Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210403592-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210375772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 2952/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 09:09:00 đến ngày 2021-04-12 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,717,268,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ TẦNG NGOÀI
1 Phát rừng loại IV Theo Mục II Chương V 11,6033 100m2
2 Đào, đốn, chặt hạ bụi tre, đường kính bụi tre >80cm Theo Mục II Chương V 3 bụi
3 Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤40cm Theo Mục II Chương V 6 cây
4 Phá dỡ bể nước + nhà + WC Theo Mục II Chương V 1 ca
5 Vận chuyển cây cối + phế thải đến bãi thải Theo Mục II Chương V 3 ca
6 Đào xúc đất hữu cơ - Cấp đất II Theo Mục II Chương V 0,233 100m3
7 Đào xúc đất san nền- Cấp đất III Theo Mục II Chương V 18,3633 100m3
8 Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,2953 100m3
9 Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 18,301 100m3
10 Lu lèn mặt nền khuôn viên sau lan lấp Theo Mục II Chương V 6,8846 100m2
11 Dọn dẹp, lấp ao, phát quang vệ sinh toàn bộ khuôn viên quy hoạch nhà trường Theo Mục II Chương V 10 công
12 San gạt đất tạo mặt phẳng mặt Sân Theo Mục II Chương V 44,405 1m3
13 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, Theo Mục II Chương V 0,188 100m2
14 Nilon tái sinh chống mất nước Theo Mục II Chương V 828,1 m2
15 Bê tông nền sân bãi, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 82,81 m3
16 Thi công khe co giãn Theo Mục II Chương V 82,81 m
17 Đào đất rãnh thoát nước - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 0,2937 100m3
18 Đắp đất rãnh , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,0979 100m3
19 Bê tông lót móng rãnh, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Mục II Chương V 4,947 m3
20 Xây tường rãnh gạch bê tông đặc, vữa XM M 50 Theo Mục II Chương V 7,8656 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 69,76 m2
22 Láng đáy rãnh , dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Mục II Chương V 20,96 m2
23 Ván khuôn gỗ, nắp đan rãnh Theo Mục II Chương V 0,2818 100m2
24 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh Theo Mục II Chương V 0,1267 tấn
25 Bê tông tấm đan rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 2,831 m3
26 Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước Theo Mục II Chương V 80 1cấu kiện
27 Đào móng bồn hoa - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 8,2832 1m3
28 Bê tông lót móng bồn hoa, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Mục II Chương V 4,1416 m3
29 Xây bồn hoa gạch bê tông đặc, vữa tam hợp M 50 Theo Mục II Chương V 6,5083 m3
30 Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 41,4162 m2
B HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng nhà - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 2,2839 100m3
2 Đào móng băng nhà - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 5,182 1m3
3 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Mục II Chương V 18,2132 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V 1,3171 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,1364 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,7835 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Mục II Chương V 1,2049 tấn
8 Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 31,2207 m3
9 Xây móng đá hộc-Chiều dày≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II Chương V 30,366 m3
10 Xây móng đá hộc-Chiều dày>60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II Chương V 42,9403 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Theo Mục II Chương V 1,0944 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,4721 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,0349 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo Mục II Chương V 1,539 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 12,0384 m3
16 Đắp đất trả hố móng+Đắp tôn nền, độ chặt Y/C K= 0,90 Theo Mục II Chương V 0,8955 100m3
17 Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 0,0157 100m3
18 Bê tông lót nền nhà, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Mục II Chương V 19,7322 m3
19 Xây be mặt ngoài giằng móng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 Theo Mục II Chương V 2,9799 m3
20 Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 36,6007 m2
21 Sơn chân móng bằng sơn các loại 1nước lót +2nước phủ Theo Mục II Chương V 36,6007 m2
C HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V 1,4893 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,3001 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,2454 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Theo Mục II Chương V 2,446 tấn
5 Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 9,064 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 2,3666 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,6295 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 1,9728 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo Mục II Chương V 2,2517 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 18,9518 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Mục II Chương V 4,5814 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 4,4842 tấn
13 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 52,562 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, ..., máng nước, tấm đan Theo Mục II Chương V 0,3386 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô .., máng nước, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0407 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô ...máng nước, ĐK >10mm Theo Mục II Chương V 0,2104 tấn
17 Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 1,8312 m3
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Mục II Chương V 0,2398 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,2388 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Theo Mục II Chương V 0,0431 tấn
21 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 2,3273 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 Theo Mục II Chương V 88,9124 m3
23 Đắp cát tôn bục giảng Theo Mục II Chương V 2,947 m3
24 Bê tông lót bục giảng, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Mục II Chương V 2,947 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 244,807 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 641,68 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 101,3226 m2
28 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 458,14 m2
29 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 114,92 m2
30 Công trang trí đầu cột Theo Mục II Chương V 10 công
31 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 65,9 m2
32 Trát đáy cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 23,98 m2
33 Lát nền, sàn , XM PCB40 KT gạch: 50x50cm Theo Mục II Chương V 388,7544 m2
34 SX cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng Theo Mục II Chương V 36,96 m2
35 SX cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép gia cường, kinh trắng Theo Mục II Chương V 31,2 m2
36 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép gia cường, kinh trắng Theo Mục II Chương V 15,6 m2
37 SX vách kính cố định cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng Theo Mục II Chương V 14,4 m2
38 SX vách kính cố đinh - pano nhựa UPVC nhựa lõi thép gia cường, kính trắng Theo Mục II Chương V 29,5925 m2
39 SX hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14x1,4 cả sơn chống ri + sơn màu Theo Mục II Chương V 64,8 m2
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Mục II Chương V 64,8 m2
41 Xây bậc cầu thang gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 0,8746 m3
42 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo Mục II Chương V 25,6872 m2
43 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 7x7cm Theo Mục II Chương V 10,09 m
44 SX lan can cầu thang sắt hộp sơn màu xanh đen Theo Mục II Chương V 9,081 m2
45 Lắp dựng lan can sắt Theo Mục II Chương V 9,081 m2
46 Gia công thang thép D16 lên mái Theo Mục II Chương V 0,012 tấn
47 Nắp tôn hoa đậy thép thang lên mái + khóa Theo Mục II Chương V 1 bộ
48 Xây lan can hành lang thẳng gạch bê tông rỗng , vữa xi măng mác 50 Theo Mục II Chương V 1,041 m3
49 Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 19,8744 m2
50 Sản xuất lan can sắt hộp sơn màu xanh rêu Theo Mục II Chương V 42,588 m2
51 Lắp dựng lan can sắt Theo Mục II Chương V 42,588 m2
52 Xây tường thu hồi gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 15,1227 m3
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 258,0986 m2
54 Đắp phào đơn, gờ chỉ vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 97,1 m
55 Láng nền, sàn , dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Mục II Chương V 69,887 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Mục II Chương V 102,967 m2
57 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Theo Mục II Chương V 0,2768 100m2
58 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0366 tấn
59 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,1606 tấn
60 Bê tông xà dầm, giằng thu hồi, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 1,3828 m3
61 Trát giằng thu hồi vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 30,706 m2
62 Gia công xà gồ thép Theo Mục II Chương V 1,0024 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II Chương V 1,0024 tấn
64 Con bọ đỡ xà gồ Theo Mục II Chương V 80 cái
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo Mục II Chương V 2,5979 100m2
66 Tôn úp nóc rộng 400 Theo Mục II Chương V 27,52 md
67 Gia công giằng mái thép chống bão Theo Mục II Chương V 0,2592 tấn
68 Lắp dựng giằng thép chống bão Theo Mục II Chương V 0,2592 tấn
69 Bê tông lót móng tam cấp, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Mục II Chương V 1,242 m3
70 (Xây tam cấp gạch bê tông đặc, vữa XM M 50 Theo Mục II Chương V 6,5531 m3
71 Lát đá Granit tư nhiên bậc tam cấp, PCB40 Theo Mục II Chương V 18,207 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 1.291,0226 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 668,406 m2
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Mục II Chương V 5,7344 100m2
75 Bốc xếp lên cao gạch xây các loại Theo Mục II Chương V 20 1000v
76 Bốc xếp lên cao gạch ốp, lát các loại Theo Mục II Chương V 0,784 1000v
77 Lắp đặt bảng chống lóa Hàn Quốc Theo Mục II Chương V 6 cái
D HẠNG MỤC: ĐIỆN + CHỐNG SÉT + PCCC + THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Mục II Chương V 24 bộ
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Mục II Chương V 12 cái
3 Lắp đặt quạt trần Theo Mục II Chương V 12 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Mục II Chương V 12 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Mục II Chương V 4 cái
6 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo Mục II Chương V 2 cái
7 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Mục II Chương V 14 bộ
8 Hộp điện tầng 500x250x200 Theo Mục II Chương V 2 hộp
9 Hộp điện phòng 300x250x200 Theo Mục II Chương V 6 hộp
10 Mặt + đế âm tường Theo Mục II Chương V 30 bộ
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo Mục II Chương V 12 hộp
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 10mm2 Theo Mục II Chương V 60 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 4mm2 Theo Mục II Chương V 80 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2,5mm2 Theo Mục II Chương V 120 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 1,5mm2 Theo Mục II Chương V 420 m
16 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo Mục II Chương V 1 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Mục II Chương V 2 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo Mục II Chương V 6 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo Mục II Chương V 6 cái
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 21mm Theo Mục II Chương V 560 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 25mm Theo Mục II Chương V 30 m
22 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo Mục II Chương V 5 cái
23 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo Mục II Chương V 5 cái
24 Kéo rải dây thép chống sét theo tường và mái nhà, D=12mm Theo Mục II Chương V 68 m
25 Gia công, đóng cọc chống sét Theo Mục II Chương V 6 cọc
26 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo Mục II Chương V 18 m
27 Hộp kiểm tra điện trờ Theo Mục II Chương V 2 hộp
28 Đào rãnh chôn tiếp địa - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 6,48 1m3
29 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo Mục II Chương V 6,48 m3
30 Bình chữa cháy CO2 - MT3 Theo Mục II Chương V 2 bình
31 Bình chữa cháy MZF4 - ABC -4kg Theo Mục II Chương V 6 Bình
32 Giá treo bình chữa cháy Theo Mục II Chương V 2 cái
33 Tủ đựng bình Theo Mục II Chương V 2 cái
34 Nội quy PCCC Theo Mục II Chương V 2 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát,- Đường kính 90mm Theo Mục II Chương V 0,72 100m
36 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm Theo Mục II Chương V 8 cái
37 Đai vít neo giữ ống Theo Mục II Chương V 48 cái
38 Lắp đặt măng sông - Đường kính 90mm Theo Mục II Chương V 8 cái
39 Lắp đặt T xiên - Đường kính 90mm Theo Mục II Chương V 16 cái
40 Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 150mm Theo Mục II Chương V 8 cái
E HẠNG MỤC 3: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Theo Mục II Chương V 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.075902E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.151774E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->