Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210360694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Thảo Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 15:47:00 đến ngày 2021-04-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,789,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,2578 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,2578 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,817 | 100m |
| 4 | Làm tường chắn đất bằng gỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 103,29 | m2 |
| 5 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 122,3892 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cọc tre | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,4778 | m3 |
| 7 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,4778 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2601 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,665 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, M250, đá 2x4, | Theo thiết kế được phê duyệt | 97,2852 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,2178 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,6993 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,4307 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,8406 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cổ cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8202 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,6536 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1683 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1606 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,49 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 76,4738 | m3 |
| 21 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,3035 | m3 |
| 22 | Trát láng thành, đáy bể phốt dày 1cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 220,348 | m2 |
| 23 | Bả bằng xi măng tường bể phốt | Theo thiết kế được phê duyệt | 110,174 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,6142 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1061 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,185 | tấn |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 28 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,7359 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5596 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1831 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9772 | tấn |
| 32 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,0777 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,5248 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,6408 | m3 |
| 35 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,9243 | m3 |
| 36 | Láng granitô bậc cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 51,66 | m2 |
| 37 | Quét dầu bóng | Theo thiết kế được phê duyệt | 51,66 | m2 |
| 38 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 114,8 | m |
| 39 | Trát lót bậc cấp, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 51,66 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,3006 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,7864 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,2022 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,0754 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,9441 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 77,7012 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 137,042 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,8726 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,0872 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,7361 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,3144 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 54,8399 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3677 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7565 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,2797 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,6807 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,118 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,1938 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,4265 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái dốc | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,8829 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 82,3645 | m3 |
| 61 | Bê tông mái dốc, bê tông M250, đá 1x2, | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,951 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,3375 | tấn |
| 63 | XM chống thấm B4 mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.258,5178 | kg |
| 64 | Ngâm nước XM chống thấm, bảo dưỡng mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 310,0066 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 310,0066 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8863 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,7306 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1404 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5336 | tấn |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 46,5555 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,453 | 100m2 |
| 72 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,7792 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4623 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,27 | tấn |
| 75 | Nắp thang thăm mái và phụ kiện gồm khuy + khoá, phụ kiện | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,5593 | m3 |
| 77 | Láng granitô bậc cầu thang | Theo thiết kế được phê duyệt | 44,1364 | m2 |
| 78 | Quét dầu bóng | Theo thiết kế được phê duyệt | 44,1364 | m2 |
| 79 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 77 | m |
| 80 | Trát lót bậc thang, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 44,1364 | m2 |
| 81 | Tay vịn lan can cầu thang gỗ Lim Nam Phi | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,5 | m |
| 82 | Con tiện gỗ tay vịn cầu thang bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo thiết kế được phê duyệt | 123 | cái |
| 83 | Trụ cầu thang bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 84 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 90viên/m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 178,9901 | m2 |
| 85 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 178,9901 | m2 |
| 86 | Lát gạch chống nóng 22x22x10,5cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 221,5609 | m2 |
| 87 | Xây kê cầu bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,3264 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 864,5239 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.265,4584 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 419,8921 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột trong nhà, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,752 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,5464 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 48,8238 | m2 |
| 94 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 399,9545 | m2 |
| 95 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 515,884 | m2 |
| 96 | Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 38,12 | m2 |
| 97 | Trát má cửa lan can, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 200,1927 | m2 |
| 98 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60,3989 | m2 |
| 99 | Quét dầu bóng | Theo thiết kế được phê duyệt | 60,3989 | m2 |
| 100 | Hồ dầu cột dầm trần trước khi trát ( TT 3,0kg/m2) | Theo thiết kế được phê duyệt | 5.028,4965 | kg |
| 101 | Tôn cát đen nền sảnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,0699 | m3 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT500x500 | Theo thiết kế được phê duyệt | 620,9358 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 68,4465 | m2 |
| 104 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 120x500 | Theo thiết kế được phê duyệt | 43,8638 | m2 |
| 105 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT300x450 | Theo thiết kế được phê duyệt | 459,5371 | m2 |
| 106 | Ốp đá granit rối chân móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 69,0404 | m2 |
| 107 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.316,326 | m |
| 108 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.295,93 | m |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.808,1535 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.080,2309 | m2 |
| 111 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được phê duyệt | 66,6965 | m2 |
| 112 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 288,728 | m |
| 113 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 294,528 | m |
| 114 | Trát gờ chỉ lồi đứng góc cột, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 868,8 | m |
| 115 | Trát tường kẻ mạch lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 93,0996 | m2 |
| 116 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo thiết kế được phê duyệt | 93,0996 | m2 |
| 117 | Đắp trang trí hoa văn họa tiết hai bên cánh chương sảnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 118 | Đắp trang trí hoa văn họa tiết giữa chương sảnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 119 | Đắp họa tiết hoa văn trang trí giữa chương mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 120 | Đắp trang trí hoa văn họa tiết hai bên cánh chương mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 121 | Đắp họa tiết hoa văn hai bên trụ chương mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 122 | Đắp họa tiết hoa văn đầu, chân côt sảnh, hiên | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 123 | Đắp họa tiết hoa văn đầu, chân côt ốp | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 124 | Đắp hoa văn họa tiết trang trí cửa đi | Theo thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 125 | Đắp hoa văn bọ phía dưới con sơn cửa sổ | Theo thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 126 | Đắp hoa văn họa tiết bọ phía trên giữa cửa sổ | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 127 | Đắp hoa văn họa tiết trang trí hai bên cửa sổ | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 128 | Đắp trụ lan can | Theo thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 129 | Đắp trang trí cửa mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 130 | Đắp trang trí gờ phân tầng | Theo thiết kế được phê duyệt | 189,44 | m |
| 131 | Mua bộ tiện BT đúc sẵn - lan can hành lang (con tiện và cầu) | Theo thiết kế được phê duyệt | 539,68 | bộ |
| 132 | Vận chuyển bộ tiện BT đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 540 | bộ |
| 133 | Mua cửa đi nhôm xingfa ( 2 cánh mở quay) kính an toàn 6,38 ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 59,4 | m2 |
| 134 | Mua cửa đi nhôm xingfa ( 1 cánh mở quay) kính an toàn 6,38 ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,25 | m2 |
| 135 | Mua cửa sổ nhôm xingfa ( 2 cánh mở quay) kính an toàn 6,38 ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 35,49 | m2 |
| 136 | Mua cửa sổ nhôm xingfa ( 1 cánh mở hất ra) kính an toàn 6,38 ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | m2 |
| 137 | Mua vách kính cửa thoáng nhôm xingfa kính an toàn 6,38 ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,6767 | m2 |
| 138 | Mua hoa sắt cửa sổ inox 15x15x1.2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 295,2486 | kg |
| 139 | Mua thép hộp 60x30x2 gia cố vách kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 139,59 | kg |
| 140 | Sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 139,59 | kg |
| 141 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 58,1667 | m2 |
| 142 | Đào móng băng, đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 66,9565 | 1m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,3188 | m3 |
| 144 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4464 | 100m3 |
| 145 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,395 | m3 |
| 146 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,41 | 100m2 |
| 147 | Xây gối rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,1702 | m3 |
| 148 | Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 125,74 | m2 |
| 149 | Láng rãnh nước, ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 49,614 | m2 |
| 150 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,5542 | m3 |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4349 | 100m2 |
| 152 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5965 | tấn |
| 153 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 242 | cái |
| 154 | Ống bê tông D300 thoát nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | m |
| 155 | Đào đất chôn ống | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,5 | 1m3 |
| 156 | Đắp đất trả mặt bằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,5109 | m3 |
| 157 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, | Theo thiết kế được phê duyệt | 143,3 | m3 |
| 158 | Lót nilon chống mất nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.433 | m2 |
| 159 | Cắt sân bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 754,3466 | m |
| 160 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,299 | 100m3 |
| 161 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 202,5 | m |
| 162 | Mua, lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 163 | Mua, lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường chếch 89mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 164 | Mua, lắp đặt rọ chắn rác | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 165 | Mua, lắp đặt đai giữ ống d90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 75 | cái |
| 166 | Mua, lắp đặt đai thép giữ phễu tôn | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 167 | Mua, lắp đặt phễu tôn hoa dầy 0.8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 168 | Mua, lắp đặt ống tôn d=90mm dầy 0.8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 169 | Mua, lắp đặt ống tràn D27, L=250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,9 | m |
| 170 | Lắp đặt dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,127 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,6562 | 100m2 |
| 172 | Mua, lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 37 | cái |
| 173 | Mua, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được phê duyệt | 63 | bộ |
| 174 | Mua, lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo thiết kế được phê duyệt | 29 | bộ |
| 175 | Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.500 | m |
| 176 | Mua, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 40cm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | hộp |
| 177 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 650 | m |
| 178 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 950 | m |
| 179 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 250 | m |
| 180 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 181 | Mua, lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 182 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 183 | Mua, lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 184 | Mua, lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 185 | Mua, lắp đặt công tắc 5 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 186 | Mua, lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 187 | Mua, lắp đặt ô cắm đôi | Theo thiết kế được phê duyệt | 74 | cái |
| 188 | Mua, lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 189 | Mua, lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 190 | Mua, lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 191 | Tủ điện kim loại chôn ngầm 200x300x150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 192 | Tủ điện kim loại chôn ngầm 200x300x150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 193 | Dây thép bện treo cáp nguồn | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 194 | Lắp đặt móc treo quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 37 | cái |
| 195 | Cầu dao điện liên doanh 2F -75A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 196 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cuộn |
| 197 | Moden phát wifi + bộ chia mạng | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 198 | Ổ căm internet | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 199 | Mắt Camera ngoài nhà KX - S2003C4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 200 | Dây mạng | Theo thiết kế được phê duyệt | 450 | m |
| 201 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 202 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 203 | Nội quy phòng phòng cháy chữa cháy | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 204 | Bình bọt CO2 loại 3kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | bình |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | m |
| 207 | Cút PPR D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 208 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 209 | Tê PPR D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 210 | Van 1 chiều D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 211 | Van ren ngoại D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 212 | Van phao inox D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 213 | Van xả căn D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 214 | Rắc co nối van phao + van ren D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 216 | Van ren ngoại D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 217 | Rắc co nối van D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 218 | Cút PPR D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 219 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 220 | Tê PPR D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 223 | Cút PPR D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 224 | Cút PPR D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 56 | cái |
| 225 | Tê PPR D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 226 | Tê PPR D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 54 | cái |
| 227 | Côn nhựa PPR D32x20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 228 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 229 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 230 | Van ren D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 231 | Rắc co PPR D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 232 | ống U PVC D110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 233 | ống U PVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 234 | ống U PVC D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa, chếch 135 độ D110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa, chếch 135 độ D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa, chếch 135 độ D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê nhựa D90x60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 245 | Lắp đặt măng sông nhựa D110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 246 | Lắp đặt măng sông nhựa D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 247 | Lắp đặt măng sông nhựa D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 248 | Lắp đặt côn nhựa D110x90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 249 | Lắp đặt côn nhựa D90x60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 250 | Ống kiểm tra D110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 251 | Ống kiểm tra D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 252 | ống U PVC D21 thông bể phốt | Theo thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 253 | Chụp đầu ống thông hơi | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 254 | Đai giữ ống | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 255 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 256 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 257 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 258 | Vòi tiểu nữ | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 259 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 260 | Vòi chậu rửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 261 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bể |
| 262 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 263 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 264 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 265 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 266 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 267 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 150x150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 268 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 269 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 270 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cọc |
| 271 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 272 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 273 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 274 | Dây tiếp địa Fi20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 98,8 | kg |
| 275 | Bật sắt chôn cách BT neo dây chống sét (gồm công cắt đục, chôn BT, hoàn thiện) | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | cái |
| 276 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 277 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | 1m3 |
| 278 | Đắp đất chôn dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | m3 |
| 279 | Thí nghiệm hệ thống thu lôi tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | lô |
| B | Nhà làm việc 2 tầng hướng tây | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,158 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,158 | m3 |
| 3 | Vệ sinh tẩy gỉ sắt thép mái cũ | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | công |
| 4 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1679 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,474 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 7 | Láng mái, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,74 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 48,5952 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 48,5952 | m2 |
| 10 | Xây lan can bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1844 | m3 |
| 11 | Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2, | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1661 | m3 |
| 12 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván gỗ lan can | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0295 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0259 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1375 | tấn |
| 15 | Trát tường lan can dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,4288 | m2 |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,12 | m |
| 17 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,3616 | m2 |
| 18 | Quét dầu bóng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,3616 | m2 |
| 19 | Mua bộ tiện BT đúc sẵn - lan can hành lang (con tiện và cầu) | Theo thiết kế được phê duyệt | 34 | bộ |
| 20 | Vận chuyển bộ tiện BT đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 34 | bộ |
| C | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,0488 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế được phê duyệt | 141,1376 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 186,1864 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được phê duyệt | 186,1864 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6771 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4778 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0594 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,3056 | m3 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,3056 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,3056 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3185E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.636E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng. + Bảng xác định giá trị hoàn thành. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán. + Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công xây dựng. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán. - Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.152.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi