Gói thầu: Xây dựng công trình: Trụ sở xã Quy Mông, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210346960-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trụ sở xã Quy Mông, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210346942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 10:56:00 đến ngày 2021-03-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,519,511,992 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 229,8339 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,2078 tấn
3 Phá dỡ nền gạch chống nóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 25,6872 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11,6 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 16,6318 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 90,176 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 16,2764 m3
8 Tháo dỡ vách ngăn tạm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 70,98 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,2105 m3
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 14,56 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,728 m3
12 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12,866 1m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 51,262 m3
B Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8,2656 1m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,287 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,5059 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1324 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0352 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1131 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,8122 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0738 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0198 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1203 tấn
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,7979 1m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3252 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,727 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,2582 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 25,389 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,71 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,354 m3
18 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 18 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,72 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 19,5 m2
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 13,55 m2
22 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,2205 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9,6196 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9,6196 m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5,5 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0172 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0167 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11 1cấu kiện
C Kết cấu
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 13,6739 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,2965 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4891 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,0695 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,8256 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,8955 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,3907 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1448 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,0451 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 31,4107 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,2209 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,4415 tấn
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 262,5 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 262,5 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 118,18 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 73,685 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,7379 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3437 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,084 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0937 tấn
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12,5856 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10,584 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 33,36 m
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,8264 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1799 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2293 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0642 tấn
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 17,9816 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 17,9816 m2
D PHẦN THÂN
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 33,7148 m3
2 Xây tường thẳng, chiều dầy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,5425 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 145,362 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 145,362 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 393,732 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 393,732 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 17,628 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,6633 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 14,271 m2
10 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 80,4 m
11 Con tiện bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 113 con
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 36,871 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4422 m3
14 Cốt thép xà, dầm giằng, đường kớnh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0361 tấn
15 Ván khuôn xà, dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0874 100m2
16 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,7956 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,7956 m2
18 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,7897 m3
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 40,458 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 40,458 m2
21 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 13,92 m
22 Nhân công đắp chi tiết chân trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10 công
23 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 23,0664 m2
24 Sản xuất lan can cầu thang gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9,22 m
25 Trụ lan can Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 trụ
26 Vách thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 108,262 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9,2853 m3
28 Độn xỉ nền tầng 3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 27,8561 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 154,6868 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5,1665 m2
31 Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 19,5 m2
E PHẦN MÁI + Cửa
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11,9007 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,524 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 57,768 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 45,24 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 45,24 m2
6 Trát gờ chỉ vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 69,6 m
7 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 69,6 m
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,2983 100m2
9 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,2078 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,2078 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 106,056 1m2
12 Máng tôn thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8 m
13 Thép D10 đỡ máng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,9744 kg
14 Chống nóng bằng màng bitum khò nhiệt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 13,2424 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4092 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5,85 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5,85 m2
18 Trát phào kép vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11,7 m
19 Trát gờ chỉ vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11,7 m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,729 100m
21 Rọ chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 cái
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12 cái
23 Đai giữ ống các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 72 cái
24 Keo dán ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5 hộp
25 Cửa thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,48 m2
26 Bộ phụ kiện cửa thủy lực 9banr lề + kẹp + tay nắm) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bộ
27 SX cửa 2 cánh kính nhôm hệ (Gồm cả phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 55,08 m2
28 SX cửa 1 cánh kính nhôm hệ ( Gồm phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9 m2
29 SX cửa sổ 2 cánh ( Gồm phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 64,8 m2
30 SX cửa sổ mở hắt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,16 m2
31 Vách kính VK-1 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 16,94 m2
32 Lan can INOX chân vách kính tầng 3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,8 m
33 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9,72 m2
34 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4744 tấn
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 26,352 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 26,352 1m2
37 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20,304 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20,304 1m2
F Trát vá vôi ve lại tầng 1+2
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 225,824 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 81,176 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 113,976 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 149,84 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 81,18 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 379,92 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1.155,1 m2
8 Cột cờ ống inox làm mới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
9 Quốc huy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
10 Chữ tên cơ quan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 biển
G Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 24 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 45 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 27 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 cái
5 Băng dính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10 cuộn
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 850 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 25 m
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 21 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 cái
12 Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 580 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 295 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 245 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 18 m
17 Tê cút Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 78 cái
18 Đinh vít Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 450 cái
19 Mặt + rọ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 30 cái
20 Tủ điện tổng 600x600x150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
21 Tủ điện tổng tầng 2 400x400 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 17 bộ
23 Lắp đặt các loại đèn ốp trân 300*1200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 36 bộ
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 18 cái
25 Móc quạt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 18 cái
26 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12 hộp
H Thu sét
1 Gia công kim thu sét dài 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
3 Gia công kim thu sét dài 0,6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5 cái
4 Lắp đặt kim thu sét dài 0,6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 120 m
6 Sứ nhồi giữ chân kim thu sét Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 bộ
7 Bật đỡ dây trên mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
8 Thử điện trở Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 điểm
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20 m
I Cấp nước
1 Ống nhựa cấp nước C3 D34 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,02 100m
2 Ống nhựa cấp nước C3 D27 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,08 100m
3 Ống nhựa cấp nước C3 D21 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,12 100m
4 Cút nhựa C3D34 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
5 Cút nhựa C3D27 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
6 Cút nhựa C3D21 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8 cái
7 Tê nhựa C3D34x27 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
8 Tê nhựa C3D27x21 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
9 Tê nhựa C3D21x21 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt van khóa D34 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt giá treo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt hộp đựng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 bộ
17 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 bộ
20 Ống nhựa D110 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1 100m
21 Ống nhựa D76 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1 100m
22 Ống nhựa D34 + Thoát hơi D34 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1 100m
23 Ống nhựa thoát hơi D48 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,04 100m
24 Cút nhựa D110 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 cái
25 Cút nhựa D76 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 cái
26 Cút nhựa D34 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
27 Tê nhựa D110x110 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
28 Tê nhựa D76x76 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
29 Tê nhựa D34x34 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8 cái
30 Côn nhựa D110x48 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
31 Côn nhựa D76x34 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
33 Băng keo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
34 Keo dán ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 tuýp
35 Đai giữ ống các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20 cái
36 Nhân công tháo dỡ chuyển téc cũ lên tầng 3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.55E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->