Gói thầu: thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375684-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210375666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn kinh phí quản lý bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 09:20:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,850,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường (Nền đường: 01-16; Mặt đường: Lề gia cố: 16-19, Mặt đường: Mặt đường tăng cường: 20-22; Bó vỉa vỉa hè 23-25, Nút giao: với ĐT,816: 26-32, vuốt nối: 33-39; An toàn gia thông: 40)
1 Đào nền đường (vét hữu cơ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,7128 100m3
2 Đào nền đường cấp 1(đất đào tận dụng đắp nền) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,5402 100m3
3 Đào nền đường cấp 1(đất đào đổ đi) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,3851 100m3
4 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, 10T, C1, L Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,3851 100m3
5 Vận chuyển tiếp bằng ôtô tự đổ, 10T, C1, L=1km Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,3851 100m3
6 Đắp đất công trình K95 (đất tận dụng từ đất đào nền và đào cống trái)) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,7838 100m3
7 Đào đất cống trái (đất tận dụng đắp nền) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,6994 100m3
8 Đào đất cống trái (đất đổ đi) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,4249 100m3
9 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, 10T, C1, L Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,4249 100m3
10 Vận chuyển tiếp bằng ôtô tự đổ, 10T, C1, L=1km Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,4249 100m3
11 Đắp trả cống trái K95 bằng đất tận dụng từ đào cống Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,4558 100m3
12 Đắp cấp phối sỏi đồi K98 (đất mua mới), K98 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,843 100m3
13 Đào mặt đường cũ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,0373 100m3
14 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, 10T, C3, L Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,0373 100m3
15 Vận chuyển tiếp bằng ôtô tự đổ, 10T, C3, L=1km Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,0373 100m3
16 Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 54,1742 100m2
17 Tưới nhựa 1.0kg/m2 bằng nhũ tương CRS1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 54,1742 100m2
18 Cấp phối đá dăm loại 1 ( lớp trên) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,8348 100m3
19 Cấp phối đá dăm loại 1 ( lớp dưới) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,8348 100m3
20 Láng nhựa 3 lớp, tc nhựa 4.5kg/m2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 85,5039 100m2
21 Tưới nhựa 1.0kg/m2 bằng nhũ tương CRS1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 85,5039 100m2
22 Cấp phối đá dăm loại 1 ( lớp trên) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,8573 100m3
23 Bê tông M250 đá 1x2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 89,2764 m3
24 Ván khuôn móng dài Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,0875 100m2
25 Bê tông M150 lót móng đá 1x2, R Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 31,9907 m3
26 Láng nhựa 3 lớp, tc nhựa 4.5kg/m2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0361 100m2
27 Tưới nhựa 1.0kg/m2 bằng nhũ tương CRS1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0361 100m2
28 Cấp phối đá dăm loại 1 ( lớp trên) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0072 100m3
29 Cấp phối đá dăm loại 1 ( lớp dưới) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0072 100m3
30 Đắp cấp phối sỏi đồi K98 (đất mua mới), K98 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0072 100m3
31 Láng nhựa 3 lớp, tc nhựa 4.5kg/m2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,9796 100m2
32 Tưới nhựa 1.0kg/m2 bằng nhũ tương CRS1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,9796 100m2
33 Láng nhựa 3 lớp, tc nhựa 4.5kg/m2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,7421 100m2
34 Tưới nhựa 1.0kg/m2 bằng nhũ tương CRS1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,7421 100m2
35 Cấp phối đá dăm loại 1 ( lớp trên) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1973 100m3
36 Cấp phối đá dăm loại 1 ( lớp dưới) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1973 100m3
37 Đào nền đường cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3946 100m3
38 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, 10T, C1, L Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3946 100m3
39 Vận chuyển tiếp bằng ôtô tự đổ, 10T, C1, L=1km Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3946 100m3
40 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 166,15 m2
B Thoát nước dọc (Ống cống BTCT: 41-42, Móng cống: 43-48, Mối nối cống: 49-50, Giếng thu, cửa xả: 51-99)
1 Cung cấp và lắp đặt ống cống BTCT D800 (H10), L=3m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 200 đốt
2 Cung cấp và lắp đặt ống cống BTCT D800 (H30), L=3m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 đốt
3 Lắp đặt gối cống D800 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 472 cái
4 Bê tông M250 đá 1x2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 23,6 m3
5 Cốt thép D Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,3169 tấn
6 Ván khuôn pa nen Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,9215 100m2
7 Bê tông M150 lót móng đá 1x2, R Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 51,8791 m3
8 Lớp đá dăm đệm 4x6 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 55,3675 m3
9 Joint cao su cống D800 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 193 cái
10 Vữa xi măng M100 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,351 m3
11 Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
12 Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,81 m3
13 Cốt thép D Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0071 tấn
14 Cốt thép D Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,478 tấn
15 Ván khuôn pa nen Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3055 100m2
16 Bê tông hố van, hố ga M250 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 41,7267 m3
17 Cốt thép hố thu, D Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0107 tấn
18 Cốt thép hố thu, D Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6325 tấn
19 Bê tông M150 lót móng đá 1x2, R Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,9584 m3
20 Ván khuôn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,5338 100m2
21 Bê tông M250 đá 1x2 cửa thu nước Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,96 m3
22 Bê tông M150 lót móng đá 1x2, R Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,2 m3
23 Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 44 cái
24 Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn, (khuôn giếng, lưỡi giếng, máng giếng, tấm đan…) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,88 m3
25 Cốt thép D Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1008 tấn
26 Ván khuôn tấm đan Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,7986 100m2
27 Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng gang (16kg/cái) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 22 cái
28 Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 22 cái
29 Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn, (khuôn giếng, lưỡi giếng, máng giếng, tấm đan…) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,782 m3
30 Cốt thép D Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1468 tấn
31 Cốt thép D Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6593 tấn
32 Sản xuất thép ống/thép bản khối lượng cấu kiện Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,9343 tấn
33 Lắp đặt kết cấu thép khối lượng cấu kiện Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,9343 tấn
34 Ván khuôn tấm đan Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3466 100m2
35 Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19 cái
36 Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn, (khuôn giếng, lưỡi giếng, máng giếng, tấm đan…) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,299 m3
37 Cốt thép D Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4275 tấn
38 Sản xuất thép ống/thép bản khối lượng cấu kiện Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,7182 tấn
39 Lắp đặt kết cấu thép khối lượng cấu kiện Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,7182 tấn
40 Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
41 Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn, (khuôn giếng, lưỡi giếng, máng giếng, tấm đan…) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,32 m3
42 Cốt thép D Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0607 tấn
43 Sản xuất thép ống/thép bản khối lượng cấu kiện Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1271 tấn
44 Lắp đặt kết cấu thép khối lượng cấu kiện Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1271 tấn
45 Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
46 Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn, (khuôn giếng, lưỡi giếng, máng giếng, tấm đan…) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,512 m3
47 Cốt thép D Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0922 tấn
48 Sản xuất thép ống/thép bản khối lượng cấu kiện Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1553 tấn
49 Lắp đặt kết cấu thép khối lượng cấu kiện Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1553 tấn
50 Bê tông M250 nền Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,268 m3
51 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 27,9081 m3
52 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, 10T, C4, L Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2791 100m3
53 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, 10T, C4, cự ly 1 km tiếp theo Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2791 100m3
54 Nạo vét bùn cống tròn D>1000 bằng thủ công, HS=0,78 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,352 m3
55 Bê tông tường chắn đất M250 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,15 m3
56 Ván khuôn tường chắn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2496 100m2
57 Cốt thép tường D Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0027 tấn
58 Cốt thép tường D Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5502 tấn
59 Bê tông M150 lót móng đá 1x2, R Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,05 m3
C Phụ trợ thi công cống dọc đoạn sát nhà dân (Cọc thép hình: 100-103, Thép tấm: 104-105, Hệ giằng: 106 - 107)
1 Sử dụng cọc thép hình I200 (KHVL=(1.17%/tháng*6/30 tháng +3.5%/đóng nhổ)*10.36 lần Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6075 100m
2 Đóng cọc thép hình trên cạn, L≤10m (phần ngập đất) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,5944 100m
3 Đóng cọc thép hình trên cạn, L≤10m (phần không ngập đất), HS=0,75 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6993 100m
4 Nhổ cọc thép hình Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,5944 100m
5 Cung cấp thép tấm (KH=(2%/tháng*6/30tháng+7%)*10.36lần Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,85 tấn
6 Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm trên cạn (Định mức x 1.6 kể đến công tháo dỡ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 81,326 tấn
7 Thép hình làm hệ giằng (KH=(2%/tháng*6/30tháng+7%)*10.36 lần Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6285 tấn
8 Lắp dựng, tháo dỡ hệ giằng trên cạn (Định mức x 1.6 kể đến công tháo dỡ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,5113 tấn
D Đảm bảo gia thông trong quá trình thi công
1 Biển báo kích thước 1.3x0.4m, KH=2%*9 tháng + 7% Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
2 Biển báo tam giác cạnh 0.7m, KH=2%*9tháng+7% Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
3 Cung cấp đèn chiếu sáng ban đêm, KH=2%*9 tháng +7% Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 22 bộ
4 Cung cấp ống nhựa D80, HS=0,5 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 228 m
5 Cung cấp băng rào công trình Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 300 m
6 Sơn (trắng, đỏ) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 47,5 m2
7 Bê tông chân đế M200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,75 m3
8 Lắp đặt rào chắn phân luồng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.661 cái
9 Nhân công điều tiết Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 864 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.355E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên (theo Thông tư 03/2016/TT-BXD và Thông tư 07/2019/TT-BXD) trong đó có thi công mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước, biển báo, cọc tiêu. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.500.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/Hợp đồng thi công. 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4/Hóa đơn VAT đính kèm. 5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/Hợp đồng thi công. 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/Hóa đơn VAT đính kèm. 6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->