Gói thầu: Xây dựng công trình: Trụ sở xã Quy Mông, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210346960-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trụ sở xã Quy Mông, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210346942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 10:56:00 đến ngày 2021-03-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,519,511,992 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 229,8339 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,2078 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền gạch chống nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25,6872 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,6318 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 90,176 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,2764 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn tạm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 70,98 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,2105 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,866 | 1m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 51,262 | m3 |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,2656 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,287 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,5059 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1324 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1131 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,8122 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0738 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0198 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1203 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,7979 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3252 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,727 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,2582 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25,389 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,354 | m3 |
| 18 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,55 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,2205 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,6196 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,6196 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0172 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0167 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| C | Kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,6739 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,2965 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4891 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,0695 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,8256 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,8955 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,3907 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1448 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,0451 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 31,4107 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,2209 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,4415 | tấn |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 262,5 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 262,5 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 118,18 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 73,685 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,7379 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3437 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,5856 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,584 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 33,36 | m |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,8264 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1799 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2293 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0642 | tấn |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17,9816 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17,9816 | m2 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 33,7148 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng, chiều dầy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,5425 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 145,362 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 145,362 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 393,732 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 393,732 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17,628 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6633 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14,271 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 80,4 | m |
| 11 | Con tiện bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 113 | con |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 36,871 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4422 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà, dầm giằng, đường kớnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0361 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0874 | 100m2 |
| 16 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,7956 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,7956 | m2 |
| 18 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,7897 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 40,458 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 40,458 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,92 | m |
| 22 | Nhân công đắp chi tiết chân trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 23,0664 | m2 |
| 24 | Sản xuất lan can cầu thang gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,22 | m |
| 25 | Trụ lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | trụ |
| 26 | Vách thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 108,262 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,2853 | m3 |
| 28 | Độn xỉ nền tầng 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 27,8561 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 154,6868 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,1665 | m2 |
| 31 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 19,5 | m2 |
| E | PHẦN MÁI + Cửa | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,9007 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,524 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 57,768 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 45,24 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 45,24 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 69,6 | m |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 69,6 | m |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,2983 | 100m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,2078 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,2078 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 106,056 | 1m2 |
| 12 | Máng tôn thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 13 | Thép D10 đỡ máng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,9744 | kg |
| 14 | Chống nóng bằng màng bitum khò nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,2424 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4092 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 18 | Trát phào kép vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,7 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,7 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,729 | 100m |
| 21 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Đai giữ ống các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 24 | Keo dán ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 25 | Cửa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 26 | Bộ phụ kiện cửa thủy lực 9banr lề + kẹp + tay nắm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | SX cửa 2 cánh kính nhôm hệ (Gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 55,08 | m2 |
| 28 | SX cửa 1 cánh kính nhôm hệ ( Gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 29 | SX cửa sổ 2 cánh ( Gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 30 | SX cửa sổ mở hắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 31 | Vách kính VK-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,94 | m2 |
| 32 | Lan can INOX chân vách kính tầng 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,8 | m |
| 33 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4744 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 26,352 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 26,352 | 1m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20,304 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20,304 | 1m2 |
| F | Trát vá vôi ve lại tầng 1+2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 225,824 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 81,176 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 113,976 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 149,84 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 81,18 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 379,92 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.155,1 | m2 |
| 8 | Cột cờ ống inox làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Quốc huy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Chữ tên cơ quan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | biển |
| G | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 850 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 580 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 295 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 245 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 17 | Tê cút | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 18 | Đinh vít | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 450 | cái |
| 19 | Mặt + rọ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 20 | Tủ điện tổng 600x600x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện tổng tầng 2 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ốp trân 300*1200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Móc quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| H | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét dài 0,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 6 | Sứ nhồi giữ chân kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Bật đỡ dây trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Thử điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | điểm |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | m |
| I | Cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa cấp nước C3 D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống nhựa cấp nước C3 D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống nhựa cấp nước C3 D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Cút nhựa C3D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cút nhựa C3D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút nhựa C3D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Tê nhựa C3D34x27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa C3D27x21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Tê nhựa C3D21x21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Ống nhựa D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 21 | Ống nhựa D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 22 | Ống nhựa D34 + Thoát hơi D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 23 | Ống nhựa thoát hơi D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 24 | Cút nhựa D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Cút nhựa D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Cút nhựa D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Tê nhựa D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Tê nhựa D76x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Tê nhựa D34x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Côn nhựa D110x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Côn nhựa D76x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Băng keo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Keo dán ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | tuýp |
| 35 | Đai giữ ống các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 36 | Nhân công tháo dỡ chuyển téc cũ lên tầng 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi