Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình (bao gồm di chuyển công trình ngầm nổi và đảm bảo giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210346403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình (bao gồm di chuyển công trình ngầm nổi và đảm bảo giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210228846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 16:45:00 đến ngày 2021-03-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,221,267,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Cọc BTCT 25x25cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 374 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,74 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32 | mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4 | m³ |
| 5 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31,684 | m³ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,153 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 16km | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,167 | 100m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bệ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,353 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ, đường kính ≤18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,804 | tấn |
| 10 | Bê tông bệ, đá 1x2 C30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,682 | m³ |
| 11 | Bê tông lót, đá 4x6, C10 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,659 | m³ |
| 12 | Quét nhựa bitum bệ trụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42,443 | m² |
| 13 | Rải đá đệm móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,6 | m³ |
| 14 | Sản xuất thép tấm bệ đỡ chân cầu thang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,079 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép tấm bệ đỡ chân cầu thang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,079 | tấn |
| 16 | Bê tông không co ngót | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,234 | m³ |
| 17 | Bu lông định vị trụ chính P1,P2,P3: BL M30x600 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48 | bộ |
| 18 | Bu lông định vị trụ cầu thang P4,P5: BL M24x600 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bu lông định vị trụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 64 | con |
| 20 | Sản xuất kết cấu trụ cầu bằng thép tấm Fy=250MPa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,253 | tấn |
| 21 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát (kết cấu thép mới) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 133,913 | m2 |
| 22 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 74,211 | 1 m² |
| 23 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 59,702 | 1 m² |
| 24 | Làm sạch mối hàn để kiểm tra | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32,216 | 1 m |
| 25 | Kiểm tra siêu âm mối hàn (đường hàn loại 2,3) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30,822 | 1 m |
| 26 | Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,394 | m |
| 27 | Bốc xếp, vận chuyển kết cấu thép cự ly 10,1km | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,253 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu trụ cầu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,253 | tấn |
| B | KẾT CẦU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Sản xuất dầm chủ bằng thép tấm Fy=250MPa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,12 | tấn |
| 2 | Sản xuất mối nối dầm chủ bằng thép tấm Fy=250MPa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,242 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện dầm cầu thang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,065 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bản mặt cầu, bậc cầu thang, tấm che bậc cầu thang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,463 | tấn |
| 5 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát (kết cấu thép mới) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 818,33 | m² |
| 6 | Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS1 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 797,92 | 1 m² |
| 7 | Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,58 | 1 m² |
| 8 | Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,83 | 1 m² |
| 9 | Làm sạch mối hàn bằng máy mài chối sắt để kiểm tra (bề mặt rộng 200mm) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 128,93 | 1 m |
| 10 | Kiểm tra mối hàn bằng X-Quang (đường hàn loại 1) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,428 | 1 phim |
| 11 | Kiểm tra siêu âm mối hàn (đường hàn loại 2,3) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 113,87 | 1 m |
| 12 | Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,66 | m |
| 13 | Bu lông CĐC M22 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 670 | bộ |
| 14 | Bu lông CĐC M24, L=300 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | con |
| 15 | Bu lông CĐC M24, L=100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | con |
| 16 | Lắp đặt bu lông cường độ cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 690 | con |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển kết cấu thép cự ly 10,1km | Theo HSBCKTKT được duyệt | 29,89 | tấn |
| 18 | Tổ hợp cấu kiện dầm thép phục vụ cẩu lắp (máy móc thiết bị) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 29,573 | tấn |
| 19 | Lắp dựng dầm thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | dầm |
| 20 | Lắp đặt tấm che bậc cầu thang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,317 | tấn |
| 21 | Sản xuất hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp (khấu hao) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,432 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,432 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,432 | tấn |
| 24 | Sản xuất đà giáo thi công kết cấu nhịp (khấu hao) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,384 | tấn |
| 25 | Lắp dựng đà giáo thi công | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,384 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ đà giáo thi công | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,384 | tấn |
| C | CÁC CHI TIẾT KHÁC | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,337 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,337 | tấn |
| 3 | Quả cầu T6 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 84 | quả |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển kết cấu thép cự ly 10,1km | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,337 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,337 | tấn |
| 6 | Lắp đặt gối cầu bằng thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Sản xuất gối cầu bằng thép tấm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,163 | tấn |
| 8 | Bu lông CĐC M18, L=10cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt bu lông gối cầu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | con |
| 10 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát (kết cấu thép mới) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,24 | m2 |
| 11 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,24 | m² |
| 12 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,141 | 100m |
| 13 | Cút chuyển hướng 45 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Cút chuyển hướng 90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Cút chuyển hướng T | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Sản xuất hố thu nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,058 | tấn |
| 17 | Lắp đặt hố thu nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,058 | tấn |
| 18 | Đai thép cố định ống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Bu lông M16x20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | bộ |
| 20 | Bu lông M14x40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | bộ |
| 21 | Sản xuất cột rào chắn bảo vệ trụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,294 | tấn |
| 22 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,294 | tấn |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển kết cấu thép cự ly 10,1km | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,294 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cột rào chắn bảo vệ trụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 25 | Bê tông C30, đá 1x2, đổ thủ công, móng cột rào | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,868 | m³ |
| 26 | Sơn cột rào chắn bảo vệ trụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,15 | m² |
| 27 | Tháo dỡ bó vỉa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42 | m |
| 28 | Hoàn trả bó vỉa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42 | m |
| 29 | Tháo dỡ đá tự nhiên lát vỉa hè | Theo HSBCKTKT được duyệt | 116,5 | m² |
| 30 | Lát đá tự nhiên 40x40x4cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 116,5 | m² |
| 31 | Bê tông C10, đá 4x6, đổ thủ công lót | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,32 | m³ |
| 32 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,165 | 100m² |
| 33 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 116,5 | m² |
| 34 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn, ĐK thân D | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cây |
| 35 | Đắp đất hoàn trả (bằng kính thước hố đào) (đất tận dụng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1 | 100m³ |
| 36 | Trồng cỏ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,098 | 100m² |
| 37 | Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cột |
| 38 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cột |
| 39 | Dây điện hạ thế 0,6/1KV/CU-PVC/DSTA-PVC/W3x150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,44 | 100m |
| 40 | Dây điện hạ thế Cu 4x150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,86 | 100m |
| 41 | Dây điện hạ thế CXv2x10 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính D63 dày 2mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,86 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính D50 dày 2mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,44 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính DN25 dày 2mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3 | 100m |
| 45 | Hộp nối dây điện hạ thế 3x150mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | hộp |
| 46 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,792 | m³ |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,006 | 100m³ |
| 48 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly 16km | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,012 | 100m³ |
| 49 | Bê tông móng cột đèn M200, đá 1x2, đổ thủ công | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2 | m³ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính D105mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 51 | Dây đèn điện chiếu sáng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,001 | tấn |
| 53 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x750 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cọc |
| 55 | Măng sông cột MCS | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Tai nối tiếp địa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,108 | kg |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào tôn, lưới thép (khấu hao) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 228 | m² |
| 2 | Bu lông M12x50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 456 | bộ |
| 3 | Dây phản quang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | m |
| 4 | Chóp nón (khấu hao) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Đèn chớp (khấu hao) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ biển báo phản quang, biển báo đơn vị thi công (30x80cm) (khấu hao) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển phía trước có công trường, kích thước 80x140cm (khấu hao) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo công trường 227 tam giác cạnh 70cm (khấu hao) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo stop 122 tam giác cạnh 70cm (khấu hao) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt, tháo dỡ biển phía trước có công trường, kích thước 80x140cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt, tháo dỡ biển phía trước có công trường, kích thước 30x80cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo phản quang, biển báo công trường 227 tam giác cạnh 70cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo stop 122 tam giác cạnh 70cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Bóng điện 100W (khấu hao) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Điện thắp sáng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | Kwh |
| 16 | Nhân công đảm bảo giao thông (nhân công 3/7) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.831E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.66E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu cấp IV trở lên có có kết cấu dầm thép. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi