Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210602560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TƯƠNG GIANG |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210572657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác ( nếu có ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 15:34:00 đến ngày 2021-06-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,855,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V E- HSMT | 26,932 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 80,02 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E- HSMT | 4,375 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 81,921 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 33,317 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường , đất cấp II | Chương V E- HSMT | 6,086 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E- HSMT | 1,829 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 7,712 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 7,712 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 1,996 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 1,996 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V E- HSMT | 163,413 | 100m |
| 13 | Đệm cát đáy cống | Chương V E- HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,461 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 39,219 | m3 |
| 16 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 92,895 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V E- HSMT | 8,306 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,696 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V E- HSMT | 0,159 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E- HSMT | 0,425 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 7,113 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 309,138 | m2 |
| 23 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 92,28 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E- HSMT | 1,258 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép 8mm | Chương V E- HSMT | 0,879 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E- HSMT | 1,536 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 21,809 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Chương V E- HSMT | 0,094 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm | Chương V E- HSMT | 0,171 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 2,184 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V E- HSMT | 0,189 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E- HSMT | 28 | cấu kiện |
| 34 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V E- HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V E- HSMT | 3,72 | m3 |
| 36 | Đệm cát móng | Chương V E- HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 13,819 | m3 |
| 39 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 42,125 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,485 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V E- HSMT | 0,114 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E- HSMT | 0,298 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 5,334 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 215,723 | m2 |
| 45 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 63,91 | m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E- HSMT | 0,89 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép 8mm | Chương V E- HSMT | 0,611 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E- HSMT | 1,099 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 15,682 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Chương V E- HSMT | 0,067 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm | Chương V E- HSMT | 0,11 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 1,41 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V E- HSMT | 0,15 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E- HSMT | 20 | cấu kiện |
| 56 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,613 | 100m3 |
| 57 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V E- HSMT | 19,132 | 10m |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 19,464 | m3 |
| 59 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V E- HSMT | 22 | 1lỗ |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V E- HSMT | 42,728 | m3 |
| 61 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V E- HSMT | 8,054 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 24,084 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Chương V E- HSMT | 0,384 | 100m |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 3,081 | m3 |
| 67 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 8,18 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 37,18 | m2 |
| 69 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 7,48 | m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 3,093 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm | Chương V E- HSMT | 0,107 | tấn |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 0,692 | m3 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E- HSMT | 44 | cấu kiện |
| 76 | Song chắn rác gang cầu khung KT 960x530 + nắp KT 860x430, tải trọng 25 tấn | Chương V E- HSMT | 22 | cái |
| 77 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V E- HSMT | 10,094 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,508 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,508 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 83 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V E- HSMT | 4,246 | 10m |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E- HSMT | 0,969 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm | Chương V E- HSMT | 0,053 | tấn |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 0,465 | m3 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E- HSMT | 22 | cấu kiện |
| 89 | Song chắn rác gang cầu khung KT 960x530 + nắp KT 860x430, tải trọng 25 tấn | Chương V E- HSMT | 11 | cái |
| 90 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 92 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V E- HSMT | 1,8 | 10m |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 5,184 | m3 |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E- HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 95 | Đệm cát đáy | Chương V E- HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 1,836 | m3 |
| 98 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 3,92 | m3 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 17,1 | m2 |
| 100 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 4,5 | m2 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 0,396 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm | Chương V E- HSMT | 0,16 | tấn |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 1,692 | m3 |
| 106 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 107 | Nilon tái sinh chống mất nước bê tông | Chương V E- HSMT | 17,46 | m2 |
| 108 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V E- HSMT | 3,492 | m3 |
| 109 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 113 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện | Chương V E- HSMT | 32 | cấu kiện |
| 114 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Chương V E- HSMT | 39,698 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 0,985 | m3 |
| 117 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 4,48 | m2 |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Chương V E- HSMT | 0,148 | tấn |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm | Chương V E- HSMT | 0,208 | tấn |
| 120 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 121 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 3,158 | m3 |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E- HSMT | 32 | cấu kiện |
| 123 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,397 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,397 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 127 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 1,568 | 100m3 |
| 128 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V E- HSMT | 1,926 | 100m3 |
| 129 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E- HSMT | 0,963 | 100m3 |
| 130 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E- HSMT | 0,517 | 100m3 |
| 131 | Trám vá khe co, khe giãn mặt đường bê tông cũ | Chương V E- HSMT | 2.905,423 | m2 |
| 132 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V E- HSMT | 32,604 | 100m2 |
| 133 | Mua bê tông nhựa hạt trung bù vênh (5,5%). | Chương V E- HSMT | 303,659 | tấn |
| 134 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V E- HSMT | 25,582 | 100m2 |
| 135 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V E- HSMT | 3,549 | 100m2 |
| 136 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh làm nền đường | Chương V E- HSMT | 29,055 | 100m2 |
| 137 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V E- HSMT | 32,604 | 100m2 |
| 138 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V E- HSMT | 32,604 | 100m2 |
| 139 | Nilon tái sinh chống mất nước bê tông | Chương V E- HSMT | 154,7 | m2 |
| 140 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V E- HSMT | 30,94 | m3 |
| B | TUYẾN 4 | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V E- HSMT | 46,22 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,462 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,462 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 9,61 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,615 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V E- HSMT | 0,064 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E- HSMT | 0,214 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 3,378 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 121,356 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Chương V E- HSMT | 0,66 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm | Chương V E- HSMT | 1,106 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,827 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 14,112 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E- HSMT | 175 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V E- HSMT | 14,95 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V E- HSMT | 14,79 | m3 |
| 17 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V E- HSMT | 5,285 | 1000v |
| 18 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V E- HSMT | 5,285 | 1000v |
| 19 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V E- HSMT | 8,278 | tấn |
| 20 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V E- HSMT | 8,278 | tấn |
| 21 | Bốc lên - gỗ các loại | Chương V E- HSMT | 1,27 | m3 |
| 22 | Bốc xuống - gỗ các loại | Chương V E- HSMT | 1,27 | m3 |
| 23 | Bốc lên - thép các loại | Chương V E- HSMT | 2,054 | tấn |
| 24 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V E- HSMT | 2,054 | tấn |
| 25 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V E- HSMT | 46,22 | m3 |
| 26 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V E- HSMT | 14,95 | m3 |
| 27 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V E- HSMT | 14,79 | m3 |
| 28 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V E- HSMT | 5,285 | 1000v |
| 29 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V E- HSMT | 8,278 | tấn |
| 30 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Chương V E- HSMT | 1,27 | m3 |
| 31 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V E- HSMT | 2,054 | tấn |
| 32 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 32.49m tiếp theo - Đất các loại | Chương V E- HSMT | 46,22 | m3 |
| 33 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 32,49m tiếp theo - Cát các loại | Chương V E- HSMT | 14,95 | m3 |
| 34 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 32,49m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V E- HSMT | 14,79 | m3 |
| 35 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 32,49m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V E- HSMT | 5,285 | 1000v |
| 36 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 32,49m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V E- HSMT | 8,278 | tấn |
| 37 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 32,49m tiếp theo - Gỗ các loại | Chương V E- HSMT | 1,27 | m3 |
| 38 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 32,49m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V E- HSMT | 2,054 | tấn |
| C | TUYẾN 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện | Chương V E- HSMT | 5 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Chương V E- HSMT | 7,154 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 0,154 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 0,7 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Chương V E- HSMT | 0,023 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm | Chương V E- HSMT | 0,033 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 0,494 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E- HSMT | 5 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 15 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V E- HSMT | 0,386 | 10m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E- HSMT | 0,088 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm | Chương V E- HSMT | 0,005 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 0,042 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E- HSMT | 2 | cấu kiện |
| 21 | Song chắn rác gang cầu khung KT 960x530 + nắp KT 860x430, tải trọng 25 tấn | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 24 | Trám vá khe co, khe giãn mặt đường bê tông cũ | Chương V E- HSMT | 741,85 | m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V E- HSMT | 7,419 | 100m2 |
| 26 | Mua bê tông nhựa hạt trung bù vênh (5,5%). | Chương V E- HSMT | 32,073 | tấn |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V E- HSMT | 2,702 | 100m2 |
| 28 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh làm nền đường | Chương V E- HSMT | 7,419 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V E- HSMT | 7,419 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V E- HSMT | 7,419 | 100m2 |
| D | TUYẾN 6 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 59,82 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E- HSMT | 1,804 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 1,804 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 1,804 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,598 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,598 | 100m3 |
| 7 | Đệm cát cống | Chương V E- HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,411 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V E- HSMT | 19,295 | m3 |
| 10 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 57,988 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,821 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V E- HSMT | 0,193 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E- HSMT | 0,505 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 9,032 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 304,636 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 82,108 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép D8mm | Chương V E- HSMT | 0,471 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép D10mm | Chương V E- HSMT | 0,908 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E- HSMT | 1,232 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 17,243 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V E- HSMT | 0,264 | 100m |
| 22 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 23 | Nilon tái sinh chống mất nước bê tông | Chương V E- HSMT | 123,15 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V E- HSMT | 24,63 | m3 |
| 25 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V E- HSMT | 0,772 | 10m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E- HSMT | 0,176 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm | Chương V E- HSMT | 0,01 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 0,085 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E- HSMT | 4 | cấu kiện |
| 31 | Song chắn rác gang cầu khung KT 960x530 + nắp KT 860x430, tải trọng 25 tấn | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 32 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 34 | Trám vá khe co, khe giãn mặt đường bê tông cũ | Chương V E- HSMT | 1.117,08 | m2 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V E- HSMT | 11,171 | 100m2 |
| 36 | Mua bê tông nhựa hạt trung bù vênh (5,5%). | Chương V E- HSMT | 76,348 | tấn |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V E- HSMT | 6,432 | 100m2 |
| 38 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh làm nền đường | Chương V E- HSMT | 11,171 | 100m2 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V E- HSMT | 11,171 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V E- HSMT | 11,171 | 100m2 |
| E | TUYẾN 7 | |||
| 1 | Trám vá khe co, khe giãn mặt đường bê tông cũ | Chương V E- HSMT | 209,08 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V E- HSMT | 2,091 | 100m2 |
| 3 | Mua bê tông nhựa hạt trung bù vênh (5,5%). | Chương V E- HSMT | 11,466 | m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V E- HSMT | 0,966 | 100m2 |
| 5 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh làm nền đường | Chương V E- HSMT | 2,091 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V E- HSMT | 2,091 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V E- HSMT | 2,091 | 100m2 |
| F | TUYẾN 8 | |||
| 1 | Trám vá khe co, khe giãn mặt đường bê tông cũ | Chương V E- HSMT | 632,47 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V E- HSMT | 6,325 | 100m2 |
| 3 | Mua bê tông nhựa hạt trung bù vênh (5,5%). | Chương V E- HSMT | 56,477 | tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V E- HSMT | 4,758 | 100m2 |
| 5 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh làm nền đường | Chương V E- HSMT | 6,325 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V E- HSMT | 6,325 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V E- HSMT | 6,325 | 100m2 |
| G | TUYẾN 9 | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp II | Chương V E- HSMT | 5,866 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 5,488 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 5,488 | 100m3 |
| 4 | Bơm nước phục vụ thi công kè | Chương V E- HSMT | 5 | ca |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V E- HSMT | 2,928 | 100m |
| 6 | Mua cót ép bằng tre cật 2 lớp để gia cố bờ quây | Chương V E- HSMT | 97,6 | m2 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương | Chương V E- HSMT | 24,4 | m3 |
| 8 | Đào san đất, đất cấp II | Chương V E- HSMT | 0,244 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V E- HSMT | 36,664 | 100m |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 8,799 | m3 |
| 12 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E- HSMT | 9,738 | m3 |
| 13 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 29,827 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V E- HSMT | 0,063 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V E- HSMT | 0,195 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 2,347 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 87,461 | m2 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V E- HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V E- HSMT | 0,12 | 100m |
| 21 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,378 | 100m3 |
| 22 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V E- HSMT | 1,488 | 10m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E- HSMT | 0,674 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Chương V E- HSMT | 0,011 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm | Chương V E- HSMT | 0,028 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Chương V E- HSMT | 0,02 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 0,512 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E- HSMT | 6 | cấu kiện |
| 30 | Song chắn rác gang cầu khung KT 960x530 + nắp KT 860x430, tải trọng 25 tấn | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 31 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 3,393 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V E- HSMT | 1,705 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E- HSMT | 0,955 | 100m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E- HSMT | 0,67 | 100m3 |
| 37 | Trám vá khe co, khe giãn mặt đường bê tông cũ | Chương V E- HSMT | 371,57 | m2 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V E- HSMT | 7,127 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V E- HSMT | 3,411 | 100m2 |
| 40 | Mua bê tông nhựa hạt trung bù vênh (5,5%). | Chương V E- HSMT | 50,115 | tấn |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V E- HSMT | 4,222 | 100m2 |
| 42 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh làm nền đường | Chương V E- HSMT | 3,716 | 100m2 |
| 43 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V E- HSMT | 7,127 | 100m2 |
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V E- HSMT | 7,127 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 0,633 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V E- HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | Chương V E- HSMT | 0,028 | tấn |
| 49 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 0,236 | m3 |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 51 | Sơn cọc tiêu 3 nước, bằng sơn đỏ, trắng | Chương V E- HSMT | 4,8 | m2 |
| H | TUYẾN 10 | |||
| 1 | Trám vá khe co, khe giãn mặt đường bê tông cũ | Chương V E- HSMT | 287,78 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V E- HSMT | 2,878 | 100m2 |
| 3 | Mua bê tông nhựa hạt trung bù vênh (5,5%). | Chương V E- HSMT | 28,512 | m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V E- HSMT | 2,402 | 100m2 |
| 5 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh làm nền đường | Chương V E- HSMT | 2,878 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V E- HSMT | 2,878 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V E- HSMT | 2,878 | 100m2 |
| I | TUYẾN 11 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 25,64 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V E- HSMT | 58,66 | m3 |
| 3 | Đào nền đường , đất cấp II | Chương V E- HSMT | 0,51 | m3 |
| 4 | Đệm cát đáy cống | Chương V E- HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V E- HSMT | 8,839 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 21,633 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 98,335 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 27,628 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E- HSMT | 0,401 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép 8mm | Chương V E- HSMT | 0,189 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E- HSMT | 0,287 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 5,936 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Chương V E- HSMT | 0,029 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm | Chương V E- HSMT | 0,047 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 0,8 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 21 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Chương V E- HSMT | 1,203 | 100m |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 0,289 | m3 |
| 24 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E- HSMT | 0,531 | m3 |
| 25 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 0,63 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 27 | Nilon tái sinh chống mất nước bê tông | Chương V E- HSMT | 109,688 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V E- HSMT | 17,55 | m3 |
| 29 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V E- HSMT | 174,963 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,592 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,592 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 34 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V E- HSMT | 81,03 | m3 |
| 35 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V E- HSMT | 28,77 | m3 |
| 36 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V E- HSMT | 12,53 | 1000v |
| 37 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V E- HSMT | 12,53 | 1000v |
| 38 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V E- HSMT | 14,885 | tấn |
| 39 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V E- HSMT | 14,885 | tấn |
| 40 | Bốc lên - gỗ các loại | Chương V E- HSMT | 0,58 | m3 |
| 41 | Bốc xuống - gỗ các loại | Chương V E- HSMT | 0,58 | m3 |
| 42 | Bốc lên - thép các loại | Chương V E- HSMT | 0,554 | tấn |
| 43 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V E- HSMT | 0,554 | tấn |
| 44 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V E- HSMT | 84,81 | m3 |
| 45 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V E- HSMT | 81,03 | m3 |
| 46 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V E- HSMT | 28,77 | m3 |
| 47 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V E- HSMT | 12,53 | 1000v |
| 48 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V E- HSMT | 14,885 | tấn |
| 49 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Chương V E- HSMT | 0,58 | m3 |
| 50 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V E- HSMT | 0,554 | tấn |
| 51 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 20,26m tiếp theo - Đất các loại | Chương V E- HSMT | 84,81 | m3 |
| 52 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 20,26m tiếp theo - Cát các loại | Chương V E- HSMT | 81,03 | m3 |
| 53 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 20,26m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V E- HSMT | 28,77 | m3 |
| 54 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 20,26m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V E- HSMT | 12,53 | 1000v |
| 55 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 20,26m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V E- HSMT | 14,885 | tấn |
| 56 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 20,26m tiếp theo - Gỗ các loại | Chương V E- HSMT | 0,58 | m3 |
| 57 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 20,26m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V E- HSMT | 0,554 | tấn |
| J | TUYẾN 12 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 32,97 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V E- HSMT | 60,1 | m3 |
| 3 | Đào nền đường , đất cấp II | Chương V E- HSMT | 2,44 | m3 |
| 4 | Đệm cát đáy cống | Chương V E- HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V E- HSMT | 9,298 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 22,797 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 103,624 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 29,021 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E- HSMT | 0,417 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép 8mm | Chương V E- HSMT | 0,196 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E- HSMT | 0,298 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 6,169 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Chương V E- HSMT | 0,033 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm | Chương V E- HSMT | 0,053 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 0,9 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 0,236 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V E- HSMT | 18 | cái |
| 21 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Chương V E- HSMT | 0,84 | 100m |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 0,202 | m3 |
| 24 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E- HSMT | 0,446 | m3 |
| 25 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 0,194 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 27 | Nilon tái sinh chống mất nước bê tông | Chương V E- HSMT | 159,813 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V E- HSMT | 25,57 | m3 |
| 29 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V E- HSMT | 228,167 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,625 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,625 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 34 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V E- HSMT | 96,38 | m3 |
| 35 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V E- HSMT | 36,22 | m3 |
| 36 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V E- HSMT | 12,888 | 1000v |
| 37 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V E- HSMT | 12,888 | 1000v |
| 38 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V E- HSMT | 18,197 | tấn |
| 39 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V E- HSMT | 18,197 | tấn |
| 40 | Bốc lên - gỗ các loại | Chương V E- HSMT | 0,69 | m3 |
| 41 | Bốc xuống - gỗ các loại | Chương V E- HSMT | 0,69 | m3 |
| 42 | Bốc lên - thép các loại | Chương V E- HSMT | 0,582 | tấn |
| 43 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V E- HSMT | 0,582 | tấn |
| 44 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V E- HSMT | 95,51 | m3 |
| 45 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V E- HSMT | 96,38 | m3 |
| 46 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V E- HSMT | 36,22 | m3 |
| 47 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V E- HSMT | 12,888 | 1000v |
| 48 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V E- HSMT | 18,197 | tấn |
| 49 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Chương V E- HSMT | 0,69 | m3 |
| 50 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V E- HSMT | 0,582 | tấn |
| 51 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 23.15m tiếp theo - Đất các loại | Chương V E- HSMT | 95,51 | m3 |
| 52 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 23,15m tiếp theo - Cát các loại | Chương V E- HSMT | 96,38 | m3 |
| 53 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 23,15m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V E- HSMT | 36,22 | m3 |
| 54 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 23,15m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V E- HSMT | 12,888 | 1000v |
| 55 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 23,15m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V E- HSMT | 18,197 | tấn |
| 56 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 23,15m tiếp theo - Gỗ các loại | Chương V E- HSMT | 0,69 | m3 |
| 57 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 23,15m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V E- HSMT | 0,582 | tấn |
| K | NHÁNH 9 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 13,31 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V E- HSMT | 25,08 | m3 |
| 3 | Đào nền đường , đất cấp II | Chương V E- HSMT | 3,22 | m3 |
| 4 | Đệm cát đáy cống | Chương V E- HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V E- HSMT | 3,647 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 8,974 | m3 |
| 9 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 40,789 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 11,349 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E- HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép 8mm | Chương V E- HSMT | 0,075 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E- HSMT | 0,114 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 2,36 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Chương V E- HSMT | 0,015 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm | Chương V E- HSMT | 0,023 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 0,4 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 21 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V E- HSMT | 0,96 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 0,576 | m3 |
| 23 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V E- HSMT | 1 | 1lỗ |
| 24 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V E- HSMT | 1,008 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 24,084 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Chương V E- HSMT | 0,048 | 100m |
| 28 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V E- HSMT | 0,576 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 30 | Nilon tái sinh chống mất nước bê tông | Chương V E- HSMT | 59,875 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V E- HSMT | 9,58 | m3 |
| 32 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V E- HSMT | 86,434 | m2 |
| 33 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,293 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,293 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 37 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V E- HSMT | 36,78 | m3 |
| 38 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V E- HSMT | 14,23 | m3 |
| 39 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V E- HSMT | 4,935 | 1000v |
| 40 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V E- HSMT | 4,935 | 1000v |
| 41 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V E- HSMT | 7,139 | tấn |
| 42 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V E- HSMT | 7,139 | tấn |
| 43 | Bốc lên - gỗ các loại | Chương V E- HSMT | 0,25 | m3 |
| 44 | Bốc xuống - gỗ các loại | Chương V E- HSMT | 0,25 | m3 |
| 45 | Bốc lên - thép các loại | Chương V E- HSMT | 0,227 | tấn |
| 46 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V E- HSMT | 0,227 | tấn |
| 47 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V E- HSMT | 43,194 | m3 |
| 48 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V E- HSMT | 36,78 | m3 |
| 49 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V E- HSMT | 14,23 | m3 |
| 50 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V E- HSMT | 4,935 | 1000v |
| 51 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V E- HSMT | 7,139 | tấn |
| 52 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Chương V E- HSMT | 0,25 | m3 |
| 53 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V E- HSMT | 0,227 | tấn |
| L | NHÁNH 10 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 8,18 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V E- HSMT | 24,01 | m3 |
| 3 | Đệm cát đáy cống | Chương V E- HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V E- HSMT | 2,675 | m3 |
| 7 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 6,703 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 30,467 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 8,321 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E- HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép 8mm | Chương V E- HSMT | 0,055 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E- HSMT | 0,083 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 1,723 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Chương V E- HSMT | 0,011 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm | Chương V E- HSMT | 0,018 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 0,3 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 20 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 21 | Nilon tái sinh chống mất nước bê tông | Chương V E- HSMT | 36,125 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V E- HSMT | 5,78 | m3 |
| 23 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V E- HSMT | 56,345 | m2 |
| M | NHÁNH 11 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 11,83 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V E- HSMT | 22,36 | m3 |
| 3 | Đệm cát đáy cống | Chương V E- HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V E- HSMT | 3,863 | m3 |
| 7 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 8,482 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 38,552 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 12,039 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E- HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép 8mm | Chương V E- HSMT | 0,081 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E- HSMT | 0,122 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 2,53 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Chương V E- HSMT | 0,015 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm | Chương V E- HSMT | 0,023 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 0,4 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 20 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 21 | Nilon tái sinh chống mất nước bê tông | Chương V E- HSMT | 50,125 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V E- HSMT | 8,02 | m3 |
| 23 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V E- HSMT | 79,426 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 28 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V E- HSMT | 33,47 | m3 |
| 29 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V E- HSMT | 12,75 | m3 |
| 30 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V E- HSMT | 4,664 | 1000v |
| 31 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V E- HSMT | 4,664 | 1000v |
| 32 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V E- HSMT | 6,408 | tấn |
| 33 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V E- HSMT | 6,408 | tấn |
| 34 | Bốc lên - gỗ các loại | Chương V E- HSMT | 0,24 | m3 |
| 35 | Bốc xuống - gỗ các loại | Chương V E- HSMT | 0,24 | m3 |
| 36 | Bốc lên - thép các loại | Chương V E- HSMT | 0,241 | tấn |
| 37 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V E- HSMT | 0,241 | tấn |
| 38 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V E- HSMT | 34,19 | m3 |
| 39 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V E- HSMT | 33,47 | m3 |
| 40 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V E- HSMT | 12,75 | m3 |
| 41 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V E- HSMT | 4,664 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V E- HSMT | 6,408 | tấn |
| 43 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Chương V E- HSMT | 0,24 | m3 |
| 44 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V E- HSMT | 0,241 | tấn |
| 45 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 7.235m tiếp theo - Đất các loại | Chương V E- HSMT | 34,19 | m3 |
| 46 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 7.235m tiếp theo - Cát các loại | Chương V E- HSMT | 33,47 | m3 |
| 47 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 7.235m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V E- HSMT | 12,75 | m3 |
| 48 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 7.235m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V E- HSMT | 4,664 | 1000v |
| 49 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 7.235m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V E- HSMT | 6,408 | tấn |
| 50 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 7.235m tiếp theo - Gỗ các loại | Chương V E- HSMT | 0,24 | m3 |
| 51 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 7.235m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V E- HSMT | 0,241 | tấn |
| N | SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 40,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 7,403 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 9,951 | m3 |
| 4 | Đào nền sân , đất cấp II | Chương V E- HSMT | 0,65 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 1,23 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 1,23 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,273 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 3,69 | m3 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường đá xanh bó vỉa cong KT 18x30x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 12,57 | m |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 122,11 | m |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 53,329 | m3 |
| 12 | Lát đá sân, nền đường, vỉa hè bằng đá xanh đen KT 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 881,081 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 2,464 | m3 |
| 15 | Bó vỉa gốc cây đá xanh KT 15x10x80cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 123,2 | m |
| O | ĐIỆN CHIẾU SÁNG PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V E- HSMT | 98,134 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 47,104 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V E- HSMT | 96,984 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V E- HSMT | 550 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E- HSMT | 2,2 | 100m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E- HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng , rộng | Chương V E- HSMT | 0,051 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,581 | 100m2 |
| 9 | Khung móng cột M16x240x240x500 | Chương V E- HSMT | 20 | bộ |
| 10 | Khung móng tủ M16x200x500x650 | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 10,112 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 0,753 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 1,05 | m2 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V E- HSMT | 5,238 | 1000v |
| 16 | Mua gạch chỉ đặc | Chương V E- HSMT | 5.238,095 | viên |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống 85/65mm | Chương V E- HSMT | 5,5 | 100m |
| 18 | Đổ bê tông chiều dày mặt đường | Chương V E- HSMT | 47,104 | m3 |
| 19 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V E- HSMT | 55 | cái |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 1,072 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 1,072 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,471 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,471 | 100m3 |
| P | ĐIỆN CHIẾU SÁNG PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V E- HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn , cột thép, cột gang chiều cao cột 8m-3,0mm | Chương V E- HSMT | 20 | cột |
| 3 | Lắp choá đèn ở độ cao 8m | Chương V E- HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V E- HSMT | 1,5 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V E- HSMT | 5,5 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Chương V E- HSMT | 88 | đầu cáp |
| 7 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E- HSMT | 40 | đầu cáp |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E- HSMT | 20 | bảng |
| 9 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 lên đèn | Chương V E- HSMT | 2,4 | 100m |
| 10 | Đánh số cột thép | Chương V E- HSMT | 2 | 10 cột |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E- HSMT | 20 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Rải dây đồng M10 | Chương V E- HSMT | 5,5 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, có hạng mục tương tự thi công rãnh thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, điện chiếu sáng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.500.000.000 VNĐ (Năm tỷ, năm trăm triệu đồng)/ 01 hợp đồng (Nhà thầu nộp kèm Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn của chủ đầu tư) Hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi