Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210344264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN NĂNG LƯỢNG ĐIỆN 2-9 |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210338233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu hợp pháp của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 11:33:00 đến ngày 2021-03-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,578,367,491 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 1250kV-22/0,4kV, tần số 50Hz, làm mát bằng dầu tuần hoàn tự nhiên, đầu sứ cao thế Plug-in (TCVN 8525-2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ trung thế RMU 3 ngăn 24kV-630A-20kA/s (bao gồm: 02 ngăn CDPT 24kV-630A-20kA/s, 01 ngăn máy cắt 24kV-200A-20kA/s kèm Rơ le bảo vệ máy biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| B | Phần tuyến cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Cáp ngầm chống thấm dọc 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 TC ĐLHN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Mốc men sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Hộp nối cáp ngầm trung thế 24kV -3x240mm2 (Tiêu chuẩn IEC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cáp trung thế Tplug-24kV -3x240mm2 (Tiêu chuẩn IEC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Ống nhựa chịu lực HDPE 150/195mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Biển tên lộ, biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy,cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1000v |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 18 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 19 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| C | Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Bộ báo sự cố đầu cáp đến và đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cảm biến nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Điện trở sấy tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Trụ đỡ thép TBA một cột tiêu chuẩn Điện lực (Có thể tích hợp đỡ máy biến áp phía trên, có khoang chứa tủ RMU, tủ hạ thế tổng, tủ bù tự động, kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện hạ thế tổng trạm biến áp 0,4kV-2000A 04 lộ ra (Bao gồm: khoang chống tổn thất theo quy định, 01 ACB tổng 3P-2000A-70kA/s, 01 MCCB nhánh 3P-1600A-70kA/s, 02 MCCB nhánh 3P-800A-70kA/s, 01 MCCB nhánh 3P-400A-36kA/s) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tủ bù hạ thế tự động 0,4kV-250kVAR (Bao gồm: 01 MCCB tổng 3P-400A-36kA/s, 10 MCCB nhánh 3P-50A-36kA/s, 10 contactor 3P-25kVAR, 10 tụ bù 3P-25kVAR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Móng trụ đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cáp trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 từ tủ RMU sang máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 9 | Đầu cáp trung thế Tplug-24kV -3x1x50mm2 (Tiêu chuẩn IEC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Đầu cáp trung thế Elbow-24kV -3x1x50mm2 (Tiêu chuẩn IEC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x300mm2 từ máy biến áp sang tủ hạ thế (mỗi pha 04 sợi, trung tính 04 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M300mm2 (Tiêu chuẩn IEC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 trung tính máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M240mm2 (Tiêu chuẩn IEC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 nối trung tính tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng M95mm2 (Tiêu chuẩn IEC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cáp hạ thế Cu/PVC-1x50mm2 tiếp địa vỏ tủ trung thế, tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng M50mm2 (Tiêu chuẩn IEC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Cáp hạ thế Cu/PVC-1x35mm2 tiếp địa chống sét, đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng M35mm2 (Tiêu chuẩn IEC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Hệ thống tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,9 | kg |
| 22 | Bulong tiếp địa M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Biển an toàn, sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy biến áp 1250kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 26 | Lắp tủ RMU 24kV 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện hạ thế tổng TBA 0,4kV-2000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ tụ bù 0,4kV-250kVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt bộ báo sự cố đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 30 | Lắp đặt cảm biến nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 31 | Lắp đặt điện trở sấy tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 32 | Lắp đặt cáp trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 từ tủ RMU sang máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 33 | Làm đầu cáp trung thế 24kV-3x1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 34 | Lắp đặt cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x300mm2 từ máy biến áp sang tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 36 | Lắp đặt cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 trung tính máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 38 | Lắp đặt cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 nối trung tính tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 40 | Lắp đặt cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 tiếp địa vỏ tủ trung thế, tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 42 | Lắp đặt cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/PVC-1x35mm2 tiếp địa chống sét, đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 44 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 45 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 46 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 47 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 10 m |
| 48 | Lắp đặt biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| D | Phần tuyến cáp hạ thế sau trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x400mm2 từ trạm biến áp đến phòng kỹ thuật nhà 11 tầng (03 sợi cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M400mm2 (Tiêu chuẩn IEC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Mốc men sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Ống nhựa chịu lực HDPE 260/200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 8 | Biển tên lộ, biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Thang cáp hạ thế 400x150 có nắp kèm giá đỡ, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 10 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy,cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 1000v |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | 100m |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 18 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt thang cáp hạ thế 400x150 có nắp kèm giá đỡ, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| E | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Đồng vị pha cáp trung thế để đấu nối hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (cáp 24kV-3x240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 3 | Chỉnh định rơ le tủ RMU 24kV ngăn máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (cáp 24kV-1x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Thí nghiệm ACB 2000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Chỉnh định rơ le tủ ACB 2000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat 1600A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat 800A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tụ |
| 16 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.67E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi