Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210619787-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao Thông Vận Tải An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210612954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn 35% Quỹ bảo trì đường bộ Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 14:54:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,997,865,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 8,6768 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1,2583 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 28,6123 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 14,7589 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 14,7589 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 2km tiếp theo - Cấp đất II Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 14,7589 100m3/1km
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 15,6765 100m3
8 Trải tấm nylon chống thấm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 107,516 100m2
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 6,248 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 7,7104 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 37,4924 tấn
12 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 8,0917 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 2.150,32 m3
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,608 100m
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 13,145 100m3
16 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1,33 100m2
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 5,26 100m3
18 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 791,104 100m
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 105,2 m3
20 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 10,52 100m2
21 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1.315 1 rọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3496E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.699E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 03 (Ba) hợp đồng duy tu sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới mặt đường tỉnh hoặc từ cấp IV đồng bằng trở lên có giá trị tối thiểu 6,3 tỷ đồng/Hợp đồng, mỗi hợp đồng có thời gian thực hiện không quá 90 ngày. (trong đó: có 01 hợp đồng đã từng thi công hạng mục công tác kè gia cố nền đường bằng rọ đá hộc, có giá trị tối thiểu 1,99 tỷ; Và 01 hợp đồng làm mặt đường bê tông xi măng có chiều rộng mặt đường ≥7m, chiều dày ≥0,2m, có giá trị tối thiểu 3 tỷ). + Tất cả các hợp đồng, phải có công chứng (hoặc được xác nhận của Chủ đầu tư) và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng Minh năng lực nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->