Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210602560-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TƯƠNG GIANG
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210572657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác ( nếu có )
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 15:34:00 đến ngày 2021-06-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,855,389,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V E- HSMT 26,932 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E- HSMT 80,02 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V E- HSMT 4,375 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E- HSMT 81,921 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E- HSMT 33,317 m3
6 Đào khuôn đường , đất cấp II Chương V E- HSMT 6,086 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E- HSMT 1,829 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E- HSMT 7,712 100m3
9 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT 7,712 100m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E- HSMT 1,996 100m3
11 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT 1,996 100m3
12 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V E- HSMT 163,413 100m
13 Đệm cát đáy cống Chương V E- HSMT 0,146 100m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 0,461 100m2
15 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V E- HSMT 39,219 m3
16 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 92,895 m3
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V E- HSMT 8,306 m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E- HSMT 0,696 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 6mm Chương V E- HSMT 0,159 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 10mm Chương V E- HSMT 0,425 tấn
21 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 7,113 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 309,138 m2
23 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 92,28 m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E- HSMT 1,258 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép 8mm Chương V E- HSMT 0,879 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm Chương V E- HSMT 1,536 tấn
27 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 21,809 m3
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm Chương V E- HSMT 0,094 tấn
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm Chương V E- HSMT 0,171 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E- HSMT 0,129 100m2
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 2,184 m3
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V E- HSMT 0,189 100m
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E- HSMT 28 cấu kiện
34 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V E- HSMT 0,203 100m3
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V E- HSMT 3,72 m3
36 Đệm cát móng Chương V E- HSMT 0,075 100m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 0,156 100m2
38 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V E- HSMT 13,819 m3
39 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 42,125 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E- HSMT 0,485 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 6mm Chương V E- HSMT 0,114 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 10mm Chương V E- HSMT 0,298 tấn
43 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 5,334 m3
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 215,723 m2
45 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 63,91 m2
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E- HSMT 0,89 100m2
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép 8mm Chương V E- HSMT 0,611 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm Chương V E- HSMT 1,099 tấn
49 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 15,682 m3
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm Chương V E- HSMT 0,067 tấn
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm Chương V E- HSMT 0,11 tấn
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E- HSMT 0,086 100m2
53 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 1,41 m3
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V E- HSMT 0,15 100m
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E- HSMT 20 cấu kiện
56 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E- HSMT 0,613 100m3
57 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V E- HSMT 19,132 10m
58 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E- HSMT 19,464 m3
59 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Chương V E- HSMT 22 1lỗ
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V E- HSMT 42,728 m3
61 Đào đất móng băng , rộng Chương V E- HSMT 8,054 m3
62 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E- HSMT 0,088 100m3
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E- HSMT 24,084 m2
64 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Chương V E- HSMT 0,384 100m
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E- HSMT 0,107 100m2
66 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V E- HSMT 3,081 m3
67 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 8,18 m3
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 37,18 m2
69 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 7,48 m2
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E- HSMT 0,297 100m2
71 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 3,093 m3
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm Chương V E- HSMT 0,107 tấn
73 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E- HSMT 0,126 100m2
74 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 0,692 m3
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E- HSMT 44 cấu kiện
76 Song chắn rác gang cầu khung KT 960x530 + nắp KT 860x430, tải trọng 25 tấn Chương V E- HSMT 22 cái
77 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E- HSMT 0,375 100m3
78 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E- HSMT 10,094 m3
79 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,508 100m3
80 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,508 100m3
81 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,195 100m3
82 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,195 100m3
83 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V E- HSMT 4,246 10m
84 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V E- HSMT 0,969 m3
85 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm Chương V E- HSMT 0,053 tấn
86 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E- HSMT 0,063 100m2
87 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 0,465 m3
88 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E- HSMT 22 cấu kiện
89 Song chắn rác gang cầu khung KT 960x530 + nắp KT 860x430, tải trọng 25 tấn Chương V E- HSMT 11 cái
90 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,01 100m3
91 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,01 100m3
92 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V E- HSMT 1,8 10m
93 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E- HSMT 5,184 m3
94 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E- HSMT 0,23 100m3
95 Đệm cát đáy Chương V E- HSMT 0,006 100m3
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 0,018 100m2
97 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V E- HSMT 1,836 m3
98 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 3,92 m3
99 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 17,1 m2
100 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 4,5 m2
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E- HSMT 0,036 100m2
102 Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 0,396 m3
103 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm Chương V E- HSMT 0,16 tấn
104 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E- HSMT 0,081 100m2
105 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 1,692 m3
106 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E- HSMT 0,12 100m3
107 Nilon tái sinh chống mất nước bê tông Chương V E- HSMT 17,46 m2
108 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E- HSMT 3,492 m3
109 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,23 100m3
110 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,23 100m3
111 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,052 100m3
112 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,052 100m3
113 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện Chương V E- HSMT 32 cấu kiện
114 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Chương V E- HSMT 39,698 m3
115 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E- HSMT 0,089 100m2
116 Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 0,985 m3
117 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 4,48 m2
118 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm Chương V E- HSMT 0,148 tấn
119 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm Chương V E- HSMT 0,208 tấn
120 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E- HSMT 0,157 100m2
121 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 3,158 m3
122 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E- HSMT 32 cấu kiện
123 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,397 100m3
124 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,397 100m3
125 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,032 100m3
126 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,032 100m3
127 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E- HSMT 1,568 100m3
128 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V E- HSMT 1,926 100m3
129 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V E- HSMT 0,963 100m3
130 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V E- HSMT 0,517 100m3
131 Trám vá khe co, khe giãn mặt đường bê tông cũ Chương V E- HSMT 2.905,423 m2
132 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V E- HSMT 32,604 100m2
133 Mua bê tông nhựa hạt trung bù vênh (5,5%). Chương V E- HSMT 303,659 tấn
134 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V E- HSMT 25,582 100m2
135 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V E- HSMT 3,549 100m2
136 Rải lưới cốt sợi thủy tinh làm nền đường Chương V E- HSMT 29,055 100m2
137 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V E- HSMT 32,604 100m2
138 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V E- HSMT 32,604 100m2
139 Nilon tái sinh chống mất nước bê tông Chương V E- HSMT 154,7 m2
140 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E- HSMT 30,94 m3
B TUYẾN 4
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Chương V E- HSMT 46,22 m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,462 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,462 100m3
4 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 9,61 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E- HSMT 0,615 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 6mm Chương V E- HSMT 0,064 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Chương V E- HSMT 0,214 tấn
8 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 3,378 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 121,356 m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm Chương V E- HSMT 0,66 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm Chương V E- HSMT 1,106 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E- HSMT 0,827 100m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 14,112 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E- HSMT 175 cấu kiện
15 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V E- HSMT 14,95 m3
16 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V E- HSMT 14,79 m3
17 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V E- HSMT 5,285 1000v
18 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V E- HSMT 5,285 1000v
19 Bốc lên - xi măng bao Chương V E- HSMT 8,278 tấn
20 Bốc xuống - xi măng bao Chương V E- HSMT 8,278 tấn
21 Bốc lên - gỗ các loại Chương V E- HSMT 1,27 m3
22 Bốc xuống - gỗ các loại Chương V E- HSMT 1,27 m3
23 Bốc lên - thép các loại Chương V E- HSMT 2,054 tấn
24 Bốc xuống - thép các loại Chương V E- HSMT 2,054 tấn
25 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V E- HSMT 46,22 m3
26 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Chương V E- HSMT 14,95 m3
27 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chương V E- HSMT 14,79 m3
28 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Chương V E- HSMT 5,285 1000v
29 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Chương V E- HSMT 8,278 tấn
30 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Chương V E- HSMT 1,27 m3
31 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Chương V E- HSMT 2,054 tấn
32 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 32.49m tiếp theo - Đất các loại Chương V E- HSMT 46,22 m3
33 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 32,49m tiếp theo - Cát các loại Chương V E- HSMT 14,95 m3
34 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 32,49m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Chương V E- HSMT 14,79 m3
35 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 32,49m tiếp theo - Gạch xây các loại Chương V E- HSMT 5,285 1000v
36 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 32,49m tiếp theo - Xi măng bao Chương V E- HSMT 8,278 tấn
37 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 32,49m tiếp theo - Gỗ các loại Chương V E- HSMT 1,27 m3
38 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 32,49m tiếp theo - Sắt thép các loại Chương V E- HSMT 2,054 tấn
C TUYẾN 5
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện Chương V E- HSMT 5 cấu kiện
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Chương V E- HSMT 7,154 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E- HSMT 0,014 100m2
4 Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 0,154 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 0,7 m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm Chương V E- HSMT 0,023 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm Chương V E- HSMT 0,033 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E- HSMT 0,025 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 0,494 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E- HSMT 5 cấu kiện
11 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,072 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,072 100m3
13 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,005 100m3
14 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,005 100m3
15 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V E- HSMT 0,386 10m
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V E- HSMT 0,088 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm Chương V E- HSMT 0,005 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E- HSMT 0,005 100m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 0,042 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E- HSMT 2 cấu kiện
21 Song chắn rác gang cầu khung KT 960x530 + nắp KT 860x430, tải trọng 25 tấn Chương V E- HSMT 1 cái
22 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,001 100m3
23 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,001 100m3
24 Trám vá khe co, khe giãn mặt đường bê tông cũ Chương V E- HSMT 741,85 m2
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V E- HSMT 7,419 100m2
26 Mua bê tông nhựa hạt trung bù vênh (5,5%). Chương V E- HSMT 32,073 tấn
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V E- HSMT 2,702 100m2
28 Rải lưới cốt sợi thủy tinh làm nền đường Chương V E- HSMT 7,419 100m2
29 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V E- HSMT 7,419 100m2
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V E- HSMT 7,419 100m2
D TUYẾN 6
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E- HSMT 59,82 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E- HSMT 1,804 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E- HSMT 1,804 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT 1,804 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,598 100m3
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,598 100m3
7 Đệm cát cống Chương V E- HSMT 0,096 100m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 0,411 100m2
9 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V E- HSMT 19,295 m3
10 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 57,988 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E- HSMT 0,821 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 6mm Chương V E- HSMT 0,193 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 10mm Chương V E- HSMT 0,505 tấn
14 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 9,032 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 304,636 m2
16 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 82,108 m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép D8mm Chương V E- HSMT 0,471 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép D10mm Chương V E- HSMT 0,908 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E- HSMT 1,232 100m2
20 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 17,243 m3
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V E- HSMT 0,264 100m
22 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E- HSMT 0,53 100m3
23 Nilon tái sinh chống mất nước bê tông Chương V E- HSMT 123,15 m2
24 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E- HSMT 24,63 m3
25 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V E- HSMT 0,772 10m
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V E- HSMT 0,176 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm Chương V E- HSMT 0,01 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E- HSMT 0,012 100m2
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 0,085 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E- HSMT 4 cấu kiện
31 Song chắn rác gang cầu khung KT 960x530 + nắp KT 860x430, tải trọng 25 tấn Chương V E- HSMT 2 cái
32 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,002 100m3
33 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,002 100m3
34 Trám vá khe co, khe giãn mặt đường bê tông cũ Chương V E- HSMT 1.117,08 m2
35 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V E- HSMT 11,171 100m2
36 Mua bê tông nhựa hạt trung bù vênh (5,5%). Chương V E- HSMT 76,348 tấn
37 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V E- HSMT 6,432 100m2
38 Rải lưới cốt sợi thủy tinh làm nền đường Chương V E- HSMT 11,171 100m2
39 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V E- HSMT 11,171 100m2
40 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V E- HSMT 11,171 100m2
E TUYẾN 7
1 Trám vá khe co, khe giãn mặt đường bê tông cũ Chương V E- HSMT 209,08 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V E- HSMT 2,091 100m2
3 Mua bê tông nhựa hạt trung bù vênh (5,5%). Chương V E- HSMT 11,466 m3
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V E- HSMT 0,966 100m2
5 Rải lưới cốt sợi thủy tinh làm nền đường Chương V E- HSMT 2,091 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V E- HSMT 2,091 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V E- HSMT 2,091 100m2
F TUYẾN 8
1 Trám vá khe co, khe giãn mặt đường bê tông cũ Chương V E- HSMT 632,47 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V E- HSMT 6,325 100m2
3 Mua bê tông nhựa hạt trung bù vênh (5,5%). Chương V E- HSMT 56,477 tấn
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V E- HSMT 4,758 100m2
5 Rải lưới cốt sợi thủy tinh làm nền đường Chương V E- HSMT 6,325 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V E- HSMT 6,325 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V E- HSMT 6,325 100m2
G TUYẾN 9
1 Đào nền đường , đất cấp II Chương V E- HSMT 5,866 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E- HSMT 5,488 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT 5,488 100m3
4 Bơm nước phục vụ thi công kè Chương V E- HSMT 5 ca
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V E- HSMT 2,928 100m
6 Mua cót ép bằng tre cật 2 lớp để gia cố bờ quây Chương V E- HSMT 97,6 m2
7 Đắp bờ kênh mương Chương V E- HSMT 24,4 m3
8 Đào san đất, đất cấp II Chương V E- HSMT 0,244 100m3
9 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V E- HSMT 36,664 100m
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 0,16 100m2
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT 8,799 m3
12 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E- HSMT 9,738 m3
13 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 29,827 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E- HSMT 0,213 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V E- HSMT 0,063 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V E- HSMT 0,195 tấn
17 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 2,347 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 87,461 m2
19 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V E- HSMT 0,005 100m3
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V E- HSMT 0,12 100m
21 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E- HSMT 0,378 100m3
22 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V E- HSMT 1,488 10m
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V E- HSMT 0,674 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm Chương V E- HSMT 0,011 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm Chương V E- HSMT 0,028 tấn
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm Chương V E- HSMT 0,02 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E- HSMT 0,029 100m2
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 0,512 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E- HSMT 6 cấu kiện
30 Song chắn rác gang cầu khung KT 960x530 + nắp KT 860x430, tải trọng 25 tấn Chương V E- HSMT 3 cái
31 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,007 100m3
32 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,007 100m3
33 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E- HSMT 3,393 100m3
34 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V E- HSMT 1,705 100m3
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V E- HSMT 0,955 100m3
36 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V E- HSMT 0,67 100m3
37 Trám vá khe co, khe giãn mặt đường bê tông cũ Chương V E- HSMT 371,57 m2
38 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V E- HSMT 7,127 100m2
39 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V E- HSMT 3,411 100m2
40 Mua bê tông nhựa hạt trung bù vênh (5,5%). Chương V E- HSMT 50,115 tấn
41 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V E- HSMT 4,222 100m2
42 Rải lưới cốt sợi thủy tinh làm nền đường Chương V E- HSMT 3,716 100m2
43 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V E- HSMT 7,127 100m2
44 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V E- HSMT 7,127 100m2
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E- HSMT 0,092 100m2
46 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT 0,633 m3
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V E- HSMT 0,079 100m2
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm Chương V E- HSMT 0,028 tấn
49 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 0,236 m3
50 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V E- HSMT 16 cái
51 Sơn cọc tiêu 3 nước, bằng sơn đỏ, trắng Chương V E- HSMT 4,8 m2
H TUYẾN 10
1 Trám vá khe co, khe giãn mặt đường bê tông cũ Chương V E- HSMT 287,78 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V E- HSMT 2,878 100m2
3 Mua bê tông nhựa hạt trung bù vênh (5,5%). Chương V E- HSMT 28,512 m3
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V E- HSMT 2,402 100m2
5 Rải lưới cốt sợi thủy tinh làm nền đường Chương V E- HSMT 2,878 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V E- HSMT 2,878 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V E- HSMT 2,878 100m2
I TUYẾN 11
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E- HSMT 25,64 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V E- HSMT 58,66 m3
3 Đào nền đường , đất cấp II Chương V E- HSMT 0,51 m3
4 Đệm cát đáy cống Chương V E- HSMT 0,051 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 0,167 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E- HSMT 0,035 100m2
7 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V E- HSMT 8,839 m3
8 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 21,633 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 98,335 m2
10 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 27,628 m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E- HSMT 0,401 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép 8mm Chương V E- HSMT 0,189 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm Chương V E- HSMT 0,287 tấn
14 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 5,936 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm Chương V E- HSMT 0,029 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm Chương V E- HSMT 0,047 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E- HSMT 0,048 100m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 0,8 m3
19 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E- HSMT 0,23 100m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V E- HSMT 16 cái
21 Đóng cọc tre , chiều dài cọc Chương V E- HSMT 1,203 100m
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 0,008 100m2
23 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT 0,289 m3
24 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E- HSMT 0,531 m3
25 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 0,63 m3
26 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E- HSMT 0,146 100m3
27 Nilon tái sinh chống mất nước bê tông Chương V E- HSMT 109,688 m2
28 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E- HSMT 17,55 m3
29 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V E- HSMT 174,963 m2
30 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,592 100m3
31 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,592 100m3
32 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,256 100m3
33 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,256 100m3
34 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V E- HSMT 81,03 m3
35 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V E- HSMT 28,77 m3
36 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V E- HSMT 12,53 1000v
37 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V E- HSMT 12,53 1000v
38 Bốc lên - xi măng bao Chương V E- HSMT 14,885 tấn
39 Bốc xuống - xi măng bao Chương V E- HSMT 14,885 tấn
40 Bốc lên - gỗ các loại Chương V E- HSMT 0,58 m3
41 Bốc xuống - gỗ các loại Chương V E- HSMT 0,58 m3
42 Bốc lên - thép các loại Chương V E- HSMT 0,554 tấn
43 Bốc xuống - thép các loại Chương V E- HSMT 0,554 tấn
44 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V E- HSMT 84,81 m3
45 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Chương V E- HSMT 81,03 m3
46 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chương V E- HSMT 28,77 m3
47 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Chương V E- HSMT 12,53 1000v
48 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Chương V E- HSMT 14,885 tấn
49 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Chương V E- HSMT 0,58 m3
50 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Chương V E- HSMT 0,554 tấn
51 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 20,26m tiếp theo - Đất các loại Chương V E- HSMT 84,81 m3
52 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 20,26m tiếp theo - Cát các loại Chương V E- HSMT 81,03 m3
53 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 20,26m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Chương V E- HSMT 28,77 m3
54 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 20,26m tiếp theo - Gạch xây các loại Chương V E- HSMT 12,53 1000v
55 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 20,26m tiếp theo - Xi măng bao Chương V E- HSMT 14,885 tấn
56 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 20,26m tiếp theo - Gỗ các loại Chương V E- HSMT 0,58 m3
57 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 20,26m tiếp theo - Sắt thép các loại Chương V E- HSMT 0,554 tấn
J TUYẾN 12
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E- HSMT 32,97 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V E- HSMT 60,1 m3
3 Đào nền đường , đất cấp II Chương V E- HSMT 2,44 m3
4 Đệm cát đáy cống Chương V E- HSMT 0,054 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 0,175 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E- HSMT 0,04 100m2
7 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V E- HSMT 9,298 m3
8 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 22,797 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 103,624 m2
10 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 29,021 m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E- HSMT 0,417 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép 8mm Chương V E- HSMT 0,196 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm Chương V E- HSMT 0,298 tấn
14 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 6,169 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm Chương V E- HSMT 0,033 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm Chương V E- HSMT 0,053 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E- HSMT 0,054 100m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 0,9 m3
19 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E- HSMT 0,236 100m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V E- HSMT 18 cái
21 Đóng cọc tre , chiều dài cọc Chương V E- HSMT 0,84 100m
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 0,006 100m2
23 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT 0,202 m3
24 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E- HSMT 0,446 m3
25 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 0,194 m3
26 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E- HSMT 0,222 100m3
27 Nilon tái sinh chống mất nước bê tông Chương V E- HSMT 159,813 m2
28 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E- HSMT 25,57 m3
29 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V E- HSMT 228,167 m2
30 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,625 100m3
31 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,625 100m3
32 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,33 100m3
33 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,33 100m3
34 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V E- HSMT 96,38 m3
35 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V E- HSMT 36,22 m3
36 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V E- HSMT 12,888 1000v
37 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V E- HSMT 12,888 1000v
38 Bốc lên - xi măng bao Chương V E- HSMT 18,197 tấn
39 Bốc xuống - xi măng bao Chương V E- HSMT 18,197 tấn
40 Bốc lên - gỗ các loại Chương V E- HSMT 0,69 m3
41 Bốc xuống - gỗ các loại Chương V E- HSMT 0,69 m3
42 Bốc lên - thép các loại Chương V E- HSMT 0,582 tấn
43 Bốc xuống - thép các loại Chương V E- HSMT 0,582 tấn
44 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V E- HSMT 95,51 m3
45 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Chương V E- HSMT 96,38 m3
46 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chương V E- HSMT 36,22 m3
47 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Chương V E- HSMT 12,888 1000v
48 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Chương V E- HSMT 18,197 tấn
49 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Chương V E- HSMT 0,69 m3
50 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Chương V E- HSMT 0,582 tấn
51 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 23.15m tiếp theo - Đất các loại Chương V E- HSMT 95,51 m3
52 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 23,15m tiếp theo - Cát các loại Chương V E- HSMT 96,38 m3
53 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 23,15m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Chương V E- HSMT 36,22 m3
54 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 23,15m tiếp theo - Gạch xây các loại Chương V E- HSMT 12,888 1000v
55 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 23,15m tiếp theo - Xi măng bao Chương V E- HSMT 18,197 tấn
56 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 23,15m tiếp theo - Gỗ các loại Chương V E- HSMT 0,69 m3
57 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 23,15m tiếp theo - Sắt thép các loại Chương V E- HSMT 0,582 tấn
K NHÁNH 9
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E- HSMT 13,31 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V E- HSMT 25,08 m3
3 Đào nền đường , đất cấp II Chương V E- HSMT 3,22 m3
4 Đệm cát đáy cống Chương V E- HSMT 0,021 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 0,068 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E- HSMT 0,018 100m2
7 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V E- HSMT 3,647 m3
8 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 8,974 m3
9 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 40,789 m2
10 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 11,349 m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E- HSMT 0,159 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép 8mm Chương V E- HSMT 0,075 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm Chương V E- HSMT 0,114 tấn
14 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 2,36 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm Chương V E- HSMT 0,015 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm Chương V E- HSMT 0,023 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E- HSMT 0,024 100m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 0,4 m3
19 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E- HSMT 0,104 100m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V E- HSMT 8 cái
21 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V E- HSMT 0,96 10m
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E- HSMT 0,576 m3
23 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Chương V E- HSMT 1 1lỗ
24 Đào đất móng băng , rộng Chương V E- HSMT 1,008 m3
25 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E- HSMT 0,008 100m3
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E- HSMT 24,084 m2
27 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Chương V E- HSMT 0,048 100m
28 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E- HSMT 0,576 m3
29 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E- HSMT 0,059 100m3
30 Nilon tái sinh chống mất nước bê tông Chương V E- HSMT 59,875 m2
31 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E- HSMT 9,58 m3
32 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V E- HSMT 86,434 m2
33 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,293 100m3
34 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,293 100m3
35 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,139 100m3
36 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,139 100m3
37 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V E- HSMT 36,78 m3
38 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V E- HSMT 14,23 m3
39 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V E- HSMT 4,935 1000v
40 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V E- HSMT 4,935 1000v
41 Bốc lên - xi măng bao Chương V E- HSMT 7,139 tấn
42 Bốc xuống - xi măng bao Chương V E- HSMT 7,139 tấn
43 Bốc lên - gỗ các loại Chương V E- HSMT 0,25 m3
44 Bốc xuống - gỗ các loại Chương V E- HSMT 0,25 m3
45 Bốc lên - thép các loại Chương V E- HSMT 0,227 tấn
46 Bốc xuống - thép các loại Chương V E- HSMT 0,227 tấn
47 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V E- HSMT 43,194 m3
48 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Chương V E- HSMT 36,78 m3
49 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chương V E- HSMT 14,23 m3
50 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Chương V E- HSMT 4,935 1000v
51 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Chương V E- HSMT 7,139 tấn
52 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Chương V E- HSMT 0,25 m3
53 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Chương V E- HSMT 0,227 tấn
L NHÁNH 10
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E- HSMT 8,18 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V E- HSMT 24,01 m3
3 Đệm cát đáy cống Chương V E- HSMT 0,015 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 0,05 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E- HSMT 0,013 100m2
6 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V E- HSMT 2,675 m3
7 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 6,703 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 30,467 m2
9 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 8,321 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E- HSMT 0,116 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép 8mm Chương V E- HSMT 0,055 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm Chương V E- HSMT 0,083 tấn
13 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 1,723 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm Chương V E- HSMT 0,011 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm Chương V E- HSMT 0,018 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E- HSMT 0,018 100m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 0,3 m3
18 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E- HSMT 0,077 100m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V E- HSMT 6 cái
20 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E- HSMT 0,037 100m3
21 Nilon tái sinh chống mất nước bê tông Chương V E- HSMT 36,125 m2
22 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E- HSMT 5,78 m3
23 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V E- HSMT 56,345 m2
M NHÁNH 11
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E- HSMT 11,83 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V E- HSMT 22,36 m3
3 Đệm cát đáy cống Chương V E- HSMT 0,022 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 0,072 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E- HSMT 0,018 100m2
6 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V E- HSMT 3,863 m3
7 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 8,482 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 38,552 m2
9 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 12,039 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E- HSMT 0,171 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép 8mm Chương V E- HSMT 0,081 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm Chương V E- HSMT 0,122 tấn
13 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 2,53 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm Chương V E- HSMT 0,015 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm Chương V E- HSMT 0,023 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E- HSMT 0,024 100m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 0,4 m3
18 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E- HSMT 0,072 100m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V E- HSMT 8 cái
20 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E- HSMT 0,081 100m3
21 Nilon tái sinh chống mất nước bê tông Chương V E- HSMT 50,125 m2
22 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E- HSMT 8,02 m3
23 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V E- HSMT 79,426 m2
24 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,224 100m3
25 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,224 100m3
26 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,118 100m3
27 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,118 100m3
28 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V E- HSMT 33,47 m3
29 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V E- HSMT 12,75 m3
30 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V E- HSMT 4,664 1000v
31 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V E- HSMT 4,664 1000v
32 Bốc lên - xi măng bao Chương V E- HSMT 6,408 tấn
33 Bốc xuống - xi măng bao Chương V E- HSMT 6,408 tấn
34 Bốc lên - gỗ các loại Chương V E- HSMT 0,24 m3
35 Bốc xuống - gỗ các loại Chương V E- HSMT 0,24 m3
36 Bốc lên - thép các loại Chương V E- HSMT 0,241 tấn
37 Bốc xuống - thép các loại Chương V E- HSMT 0,241 tấn
38 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V E- HSMT 34,19 m3
39 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Chương V E- HSMT 33,47 m3
40 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chương V E- HSMT 12,75 m3
41 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Chương V E- HSMT 4,664 1000v
42 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Chương V E- HSMT 6,408 tấn
43 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Chương V E- HSMT 0,24 m3
44 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Chương V E- HSMT 0,241 tấn
45 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 7.235m tiếp theo - Đất các loại Chương V E- HSMT 34,19 m3
46 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 7.235m tiếp theo - Cát các loại Chương V E- HSMT 33,47 m3
47 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 7.235m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Chương V E- HSMT 12,75 m3
48 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 7.235m tiếp theo - Gạch xây các loại Chương V E- HSMT 4,664 1000v
49 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 7.235m tiếp theo - Xi măng bao Chương V E- HSMT 6,408 tấn
50 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 7.235m tiếp theo - Gỗ các loại Chương V E- HSMT 0,24 m3
51 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 7.235m tiếp theo - Sắt thép các loại Chương V E- HSMT 0,241 tấn
N SÂN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E- HSMT 40,6 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E- HSMT 7,403 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E- HSMT 9,951 m3
4 Đào nền sân , đất cấp II Chương V E- HSMT 0,65 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E- HSMT 1,23 100m3
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT 1,23 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 0,273 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT 3,69 m3
9 Bó vỉa hè, đường đá xanh bó vỉa cong KT 18x30x100cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 12,57 m
10 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 122,11 m
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT 53,329 m3
12 Lát đá sân, nền đường, vỉa hè bằng đá xanh đen KT 400x400x30mm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 881,081 m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 0,246 100m2
14 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT 2,464 m3
15 Bó vỉa gốc cây đá xanh KT 15x10x80cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 123,2 m
O ĐIỆN CHIẾU SÁNG PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V E- HSMT 98,134 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E- HSMT 47,104 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V E- HSMT 96,984 m3
4 Băng báo hiệu cáp ngầm Chương V E- HSMT 550 m
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V E- HSMT 2,2 100m2
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E- HSMT 0,133 100m3
7 Bê tông lót móng , rộng Chương V E- HSMT 0,051 m3
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V E- HSMT 0,581 100m2
9 Khung móng cột M16x240x240x500 Chương V E- HSMT 20 bộ
10 Khung móng tủ M16x200x500x650 Chương V E- HSMT 1 bộ
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT 10,112 m3
12 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E- HSMT 0,753 100m3
13 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E- HSMT 0,031 100m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 1,05 m2
15 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V E- HSMT 5,238 1000v
16 Mua gạch chỉ đặc Chương V E- HSMT 5.238,095 viên
17 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống 85/65mm Chương V E- HSMT 5,5 100m
18 Đổ bê tông chiều dày mặt đường Chương V E- HSMT 47,104 m3
19 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V E- HSMT 55 cái
20 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E- HSMT 1,072 100m3
21 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT 1,072 100m3
22 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,471 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT 0,471 100m3
P ĐIỆN CHIẾU SÁNG PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Chương V E- HSMT 1 tủ
2 Lắp dựng cột đèn , cột thép, cột gang chiều cao cột 8m-3,0mm Chương V E- HSMT 20 cột
3 Lắp choá đèn ở độ cao 8m Chương V E- HSMT 20 bộ
4 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Chương V E- HSMT 1,5 100m
5 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 Chương V E- HSMT 5,5 100m
6 Làm đầu cáp khô Chương V E- HSMT 88 đầu cáp
7 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V E- HSMT 40 đầu cáp
8 Lắp bảng điện cửa cột Chương V E- HSMT 20 bảng
9 Luồn dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 lên đèn Chương V E- HSMT 2,4 100m
10 Đánh số cột thép Chương V E- HSMT 2 10 cột
11 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V E- HSMT 20 bộ
12 Lắp đặt tiếp địa lặp lại Chương V E- HSMT 1 bộ
13 Rải dây đồng M10 Chương V E- HSMT 5,5 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, có hạng mục tương tự thi công rãnh thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, điện chiếu sáng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.500.000.000 VNĐ (Năm tỷ, năm trăm triệu đồng)/ 01 hợp đồng (Nhà thầu nộp kèm Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn của chủ đầu tư) Hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->