Gói thầu: Cung cấp các sản phẩm bánh, trà, cà phê…. phục vụ các buổi hội nghị, tập huấn tại các cơ sở trực thuộc Trung tâm kiểm soát bệnh tật Thành phố.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210619741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT THÀNH PHỐ |
| Tên gói thầu | Cung cấp các sản phẩm bánh, trà, cà phê…. phục vụ các buổi hội nghị, tập huấn tại các cơ sở trực thuộc Trung tâm kiểm soát bệnh tật Thành phố. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210612547 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên, kinh phí chống dịch, kinh phí chương trình, dự án, kinh phí hoạt động dịch vụ và các nguồn thu khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 14:47:00 đến ngày 2021-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 575,975,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,759,750 VNĐ ((Năm triệu bảy trăm năm mươi chín nghìn bảy trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.639625E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15195E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 134.394.167 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 403.182.501 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bánh bông lan kem trứng 282g (12 cái / hộp) | 1.350 | hộp | Loại hàng hóa: Bánh bông lan kem trứng - Quy cách: 12 cái x 23.5g - Khối lượng tổng: 282g - Năng lượng: 110 kcal/1 cái - Thành phần: Trứng, bột mì, dầu thực vật, chất béo thực vật, chất giữ ẩm, chất nhũ hoá, bột sữa nguyên kem, bột lòng đỏ trứng, cồn thực phẩm, hương thực phẩm, ... . - Thời hạn sử dụng: 10 tháng kể từ ngày sản xuất | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố:- 125/61 Âu Dương Lân, P.3, Q.8; - 699 Trần Hưng đạo, P.1, Q.5;- 957 Đường 3/2, P.7, Q.11;- 180 Lê Văn Sỹ, P.10, Q. Phú Nhuận- 40 Nguyễn Văn Trỗi, P.15, Q. Phú Nhuận+ 12 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng. + Số lượng theo từng đơn hàng cụ thể.+ Giao hàng trong vòng 4g kể từ khi đặt hàng | |
| 2 | Bánh bông lan hương bơ sữa 336g (12 gói x 28g) | 500 | hộp | Loại hàng hóa: Bánh bông lan bơ sữa - Quy cách: 12 gói x 28g - Khối lượng tổng: 336g - Năng lượng: 110 kcal/1 gói - Thành phần: Bột mì, đường, trứng, chất béo thực vật (shortening, dầu olein tinh luyện), mạch nha, bơ, sữa bột, chất giữ ẩm (E422, E420(i)), chất nhũ hóa (E471), tinh bột bắp, chất tạo xốp (E500(ii), E503(ii)), muối, hương (sữa, bơ, vani) tổng hợp, chất bảo quản (E202), chất làm dày (E415), phẩm màu (E160a(i)) - Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất | + 12 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng. + Số lượng theo từng đơn hàng cụ thể.+ Giao hàng trong vòng 4g kể từ khi đặt hàng | |
| 3 | Bánh ăn sáng sợi thịt gà 255g (15 gói x 17g) | 1.100 | gói | Loại hàng hóa: Bánh ăn sáng sợi thịt gà - Quy cách: 15 cái x 17g - Khối lượng tổng: 255 g - Năng lượng: 70 kcal/gói - Thành phần: Trứng (25%), bột mì, đường, dầu thực vật, chà bông gà (ruốc thịt gà) 5.1% - thịt ức gà tươi, đường, chất điều vị (621, 627, 631) nước mắm, nước tương, muối i-ốt - glucose syrup, chất nhũ hoá, bột lòng trắng trứng, cồn thực phẩm, chất giữ ẩm, isomalto oligo syrup, chất ổn định, muối i-ốt, bột chiết xuất nấm men, bơ, hương tổng hợp, chất tạo xốp, chất điều chỉnh độ acid, sắt, chất chống đông vón, chất mang.. - Thời hạn sử dụng: 6 tháng kể từ ngày sản xuất | + 12 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng. + Số lượng theo từng đơn hàng cụ thể.+ Giao hàng trong vòng 4g kể từ khi đặt hàng | |
| 4 | Bánh cracker siêu giòn 2 lớp kem bơ 300g (20 gói x 15) | 500 | hộp | Loại hàng hóa: bánh cracker siêu giòn 2 lớp kem bơ - Quy cách: 20 gói x 15g - Khối lượng tổng: 300 g - Thành phần: Bột mì, chất béo thực vật, đường, bột sữa, đường Glucoza, tinh bột bắp, men, muối iốt, chất tạo xốp (Dinatri Diphosphat (450(i)), Natri Hydro Carbonat (500(i))), dầu bơ (0.86%), chất nhũ hóa Lecitin (322(i)), hương bơ tổng hợp, Enzyme Protease (1101(i), Ethyl Vanillin, màu thực phẩm Beta-Caroten tổng hợp (160a(i)).. - Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất | + 12 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng. + Số lượng theo từng đơn hàng cụ thể.+ Giao hàng trong vòng 4g kể từ khi đặt hàng | |
| 5 | Bánh cracker vị tảo biển 200g (8 gói x 25g) | 1.500 | hộp | Loại hàng hóa: Bánh cracker vị tảo biển - Quy cách: 8 gói x 25g - Khối lượng tổng: 200g - Năng lượng: 126 kcal/1 gói - Thành phần: Bột mì, đường, trứng, chất béo thực vật (shortening, dầu olein tinh luyện), mạch nha, bơ, sữa bột, chất giữ ẩm (E422, E420(i)), chất nhũ hóa (E471), tinh bột bắp, chất tạo xốp (E500(ii), E503(ii)), muối, hương (sữa, bơ, vani) tổng hợp, chất bảo quản (E202), chất làm dày (E415), phẩm màu (E160a(i)) - Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất | + 12 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng. + Số lượng theo từng đơn hàng cụ thể.+ Giao hàng trong vòng 4g kể từ khi đặt hàng | |
| 6 | Bánh kem xốp nhân phô mai 320g (20 gói x16g) | 500 | lốc | Loại hàng hóa: bánh kem xốp nhân phô mai - Số lượng: 20 gói x 16g - Năng lượng: 40 Cal/8,5g - Khối lượng tổng: 320 g - Thành phần: Đường, bột mì, chất béo thực vật, maltodextrin, bột phô mai 5,76% (chứa chất điều vị E621, E635, màu thực phẩm E124), bột whey, bột sữa, tinh bột bắp, bột lòng đỏ trứng, chất nhũ hóa E322 (i), dầu thực vật (có chứa chất chống oxy hóa TBHQ), muối, chất tạo xốp E500 (ii), màu thực phẩm, vitamin (A, B1, B2, B6, B12) - Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì: 16 g/cái, 20 cái/hộp giấy, 320 g/hộp - Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất | + 12 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng. + Số lượng theo từng đơn hàng cụ thể.+ Giao hàng trong vòng 4g kể từ khi đặt hàng | |
| 7 | Bánh xốp vị phô mai 160g (10 gói x 16g) | 500 | hộp | Loại hàng hóa: bánh xốp vị phô mai - Số lượng: 10 gói x 16g - Năng lượng: 50 Cal/10g - Khối lượng tổng: 160 g - Thành phần: Bắp 29%, đường, chất béo thực vật, bột whey, bột phô mai 7.23% (chứa chất điều vị và màu thực phẩm), dầu thực vật, maltodextrin, chất nhũ hoá (lecithin), muối, bột mì, bột sữa, chất tạo xốp, vitamin (A, B1, B12,...), tinh chất ớt - Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì: 16 g/gói, 10 gói/hộp giấy, 320 g/hộp - Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất | + 12 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng. + Số lượng theo từng đơn hàng cụ thể.+ Giao hàng trong vòng 4g kể từ khi đặt hàng | |
| 8 | Bánh gạo vị tôm nướng 150g | 500 | gói | Loại hàng hóa: bánh gạo mặn vị tôm - Quy cách: 27 gói hoặc 18 gói - Khối lượng tổng: 150 g - Năng lượng: 463 kcal/100g - Thành phần: Gạo thơm (63%), đường tinh luyện, dầu thực vật, tinh bột biến tính, glucose, muối tinh, gia vị tôm(1,2%) - Nơi sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương - Thời hạn sử dụng: 8 tháng kể từ ngày sản xuất | + 12 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng. + Số lượng theo từng đơn hàng cụ thể.+ Giao hàng trong vòng 4g kể từ khi đặt hàng | |
| 9 | Trà hòa tan vị chanh 224g (16 gói x 14g) | 500 | hộp | Loại hàng hóa: Trà hòa tan - Quy cách: 16 gói x 14g - Năng lượng: 55kcal/gói - Khối lượng tổng: 224 g - Thành phần: Đường, chất điều chỉnh độ axit, muối, tinh chất trà đen (0.5%), màu thực phẩm, hương chanh tự nhiên, vitamin C (0.22%) và chất tạo ngọt tổng hợp - Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất | + 12 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng. + Số lượng theo từng đơn hàng cụ thể.+ Giao hàng trong vòng 4g kể từ khi đặt hàng | |
| 10 | Trà hòa tan vị đào 224g ( 16 gói x 14g) | 500 | hộp | Loại hàng hóa: Trà hòa tan - Quy cách: 16 gói x 14g - Khối lượng tổng: 224 g - Năng lượng: 55 kcal/gói - Thành phần: Đường, chất điều chỉnh độ axit, muối, tinh chất trà đen (0.5%), màu thực phẩm, hương đào tự nhiên, vitamin C (0.22%) và chất tạo ngọt tổng hợp. - Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất | + 12 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng. + Số lượng theo từng đơn hàng cụ thể.+ Giao hàng trong vòng 4g kể từ khi đặt hàng | |
| 11 | Trà hòa tan vị hoa quả 144g (12 gói x12g) | 550 | hộp | Loại hàng hóa: Trà hòa tan - Số lượng: 12 gói x 12g - Năng lượng: 38kcal/gói - Khối lượng tổng: 144 g - Thành phần:Đường, chất điều chỉnh độ acid (330, 332(ii)), trà tinh chiết (1.1%), dứa (1.03%), hương tổng hợp (đào, dứa, phúc bồn tử) (có chứa lúa mì), muối i-ốt, chất tọa ngọt tổng hợp acesulfam kali, vitamin C, màu tổng hợp caramen 150d. - Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất | + 12 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng. + Số lượng theo từng đơn hàng cụ thể.+ Giao hàng trong vòng 4g kể từ khi đặt hàng | |
| 12 | Trà hòa tan cung cấp vitamin C 252g (18 gói x 14g) | 500 | hộp | Loại hàng hóa: Trà hòa tan - Quy cách: 18 gói x 14g - Năng lượng: 55kcal/gói - Khối lượng tổng: 252 g - Thành phần:Đường, chất điều chỉnh độ acid (330, 332(ii)), trà tinh chiết (1%), hương chanh tổng hợp, muối i-ốt, chất tạo ngọt tổng hợp acesulfam kali, vitamin C, màu tổng hợp caramen 150d. - Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất | + 12 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng. + Số lượng theo từng đơn hàng cụ thể.+ Giao hàng trong vòng 4g kể từ khi đặt hàng | |
| 13 | Trà Atiso ít đường hộp 1 Lít | 700 | hộp | Loại hàng hóa: Trà Atiso ít đường - Quy cách đóng gói: hộp giấy. Thể tích thực 1 lít - Thành phần: nước, đường (3,9%), chiết xuất atiso6 cô đặc (2,4g/l), chất tạo ngọt được chiết xuất từ cây cỏ ngọt tự nhiên (960a) - Chất liệu bao bì: Sản phẩm được chứa trong bao bì hộp giấy, bên trong là lớp nhựa PE chuyên dùng, ghép kín, đảm bảo yêu cầu an toàn thực phẩm theo QCVN 12-1:2011/BYT - Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất | + 12 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng. + Số lượng theo từng đơn hàng cụ thể.+ Giao hàng trong vòng 4g kể từ khi đặt hàng | |
| 14 | Nước cam ép hộp giấy 1 Lít | 700 | hộp | Loại hàng hóa: nước cam ép - Quy cách đóng gói: hộp giấy. Thể tích thực: 1 lít - Thành phần: nước cam ép cô đặc (50%), nước, đường, chất ổn định (440), chất chống oxy hóa (300), hương cam tự nhiên và giống tự nhiên dùng cho thực phẩm, chất điều chỉnh đo axit (330). Không sử dụng chất bảo quản. Không sử dụng màu - Chất liệu bao bì: Sản phẩm được chứa trong bao bì hộp giấy, bên trong là lớp nhựa PE chuyên dùng, ghép kín, đảm bảo yêu cầu an toàn thực phẩm theo QCVN 12-1:2011/BYT - Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất | + 12 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng. + Số lượng theo từng đơn hàng cụ thể.+ Giao hàng trong vòng 4g kể từ khi đặt hàng | |
| 15 | Sữa chua có đường 4 hộp x 100gam | 2.000 | vỉ | Loại hàng hóa: sữa chua có đường - Quy cách: hộp khối lượng tịnh 100g, 4 hộp/vỉ - Thành phần: sữa 987,4%) (nước, sữa bột, chất béo sữa, whey bột, sữa tươi), đường (10%), dầu thực vật, gelatin thực phẩm, chất ổn định (1422,471), men Streptococcus thermophilus và Lactobacillus bulgaricus, vitamin (D3, A), có chứa sữa, không sử dụng chất bảo quản. - Thời hạn sử dụng: 45 ngày kể từ ngày sản xuất | + 12 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng. + Số lượng theo từng đơn hàng cụ thể.+ Giao hàng trong vòng 4g kể từ khi đặt hàng | |
| 16 | Cà phê 3 in 1 rang xay hòa tan đậm vị (46 gói x 17g) | 400 | túi | Loại hàng hóa: cà phê sữa 3 trong 1 hòa tan - Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì: túi màng ghép nhôm 17g; Túi nhựa 782 g (46 gói x 17g) - Năng lượng: 77 kcal/ gói - Thành phần: Đường, bột kem pha cà phê có chứa sữa - contain milk (đường glucose, dầu thực vật, natri caseinate, cà phê rang xay nhuyễn 90,3%), muối) , cà phê hòa tan (14%), maltodextrin, muối i-ốt, hương tổng hợp dùng trong thực phẩm, chất điều chỉnh độ chua 500 (ii) Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất | + 12 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng. + Số lượng theo từng đơn hàng cụ thể.+ Giao hàng trong vòng 4g kể từ khi đặt hàng | |
| 17 | Cà phê sữa hòa tan 3 in 1 (50 gói x 16g) | 350 | bịch | Loại hàng hóa: cà phê sữa 3 trong 1 hòa tan - Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì: 16 gr/gói nhựa; 50 gói nhựa/bịch; 800 gr/ bịch - Thành phần: đường, bột kem (có chứa đạm sữa), hỗn hợp cà phê hòa tan (12.5% cà phê Robusta, 0.5% đậu nành), maltodextrin, cà phê rang xay nhuyễn (0.5%), muối i-ốt, hương cà phê tổng hợp dùng trong thực phẩm. Sản phẩm có chứa đạm sữa, đậu nành. Thời hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất | + 12 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng. + Số lượng theo từng đơn hàng cụ thể.+ Giao hàng trong vòng 4g kể từ khi đặt hàng | |
| 18 | Kẹo cứng vị trái cây 2kg | 200 | gói | Loại hàng hóa: kẹo cứng - Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì: gói 2 kg (741 viên x 2,7g/ viên), gồm các vị: Dâu, Cam, Chanh, Nho, Cherry. - Thành phần: đường, sirô glucoza, dầu dừa hydro hóa, chất điều chỉnh độ acid (acid citric (330)), tinh bột gạo, chất làm dầy (gôm arabic 9414), gôm gellan (418)), hương giống tự nhiên, tự nhiên và tổng hợp, chất làm bóng (sáp carnauba (930), sáp ong (901)), chất nhũ hóa (este của sucrose với các axit1 béo (473)), màu tự nhiên (parika oleoresin (160c), chất chiết xuất từ vỏ nho (163 (ii)),carmin (120), beta - caroten (160a (iii)), beet red (162)). Sản phẩm có thể chức vegetable carbon (153) Thời hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất | + 12 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng. + Số lượng theo từng đơn hàng cụ thể.+ Giao hàng trong vòng 4g kể từ khi đặt hàng | |
| 19 | Ly giấy 180 ml (20 cái /lốc) | 900 | lốc | Loại sản phẩm: ly giấy - Quy cách: 20 cái / lốc. Dung tích 180ml - Thành phần: giấy phủ màng nhựa PE (99% nguyên liệu giấy, 1% nhựa PE), lớp tiếp xúc trực tiếp thực phẩm bằng nhựa PE. Dùng 1 lần - Thời hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất | + 12 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng. + Số lượng theo từng đơn hàng cụ thể.+ Giao hàng trong vòng 4g kể từ khi đặt hàng | |
| 20 | Muỗng nhựa 12 cm (20 cái/ lốc) | 900 | loc | Loại sản phẩm: muỗng nhựa - Quy cách: 20 cái / lốc. Chiều dài 12 cm - Thành phần: Nhựa PS 100%. Dùng 1 lần - Thời hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất | + 12 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng. + Số lượng theo từng đơn hàng cụ thể. + Giao hàng trong vòng 4g kể từ khi đặt hàng | |
| 21 | Khăn giấy lụa 180 tờ x 2 lớp | 500 | hộp | Loại sản phẩm: khăn giấy lụa - Quy cách: 180 tờ x 2 lớp . Định lượng 1 lớp giấy 15 ± 2 (g/m2) - Kích thước: tờ 180 x 210 (± 2 ) mm - Thành phần: Bột giấy nguyên thủy, mềm mại, mịn màng - Thời hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất | + 12 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng. + Số lượng theo từng đơn hàng cụ thể.+ Giao hàng trong vòng 4g kể từ khi đặt hàng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.639625E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15195E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 134.394.167 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 403.182.501 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi