Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210400909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210400813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 13:08:00 đến ngày 2021-04-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,451,332,618 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC THIÊN HỘ DƯƠNG | |||
| 1 | Vệ sinh chà nhám cửa gỗ (Vận dụng mã định mức SA.11822 - cạo sơn trên bề mặt gỗ bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,6 | m² |
| 2 | Vệ sinh chà nhám cửa sắt kéo (Vận dụng mã định mức SA.11824 - cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,72 | m² |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,2 | m² |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,72 | 1m² |
| 5 | Tháo dỡ trần (lầu 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,12 | m² |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống điện hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 7 | Trần thạch cao chống ẩm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,12 | m² |
| 8 | Vệ sinh, đánh bóng bậc cấp, bậc cầu thang (Vận dụng mã định mức SB.62413 - Trát Granitô tường, vữa XM mác 75, lấy 50% định mức nhân công) bao gồm nhân công và vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,166 | m² |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 978,56 | m² |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.173,022 | m² |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,416 | m² |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321 | m² |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 687,84 | m² |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.151,582 | m² |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.251,256 | m² |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.987,4 | m² |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.415,438 | m² |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7968 | 100m² |
| 19 | Vệ sinh chà nhám cửa gỗ (Vận dụng mã định mức SA.11822 - cạo sơn trên bề mặt gỗ bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,32 | m² |
| 20 | Vệ sinh chà nhám cửa sắt kéo (Vận dụng mã định mức SA.11824 - cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,24 | m² |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,32 | m² |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,24 | 1m² |
| 23 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,57 | m² |
| 24 | Trần thạch cao chống ẩm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,57 | m² |
| 25 | Vệ sinh, đánh bóng bậc cấp, bậc cầu thang (Vận dụng mã định mức SB.62410 - Trát Granitô tường, vữa XM mác 75, lấy 50% định mức nhân công) bao gồm nhân công và vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,845 | m² |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,63 | m² |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,51 | m² |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,56 | m² |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,64 | m² |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m² |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 755,14 | m² |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,72 | m² |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,79 | m² |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,19 | m² |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3344 | 100m² |
| 36 | Vệ sinh chà nhám cửa gỗ (Vận dụng mã định mức SA.11822 - cạo sơn trên bề mặt gỗ bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,705 | m² |
| 37 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,705 | m² |
| 38 | Vệ sinh, đánh bóng gạch ốp chân tường (Vận dụng mã định mức SA.21272 - Tháo dỡ gạch ốp tường) bao gồm nhân công và vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,855 | m² |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,365 | m² |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,455 | m² |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,52 | m² |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,56 | m² |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,82 | m² |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,08 | m² |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,925 | m² |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,495 | m² |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,692 | 100m² |
| 48 | Tháo tấm lợp bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m² |
| 49 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m² |
| 50 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m² |
| 51 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m² |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m² |
| 53 | Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 100x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m² |
| 54 | Tole sóng vuông mạ màu dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m² |
| 55 | Trần thạch cao chống ẩm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m² |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,79 | m² |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,12 | m² |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | m² |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,91 | m² |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | m² |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,97 | m² |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,12 | m² |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,752 | 100m² |
| 64 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 579,607 | m² |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 579,607 | m² |
| 66 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,34 | m² |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,34 | m² |
| 68 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7859 | 100m³ |
| 69 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1436 | 100m³/km |
| 70 | Tủ điện vỏ kim loại (500x700x250) dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 71 | MCCB 3P 400A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | MCCB 3P 300A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | MCCB 3P 175A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | MCCB 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Cáp (CVV - 3x185mm2 + 1x120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 76 | Cáp ABC - 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 77 | Ống PVC D.114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 78 | Kẹp đỡ cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 79 | Kẹp rẻ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 80 | Đầu coss ép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 81 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 82 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 83 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 84 | Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m, 2x20W, máng công nghiệp lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | bộ |
| 85 | Đèn tuýp led 1 bóng 1.2m, 1x20W, máng siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | bộ |
| 86 | Dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 87 | Đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 88 | Đèn chiếu sáng sự có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 89 | Đèn pha bóng led 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 90 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | cái |
| 91 | Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| 92 | Mặt 2 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cái |
| 93 | Mặt 3 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 94 | Tủ điện vỏ kim loại (500x700x250) dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 95 | Tủ điện vỏ kim loại 18 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 96 | Tủ điện vỏ kim loại 13 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 97 | Tủ điện vỏ kim loại 9 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | tủ |
| 98 | MCCB 3P 250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | MCCB 3P 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | MCB 3P 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | MCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | MCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 103 | MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 104 | MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 106 | MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 107 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 108 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Dây CU/PVC - 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.700 | m |
| 110 | Dây CU/PVC - 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.150 | m |
| 111 | Dây CU/PVC - 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 112 | Dây CU/PVC - 1x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.710 | m |
| 113 | Dây CU/PVC - 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 114 | Dây CU/PVC - 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 115 | Cáp CVV 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 116 | Nẹp PVC 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 117 | Nẹp PVC 25x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 954 | m |
| 118 | Nẹp PVC 100x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | m |
| 119 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 120 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | bịch/10con |
| 121 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| 122 | Đầu coss ép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 123 | Cáp đồng trần 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 124 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 125 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 126 | Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m, 2x20W, máng công nghiệp lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | bộ |
| 127 | Đèn tuýp led 1 bóng 1.2m, 1x20W, máng siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 128 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 129 | Dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 130 | Đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 131 | Đèn chiếu sáng sự có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 132 | Đèn pha bóng led 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 133 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 134 | Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | cái |
| 135 | Mặt 1 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 136 | Mặt 2 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 137 | Mặt 3 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 138 | Tủ điện vỏ kim loại (500x700x250) dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 139 | Tủ điện vỏ kim loại 18 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 140 | Tủ điện vỏ kim loại 13 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 141 | Tủ điện vỏ kim loại 9 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | tủ |
| 142 | MCCB 3P 175A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | MCCB 3P 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | MCB 3P 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | MCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 146 | MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 147 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 148 | MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 149 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 150 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Dây CU/PVC - 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.570 | m |
| 152 | Dây CU/PVC - 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.440 | m |
| 153 | Dây CU/PVC - 1x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 930 | m |
| 154 | Dây CU/PVC - 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 155 | Cáp CVV 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 156 | Nẹp PVC 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | m |
| 157 | Nẹp PVC 25x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920 | m |
| 158 | Nẹp PVC 100x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 159 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 160 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bịch/10con |
| 161 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 162 | Đầu coss ép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 163 | Cáp đồng trần 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 164 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 165 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 166 | Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m, 2x20W, máng công nghiệp lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 167 | Đèn tuýp led 1 bóng 1.2m, 1x20W, máng siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 168 | Dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 169 | Đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 170 | Đèn chiếu sáng sự có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 171 | Đèn pha bóng led 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 172 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 173 | Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 174 | Mặt 1 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 175 | Mặt 2 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 176 | Mặt 3 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 177 | Tủ điện vỏ kim loại (500x700x250) dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 178 | Tủ điện vỏ kim loại 13 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 179 | Tủ điện vỏ kim loại 9 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 180 | Tủ điện vỏ kim loại 6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 181 | MCCB 3P 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 182 | MCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 183 | MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 184 | MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 185 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 186 | MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 187 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 188 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 189 | Dây CU/PVC - 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.350 | m |
| 190 | Dây CU/PVC - 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 191 | Dây CU/PVC - 1x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375 | m |
| 192 | Dây CU/PVC - 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 193 | Cáp CVV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 194 | Nẹp PVC 25x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | m |
| 195 | Nẹp PVC 100x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 196 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 197 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bịch/ 10con |
| 198 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 199 | Cáp đồng trần 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 200 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 201 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 202 | Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m, 2x20W, máng công nghiệp lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 203 | Dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 204 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 205 | Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 206 | Mặt 1 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 207 | Mặt 2 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 208 | Mặt 3 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 209 | Tủ điện vỏ kim loại 18 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 210 | Tủ điện vỏ kim loại 13 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 211 | MCB 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 212 | MCB 3P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 213 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 214 | MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 215 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 216 | Dây CU/PVC - 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 217 | Dây CU/PVC - 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 218 | Dây CU/PVC - 1x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 219 | Cáp CVV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 220 | Nẹp PVC 25x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 221 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 222 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bịch/10con |
| 223 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 224 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 225 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối |
| 226 | Đèn tuýp led 1 bóng 1.2m, 1x20W, máng siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 227 | Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m, 2x20W, máng công nghiệp lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 228 | Dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 229 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 230 | Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 231 | Mặt 1 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 232 | Mặt 2 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 233 | Mặt 3 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 234 | Tủ điện vỏ kim loại 18 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 235 | MCB 3P 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 236 | MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 237 | MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 238 | MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 239 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 240 | Dây CU/PVC - 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425 | m |
| 241 | Dây CU/PVC - 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 242 | Cáp CVV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 243 | Nẹp PVC 25x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 244 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 245 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bịch/10con |
| 246 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 247 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 248 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối |
| 249 | Đèn tuýp led 1 bóng 1.2m, 1x20W, máng công nghiệp lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 250 | Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m, 2x20W, máng công nghiệp lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 251 | Đèn downlight bóng led 9W, D=140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 252 | Dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 253 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 254 | Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 255 | Mặt 2 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 256 | Mặt 3 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 257 | Tủ điện vỏ kim loại 6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 258 | MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 259 | MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 260 | MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 261 | Dây CU/PVC - 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 262 | Dây CU/PVC - 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 263 | Cáp CVV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 264 | Nẹp PVC 25x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 265 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 266 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bịch/10con |
| 267 | Đèn tuýp led 1 bóng 1.2m, 1x20W, máng công nghiệp lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 268 | Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m, 2x20W, máng công nghiệp lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 269 | Dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 270 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 271 | Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 272 | Mặt 2 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 273 | Mặt 3 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 274 | Tủ điện vỏ kim loại 18 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 275 | MCB 3P 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 276 | MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 277 | MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 278 | Dây CU/PVC - 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 790 | m |
| 279 | Dây CU/PVC - 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 280 | Cáp CVV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 281 | Ống PVC D.20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325 | m |
| 282 | Nối PVC D.20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 283 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| B | TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG | |||
| 1 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,592 | 100m² |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2347 | m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5721 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5067 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2284 | 100m² |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,888 | m³ |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6487 | m³ |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9844 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9175 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6385 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5749 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7504 | 100m² |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,182 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2823 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,001 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9749 | 100m² |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7482 | m³ |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1978 | 100m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8276 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4848 | 100m² |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,424 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,838 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8497 | 100m² |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1693 | m³ |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2558 | m³ |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 731,395 | m² |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8 | m² |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,434 | m² |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 731,395 | m² |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,234 | m² |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.065,629 | m² |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2816 | 100m² |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1387 | 100m² |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6341 | m³ |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1019 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1971 | 100m² |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,971 | m³ |
| 41 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1245 | 100m² |
| 42 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,16 | m² |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 44 | Cung cấp chữ alu bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tb |
| 45 | Xây gạch bông gió. (Vận dụng mã định mức AE.63143 - Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75, chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8672 | m³ |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt gạch bông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,84 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớpsơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,4305 | m² |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,044 | m² |
| 49 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,531 | m³ |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0248 | m³ |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,31 | m² |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,0475 | m² |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,737 | m² |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,7845 | m² |
| 55 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,484 | m² |
| 56 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,484 | m² |
| 57 | Cung cấp thép V40x40x4mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.443,31 | kg |
| 58 | Cung cấp thép tròn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,95 | kg |
| 59 | Cung cấp thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,08 | kg |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3138 | 100m³ |
| 61 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8794 | 100m³/km |
| 62 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,2444 | m³ |
| 63 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,746 | 10m |
| 64 | Xoa nền bằng máy xoa chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 737,46 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 67 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 mối nối |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,13 | m³ |
| 69 | Đóng cừ tràm L = 4,7m, đkính gốc >8cm, đkính ngọn > 3,5cm gia cố gối cống, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,048 | 100m |
| 70 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m³ |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m³ |
| 72 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 73 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6159 | 100m³ |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m³ |
| 75 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8515 | 100m³ |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0654 | 100m³ |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,272 | m³ |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | m³ |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | m³ |
| 80 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6718 | 100m² |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,203 | m³ |
| 82 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0476 | 100m³ |
| 83 | Đóng cừ tràm L = 4,7m, đkính gốc > 8cm, đkính ngọn > 3,5cm, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5305 | 100m |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1229 | 100m³ |
| 85 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4916 | 100m³/km |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m³ |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0868 | tấn |
| 88 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện (chỉ tính nhân công + máy thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2109 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2109 | tấn |
| 90 | Thép tấm 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,832 | kg |
| 91 | Thép hình L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,06 | kg |
| 92 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,712 | 1m² |
| C | TRƯỜNG MẦM NON SAO SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp hố ga, rãnh thoát nước. Vận dụng mã định mức AG,42121: Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181 | cái |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5113 | m³ |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1386 | m³ |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,638 | m² |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181 | cái |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,434 | m³ |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9616 | m³ |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6642 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,298 | m³ |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9668 | m³ |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | m³ |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,84 | m² |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,96 | m² |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7448 | m³ |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0645 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0564 | 100m² |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 18 | Vệ sinh sân đan hiện trạng trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.042,67 | m² |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,267 | m³ |
| 20 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,267 | 10m |
| 21 | Xoa nền sân đan bằng mái xoa chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.042,67 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.975,4546 | m² |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.019,77 | m² |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.354,027 | m² |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.823,1976 | m² |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.577,821 | m² |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.599,4036 | m² |
| 28 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung kim loại nổi, ô vuông 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 910,17 | m² |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8225 | 100m² |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.577,71 | m² |
| 31 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.387,71 | m² |
| 32 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.292,71 | m² |
| 33 | Lát nền, sàn gạch tiết diện300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | m² |
| 34 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 845,17 | m² |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,35 | m² |
| 36 | Vệ sinh sàn mái, sê nô hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,35 | m² |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,35 | m² |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn bồn tiều học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 39 | Nhân công tháo dỡ, lắp đặt hệ thống điện hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 40 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 555,122 | m² |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 555,122 | m² |
| 42 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8553 | 100m³ |
| 43 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4212 | 100m³/km |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,81 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa lavabo có vòi rửa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 60 | Lắp đặt thanh vắt khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt có xiphong và két nước cho học sinh (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt có xiphong và két nước cho giáo viên (sửa dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu treo có xiphon và van nhấn cho học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| D | TRƯỜNG MẦM NON BÔNG SEN | |||
| 1 | Thá dỡ khung lưới thép. Vận dụng mã định mức: Lắp dựng hoa sắt cửa. Chỉ tính nhân công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,44 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,832 | m² |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,175 | m² |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,0075 | m² |
| 5 | Vệ sinh gạch ốp tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,18 | m² |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,382 | m² |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,175 | m² |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,557 | m² |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,0075 | 1m² |
| 10 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | tấn |
| 11 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m² |
| 12 | Thép V40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,65 | kg |
| 13 | Thép tròn Ø16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,08 | kg |
| 14 | Thép tấm 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,24 | kg |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,2646 | m² |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,692 | m² |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,276 | m² |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,2646 | m² |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,75 | m² |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,511 | m² |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,5036 | m² |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,276 | 1m² |
| 23 | Lát sàn bằng gỗ công nghiệp chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,4 | m2 |
| 24 | Nhân công tháo dỡ dỡ và lắp đặt đèn, quạt các nhà vệ sinh và lầu 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 25 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728,225 | m² |
| 26 | Thi công trần thạch cao chống ẩm, khung kim loại nổi, ô vuông 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728,225 | m² |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 754,5 | m² |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504,365 | m² |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.868,6 | m² |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,152 | m² |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.711,184 | m² |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.470,625 | m² |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.160,393 | m² |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.035,568 | m² |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,152 | 1m² |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9096 | 100m² |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9945 | m³ |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,292 | m³ |
| 39 | Đóng cừ tràm gia cố móng L = 4,7m, đk gốc > 8cm, đk ngọn > 3,5cm, bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1818 | 100m |
| 40 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | m³ |
| 41 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | m³ |
| 42 | Trải nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0441 | 100m² |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2205 | m³ |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0848 | 100m² |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0377 | tấn |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,254 | m³ |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1218 | 100m² |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1126 | tấn |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,338 | m³ |
| 52 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | 100m² |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0851 | tấn |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | m³ |
| 56 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2716 | 100m² |
| 57 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m² |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0358 | tấn |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | m³ |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0732 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1126 | tấn |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8669 | m³ |
| 63 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0828 | 100m² |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | tấn |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | m³ |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0035 | m³ |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m³ |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0904 | tấn |
| 69 | Cung cấp xà gồ C150x50x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m |
| 70 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m² |
| 71 | Thi công trần bằng thạch cao chống ẩm, khung kim loại nổi, ô vuông 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m² |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0664 | 100m³ |
| 73 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1896 | 100m² |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,896 | m³ |
| 75 | Lát nền, sàn gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,96 | m² |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,6375 | m² |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,15 | m² |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1844 | m³ |
| 79 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0858 | 100m² |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | m² |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m² |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,714 | m² |
| 83 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m² |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m² |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lùa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | m2 |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8168 | m³ |
| 87 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1675 | m² |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,7875 | m² |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,294 | m² |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,15 | m² |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,9315 | m² |
| 92 | Lắp đặt đèn Led 2 bóng 1,2m, lắp nổi 2x18W, máng công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250VAC-16A, loại có màn che, chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A loại có mặt Wide | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt mặt 2 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt mặt 3 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 4 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt MCB 2P 25A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 104 | Lắp đặt nối PVC, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| E | TRƯỜNG TIỂU HỌC THỦ KHOA HUÂN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,488 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2976 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0466 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m (phi 14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1871 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0556 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1056 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0199 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0663 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4296 | m³ |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,87 | m² |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,87 | m² |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,32 | m² |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,112 | m² |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,74 | m² |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,432 | m² |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,87 | m² |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,302 | m² |
| 18 | Ni lông lót tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4732 | 100m² |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,782 | m³ |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,32 | m² |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,192 | m² |
| 22 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,192 | m² |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0462 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0462 | tấn |
| 25 | Thép hộp 60x120x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,93 | kg |
| 26 | Thép hộp 40x40x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,31 | kg |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5114 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5114 | tấn |
| 29 | Thép hộp 60x120x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,9 | kg |
| 30 | Thép hình V50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4 | kg |
| 31 | Thép góc V50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,08 | kg |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9253 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9253 | tấn |
| 34 | Thép hộp 40x80x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 702,03 | kg |
| 35 | Thép hộp 60x120x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,3 | kg |
| 36 | Thép tấm 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,84 | kg |
| 37 | Thép tấm 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,21 | kg |
| 38 | Cung cấp bulon M12x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | con |
| 39 | Tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9986 | 100m² |
| 40 | Tole phẳng mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,474 | 100m² |
| 41 | Trần prima dày 3.5mm khung kim loại nổi (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,32 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,079 | 100m² |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,782 | 100m² |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | 100m² |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt cầu thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5 | m |
| 47 | MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 51 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 52 | Công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 53 | Đèn 1.2m đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Tủ điện 4 way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Dây điện 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 57 | Dây điện 5.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 58 | Dây điện 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 59 | Dây điện 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 60 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 61 | Mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Mặt ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Ống trắng cứng D.16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | m |
| 65 | Ống điện dẹp 2.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 66 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 67 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 68 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bịch |
| 69 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | con |
| 70 | Ống PVC D.90 dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,791 | 100m |
| 71 | Co PVC D.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m³ |
| 73 | Đóng cừ tràm L=4,7m, đkính gốc > 8cm, đkính ngọn >3,5cm, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,29 | 100m |
| 74 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m³ |
| 75 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m³ |
| 76 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m² |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m³ |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1746 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | 100m² |
| 81 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m² |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m³ |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m³ |
| 84 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5376 | 100m² |
| 85 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3788 | tấn |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m³ |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m³ |
| 89 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2008 | 100m² |
| 90 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2742 | tấn |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m³ |
| 93 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m² |
| 94 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0987 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0023 | tấn |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,336 | m³ |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,68 | m² |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,68 | m² |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m² |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,68 | m² |
| 101 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,68 | m² |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m² |
| F | TRƯỜNG MẦM NON VƯỜN TRẺ | |||
| 1 | Tháo mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0719 | 100m² |
| 2 | Lợp mái, tole sóng vuông mạ màu dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0719 | 100m² |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,48 | m² |
| 4 | Đóng trần laphong thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi, ô vuông 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,48 | m² |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,34 | m² |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,34 | m² |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,996 | m² |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630,815 | m² |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,886 | m² |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,22 | m² |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7 | m² |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,16 | m² |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,104 | m² |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,104 | 1m² |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.080,811 | m² |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 814,976 | m² |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 934,701 | m² |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 961,086 | m² |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,265 | 100m² |
| 20 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 21 | Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m lắp nổi, 2x18W, máng công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 22 | Đèn ốp trần bóng led 18W, KT 225x225mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 23 | Đèn downlight bóng led 12W, D=155mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 24 | Quạt gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 26 | Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 27 | Đèn exit bóng led, có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Đèn chiếu sáng khẩn bóng led (emergency) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 30 | Công tắc 1 chiều 10A loại mặt WIDE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt mặt 2 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt mặt 3 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 33 | Tủ điện vỏ kim loại (400x600x250) tole dày 1.5 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 14 moudul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 4 moudul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | MCB 3P, 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | MCB 3P, 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | MCB 2P, 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | MCB 2P, 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 40 | MCB 2P, 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | MCB 1P, 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | MCB 1P, 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 43 | MCB 1P, 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 44 | Dây CU/PVC - 1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.710 | m |
| 45 | Dây CU/PVC - 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630 | m |
| 46 | Dây CU/PVC - 1Cx4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570 | m |
| 47 | Dây CU/PVC - 1Cx6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 48 | Cáp CV - 1Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 49 | Ống PVC D.20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 50 | Nối ống PVC D.20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 51 | Nẹp PVC 25x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m |
| 52 | Nẹp PVC 40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 53 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cuộn |
| 54 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Bịch |
| 55 | Vít bắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | Kg |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,5 | m² |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,355 | m² |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,68 | m² |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m² |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | m² |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | 1m² |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,855 | m² |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,18 | m² |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,035 | m² |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | m² |
| 66 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m² |
| 67 | Đóng trần laphong thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi, ô vuông 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,488 | m² |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,75 | m² |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,16 | m² |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,81 | m² |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m² |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,16 | 1m² |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,238 | m² |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,97 | m² |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,91 | m² |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,298 | m² |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9872 | 100m² |
| 79 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 599,601 | m² |
| 83 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,6922 | m² |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 535,517 | m² |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,7592 | m² |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 678,2762 | m² |
| 87 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,6572 | m² |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,6572 | 1m² |
| 89 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,0212 | 1m² |
| 90 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,235 | m² |
| 91 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,235 | m² |
| 92 | Thép hộp 40x40x1,4mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1505 | kg |
| 93 | Thép tròn Ø16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,633 | kg |
| 94 | Thép tấm 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,53 | kg |
| G | TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN HUỆ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,96 | m² |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,96 | m² |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5984 | 100m³/km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. (tính chiều cao trung bình 100mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m³ |
| 6 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1496 | 100m² |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,496 | m³ |
| 8 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,96 | m² |
| 9 | Lát gạch granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,904 | m² |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,904 | m² |
| 11 | Vệ sinh, đánh bóng bậc tam cấp. (Vận dụng mã định AK.43210 - Láng granito cầu thang, lấy 50% định mức nhân công) bao gồm nhân công và vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,576 | m² |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống đèn, quạt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,84 | m² |
| 14 | Thi công trần tấm thạch cao chống ẩm, khung lim loại nổi ô vuông 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,22 | m² |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,38 | m² |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 929,19 | m² |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 742,57 | m² |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,5 | m² |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,5 | m² |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 612,57 | m² |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,5 | m² |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,5 | 1m² |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2608 | 100m² |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,565 | 100m² |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | 100m² |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.634,326 | m² |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.207,596 | m² |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.426,73 | m² |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.080,88 | m² |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.547,946 | m² |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 646,16 | m² |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 646,16 | 1m² |
| 33 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,458 | m² |
| 34 | Thi công trần thạch cao chống ẩm, khung kim loại nổi ô vuông 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,458 | m² |
| 35 | Vệ sinh, đánh bóng granitô cầu thang. (Vận dụng mã định mức AK.43210 - Láng granito cầu thang, lấy 50% định mức nhân công), bao gồm nhân công, vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,872 | m² |
| 36 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 37 | Lắp đặt đèn Led 2 bóng 1,2m, lắp nổi 2x18W, máng công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 18W, KT: 225x225mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 24W, KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn pha bóng Led 100W, lắp ngoài nhà kín nước chuẩn IP65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 42 | Lắp đặt dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn Exit bóng Led, có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Led (Emergency) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250VAC-16A, loại có màn che, chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A loại có mặt Wide | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt mặt 2 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | bộ |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt mặt 3 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện vỏ kim loại (400x600x250) tole dày 1,5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 50 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 18 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 51 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 4 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 52 | Lắp đặt MCB 3P 100A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 3P 63A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 3P 50A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 2P 32A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 2P 25A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 1P 25A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 1P 20A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 1P 16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 1P 10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 1P 6A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.950 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.170 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.550 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.007 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 30x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 100x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 72 | Lắp đặt nối PVC, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 73 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 74 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | bịch |
| 75 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,008 | m³ |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8865 | m³ |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6721 | m³ |
| 79 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8808 | 100m² |
| 80 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5701 | 100m² |
| 81 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8841 | 100m² |
| 82 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0947 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m (phi 14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2451 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1034 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1511 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0502 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m (phi 12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1108 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0644 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m (phi 14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2861 | tấn |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | m³ |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0506 | m³ |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5112 | m³ |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | tấn |
| 96 | Xà gồ thép C125x50x2.5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 649,98 | kg |
| 97 | Tole sóng vuông mạ màu dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7519 | 100m² |
| 98 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,36 | m² |
| 99 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,175 | m² |
| 100 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 4,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,36 | m² |
| 101 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 4,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,175 | m² |
| 102 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,72 | m² |
| 103 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m² |
| 104 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,825 | m² |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,545 | m² |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,64 | m² |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,44 | m² |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,625 | m² |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,985 | m² |
| 110 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,64 | m² |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,53 | m² |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,53 | m² |
| 113 | Lát nền, sàn gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,69 | m² |
| 114 | Trần thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,38 | m² |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7204 | 100m² |
| 116 | Đèn downlight bóng led 12W, D=155mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 117 | CB cóc 15A + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Công tắc 1 chiều 10A loại mặt WIDE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 119 | Mặt 1 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Mặt 2 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 121 | Dây CU/PVC - 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 122 | Dây CU/PVC - 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 123 | Ống PVC D.20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| 124 | Nối ống PVC D.20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 125 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 126 | Tủ tole dày 1.5mm sơn tĩnh điện kích thước: 500x700x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Trunking lổ đi dây tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 128 | Bộ điều khiển logic 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Đèn báo chỉ trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 130 | Công tắc xoay 3 vị trí NO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 131 | Nút nhấn ON-OFF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Contactor 220V, 18A, 1NO, 1NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Rơ le phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Rơ le nhiệt 9-13A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | Bảng tên mica (ghi tên máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | Dây CU/XLPE/PVC - 2x3.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 138 | Cáp đồng bọc PVC/CVV 1.5mm2 (cáp điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 139 | Ống PVC D.16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 140 | Ống PVC D.42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 141 | Ống PVC D.21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 142 | Ống PVC D.27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 143 | Ống PVC D.34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 144 | Ống PVC D.42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 145 | Ống PVC D.49 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 146 | Ống PVC D.60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 147 | Ống PVC D.75 dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 148 | Ống PVC D.90 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 149 | Ống PVC D.114 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 150 | Co PVC D.21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 151 | Co PVC D.27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 152 | Co PVC D.34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 153 | Co PVC D.42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 154 | Co PVC D.49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 155 | Co PVC D.60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 156 | Co PVC D.75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 157 | Co PVC D.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 158 | Co lơi PVC D.114 - 135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 159 | Tê PVC D.21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 160 | Tê PVC D.27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 161 | Tê PVC D.34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 162 | Tê PVC D.42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 163 | Tê PVC D.49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 164 | Tê PVC D.60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 165 | Tê PVC D.75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 166 | Tê PVC D.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Tê PVC D.114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 168 | Khâu rút D.27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 169 | Khâu rút D.34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 170 | Khâu rút D.42x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 171 | Khâu rút D.49x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 172 | Khâu rút D.49x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 173 | Khâu rút D.60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 174 | Khâu rút D.60x49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 175 | Khâu rút D.75x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 176 | Khâu rút D.90x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 177 | Khâu rút D.114x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 178 | Vòi rửa D.21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 179 | Rắc co PVC D.34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 180 | Rắc co PVC D.49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 181 | Van thau D.21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 182 | Van thau D.34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 183 | Van thau D.49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 184 | Khâu răng D.21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 185 | Khâu răng D.34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 186 | Khâu răng D.49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 187 | Lavabo có vòi rửa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 188 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 189 | Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 190 | Thanh vắt khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 191 | Bệ xí bệt có xi phông và két nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 192 | Khay đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 193 | Vòi D.21 (ống mềm) xịt rửa bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 194 | Phễu thu sàn inox D.60 (KT:200x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 195 | Bồn nước inox dạng nằm 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 196 | Hoa sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 197 | Dây cáp bọc nhựa (6mm) neo bồn nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 198 | Van 1 chiều D.34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 199 | Khâu rút D.34x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 200 | Luppe D.42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 201 | DĐồng hồ đo áp (0-5bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 202 | Van phao D.34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 203 | Rơ le phao D.34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 204 | Máy bơm và phụ kiện Q≥6m3/h; H≥30m; N≥1.5KW (có hộp bảo vệ, luppe, role phao, dây điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| H | TRƯỜNG MẦM NON BÌNH MINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,88 | m² |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,68 | m² |
| 3 | Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m² |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,3 | m² |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,3 | m² |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,452 | m² |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,452 | m² |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9707 | 100m² |
| 9 | Tole sống vuông mạ màu dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,98 | 100m² |
| 10 | Trần chống ẩm khung kim loại (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,41 | m² |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,41 | m² |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 746,05 | m² |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 667,59 | m² |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 848,935 | m² |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,96 | m² |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,08 | m² |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,13 | m² |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.262,58 | m² |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 969,17 | m² |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.036,85 | m² |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.194,9 | m² |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,94 | m² |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4 | m² |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m² |
| 27 | Khung inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m² |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,94 | 1m² |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4 | m² |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8651 | 100m² |
| 31 | Ống PVC D.21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 32 | Ống PVC D.27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 33 | Ống PVC D.34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 34 | Ống PVC D.42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 35 | Ống PVC D.60 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 36 | Ống PVC D.75 dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 37 | Ống PVC D.114 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 38 | Co PVC D.21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 39 | Co PVC D.27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 40 | Co PVC D.34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Co PVC D.42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Co PVC D.60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 43 | Co PVC D.75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Co lơi PVC D.114 - 135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 45 | Tê PVC D.21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 46 | Tê PVC D.27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 47 | Tê PVC D.34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Tê PVC D.60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 49 | Tê PVC D.75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 50 | Tê PVC D.114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 51 | Khâu rút D.27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 52 | Khâu rút D.34x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Khâu rút D.34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 54 | Khâu rút D.42x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Khâu rút D.75x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 56 | Vòi rửa D.21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 57 | Van thau D.27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Van thau D.42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Khâu răng D.21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 60 | Khâu răng D.27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Khâu răng D.42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Bệ xí bệt có xi phông và két nước (cho mẫu giáo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Khay đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Vòi D.21 (ống mềm) xịt rửa bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Phễu thu sàn inox D.60 (KT:200x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Xử lý chống hôi máng tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 69 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,26 | m² |
| 70 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,26 | m² |
| 71 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m² |
| 72 | Khung kính nhôm hệ 700, kính 4,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m² |
| 73 | Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3955 | m³ |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | tấn |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3955 | m³ |
| 76 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m² |
| 77 | Tole phẳng úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0565 | 100m² |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,36 | m² |
| 79 | Khung bảo vệ inox hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,36 | m² |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9768 | 100m² |
| 81 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,7325 | m² |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | m² |
| 83 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,6725 | m² |
| 84 | Vệ sinh, đánh bóng gạch ốp cột (Vận dụng mã định mức SA.21272 - Tháo dỡ gạch ốp tường) bao gồm nhân công và vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m² |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,67 | m² |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,57 | m² |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,24 | m² |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,68 | 1m² |
| 89 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,691 | m³ |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,691 | m³ |
| 91 | Gia công vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0387 | tấn |
| 92 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0387 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0544 | tấn |
| 94 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,01 | Kg |
| 95 | Tole sóng vuông dày 0,5mm mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2423 | 100m² |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,85 | m |
| 97 | Ống PVC D.90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 98 | Cắt sân đan hiện trạng, chiều dày mặt đường ≤14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,938 | 100m |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw (tạn tính chiều dày sân đan hiện trạng dày 100mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4218 | m³ |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m³ |
| 101 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,074 | m³ |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,095 | m³ |
| 103 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5018 | m³ |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7372 | m³ |
| 105 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1081 | 100m² |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4149 | m³ |
| 107 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,89 | m² |
| 108 | Tháo dỡ nắp hố ga hiện trạng. (Vận dụng mã định mức AG.42121 - Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg, chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 109 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | m³ |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0506 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0472 | 100m² |
| 112 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 115 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1507 | m³ |
| 116 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,802 | m³ |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | 100m³ |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5194 | m³ |
| 119 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,1935 | m² |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1692 | 100m³ |
| 121 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6771 | 100m³/km |
| I | TRƯỜNG MẦM NON ÁNH DƯƠNG | |||
| 1 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,56 | m² |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,56 | m² |
| 3 | Tháo dỡ khung cửa sổ bật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m² |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m² |
| 5 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m² |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,91 | m² |
| 7 | Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700, kính dày 4,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m² |
| 8 | Khung bảo vệ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,91 | m² |
| 9 | Tháo dỡ nền gạch xi măng chữ I hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m² |
| 10 | Ni lông tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m³ |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m² |
| 13 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (gạch chữ I) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m² |
| 14 | Cung cấp gạch chữ I (20% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m² |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,69 | m² |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,5 | m² |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,19 | m² |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,69 | m² |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,13 | m² |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,13 | 1m² |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,38 | m³ |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤10mm (phi 8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m² |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m (phi 14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m (phi 16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m² |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m (phi 10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m³ |
| 33 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6 | m² |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m² |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (bả 1 mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | m² |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | m² |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,03 | m³ |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,21 | m³ |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m³ |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | m³ |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m³ |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m³ |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m³ |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m³ |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | 100m² |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0002 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤10mm (phi 6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,12 | m² |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,12 | m² |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,12 | m² |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m² |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m² |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lát nền, sàn gạch gạch granit 600x600mm (loại nhám), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,18 | m² |
| 56 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,46 | m² |
| 57 | Ống PVC D.114 dày 3,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8677E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.735E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình cải tạo, sửa chữa thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi