Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210375772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2952/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 09:09:00 đến ngày 2021-04-12 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,717,268,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG NGOÀI | |||
| 1 | Phát rừng loại IV | Theo Mục II Chương V | 11,6033 | 100m2 |
| 2 | Đào, đốn, chặt hạ bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Theo Mục II Chương V | 3 | bụi |
| 3 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo Mục II Chương V | 6 | cây |
| 4 | Phá dỡ bể nước + nhà + WC | Theo Mục II Chương V | 1 | ca |
| 5 | Vận chuyển cây cối + phế thải đến bãi thải | Theo Mục II Chương V | 3 | ca |
| 6 | Đào xúc đất hữu cơ - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 0,233 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất san nền- Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 18,3633 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,2953 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 18,301 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn mặt nền khuôn viên sau lan lấp | Theo Mục II Chương V | 6,8846 | 100m2 |
| 11 | Dọn dẹp, lấp ao, phát quang vệ sinh toàn bộ khuôn viên quy hoạch nhà trường | Theo Mục II Chương V | 10 | công |
| 12 | San gạt đất tạo mặt phẳng mặt Sân | Theo Mục II Chương V | 44,405 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, | Theo Mục II Chương V | 0,188 | 100m2 |
| 14 | Nilon tái sinh chống mất nước | Theo Mục II Chương V | 828,1 | m2 |
| 15 | Bê tông nền sân bãi, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 82,81 | m3 |
| 16 | Thi công khe co giãn | Theo Mục II Chương V | 82,81 | m |
| 17 | Đào đất rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,2937 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất rãnh , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,0979 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng rãnh, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 4,947 | m3 |
| 20 | Xây tường rãnh gạch bê tông đặc, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 7,8656 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 69,76 | m2 |
| 22 | Láng đáy rãnh , dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 20,96 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, nắp đan rãnh | Theo Mục II Chương V | 0,2818 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Theo Mục II Chương V | 0,1267 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 2,831 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Theo Mục II Chương V | 80 | 1cấu kiện |
| 27 | Đào móng bồn hoa - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 8,2832 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng bồn hoa, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 4,1416 | m3 |
| 29 | Xây bồn hoa gạch bê tông đặc, vữa tam hợp M 50 | Theo Mục II Chương V | 6,5083 | m3 |
| 30 | Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 41,4162 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng nhà - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 2,2839 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng nhà - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 5,182 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 18,2132 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 1,3171 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1364 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,7835 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Mục II Chương V | 1,2049 | tấn |
| 8 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 31,2207 | m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc-Chiều dày≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 30,366 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc-Chiều dày>60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 42,9403 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo Mục II Chương V | 1,0944 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,4721 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0349 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo Mục II Chương V | 1,539 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 12,0384 | m3 |
| 16 | Đắp đất trả hố móng+Đắp tôn nền, độ chặt Y/C K= 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,8955 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,0157 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền nhà, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 19,7322 | m3 |
| 19 | Xây be mặt ngoài giằng móng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 | Theo Mục II Chương V | 2,9799 | m3 |
| 20 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 36,6007 | m2 |
| 21 | Sơn chân móng bằng sơn các loại 1nước lót +2nước phủ | Theo Mục II Chương V | 36,6007 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 1,4893 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,3001 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,2454 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo Mục II Chương V | 2,446 | tấn |
| 5 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 9,064 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 2,3666 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,6295 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 1,9728 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo Mục II Chương V | 2,2517 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 18,9518 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 4,5814 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 4,4842 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 52,562 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ..., máng nước, tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,3386 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô .., máng nước, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0407 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ...máng nước, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2104 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,8312 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Mục II Chương V | 0,2398 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2388 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0431 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 2,3273 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 88,9124 | m3 |
| 23 | Đắp cát tôn bục giảng | Theo Mục II Chương V | 2,947 | m3 |
| 24 | Bê tông lót bục giảng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 2,947 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 244,807 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 641,68 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 101,3226 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 458,14 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 114,92 | m2 |
| 30 | Công trang trí đầu cột | Theo Mục II Chương V | 10 | công |
| 31 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 65,9 | m2 |
| 32 | Trát đáy cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 23,98 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn , XM PCB40 KT gạch: 50x50cm | Theo Mục II Chương V | 388,7544 | m2 |
| 34 | SX cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng | Theo Mục II Chương V | 36,96 | m2 |
| 35 | SX cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép gia cường, kinh trắng | Theo Mục II Chương V | 31,2 | m2 |
| 36 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép gia cường, kinh trắng | Theo Mục II Chương V | 15,6 | m2 |
| 37 | SX vách kính cố định cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng | Theo Mục II Chương V | 14,4 | m2 |
| 38 | SX vách kính cố đinh - pano nhựa UPVC nhựa lõi thép gia cường, kính trắng | Theo Mục II Chương V | 29,5925 | m2 |
| 39 | SX hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14x1,4 cả sơn chống ri + sơn màu | Theo Mục II Chương V | 64,8 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục II Chương V | 64,8 | m2 |
| 41 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 0,8746 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 25,6872 | m2 |
| 43 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 7x7cm | Theo Mục II Chương V | 10,09 | m |
| 44 | SX lan can cầu thang sắt hộp sơn màu xanh đen | Theo Mục II Chương V | 9,081 | m2 |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Mục II Chương V | 9,081 | m2 |
| 46 | Gia công thang thép D16 lên mái | Theo Mục II Chương V | 0,012 | tấn |
| 47 | Nắp tôn hoa đậy thép thang lên mái + khóa | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Xây lan can hành lang thẳng gạch bê tông rỗng , vữa xi măng mác 50 | Theo Mục II Chương V | 1,041 | m3 |
| 49 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 19,8744 | m2 |
| 50 | Sản xuất lan can sắt hộp sơn màu xanh rêu | Theo Mục II Chương V | 42,588 | m2 |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Mục II Chương V | 42,588 | m2 |
| 52 | Xây tường thu hồi gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 15,1227 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 258,0986 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, gờ chỉ vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 97,1 | m |
| 55 | Láng nền, sàn , dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 69,887 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V | 102,967 | m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo Mục II Chương V | 0,2768 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0366 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,1606 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng thu hồi, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,3828 | m3 |
| 61 | Trát giằng thu hồi vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 30,706 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 1,0024 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 1,0024 | tấn |
| 64 | Con bọ đỡ xà gồ | Theo Mục II Chương V | 80 | cái |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Mục II Chương V | 2,5979 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc rộng 400 | Theo Mục II Chương V | 27,52 | md |
| 67 | Gia công giằng mái thép chống bão | Theo Mục II Chương V | 0,2592 | tấn |
| 68 | Lắp dựng giằng thép chống bão | Theo Mục II Chương V | 0,2592 | tấn |
| 69 | Bê tông lót móng tam cấp, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,242 | m3 |
| 70 | (Xây tam cấp gạch bê tông đặc, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 6,5531 | m3 |
| 71 | Lát đá Granit tư nhiên bậc tam cấp, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 18,207 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 1.291,0226 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 668,406 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Mục II Chương V | 5,7344 | 100m2 |
| 75 | Bốc xếp lên cao gạch xây các loại | Theo Mục II Chương V | 20 | 1000v |
| 76 | Bốc xếp lên cao gạch ốp, lát các loại | Theo Mục II Chương V | 0,784 | 1000v |
| 77 | Lắp đặt bảng chống lóa Hàn Quốc | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN + CHỐNG SÉT + PCCC + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục II Chương V | 14 | bộ |
| 8 | Hộp điện tầng 500x250x200 | Theo Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 9 | Hộp điện phòng 300x250x200 | Theo Mục II Chương V | 6 | hộp |
| 10 | Mặt + đế âm tường | Theo Mục II Chương V | 30 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Mục II Chương V | 12 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 10mm2 | Theo Mục II Chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 4mm2 | Theo Mục II Chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 420 | m |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 21mm | Theo Mục II Chương V | 560 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 25mm | Theo Mục II Chương V | 30 | m |
| 22 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Mục II Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Mục II Chương V | 5 | cái |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường và mái nhà, D=12mm | Theo Mục II Chương V | 68 | m |
| 25 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Mục II Chương V | 6 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo Mục II Chương V | 18 | m |
| 27 | Hộp kiểm tra điện trờ | Theo Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 28 | Đào rãnh chôn tiếp địa - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 6,48 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo Mục II Chương V | 6,48 | m3 |
| 30 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo Mục II Chương V | 2 | bình |
| 31 | Bình chữa cháy MZF4 - ABC -4kg | Theo Mục II Chương V | 6 | Bình |
| 32 | Giá treo bình chữa cháy | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 33 | Tủ đựng bình | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 34 | Nội quy PCCC | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,- Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V | 0,72 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 37 | Đai vít neo giữ ống | Theo Mục II Chương V | 48 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt T xiên - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 150mm | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| E | HẠNG MỤC 3: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Mục II Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.075902E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.151774E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi