Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 18:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 414/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 18:28:00 đến ngày 2021-04-08 18:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,714,354,717 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo công trình thu trạm bơm cấp 1-Phần vật tư công nghệ | |||
| 1 | Ống thép đen DN100, dày 3.2mm | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm DN50 | Theo yêu cầu chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Tê thép hàn DN100*100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Van bướm vô lăng BB-DN100 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 5 | Van 1 chiều lá lật BB-DN100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | Mối nối mềm BB-DN100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Mối nối mềm BE-DN100 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 8 | Bích thép rỗng DN100 | Theo yêu cầu chương V | 6,5 | cặp bích |
| 9 | Côn thép BB-DN100/80 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | Cút thép mạ kẽm DN50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Zắcco thép mạ kẽm DN50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Kép DN2'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Ecu DN1'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| B | Bộ van xả khí và đồng hồ đo áp: | |||
| 1 | Ecu DN1'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ống thép mạ kẽm DN25 | Theo yêu cầu chương V | 0,005 | 100m |
| 3 | Tê thép mạ kẽm DN25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Van ren DN1'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Van xả khí DN25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Đồng hồ đo áp P=0-6 bar | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan BTCT | Theo yêu cầu chương V | 6 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt tấm đan BTCT trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 6 | cấu kiện |
| 3 | Công tác bơm hút cạn khoang đặt máy bơm | Theo yêu cầu chương V | 1 | Ca bơm |
| 4 | Công tác vệ sinh khoang bể, vệ sinh đường ống hiện có để đấu lắp máy bơm mới, đục lỗ lắp mới ống qua tường hố van. | Theo yêu cầu chương V | 3 | công |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu chương V | 6,9741 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,3855 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,466 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 0,3083 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,7732 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga | Theo yêu cầu chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,0169 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0201 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,0158 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 4 | cấu kiện |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 9,204 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 6,916 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 1,752 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0429 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0429 | 100m3/1km |
| 21 | Sơn 2 lớp sơn chống gỉ, một lớp epoxy bảo vệ ống thép trong trạm bơm và trong hố ga | Theo yêu cầu chương V | 3,768 | m2 |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp điện ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 | Theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC AL/XLPE/ 0.6/1KV/4x50 | Theo yêu cầu chương V | 400 | m |
| 3 | Ống lồng gân xoắn HDPE D85/65 | Theo yêu cầu chương V | 0,14 | 100m |
| 4 | Bộ ghíp chia (nối cáp hiện có và cáp lắp mới) | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 5 | Hộp nối cáp ngầm chịu nước (nối với cáp chờ của máy bơm) | Theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 4,32 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ cột điện, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 4,32 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8.5m | Theo yêu cầu chương V | 3 | cột |
| 9 | Bộ đai treo cáp vào cột điện neo góc nhỏ (NG) | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 10 | Bộ đai treo cáp vào cột điện neo góc lớn (NGL) | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| E | HẠNG MỤC 2: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ - PHẦN VẬT TƯ CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống HDPE-PE100-PN6-D110 | Theo yêu cầu chương V | 6,8 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu chương V | 6,8 | 100m |
| 3 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu chương V | 6,8 | 100m |
| 4 | Cút HDPE-D110*90 độ | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 5 | Cút HDPE-D110*45 độ | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 6 | Cút HDPE-D110*22.5 độ | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Đầu nối BU-HDPE-D110 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 8 | Bích thép rỗng DN100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cặp bích |
| F | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn 18cm | Theo yêu cầu chương V | 68 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 2,45 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 1,4273 | 100m3 |
| 4 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 15,859 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Băng cảnh báo cáp | Theo yêu cầu chương V | 1,32 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 1,5232 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 2,45 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0872 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0872 | 100m3/1km |
| G | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 40,694 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 2,1494 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 3,9215 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 4,7795 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 2,2825 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,581 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0924 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,1485 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,2756 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,1313 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,1313 | 100m3/1km |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 5,775 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 5,6595 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 4,7291 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 211,3692 | m2 |
| 16 | Đắp vữa đỉnh tường | Theo yêu cầu chương V | 7,1412 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 59,84 | m |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu chương V | 623,6204 | m2 |
| 19 | Cổng sắt 2 cánh kích thước 1.42mx1.85m | Theo yêu cầu chương V | 5,772 | m2 |
| H | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG TRẠM XỬ LÝ-Phần làm mới sân bê tông | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,175 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,175 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,175 | 100m3/1km |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V | 11,668 | m3 |
| 5 | Lớp ni lông tạo phăng, chống mất nước xi măng mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 1,1668 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 11,668 | m3 |
| 7 | Thi công khe lún sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V | 7 | m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 15,274 | m3 |
| 9 | Thi công khe lún sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V | 44,9 | m |
| 10 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước hiện có (kích thước 0,67*0,70*0,08m) | Theo yêu cầu chương V | 125 | cấu kiện |
| 11 | Nạo vét, làm vệ sinh sạch lòng rãnh thoát nước hiện có | Theo yêu cầu chương V | 5 | công |
| 12 | Lớp bê tông đổ bù 2 bên giằng rãnh thoát nước, đá 1x2, mác M200# | Theo yêu cầu chương V | 0,451 | m3 |
| 13 | Bê tông làm mới 63 tấm đan bị hư hỏng, đá 1x2, mác M200# | Theo yêu cầu chương V | 2,3638 | m3 |
| 14 | Bê tông làm mới 2 tấm đan hố ga bị hư hỏng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 0,1095 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,199 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép neo tường rãnh cũ và giằng bê tông mới | Theo yêu cầu chương V | 0,0253 | tấn |
| 17 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu chương V | 410 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng rãnh thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 0,164 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố ga làm mới, 2 tấm | Theo yêu cầu chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng lại tấm đan rãnh thoát nước, kích thước 0,7*0,67*0,08m | Theo yêu cầu chương V | 125 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt lại tấm đan bằng cần cẩu (KT 0.74*0.74*0.1) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cấu kiện |
| I | HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO BỂ XỬ LÝ NƯỚC-PHẦN VẬT TƯ CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Van bướm kẹp DN80 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Van bướm kẹp DN65 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Van bướm vô lăng DN100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Tê thép DN150*100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Cút thép hàn DN100 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 6 | Cút thép hàn DN150 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Mối nối mềm BE-DN100 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 8 | Bích thép đặc DN150 | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | cặp bích |
| 9 | Bích thép rỗng DN200 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cặp bích |
| 10 | Bích thép rỗng DN150 | Theo yêu cầu chương V | 3,5 | cặp bích |
| 11 | Bích thép rỗng DN100 | Theo yêu cầu chương V | 3,5 | cặp bích |
| 12 | Côn thép hàn DN150*100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Ống thép đen DN150 dày 5.16mm | Theo yêu cầu chương V | 0,09 | 100m |
| 14 | Ống thép đen DN100 dày 3.2mm | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 15 | Đồng hồ lưu lượng cơ học DN100, cấp B | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Y lược rác BB-DN100 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Van bướm kẹp DN80 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Cút thép hàn DN80 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 19 | Bích thép rỗng DN80 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cặp bích |
| 20 | Ống thép đen DN80 dày 2.9mm | Theo yêu cầu chương V | 0,07 | 100m |
| 21 | Bộ đai neo giữ ống DN80 | Theo yêu cầu chương V | 3 | Bộ |
| J | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Thay thế tấm lắng lamen Nhựa PVC màu xanh; kích thước theo bể hiện trạng DxRxC=5300x2400x1000mm, chiều cao lắng 1.0m; kích thước hộp 40x40mm, độ dày 0.4-0.6mm; đan chéo 2 chiều một góc 60 độ; tải trọng bề mặt 7.0m3/m2.h; diện tích bề mặt 90.5m2/m3; kèm theo hệ khung đỡ bằng thép không gỉ 304 đồng bộ | Theo yêu cầu chương V | 12,72 | m3 |
| 2 | Thay thế chụp lọc cho bể lọc: loại chụp lọc ngắn đầu, số lượng 55 chụp/m2 sàn lọc, diện tích bể lọc D2600 là 5,3m2, tương ứng 287 chụp lọc, vật liệu bằng nhựa ABS, kích thước đầu nối ren DN1'' | Theo yêu cầu chương V | 287 | Cái |
| 3 | Thay thế lớp vật liệu lọc cát thạch anh, cỡ hạt 0.7-1.25mm, chiều dày 0.7m | Theo yêu cầu chương V | 3,7146 | m3 |
| 4 | Thay thế lớp sỏi cỡ hạt 10-20mm, dày 10cm | Theo yêu cầu chương V | 0,5307 | m3 |
| 5 | Thay thế lớp sỏi cỡ hạt 5-10mm, dày 10cm | Theo yêu cầu chương V | 0,5307 | m3 |
| 6 | Vệ sinh, đánh nhám bề mặt bể thép, hệ chân đỡ, giá đỡ (Cả mặt trong và mặt ngoài bể, KL theo bảng tính chi tiết) | Theo yêu cầu chương V | 421,32 | m2 |
| 7 | Sơn bề mặt bể thép hiện có 2 lớp sơn chống gỉ, một lớp epoxy (Cả mặt trong và mặt ngoài bể, KL theo bảng tính chi tiết) | Theo yêu cầu chương V | 421,32 | m2 |
| 8 | Sơn 2 lớp sơn chống gỉ, một lớp epoxy cho lan can bảo vệ phía trên sàn bể lắng lọc hiện có (KL theo bảng tính chi tiết) | Theo yêu cầu chương V | 17,69 | m2 |
| 9 | Sơn bề mặt ống thép hiện có 2 lớp sơn chống gỉ, một lớp epoxy cho toàn bộ đường ống thép hiện có bể xử lý (KL theo bảng tính chi tiết) | Theo yêu cầu chương V | 37,51 | m2 |
| 10 | Gia công kết cấu nắp thăm bằng thép inox không gỉ (KL theo bảng tính chi tiết) | Theo yêu cầu chương V | 0,3001 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu nắp thăm bằng thép inox không gỉ | Theo yêu cầu chương V | 0,3001 | tấn |
| 12 | Bộ bulong M10 neo giữ nắp đậy bể phản ứng và bể lắng lamen | Theo yêu cầu chương V | 40 | bộ |
| K | HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO TRẠM BƠM CẤP 2-PHẦN VẬT TƯ CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Van cổng có tay xoay BB-DN100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Van cổng có tay xoay BB-DN80 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | Van một chiều lá lật BB-DN80 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Mối nối mềm BB-DN100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Mối nối mềm BB-DN80 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | Côn thép BB-DN100/65 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Côn thép BB-DN80/50 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Đoạn ống thép DN100 dày 3.2mm | Theo yêu cầu chương V | 0,01 | 100m |
| 9 | Đoạn ống thép DN80 dày 2.9mm | Theo yêu cầu chương V | 0,01 | 100m |
| 10 | Bích thép rỗng DN100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cặp bích |
| 11 | Bích thép rỗng DN80 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cặp bích |
| 12 | Ống thép mạ kẽm DN25 | Theo yêu cầu chương V | 0,01 | 100m |
| 13 | Cút thép mạ kẽm DN25 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 14 | Tê thép mạ kẽm DN25 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 15 | Vòi đồng DN1'' (DN25) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Van ren DN1'' (DN25) | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 17 | Ecu DN1'' | Theo yêu cầu chương V | 3 | Cái |
| 18 | Kép DN1'' | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 19 | Đồng hồ đo áp lực P=0-6 Bar | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 20 | Van ren xả khí DN1'' (DN25) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 21 | Ecu DN1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 22 | Đầu nối ren ngoài PVC-D48 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu nối ren ngoài PVC-D34*1'' | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 24 | Ống PVC-D48, Class3 | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | Van PVC-D48 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 26 | Van PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 27 | Van 1 chiều DN1'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 28 | Tê PVC-D48*34 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 29 | Tê PVC-D34*34 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 30 | Cút PVC-D48 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 31 | Cút PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 32 | Zắc co PVC-D48 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 33 | Zắc co PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 34 | Ecu DN1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 35 | Kép DN1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 36 | Nối thẳng thép mạ kẽm DN1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 37 | Ống thép mạ kẽm DN40 | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 38 | Van ren DN1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 39 | Van giảm áp DN1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 40 | Zắc co thép mạ kẽm DN1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 41 | Cút thép mạ kẽm DN40 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 42 | Tê thép mạ kẽm DN40*40 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 43 | Côn thép mạ kẽm DN40/32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 44 | Vòi đồng DN1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 45 | Ống PVC-D34, Class3 | Theo yêu cầu chương V | 0,09 | 100m |
| 46 | Ống PVC-D27, Class3 | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 47 | Đầu nối ren ngoài PVC-D34*1'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 48 | Đầu nối ren trong PVC-D34*1'' | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 49 | Đầu nối ren trong PVC-D27*3/4'' | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 50 | Van PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 51 | Van PVC-D27 | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 52 | Van một chiều DN3/4'' | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 53 | Tê PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 54 | Tê PVC-D27 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 55 | Cút PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 56 | Cút PVC-D27 | Theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 57 | Zắc co PVC-D27 | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 58 | Zắc co PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 59 | Đai neo ống PVC-D27/34 xuống nền nhà | Theo yêu cầu chương V | 3 | Bộ |
| L | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Lát gạch Ceramic 400x400 màu sáng phòng bơm | Theo yêu cầu chương V | 33,94 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V | 18,32 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 18,32 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 18,32 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (KL theo bảng tính chi tiết) | Theo yêu cầu chương V | 348,12 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu (KL theo bảng tính chi tiết) | Theo yêu cầu chương V | 348,12 | m2 |
| 7 | Láng vữa xi măng M75# lòng máng thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 19,95 | m2 |
| 8 | Công tác cải tạo làm sạch lòng máng sê nô thoát nước mái, cắt ngắn mái tôn hiện có để lắp máng tôn mới, đục lỗ lắp đặt ống thoát nước mái qua sê nô | Theo yêu cầu chương V | 5 | công |
| 9 | Máng tôn thu nước mái B*H=200x300 | Theo yêu cầu chương V | 33 | m |
| 10 | Sơn 2 lớp sơn chống gỉ, một lớp epoxy bảo vệ ống thép trong trạm bơm | Theo yêu cầu chương V | 2,14 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy bơm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ bơm | Theo yêu cầu chương V | 0,006 | 100m2 |
| 13 | Thép neo bệ máy bơm và nền nhà | Theo yêu cầu chương V | 0,0025 | tấn |
| 14 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu chương V | 20 | 1 lỗ khoan |
| M | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện MCC1 | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 2 | CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 3 | CU/XLPE/PVC 2x2.5+2.5Emm2 | Theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 4 | Ống HDPE D50/40 luồn cáp điện | Theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 5 | Ống HDPE D85/65 luồn cáp điện | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Máng cáp tôn, sơn tĩnh điện, 250x100, gắn tường | Theo yêu cầu chương V | 17 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện MCC2 | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 8 | CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 38 | m |
| 9 | CU/XLPE/PVC 4x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 10 | CU/XLPE/PVC 2x2.5+2.5Emm2 | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 11 | Ống HDPE D50/40 luồn cáp điện | Theo yêu cầu chương V | 138 | m |
| 12 | Băng thép 40x4 | Theo yêu cầu chương V | 16 | m |
| 13 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m | Theo yêu cầu chương V | 4 | cọc |
| 14 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 4,95 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0495 | 100m3 |
| 16 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| N | HẠNG MỤC 7: CẢI TẠO ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT-PHẦN VẬT TƯ CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống PVC-D27, Class3 | Theo yêu cầu chương V | 0,65 | 100m |
| 2 | Cút PVC-D27 | Theo yêu cầu chương V | 23 | cái |
| 3 | Tê PVC-D27 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Đầu nối PVC ren ngoài D27*3/4'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Van PVC-D27 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 6 | Zắc co PVC-D27 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 7 | Ống PVC-D48, Class3 | Theo yêu cầu chương V | 0,35 | 100m |
| 8 | Ống PVC-D34, Class3 (đục lỗ) | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 9 | Tê PVC-D48 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 10 | Côn PVC-D48/34 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 11 | Cút PVC-D48 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 12 | Zắc co PVC-D48 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Zắc co PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 14 | Nút bịt PVC-D48 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 15 | Nút bịt PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 16 | Đai neo ống PVC-D34/D50 vào tường bể | Theo yêu cầu chương V | 55 | Bộ |
| 17 | Ecu DN1'' | Theo yêu cầu chương V | 3 | Cái |
| 18 | Đầu nối PVC ren ngoài D34*1'' | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 19 | Ống PVC-D34, Class3 | Theo yêu cầu chương V | 0,36 | 100m |
| 20 | Van PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 21 | Vòi đồng DN1'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 22 | Tê PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 23 | Cút PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 24 | Cút một đầu ren trong PVC-D34*1'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 25 | Zắc co PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| O | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt sân | Theo yêu cầu chương V | 46 | m |
| 2 | Phá dỡ lớp bê tông mặt sân dày 10cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 0,69 | m3 |
| 3 | Hoàn trả lớp bê tông đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 0,69 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 2,07 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0207 | 100m3 |
| 6 | Công tác bơm hút cạn khoang đặt máy bơm | Theo yêu cầu chương V | 1 | Ca bơm |
| 7 | Công tác vệ sinh khoang bể, đục lỗ lắp mới ống qua tường bể | Theo yêu cầu chương V | 3 | Công |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối cố định ống trong bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 1,35 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m2 |
| P | HẠNG MỤC 8: NHÀ ĐẶT THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC-Nhà trạm xử lý | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE-PN10-D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,75 | 100m |
| 2 | Ống lồng PVC-D48, Class 3 | Theo yêu cầu chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Ống lồng PVC-D34, Class 3 | Theo yêu cầu chương V | 0,01 | 100m |
| 4 | Khâu nối ren trong HDPE-D32*1'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Khâu nối ren ngoài HDPE-D32*1'' | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 6 | Zắc co PVC-D48 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Zắc co PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Van ren đồng 2 chiều D1'' (DN25) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Van ren đồng 1 chiều D1'' (DN25) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Van phao cơ D1'' (DN25) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Van cầu PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Đồng hồ lưu lượng cấp C, kèm đui, D1'' (DN25) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Nối góc 90 độ HDPE D32 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 14 | Nối góc 90 ren trong HDPE-D32*1'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Hộp bảo vệ đồng hồ DN25 bằng nhựa minh hòa | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Tê PVC DN48*32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Tê HDPE-D32*32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu nối ren trong PVC-D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | Cắt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 20 | Phá dỡ đường bê tông dày 10cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 0,45 | m3 |
| 21 | Hoàn trả lớp bê tông, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,45 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 8,55 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0849 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống PPR-PN10-D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | Zắc co nhựa PPR-D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 26 | Zắc co ren ngoài PPR-D32*1'' | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 27 | Van ren đồng D1'' (DN25) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 28 | Nối góc 90 độ PPR-D32 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 29 | Tê PPR-D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 30 | Kép thép mạ kẽm D1'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 31 | Nối thẳng PPR-D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống PPR-PN10-D25 | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 33 | Van phao cơ D3/4'' (DN20) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 34 | Zắc co nhựa PPR-D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 35 | Nối góc 90 độ một đầu ren trong PPR-D25*3/4'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 36 | Nối góc 90 độ PPR-D25 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống PPR-PN10-D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 38 | Van phao cơ D1'' (DN25) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 39 | Zắc co nhựa PPR-D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 40 | Nối góc 90 độ ren trong PPR-D32*1'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 41 | Nối góc 90 độ PPR-D32 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống PPR-PN10-D25 | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 43 | Van ren đồng D3/4'' (DN20) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 44 | Zắc co nhựa PPR-D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 45 | Zắc co ren ngoài PPR-D25*3/4'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 46 | Nối góc 90 độ PPR-D25 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 47 | Kép thép mạ kẽm D3/4'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống PPR-PN10-D25 | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 49 | Van ren đồng D3/4'' (DN20) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 50 | Zắc co nhựa PPR-D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 51 | Zắc co ren ngoài PPR-D25*3/4'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 52 | Nối góc 90 độ PPR-D25 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 53 | Kép thép mạ kẽm D3/4'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống PPR-PN10-D25 | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 55 | Van cửa PPR-DN25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 56 | Zắc co nhựa PPR-D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 57 | Nối góc 90 độ PPR-D25 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 58 | Nối góc 90 độ ren trong PPR-D3/4'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 59 | Chậu rửa tay bằng sứ | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 60 | Ống PVC D42, Class3 | Theo yêu cầu chương V | 0,01 | 100m |
| 61 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 62 | Ba chạc (tê) PPR-D32*25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống PVC-D110 | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 64 | Rọ chắn rác và phễu thu nước mưa mái inox DN100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 65 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 66 | Ống PVC D34, Class3 | Theo yêu cầu chương V | 0,09 | 100m |
| 67 | Van cầu PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 68 | Nối góc 90 độ PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 69 | Tê PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 70 | Zắc co PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 71 | Đầu nối ren trong PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 72 | Đai thép neo ống D25-D32 (Đai thép kích thước 20*100*0.5mm, 02 vít nở M6) | Theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| Q | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,2046 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 2,2726 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 1,7049 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 2,4008 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 1,7847 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V | 1,5334 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 1,3385 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 0,456 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 0,4716 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,1623 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,2663 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,1663 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng mái | Theo yêu cầu chương V | 0,09 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,058 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0984 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0774 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0258 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,1638 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0786 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,2262 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0286 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,1522 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0356 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0247 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V | 0,1305 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 0,1685 | tấn |
| 28 | Gia công giằng kèo sắt tròn khẩu độ | Theo yêu cầu chương V | 0,0237 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 0,1685 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V | 0,1305 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu chương V | 0,0237 | tấn |
| 32 | Bulong M10 | Theo yêu cầu chương V | 96 | bộ |
| 33 | Bulong M16x500 | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 34 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 lớp lót, 1 lớp phủ | Theo yêu cầu chương V | 322,6288 | kg |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,1902 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0371 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0371 | 100m3/1km |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V | 2,6472 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 4,765 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 13,7746 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 97,7104 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 71,9776 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 màu sáng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 26,4724 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 màu sáng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 31,44 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 40,5376 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 97,7104 | m2 |
| 47 | Mái lợp tôn 4,5mm màu xanh | Theo yêu cầu chương V | 0,3411 | 100m2 |
| 48 | Máng tôn thu nước mái B*H=200x300 | Theo yêu cầu chương V | 12,44 | m |
| 49 | Tôn úp nóc mái | Theo yêu cầu chương V | 6,22 | m |
| 50 | Tôn úp đầu hồi | Theo yêu cầu chương V | 10,96 | m |
| 51 | Cửa xếp sắt, bịt tôn lá dày 0.4mm | Theo yêu cầu chương V | 10,8 | m2 |
| 52 | Cửa sổ nhựa nhôm kính, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu chương V | 3,4 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 12x12 | Theo yêu cầu chương V | 3,4 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V | 3,4 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu chương V | 3,4 | m2 |
| 56 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ bình nước | Theo yêu cầu chương V | 0,1884 | tấn |
| 57 | Lắp đặt khung đỡ bình nước | Theo yêu cầu chương V | 0,1884 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 7,91 | m2 |
| 59 | Đào bóc đất hữu cơ dày 33cm | Theo yêu cầu chương V | 0,1452 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,088 | 100m3 |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V | 4,4 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 7,92 | m3 |
| 63 | Rải lớp nilon tạo phẳng đáy lớp bê tông mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 0,44 | 100m2 |
| 64 | Làm khe lún sân đường bê tông | Theo yêu cầu chương V | 8,7 | m |
| 65 | Hộp át 6 module âm tường, nắp mica | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 66 | MCP 1P 10A 6KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 67 | MCP 1P 20A 6KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 68 | MCP 1P 32A 10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 69 | Công tắc 6, 1 chiều, âm tường, 10 A, 230V | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 70 | Ổ căm đôi, 3 chấu, âm tường, 16A, 230V | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 71 | Bộ đèn tube led 1.2m, 2x18w, gắn tường | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 72 | Bộ đèn pha, đèn led 40w, gắn tường | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 73 | Quạt trần teo ti gắn trần + hộp số | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 74 | Quạt hút gió, âm tường, 300x300 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 75 | CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 180 | m |
| 76 | CU/PVC 2x2.5+2.5E mm2 | Theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 77 | CU/XLPE/PVC 2x6+6E mm2 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 78 | Ống pvc D20 đi âm tường | Theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 79 | Ống pvc D20 đi nổi | Theo yêu cầu chương V | 140 | m |
| 80 | Hộp nối dây | Theo yêu cầu chương V | 20 | hộp |
| 81 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu chương V | 5 | % |
| 82 | Băng thép 40x4 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 83 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m | Theo yêu cầu chương V | 3 | cọc |
| 84 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 4,5 | m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,045 | 100m3 |
| 86 | Tủ điện MCC1 kích thước 800x600x350 (đầy đủ phụ kiện trong tủ) | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 87 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 88 | CU/XLPE/PVC 2x4+4Emm2 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 89 | CU/XLPE/PVC 3x2.5+2.5Emm2 | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 90 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 29,6 | m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0629 | 100m3 |
| 92 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu chương V | 0,3364 | 1000v |
| 93 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu chương V | 0,148 | 100m2 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,2331 | 100m3 |
| 95 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn 18cm | Theo yêu cầu chương V | 2 | m |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 0,108 | m3 |
| 97 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,31 | m3 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0009 | 100m3 |
| 99 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu chương V | 0,0045 | 1000v |
| 100 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu chương V | 0,002 | 100m2 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 2,16 | m3 |
| 103 | Ống HDPE D85/65 luồn cáp điện | Theo yêu cầu chương V | 0,75 | 100m |
| 104 | Máng nhựa đi dây 100x100x1700 | Theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| 105 | Băng thép 40x4 | Theo yêu cầu chương V | 16 | m |
| 106 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m | Theo yêu cầu chương V | 4 | cọc |
| 107 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 4,95 | m3 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0495 | 100m3 |
| 109 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 110 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu chương V | 5 | % |
| 111 | Băng thép 40x4 | Theo yêu cầu chương V | 7 | m |
| 112 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m | Theo yêu cầu chương V | 3 | cọc |
| 113 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu chương V | 22 | m |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 115 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 116 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 117 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu chương V | 5 | % |
| R | HẠNG MỤC 9: THAY THẾ CÁC VAN HIỆN CÓ BỊ HƯ HỎNG-PHẦN VẬT TƯ CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Van cổng có tay xoay BB-DN100 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Van cổng có tay xoay BB-DN80 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | Mối nối mềm BB-DN100 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Mối nối mềm BB-DN80 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Đoạn ống thép DN100 dày 3.2mm | Theo yêu cầu chương V | 0,005 | 100m |
| 6 | Đoạn ống thép DN80 dày 2.9mm | Theo yêu cầu chương V | 0,01 | 100m |
| 7 | Bích thép rỗng DN100 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cặp bích |
| 8 | Bích thép rỗng DN80 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cặp bích |
| 9 | Van cổng có tay xoay BB-DN150 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Mối nối mềm BE-DN150 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Đoạn ống thép đen DN150 dày 5.16mm | Theo yêu cầu chương V | 0,005 | 100m |
| 12 | Bích thép rỗng DN150 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cặp bích |
| 13 | Van cổng có tay xoay BB-DN80 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Mối nối mềm BE-DN80 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Đoạn ống thép đen DN80 dày 3.2mm | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 16 | Bích thép rỗng D80 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cặp bích |
| S | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đổ bù giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) hố ga tổng số 02 | Theo yêu cầu chương V | 0,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố ga tổng số 02 | Theo yêu cầu chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 3 | Gia công kết cấu nắp thăm bằng thép inox không gỉ (KL theo bảng tính chi tiết) | Theo yêu cầu chương V | 0,0591 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu nắp thăm bằng thép inox không gỉ | Theo yêu cầu chương V | 0,0591 | tấn |
| 5 | Vệ sinh dọn bùn cặn đáy hố ga hiện có, làm sạch đường ống, thiết bị trong hố van, tháo dỡ các van và phụ kiện hiện có bị hư hỏng, khoan cấy thép neo tường ga cũ và giằng bê tông mới | Theo yêu cầu chương V | 3 | công |
| 6 | Thép neo tường ga cũ và giằng bê tông mới, D10, chiều dài 20cm/thanh, trung bình 30cm/thanh, khoan tạo lỗ để cấy thép 20 lỗ | Theo yêu cầu chương V | 0,0025 | tấn |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu chương V | 20 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Sơn 2 lớp sơn chống gỉ, một lớp epoxy bảo vệ ống thép trong hố van | Theo yêu cầu chương V | 1,48 | m2 |
| T | Thay thế hệ thống hiện trạng bị hư hỏng | |||
| 1 | Thay mới bơm chìm nước thô | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bổ sung máy bơm hiện có PENTAX-DMT 1000 | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Thay mới máy bơm cấp 2 ly tâm trục ngang | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 4 | Thay mơi Máy khuấy trộn bồn pha PAC, NaOH và Giaven | Theo yêu cầu chương V | 3 | Cái |
| 5 | Thay mới máy định lượng hóa chất PAC | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 6 | Thay mới máy định lượng hóa chất NaOH | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 7 | Máy định lượng hóa chất Giaven | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bồn chứa hóa chất bằng nhựa 3 lớp | Theo yêu cầu chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Thay mới tủ điện MCC1 | Theo yêu cầu chương V | 1 | Tủ |
| 10 | Thay mới tủ điện MCC2 | Theo yêu cầu chương V | 1 | Tủ |
| U | Phần thiết bị bổ sung mới | |||
| 1 | Thiết bị tạo khí Ozone khử trùng nước | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ tiêu lệnh, kệ đựng 03 bình chữa cháy (01 bình bọt và 02 bình bột chữa cháy tiêu chuẩn | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| V | Hệ thống lọc nước tinh khiết | |||
| 1 | Dây chuyền lọc nước tinh khiết | Theo yêu cầu chương V | 1 | Mục |
| 2 | Bàn chiết rót đóng bình | Theo yêu cầu chương V | 1 | Mục |
| 3 | Máy rửa bình và mở nắp bình | Theo yêu cầu chương V | 1 | Mục |
| 4 | Máy co màng bình nước | Theo yêu cầu chương V | 1 | Mục |
| 5 | Téc nước inox 5m3 | Theo yêu cầu chương V | 6 | Cái |
| 6 | Téc nước inox 3m3 | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bình nước | Theo yêu cầu chương V | 50 | Cái |
| 8 | Cây nước nóng lạnh | Theo yêu cầu chương V | 20 | Cái |
| 9 | Xe đẩy hàng | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 10 | Tủ điện MCC3 | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bộ tiêu lệnh, kệ đựng 03 bình chữa cháy (01 bình bọt và 02 bình bột chữa cháy tiêu chuẩn | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi