Gói thầu: Gói thầu số 14: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình thuộc dự án Trường Tiểu học A Châu Phong (điểm chính)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210365778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình thuộc dự án Trường Tiểu học A Châu Phong (điểm chính) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190419305 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 10:07:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,575,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.86E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.72E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.800.000.000 đồng trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 1.800.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học (thiết bị đồ gỗ tủ, bàn, ghế và thiết bị phòng học chức năng).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc cơ khí.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.* Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí.- 01 nhân sự có chứng chỉ nghề mộc từ bậc 3/7 trở lên.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện – điện tử.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.* Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ, chứng nhận.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc + 1 ghế đầu trâu (Phòng hiệu trưởng) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bàn tiếp khách hình bầu dục + 06 ghế đầu trâu (Phòng hiệu trưởng) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 3 | Tủ lưu trữ hồ sơ (Phòng hiệu trưởng) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bảng formica (Phòng hiệu trưởng) | 1 | tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 5 | Máy in (Phòng hiệu trưởng) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 6 | Máy vi tính (Phòng hiệu trưởng) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bàn làm việc + 1 ghế đầu trâu (Phòng Phó hiệu trưởng) | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bàn tiếp khách hình bầu dục + 06 ghế đầu trâu (Phòng Phó hiệu trưởng) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 9 | Tủ lưu trữ hồ sơ (Phòng Phó hiệu trưởng) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bảng formica (Phòng Phó hiệu trưởng) | 1 | tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 11 | Máy in (Phòng Phó hiệu trưởng) | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 12 | Máy vi tính (Phòng Phó hiệu trưởng) | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bàn làm việc + 01 ghế đầu trâu (Thư viện) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bàn đọc sách cho giáo viên (Thư viện) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 15 | Ghế ngồi đọc sách giáo viên (Thư viện) | 30 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bàn đọc sách cho học sinh (Thư viện) | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 17 | Ghế ngồi đọc sách học sinh (Thư viện) | 36 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 18 | Tủ đựng hồ sơ (Thư viện) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 19 | Tủ thư viện (Thư viện) | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 20 | Kệ sách 05 ngăn (Thư viện) | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 21 | Kệ trưng bày theo chủ đề (Thư viện) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 22 | Giá để báo, tạp chí (Thư viện) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 23 | Tủ phích (Thư viện) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bảng hướng dẫn sử dụng mục lục (Thư viện) | 1 | tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bảng thông tin thư mục (Thư viện) | 1 | tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bản nội qui (Thư viện) | 1 | tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bản đồ Việt Nam (Thư viện) | 1 | tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bản đồ thị xã Tân Châu (Thư viện) | 1 | tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 29 | Máy vi tính (Thư viện) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 30 | Máy in (Thư viện) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 31 | Tivi (Thư viện) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bình chữa cháy (Thư viện) | 2 | bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bảng formica (Thư viện) | 1 | tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bàn làm việc + 01 ghế đầu trâu (Phòng thiết bị) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 35 | Tủ lưu trữ hồ sơ (Phòng thiết bị) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 36 | Tủ thiết bị (Phòng thiết bị) | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 37 | Giá treo tranh (Phòng thiết bị) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 38 | Bảng formica (Phòng thiết bị) | 1 | tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 39 | Máy in (Phòng thiết bị) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 40 | Máy vi tính (Phòng thiết bị) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 41 | Bàn làm việc + 1 ghế đầu trâu (Phòng Y Tế) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 42 | Giường inox (Phòng Y Tế) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 43 | Tủ thuốc y tế (Phòng Y Tế) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 44 | Tủ hồ sơ y tế (Phòng Y Tế) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 45 | Bộ khám răng (Phòng Y Tế) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 46 | Bảng formica (Phòng Y Tế) | 1 | tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 47 | Bàn, ghế giáo viên (Phòng nghệ thuật) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 48 | Đàn organ (Phòng nghệ thuật) | 10 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 49 | Giá vẽ tranh (Phòng nghệ thuật) | 35 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 50 | Tivi (Phòng nghệ thuật) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 51 | Bảng formica (Phòng nghệ thuật) | 1 | tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 52 | Bàn hội trường (loại 4 chỗ ngồi) + 4 ghế đầu trâu (Phòng giáo viên) | 11 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 53 | Tủ hồ sơ (Phòng giáo viên) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 54 | Tivi (Phòng giáo viên) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 55 | Bộ loa-Amply- Micro không dây (hội trường) (Phòng giáo viên) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 56 | Tượng Bác (Phòng giáo viên) | 1 | tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 57 | Bục để tượng Bác (Phòng giáo viên) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 58 | Bục thuyết trình (Phòng giáo viên) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 59 | Bảng formica (Phòng giáo viên) | 1 | tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 60 | Bàn họp (nhỏ) + 8 ghế đầu trâu (Phòng truyền thống) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 61 | Tủ trưng bày (Phòng truyền thống) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 62 | Bảng formica (Phòng truyền thống) | 1 | tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 63 | Tượng Bác (Phòng truyền thống) | 1 | tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 64 | Bục để tượng Bác (Phòng truyền thống) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 65 | Bàn làm việc + 1 ghế đầu trâu (Văn Phòng) | 3 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 66 | Bàn họp (nhỏ) + 8 ghế đầu trâu (Văn Phòng) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 67 | Tủ lưu trữ hồ sơ (Văn Phòng) | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 68 | Máy in (Văn Phòng) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 69 | Máy vi tính (Văn Phòng) | 3 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 70 | Bảng formica (Văn Phòng) | 1 | tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 71 | Bàn, ghế giáo viên (Phòng bộ môn ngoại ngữ) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 72 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi (Phòng bộ môn ngoại ngữ) | 17 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 73 | Ghế học sinh 1 chổ ngồi có lưng tựa (Phòng bộ môn ngoại ngữ) | 34 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 74 | Tivi Led tương tác và máy vi tính tính hợp | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 75 | Kệ sách (Phòng bộ môn ngoại ngữ) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 76 | Bình chữa cháy CO2 (Phòng bộ môn ngoại ngữ) | 2 | bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 77 | Máy lạnh + vật tư lắp đặt (Phòng bộ môn ngoại ngữ) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 78 | Bộ giá treo + Công lắp đặt hoàn chỉnh, phụ kiện (Phòng bộ môn ngoại ngữ) | 1 | phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 79 | Bộ loa-Amply- Micro không dây (hội trường) (Phòng bộ môn ngoại ngữ) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 80 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) (Khối Phòng Học) | 16 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 81 | Bàn ghế học sinh mẫu (cỡ) IV loại 02 chổ ngồi(1 bàn + 2 ghế) (Khối Phòng Học) | 272 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 82 | Bảng phấn từ mặt tôn (Khối Phòng Học) | 16 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 83 | Tủ đựng đồ dùng dạy học (Khối Phòng Học) | 16 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 84 | Tivi (Khối Phòng Học) | 16 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 85 | Máy vi tính (Khối Phòng Học) | 16 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 86 | Tivi (Phòng Tin Học) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 87 | Bảng đa năng (Phòng Tin Học) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 88 | Bình chữa cháy CO2 (Phòng Tin Học) | 2 | bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 89 | Bàn vi tính (1 chỗi ngồi ) dùng đặt 1 máy tính (Phòng Tin Học) | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 90 | Bàn, ghế giáo viên (Phòng Tin Học) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 91 | Ghế xếp (Phòng Tin Học) | 34 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 92 | Bộ lưu điện cho máy chủ (Phòng Tin Học) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 93 | Máy in (Phòng Tin Học) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 94 | Máy vi tính học viên (Phòng Tin Học) | 20 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 95 | Máy vi tính giáo viên (Phòng Tin Học) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 96 | Hệ điều hành (Phòng Tin Học) | 21 | bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 97 | Máy lạnh + vật tư chi phí lắp đặt (Phòng Tin Học) | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 98 | Hệ thống mạng LAN (Phòng Tin Học) | 1 | phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.86E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.72E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.800.000.000 đồng trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 1.800.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học (thiết bị đồ gỗ tủ, bàn, ghế và thiết bị phòng học chức năng).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ. | 3 | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc cơ khí.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.* Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt | 4 | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí.- 01 nhân sự có chứng chỉ nghề mộc từ bậc 3/7 trở lên.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện – điện tử.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.* Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ, chứng nhận.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi