Gói thầu: Gói thầu XL28 2021: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công lắp đặt công trình Hoàn thiện hệ thống CNTTVTDR ĐNoPC năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210339039-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đắk Nông
Tên gói thầu Gói thầu XL28 2021: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công lắp đặt công trình Hoàn thiện hệ thống CNTTVTDR ĐNoPC năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210338182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 15:44:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,734,233,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mạng VTDR phục vụ Hệ thống điện
1 Cung cấp và lắp đặt Bộ chuyển nguồn 220VDC/48VDC cho thiết bị truyền dẫn tại các TBA110kV Cư Jút, Đăk Mil, Đăk Song, Đăk Nông, Đăk R’lâp2, Đăk R’lâp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 6 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt Modul quang STM4 (loại 40/80km) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 4 cái
3 Cung cấp và lắp đặt Modul quang STM4 (loại 120km) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 2 cái
4 Cung cấp và lắp đặt Dây nhảy quang SC/APC-LC/APC-10m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 30 sợi
5 Cung cấp và lắp đặt Dây nhảy quang LC/APC-LC/APC-10m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 30 sợi
6 Cung cấp và lắp đặt Dây nhảy quang SC/APC-SC/APC-10m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 30 sợi
B Mạng LAN-WAN phục vụ SXKD
C Hạ tầng phòng máy CNTT
1 Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển cấp nguồn cho phòng máy Thông tin Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 2 Tủ
2 Cung cấp và lắp đặt Bộ ATS bán dẫn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 2 Bộ
3 Cung cấp và lắp đặt Tủ chuyển đổi nguồn ATS 3 pha 63A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 1 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt Bộ cắt lọc sét 3pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 1 Bộ
5 Cung cấp và lắp đặt CB chống sét 3P+N 65kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 3 Bộ
6 Cung cấp và lắp đặt Thanh nguồn PDU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 6 Bộ
D Xây dựng cách ly nhằm HA thiết bị LAN-WAN phòng máy thông tin:
1 Cung cấp và lắp đặt Modul quang QSFP+ tốc độ 40G, 1310nm khoảng cách 150m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 4 cái
2 Cung cấp và lắp đặt Dây nhảy quang multimode SC/APC-LC/APC - 10m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 40 sợi
3 Cung cấp và lắp đặt Dây nhảy quang multimode LC/APC-LC/APC 10m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 40 sợi
4 Cung cấp và lắp đặt ODF 24, 1 U, 19 inch, patch cord - connector SC/APC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 2 bộ
5 Cung cấp và lắp đặt Cáp quang ADSS multimode 24 core Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 200 m
6 Cung cấp và lắp đặt Tủ chuyển đổi nguồn ATS 3 pha 100A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 1 Bộ
7 Cung cấp và lắp đặt Tủ rack 19inch, 42U, D1200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 1 Tủ
8 Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện kèm theo 2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 1 Bộ
E Đầu tư cải tạo Storage, server
1 Cung cấp và lắp đặt RAM 16G DIMMs (DDR3) cho server X3690 và X3850 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 12 cái
2 Cung cấp và lắp đặt Hard disk drive, 600 GB 10K, 2.5-inch SAS (models H1x, H2x, H3x) cho server FUJITSU Primergy RX2540 M1 E5-2609v3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 10 cái
3 Cung cấp và lắp đặt HDD HPE 1.8TB SAS 12G Enterprise 10K SFF (2.5in) SC - 872481-B21 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 5 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt RAM 16 GB DDR4-2133 Registered DIMMs cho máy chủ FUJITSU Primergy RX2540 M1 E5-2609v3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 10 Cái
5 Gia hạn bảo hành hệ thống NetApp E2700 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 1 Kỳ
F Bổ sung hệ thống hiển thị cho HNTH Công ty
1 Cung cấp và lắp đặt Tivi 75inch 4K UHD Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 2 Cái
G Cung cấp và lắp đặt Bổ sung nguồn dự phòng
1 Cung cấp và lắp đặt Bộ lư điện UPS 6000VA/6000W 230V LCD PF1.0 5U Extended Run Rack/Tower, webcard and Rail Kit Bundled Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 1 Bộ
H Hệ thống Camera giám sát an ninh
1 Cung cấp và lắp đặt Đầu ghi hình IP 32 kênh (bao bồm 2 Ổ cứng 6T) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 1 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt Đầu ghi hình IP 8 kênh (bao gồm 1 Ổ cứng 8T) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 8 Bộ
3 Cung cấp và lắp đặt Camera IP cố định ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 54 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt Thiết bị Switch poe 24 port cho camera Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 1 Bộ
5 Cung cấp và lắp đặt Thiết bị Switch poe 16 port cho camera Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 1 Bộ
6 Cung cấp và lắp đặt Thiết bị Switch poe 8 port cho camera Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 8 Bộ
7 Cung cấp và lắp đặt Bộ chuyển đổi quang điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 2 bộ
8 Cung cấp và lắp đặt Dây cáp quang 4FO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 50 mét
9 Cung cấp và lắp đặt ODF 4FO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 2 bộ
10 Cung cấp và lắp đặt Dây mạng cat6 AMP (305m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 3.500 mét
11 Cung cấp và lắp đặt Đầu rack RJ45 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 200 cái
12 Cung cấp và lắp đặt Cáp điện cấp nguồn cho Camera – Cadivi 2x1.5) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 200 Mét
13 Cung cấp và lắp đặt Tivi 50 inch 4K Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 1 Cái
14 Cung cấp và lắp đặt Tivi 32 inch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 8 Cái
15 Cung cấp và lắp đặt Nẹp nhựa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm 3.500 Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp và thi công lắp đặt cài đặt hiệu chỉnh các thiết bị liên quan đến hệ thống công nghệ thông tin hoặc viễn thông hoặc hoàn thệ thống mạng LAN, WAN
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->