Gói thầu: Gói thầu số 67 - ĐTXL 2021 -ĐTRR: Thi công dựng cột, lắp xà và làm móng tủ Pilar 04 công trình sửa chữa lớn năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210370242-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 67 - ĐTXL 2021 -ĐTRR: Thi công dựng cột, lắp xà và làm móng tủ Pilar 04 công trình sửa chữa lớn năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210368462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 10:55:00 đến ngày 2021-04-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,531,092,011 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU THAY TỦ PILLAR CÁC TBA N7 PHÁP VÂN, N1 BÁN ĐẢO LINH ĐÀM, N7 BÁN ĐẢO LINH ĐÀM, N2X1 LINH ĐÀM MR, N4X2 LINH ĐÀM MR, N5X2 LINH ĐÀM MR, N6X2 LINH ĐÀM MR - HẠNG MỤC 1: TBA N7 PHÁP VÂN - PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát đen xây Chương 5 HSMT 1,189 m3
2 Cát vàng Chương 5 HSMT 0,488 m3
3 Đá dăm 2x4 Chương 5 HSMT 0,793 m3
4 Xi măng PC30 Chương 5 HSMT 592,357 kg
5 Gạch đặc Chương 5 HSMT 1.931 viên
B HẠNG MỤC 2: TBA N1 BÁN ĐẢO LINH ĐÀM - PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát đen xây Chương 5 HSMT 0,53 m3
2 Cát vàng Chương 5 HSMT 0,217 m3
3 Đá dăm 2x4 Chương 5 HSMT 0,353 m3
4 Xi măng PC30 Chương 5 HSMT 263,269 kg
5 Gạch đặc Chương 5 HSMT 858 viên
C HẠNG MỤC 3: TBA N7 BÁN ĐẢO LINH ĐÀM - PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát đen xây Chương 5 HSMT 1,189 m3
2 Cát vàng Chương 5 HSMT 0,488 m3
3 Đá dăm 2x4 Chương 5 HSMT 0,793 m3
4 Xi măng PC30 Chương 5 HSMT 592,357 kg
5 Gạch đặc Chương 5 HSMT 1.931 viên
D HẠNG MỤC 4: TBA N2X1 LINH ĐÀM MR - PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát đen xây Chương 5 HSMT 1,057 m3
2 Cát vàng Chương 5 HSMT 0,434 m3
3 Đá dăm 2x4 Chương 5 HSMT 0,705 m3
4 Xi măng PC30 Chương 5 HSMT 526,538 kg
5 Gạch đặc Chương 5 HSMT 1.716 viên
E HẠNG MỤC 5: TBA N4X2 LINH ĐÀM MR - PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát đen xây Chương 5 HSMT 0,924 m3
2 Cát vàng Chương 5 HSMT 0,38 m3
3 Đá dăm 2x4 Chương 5 HSMT 0,617 m3
4 Xi măng PC30 Chương 5 HSMT 460,722 kg
5 Gạch đặc Chương 5 HSMT 1.501 viên
F HẠNG MỤC 6: TBA N5X2 LINH ĐÀM MR- PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát đen xây Chương 5 HSMT 0,264 m3
2 Cát vàng Chương 5 HSMT 0,108 m3
3 Đá dăm 2x4 Chương 5 HSMT 0,176 m3
4 Xi măng PC30 Chương 5 HSMT 131,635 kg
5 Gạch đặc Chương 5 HSMT 429 viên
G HẠNG MỤC 7: TBA N6X2 LINH ĐÀM MR- PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát đen xây Chương 5 HSMT 0,529 m3
2 Cát vàng Chương 5 HSMT 0,217 m3
3 Đá dăm 2x4 Chương 5 HSMT 0,353 m3
4 Xi măng PC30 Chương 5 HSMT 263,269 kg
5 Gạch đặc Chương 5 HSMT 858 viên
H HẠNG MỤC 1: TBA N7 PHÁP VÂN - PHẦN NHÂN CÔNG
1 Lắp đặt Khung móng tủ Pillar 900x600(TL: 39,74kg/bộ) Chương 5 HSMT 9 bộ
2 Phá hè gạch block, bằng thủ công Chương 5 HSMT 9,09 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Chương 5 HSMT 6,39 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 0,9 m3
5 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Chương 5 HSMT 3,51 m3
6 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương 5 HSMT 0,99 m2
7 Phá hè gạch block, bằng thủ công Chương 5 HSMT 6,75 m2
8 Đào kênh mương rãnh thoát ước, đường ống đường cáp , rộng Chương 5 HSMT 5,4 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 Chương 5 HSMT 5,4 m3
I HẠNG MỤC 2: TBA N1 BÁN ĐẢO LINH ĐÀM - PHẦN NHÂN CÔNG
1 Lắp đặt Khung móng tủ Pillar 900x600(TL: 39,74kg/bộ) Chương 5 HSMT 4 bộ
2 Phá hè gạch block, bằng thủ công Chương 5 HSMT 4,04 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Chương 5 HSMT 2,84 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 0,4 m3
5 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Chương 5 HSMT 1,56 m3
6 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương 5 HSMT 0,44 m2
7 Phá hè gạch block, bằng thủ công Chương 5 HSMT 3 m2
8 Đào kênh mương rãnh thoát ước, đường ống đường cáp , rộng Chương 5 HSMT 2,4 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 Chương 5 HSMT 2,4 m3
J HẠNG MỤC 3: TBA N7 BÁN ĐẢO LINH ĐÀM - PHẦN NHÂN CÔNG
1 Lắp đặt Khung móng tủ Pillar 900x600(TL: 39,74kg/bộ) Chương 5 HSMT 9 bộ
2 Phá hè gạch block, bằng thủ công Chương 5 HSMT 9,09 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Chương 5 HSMT 6,39 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 0,9 m3
5 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Chương 5 HSMT 3,51 m3
6 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương 5 HSMT 0,99 m2
7 Phá hè gạch block, bằng thủ công Chương 5 HSMT 6,75 m2
8 Đào kênh mương rãnh thoát ước, đường ống đường cáp , rộng Chương 5 HSMT 5,4 m3
K HẠNG MỤC 4: TBA N2X1 LINH ĐÀM MR - PHẦN NHÂN CÔNG
1 Lắp đặt Khung móng tủ Pillar 900x600(TL: 39,74kg/bộ) Chương 5 HSMT 8 bộ
2 Phá hè gạch block, bằng thủ công Chương 5 HSMT 8,08 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Chương 5 HSMT 5,68 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 0,8 m3
5 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Chương 5 HSMT 3,12 m3
6 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương 5 HSMT 0,88 m2
7 Phá hè gạch block, bằng thủ công Chương 5 HSMT 6 m2
8 Đào kênh mương rãnh thoát ước, đường ống đường cáp , rộng Chương 5 HSMT 4,8 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 Chương 5 HSMT 4,8 m3
L HẠNG MỤC 5: TBA N4X2 LINH ĐÀM MR - PHẦN NHÂN CÔNG
1 Lắp đặt Khung móng tủ Pillar 900x600(TL: 39,74kg/bộ) Chương 5 HSMT 7 bộ
2 Phá hè gạch block, bằng thủ công Chương 5 HSMT 7,07 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Chương 5 HSMT 4,97 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 0,7 m3
5 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Chương 5 HSMT 2,73 m3
6 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương 5 HSMT 0,77 m2
7 Phá hè gạch block, bằng thủ công Chương 5 HSMT 5,25 m2
8 Đào kênh mương rãnh thoát ước, đường ống đường cáp , rộng Chương 5 HSMT 4,2 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 Chương 5 HSMT 4,2 m3
M HẠNG MỤC 6: TBA N5X2 LINH ĐÀM MR- PHẦN NHÂN CÔNG
1 Lắp đặt Khung móng tủ Pillar 900x600(TL: 39,74kg/bộ) Chương 5 HSMT 2 bộ
2 Phá hè gạch block, bằng thủ công Chương 5 HSMT 2,02 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Chương 5 HSMT 1,42 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 0,2 m3
5 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Chương 5 HSMT 0,78 m3
6 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương 5 HSMT 0,22 m2
7 Phá hè gạch block, bằng thủ công Chương 5 HSMT 1,5 m2
8 Đào kênh mương rãnh thoát ước, đường ống đường cáp , rộng Chương 5 HSMT 1,2 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 Chương 5 HSMT 1,2 m3
N HẠNG MỤC 7: TBA N6X2 LINH ĐÀM MR- PHẦN NHÂN CÔNG
1 Lắp đặt Khung móng tủ Pillar 900x600(TL: 39,74kg/bộ) Chương 5 HSMT 4 bộ
2 Phá hè gạch block, bằng thủ công Chương 5 HSMT 4,04 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Chương 5 HSMT 2,84 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 0,4 m3
5 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Chương 5 HSMT 1,56 m3
6 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương 5 HSMT 0,44 m2
7 Phá hè gạch block, bằng thủ công Chương 5 HSMT 3 m2
8 Đào kênh mương rãnh thoát ước, đường ống đường cáp , rộng Chương 5 HSMT 2,4 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 Chương 5 HSMT 2,4 m3
O HẠNG MỤC 1: TBA N7 PHÁP VÂN - PHẦN MÁY THI CÔNG
1 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 0,9 m3
2 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Chương 5 HSMT 3,51 m3
3 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương 5 HSMT 0,99 m2
4 Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T Chương 5 HSMT 6,9354 m3
P HẠNG MỤC 2: TBA N1 BÁN ĐẢO LINH ĐÀM - PHẦN MÁY THI CÔNG
1 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 0,4 m3
2 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Chương 5 HSMT 1,56 m3
3 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương 5 HSMT 0,44 m2
4 Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T Chương 5 HSMT 3,0824 m3
Q HẠNG MỤC 3: TBA N7 BÁN ĐẢO LINH ĐÀM - PHẦN MÁY THI CÔNG
1 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 0,9 m3
2 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Chương 5 HSMT 3,51 m3
3 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương 5 HSMT 0,99 m2
4 Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T Chương 5 HSMT 6,9354 m3
R HẠNG MỤC 4: TBA N2X1 LINH ĐÀM MR - PHẦN MÁY THI CÔNG
1 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 0,8 m3
2 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Chương 5 HSMT 3,12 m3
3 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương 5 HSMT 0,88 m2
4 Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T Chương 5 HSMT 6,1648 m3
S HẠNG MỤC 5: TBA N4X2 LINH ĐÀM MR - PHẦN MÁY THI CÔNG
1 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 0,7 m3
2 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Chương 5 HSMT 2,73 m3
3 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương 5 HSMT 0,77 m2
4 Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T Chương 5 HSMT 5,3942 m3
T HẠNG MỤC 6: TBA N5X2 LINH ĐÀM MR- PHẦN MÁY THI CÔNG
1 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 0,2 m3
2 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Chương 5 HSMT 0,78 m3
3 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương 5 HSMT 0,22 m2
4 Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T Chương 5 HSMT 1,5412 m3
U HẠNG MỤC 7: TBA N6X2 LINH ĐÀM MR- PHẦN MÁY THI CÔNG
1 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 0,4 m3
2 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Chương 5 HSMT 1,56 m3
3 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương 5 HSMT 0,44 m2
4 Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T Chương 5 HSMT 3,0824 m3
V CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ VÀ HỆ THỐNG CÔNG TƠ CÁC TBA ĐỀN LỪ 10, HOÀNG VĂN THỤ 17, MAI ĐỘNG 14, MAI ĐỘNG 16, MAI ĐỘNG 17 - HẠNG MỤC 1 : TBA ĐỀN LỪ 10 - PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát vàng Chương 5 HSMT 14,177 m3
2 Đá dăm 4x6 Chương 5 HSMT 23,003 m3
3 Ximăng PC40 Chương 5 HSMT 5.223,19 kg
W HẠNG MỤC 2 : TBA HOÀNG VĂN THỤ 17 - PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát vàng Chương 5 HSMT 11,599 m3
2 Đá dăm 4x6 Chương 5 HSMT 18,819 m3
3 Ximăng PC40 Chương 5 HSMT 4.273,15 kg
X HẠNG MỤC 3 : TBA MAI ĐỘNG 14 - PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát vàng Chương 5 HSMT 11,02 m3
2 Đá dăm 4x6 Chương 5 HSMT 17,88 m3
3 Ximăng PC40 Chương 5 HSMT 4.060 kg
Y HẠNG MỤC 4 : TBA MAI ĐỘNG 16 - PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát vàng Chương 5 HSMT 9,643 m3
2 Đá dăm 4x6 Chương 5 HSMT 15,645 m3
3 Ximăng PC40 Chương 5 HSMT 3.552,5 kg
Z HẠNG MỤC 5 : TBA MAI ĐỘNG 17 - PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát vàng Chương 5 HSMT 4,656 m3
2 Đá dăm 4x6 Chương 5 HSMT 7,554 m3
3 Ximăng PC40 Chương 5 HSMT 1.715,35 kg
AA HẠNG MỤC 1 : TBA ĐỀN LỪ 10 - PHẦN NHÂN CÔNG ĐƯỜNG TRỤC
1 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 10 bộ
2 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 2 bộ
3 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 5 bộ
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Chương 5 HSMT 3,4 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Chương 5 HSMT 23,77 m3
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 25,73 m3
7 Dựng cột bê tông thủ công cột cao Chương 5 HSMT 17 cột
8 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = Chương 5 HSMT 6,76 m2
9 Hạ cột bê tông thủ công Chương 5 HSMT 1 cột
10 Hạ cột bê tông thủ công Chương 5 HSMT 1 cột
AB HẠNG MỤC 1 : TBA ĐỀN LỪ 10 - PHẦN NHÂN CÔNG CÔNG TƠ
1 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 3 bộ
2 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 4 bộ
3 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 1 bộ
4 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 13 bộ
AC HẠNG MỤC 2 : TBA HOÀNG VĂN THỤ 17 - PHẦN NHÂN CÔNG CÁP NGẦM
1 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 1 bộ
2 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 1 bộ
AD HẠNG MỤC 2 : TBA HOÀNG VĂN THỤ 17 - PHẦN NHÂN CÔNG ĐƯỜNG TRỤC
1 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 10 bộ
2 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 2 bộ
3 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 10 bộ
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Chương 5 HSMT 2,82 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Chương 5 HSMT 19,65 m3
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 21,05 m3
7 Dựng cột bê tông thủ công cột cao Chương 5 HSMT 9 cột
8 Dựng cột bê tông thủ công cột cao Chương 5 HSMT 6 cột
9 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = Chương 5 HSMT 6,76 m2
10 Hạ cột bê tông thủ công Chương 5 HSMT 4 cột
11 Hạ cột bê tông thủ công Chương 5 HSMT 11 cột
12 Hạ cột bê tông thủ công 6,5m Chương 5 HSMT 5 cột
AE HẠNG MỤC 2 : TBA HOÀNG VĂN THỤ 17 - PHẦN NHÂN CÔNG CÔNG TƠ
1 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 6 bộ
2 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 1 bộ
3 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 6 bộ
4 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 1 bộ
5 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 10 bộ
6 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 3 bộ
7 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 1 bộ
AF HẠNG MỤC 3 : TBA MAI ĐỘNG 14 - PHẦN NHÂN CÔNG ĐƯỜNG TRỤC
1 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 7 bộ
2 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 10 bộ
3 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Chương 5 HSMT 2,88 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Chương 5 HSMT 18,72 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 20 m3
6 Dựng cột bê tông thủ công cột cao Chương 5 HSMT 16 cột
7 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = Chương 5 HSMT 4,68 m2
8 Hạ cột bê tông thủ công Chương 5 HSMT 17 cột
AG HẠNG MỤC 3 : TBA MAI ĐỘNG 14 - PHẦN NHÂN CÔNG CÔNG TƠ
1 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 3 bộ
2 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 12 bộ
3 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 1 bộ
4 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 4 bộ
5 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 18 bộ
AH HẠNG MỤC 4 : TBA MAI ĐỘNG 16 - PHẦN NHÂN CÔNG ĐƯỜNG TRỤC
1 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 6 bộ
2 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 4 bộ
3 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Chương 5 HSMT 2,52 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Chương 5 HSMT 16,38 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 17,5 m3
6 Dựng cột bê tông thủ công cột cao Chương 5 HSMT 14 cột
7 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = Chương 5 HSMT 3,64 m2
8 Hạ cột bê tông thủ công Chương 5 HSMT 1 cột
9 Hạ cột bê tông thủ công Chương 5 HSMT 15 cột
10 Hạ cột bê tông thủ công 6,5m Chương 5 HSMT 1 cột
AI HẠNG MỤC 4 : TBA MAI ĐỘNG 16 - PHẦN NHÂN CÔNG CÔNG TƠ
1 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 1 bộ
2 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 7 bộ
3 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 4 bộ
4 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 2 bộ
5 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 10 bộ
AJ HẠNG MỤC 5 : TBA MAI ĐỘNG 17 - PHẦN NHÂN CÔNG ĐƯỜNG TRỤC
1 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 8 bộ
2 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 1 bộ
3 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 13 bộ
4 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 1 bộ
5 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Chương 5 HSMT 1,21 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Chương 5 HSMT 7,85 m3
7 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 8,45 m3
8 Dựng cột bê tông thủ công cột cao Chương 5 HSMT 7 cột
9 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = Chương 5 HSMT 7,8 m2
10 Hạ cột bê tông thủ công Chương 5 HSMT 6 cột
11 Hạ cột bê tông thủ công Chương 5 HSMT 6 cột
12 Hạ cột bê tông thủ công 6,5m Chương 5 HSMT 1 cột
AK HẠNG MỤC 5 : TBA MAI ĐỘNG 17 - PHẦN NHÂN CÔNG CÔNG TƠ
1 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 12 bộ
2 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 11 bộ
3 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 27 bộ
AL HẠNG MỤC 1 : TBA ĐỀN LỪ 10 - PHẦN MÁY THI CÔNG
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi Chương 5 HSMT 0,5 ca
2 Ô tô tải 5 tấn chở cột Chương 5 HSMT 3 ca
3 Cần trục vận chuyển cột Chương 5 HSMT 3 ca
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 25,73 m3
5 Máy trộn bê tông 250lít Chương 5 HSMT 0,095 ca
6 Máy đầm bàn 1,5Kw Chương 5 HSMT 0,089 ca
7 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly Chương 5 HSMT 12,07 Tấn
8 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công Chương 5 HSMT 12,07 Tấn
AM HẠNG MỤC 2 : TBA HOÀNG VĂN THỤ 17 - PHẦN MÁY THI CÔNG
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi Chương 5 HSMT 0,5 ca
2 Ô tô tải 5 tấn chở cột Chương 5 HSMT 2 ca
3 Cần trục vận chuyển cột Chương 5 HSMT 2 ca
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 21,05 m3
5 Máy trộn bê tông 250lít Chương 5 HSMT 0,095 ca
6 Máy đầm bàn 1,5Kw Chương 5 HSMT 0,089 ca
7 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly Chương 5 HSMT 10,65 Tấn
8 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công Chương 5 HSMT 10,65 Tấn
AN HẠNG MỤC 3 : TBA MAI ĐỘNG 14 - PHẦN MÁY THI CÔNG
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi Chương 5 HSMT 0,5 ca
2 Ô tô tải 5 tấn chở cột Chương 5 HSMT 2 ca
3 Cần trục vận chuyển cột Chương 5 HSMT 2 ca
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 20 m3
5 Máy trộn bê tông 250lít Chương 5 HSMT 0,095 ca
6 Máy đầm bàn 1,5Kw Chương 5 HSMT 0,089 ca
7 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly Chương 5 HSMT 11,36 Tấn
8 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công Chương 5 HSMT 11,36 Tấn
AO HẠNG MỤC 4 : TBA MAI ĐỘNG 16 - PHẦN MÁY THI CÔNG
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi Chương 5 HSMT 0,5 ca
2 Ô tô tải 5 tấn chở cột Chương 5 HSMT 2 ca
3 Cần trục vận chuyển cột Chương 5 HSMT 2 ca
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 17,5 m3
5 Máy trộn bê tông 250lít Chương 5 HSMT 0,095 ca
6 Máy đầm bàn 1,5Kw Chương 5 HSMT 0,089 ca
7 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly Chương 5 HSMT 9,94 Tấn
8 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công Chương 5 HSMT 9,94 Tấn
AP HẠNG MỤC 5 : TBA MAI ĐỘNG 17 - PHẦN MÁY THI CÔNG
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi Chương 5 HSMT 0,5 ca
2 Ô tô tải 5 tấn chở cột Chương 5 HSMT 1 ca
3 Cần trục vận chuyển cột Chương 5 HSMT 1 ca
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 8,45 m3
5 Máy trộn bê tông 250lít Chương 5 HSMT 0,095 ca
6 Máy đầm bàn 1,5Kw Chương 5 HSMT 0,089 ca
7 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly Chương 5 HSMT 4,97 Tấn
8 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công Chương 5 HSMT 4,97 Tấn
AQ CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ VÀ HỆ THỐNG CÔNG TƠ CÁC TBA TÂN MAI 18, TRƯƠNG ĐỊNH 9,T2 ĐẠI KIM, T3 ĐẠI KIM, ĐỊNH CÔNG 16, BƠM ĐỊNH CÔNG - HẠNG MỤC 1- TBA TÂN MAI 18 - PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát vàng Chương 5 HSMT 4,736 m3
2 Đá dăm 4x6 Chương 5 HSMT 7,684 m3
3 Ximăng PC40 Chương 5 HSMT 1.744,785 kg
AR HẠNG MỤC 2- TBA TRƯƠNG ĐỊNH 9 - PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát vàng Chương 5 HSMT 1,579 m3
2 Đá dăm 4x6 Chương 5 HSMT 2,561 m3
3 Ximăng PC40 Chương 5 HSMT 581,595 kg
AS HẠNG MỤC 5- TBA ĐỊNH CÔNG 16 - PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát vàng Chương 5 HSMT 18,913 m3
2 Đá dăm 4x6 Chương 5 HSMT 30,687 m3
3 Ximăng PC40 Chương 5 HSMT 6.967,975 kg
AT HẠNG MỤC 6- TBA BƠM ĐỊNH CÔNG - PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát vàng Chương 5 HSMT 3,665 m3
2 Đá dăm 4x6 Chương 5 HSMT 5,946 m3
3 Ximăng PC40 Chương 5 HSMT 1.350,153 kg
AU HẠNG MỤC 1- TBA TÂN MAI 18 - PHẦN NHÂN CÔNG
1 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 6 bộ
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Chương 5 HSMT 9 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 8,595 m3
4 Dựng cột bê tông thủ công cột cao Chương 5 HSMT 9 cột
5 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = Chương 5 HSMT 2,6 m2
6 Tháo xà hạ thế đơn Chương 5 HSMT 4 bộ
7 Hạ cột bê tông thủ công Chương 5 HSMT 6 cột
8 Hạ cột bê tông thủ công 6,5m Chương 5 HSMT 5 cột
AV HẠNG MỤC 2- TBA TRƯƠNG ĐỊNH 9 - PHẦN NHÂN CÔNG ĐƯỜNG TRỤC
1 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 2 bộ
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Chương 5 HSMT 3 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 2,865 m3
4 Dựng cột bê tông thủ công cột cao Chương 5 HSMT 1 cột
5 Dựng cột bê tông thủ công cột cao Chương 5 HSMT 2 cột
6 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = Chương 5 HSMT 2,86 m2
7 Tháo hạ cáp ABC 4x120 bằng thủ công Chương 5 HSMT 0,068 km
8 Tháo xà hạ thế đơn Chương 5 HSMT 2 bộ
9 Hạ cột bê tông thủ công Chương 5 HSMT 5 cột
AW HẠNG MỤC 2- TBA TRƯƠNG ĐỊNH 9 - PHẦN NHÂN CÔNG CÔNG TƠ
1 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 2 bộ
AX HẠNG MỤC 3- TBA T2 ĐẠI KIM - PHẦN NHÂN CÔNG ĐƯỜNG TRỤC
1 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 8 bộ
2 Lắp xà thép chụp đầu cột 1 bộ
AY HẠNG MỤC 4- TBA T3 ĐẠI KIM - PHẦN NHÂN CÔNG ĐƯỜNG TRỤC
1 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 1 bộ
AZ HẠNG MỤC 5- TBA ĐỊNH CÔNG 16 - PHẦN NHÂN CÔNG ĐƯỜNG TRỤC
1 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 25 bộ
2 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 2 bộ
3 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 2 bộ
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Chương 5 HSMT 36,6 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 34,325 m3
6 Dựng cột bê tông thủ công cột cao Chương 5 HSMT 24 cột
7 Dựng cột bê tông thủ công cột cao Chương 5 HSMT 15 cột
8 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = Chương 5 HSMT 18,46 m2
9 Tháo xà hạ thế đơn Chương 5 HSMT 19 bộ
10 Tháo xà hạ thế đơn Chương 5 HSMT 18 bộ
11 Hạ cột bê tông thủ công Chương 5 HSMT 18 cột
12 Hạ cột bê tông thủ công 6,5m Chương 5 HSMT 17 cột
BA HẠNG MỤC 5- TBA ĐỊNH CÔNG 16 - PHẦN NHÂN CÔNG CÔNG TƠ
1 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 10 bộ
BB HẠNG MỤC 6- TBA BƠM ĐỊNH CÔNG - PHẦN NHÂN CÔNG ĐƯỜNG TRỤC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Chương 5 HSMT 7 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 6,651 m3
3 Dựng cột bê tông thủ công cột cao Chương 5 HSMT 5 cột
4 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = Chương 5 HSMT 5,2 m2
5 Hạ cột bê tông thủ công Chương 5 HSMT 4 cột
6 Hạ cột bê tông thủ công 6,5m Chương 5 HSMT 2 cột
BC HẠNG MỤC 6- TBA BƠM ĐỊNH CÔNG - PHẦN NHÂN CÔNG CÔNG TƠ
1 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 3 bộ
BD HẠNG MỤC 1- TBA TÂN MAI 18 - PHẦN MÁY THI CÔNG
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi Chương 5 HSMT 0,5 ca
2 Ô tô tải 5 tấn chở cột Chương 5 HSMT 0,5 ca
3 Cần trục vận chuyển cột Chương 5 HSMT 0,5 ca
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 8,595 m3
5 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly Chương 5 HSMT 6,39 Tấn
6 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công Chương 5 HSMT 6,39 Tấn
BE HẠNG MỤC 2- TBA TRƯƠNG ĐỊNH 9 - PHẦN MÁY THI CÔNG
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi Chương 5 HSMT 0,5 ca
2 Ô tô tải 5 tấn chở cột Chương 5 HSMT 0,5 ca
3 Cần trục vận chuyển cột Chương 5 HSMT 0,5 ca
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 2,865 m3
5 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly Chương 5 HSMT 2,13 Tấn
6 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công Chương 5 HSMT 2,13 Tấn
BF HẠNG MỤC 3- TBA T2 ĐẠI KIM - PHẦN MÁY THI CÔNG
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi Chương 5 HSMT 0,5 ca
BG HẠNG MỤC 4- TBA T23ĐẠI KIM - PHẦN MÁY THI CÔNG
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi Chương 5 HSMT 0,5 ca
BH HẠNG MỤC 5- TBA ĐỊNH CÔNG 16 - PHẦN MÁY THI CÔNG
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi Chương 5 HSMT 0,5 ca
2 Ô tô tải 5 tấn chở cột Chương 5 HSMT 6 ca
3 Cần trục vận chuyển cột Chương 5 HSMT 6 ca
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 34,325 m3
5 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly Chương 5 HSMT 27,69 Tấn
6 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công Chương 5 HSMT 27,69 Tấn
BI HẠNG MỤC 6- TBA BƠM ĐỊNH CÔNG - PHẦN MÁY THI CÔNG
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi Chương 5 HSMT 0,5 ca
2 Ô tô tải 5 tấn chở cột Chương 5 HSMT 1 ca
3 Cần trục vận chuyển cột Chương 5 HSMT 1 ca
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 6,651 m3
5 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly Chương 5 HSMT 3,55 Tấn
6 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công Chương 5 HSMT 3,55 Tấn
BJ CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ VÀ HỆ THỐNG CÔNG TƠ CÁC TBA THANH TRÌ 4, PTCS MAI ĐỘNG, XN XÂY LẮP, THÚY LĨNH 5, LĨNH NAM 24, LĨNH NAM 25 - HẠNG MỤC 1: TBA THANH TRÌ 4 - PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát vàng Chương 5 HSMT 3,683 m3
2 Đá dăm 4x6 Chương 5 HSMT 5,976 m3
3 Ximăng PC40 Chương 5 HSMT 1.357,055 kg
BK HẠNG MỤC 2: TBA PTCS MAI ĐỘNG - PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát vàng Chương 5 HSMT 6,454 m3
2 Đá dăm 4x6 Chương 5 HSMT 10,471 m3
3 Ximăng PC40 Chương 5 HSMT 2.377,739 kg
BL HẠNG MỤC 3: TBA XN XÂY LẮP - PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát vàng Chương 5 HSMT 3,157 m3
2 Đá dăm 4x6 Chương 5 HSMT 5,123 m3
3 Ximăng PC40 Chương 5 HSMT 1.163,19 kg
BM HẠNG MỤC 4: TBA THÚY LĨNH 5 - PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát vàng Chương 5 HSMT 7,893 m3
2 Đá dăm 4x6 Chương 5 HSMT 12,807 m3
3 Ximăng PC40 Chương 5 HSMT 2.907,975 kg
BN HẠNG MỤC 5: TBA LĨNH NAM 24- PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát vàng Chương 5 HSMT 3,683 m3
2 Đá dăm 4x6 Chương 5 HSMT 5,976 m3
3 Ximăng PC40 Chương 5 HSMT 1.357,055 kg
BO HẠNG MỤC 6: TBA LĨNH NAM 25- PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát vàng Chương 5 HSMT 10,772 m3
2 Đá dăm 4x6 Chương 5 HSMT 17,478 m3
3 Ximăng PC40 Chương 5 HSMT 3.968,65 kg
BP HẠNG MỤC 1: TBA THANH TRÌ 4 - PHẦN NHÂN CÔNG ĐƯỜNG TRỤC
1 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 7 bộ
2 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 4 bộ
3 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Chương 5 HSMT 7 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 6,685 m3
5 Dựng cột bê tông thủ công cột cao Chương 5 HSMT 7 cột
6 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = Chương 5 HSMT 4,94 m2
7 Hạ cột bê tông thủ công Chương 5 HSMT 7 cột
BQ HẠNG MỤC 1: TBA THANH TRÌ 4 - PHẦN NHÂN CÔNG CÔNG TƠ
1 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 6 bộ
2 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 8 bộ
BR HẠNG MỤC 2: TBA PTCS MAI ĐỘNG - PHẦN NHÂN CÔNG ĐƯỜNG TRỤC
1 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 12 bộ
2 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 2 bộ
3 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 1 bộ
4 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 2 bộ
5 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Chương 5 HSMT 12,556 m3
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 11,713 m3
7 Dựng cột bê tông thủ công cột cao Chương 5 HSMT 8 cột
8 Dựng cột bê tông thủ công cột cao Chương 5 HSMT 5 cột
9 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = Chương 5 HSMT 7,02 m2
10 Hạ cột bê tông thủ công Chương 5 HSMT 4 cột
11 Hạ cột bê tông thủ công Chương 5 HSMT 8 cột
BS HẠNG MỤC 2: TBA PTCS MAI ĐỘNG - PHẦN NHÂN CÔNG CÔNG TƠ
1 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 11 bộ
2 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 13 bộ
3 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 2 bộ
BT HẠNG MỤC 3: TBA XN XÂY LẮP - PHẦN NHÂN CÔNG ĐƯỜNG TRỤC
1 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 4 bộ
2 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 2 bộ
3 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Chương 5 HSMT 6 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 5,73 m3
5 Dựng cột bê tông thủ công cột cao Chương 5 HSMT 2 cột
6 Dựng cột bê tông thủ công cột cao Chương 5 HSMT 4 cột
7 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = Chương 5 HSMT 2,6 m2
8 Hạ cột bê tông thủ công Chương 5 HSMT 5 cột
BU HẠNG MỤC 3: TBA XN XÂY LẮP - PHẦN NHÂN CÔNG ĐƯỜNG TRỤC
1 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 6 bộ
2 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 5 bộ
BV HẠNG MỤC 4: TBA THÚY LĨNH 5 - PHẦN NHÂN CÔNG ĐƯỜNG TRỤC
1 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 19 bộ
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Chương 5 HSMT 15 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 14,325 m3
4 Dựng cột bê tông thủ công cột cao Chương 5 HSMT 10 cột
5 Dựng cột bê tông thủ công cột cao Chương 5 HSMT 5 cột
6 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = Chương 5 HSMT 8,32 m2
7 Hạ cột bê tông thủ công Chương 5 HSMT 8 cột
BW HẠNG MỤC 4: TBA THÚY LĨNH 5 - PHẦN NHÂN CÔNG CÔNG TƠ
1 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 7 bộ
2 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 9 bộ
3 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 2 bộ
4 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 2 bộ
5 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 1 bộ
BX HẠNG MỤC 5: TBA LĨNH NAM 24- PHẦN NHÂN CÔNG ĐƯỜNG TRỤC
1 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 7 bộ
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Chương 5 HSMT 7 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 6,685 m3
4 Dựng cột bê tông thủ công cột cao Chương 5 HSMT 2 cột
5 Dựng cột bê tông thủ công cột cao Chương 5 HSMT 5 cột
6 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = Chương 5 HSMT 5,46 m2
7 Hạ cột bê tông thủ công Chương 5 HSMT 3 cột
BY HẠNG MỤC 5: TBA LĨNH NAM 24- PHẦN NHÂN CÔNG CÔNG TƠ
1 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 6 bộ
2 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 7 bộ
3 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 1 bộ
BZ HẠNG MỤC 6: TBA LĨNH NAM 25- PHẦN NHÂN CÔNG ĐƯỜNG TRỤC
1 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 19 bộ
2 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 2 bộ
3 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Chương 5 HSMT 20,8 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 19,55 m3
5 Dựng cột bê tông thủ công cột cao Chương 5 HSMT 9 cột
6 Dựng cột bê tông thủ công cột cao Chương 5 HSMT 13 cột
7 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = Chương 5 HSMT 7,54 m2
8 Hạ cột bê tông thủ công Chương 5 HSMT 2 cột
9 Hạ cột bê tông thủ công Chương 5 HSMT 16 cột
CA HẠNG MỤC 6: TBA LĨNH NAM 25- PHẦN NHÂN CÔNG CÔNG TƠ
1 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 21 bộ
2 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 11 bộ
3 Lắp xà thép chụp đầu cột Chương 5 HSMT 2 bộ
CB HẠNG MỤC 1: TBA THANH TRÌ 4 - PHẦN MÁY THI CÔNG
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi Chương 5 HSMT 0,5 Chuyến
2 Ô tô tải 5 tấn chở cột Chương 5 HSMT 1 Chuyến
3 Cần trục vận chuyển cột Chương 5 HSMT 1 Chuyến
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 6,685 m3
5 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly Chương 5 HSMT 4,97 Tấn
6 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công Chương 5 HSMT 4,97 Tấn
CC HẠNG MỤC 2: TBA PTCS MAI ĐỘNG - PHẦN MÁY THI CÔNG
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi Chương 5 HSMT 0,5 Chuyến
2 Ô tô tải 5 tấn chở cột Chương 5 HSMT 2 Chuyến
3 Cần trục vận chuyển cột Chương 5 HSMT 2 Chuyến
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 11,713 m3
5 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly Chương 5 HSMT 9,23 Tấn
6 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công Chương 5 HSMT 9,23 Tấn
CD HẠNG MỤC 3: TBA XN XÂY LẮP - PHẦN MÁY THI CÔNG
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi Chương 5 HSMT 0,5 Chuyến
2 Ô tô tải 5 tấn chở cột Chương 5 HSMT 1 Chuyến
3 Cần trục vận chuyển cột Chương 5 HSMT 1 Chuyến
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 5,73 m3
5 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly Chương 5 HSMT 4,26 Tấn
6 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công Chương 5 HSMT 4,26 Tấn
CE HẠNG MỤC 4: TBA THÚY LĨNH 5 - PHẦN MÁY THI CÔNG
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi Chương 5 HSMT 0,5 Chuyến
2 Ô tô tải 5 tấn chở cột Chương 5 HSMT 2 Chuyến
3 Cần trục vận chuyển cột Chương 5 HSMT 2 Chuyến
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 14,325 m3
5 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly Chương 5 HSMT 10,65 Tấn
6 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công Chương 5 HSMT 10,65 Tấn
CF HẠNG MỤC 5: TBA LĨNH NAM 24- PHẦN MÁY THI CÔNG
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi Chương 5 HSMT 0,5 Chuyến
2 Ô tô tải 5 tấn chở cột Chương 5 HSMT 1 Chuyến
3 Cần trục vận chuyển cột Chương 5 HSMT 1 Chuyến
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 6,685 m3
5 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly Chương 5 HSMT 4,97 Tấn
6 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công Chương 5 HSMT 4,97 Tấn
CG HẠNG MỤC 5: TBA LĨNH NAM 25- PHẦN MÁY THI CÔNG
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi Chương 5 HSMT 0,5 Chuyến
2 Ô tô tải 5 tấn chở cột Chương 5 HSMT 3 Chuyến
3 Cần trục vận chuyển cột Chương 5 HSMT 3 Chuyến
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 19,55 m3
5 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly Chương 5 HSMT 15,62 Tấn
6 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công Chương 5 HSMT 15,62 Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.59E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. ( Hợp đồng Đại tu đường trục HT và HT công tơ, Hợp đồng thay tủ Pilar ...). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->