Gói thầu: Gói thầu số 67 - ĐTXL 2021 -ĐTRR: Thi công dựng cột, lắp xà và làm móng tủ Pilar 04 công trình sửa chữa lớn năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 67 - ĐTXL 2021 -ĐTRR: Thi công dựng cột, lắp xà và làm móng tủ Pilar 04 công trình sửa chữa lớn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210368462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 10:55:00 đến ngày 2021-04-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,531,092,011 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU THAY TỦ PILLAR CÁC TBA N7 PHÁP VÂN, N1 BÁN ĐẢO LINH ĐÀM, N7 BÁN ĐẢO LINH ĐÀM, N2X1 LINH ĐÀM MR, N4X2 LINH ĐÀM MR, N5X2 LINH ĐÀM MR, N6X2 LINH ĐÀM MR - HẠNG MỤC 1: TBA N7 PHÁP VÂN - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát đen xây | Chương 5 HSMT | 1,189 | m3 |
| 2 | Cát vàng | Chương 5 HSMT | 0,488 | m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 | Chương 5 HSMT | 0,793 | m3 |
| 4 | Xi măng PC30 | Chương 5 HSMT | 592,357 | kg |
| 5 | Gạch đặc | Chương 5 HSMT | 1.931 | viên |
| B | HẠNG MỤC 2: TBA N1 BÁN ĐẢO LINH ĐÀM - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát đen xây | Chương 5 HSMT | 0,53 | m3 |
| 2 | Cát vàng | Chương 5 HSMT | 0,217 | m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 | Chương 5 HSMT | 0,353 | m3 |
| 4 | Xi măng PC30 | Chương 5 HSMT | 263,269 | kg |
| 5 | Gạch đặc | Chương 5 HSMT | 858 | viên |
| C | HẠNG MỤC 3: TBA N7 BÁN ĐẢO LINH ĐÀM - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát đen xây | Chương 5 HSMT | 1,189 | m3 |
| 2 | Cát vàng | Chương 5 HSMT | 0,488 | m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 | Chương 5 HSMT | 0,793 | m3 |
| 4 | Xi măng PC30 | Chương 5 HSMT | 592,357 | kg |
| 5 | Gạch đặc | Chương 5 HSMT | 1.931 | viên |
| D | HẠNG MỤC 4: TBA N2X1 LINH ĐÀM MR - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát đen xây | Chương 5 HSMT | 1,057 | m3 |
| 2 | Cát vàng | Chương 5 HSMT | 0,434 | m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 | Chương 5 HSMT | 0,705 | m3 |
| 4 | Xi măng PC30 | Chương 5 HSMT | 526,538 | kg |
| 5 | Gạch đặc | Chương 5 HSMT | 1.716 | viên |
| E | HẠNG MỤC 5: TBA N4X2 LINH ĐÀM MR - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát đen xây | Chương 5 HSMT | 0,924 | m3 |
| 2 | Cát vàng | Chương 5 HSMT | 0,38 | m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 | Chương 5 HSMT | 0,617 | m3 |
| 4 | Xi măng PC30 | Chương 5 HSMT | 460,722 | kg |
| 5 | Gạch đặc | Chương 5 HSMT | 1.501 | viên |
| F | HẠNG MỤC 6: TBA N5X2 LINH ĐÀM MR- PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát đen xây | Chương 5 HSMT | 0,264 | m3 |
| 2 | Cát vàng | Chương 5 HSMT | 0,108 | m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 | Chương 5 HSMT | 0,176 | m3 |
| 4 | Xi măng PC30 | Chương 5 HSMT | 131,635 | kg |
| 5 | Gạch đặc | Chương 5 HSMT | 429 | viên |
| G | HẠNG MỤC 7: TBA N6X2 LINH ĐÀM MR- PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát đen xây | Chương 5 HSMT | 0,529 | m3 |
| 2 | Cát vàng | Chương 5 HSMT | 0,217 | m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 | Chương 5 HSMT | 0,353 | m3 |
| 4 | Xi măng PC30 | Chương 5 HSMT | 263,269 | kg |
| 5 | Gạch đặc | Chương 5 HSMT | 858 | viên |
| H | HẠNG MỤC 1: TBA N7 PHÁP VÂN - PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt Khung móng tủ Pillar 900x600(TL: 39,74kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 9,09 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương 5 HSMT | 6,39 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 0,9 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 HSMT | 3,51 | m3 |
| 6 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương 5 HSMT | 0,99 | m2 |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 6,75 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương rãnh thoát ước, đường ống đường cáp , rộng | Chương 5 HSMT | 5,4 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 | Chương 5 HSMT | 5,4 | m3 |
| I | HẠNG MỤC 2: TBA N1 BÁN ĐẢO LINH ĐÀM - PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt Khung móng tủ Pillar 900x600(TL: 39,74kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 4,04 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương 5 HSMT | 2,84 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 0,4 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 HSMT | 1,56 | m3 |
| 6 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương 5 HSMT | 0,44 | m2 |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 3 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương rãnh thoát ước, đường ống đường cáp , rộng | Chương 5 HSMT | 2,4 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 | Chương 5 HSMT | 2,4 | m3 |
| J | HẠNG MỤC 3: TBA N7 BÁN ĐẢO LINH ĐÀM - PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt Khung móng tủ Pillar 900x600(TL: 39,74kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 9,09 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương 5 HSMT | 6,39 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 0,9 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 HSMT | 3,51 | m3 |
| 6 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương 5 HSMT | 0,99 | m2 |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 6,75 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương rãnh thoát ước, đường ống đường cáp , rộng | Chương 5 HSMT | 5,4 | m3 |
| K | HẠNG MỤC 4: TBA N2X1 LINH ĐÀM MR - PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt Khung móng tủ Pillar 900x600(TL: 39,74kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 8,08 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương 5 HSMT | 5,68 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 0,8 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 HSMT | 3,12 | m3 |
| 6 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương 5 HSMT | 0,88 | m2 |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 6 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương rãnh thoát ước, đường ống đường cáp , rộng | Chương 5 HSMT | 4,8 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 | Chương 5 HSMT | 4,8 | m3 |
| L | HẠNG MỤC 5: TBA N4X2 LINH ĐÀM MR - PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt Khung móng tủ Pillar 900x600(TL: 39,74kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 7,07 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương 5 HSMT | 4,97 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 0,7 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 HSMT | 2,73 | m3 |
| 6 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương 5 HSMT | 0,77 | m2 |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 5,25 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương rãnh thoát ước, đường ống đường cáp , rộng | Chương 5 HSMT | 4,2 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 | Chương 5 HSMT | 4,2 | m3 |
| M | HẠNG MỤC 6: TBA N5X2 LINH ĐÀM MR- PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt Khung móng tủ Pillar 900x600(TL: 39,74kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 2,02 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương 5 HSMT | 1,42 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 HSMT | 0,78 | m3 |
| 6 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương 5 HSMT | 0,22 | m2 |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 1,5 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương rãnh thoát ước, đường ống đường cáp , rộng | Chương 5 HSMT | 1,2 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 | Chương 5 HSMT | 1,2 | m3 |
| N | HẠNG MỤC 7: TBA N6X2 LINH ĐÀM MR- PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt Khung móng tủ Pillar 900x600(TL: 39,74kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 4,04 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương 5 HSMT | 2,84 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 0,4 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 HSMT | 1,56 | m3 |
| 6 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương 5 HSMT | 0,44 | m2 |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 3 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương rãnh thoát ước, đường ống đường cáp , rộng | Chương 5 HSMT | 2,4 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 | Chương 5 HSMT | 2,4 | m3 |
| O | HẠNG MỤC 1: TBA N7 PHÁP VÂN - PHẦN MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 0,9 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 HSMT | 3,51 | m3 |
| 3 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương 5 HSMT | 0,99 | m2 |
| 4 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | Chương 5 HSMT | 6,9354 | m3 |
| P | HẠNG MỤC 2: TBA N1 BÁN ĐẢO LINH ĐÀM - PHẦN MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 0,4 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 HSMT | 1,56 | m3 |
| 3 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương 5 HSMT | 0,44 | m2 |
| 4 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | Chương 5 HSMT | 3,0824 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC 3: TBA N7 BÁN ĐẢO LINH ĐÀM - PHẦN MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 0,9 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 HSMT | 3,51 | m3 |
| 3 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương 5 HSMT | 0,99 | m2 |
| 4 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | Chương 5 HSMT | 6,9354 | m3 |
| R | HẠNG MỤC 4: TBA N2X1 LINH ĐÀM MR - PHẦN MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 0,8 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 HSMT | 3,12 | m3 |
| 3 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương 5 HSMT | 0,88 | m2 |
| 4 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | Chương 5 HSMT | 6,1648 | m3 |
| S | HẠNG MỤC 5: TBA N4X2 LINH ĐÀM MR - PHẦN MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 0,7 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 HSMT | 2,73 | m3 |
| 3 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương 5 HSMT | 0,77 | m2 |
| 4 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | Chương 5 HSMT | 5,3942 | m3 |
| T | HẠNG MỤC 6: TBA N5X2 LINH ĐÀM MR- PHẦN MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 0,2 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 HSMT | 0,78 | m3 |
| 3 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương 5 HSMT | 0,22 | m2 |
| 4 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | Chương 5 HSMT | 1,5412 | m3 |
| U | HẠNG MỤC 7: TBA N6X2 LINH ĐÀM MR- PHẦN MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 0,4 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 HSMT | 1,56 | m3 |
| 3 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương 5 HSMT | 0,44 | m2 |
| 4 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | Chương 5 HSMT | 3,0824 | m3 |
| V | CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ VÀ HỆ THỐNG CÔNG TƠ CÁC TBA ĐỀN LỪ 10, HOÀNG VĂN THỤ 17, MAI ĐỘNG 14, MAI ĐỘNG 16, MAI ĐỘNG 17 - HẠNG MỤC 1 : TBA ĐỀN LỪ 10 - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát vàng | Chương 5 HSMT | 14,177 | m3 |
| 2 | Đá dăm 4x6 | Chương 5 HSMT | 23,003 | m3 |
| 3 | Ximăng PC40 | Chương 5 HSMT | 5.223,19 | kg |
| W | HẠNG MỤC 2 : TBA HOÀNG VĂN THỤ 17 - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát vàng | Chương 5 HSMT | 11,599 | m3 |
| 2 | Đá dăm 4x6 | Chương 5 HSMT | 18,819 | m3 |
| 3 | Ximăng PC40 | Chương 5 HSMT | 4.273,15 | kg |
| X | HẠNG MỤC 3 : TBA MAI ĐỘNG 14 - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát vàng | Chương 5 HSMT | 11,02 | m3 |
| 2 | Đá dăm 4x6 | Chương 5 HSMT | 17,88 | m3 |
| 3 | Ximăng PC40 | Chương 5 HSMT | 4.060 | kg |
| Y | HẠNG MỤC 4 : TBA MAI ĐỘNG 16 - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát vàng | Chương 5 HSMT | 9,643 | m3 |
| 2 | Đá dăm 4x6 | Chương 5 HSMT | 15,645 | m3 |
| 3 | Ximăng PC40 | Chương 5 HSMT | 3.552,5 | kg |
| Z | HẠNG MỤC 5 : TBA MAI ĐỘNG 17 - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát vàng | Chương 5 HSMT | 4,656 | m3 |
| 2 | Đá dăm 4x6 | Chương 5 HSMT | 7,554 | m3 |
| 3 | Ximăng PC40 | Chương 5 HSMT | 1.715,35 | kg |
| AA | HẠNG MỤC 1 : TBA ĐỀN LỪ 10 - PHẦN NHÂN CÔNG ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 3,4 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương 5 HSMT | 23,77 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 25,73 | m3 |
| 7 | Dựng cột bê tông thủ công cột cao | Chương 5 HSMT | 17 | cột |
| 8 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương 5 HSMT | 6,76 | m2 |
| 9 | Hạ cột bê tông thủ công | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 10 | Hạ cột bê tông thủ công | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| AB | HẠNG MỤC 1 : TBA ĐỀN LỪ 10 - PHẦN NHÂN CÔNG CÔNG TƠ | |||
| 1 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 13 | bộ |
| AC | HẠNG MỤC 2 : TBA HOÀNG VĂN THỤ 17 - PHẦN NHÂN CÔNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| AD | HẠNG MỤC 2 : TBA HOÀNG VĂN THỤ 17 - PHẦN NHÂN CÔNG ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 2,82 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương 5 HSMT | 19,65 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 21,05 | m3 |
| 7 | Dựng cột bê tông thủ công cột cao | Chương 5 HSMT | 9 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông thủ công cột cao | Chương 5 HSMT | 6 | cột |
| 9 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương 5 HSMT | 6,76 | m2 |
| 10 | Hạ cột bê tông thủ công | Chương 5 HSMT | 4 | cột |
| 11 | Hạ cột bê tông thủ công | Chương 5 HSMT | 11 | cột |
| 12 | Hạ cột bê tông thủ công 6,5m | Chương 5 HSMT | 5 | cột |
| AE | HẠNG MỤC 2 : TBA HOÀNG VĂN THỤ 17 - PHẦN NHÂN CÔNG CÔNG TƠ | |||
| 1 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| AF | HẠNG MỤC 3 : TBA MAI ĐỘNG 14 - PHẦN NHÂN CÔNG ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 2,88 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương 5 HSMT | 18,72 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 20 | m3 |
| 6 | Dựng cột bê tông thủ công cột cao | Chương 5 HSMT | 16 | cột |
| 7 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương 5 HSMT | 4,68 | m2 |
| 8 | Hạ cột bê tông thủ công | Chương 5 HSMT | 17 | cột |
| AG | HẠNG MỤC 3 : TBA MAI ĐỘNG 14 - PHẦN NHÂN CÔNG CÔNG TƠ | |||
| 1 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 18 | bộ |
| AH | HẠNG MỤC 4 : TBA MAI ĐỘNG 16 - PHẦN NHÂN CÔNG ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 2,52 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương 5 HSMT | 16,38 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 17,5 | m3 |
| 6 | Dựng cột bê tông thủ công cột cao | Chương 5 HSMT | 14 | cột |
| 7 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương 5 HSMT | 3,64 | m2 |
| 8 | Hạ cột bê tông thủ công | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 9 | Hạ cột bê tông thủ công | Chương 5 HSMT | 15 | cột |
| 10 | Hạ cột bê tông thủ công 6,5m | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| AI | HẠNG MỤC 4 : TBA MAI ĐỘNG 16 - PHẦN NHÂN CÔNG CÔNG TƠ | |||
| 1 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 10 | bộ |
| AJ | HẠNG MỤC 5 : TBA MAI ĐỘNG 17 - PHẦN NHÂN CÔNG ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 1,21 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương 5 HSMT | 7,85 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 8,45 | m3 |
| 8 | Dựng cột bê tông thủ công cột cao | Chương 5 HSMT | 7 | cột |
| 9 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương 5 HSMT | 7,8 | m2 |
| 10 | Hạ cột bê tông thủ công | Chương 5 HSMT | 6 | cột |
| 11 | Hạ cột bê tông thủ công | Chương 5 HSMT | 6 | cột |
| 12 | Hạ cột bê tông thủ công 6,5m | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| AK | HẠNG MỤC 5 : TBA MAI ĐỘNG 17 - PHẦN NHÂN CÔNG CÔNG TƠ | |||
| 1 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 27 | bộ |
| AL | HẠNG MỤC 1 : TBA ĐỀN LỪ 10 - PHẦN MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô tải 5 tấn chở cột | Chương 5 HSMT | 3 | ca |
| 3 | Cần trục vận chuyển cột | Chương 5 HSMT | 3 | ca |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 25,73 | m3 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250lít | Chương 5 HSMT | 0,095 | ca |
| 6 | Máy đầm bàn 1,5Kw | Chương 5 HSMT | 0,089 | ca |
| 7 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly | Chương 5 HSMT | 12,07 | Tấn |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 12,07 | Tấn |
| AM | HẠNG MỤC 2 : TBA HOÀNG VĂN THỤ 17 - PHẦN MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô tải 5 tấn chở cột | Chương 5 HSMT | 2 | ca |
| 3 | Cần trục vận chuyển cột | Chương 5 HSMT | 2 | ca |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 21,05 | m3 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250lít | Chương 5 HSMT | 0,095 | ca |
| 6 | Máy đầm bàn 1,5Kw | Chương 5 HSMT | 0,089 | ca |
| 7 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly | Chương 5 HSMT | 10,65 | Tấn |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 10,65 | Tấn |
| AN | HẠNG MỤC 3 : TBA MAI ĐỘNG 14 - PHẦN MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô tải 5 tấn chở cột | Chương 5 HSMT | 2 | ca |
| 3 | Cần trục vận chuyển cột | Chương 5 HSMT | 2 | ca |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 20 | m3 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250lít | Chương 5 HSMT | 0,095 | ca |
| 6 | Máy đầm bàn 1,5Kw | Chương 5 HSMT | 0,089 | ca |
| 7 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly | Chương 5 HSMT | 11,36 | Tấn |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 11,36 | Tấn |
| AO | HẠNG MỤC 4 : TBA MAI ĐỘNG 16 - PHẦN MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô tải 5 tấn chở cột | Chương 5 HSMT | 2 | ca |
| 3 | Cần trục vận chuyển cột | Chương 5 HSMT | 2 | ca |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 17,5 | m3 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250lít | Chương 5 HSMT | 0,095 | ca |
| 6 | Máy đầm bàn 1,5Kw | Chương 5 HSMT | 0,089 | ca |
| 7 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly | Chương 5 HSMT | 9,94 | Tấn |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 9,94 | Tấn |
| AP | HẠNG MỤC 5 : TBA MAI ĐỘNG 17 - PHẦN MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô tải 5 tấn chở cột | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 3 | Cần trục vận chuyển cột | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 8,45 | m3 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250lít | Chương 5 HSMT | 0,095 | ca |
| 6 | Máy đầm bàn 1,5Kw | Chương 5 HSMT | 0,089 | ca |
| 7 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly | Chương 5 HSMT | 4,97 | Tấn |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 4,97 | Tấn |
| AQ | CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ VÀ HỆ THỐNG CÔNG TƠ CÁC TBA TÂN MAI 18, TRƯƠNG ĐỊNH 9,T2 ĐẠI KIM, T3 ĐẠI KIM, ĐỊNH CÔNG 16, BƠM ĐỊNH CÔNG - HẠNG MỤC 1- TBA TÂN MAI 18 - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát vàng | Chương 5 HSMT | 4,736 | m3 |
| 2 | Đá dăm 4x6 | Chương 5 HSMT | 7,684 | m3 |
| 3 | Ximăng PC40 | Chương 5 HSMT | 1.744,785 | kg |
| AR | HẠNG MỤC 2- TBA TRƯƠNG ĐỊNH 9 - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát vàng | Chương 5 HSMT | 1,579 | m3 |
| 2 | Đá dăm 4x6 | Chương 5 HSMT | 2,561 | m3 |
| 3 | Ximăng PC40 | Chương 5 HSMT | 581,595 | kg |
| AS | HẠNG MỤC 5- TBA ĐỊNH CÔNG 16 - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát vàng | Chương 5 HSMT | 18,913 | m3 |
| 2 | Đá dăm 4x6 | Chương 5 HSMT | 30,687 | m3 |
| 3 | Ximăng PC40 | Chương 5 HSMT | 6.967,975 | kg |
| AT | HẠNG MỤC 6- TBA BƠM ĐỊNH CÔNG - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát vàng | Chương 5 HSMT | 3,665 | m3 |
| 2 | Đá dăm 4x6 | Chương 5 HSMT | 5,946 | m3 |
| 3 | Ximăng PC40 | Chương 5 HSMT | 1.350,153 | kg |
| AU | HẠNG MỤC 1- TBA TÂN MAI 18 - PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 8,595 | m3 |
| 4 | Dựng cột bê tông thủ công cột cao | Chương 5 HSMT | 9 | cột |
| 5 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương 5 HSMT | 2,6 | m2 |
| 6 | Tháo xà hạ thế đơn | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Hạ cột bê tông thủ công | Chương 5 HSMT | 6 | cột |
| 8 | Hạ cột bê tông thủ công 6,5m | Chương 5 HSMT | 5 | cột |
| AV | HẠNG MỤC 2- TBA TRƯƠNG ĐỊNH 9 - PHẦN NHÂN CÔNG ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 2,865 | m3 |
| 4 | Dựng cột bê tông thủ công cột cao | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông thủ công cột cao | Chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 6 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương 5 HSMT | 2,86 | m2 |
| 7 | Tháo hạ cáp ABC 4x120 bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 0,068 | km |
| 8 | Tháo xà hạ thế đơn | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Hạ cột bê tông thủ công | Chương 5 HSMT | 5 | cột |
| AW | HẠNG MỤC 2- TBA TRƯƠNG ĐỊNH 9 - PHẦN NHÂN CÔNG CÔNG TƠ | |||
| 1 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| AX | HẠNG MỤC 3- TBA T2 ĐẠI KIM - PHẦN NHÂN CÔNG ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp xà thép chụp đầu cột | 1 | bộ | |
| AY | HẠNG MỤC 4- TBA T3 ĐẠI KIM - PHẦN NHÂN CÔNG ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| AZ | HẠNG MỤC 5- TBA ĐỊNH CÔNG 16 - PHẦN NHÂN CÔNG ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 25 | bộ |
| 2 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 36,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 34,325 | m3 |
| 6 | Dựng cột bê tông thủ công cột cao | Chương 5 HSMT | 24 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông thủ công cột cao | Chương 5 HSMT | 15 | cột |
| 8 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương 5 HSMT | 18,46 | m2 |
| 9 | Tháo xà hạ thế đơn | Chương 5 HSMT | 19 | bộ |
| 10 | Tháo xà hạ thế đơn | Chương 5 HSMT | 18 | bộ |
| 11 | Hạ cột bê tông thủ công | Chương 5 HSMT | 18 | cột |
| 12 | Hạ cột bê tông thủ công 6,5m | Chương 5 HSMT | 17 | cột |
| BA | HẠNG MỤC 5- TBA ĐỊNH CÔNG 16 - PHẦN NHÂN CÔNG CÔNG TƠ | |||
| 1 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 10 | bộ |
| BB | HẠNG MỤC 6- TBA BƠM ĐỊNH CÔNG - PHẦN NHÂN CÔNG ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 7 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 6,651 | m3 |
| 3 | Dựng cột bê tông thủ công cột cao | Chương 5 HSMT | 5 | cột |
| 4 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương 5 HSMT | 5,2 | m2 |
| 5 | Hạ cột bê tông thủ công | Chương 5 HSMT | 4 | cột |
| 6 | Hạ cột bê tông thủ công 6,5m | Chương 5 HSMT | 2 | cột |
| BC | HẠNG MỤC 6- TBA BƠM ĐỊNH CÔNG - PHẦN NHÂN CÔNG CÔNG TƠ | |||
| 1 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| BD | HẠNG MỤC 1- TBA TÂN MAI 18 - PHẦN MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô tải 5 tấn chở cột | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| 3 | Cần trục vận chuyển cột | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 8,595 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly | Chương 5 HSMT | 6,39 | Tấn |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 6,39 | Tấn |
| BE | HẠNG MỤC 2- TBA TRƯƠNG ĐỊNH 9 - PHẦN MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô tải 5 tấn chở cột | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| 3 | Cần trục vận chuyển cột | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 2,865 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly | Chương 5 HSMT | 2,13 | Tấn |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 2,13 | Tấn |
| BF | HẠNG MỤC 3- TBA T2 ĐẠI KIM - PHẦN MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| BG | HẠNG MỤC 4- TBA T23ĐẠI KIM - PHẦN MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| BH | HẠNG MỤC 5- TBA ĐỊNH CÔNG 16 - PHẦN MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô tải 5 tấn chở cột | Chương 5 HSMT | 6 | ca |
| 3 | Cần trục vận chuyển cột | Chương 5 HSMT | 6 | ca |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 34,325 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly | Chương 5 HSMT | 27,69 | Tấn |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 27,69 | Tấn |
| BI | HẠNG MỤC 6- TBA BƠM ĐỊNH CÔNG - PHẦN MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô tải 5 tấn chở cột | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 3 | Cần trục vận chuyển cột | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 6,651 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly | Chương 5 HSMT | 3,55 | Tấn |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 3,55 | Tấn |
| BJ | CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ VÀ HỆ THỐNG CÔNG TƠ CÁC TBA THANH TRÌ 4, PTCS MAI ĐỘNG, XN XÂY LẮP, THÚY LĨNH 5, LĨNH NAM 24, LĨNH NAM 25 - HẠNG MỤC 1: TBA THANH TRÌ 4 - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát vàng | Chương 5 HSMT | 3,683 | m3 |
| 2 | Đá dăm 4x6 | Chương 5 HSMT | 5,976 | m3 |
| 3 | Ximăng PC40 | Chương 5 HSMT | 1.357,055 | kg |
| BK | HẠNG MỤC 2: TBA PTCS MAI ĐỘNG - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát vàng | Chương 5 HSMT | 6,454 | m3 |
| 2 | Đá dăm 4x6 | Chương 5 HSMT | 10,471 | m3 |
| 3 | Ximăng PC40 | Chương 5 HSMT | 2.377,739 | kg |
| BL | HẠNG MỤC 3: TBA XN XÂY LẮP - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát vàng | Chương 5 HSMT | 3,157 | m3 |
| 2 | Đá dăm 4x6 | Chương 5 HSMT | 5,123 | m3 |
| 3 | Ximăng PC40 | Chương 5 HSMT | 1.163,19 | kg |
| BM | HẠNG MỤC 4: TBA THÚY LĨNH 5 - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát vàng | Chương 5 HSMT | 7,893 | m3 |
| 2 | Đá dăm 4x6 | Chương 5 HSMT | 12,807 | m3 |
| 3 | Ximăng PC40 | Chương 5 HSMT | 2.907,975 | kg |
| BN | HẠNG MỤC 5: TBA LĨNH NAM 24- PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát vàng | Chương 5 HSMT | 3,683 | m3 |
| 2 | Đá dăm 4x6 | Chương 5 HSMT | 5,976 | m3 |
| 3 | Ximăng PC40 | Chương 5 HSMT | 1.357,055 | kg |
| BO | HẠNG MỤC 6: TBA LĨNH NAM 25- PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát vàng | Chương 5 HSMT | 10,772 | m3 |
| 2 | Đá dăm 4x6 | Chương 5 HSMT | 17,478 | m3 |
| 3 | Ximăng PC40 | Chương 5 HSMT | 3.968,65 | kg |
| BP | HẠNG MỤC 1: TBA THANH TRÌ 4 - PHẦN NHÂN CÔNG ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 7 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 6,685 | m3 |
| 5 | Dựng cột bê tông thủ công cột cao | Chương 5 HSMT | 7 | cột |
| 6 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương 5 HSMT | 4,94 | m2 |
| 7 | Hạ cột bê tông thủ công | Chương 5 HSMT | 7 | cột |
| BQ | HẠNG MỤC 1: TBA THANH TRÌ 4 - PHẦN NHÂN CÔNG CÔNG TƠ | |||
| 1 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 8 | bộ |
| BR | HẠNG MỤC 2: TBA PTCS MAI ĐỘNG - PHẦN NHÂN CÔNG ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 12,556 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 11,713 | m3 |
| 7 | Dựng cột bê tông thủ công cột cao | Chương 5 HSMT | 8 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông thủ công cột cao | Chương 5 HSMT | 5 | cột |
| 9 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương 5 HSMT | 7,02 | m2 |
| 10 | Hạ cột bê tông thủ công | Chương 5 HSMT | 4 | cột |
| 11 | Hạ cột bê tông thủ công | Chương 5 HSMT | 8 | cột |
| BS | HẠNG MỤC 2: TBA PTCS MAI ĐỘNG - PHẦN NHÂN CÔNG CÔNG TƠ | |||
| 1 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 11 | bộ |
| 2 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| BT | HẠNG MỤC 3: TBA XN XÂY LẮP - PHẦN NHÂN CÔNG ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 5,73 | m3 |
| 5 | Dựng cột bê tông thủ công cột cao | Chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông thủ công cột cao | Chương 5 HSMT | 4 | cột |
| 7 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương 5 HSMT | 2,6 | m2 |
| 8 | Hạ cột bê tông thủ công | Chương 5 HSMT | 5 | cột |
| BU | HẠNG MỤC 3: TBA XN XÂY LẮP - PHẦN NHÂN CÔNG ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| BV | HẠNG MỤC 4: TBA THÚY LĨNH 5 - PHẦN NHÂN CÔNG ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 19 | bộ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 15 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 14,325 | m3 |
| 4 | Dựng cột bê tông thủ công cột cao | Chương 5 HSMT | 10 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông thủ công cột cao | Chương 5 HSMT | 5 | cột |
| 6 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương 5 HSMT | 8,32 | m2 |
| 7 | Hạ cột bê tông thủ công | Chương 5 HSMT | 8 | cột |
| BW | HẠNG MỤC 4: TBA THÚY LĨNH 5 - PHẦN NHÂN CÔNG CÔNG TƠ | |||
| 1 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| BX | HẠNG MỤC 5: TBA LĨNH NAM 24- PHẦN NHÂN CÔNG ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 6,685 | m3 |
| 4 | Dựng cột bê tông thủ công cột cao | Chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông thủ công cột cao | Chương 5 HSMT | 5 | cột |
| 6 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương 5 HSMT | 5,46 | m2 |
| 7 | Hạ cột bê tông thủ công | Chương 5 HSMT | 3 | cột |
| BY | HẠNG MỤC 5: TBA LĨNH NAM 24- PHẦN NHÂN CÔNG CÔNG TƠ | |||
| 1 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| BZ | HẠNG MỤC 6: TBA LĨNH NAM 25- PHẦN NHÂN CÔNG ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 19 | bộ |
| 2 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 20,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 19,55 | m3 |
| 5 | Dựng cột bê tông thủ công cột cao | Chương 5 HSMT | 9 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông thủ công cột cao | Chương 5 HSMT | 13 | cột |
| 7 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương 5 HSMT | 7,54 | m2 |
| 8 | Hạ cột bê tông thủ công | Chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 9 | Hạ cột bê tông thủ công | Chương 5 HSMT | 16 | cột |
| CA | HẠNG MỤC 6: TBA LĨNH NAM 25- PHẦN NHÂN CÔNG CÔNG TƠ | |||
| 1 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 21 | bộ |
| 2 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Lắp xà thép chụp đầu cột | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| CB | HẠNG MỤC 1: TBA THANH TRÌ 4 - PHẦN MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 0,5 | Chuyến |
| 2 | Ô tô tải 5 tấn chở cột | Chương 5 HSMT | 1 | Chuyến |
| 3 | Cần trục vận chuyển cột | Chương 5 HSMT | 1 | Chuyến |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 6,685 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly | Chương 5 HSMT | 4,97 | Tấn |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 4,97 | Tấn |
| CC | HẠNG MỤC 2: TBA PTCS MAI ĐỘNG - PHẦN MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 0,5 | Chuyến |
| 2 | Ô tô tải 5 tấn chở cột | Chương 5 HSMT | 2 | Chuyến |
| 3 | Cần trục vận chuyển cột | Chương 5 HSMT | 2 | Chuyến |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 11,713 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly | Chương 5 HSMT | 9,23 | Tấn |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 9,23 | Tấn |
| CD | HẠNG MỤC 3: TBA XN XÂY LẮP - PHẦN MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 0,5 | Chuyến |
| 2 | Ô tô tải 5 tấn chở cột | Chương 5 HSMT | 1 | Chuyến |
| 3 | Cần trục vận chuyển cột | Chương 5 HSMT | 1 | Chuyến |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 5,73 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly | Chương 5 HSMT | 4,26 | Tấn |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 4,26 | Tấn |
| CE | HẠNG MỤC 4: TBA THÚY LĨNH 5 - PHẦN MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 0,5 | Chuyến |
| 2 | Ô tô tải 5 tấn chở cột | Chương 5 HSMT | 2 | Chuyến |
| 3 | Cần trục vận chuyển cột | Chương 5 HSMT | 2 | Chuyến |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 14,325 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly | Chương 5 HSMT | 10,65 | Tấn |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 10,65 | Tấn |
| CF | HẠNG MỤC 5: TBA LĨNH NAM 24- PHẦN MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 0,5 | Chuyến |
| 2 | Ô tô tải 5 tấn chở cột | Chương 5 HSMT | 1 | Chuyến |
| 3 | Cần trục vận chuyển cột | Chương 5 HSMT | 1 | Chuyến |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 6,685 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly | Chương 5 HSMT | 4,97 | Tấn |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 4,97 | Tấn |
| CG | HẠNG MỤC 5: TBA LĨNH NAM 25- PHẦN MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 0,5 | Chuyến |
| 2 | Ô tô tải 5 tấn chở cột | Chương 5 HSMT | 3 | Chuyến |
| 3 | Cần trục vận chuyển cột | Chương 5 HSMT | 3 | Chuyến |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 19,55 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly | Chương 5 HSMT | 15,62 | Tấn |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 15,62 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. ( Hợp đồng Đại tu đường trục HT và HT công tơ, Hợp đồng thay tủ Pilar ...). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.240.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi