Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210400909-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210400813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 13:08:00 đến ngày 2021-04-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,451,332,618 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC THIÊN HỘ DƯƠNG
1 Vệ sinh chà nhám cửa gỗ (Vận dụng mã định mức SA.11822 - cạo sơn trên bề mặt gỗ bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,6
2 Vệ sinh chà nhám cửa sắt kéo (Vận dụng mã định mức SA.11824 - cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,72
3 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 541,2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,72 1m²
5 Tháo dỡ trần (lầu 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 349,12
6 Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống điện hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tb
7 Trần thạch cao chống ẩm (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 349,12
8 Vệ sinh, đánh bóng bậc cấp, bậc cầu thang (Vận dụng mã định mức SB.62413 - Trát Granitô tường, vữa XM mác 75, lấy 50% định mức nhân công) bao gồm nhân công và vật tư Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,166
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 978,56
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.173,022
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,416
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 687,84
14 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.151,582
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.251,256
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.987,4
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.415,438
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7968 100m²
19 Vệ sinh chà nhám cửa gỗ (Vận dụng mã định mức SA.11822 - cạo sơn trên bề mặt gỗ bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,32
20 Vệ sinh chà nhám cửa sắt kéo (Vận dụng mã định mức SA.11824 - cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,24
21 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,32
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,24 1m²
23 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,57
24 Trần thạch cao chống ẩm (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,57
25 Vệ sinh, đánh bóng bậc cấp, bậc cầu thang (Vận dụng mã định mức SB.62410 - Trát Granitô tường, vữa XM mác 75, lấy 50% định mức nhân công) bao gồm nhân công và vật tư Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,845
26 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 382,63
27 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372,51
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,56
29 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,64
30 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152
31 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 755,14
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,72
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 624,79
34 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425,19
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3344 100m²
36 Vệ sinh chà nhám cửa gỗ (Vận dụng mã định mức SA.11822 - cạo sơn trên bề mặt gỗ bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,705
37 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,705
38 Vệ sinh, đánh bóng gạch ốp chân tường (Vận dụng mã định mức SA.21272 - Tháo dỡ gạch ốp tường) bao gồm nhân công và vật tư Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,855
39 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,365
40 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,455
41 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,52
42 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,56
43 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 361,82
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,08
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,925
46 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,495
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,692 100m²
48 Tháo tấm lợp bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 100m²
49 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18
50 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18
51 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18
52 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18
53 Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 100x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92
54 Tole sóng vuông mạ màu dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 100m²
55 Trần thạch cao chống ẩm (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18
56 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,79
57 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,12
58 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,18
59 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,91
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,18
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,97
62 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,12
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,752 100m²
64 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 579,607
65 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 579,607
66 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,34
67 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,34
68 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7859 100m³
69 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1436 100m³/km
70 Tủ điện vỏ kim loại (500x700x250) dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
71 MCCB 3P 400A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 MCCB 3P 300A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 MCCB 3P 175A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 MCCB 3P 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 Cáp (CVV - 3x185mm2 + 1x120mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
76 Cáp ABC - 4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m
77 Ống PVC D.114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
78 Kẹp đỡ cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
79 Kẹp rẻ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
80 Đầu coss ép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
81 Cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
82 Cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
83 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối
84 Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m, 2x20W, máng công nghiệp lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 bộ
85 Đèn tuýp led 1 bóng 1.2m, 1x20W, máng siêu mỏng lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 bộ
86 Dimer quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
87 Đèn exit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
88 Đèn chiếu sáng sự có Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
89 Đèn pha bóng led 50W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
90 Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 cái
91 Công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 cái
92 Mặt 2 + hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 cái
93 Mặt 3 + hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
94 Tủ điện vỏ kim loại (500x700x250) dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
95 Tủ điện vỏ kim loại 18 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tủ
96 Tủ điện vỏ kim loại 13 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
97 Tủ điện vỏ kim loại 9 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 tủ
98 MCCB 3P 250A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 MCCB 3P 125A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 MCB 3P 80A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
101 MCB 3P 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
102 MCB 2P 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
103 MCB 2P 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
104 MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
105 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
106 MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
107 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
108 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
109 Dây CU/PVC - 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.700 m
110 Dây CU/PVC - 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.150 m
111 Dây CU/PVC - 1x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 m
112 Dây CU/PVC - 1x6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.710 m
113 Dây CU/PVC - 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 m
114 Dây CU/PVC - 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m
115 Cáp CVV 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
116 Nẹp PVC 20x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
117 Nẹp PVC 25x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 954 m
118 Nẹp PVC 100x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186 m
119 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
120 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 bịch/10con
121 Vít bắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 kg
122 Đầu coss ép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
123 Cáp đồng trần 22mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
124 Cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
125 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
126 Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m, 2x20W, máng công nghiệp lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 bộ
127 Đèn tuýp led 1 bóng 1.2m, 1x20W, máng siêu mỏng lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
128 Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
129 Dimer quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
130 Đèn exit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
131 Đèn chiếu sáng sự có Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
132 Đèn pha bóng led 50W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
133 Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 cái
134 Công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 cái
135 Mặt 1 + hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
136 Mặt 2 + hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cái
137 Mặt 3 + hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
138 Tủ điện vỏ kim loại (500x700x250) dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
139 Tủ điện vỏ kim loại 18 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
140 Tủ điện vỏ kim loại 13 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
141 Tủ điện vỏ kim loại 9 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 tủ
142 MCCB 3P 175A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
143 MCCB 3P 125A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
144 MCB 3P 80A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
145 MCB 2P 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
146 MCB 2P 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
147 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
148 MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
149 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
150 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
151 Dây CU/PVC - 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.570 m
152 Dây CU/PVC - 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.440 m
153 Dây CU/PVC - 1x6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 930 m
154 Dây CU/PVC - 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
155 Cáp CVV 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
156 Nẹp PVC 20x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 m
157 Nẹp PVC 25x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 920 m
158 Nẹp PVC 100x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
159 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cuộn
160 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bịch/10con
161 Vít bắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
162 Đầu coss ép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
163 Cáp đồng trần 22mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
164 Cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
165 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
166 Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m, 2x20W, máng công nghiệp lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
167 Đèn tuýp led 1 bóng 1.2m, 1x20W, máng siêu mỏng lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
168 Dimer quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
169 Đèn exit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
170 Đèn chiếu sáng sự có Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
171 Đèn pha bóng led 50W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
172 Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
173 Công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
174 Mặt 1 + hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
175 Mặt 2 + hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
176 Mặt 3 + hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
177 Tủ điện vỏ kim loại (500x700x250) dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
178 Tủ điện vỏ kim loại 13 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
179 Tủ điện vỏ kim loại 9 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tủ
180 Tủ điện vỏ kim loại 6 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
181 MCCB 3P 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
182 MCB 3P 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
183 MCB 2P 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
184 MCB 2P 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
185 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
186 MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
187 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
188 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
189 Dây CU/PVC - 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.350 m
190 Dây CU/PVC - 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380 m
191 Dây CU/PVC - 1x6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375 m
192 Dây CU/PVC - 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
193 Cáp CVV 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
194 Nẹp PVC 25x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328 m
195 Nẹp PVC 100x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
196 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
197 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 bịch/ 10con
198 Vít bắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 kg
199 Cáp đồng trần 22mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
200 Cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
201 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
202 Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m, 2x20W, máng công nghiệp lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
203 Dimer quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
204 Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
205 Công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
206 Mặt 1 + hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
207 Mặt 2 + hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
208 Mặt 3 + hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
209 Tủ điện vỏ kim loại 18 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
210 Tủ điện vỏ kim loại 13 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
211 MCB 3P 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
212 MCB 3P 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
213 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
214 MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
215 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
216 Dây CU/PVC - 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
217 Dây CU/PVC - 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
218 Dây CU/PVC - 1x6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
219 Cáp CVV 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
220 Nẹp PVC 25x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
221 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
222 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bịch/10con
223 Cáp đồng trần 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
224 Cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
225 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mối
226 Đèn tuýp led 1 bóng 1.2m, 1x20W, máng siêu mỏng lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
227 Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m, 2x20W, máng công nghiệp lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
228 Dimer quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
229 Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
230 Công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
231 Mặt 1 + hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
232 Mặt 2 + hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
233 Mặt 3 + hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
234 Tủ điện vỏ kim loại 18 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
235 MCB 3P 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
236 MCB 2P 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
237 MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
238 MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
239 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
240 Dây CU/PVC - 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425 m
241 Dây CU/PVC - 1x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390 m
242 Cáp CVV 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
243 Nẹp PVC 25x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 m
244 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
245 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bịch/10con
246 Cáp đồng trần 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
247 Cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
248 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mối
249 Đèn tuýp led 1 bóng 1.2m, 1x20W, máng công nghiệp lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
250 Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m, 2x20W, máng công nghiệp lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
251 Đèn downlight bóng led 9W, D=140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
252 Dimer quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
253 Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
254 Công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
255 Mặt 2 + hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
256 Mặt 3 + hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
257 Tủ điện vỏ kim loại 6 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
258 MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
259 MCB 2P 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
260 MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
261 Dây CU/PVC - 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
262 Dây CU/PVC - 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 m
263 Cáp CVV 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
264 Nẹp PVC 25x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
265 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
266 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bịch/10con
267 Đèn tuýp led 1 bóng 1.2m, 1x20W, máng công nghiệp lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
268 Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m, 2x20W, máng công nghiệp lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
269 Dimer quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
270 Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
271 Công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
272 Mặt 2 + hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
273 Mặt 3 + hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
274 Tủ điện vỏ kim loại 18 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
275 MCB 3P 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
276 MCB 2P 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
277 MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
278 Dây CU/PVC - 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 790 m
279 Dây CU/PVC - 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
280 Cáp CVV 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
281 Ống PVC D.20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325 m
282 Nối PVC D.20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 cái
283 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cuộn
B TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG
1 Trải nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,592 100m²
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2347
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5721 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5067 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2284 100m²
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,96 100m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,888
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6487
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,9844
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9175
11 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6385 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5749 tấn
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7504 100m²
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,182
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2823 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,001 tấn
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9749 100m²
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7482
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1978 100m³
20 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8276 tấn
21 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4848 100m²
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,424
23 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,838 tấn
24 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8497 100m²
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1693
26 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,2558
27 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 731,395
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,8
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,434
30 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 731,395
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334,234
32 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.065,629
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2816 100m²
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,112
35 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1387 100m²
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6341
37 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1019 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0442 tấn
39 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1971 100m²
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,971
41 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1245 100m²
42 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,16
43 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
44 Cung cấp chữ alu bảng tên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tb
45 Xây gạch bông gió. (Vận dụng mã định mức AE.63143 - Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75, chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8672
46 Cung cấp, lắp đặt gạch bông gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,84 m2
47 Cạo bỏ lớpsơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,4305
48 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,044
49 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,531
50 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0248
51 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,31
52 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,0475
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,737
54 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334,7845
55 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,484
56 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,484
57 Cung cấp thép V40x40x4mm (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.443,31 kg
58 Cung cấp thép tròn D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,95 kg
59 Cung cấp thép dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,08 kg
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3138 100m³
61 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8794 100m³/km
62 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,2444
63 Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,746 10m
64 Xoa nền bằng máy xoa chuyên dùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 737,46 m2
65 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 đoạn ống
66 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1 đoạn ống
67 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 1 mối nối
68 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,13
69 Đóng cừ tràm L = 4,7m, đkính gốc >8cm, đkính ngọn > 3,5cm gia cố gối cống, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,048 100m
70 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,22
71 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,22
72 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
73 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6159 100m³
74 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8
75 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8515 100m³
76 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0654 100m³
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,272
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,726
79 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,726
80 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6718 100m²
81 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,203
82 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0476 100m³
83 Đóng cừ tràm L = 4,7m, đkính gốc > 8cm, đkính ngọn > 3,5cm, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5305 100m
84 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1229 100m³
85 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4916 100m³/km
86 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46
87 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0868 tấn
88 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện (chỉ tính nhân công + máy thi công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2109 tấn
89 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2109 tấn
90 Thép tấm 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,832 kg
91 Thép hình L50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,06 kg
92 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
93 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 100m
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,712 1m²
C TRƯỜNG MẦM NON SAO SÁNG
1 Tháo dỡ nắp hố ga, rãnh thoát nước. Vận dụng mã định mức AG,42121: Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg (chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181 cái
2 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5113
3 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1386
4 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,638
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181 cái
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,434
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9616
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6642
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,298
10 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9668
11 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345
12 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,84
13 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,96
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7448
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0645 tấn
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0564 100m²
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 cái
18 Vệ sinh sân đan hiện trạng trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.042,67
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,267
20 Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,267 10m
21 Xoa nền sân đan bằng mái xoa chuyên dùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.042,67 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.975,4546
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.019,77
24 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.354,027
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.823,1976
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.577,821
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.599,4036
28 Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung kim loại nổi, ô vuông 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 910,17
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8225 100m²
30 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.577,71
31 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.387,71
32 Lát nền, sàn gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.292,71
33 Lát nền, sàn gạch tiết diện300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285
34 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 845,17
35 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 624,35
36 Vệ sinh sàn mái, sê nô hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 434,35
37 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 434,35
38 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn bồn tiều học sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
39 Nhân công tháo dỡ, lắp đặt hệ thống điện hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tb
40 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 555,122
41 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 555,122
42 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8553 100m³
43 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4212 100m³/km
44 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,81 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
48 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 283 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204 cái
57 Lắp đặt chậu rửa lavabo có vòi rửa và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
58 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
59 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
60 Lắp đặt thanh vắt khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
61 Lắp đặt chậu xí bệt có xiphong và két nước cho học sinh (sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 bộ
62 Lắp đặt chậu xí bệt có xiphong và két nước cho giáo viên (sửa dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
63 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 cái
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 cái
65 Lắp đặt chậu tiểu treo có xiphon và van nhấn cho học sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
D TRƯỜNG MẦM NON BÔNG SEN
1 Thá dỡ khung lưới thép. Vận dụng mã định mức: Lắp dựng hoa sắt cửa. Chỉ tính nhân công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,44
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,832
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,175
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,0075
5 Vệ sinh gạch ốp tường, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,18
6 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,382
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,175
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 377,557
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,0075 1m²
10 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 tấn
11 Lắp dựng các loại cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,88
12 Thép V40x40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,65 kg
13 Thép tròn Ø16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,08 kg
14 Thép tấm 1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,24 kg
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,2646
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,692
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,276
18 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,2646
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,75
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,511
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,5036
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,276 1m²
23 Lát sàn bằng gỗ công nghiệp chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 388,4 m2
24 Nhân công tháo dỡ dỡ và lắp đặt đèn, quạt các nhà vệ sinh và lầu 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tb
25 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 728,225
26 Thi công trần thạch cao chống ẩm, khung kim loại nổi, ô vuông 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 728,225
27 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 754,5
28 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 504,365
29 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.868,6
30 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 433,152
31 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.711,184
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.470,625
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.160,393
34 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.035,568
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 433,152 1m²
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,9096 100m²
37 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9945
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,292
39 Đóng cừ tràm gia cố móng L = 4,7m, đk gốc > 8cm, đk ngọn > 3,5cm, bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1818 100m
40 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,441
41 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,441
42 Trải nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0441 100m²
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2205
44 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0848 100m²
45 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
46 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0377 tấn
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,254
48 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1218 100m²
49 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
50 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1126 tấn
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,338
52 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,187 100m²
53 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0332 tấn
54 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0851 tấn
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85
56 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2716 100m²
57 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m²
58 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0358 tấn
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352
60 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0732 tấn
61 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1126 tấn
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8669
63 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0828 100m²
64 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0324 tấn
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,414
66 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0035
67 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52
68 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0904 tấn
69 Cung cấp xà gồ C150x50x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m
70 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m²
71 Thi công trần bằng thạch cao chống ẩm, khung kim loại nổi, ô vuông 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2
72 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0664 100m³
73 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1896 100m²
74 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,896
75 Lát nền, sàn gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,96
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,6375
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,15
78 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1844
79 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0858 100m²
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,58
81 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,714
83 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6
84 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6
85 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lùa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,42 m2
86 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8168
87 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1675
88 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,7875
89 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,294
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,15
91 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,9315
92 Lắp đặt đèn Led 2 bóng 1,2m, lắp nổi 2x18W, máng công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
93 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Lắp đặt dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Lắp đặt ổ cắm đôi 250VAC-16A, loại có màn che, chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
96 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A loại có mặt Wide Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
97 Cung cấp, lắp đặt mặt 2 + hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
98 Cung cấp, lắp đặt mặt 3 + hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
99 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 4 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
100 Lắp đặt MCB 2P 25A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
102 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
103 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
104 Lắp đặt nối PVC, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
E TRƯỜNG TIỂU HỌC THỦ KHOA HUÂN
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,488
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2976 100m²
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0466 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m (phi 14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1871 tấn
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0556
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1056 100m²
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0199 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0663 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4296
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,87
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,87
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,32
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,112
14 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,74
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,432
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,87
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,302
18 Ni lông lót tránh mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4732 100m²
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,782
20 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,32
21 Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,192
22 Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,192
23 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0462 tấn
24 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0462 tấn
25 Thép hộp 60x120x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,93 kg
26 Thép hộp 40x40x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,31 kg
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5114 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5114 tấn
29 Thép hộp 60x120x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 361,9 kg
30 Thép hình V50x5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4 kg
31 Thép góc V50x5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,08 kg
32 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9253 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9253 tấn
34 Thép hộp 40x80x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 702,03 kg
35 Thép hộp 60x120x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,3 kg
36 Thép tấm 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,84 kg
37 Thép tấm 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,21 kg
38 Cung cấp bulon M12x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 con
39 Tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9986 100m²
40 Tole phẳng mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,474 100m²
41 Trần prima dày 3.5mm khung kim loại nổi (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,32 m2
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,079 100m²
43 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,782 100m²
44 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,594 100m²
45 Cung cấp, lắp đặt cầu thông gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
46 Cung cấp, lắp đặt máng xối tole Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5 m
47 MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 MCB 1P 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Dimer quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
51 Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
52 Công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
53 Đèn 1.2m đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
54 Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Tủ điện 4 way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Dây điện 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
57 Dây điện 5.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
58 Dây điện 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
59 Dây điện 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
60 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
61 Mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
62 Mặt 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Mặt ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
64 Ống trắng cứng D.16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205 m
65 Ống điện dẹp 2.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
66 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
67 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
68 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bịch
69 Vít bắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 con
70 Ống PVC D.90 dày 2.9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,791 100m
71 Co PVC D.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1
73 Đóng cừ tràm L=4,7m, đkính gốc > 8cm, đkính ngọn >3,5cm, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,29 100m
74 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28
75 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28
76 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m²
77 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14
78 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
79 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1746 tấn
80 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0102 100m²
81 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m²
82 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42
83 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54
84 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5376 100m²
85 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
86 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3788 tấn
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3
88 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88
89 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2008 100m²
90 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0408 tấn
91 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2742 tấn
92 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56
93 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m²
94 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0987 tấn
95 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0023 tấn
96 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,336
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,68
98 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,68
99 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2
100 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,68
101 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,68
102 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m²
F TRƯỜNG MẦM NON VƯỜN TRẺ
1 Tháo mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0719 100m²
2 Lợp mái, tole sóng vuông mạ màu dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0719 100m²
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,48
4 Đóng trần laphong thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi, ô vuông 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,48
5 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,34
6 Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,34
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 449,996
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 630,815
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303,886
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,22
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,7
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,16
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,104
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,104 1m²
15 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.080,811
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 814,976
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 934,701
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 961,086
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,265 100m²
20 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tb
21 Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m lắp nổi, 2x18W, máng công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
22 Đèn ốp trần bóng led 18W, KT 225x225mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
23 Đèn downlight bóng led 12W, D=155mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
24 Quạt gắn trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
25 Quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
26 Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
27 Đèn exit bóng led, có chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
28 Đèn chiếu sáng khẩn bóng led (emergency) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
29 Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
30 Công tắc 1 chiều 10A loại mặt WIDE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
31 Cung cấp, lắp đặt mặt 2 + hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 bộ
32 Cung cấp, lắp đặt mặt 3 + hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
33 Tủ điện vỏ kim loại (400x600x250) tole dày 1.5 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
34 Tủ điện vỏ kim loại chứa 14 moudul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
35 Tủ điện vỏ kim loại chứa 4 moudul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
36 MCB 3P, 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 MCB 3P, 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
38 MCB 2P, 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 MCB 2P, 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
40 MCB 2P, 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 MCB 1P, 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 MCB 1P, 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
43 MCB 1P, 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
44 Dây CU/PVC - 1Cx1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.710 m
45 Dây CU/PVC - 1Cx2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 630 m
46 Dây CU/PVC - 1Cx4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 570 m
47 Dây CU/PVC - 1Cx6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
48 Cáp CV - 1Cx16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
49 Ống PVC D.20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
50 Nối ống PVC D.20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
51 Nẹp PVC 25x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460 m
52 Nẹp PVC 40x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
53 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cuộn
54 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Bịch
55 Vít bắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 Kg
56 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,5
57 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,355
58 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,68
59 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5
60 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1 1m²
62 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,855
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,18
64 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,035
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79
66 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63
67 Đóng trần laphong thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi, ô vuông 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m2
68 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,488
69 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,75
70 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,16
71 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,81
72 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,04
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,16 1m²
74 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,238
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,97
76 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,91
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,298
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9872 100m²
79 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 Quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
82 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 599,601
83 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,6922
84 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 535,517
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,7592
86 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 678,2762
87 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,6572
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,6572 1m²
89 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,0212 1m²
90 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,235
91 Lắp dựng các loại cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,235
92 Thép hộp 40x40x1,4mm (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,1505 kg
93 Thép tròn Ø16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,633 kg
94 Thép tấm 1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,53 kg
G TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN HUỆ
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 314,96
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 314,96
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 100m³
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5984 100m³/km
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. (tính chiều cao trung bình 100mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 100m³
6 Trải nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1496 100m²
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,496
8 Lát nền, sàn gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 314,96
9 Lát gạch granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,904
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,904
11 Vệ sinh, đánh bóng bậc tam cấp. (Vận dụng mã định AK.43210 - Láng granito cầu thang, lấy 50% định mức nhân công) bao gồm nhân công và vật tư Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,576
12 Tháo dỡ hệ thống đèn, quạt hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tb
13 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,84
14 Thi công trần tấm thạch cao chống ẩm, khung lim loại nổi ô vuông 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309,22
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,38
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 929,19
17 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 742,57
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281,5
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 423,5
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 612,57
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,5
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,5 1m²
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2608 100m²
24 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,565 100m²
25 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,855 100m²
26 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.634,326
27 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.207,596
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.426,73
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.080,88
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.547,946
31 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 646,16
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 646,16 1m²
33 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 491,458
34 Thi công trần thạch cao chống ẩm, khung kim loại nổi ô vuông 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 491,458
35 Vệ sinh, đánh bóng granitô cầu thang. (Vận dụng mã định mức AK.43210 - Láng granito cầu thang, lấy 50% định mức nhân công), bao gồm nhân công, vật tư Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,872
36 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tb
37 Lắp đặt đèn Led 2 bóng 1,2m, lắp nổi 2x18W, máng công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 bộ
38 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 18W, KT: 225x225mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 bộ
39 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 24W, KT: 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
40 Lắp đặt đèn pha bóng Led 100W, lắp ngoài nhà kín nước chuẩn IP65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
41 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
42 Lắp đặt dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
43 Lắp đặt đèn Exit bóng Led, có chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
44 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Led (Emergency) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
45 Lắp đặt ổ cắm đôi 250VAC-16A, loại có màn che, chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cái
46 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A loại có mặt Wide Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 cái
47 Cung cấp, lắp đặt mặt 2 + hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 bộ
48 Cung cấp, lắp đặt mặt 3 + hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
49 Cung cấp, lắp đặt tủ điện vỏ kim loại (400x600x250) tole dày 1,5mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
50 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 18 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
51 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 4 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 hộp
52 Lắp đặt MCB 3P 100A, 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Lắp đặt MCB 3P 63A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Lắp đặt MCB 3P 50A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
55 Lắp đặt MCB 2P 32A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
56 Lắp đặt MCB 2P 25A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
57 Lắp đặt MCB 1P 25A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
58 Lắp đặt MCB 1P 20A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
59 Lắp đặt MCB 1P 16A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
60 Lắp đặt MCB 1P 10A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
61 Lắp đặt MCB 1P 6A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
62 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.950 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.170 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.550 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
66 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
67 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.007 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 30x16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 m
69 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60x40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m
70 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 100x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 m
71 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
72 Lắp đặt nối PVC, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
73 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cuộn
74 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 bịch
75 Vít bắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
76 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,008
77 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8865
78 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6721
79 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8808 100m²
80 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5701 100m²
81 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8841 100m²
82 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 tấn
83 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0947 tấn
84 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m (phi 14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2451 tấn
85 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1034 tấn
86 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1511 tấn
87 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0502 tấn
88 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m (phi 12) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0073 tấn
89 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1108 tấn
90 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0644 tấn
91 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m (phi 14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2861 tấn
92 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,67
93 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0506
94 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5112
95 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 tấn
96 Xà gồ thép C125x50x2.5mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 649,98 kg
97 Tole sóng vuông mạ màu dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7519 100m²
98 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,36
99 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,175
100 Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 4,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,36
101 Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 4,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,175
102 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,72
103 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,28
104 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,825
105 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,545
106 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,64
107 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,44
108 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,625
109 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,985
110 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,64
111 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,53
112 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,53
113 Lát nền, sàn gạch 250x250, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,69
114 Trần thạch cao chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,38
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7204 100m²
116 Đèn downlight bóng led 12W, D=155mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
117 CB cóc 15A + hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
118 Công tắc 1 chiều 10A loại mặt WIDE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
119 Mặt 1 + hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
120 Mặt 2 + hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
121 Dây CU/PVC - 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
122 Dây CU/PVC - 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
123 Ống PVC D.20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 m
124 Nối ống PVC D.20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
125 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
126 Tủ tole dày 1.5mm sơn tĩnh điện kích thước: 500x700x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
127 Trunking lổ đi dây tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
128 Bộ điều khiển logic 220VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
129 Đèn báo chỉ trạng thái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
130 Công tắc xoay 3 vị trí NO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
131 Nút nhấn ON-OFF Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
132 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
133 Contactor 220V, 18A, 1NO, 1NC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
134 Rơ le phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
135 Rơ le nhiệt 9-13A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
136 Bảng tên mica (ghi tên máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
137 Dây CU/XLPE/PVC - 2x3.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
138 Cáp đồng bọc PVC/CVV 1.5mm2 (cáp điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
139 Ống PVC D.16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
140 Ống PVC D.42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
141 Ống PVC D.21 dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m
142 Ống PVC D.27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
143 Ống PVC D.34 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
144 Ống PVC D.42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
145 Ống PVC D.49 dày 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m
146 Ống PVC D.60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m
147 Ống PVC D.75 dày 3,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
148 Ống PVC D.90 dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
149 Ống PVC D.114 dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 100m
150 Co PVC D.21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
151 Co PVC D.27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
152 Co PVC D.34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
153 Co PVC D.42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
154 Co PVC D.49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
155 Co PVC D.60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
156 Co PVC D.75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
157 Co PVC D.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
158 Co lơi PVC D.114 - 135° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
159 Tê PVC D.21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
160 Tê PVC D.27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
161 Tê PVC D.34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
162 Tê PVC D.42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
163 Tê PVC D.49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
164 Tê PVC D.60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
165 Tê PVC D.75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
166 Tê PVC D.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
167 Tê PVC D.114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
168 Khâu rút D.27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
169 Khâu rút D.34x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
170 Khâu rút D.42x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
171 Khâu rút D.49x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
172 Khâu rút D.49x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
173 Khâu rút D.60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
174 Khâu rút D.60x49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
175 Khâu rút D.75x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
176 Khâu rút D.90x75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
177 Khâu rút D.114x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
178 Vòi rửa D.21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
179 Rắc co PVC D.34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
180 Rắc co PVC D.49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
181 Van thau D.21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
182 Van thau D.34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
183 Van thau D.49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
184 Khâu răng D.21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
185 Khâu răng D.34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
186 Khâu răng D.49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
187 Lavabo có vòi rửa và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
188 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
189 Kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
190 Thanh vắt khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
191 Bệ xí bệt có xi phông và két nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
192 Khay đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
193 Vòi D.21 (ống mềm) xịt rửa bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
194 Phễu thu sàn inox D.60 (KT:200x200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
195 Bồn nước inox dạng nằm 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
196 Hoa sen tắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
197 Dây cáp bọc nhựa (6mm) neo bồn nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
198 Van 1 chiều D.34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
199 Khâu rút D.34x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
200 Luppe D.42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
201 DĐồng hồ đo áp (0-5bar) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
202 Van phao D.34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
203 Rơ le phao D.34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
204 Máy bơm và phụ kiện Q≥6m3/h; H≥30m; N≥1.5KW (có hộp bảo vệ, luppe, role phao, dây điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
H TRƯỜNG MẦM NON BÌNH MINH
1 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,88
2 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,68
3 Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2
4 Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,3
5 Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,452
7 Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,452
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9707 100m²
9 Tole sống vuông mạ màu dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,98 100m²
10 Trần chống ẩm khung kim loại (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348,41
11 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348,41
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 746,05
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 667,59
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 848,935
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345,96
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,08
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 389,13
20 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.262,58
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 969,17
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.036,85
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.194,9
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,94
25 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,4
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4
27 Khung inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,94 1m²
29 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,4
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,8651 100m²
31 Ống PVC D.21 dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
32 Ống PVC D.27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
33 Ống PVC D.34 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
34 Ống PVC D.42 dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
35 Ống PVC D.60 dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
36 Ống PVC D.75 dày 3.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
37 Ống PVC D.114 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
38 Co PVC D.21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
39 Co PVC D.27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
40 Co PVC D.34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Co PVC D.42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
42 Co PVC D.60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
43 Co PVC D.75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Co lơi PVC D.114 - 135° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
45 Tê PVC D.21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
46 Tê PVC D.27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
47 Tê PVC D.34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
48 Tê PVC D.60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
49 Tê PVC D.75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
50 Tê PVC D.114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
51 Khâu rút D.27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
52 Khâu rút D.34x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
53 Khâu rút D.34x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
54 Khâu rút D.42x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Khâu rút D.75x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
56 Vòi rửa D.21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
57 Van thau D.27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
58 Van thau D.42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Khâu răng D.21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 cái
60 Khâu răng D.27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
61 Khâu răng D.42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
62 Bệ xí bệt có xi phông và két nước (cho mẫu giáo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
63 Khay đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Vòi D.21 (ống mềm) xịt rửa bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
65 Phễu thu sàn inox D.60 (KT:200x200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
66 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
67 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
68 Xử lý chống hôi máng tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
69 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,26
70 Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,26
71 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26
72 Khung kính nhôm hệ 700, kính 4,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26
73 Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3955
74 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0252 tấn
75 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3955
76 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 100m²
77 Tole phẳng úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0565 100m²
78 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,36
79 Khung bảo vệ inox hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,36
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9768 100m²
81 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,7325
82 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6
83 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,6725
84 Vệ sinh, đánh bóng gạch ốp cột (Vận dụng mã định mức SA.21272 - Tháo dỡ gạch ốp tường) bao gồm nhân công và vật tư Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14
85 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,67
86 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,57
87 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,24
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,68 1m²
89 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,691
90 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,691
91 Gia công vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0387 tấn
92 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0387 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0544 tấn
94 Cung cấp thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,01 Kg
95 Tole sóng vuông dày 0,5mm mạ màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2423 100m²
96 Cung cấp, lắp đặt máng xối tole Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,85 m
97 Ống PVC D.90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
98 Cắt sân đan hiện trạng, chiều dày mặt đường ≤14cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,938 100m
99 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw (tạn tính chiều dày sân đan hiện trạng dày 100mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4218
100 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,43
101 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,074
102 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,095
103 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5018
104 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7372
105 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1081 100m²
106 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4149
107 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,89
108 Tháo dỡ nắp hố ga hiện trạng. (Vận dụng mã định mức AG.42121 - Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg, chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
109 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,414
110 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0506 tấn
111 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0472 100m²
112 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 cái
113 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
115 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1507
116 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,802
117 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0784 100m³
118 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5194
119 Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,1935
120 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1692 100m³
121 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6771 100m³/km
I TRƯỜNG MẦM NON ÁNH DƯƠNG
1 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,56
2 Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,56
3 Tháo dỡ khung cửa sổ bật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4
5 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,91
7 Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700, kính dày 4,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6
8 Khung bảo vệ inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,91
9 Tháo dỡ nền gạch xi măng chữ I hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180
10 Ni lông tránh mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m²
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180
13 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (gạch chữ I) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180
14 Cung cấp gạch chữ I (20% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,69
16 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,5
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,19
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,69
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,13
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,13 1m²
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,38
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46
23 Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤10mm (phi 8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59
25 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m²
26 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m (phi 14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m (phi 16) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m²
31 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m (phi 10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
32 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,46
33 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,64
35 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (bả 1 mặt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3
36 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,03
38 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,21
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,03
41 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18
42 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,22
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05
45 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0312 100m²
46 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0016 tấn
47 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0002 tấn
48 Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤10mm (phi 6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,12
50 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,12
51 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,12
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92
53 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36
54 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Lát nền, sàn gạch gạch granit 600x600mm (loại nhám), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,18
56 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,46
57 Ống PVC D.114 dày 3,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8677E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.735E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình cải tạo, sửa chữa thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->