Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210619927-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC GROUP
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210619872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 14:51:00 đến ngày 2021-06-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,366,653,817 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC THÔN 1
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Làm móng 1 đà cản 1,2m - M12-1a Chương V của E-HSMT 15 móng
2 Làm móng bê tông kép - M12-BT(K) Chương V của E-HSMT 12 móng
3 Tiếp địa lặp lại TĐLL Chương V của E-HSMT 5 bộ
4 Dựng trụ BTLT 12 mét - F540 (K = 2) (Loại có dây tiếp địa) Chương V của E-HSMT 5 trụ
5 Dụng trụ BTLT 12 mét - F540 (K = 2) Chương V của E-HSMT 34 trụ
6 Lắp Móng 1 đà cản 1,2m - M12-1a Chương V của E-HSMT 15 móng
7 Lắp Móng bê tông kép - M12-BT(K) Chương V của E-HSMT 12 móng
8 Lắp Tiếp địa lặp lại TĐLL Chương V của E-HSMT 5 bộ
9 Lắp Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh thẳng - SĐI (trụ đơn) Chương V của E-HSMT 16 bộ
10 Lắp Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh cong - SĐG Chương V của E-HSMT 4 bộ
11 Lắp Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ đơn - dây bọc (CĐN Plmer - TĐ) Chương V của E-HSMT 8 bộ
12 Lắp Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ kép - dây bọc (CĐN Plmer - Tk) Chương V của E-HSMT 8 bộ
13 Lắp Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ đơn) Chương V của E-HSMT 23 bộ
14 Lắp Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ kép) Chương V của E-HSMT 12 bộ
15 Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH50/8: Lm x 1,02 Chương V của E-HSMT 1.442,28 m
16 Rải căng dây ACXH50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây pha) Chương V của E-HSMT 1,41 km
17 Cáp nhôm lõi thép AC50/8: Lm x 1,02 x 0,195kg/m Chương V của E-HSMT 280,45 kg
18 Rải căng dây ACXH50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây pha) Chương V của E-HSMT 1,41 km
19 Rải căng dây AC50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây trung tính) Chương V của E-HSMT 1,41 km
20 Bốc dỡ + vận chuyển cáp điện (cự ly 50m) Chương V của E-HSMT 0,81 tấn
21 Kẹp nối ép WR dây AC50-50 (WR159) Chương V của E-HSMT 32 cái
22 Kẹp song song 2 bolt dừng dây trung hòa Chương V của E-HSMT 32 cái
23 Giáp buộc đầu sứ đơn ACXH50mm2 Chương V của E-HSMT 16 cái
24 Giáp buộc cổ sứ đôi ACXH50mm2 Chương V của E-HSMT 4 cái
25 Đầu cosse Cu - Al 50mm2 Chương V của E-HSMT 2 cái
26 Đầu cosse Cu 25mm2 Chương V của E-HSMT 2 cái
C ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Làm Móng 1 đà cản 1,2m - M8,5-a Chương V của E-HSMT 6 móng
2 Làm móng bê tông kép - M8,5-BT(K) Chương V của E-HSMT 3 móng
3 Bộ tiếp địa hạ thế làm mới Chương V của E-HSMT 3 bộ
4 Trụ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5m (Loại có sẵn dây tiếp địa) Chương V của E-HSMT 3 trụ
5 Dựng Trụ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5m Chương V của E-HSMT 9 trụ
6 Lắp Móng 1 đà cản 1,2m - M8,5-a Chương V của E-HSMT 6 móng
7 Lắp móng bê tông kép - M8,5-BT(K) Chương V của E-HSMT 3 móng
8 Lắp Bộ tiếp địa hạ thế làm mới Chương V của E-HSMT 3 bộ
9 Kẹp treo cáp LV.ABC 2-4x95mm2 Chương V của E-HSMT 21 bộ
10 Kẹp ngừng cáp LV.ABC 2-4x95mm2 Chương V của E-HSMT 2 bộ
11 Bolt móc Ø16x250 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn Chương V của E-HSMT 15 bộ
12 Bolt móc Ø16x450 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn Chương V của E-HSMT 3 bộ
13 Bolt móc Ø16x550 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn Chương V của E-HSMT 1 bộ
14 Đầu cosse ép Cu - Al 95mm2 Chương V của E-HSMT 2 bộ
15 Móc treo đôi cáp ABC Chương V của E-HSMT 4 cái
16 Nắp bịt đầu cáp ABC Chương V của E-HSMT 2 cái
17 Cáp vặn xoắn LV.ABC 2x95mm2: Lm x 1,02 Chương V của E-HSMT 691,56 m
18 Rải căng dây ABC 2x95mm2 lấy độ võng bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,68 km
19 Bốc dỡ + vận chuyển cáp điện (cự ly 50m) Chương V của E-HSMT 0,46 tấn
D TRẠM BIẾN ÁP
1 Thiết bị TBA 50kVA - 12,7/0,23kV (Trụ kép - Cáp ABC - TĐ cọc) Chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt TBA 50kVA - 12,7/0,23kV (Trụ kép - Cáp ABC - TĐ cọc) Chương V của E-HSMT 1 bộ
E KHU VỰC THÔN 3
F ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Làm móng bê tông đơn - M12-BT Chương V của E-HSMT 9 móng
2 Làm móng bê tông kép - M12-BT(K) Chương V của E-HSMT 6 móng
3 Tiếp địa lặp lại: TĐLL Chương V của E-HSMT 2 bộ
4 Dựng trụ BTLT 12 mét - F540 (K = 2) (Loại có dây tiếp địa) Chương V của E-HSMT 2 trụ
5 Dụng trụ BTLT 12 mét - F540 (K = 2) Chương V của E-HSMT 19 trụ
6 Lắp móng bê tông đơn - M12-BT Chương V của E-HSMT 9 móng
7 Lắp Móng bê tông kép - M12-BT(K) Chương V của E-HSMT 6 móng
8 Lắp Tiếp địa lặp lại: TĐLL Chương V của E-HSMT 2 bộ
9 Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh thẳng - SĐI (trụ đơn) Chương V của E-HSMT 5 bộ
10 Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh cong - SĐG Chương V của E-HSMT 5 bộ
11 Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ đơn - dây bọc (CĐN Plmer - TĐ) Chương V của E-HSMT 6 bộ
12 Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ kép - dây bọc (CĐN Plmer - TK) Chương V của E-HSMT 6 bộ
13 Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ đơn) Chương V của E-HSMT 15 bộ
14 Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ kép) Chương V của E-HSMT 6 bộ
15 Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH50/8: Lm x 1,02 Chương V của E-HSMT 765 m
16 Rải căng dây ACXH50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây pha) Chương V của E-HSMT 0,75 km
17 Cáp nhôm lõi thép AC50/8: Lm x 1,02 x 0,195kg/m Chương V của E-HSMT 148,38 kg
18 Rải căng dây ACXH50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây pha) Chương V của E-HSMT 0,75 km
19 Rải căng dây AC50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây trung tính) Chương V của E-HSMT 0,75 km
20 Bốc dỡ + vận chuyển cáp điện (cự ly 50m) Chương V của E-HSMT 0,43 tấn
21 Kẹp nối ép WR dây AC50-50 (WR159) Chương V của E-HSMT 24 cái
22 Kẹp song song 2 bolt dừng dây trung hòa Chương V của E-HSMT 24 cái
23 Giáp buộc đầu sứ đơn ACXH50mm2 Chương V của E-HSMT 5 cái
24 Giáp buộc cổ sứ đôi ACXH50mm2 Chương V của E-HSMT 5 cái
25 Đầu cosse Cu - Al 50mm2 Chương V của E-HSMT 2 cái
26 Đầu cosse Cu 25mm2 Chương V của E-HSMT 2 cái
G ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Làm Móng 1 đà cản 1,2m - M8,5-a Chương V của E-HSMT 13 móng
2 Móng bê tông kép - M8,5-BT(K) Chương V của E-HSMT 3 móng
3 Bộ tiếp địa hạ thế làm mới Chương V của E-HSMT 2 bộ
4 Dựng Trụ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5m (Loại có sẵn dây tiếp địa) Chương V của E-HSMT 2 trụ
5 Dựng Trụ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5m Chương V của E-HSMT 17 trụ
6 Lắp Móng 1 đà cản 1,2m - M8,5-a Chương V của E-HSMT 13 móng
7 Lắp Móng bê tông kép - M8,5-BT(K) Chương V của E-HSMT 3 móng
8 Lắp Bộ tiếp địa hạ thế làm mới Chương V của E-HSMT 2 bộ
9 Kẹp treo cáp LV.ABC 2-4x95mm2 Chương V của E-HSMT 17 bộ
10 Kẹp ngừng cáp LV.ABC 2-4x95mm2 Chương V của E-HSMT 12 bộ
11 Bolt móc Ø16x250 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn Chương V của E-HSMT 19 bộ
12 Bolt móc Ø16x300 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn Chương V của E-HSMT 8 bộ
13 Bolt móc Ø16x450 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn Chương V của E-HSMT 1 bộ
14 Bolt móc Ø16x550 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn Chương V của E-HSMT 1 bộ
15 Kẹp nối bọc IPC95-95mm2 Chương V của E-HSMT 8 bộ
16 Đầu cosse ép Cu - Al 95mm2 Chương V của E-HSMT 12 bộ
17 Móc treo đôi cáp ABC Chương V của E-HSMT 8 cái
18 Nắp bịt đầu cáp ABC Chương V của E-HSMT 12 cái
19 Cáp vặn xoắn LV.ABC 2x95mm2: Lm x 1,02 Chương V của E-HSMT 753,78 m
20 Rải căng dây ABC 2x95mm2 lấy độ võng bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,74 km
21 Bốc dỡ + vận chuyển cáp điện (cự ly 50m) Chương V của E-HSMT 0,5 tấn
H TRẠM BIẾN ÁP
1 Thiết bị TBA 50kVA - 12,7/0,23kV (Trụ kép - Cáp ABC - TĐ cọc) Chương V của E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt TBA 50kVA - 12,7/0,23kV (Trụ kép - Cáp ABC - TĐ cọc) Chương V của E-HSMT 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->