Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210360694-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Thảo Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210358958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 15:47:00 đến ngày 2021-04-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,789,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc 3 tầng
1 Đào đất móng, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 4,2578 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt 4,2578 100m3
3 Đóng cọc tre, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 2,817 100m
4 Làm tường chắn đất bằng gỗ Theo thiết kế được phê duyệt 103,29 m2
5 Đóng cọc tre, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 122,3892 100m
6 Vét bùn đầu cọc tre Theo thiết kế được phê duyệt 24,4778 m3
7 Cát đen phủ đầu cọc Theo thiết kế được phê duyệt 24,4778 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,2601 100m2
9 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 25,665 m3
10 Bê tông móng, M250, đá 2x4, Theo thiết kế được phê duyệt 97,2852 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Theo thiết kế được phê duyệt 1,2178 100m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,6993 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được phê duyệt 3,4307 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép cốt thép móng, ĐK >18mm Theo thiết kế được phê duyệt 3,8406 tấn
15 Ván khuôn cổ cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,8202 100m2
16 Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 7,6536 m3
17 Gia công, lắp dựng cốt thép cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,1683 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,1606 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, Theo thiết kế được phê duyệt 1,49 tấn
20 Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 76,4738 m3
21 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 6,3035 m3
22 Trát láng thành, đáy bể phốt dày 1cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 220,348 m2
23 Bả bằng xi măng tường bể phốt Theo thiết kế được phê duyệt 110,174 m2
24 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 2,6142 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,1061 100m2
26 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,185 tấn
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được phê duyệt 20 cái
28 Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 8,7359 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,5596 100m2
30 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,1831 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, Theo thiết kế được phê duyệt 0,9772 tấn
32 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 6,0777 100m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 20,5248 m3
34 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 3,6408 m3
35 Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 23,9243 m3
36 Láng granitô bậc cấp Theo thiết kế được phê duyệt 51,66 m2
37 Quét dầu bóng Theo thiết kế được phê duyệt 51,66 m2
38 Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được phê duyệt 114,8 m
39 Trát lót bậc cấp, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 Theo thiết kế được phê duyệt 51,66 m2
40 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 1,3006 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 1,7864 tấn
42 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 4,2022 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột Theo thiết kế được phê duyệt 4,0754 100m2
44 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 26,9441 m3
45 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt 77,7012 m3
46 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt 137,042 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 7,8726 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 13,0872 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 28,7361 m3
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 4,3144 100m2
51 Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 54,8399 m3
52 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,3677 tấn
53 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,7565 tấn
54 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 1,2797 tấn
55 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 2,6807 tấn
56 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 2,118 tấn
57 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 4,1938 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo thiết kế được phê duyệt 7,4265 100m2
59 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái dốc Theo thiết kế được phê duyệt 3,8829 100m2
60 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 82,3645 m3
61 Bê tông mái dốc, bê tông M250, đá 1x2, Theo thiết kế được phê duyệt 20,951 m3
62 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 15,3375 tấn
63 XM chống thấm B4 mái Theo thiết kế được phê duyệt 1.258,5178 kg
64 Ngâm nước XM chống thấm, bảo dưỡng mái Theo thiết kế được phê duyệt 310,0066 m2
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 310,0066 m2
66 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo thiết kế được phê duyệt 0,8863 100m2
67 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 4,7306 m3
68 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,1404 tấn
69 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,5336 tấn
70 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 46,5555 m3
71 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang Theo thiết kế được phê duyệt 0,453 100m2
72 Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 5,7792 m3
73 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,4623 tấn
74 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,27 tấn
75 Nắp thang thăm mái và phụ kiện gồm khuy + khoá, phụ kiện Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
76 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,5593 m3
77 Láng granitô bậc cầu thang Theo thiết kế được phê duyệt 44,1364 m2
78 Quét dầu bóng Theo thiết kế được phê duyệt 44,1364 m2
79 Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được phê duyệt 77 m
80 Trát lót bậc thang, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 Theo thiết kế được phê duyệt 44,1364 m2
81 Tay vịn lan can cầu thang gỗ Lim Nam Phi Theo thiết kế được phê duyệt 41,5 m
82 Con tiện gỗ tay vịn cầu thang bằng gỗ Lim Nam Phi Theo thiết kế được phê duyệt 123 cái
83 Trụ cầu thang bằng gỗ Lim Nam Phi Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
84 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 90viên/m2 Theo thiết kế được phê duyệt 178,9901 m2
85 Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 178,9901 m2
86 Lát gạch chống nóng 22x22x10,5cm Theo thiết kế được phê duyệt 221,5609 m2
87 Xây kê cầu bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 16,3264 m3
88 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 864,5239 m2
89 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 1.265,4584 m2
90 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 419,8921 m2
91 Trát trụ cột trong nhà, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 11,752 m2
92 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 41,5464 m2
93 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 48,8238 m2
94 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 399,9545 m2
95 Trát trần trong nhà, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 515,884 m2
96 Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 38,12 m2
97 Trát má cửa lan can, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 200,1927 m2
98 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 60,3989 m2
99 Quét dầu bóng Theo thiết kế được phê duyệt 60,3989 m2
100 Hồ dầu cột dầm trần trước khi trát ( TT 3,0kg/m2) Theo thiết kế được phê duyệt 5.028,4965 kg
101 Tôn cát đen nền sảnh Theo thiết kế được phê duyệt 4,0699 m3
102 Lát nền, sàn gạch ceramic KT500x500 Theo thiết kế được phê duyệt 620,9358 m2
103 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300 Theo thiết kế được phê duyệt 68,4465 m2
104 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 120x500 Theo thiết kế được phê duyệt 43,8638 m2
105 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT300x450 Theo thiết kế được phê duyệt 459,5371 m2
106 Ốp đá granit rối chân móng Theo thiết kế được phê duyệt 69,0404 m2
107 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 1.316,326 m
108 Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 1.295,93 m
109 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 1.808,1535 m2
110 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 2.080,2309 m2
111 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo thiết kế được phê duyệt 66,6965 m2
112 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 288,728 m
113 Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 294,528 m
114 Trát gờ chỉ lồi đứng góc cột, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 868,8 m
115 Trát tường kẻ mạch lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 93,0996 m2
116 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo thiết kế được phê duyệt 93,0996 m2
117 Đắp trang trí hoa văn họa tiết hai bên cánh chương sảnh Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
118 Đắp trang trí hoa văn họa tiết giữa chương sảnh Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
119 Đắp họa tiết hoa văn trang trí giữa chương mái Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
120 Đắp trang trí hoa văn họa tiết hai bên cánh chương mái Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
121 Đắp họa tiết hoa văn hai bên trụ chương mái Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
122 Đắp họa tiết hoa văn đầu, chân côt sảnh, hiên Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
123 Đắp họa tiết hoa văn đầu, chân côt ốp Theo thiết kế được phê duyệt 40 cái
124 Đắp hoa văn họa tiết trang trí cửa đi Theo thiết kế được phê duyệt 36 cái
125 Đắp hoa văn bọ phía dưới con sơn cửa sổ Theo thiết kế được phê duyệt 26 cái
126 Đắp hoa văn họa tiết bọ phía trên giữa cửa sổ Theo thiết kế được phê duyệt 13 cái
127 Đắp hoa văn họa tiết trang trí hai bên cửa sổ Theo thiết kế được phê duyệt 32 cái
128 Đắp trụ lan can Theo thiết kế được phê duyệt 26 cái
129 Đắp trang trí cửa mái Theo thiết kế được phê duyệt 17 cái
130 Đắp trang trí gờ phân tầng Theo thiết kế được phê duyệt 189,44 m
131 Mua bộ tiện BT đúc sẵn - lan can hành lang (con tiện và cầu) Theo thiết kế được phê duyệt 539,68 bộ
132 Vận chuyển bộ tiện BT đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 540 bộ
133 Mua cửa đi nhôm xingfa ( 2 cánh mở quay) kính an toàn 6,38 ly Theo thiết kế được phê duyệt 59,4 m2
134 Mua cửa đi nhôm xingfa ( 1 cánh mở quay) kính an toàn 6,38 ly Theo thiết kế được phê duyệt 26,25 m2
135 Mua cửa sổ nhôm xingfa ( 2 cánh mở quay) kính an toàn 6,38 ly Theo thiết kế được phê duyệt 35,49 m2
136 Mua cửa sổ nhôm xingfa ( 1 cánh mở hất ra) kính an toàn 6,38 ly Theo thiết kế được phê duyệt 9 m2
137 Mua vách kính cửa thoáng nhôm xingfa kính an toàn 6,38 ly Theo thiết kế được phê duyệt 13,6767 m2
138 Mua hoa sắt cửa sổ inox 15x15x1.2 Theo thiết kế được phê duyệt 295,2486 kg
139 Mua thép hộp 60x30x2 gia cố vách kính Theo thiết kế được phê duyệt 139,59 kg
140 Sơn tĩnh điện Theo thiết kế được phê duyệt 139,59 kg
141 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được phê duyệt 58,1667 m2
142 Đào móng băng, đất II Theo thiết kế được phê duyệt 66,9565 1m3
143 Đắp đất nền móng công trình, Theo thiết kế được phê duyệt 22,3188 m3
144 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,4464 100m3
145 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 13,395 m3
146 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,41 100m2
147 Xây gối rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 14,1702 m3
148 Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 125,74 m2
149 Láng rãnh nước, ga, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 49,614 m2
150 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 6,5542 m3
151 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,4349 100m2
152 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,5965 tấn
153 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được phê duyệt 242 cái
154 Ống bê tông D300 thoát nước Theo thiết kế được phê duyệt 14 m
155 Đào đất chôn ống Theo thiết kế được phê duyệt 3,5 1m3
156 Đắp đất trả mặt bằng Theo thiết kế được phê duyệt 2,5109 m3
157 Bê tông nền, M200, đá 2x4, Theo thiết kế được phê duyệt 143,3 m3
158 Lót nilon chống mất nước Theo thiết kế được phê duyệt 1.433 m2
159 Cắt sân bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 754,3466 m
160 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 4,299 100m3
161 Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo thiết kế được phê duyệt 202,5 m
162 Mua, lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo thiết kế được phê duyệt 15 cái
163 Mua, lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường chếch 89mm Theo thiết kế được phê duyệt 15 cái
164 Mua, lắp đặt rọ chắn rác Theo thiết kế được phê duyệt 15 cái
165 Mua, lắp đặt đai giữ ống d90 Theo thiết kế được phê duyệt 75 cái
166 Mua, lắp đặt đai thép giữ phễu tôn Theo thiết kế được phê duyệt 15 cái
167 Mua, lắp đặt phễu tôn hoa dầy 0.8mm Theo thiết kế được phê duyệt 15 cái
168 Mua, lắp đặt ống tôn d=90mm dầy 0.8mm Theo thiết kế được phê duyệt 15 cái
169 Mua, lắp đặt ống tràn D27, L=250 Theo thiết kế được phê duyệt 6,9 m
170 Lắp đặt dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo thiết kế được phê duyệt 12,127 100m2
171 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế được phê duyệt 6,6562 100m2
172 Mua, lắp đặt quạt trần Theo thiết kế được phê duyệt 37 cái
173 Mua, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế được phê duyệt 63 bộ
174 Mua, lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo thiết kế được phê duyệt 29 bộ
175 Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo thiết kế được phê duyệt 1.500 m
176 Mua, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 40cm2 Theo thiết kế được phê duyệt 21 hộp
177 Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 650 m
178 Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 950 m
179 Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 250 m
180 Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 30 m
181 Mua, lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 100 m
182 Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 18 cái
183 Mua, lắp đặt công tắc 3 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 13 cái
184 Mua, lắp đặt công tắc 4 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
185 Mua, lắp đặt công tắc 5 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
186 Mua, lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
187 Mua, lắp đặt ô cắm đôi Theo thiết kế được phê duyệt 74 cái
188 Mua, lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo thiết kế được phê duyệt 22 cái
189 Mua, lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
190 Mua, lắp đặt các automat 1 pha 60A Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
191 Tủ điện kim loại chôn ngầm 200x300x150 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
192 Tủ điện kim loại chôn ngầm 200x300x150 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
193 Dây thép bện treo cáp nguồn Theo thiết kế được phê duyệt 100 m
194 Lắp đặt móc treo quạt trần Theo thiết kế được phê duyệt 37 cái
195 Cầu dao điện liên doanh 2F -75A Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
196 Băng dính cách điện Theo thiết kế được phê duyệt 15 cuộn
197 Moden phát wifi + bộ chia mạng Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
198 Ổ căm internet Theo thiết kế được phê duyệt 17 cái
199 Mắt Camera ngoài nhà KX - S2003C4 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
200 Dây mạng Theo thiết kế được phê duyệt 450 m
201 Tủ đựng thiết bị chữa cháy Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
202 Tiêu lệnh chữa cháy Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
203 Nội quy phòng phòng cháy chữa cháy Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
204 Bình bọt CO2 loại 3kg Theo thiết kế được phê duyệt 9 bình
205 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25 Theo thiết kế được phê duyệt 150 m
206 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo thiết kế được phê duyệt 4 m
207 Cút PPR D25 Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
208 Măng sông PPR D25 Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
209 Tê PPR D25 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
210 Van 1 chiều D25 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
211 Van ren ngoại D25 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
212 Van phao inox D25 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
213 Van xả căn D32 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
214 Rắc co nối van phao + van ren D25 Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
215 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo thiết kế được phê duyệt 15 m
216 Van ren ngoại D32 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
217 Rắc co nối van D32 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
218 Cút PPR D32 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
219 Măng sông PPR D32 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
220 Tê PPR D32 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
221 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D20 Theo thiết kế được phê duyệt 60 m
222 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo thiết kế được phê duyệt 40 m
223 Cút PPR D32 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
224 Cút PPR D20 Theo thiết kế được phê duyệt 56 cái
225 Tê PPR D32 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
226 Tê PPR D20 Theo thiết kế được phê duyệt 54 cái
227 Côn nhựa PPR D32x20 Theo thiết kế được phê duyệt 11 cái
228 Măng sông PPR D32 Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
229 Măng sông PPR D20 Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
230 Van ren D32 Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
231 Rắc co PPR D32 Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
232 ống U PVC D110 Theo thiết kế được phê duyệt 30 m
233 ống U PVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 25 m
234 ống U PVC D60 Theo thiết kế được phê duyệt 10 m
235 Lắp đặt cút nhựa, chếch 135 độ D110 Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
236 Lắp đặt cút nhựa, chếch 135 độ D90 Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
237 Lắp đặt cút nhựa, chếch 135 độ D60 Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
238 Lắp đặt cút nhựa D110 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
239 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
240 Lắp đặt cút nhựa D60 Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
241 Lắp đặt tê nhựa D110 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
242 Lắp đặt tê nhựa D90 Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
243 Lắp đặt tê nhựa D60 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
244 Lắp đặt tê nhựa D90x60 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
245 Lắp đặt măng sông nhựa D110 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
246 Lắp đặt măng sông nhựa D90 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
247 Lắp đặt măng sông nhựa D60 Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
248 Lắp đặt côn nhựa D110x90 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
249 Lắp đặt côn nhựa D90x60 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
250 Ống kiểm tra D110 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
251 Ống kiểm tra D60 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
252 ống U PVC D21 thông bể phốt Theo thiết kế được phê duyệt 45 m
253 Chụp đầu ống thông hơi Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
254 Đai giữ ống Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
255 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế được phê duyệt 11 bộ
256 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế được phê duyệt 6 bộ
257 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo thiết kế được phê duyệt 6 bộ
258 Vòi tiểu nữ Theo thiết kế được phê duyệt 6 bộ
259 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế được phê duyệt 11 bộ
260 Vòi chậu rửa Theo thiết kế được phê duyệt 11 bộ
261 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo thiết kế được phê duyệt 4 bể
262 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế được phê duyệt 11 cái
263 Lắp đặt kệ kính Theo thiết kế được phê duyệt 11 cái
264 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo thiết kế được phê duyệt 11 cái
265 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế được phê duyệt 11 cái
266 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế được phê duyệt 11 bộ
267 Lắp đặt phễu thu nước sàn 150x150 Theo thiết kế được phê duyệt 11 cái
268 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo thiết kế được phê duyệt 15 cái
269 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo thiết kế được phê duyệt 15 cái
270 Gia công, đóng cọc chống sét Theo thiết kế được phê duyệt 9 cọc
271 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 120 m
272 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo thiết kế được phê duyệt 60 m
273 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo thiết kế được phê duyệt 15 m
274 Dây tiếp địa Fi20 Theo thiết kế được phê duyệt 98,8 kg
275 Bật sắt chôn cách BT neo dây chống sét (gồm công cắt đục, chôn BT, hoàn thiện) Theo thiết kế được phê duyệt 100 cái
276 Kẹp kiểm tra Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
277 Đào rãnh chôn dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 16 1m3
278 Đắp đất chôn dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 16 m3
279 Thí nghiệm hệ thống thu lôi tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 1
B Nhà làm việc 2 tầng hướng tây
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo thiết kế được phê duyệt 0,158 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 0,158 m3
3 Vệ sinh tẩy gỉ sắt thép mái cũ Theo thiết kế được phê duyệt 3 công
4 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế được phê duyệt 0,1679 100m2
5 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,474 m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,072 tấn
7 Láng mái, dày 3cm, vữa XM M100 Theo thiết kế được phê duyệt 4,74 m2
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 48,5952 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 48,5952 m2
10 Xây lan can bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,1844 m3
11 Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2, Theo thiết kế được phê duyệt 0,1661 m3
12 Gia công lắp dựng tháo dỡ ván gỗ lan can Theo thiết kế được phê duyệt 0,0295 100m2
13 Gia công, lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,0259 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,1375 tấn
15 Trát tường lan can dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 6,4288 m2
16 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 13,12 m
17 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 2,3616 m2
18 Quét dầu bóng Theo thiết kế được phê duyệt 2,3616 m2
19 Mua bộ tiện BT đúc sẵn - lan can hành lang (con tiện và cầu) Theo thiết kế được phê duyệt 34 bộ
20 Vận chuyển bộ tiện BT đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 34 bộ
C Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 41,28 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo thiết kế được phê duyệt 45,0488 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo thiết kế được phê duyệt 141,1376 m3
4 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế được phê duyệt 186,1864 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế được phê duyệt 186,1864 m3
6 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo thiết kế được phê duyệt 0,6771 100m2
7 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo thiết kế được phê duyệt 0,4778 tấn
8 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,0594 tấn
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo thiết kế được phê duyệt 32,3056 m3
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế được phê duyệt 32,3056 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 32,3056 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3185E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.636E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng. + Bảng xác định giá trị hoàn thành. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán. + Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công xây dựng. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán. - Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.152.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->