Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314129-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210306051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 17:36:00 đến ngày 2021-03-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,925,237,289 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỘT
1 Dựng cột bê tông H6,5A ( thủ công) Chương V HSMT 42 Cột
2 Dựng cột bê tông H6,5A ( bằng cẩu) Chương V HSMT 24 Cột
3 Dựng cột bê tông H6,5B (thủ công) Chương V HSMT 57 Cột
4 Dựng cột bê tông H6,5B (bằng cẩu) Chương V HSMT 41 Cột
5 Dựng cột bê tông H7,5A (thủ công) Chương V HSMT 5 Cột
6 Dựng cột bê tông H7,5A (bằng cẩu) Chương V HSMT 63 Cột
7 Dựng cột bê tông H7,5B (thủ công) Chương V HSMT 18 Cột
8 Dựng cột bê tông H7,5B (bằng cẩu) Chương V HSMT 58 Cột
9 Dựng cột bê tông H8,5B (bằng cẩu) Chương V HSMT 31 Cột
B PHẦN XÀ, TIẾP ĐỊA
1 Lắp xà X24 Chương V HSMT 4 Bộ
2 Lắp xà X34 Chương V HSMT 1 Bộ
3 Lắp xà X44 Chương V HSMT 1 Bộ
C PHẦN DÂY DẪN
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE-2x35 Chương V HSMT 137 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE-2x50 Chương V HSMT 573 m
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE- 4x35 Chương V HSMT 83 m
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE- 4x50 Chương V HSMT 1.102 m
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE- 4x70 Chương V HSMT 2.509 m
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE- 4x95 Chương V HSMT 304 m
D PHẦN SỨ
1 Sứ hạ thế A30+ty Chương V HSMT 32 Quả
E PHẦN PHỤ KIỆN
1 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Chương V HSMT 4 Cái
2 Đầu cốt đồng nhôm AM95 Chương V HSMT 16 Cái
3 Kẹp xiết loại 4x16-50 Chương V HSMT 172 Cái
4 Kẹp xiết loại 4x50-95 Chương V HSMT 191 Cái
5 Ốp cột F16 Chương V HSMT 521 Cái
6 Khoá treo cáp 4x25-35 Chương V HSMT 81 Cái
7 Khoá treo cáp 4x50-70-95 Chương V HSMT 77 Cái
8 Đai thép+ khóa đai không gỉ cột đơn Chương V HSMT 1.874 Bộ
9 Ghíp lệch nhôm 3 Bu lông 25-150 Chương V HSMT 120 Cái
10 Ghíp bọc đôi 25-120(6 cầu răng, 2,0mm) Chương V HSMT 1.310 Cái
F PHẦN THÁO THU HỒI
1 Hạ Cột H6,5 các loại (thủ công ) Chương V HSMT 99 Cột
2 Hạ Cột H6,5 các loại (bằng cẩu) Chương V HSMT 65 Cột
3 Hạ Cột H7,5 các loại (thủ công) Chương V HSMT 23 Cột
4 Hạ Cột H7,5 các loại (bằng cẩu) Chương V HSMT 121 Cột
5 Hạ Cột H8,5 các loại (bằng cẩu) Chương V HSMT 31 Cột
6 Hạ Dây AV25 Chương V HSMT 643 m
7 Hạ Dây AV35 Chương V HSMT 1.635 m
8 Hạ Dây AV50 Chương V HSMT 1.119 m
9 Hạ Dây AV70 Chương V HSMT 4.905 m
10 Hạ Dây AL/XLPE 2x50 Chương V HSMT 565 m
11 Hạ Dây AL/XLPE 4x35 Chương V HSMT 817 m
12 Hạ Dây AL/XLPE 4x50 Chương V HSMT 715 m
13 Hạ Dây AL/XLPE 4x70 Chương V HSMT 842 m
14 Hạ Dây AL/XLPE 4x95 Chương V HSMT 300 m
15 Tháo Xà hạ thế các loại trên cột vuông Chương V HSMT 43 Bộ
16 Tháo Sứ hạ thế các loại Chương V HSMT 236 quả
G PHẦN THÁO, LẮP LẠI
1 Căng lại dây AXLPE-2x35 Chương V HSMT 1.702 m
2 Căng lại dây AXLPE-4x25 Chương V HSMT 836 m
3 Căng lại dây AXLPE-4x35 Chương V HSMT 2.062 m
4 Căng lại dây AXLPE-4x50 Chương V HSMT 220 m
5 Căng lại dây AXLPE-4x70 Chương V HSMT 122 m
6 Tháo, lắp lại hộp 1,2 công tơ 1 pha, hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp PK và CT, hộp tụ bù cố định Chương V HSMT 206 hộp
7 Tháo lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha đã lắp PK và CT Chương V HSMT 177 hộp
8 Tháo, lắp lại hộp trung gian Chương V HSMT 1 hộp
H PHẦN XÂY DỰNG
1 Móng cột M2 ( đào thủ công) Chương V HSMT 47 Móng
2 Móng cột M2 ( đào bằng máy) Chương V HSMT 82 Móng
3 Móng cột M3 (đào thủ công) Chương V HSMT 67 Móng
4 Móng cột M3 (đào bằng máy) Chương V HSMT 67 Móng
5 Móng cột M4 (đào thủ công) Chương V HSMT 5 Móng
6 Móng cột M4 (đào bằng máy) Chương V HSMT 33 Móng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.885E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.77E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->