Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367920-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 18:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 414/Quân khu 4
Tên gói thầu Gói thầu số XD-01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210367813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 18:28:00 đến ngày 2021-04-08 18:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,714,354,717 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo công trình thu trạm bơm cấp 1-Phần vật tư công nghệ
1 Ống thép đen DN100, dày 3.2mm Theo yêu cầu chương V 0,03 100m
2 Ống thép mạ kẽm DN50 Theo yêu cầu chương V 0,01 100m
3 Tê thép hàn DN100*100 Theo yêu cầu chương V 2 cái
4 Van bướm vô lăng BB-DN100 Theo yêu cầu chương V 3 cái
5 Van 1 chiều lá lật BB-DN100 Theo yêu cầu chương V 2 cái
6 Mối nối mềm BB-DN100 Theo yêu cầu chương V 2 cái
7 Mối nối mềm BE-DN100 Theo yêu cầu chương V 5 cái
8 Bích thép rỗng DN100 Theo yêu cầu chương V 6,5 cặp bích
9 Côn thép BB-DN100/80 Theo yêu cầu chương V 2 cái
10 Cút thép mạ kẽm DN50 Theo yêu cầu chương V 1 cái
11 Zắcco thép mạ kẽm DN50 Theo yêu cầu chương V 1 cái
12 Kép DN2'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
13 Ecu DN1'' Theo yêu cầu chương V 1 Cái
B Bộ van xả khí và đồng hồ đo áp:
1 Ecu DN1'' Theo yêu cầu chương V 1 Cái
2 Ống thép mạ kẽm DN25 Theo yêu cầu chương V 0,005 100m
3 Tê thép mạ kẽm DN25 Theo yêu cầu chương V 1 cái
4 Van ren DN1'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
5 Van xả khí DN25 Theo yêu cầu chương V 1 cái
6 Đồng hồ đo áp P=0-6 bar Theo yêu cầu chương V 1 cái
C PHẦN XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ tấm đan BTCT Theo yêu cầu chương V 6 cấu kiện
2 Lắp đặt tấm đan BTCT trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu chương V 6 cấu kiện
3 Công tác bơm hút cạn khoang đặt máy bơm Theo yêu cầu chương V 1 Ca bơm
4 Công tác vệ sinh khoang bể, vệ sinh đường ống hiện có để đấu lắp máy bơm mới, đục lỗ lắp mới ống qua tường hố van. Theo yêu cầu chương V 3 công
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu chương V 6,9741 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 0,3855 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 0,466 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo yêu cầu chương V 0,3083 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 Theo yêu cầu chương V 1,7732 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga Theo yêu cầu chương V 0,0106 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 0,0169 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,0201 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu chương V 0,0158 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu chương V 4 cấu kiện
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo yêu cầu chương V 9,204 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo yêu cầu chương V 6,916 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Theo yêu cầu chương V 1,752 m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,0268 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,0429 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,0429 100m3/1km
21 Sơn 2 lớp sơn chống gỉ, một lớp epoxy bảo vệ ống thép trong trạm bơm và trong hố ga Theo yêu cầu chương V 3,768 m2
D PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Cáp điện ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 Theo yêu cầu chương V 30 m
2 Cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC AL/XLPE/ 0.6/1KV/4x50 Theo yêu cầu chương V 400 m
3 Ống lồng gân xoắn HDPE D85/65 Theo yêu cầu chương V 0,14 100m
4 Bộ ghíp chia (nối cáp hiện có và cáp lắp mới) Theo yêu cầu chương V 2 bộ
5 Hộp nối cáp ngầm chịu nước (nối với cáp chờ của máy bơm) Theo yêu cầu chương V 2 hộp
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V 4,32 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ cột điện, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo yêu cầu chương V 4,32 m3
8 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8.5m Theo yêu cầu chương V 3 cột
9 Bộ đai treo cáp vào cột điện neo góc nhỏ (NG) Theo yêu cầu chương V 4 bộ
10 Bộ đai treo cáp vào cột điện neo góc lớn (NGL) Theo yêu cầu chương V 4 bộ
E HẠNG MỤC 2: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ - PHẦN VẬT TƯ CÔNG NGHỆ
1 Ống HDPE-PE100-PN6-D110 Theo yêu cầu chương V 6,8 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Theo yêu cầu chương V 6,8 100m
3 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu chương V 6,8 100m
4 Cút HDPE-D110*90 độ Theo yêu cầu chương V 4 cái
5 Cút HDPE-D110*45 độ Theo yêu cầu chương V 4 cái
6 Cút HDPE-D110*22.5 độ Theo yêu cầu chương V 2 cái
7 Đầu nối BU-HDPE-D110 Theo yêu cầu chương V 4 cái
8 Bích thép rỗng DN100 Theo yêu cầu chương V 2 cặp bích
F PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn 18cm Theo yêu cầu chương V 68 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 2,45 m3
3 Đào đường ống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 1,4273 100m3
4 Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V 15,859 m3
5 Bảo vệ cáp ngầm. Băng cảnh báo cáp Theo yêu cầu chương V 1,32 100m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 1,5232 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu chương V 2,45 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,0872 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,0872 100m3/1km
G HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO TRẠM XỬ LÝ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V 40,694 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 2,1494 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo yêu cầu chương V 3,9215 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V 4,7795 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo yêu cầu chương V 2,2825 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 0,581 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,0924 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,1485 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,2756 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,1313 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,1313 100m3/1km
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V 5,775 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V 5,6595 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu chương V 4,7291 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo yêu cầu chương V 211,3692 m2
16 Đắp vữa đỉnh tường Theo yêu cầu chương V 7,1412 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 Theo yêu cầu chương V 59,84 m
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu chương V 623,6204 m2
19 Cổng sắt 2 cánh kích thước 1.42mx1.85m Theo yêu cầu chương V 5,772 m2
H HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG TRẠM XỬ LÝ-Phần làm mới sân bê tông
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,175 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,175 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,175 100m3/1km
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu chương V 11,668 m3
5 Lớp ni lông tạo phăng, chống mất nước xi măng mặt đường Theo yêu cầu chương V 1,1668 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo yêu cầu chương V 11,668 m3
7 Thi công khe lún sân, bãi, mặt đường bê tông Theo yêu cầu chương V 7 m
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo yêu cầu chương V 15,274 m3
9 Thi công khe lún sân, bãi, mặt đường bê tông Theo yêu cầu chương V 44,9 m
10 Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước hiện có (kích thước 0,67*0,70*0,08m) Theo yêu cầu chương V 125 cấu kiện
11 Nạo vét, làm vệ sinh sạch lòng rãnh thoát nước hiện có Theo yêu cầu chương V 5 công
12 Lớp bê tông đổ bù 2 bên giằng rãnh thoát nước, đá 1x2, mác M200# Theo yêu cầu chương V 0,451 m3
13 Bê tông làm mới 63 tấm đan bị hư hỏng, đá 1x2, mác M200# Theo yêu cầu chương V 2,3638 m3
14 Bê tông làm mới 2 tấm đan hố ga bị hư hỏng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo yêu cầu chương V 0,1095 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu chương V 0,199 tấn
16 Lắp dựng thép neo tường rãnh cũ và giằng bê tông mới Theo yêu cầu chương V 0,0253 tấn
17 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo yêu cầu chương V 410 1 lỗ khoan
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng rãnh thoát nước Theo yêu cầu chương V 0,164 100m2
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố ga làm mới, 2 tấm Theo yêu cầu chương V 0,0059 100m2
20 Lắp dựng lại tấm đan rãnh thoát nước, kích thước 0,7*0,67*0,08m Theo yêu cầu chương V 125 cấu kiện
21 Lắp đặt lại tấm đan bằng cần cẩu (KT 0.74*0.74*0.1) Theo yêu cầu chương V 2 cấu kiện
I HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO BỂ XỬ LÝ NƯỚC-PHẦN VẬT TƯ CÔNG NGHỆ
1 Van bướm kẹp DN80 Theo yêu cầu chương V 2 cái
2 Van bướm kẹp DN65 Theo yêu cầu chương V 1 cái
3 Van bướm vô lăng DN100 Theo yêu cầu chương V 2 cái
4 Tê thép DN150*100 Theo yêu cầu chương V 2 cái
5 Cút thép hàn DN100 Theo yêu cầu chương V 4 cái
6 Cút thép hàn DN150 Theo yêu cầu chương V 1 cái
7 Mối nối mềm BE-DN100 Theo yêu cầu chương V 3 cái
8 Bích thép đặc DN150 Theo yêu cầu chương V 0,5 cặp bích
9 Bích thép rỗng DN200 Theo yêu cầu chương V 1 cặp bích
10 Bích thép rỗng DN150 Theo yêu cầu chương V 3,5 cặp bích
11 Bích thép rỗng DN100 Theo yêu cầu chương V 3,5 cặp bích
12 Côn thép hàn DN150*100 Theo yêu cầu chương V 2 cái
13 Ống thép đen DN150 dày 5.16mm Theo yêu cầu chương V 0,09 100m
14 Ống thép đen DN100 dày 3.2mm Theo yêu cầu chương V 0,03 100m
15 Đồng hồ lưu lượng cơ học DN100, cấp B Theo yêu cầu chương V 1 cái
16 Y lược rác BB-DN100 Theo yêu cầu chương V 1 cái
17 Van bướm kẹp DN80 Theo yêu cầu chương V 1 cái
18 Cút thép hàn DN80 Theo yêu cầu chương V 2 cái
19 Bích thép rỗng DN80 Theo yêu cầu chương V 2 cặp bích
20 Ống thép đen DN80 dày 2.9mm Theo yêu cầu chương V 0,07 100m
21 Bộ đai neo giữ ống DN80 Theo yêu cầu chương V 3 Bộ
J PHẦN XÂY DỰNG:
1 Thay thế tấm lắng lamen Nhựa PVC màu xanh; kích thước theo bể hiện trạng DxRxC=5300x2400x1000mm, chiều cao lắng 1.0m; kích thước hộp 40x40mm, độ dày 0.4-0.6mm; đan chéo 2 chiều một góc 60 độ; tải trọng bề mặt 7.0m3/m2.h; diện tích bề mặt 90.5m2/m3; kèm theo hệ khung đỡ bằng thép không gỉ 304 đồng bộ Theo yêu cầu chương V 12,72 m3
2 Thay thế chụp lọc cho bể lọc: loại chụp lọc ngắn đầu, số lượng 55 chụp/m2 sàn lọc, diện tích bể lọc D2600 là 5,3m2, tương ứng 287 chụp lọc, vật liệu bằng nhựa ABS, kích thước đầu nối ren DN1'' Theo yêu cầu chương V 287 Cái
3 Thay thế lớp vật liệu lọc cát thạch anh, cỡ hạt 0.7-1.25mm, chiều dày 0.7m Theo yêu cầu chương V 3,7146 m3
4 Thay thế lớp sỏi cỡ hạt 10-20mm, dày 10cm Theo yêu cầu chương V 0,5307 m3
5 Thay thế lớp sỏi cỡ hạt 5-10mm, dày 10cm Theo yêu cầu chương V 0,5307 m3
6 Vệ sinh, đánh nhám bề mặt bể thép, hệ chân đỡ, giá đỡ (Cả mặt trong và mặt ngoài bể, KL theo bảng tính chi tiết) Theo yêu cầu chương V 421,32 m2
7 Sơn bề mặt bể thép hiện có 2 lớp sơn chống gỉ, một lớp epoxy (Cả mặt trong và mặt ngoài bể, KL theo bảng tính chi tiết) Theo yêu cầu chương V 421,32 m2
8 Sơn 2 lớp sơn chống gỉ, một lớp epoxy cho lan can bảo vệ phía trên sàn bể lắng lọc hiện có (KL theo bảng tính chi tiết) Theo yêu cầu chương V 17,69 m2
9 Sơn bề mặt ống thép hiện có 2 lớp sơn chống gỉ, một lớp epoxy cho toàn bộ đường ống thép hiện có bể xử lý (KL theo bảng tính chi tiết) Theo yêu cầu chương V 37,51 m2
10 Gia công kết cấu nắp thăm bằng thép inox không gỉ (KL theo bảng tính chi tiết) Theo yêu cầu chương V 0,3001 tấn
11 Lắp đặt kết cấu nắp thăm bằng thép inox không gỉ Theo yêu cầu chương V 0,3001 tấn
12 Bộ bulong M10 neo giữ nắp đậy bể phản ứng và bể lắng lamen Theo yêu cầu chương V 40 bộ
K HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO TRẠM BƠM CẤP 2-PHẦN VẬT TƯ CÔNG NGHỆ
1 Van cổng có tay xoay BB-DN100 Theo yêu cầu chương V 2 cái
2 Van cổng có tay xoay BB-DN80 Theo yêu cầu chương V 2 cái
3 Van một chiều lá lật BB-DN80 Theo yêu cầu chương V 2 cái
4 Mối nối mềm BB-DN100 Theo yêu cầu chương V 2 cái
5 Mối nối mềm BB-DN80 Theo yêu cầu chương V 2 cái
6 Côn thép BB-DN100/65 Theo yêu cầu chương V 2 cái
7 Côn thép BB-DN80/50 Theo yêu cầu chương V 2 cái
8 Đoạn ống thép DN100 dày 3.2mm Theo yêu cầu chương V 0,01 100m
9 Đoạn ống thép DN80 dày 2.9mm Theo yêu cầu chương V 0,01 100m
10 Bích thép rỗng DN100 Theo yêu cầu chương V 2 cặp bích
11 Bích thép rỗng DN80 Theo yêu cầu chương V 1 cặp bích
12 Ống thép mạ kẽm DN25 Theo yêu cầu chương V 0,01 100m
13 Cút thép mạ kẽm DN25 Theo yêu cầu chương V 4 cái
14 Tê thép mạ kẽm DN25 Theo yêu cầu chương V 2 cái
15 Vòi đồng DN1'' (DN25) Theo yêu cầu chương V 2 cái
16 Van ren DN1'' (DN25) Theo yêu cầu chương V 3 cái
17 Ecu DN1'' Theo yêu cầu chương V 3 Cái
18 Kép DN1'' Theo yêu cầu chương V 5 cái
19 Đồng hồ đo áp lực P=0-6 Bar Theo yêu cầu chương V 2 cái
20 Van ren xả khí DN1'' (DN25) Theo yêu cầu chương V 1 cái
21 Ecu DN1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 1 Cái
22 Đầu nối ren ngoài PVC-D48 Theo yêu cầu chương V 1 cái
23 Đầu nối ren ngoài PVC-D34*1'' Theo yêu cầu chương V 3 cái
24 Ống PVC-D48, Class3 Theo yêu cầu chương V 0,06 100m
25 Van PVC-D48 Theo yêu cầu chương V 2 cái
26 Van PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 1 cái
27 Van 1 chiều DN1'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
28 Tê PVC-D48*34 Theo yêu cầu chương V 1 cái
29 Tê PVC-D34*34 Theo yêu cầu chương V 1 cái
30 Cút PVC-D48 Theo yêu cầu chương V 7 cái
31 Cút PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 2 cái
32 Zắc co PVC-D48 Theo yêu cầu chương V 4 cái
33 Zắc co PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 1 cái
34 Ecu DN1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 1 Cái
35 Kép DN1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
36 Nối thẳng thép mạ kẽm DN1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 3 cái
37 Ống thép mạ kẽm DN40 Theo yêu cầu chương V 0,12 100m
38 Van ren DN1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
39 Van giảm áp DN1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
40 Zắc co thép mạ kẽm DN1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 3 cái
41 Cút thép mạ kẽm DN40 Theo yêu cầu chương V 4 cái
42 Tê thép mạ kẽm DN40*40 Theo yêu cầu chương V 3 cái
43 Côn thép mạ kẽm DN40/32 Theo yêu cầu chương V 1 cái
44 Vòi đồng DN1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 3 cái
45 Ống PVC-D34, Class3 Theo yêu cầu chương V 0,09 100m
46 Ống PVC-D27, Class3 Theo yêu cầu chương V 0,12 100m
47 Đầu nối ren ngoài PVC-D34*1'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
48 Đầu nối ren trong PVC-D34*1'' Theo yêu cầu chương V 15 cái
49 Đầu nối ren trong PVC-D27*3/4'' Theo yêu cầu chương V 11 cái
50 Van PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 9 cái
51 Van PVC-D27 Theo yêu cầu chương V 9 cái
52 Van một chiều DN3/4'' Theo yêu cầu chương V 4 cái
53 Tê PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 3 cái
54 Tê PVC-D27 Theo yêu cầu chương V 5 cái
55 Cút PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 14 cái
56 Cút PVC-D27 Theo yêu cầu chương V 22 cái
57 Zắc co PVC-D27 Theo yêu cầu chương V 9 cái
58 Zắc co PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 10 cái
59 Đai neo ống PVC-D27/34 xuống nền nhà Theo yêu cầu chương V 3 Bộ
L PHẦN XÂY DỰNG:
1 Lát gạch Ceramic 400x400 màu sáng phòng bơm Theo yêu cầu chương V 33,94 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu chương V 18,32 m2
3 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu chương V 18,32 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo yêu cầu chương V 18,32 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (KL theo bảng tính chi tiết) Theo yêu cầu chương V 348,12 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu (KL theo bảng tính chi tiết) Theo yêu cầu chương V 348,12 m2
7 Láng vữa xi măng M75# lòng máng thoát nước Theo yêu cầu chương V 19,95 m2
8 Công tác cải tạo làm sạch lòng máng sê nô thoát nước mái, cắt ngắn mái tôn hiện có để lắp máng tôn mới, đục lỗ lắp đặt ống thoát nước mái qua sê nô Theo yêu cầu chương V 5 công
9 Máng tôn thu nước mái B*H=200x300 Theo yêu cầu chương V 33 m
10 Sơn 2 lớp sơn chống gỉ, một lớp epoxy bảo vệ ống thép trong trạm bơm Theo yêu cầu chương V 2,14 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy bơm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo yêu cầu chương V 0,2 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ bơm Theo yêu cầu chương V 0,006 100m2
13 Thép neo bệ máy bơm và nền nhà Theo yêu cầu chương V 0,0025 tấn
14 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo yêu cầu chương V 20 1 lỗ khoan
M PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt tủ điện MCC1 Theo yêu cầu chương V 1 tủ
2 CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 Theo yêu cầu chương V 100 m
3 CU/XLPE/PVC 2x2.5+2.5Emm2 Theo yêu cầu chương V 120 m
4 Ống HDPE D50/40 luồn cáp điện Theo yêu cầu chương V 80 m
5 Ống HDPE D85/65 luồn cáp điện Theo yêu cầu chương V 0,3 100m
6 Máng cáp tôn, sơn tĩnh điện, 250x100, gắn tường Theo yêu cầu chương V 17 m
7 Lắp đặt tủ điện MCC2 Theo yêu cầu chương V 1 tủ
8 CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Theo yêu cầu chương V 38 m
9 CU/XLPE/PVC 4x1.5mm2 Theo yêu cầu chương V 100 m
10 CU/XLPE/PVC 2x2.5+2.5Emm2 Theo yêu cầu chương V 10 m
11 Ống HDPE D50/40 luồn cáp điện Theo yêu cầu chương V 138 m
12 Băng thép 40x4 Theo yêu cầu chương V 16 m
13 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m Theo yêu cầu chương V 4 cọc
14 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V 4,95 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,0495 100m3
16 Mối hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu chương V 4 cái
N HẠNG MỤC 7: CẢI TẠO ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT-PHẦN VẬT TƯ CÔNG NGHỆ
1 Ống PVC-D27, Class3 Theo yêu cầu chương V 0,65 100m
2 Cút PVC-D27 Theo yêu cầu chương V 23 cái
3 Tê PVC-D27 Theo yêu cầu chương V 1 cái
4 Đầu nối PVC ren ngoài D27*3/4'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
5 Van PVC-D27 Theo yêu cầu chương V 3 cái
6 Zắc co PVC-D27 Theo yêu cầu chương V 3 cái
7 Ống PVC-D48, Class3 Theo yêu cầu chương V 0,35 100m
8 Ống PVC-D34, Class3 (đục lỗ) Theo yêu cầu chương V 0,5 100m
9 Tê PVC-D48 Theo yêu cầu chương V 4 cái
10 Côn PVC-D48/34 Theo yêu cầu chương V 4 cái
11 Cút PVC-D48 Theo yêu cầu chương V 5 cái
12 Zắc co PVC-D48 Theo yêu cầu chương V 1 cái
13 Zắc co PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 4 cái
14 Nút bịt PVC-D48 Theo yêu cầu chương V 2 cái
15 Nút bịt PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 4 cái
16 Đai neo ống PVC-D34/D50 vào tường bể Theo yêu cầu chương V 55 Bộ
17 Ecu DN1'' Theo yêu cầu chương V 3 Cái
18 Đầu nối PVC ren ngoài D34*1'' Theo yêu cầu chương V 3 cái
19 Ống PVC-D34, Class3 Theo yêu cầu chương V 0,36 100m
20 Van PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 3 cái
21 Vòi đồng DN1'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
22 Tê PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 2 cái
23 Cút PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 14 cái
24 Cút một đầu ren trong PVC-D34*1'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
25 Zắc co PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 5 cái
O PHẦN XÂY DỰNG:
1 Cắt bê tông mặt sân Theo yêu cầu chương V 46 m
2 Phá dỡ lớp bê tông mặt sân dày 10cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 0,69 m3
3 Hoàn trả lớp bê tông đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo yêu cầu chương V 0,69 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V 2,07 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,0207 100m3
6 Công tác bơm hút cạn khoang đặt máy bơm Theo yêu cầu chương V 1 Ca bơm
7 Công tác vệ sinh khoang bể, đục lỗ lắp mới ống qua tường bể Theo yêu cầu chương V 3 Công
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối cố định ống trong bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo yêu cầu chương V 1,35 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,18 100m2
P HẠNG MỤC 8: NHÀ ĐẶT THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC-Nhà trạm xử lý
1 Lắp đặt ống HDPE-PN10-D32 Theo yêu cầu chương V 0,75 100m
2 Ống lồng PVC-D48, Class 3 Theo yêu cầu chương V 0,01 100m
3 Ống lồng PVC-D34, Class 3 Theo yêu cầu chương V 0,01 100m
4 Khâu nối ren trong HDPE-D32*1'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
5 Khâu nối ren ngoài HDPE-D32*1'' Theo yêu cầu chương V 3 cái
6 Zắc co PVC-D48 Theo yêu cầu chương V 1 cái
7 Zắc co PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 1 cái
8 Van ren đồng 2 chiều D1'' (DN25) Theo yêu cầu chương V 1 cái
9 Van ren đồng 1 chiều D1'' (DN25) Theo yêu cầu chương V 1 cái
10 Van phao cơ D1'' (DN25) Theo yêu cầu chương V 1 cái
11 Van cầu PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 1 cái
12 Đồng hồ lưu lượng cấp C, kèm đui, D1'' (DN25) Theo yêu cầu chương V 1 cái
13 Nối góc 90 độ HDPE D32 Theo yêu cầu chương V 10 cái
14 Nối góc 90 ren trong HDPE-D32*1'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
15 Hộp bảo vệ đồng hồ DN25 bằng nhựa minh hòa Theo yêu cầu chương V 1 cái
16 Tê PVC DN48*32 Theo yêu cầu chương V 1 cái
17 Tê HDPE-D32*32 Theo yêu cầu chương V 1 cái
18 Đầu nối ren trong PVC-D32 Theo yêu cầu chương V 1 cái
19 Cắt đường bê tông Theo yêu cầu chương V 30 m
20 Phá dỡ đường bê tông dày 10cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 0,45 m3
21 Hoàn trả lớp bê tông, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,45 m3
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V 8,55 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,0849 100m3
24 Lắp đặt ống PPR-PN10-D32 Theo yêu cầu chương V 0,06 100m
25 Zắc co nhựa PPR-D32 Theo yêu cầu chương V 1 cái
26 Zắc co ren ngoài PPR-D32*1'' Theo yêu cầu chương V 4 cái
27 Van ren đồng D1'' (DN25) Theo yêu cầu chương V 2 cái
28 Nối góc 90 độ PPR-D32 Theo yêu cầu chương V 5 cái
29 Tê PPR-D32 Theo yêu cầu chương V 1 cái
30 Kép thép mạ kẽm D1'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
31 Nối thẳng PPR-D32 Theo yêu cầu chương V 1 cái
32 Lắp đặt ống PPR-PN10-D25 Theo yêu cầu chương V 0,06 100m
33 Van phao cơ D3/4'' (DN20) Theo yêu cầu chương V 1 cái
34 Zắc co nhựa PPR-D25 Theo yêu cầu chương V 1 cái
35 Nối góc 90 độ một đầu ren trong PPR-D25*3/4'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
36 Nối góc 90 độ PPR-D25 Theo yêu cầu chương V 5 cái
37 Lắp đặt ống PPR-PN10-D32 Theo yêu cầu chương V 0,08 100m
38 Van phao cơ D1'' (DN25) Theo yêu cầu chương V 1 cái
39 Zắc co nhựa PPR-D32 Theo yêu cầu chương V 1 cái
40 Nối góc 90 độ ren trong PPR-D32*1'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
41 Nối góc 90 độ PPR-D32 Theo yêu cầu chương V 7 cái
42 Lắp đặt ống PPR-PN10-D25 Theo yêu cầu chương V 0,1 100m
43 Van ren đồng D3/4'' (DN20) Theo yêu cầu chương V 1 cái
44 Zắc co nhựa PPR-D25 Theo yêu cầu chương V 1 cái
45 Zắc co ren ngoài PPR-D25*3/4'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
46 Nối góc 90 độ PPR-D25 Theo yêu cầu chương V 7 cái
47 Kép thép mạ kẽm D3/4'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
48 Lắp đặt ống PPR-PN10-D25 Theo yêu cầu chương V 0,06 100m
49 Van ren đồng D3/4'' (DN20) Theo yêu cầu chương V 1 cái
50 Zắc co nhựa PPR-D25 Theo yêu cầu chương V 1 cái
51 Zắc co ren ngoài PPR-D25*3/4'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
52 Nối góc 90 độ PPR-D25 Theo yêu cầu chương V 7 cái
53 Kép thép mạ kẽm D3/4'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
54 Lắp đặt ống PPR-PN10-D25 Theo yêu cầu chương V 0,03 100m
55 Van cửa PPR-DN25 Theo yêu cầu chương V 1 cái
56 Zắc co nhựa PPR-D25 Theo yêu cầu chương V 1 cái
57 Nối góc 90 độ PPR-D25 Theo yêu cầu chương V 2 cái
58 Nối góc 90 độ ren trong PPR-D3/4'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
59 Chậu rửa tay bằng sứ Theo yêu cầu chương V 1 bộ
60 Ống PVC D42, Class3 Theo yêu cầu chương V 0,01 100m
61 Cút PVC D42 Theo yêu cầu chương V 1 cái
62 Ba chạc (tê) PPR-D32*25 Theo yêu cầu chương V 1 cái
63 Lắp đặt ống PVC-D110 Theo yêu cầu chương V 0,1 100m
64 Rọ chắn rác và phễu thu nước mưa mái inox DN100 Theo yêu cầu chương V 2 cái
65 Cút PVC D110 Theo yêu cầu chương V 2 cái
66 Ống PVC D34, Class3 Theo yêu cầu chương V 0,09 100m
67 Van cầu PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 5 cái
68 Nối góc 90 độ PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 10 cái
69 Tê PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 3 cái
70 Zắc co PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 6 cái
71 Đầu nối ren trong PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 7 cái
72 Đai thép neo ống D25-D32 (Đai thép kích thước 20*100*0.5mm, 02 vít nở M6) Theo yêu cầu chương V 20 bộ
Q Phần xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V 0,2046 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 2,2726 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 1,7049 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 2,4008 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 1,7847 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V 1,5334 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo yêu cầu chương V 1,3385 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo yêu cầu chương V 0,456 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo yêu cầu chương V 0,4716 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,06 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu chương V 0,1623 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,2663 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 0,1663 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng mái Theo yêu cầu chương V 0,09 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu chương V 0,058 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,0984 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,0774 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,0258 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,1638 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,0786 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,2262 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,0286 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,1522 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,0356 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,0247 tấn
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu chương V 0,1305 tấn
27 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu chương V 0,1685 tấn
28 Gia công giằng kèo sắt tròn khẩu độ Theo yêu cầu chương V 0,0237 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu chương V 0,1685 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu chương V 0,1305 tấn
31 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo yêu cầu chương V 0,0237 tấn
32 Bulong M10 Theo yêu cầu chương V 96 bộ
33 Bulong M16x500 Theo yêu cầu chương V 4 bộ
34 Sơn sắt thép chống gỉ 2 lớp lót, 1 lớp phủ Theo yêu cầu chương V 322,6288 kg
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,1902 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,0371 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,0371 100m3/1km
38 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu chương V 2,6472 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo yêu cầu chương V 4,765 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V 13,7746 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 97,7104 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 71,9776 m2
43 Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 màu sáng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 26,4724 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 màu sáng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 31,44 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 40,5376 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 97,7104 m2
47 Mái lợp tôn 4,5mm màu xanh Theo yêu cầu chương V 0,3411 100m2
48 Máng tôn thu nước mái B*H=200x300 Theo yêu cầu chương V 12,44 m
49 Tôn úp nóc mái Theo yêu cầu chương V 6,22 m
50 Tôn úp đầu hồi Theo yêu cầu chương V 10,96 m
51 Cửa xếp sắt, bịt tôn lá dày 0.4mm Theo yêu cầu chương V 10,8 m2
52 Cửa sổ nhựa nhôm kính, kính trắng dày 5mm Theo yêu cầu chương V 3,4 m2
53 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 12x12 Theo yêu cầu chương V 3,4 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu chương V 3,4 m2
55 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo yêu cầu chương V 3,4 m2
56 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ bình nước Theo yêu cầu chương V 0,1884 tấn
57 Lắp đặt khung đỡ bình nước Theo yêu cầu chương V 0,1884 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 7,91 m2
59 Đào bóc đất hữu cơ dày 33cm Theo yêu cầu chương V 0,1452 100m3
60 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,088 100m3
61 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu chương V 4,4 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu chương V 7,92 m3
63 Rải lớp nilon tạo phẳng đáy lớp bê tông mặt đường Theo yêu cầu chương V 0,44 100m2
64 Làm khe lún sân đường bê tông Theo yêu cầu chương V 8,7 m
65 Hộp át 6 module âm tường, nắp mica Theo yêu cầu chương V 1 hộp
66 MCP 1P 10A 6KA Theo yêu cầu chương V 2 cái
67 MCP 1P 20A 6KA Theo yêu cầu chương V 2 cái
68 MCP 1P 32A 10KA Theo yêu cầu chương V 1 cái
69 Công tắc 6, 1 chiều, âm tường, 10 A, 230V Theo yêu cầu chương V 1 cái
70 Ổ căm đôi, 3 chấu, âm tường, 16A, 230V Theo yêu cầu chương V 4 cái
71 Bộ đèn tube led 1.2m, 2x18w, gắn tường Theo yêu cầu chương V 4 bộ
72 Bộ đèn pha, đèn led 40w, gắn tường Theo yêu cầu chương V 3 bộ
73 Quạt trần teo ti gắn trần + hộp số Theo yêu cầu chương V 1 cái
74 Quạt hút gió, âm tường, 300x300 Theo yêu cầu chương V 2 cái
75 CU/PVC 2x1.5mm2 Theo yêu cầu chương V 180 m
76 CU/PVC 2x2.5+2.5E mm2 Theo yêu cầu chương V 120 m
77 CU/XLPE/PVC 2x6+6E mm2 Theo yêu cầu chương V 20 m
78 Ống pvc D20 đi âm tường Theo yêu cầu chương V 150 m
79 Ống pvc D20 đi nổi Theo yêu cầu chương V 140 m
80 Hộp nối dây Theo yêu cầu chương V 20 hộp
81 Vật tư phụ Theo yêu cầu chương V 5 %
82 Băng thép 40x4 Theo yêu cầu chương V 20 m
83 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m Theo yêu cầu chương V 3 cọc
84 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V 4,5 m3
85 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu chương V 0,045 100m3
86 Tủ điện MCC1 kích thước 800x600x350 (đầy đủ phụ kiện trong tủ) Theo yêu cầu chương V 1 tủ
87 CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 Theo yêu cầu chương V 80 m
88 CU/XLPE/PVC 2x4+4Emm2 Theo yêu cầu chương V 20 m
89 CU/XLPE/PVC 3x2.5+2.5Emm2 Theo yêu cầu chương V 60 m
90 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V 29,6 m3
91 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,0629 100m3
92 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo yêu cầu chương V 0,3364 1000v
93 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu chương V 0,148 100m2
94 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,2331 100m3
95 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn 18cm Theo yêu cầu chương V 2 m
96 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 0,108 m3
97 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V 0,31 m3
98 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,0009 100m3
99 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo yêu cầu chương V 0,0045 1000v
100 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu chương V 0,002 100m2
101 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,0022 100m3
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu chương V 2,16 m3
103 Ống HDPE D85/65 luồn cáp điện Theo yêu cầu chương V 0,75 100m
104 Máng nhựa đi dây 100x100x1700 Theo yêu cầu chương V 12 m
105 Băng thép 40x4 Theo yêu cầu chương V 16 m
106 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m Theo yêu cầu chương V 4 cọc
107 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V 4,95 m3
108 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,0495 100m3
109 Mối hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu chương V 4 cái
110 Vật tư phụ Theo yêu cầu chương V 5 %
111 Băng thép 40x4 Theo yêu cầu chương V 7 m
112 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m Theo yêu cầu chương V 3 cọc
113 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo yêu cầu chương V 22 m
114 Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu chương V 2 cái
115 Mối hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu chương V 3 cái
116 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo yêu cầu chương V 1 hộp
117 Vật tư phụ Theo yêu cầu chương V 5 %
R HẠNG MỤC 9: THAY THẾ CÁC VAN HIỆN CÓ BỊ HƯ HỎNG-PHẦN VẬT TƯ CÔNG NGHỆ
1 Van cổng có tay xoay BB-DN100 Theo yêu cầu chương V 1 cái
2 Van cổng có tay xoay BB-DN80 Theo yêu cầu chương V 2 cái
3 Mối nối mềm BB-DN100 Theo yêu cầu chương V 1 cái
4 Mối nối mềm BB-DN80 Theo yêu cầu chương V 2 cái
5 Đoạn ống thép DN100 dày 3.2mm Theo yêu cầu chương V 0,005 100m
6 Đoạn ống thép DN80 dày 2.9mm Theo yêu cầu chương V 0,01 100m
7 Bích thép rỗng DN100 Theo yêu cầu chương V 1 cặp bích
8 Bích thép rỗng DN80 Theo yêu cầu chương V 2 cặp bích
9 Van cổng có tay xoay BB-DN150 Theo yêu cầu chương V 1 cái
10 Mối nối mềm BE-DN150 Theo yêu cầu chương V 1 cái
11 Đoạn ống thép đen DN150 dày 5.16mm Theo yêu cầu chương V 0,005 100m
12 Bích thép rỗng DN150 Theo yêu cầu chương V 1 cặp bích
13 Van cổng có tay xoay BB-DN80 Theo yêu cầu chương V 1 cái
14 Mối nối mềm BE-DN80 Theo yêu cầu chương V 1 cái
15 Đoạn ống thép đen DN80 dày 3.2mm Theo yêu cầu chương V 0,05 100m
16 Bích thép rỗng D80 Theo yêu cầu chương V 1 cặp bích
S PHẦN XÂY DỰNG:
1 Đổ bù giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) hố ga tổng số 02 Theo yêu cầu chương V 0,38 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố ga tổng số 02 Theo yêu cầu chương V 0,0405 100m2
3 Gia công kết cấu nắp thăm bằng thép inox không gỉ (KL theo bảng tính chi tiết) Theo yêu cầu chương V 0,0591 tấn
4 Lắp đặt kết cấu nắp thăm bằng thép inox không gỉ Theo yêu cầu chương V 0,0591 tấn
5 Vệ sinh dọn bùn cặn đáy hố ga hiện có, làm sạch đường ống, thiết bị trong hố van, tháo dỡ các van và phụ kiện hiện có bị hư hỏng, khoan cấy thép neo tường ga cũ và giằng bê tông mới Theo yêu cầu chương V 3 công
6 Thép neo tường ga cũ và giằng bê tông mới, D10, chiều dài 20cm/thanh, trung bình 30cm/thanh, khoan tạo lỗ để cấy thép 20 lỗ Theo yêu cầu chương V 0,0025 tấn
7 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo yêu cầu chương V 20 1 lỗ khoan
8 Sơn 2 lớp sơn chống gỉ, một lớp epoxy bảo vệ ống thép trong hố van Theo yêu cầu chương V 1,48 m2
T Thay thế hệ thống hiện trạng bị hư hỏng
1 Thay mới bơm chìm nước thô Theo yêu cầu chương V 1 Bộ
2 Bổ sung máy bơm hiện có PENTAX-DMT 1000 Theo yêu cầu chương V 1 Bộ
3 Thay mới máy bơm cấp 2 ly tâm trục ngang Theo yêu cầu chương V 2 Cái
4 Thay mơi Máy khuấy trộn bồn pha PAC, NaOH và Giaven Theo yêu cầu chương V 3 Cái
5 Thay mới máy định lượng hóa chất PAC Theo yêu cầu chương V 2 Cái
6 Thay mới máy định lượng hóa chất NaOH Theo yêu cầu chương V 2 Cái
7 Máy định lượng hóa chất Giaven Theo yêu cầu chương V 2 Cái
8 Bồn chứa hóa chất bằng nhựa 3 lớp Theo yêu cầu chương V 3 Bộ
9 Thay mới tủ điện MCC1 Theo yêu cầu chương V 1 Tủ
10 Thay mới tủ điện MCC2 Theo yêu cầu chương V 1 Tủ
U Phần thiết bị bổ sung mới
1 Thiết bị tạo khí Ozone khử trùng nước Theo yêu cầu chương V 1 Bộ
2 Bộ tiêu lệnh, kệ đựng 03 bình chữa cháy (01 bình bọt và 02 bình bột chữa cháy tiêu chuẩn Theo yêu cầu chương V 1 Bộ
V Hệ thống lọc nước tinh khiết
1 Dây chuyền lọc nước tinh khiết Theo yêu cầu chương V 1 Mục
2 Bàn chiết rót đóng bình Theo yêu cầu chương V 1 Mục
3 Máy rửa bình và mở nắp bình Theo yêu cầu chương V 1 Mục
4 Máy co màng bình nước Theo yêu cầu chương V 1 Mục
5 Téc nước inox 5m3 Theo yêu cầu chương V 6 Cái
6 Téc nước inox 3m3 Theo yêu cầu chương V 1 Cái
7 Bình nước Theo yêu cầu chương V 50 Cái
8 Cây nước nóng lạnh Theo yêu cầu chương V 20 Cái
9 Xe đẩy hàng Theo yêu cầu chương V 1 Cái
10 Tủ điện MCC3 Theo yêu cầu chương V 1 Cái
11 Bộ tiêu lệnh, kệ đựng 03 bình chữa cháy (01 bình bọt và 02 bình bột chữa cháy tiêu chuẩn Theo yêu cầu chương V 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.14E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->