Gói thầu: thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210375684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210375666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí quản lý bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 09:20:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,850,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường (Nền đường: 01-16; Mặt đường: Lề gia cố: 16-19, Mặt đường: Mặt đường tăng cường: 20-22; Bó vỉa vỉa hè 23-25, Nút giao: với ĐT,816: 26-32, vuốt nối: 33-39; An toàn gia thông: 40) | |||
| 1 | Đào nền đường (vét hữu cơ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,7128 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường cấp 1(đất đào tận dụng đắp nền) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,5402 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường cấp 1(đất đào đổ đi) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,3851 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, 10T, C1, L | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,3851 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp bằng ôtô tự đổ, 10T, C1, L=1km | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,3851 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình K95 (đất tận dụng từ đất đào nền và đào cống trái)) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,7838 | 100m3 |
| 7 | Đào đất cống trái (đất tận dụng đắp nền) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,6994 | 100m3 |
| 8 | Đào đất cống trái (đất đổ đi) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,4249 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, 10T, C1, L | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,4249 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp bằng ôtô tự đổ, 10T, C1, L=1km | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,4249 | 100m3 |
| 11 | Đắp trả cống trái K95 bằng đất tận dụng từ đào cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,4558 | 100m3 |
| 12 | Đắp cấp phối sỏi đồi K98 (đất mua mới), K98 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,843 | 100m3 |
| 13 | Đào mặt đường cũ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,0373 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, 10T, C3, L | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,0373 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp bằng ôtô tự đổ, 10T, C3, L=1km | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,0373 | 100m3 |
| 16 | Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54,1742 | 100m2 |
| 17 | Tưới nhựa 1.0kg/m2 bằng nhũ tương CRS1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54,1742 | 100m2 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại 1 ( lớp trên) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,8348 | 100m3 |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại 1 ( lớp dưới) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,8348 | 100m3 |
| 20 | Láng nhựa 3 lớp, tc nhựa 4.5kg/m2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 85,5039 | 100m2 |
| 21 | Tưới nhựa 1.0kg/m2 bằng nhũ tương CRS1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 85,5039 | 100m2 |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại 1 ( lớp trên) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,8573 | 100m3 |
| 23 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 89,2764 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,0875 | 100m2 |
| 25 | Bê tông M150 lót móng đá 1x2, R | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,9907 | m3 |
| 26 | Láng nhựa 3 lớp, tc nhựa 4.5kg/m2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0361 | 100m2 |
| 27 | Tưới nhựa 1.0kg/m2 bằng nhũ tương CRS1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0361 | 100m2 |
| 28 | Cấp phối đá dăm loại 1 ( lớp trên) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0072 | 100m3 |
| 29 | Cấp phối đá dăm loại 1 ( lớp dưới) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0072 | 100m3 |
| 30 | Đắp cấp phối sỏi đồi K98 (đất mua mới), K98 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0072 | 100m3 |
| 31 | Láng nhựa 3 lớp, tc nhựa 4.5kg/m2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9796 | 100m2 |
| 32 | Tưới nhựa 1.0kg/m2 bằng nhũ tương CRS1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9796 | 100m2 |
| 33 | Láng nhựa 3 lớp, tc nhựa 4.5kg/m2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,7421 | 100m2 |
| 34 | Tưới nhựa 1.0kg/m2 bằng nhũ tương CRS1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,7421 | 100m2 |
| 35 | Cấp phối đá dăm loại 1 ( lớp trên) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1973 | 100m3 |
| 36 | Cấp phối đá dăm loại 1 ( lớp dưới) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1973 | 100m3 |
| 37 | Đào nền đường cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3946 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, 10T, C1, L | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3946 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển tiếp bằng ôtô tự đổ, 10T, C1, L=1km | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3946 | 100m3 |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 166,15 | m2 |
| B | Thoát nước dọc (Ống cống BTCT: 41-42, Móng cống: 43-48, Mối nối cống: 49-50, Giếng thu, cửa xả: 51-99) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTCT D800 (H10), L=3m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 200 | đốt |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTCT D800 (H30), L=3m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | đốt |
| 3 | Lắp đặt gối cống D800 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 472 | cái |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,6 | m3 |
| 5 | Cốt thép D | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3169 | tấn |
| 6 | Ván khuôn pa nen | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9215 | 100m2 |
| 7 | Bê tông M150 lót móng đá 1x2, R | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,8791 | m3 |
| 8 | Lớp đá dăm đệm 4x6 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,3675 | m3 |
| 9 | Joint cao su cống D800 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 193 | cái |
| 10 | Vữa xi măng M100 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,351 | m3 |
| 11 | Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,81 | m3 |
| 13 | Cốt thép D | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0071 | tấn |
| 14 | Cốt thép D | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,478 | tấn |
| 15 | Ván khuôn pa nen | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3055 | 100m2 |
| 16 | Bê tông hố van, hố ga M250 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,7267 | m3 |
| 17 | Cốt thép hố thu, D | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0107 | tấn |
| 18 | Cốt thép hố thu, D | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6325 | tấn |
| 19 | Bê tông M150 lót móng đá 1x2, R | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,9584 | m3 |
| 20 | Ván khuôn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,5338 | 100m2 |
| 21 | Bê tông M250 đá 1x2 cửa thu nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,96 | m3 |
| 22 | Bê tông M150 lót móng đá 1x2, R | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,2 | m3 |
| 23 | Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44 | cái |
| 24 | Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn, (khuôn giếng, lưỡi giếng, máng giếng, tấm đan…) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,88 | m3 |
| 25 | Cốt thép D | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1008 | tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7986 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng gang (16kg/cái) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 29 | Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn, (khuôn giếng, lưỡi giếng, máng giếng, tấm đan…) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,782 | m3 |
| 30 | Cốt thép D | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1468 | tấn |
| 31 | Cốt thép D | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6593 | tấn |
| 32 | Sản xuất thép ống/thép bản khối lượng cấu kiện | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9343 | tấn |
| 33 | Lắp đặt kết cấu thép khối lượng cấu kiện | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9343 | tấn |
| 34 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3466 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19 | cái |
| 36 | Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn, (khuôn giếng, lưỡi giếng, máng giếng, tấm đan…) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,299 | m3 |
| 37 | Cốt thép D | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4275 | tấn |
| 38 | Sản xuất thép ống/thép bản khối lượng cấu kiện | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7182 | tấn |
| 39 | Lắp đặt kết cấu thép khối lượng cấu kiện | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7182 | tấn |
| 40 | Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn, (khuôn giếng, lưỡi giếng, máng giếng, tấm đan…) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,32 | m3 |
| 42 | Cốt thép D | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0607 | tấn |
| 43 | Sản xuất thép ống/thép bản khối lượng cấu kiện | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1271 | tấn |
| 44 | Lắp đặt kết cấu thép khối lượng cấu kiện | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1271 | tấn |
| 45 | Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn, (khuôn giếng, lưỡi giếng, máng giếng, tấm đan…) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,512 | m3 |
| 47 | Cốt thép D | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0922 | tấn |
| 48 | Sản xuất thép ống/thép bản khối lượng cấu kiện | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1553 | tấn |
| 49 | Lắp đặt kết cấu thép khối lượng cấu kiện | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1553 | tấn |
| 50 | Bê tông M250 nền | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,268 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,9081 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, 10T, C4, L | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2791 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, 10T, C4, cự ly 1 km tiếp theo | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2791 | 100m3 |
| 54 | Nạo vét bùn cống tròn D>1000 bằng thủ công, HS=0,78 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,352 | m3 |
| 55 | Bê tông tường chắn đất M250 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,15 | m3 |
| 56 | Ván khuôn tường chắn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2496 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép tường D | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0027 | tấn |
| 58 | Cốt thép tường D | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5502 | tấn |
| 59 | Bê tông M150 lót móng đá 1x2, R | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,05 | m3 |
| C | Phụ trợ thi công cống dọc đoạn sát nhà dân (Cọc thép hình: 100-103, Thép tấm: 104-105, Hệ giằng: 106 - 107) | |||
| 1 | Sử dụng cọc thép hình I200 (KHVL=(1.17%/tháng*6/30 tháng +3.5%/đóng nhổ)*10.36 lần | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6075 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên cạn, L≤10m (phần ngập đất) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,5944 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình trên cạn, L≤10m (phần không ngập đất), HS=0,75 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6993 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,5944 | 100m |
| 5 | Cung cấp thép tấm (KH=(2%/tháng*6/30tháng+7%)*10.36lần | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,85 | tấn |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm trên cạn (Định mức x 1.6 kể đến công tháo dỡ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 81,326 | tấn |
| 7 | Thép hình làm hệ giằng (KH=(2%/tháng*6/30tháng+7%)*10.36 lần | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6285 | tấn |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ giằng trên cạn (Định mức x 1.6 kể đến công tháo dỡ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,5113 | tấn |
| D | Đảm bảo gia thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Biển báo kích thước 1.3x0.4m, KH=2%*9 tháng + 7% | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh 0.7m, KH=2%*9tháng+7% | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp đèn chiếu sáng ban đêm, KH=2%*9 tháng +7% | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | bộ |
| 4 | Cung cấp ống nhựa D80, HS=0,5 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 228 | m |
| 5 | Cung cấp băng rào công trình | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 300 | m |
| 6 | Sơn (trắng, đỏ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,5 | m2 |
| 7 | Bê tông chân đế M200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,75 | m3 |
| 8 | Lắp đặt rào chắn phân luồng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.661 | cái |
| 9 | Nhân công điều tiết | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 864 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.355E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên (theo Thông tư 03/2016/TT-BXD và Thông tư 07/2019/TT-BXD) trong đó có thi công mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước, biển báo, cọc tiêu. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.500.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/Hợp đồng thi công. 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4/Hóa đơn VAT đính kèm. 5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/Hợp đồng thi công. 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/Hóa đơn VAT đính kèm. 6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi