Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trụ sở hành chính phường Tân Thành, thành phố Cà Mau

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355391-02
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trụ sở hành chính phường Tân Thành, thành phố Cà Mau
Số hiệu KHLCNT 20210355221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 14:52:00 đến ngày 2021-04-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,700,395,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Xây dựng mới khối trụ sở làm việc
1 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 185,9154 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 14,9407 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 4,1286 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 20,728 tấn
5 Gia công cột bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 9,7206 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 29,88 100m
7 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Chương V của E-HSMT 2,925 m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,2241 100m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 7,8769 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 7,8769 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 43,1213 m3
12 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 1,7118 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2813 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,5934 tấn
15 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,2144 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,5754 100m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 16,6213 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,666 100m2
19 Cao su lót đổ bê tông Chương V của E-HSMT 47,655 m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,444 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,8615 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 16,2785 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,566 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5034 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,8427 tấn
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 40,7407 m3
27 Cao su lót đổ bê tông Chương V của E-HSMT 582,01 m2
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 3,4269 tấn
29 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 23,3658 m3
30 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 259,6195 m2
31 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 5,3102 100m3
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 30,6398 m3
33 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,4617 100m2
34 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0777 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,9567 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,9124 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 27,367 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,5092 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,7317 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 4,6899 tấn
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 59,4638 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,5359 100m2
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 7,2042 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,333 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 22,704 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,874 100m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,6356 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,2123 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,6227 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 21,2871 m3
51 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,7456 100m2
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5987 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,2625 tấn
54 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 22,8577 m3
55 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,5309 100m2
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,8728 tấn
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,3847 tấn
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 21,1432 m3
59 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,5968 100m2
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6109 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,0304 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2467 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,7943 tấn
64 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,78 m3
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0958 100m2
66 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0539 tấn
67 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 13,552 m3
68 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,0656 100m2
69 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,2432 tấn
70 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,7482 m3
71 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,3847 100m2
72 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2018 tấn
73 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6676 tấn
74 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 13,2584 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,518 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 25,4016 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,32 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 64,868 m3
79 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,5594 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,1161 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 81,6048 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,1729 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 12,7038 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,5386 m3
85 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 2,8311 m3
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Chương V của E-HSMT 1,2288 m3
87 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x600 Chương V của E-HSMT 110,912 m2
88 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Chương V của E-HSMT 74,16 m2
89 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600 Chương V của E-HSMT 28,44 m2
90 Ốp chân tường, viền tường đá tự nhiên Chương V của E-HSMT 81,8025 m2
91 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Chương V của E-HSMT 1.021,7 m2
92 Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá >0,25m2 Chương V của E-HSMT 142,908 m2
93 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 882,9915 m2
94 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2.027,298 m2
95 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 403,045 m2
96 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 192,2384 m2
97 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 365,1895 m2
98 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 145,9592 m2
99 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 55,424 m
100 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 135 m
101 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 882,9915 m2
102 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 2.027,298 m2
103 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 1.354,8521 m2
104 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.075,2299 m2
105 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3.189,9117 m2
106 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Chương V của E-HSMT 21,248 m
107 Cung cấp, lắp đặt trụ cầu thang Chương V của E-HSMT 2 cái
108 Gia công, lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 16,3456 m2
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 16,3456 1m2
110 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 7,2342 m2
111 Gia công cột bằng inox Chương V của E-HSMT 0,0052 tấn
112 Lắp dựng cột inox Chương V của E-HSMT 0,0052 tấn
113 Cung cấp, lắp đặt lá cờ Chương V của E-HSMT 1 cái
114 Gia công xà gồ thép ( cắt nhân công tính vật tư ) Chương V của E-HSMT 9,203 tấn
115 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 9,203 tấn
116 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,0926 100m2
117 Gia công giằng thép Chương V của E-HSMT 0,7628 tấn
118 Lắp dựng giằng thép Chương V của E-HSMT 0,7628 tấn
119 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm Chương V của E-HSMT 416 lỗ khoan
120 Cung cấp, lắp đặt tắc kê nở D14 Chương V của E-HSMT 416 cái
121 Thi công sàn lót ván MDF dày 18mm Chương V của E-HSMT 44,26 m2
122 Cung cấp, lắp đặt thảm trải sàn sân khấu Chương V của E-HSMT 44,26 m2
123 Thi công trần thạch cao khung nhôm chìm Chương V của E-HSMT 248,42 m2
124 Thi công trần hợp kim nhôm 600x600 Clip-in đục lỗ trang âm Chương V của E-HSMT 408,17 m2
125 Lắp dựng cửa đi bản lề sàn, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 8,96 1m2 cấu kiện
126 Lắp dựng cửa đi cửa nhôm định hình, kính dày 8mm, khung bảo vệ Inox Chương V của E-HSMT 129,84 m2
127 Lắp dựng cửa đi cửa nhôm định hình, pano nhôm Chương V của E-HSMT 1,2 m2
128 Lắp dựng cửa sổ cửa nhôm định hình, kính dày 8mm Chương V của E-HSMT 180,72 m2
129 Lắp dựng vách kính nhôm định hình, kính dày 8mm Chương V của E-HSMT 19,012 m2
130 Lắp dựng vách kính nhôm định hình, kính dày 8mm, khung bảo vệ Inox Chương V của E-HSMT 26,84 m2
131 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox Chương V của E-HSMT 181,08 m2
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 0,65 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 1,2 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 0,35 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
138 Lắp đặt tê nhựa D27 Chương V của E-HSMT 28 cái
139 Lắp đặt tê nhựa D34 Chương V của E-HSMT 4 cái
140 Lắp đặt tê nhựa D90 Chương V của E-HSMT 2 cái
141 Lắp đặt tê nhựa D114 Chương V của E-HSMT 8 cái
142 Lắp đặt co nhựa D21 Chương V của E-HSMT 2 cái
143 Lắp đặt co nhựa D27 Chương V của E-HSMT 32 cái
144 Lắp đặt co nhựa D34 Chương V của E-HSMT 12 cái
145 Lắp đặt co nhựa D90 Chương V của E-HSMT 2 cái
146 Lắp đặt co nhựa D114 Chương V của E-HSMT 10 cái
147 Lắp đặt van khóa D27 Chương V của E-HSMT 2 cái
148 Lắp đặt van khóa D34 Chương V của E-HSMT 2 cái
149 Lắp đặt phễu thu Inox D150 Chương V của E-HSMT 12 cái
150 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 4 bộ
151 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 8 bộ
152 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 4 bộ
153 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 30,6 m2
154 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu nam bằng đá Granite + phụ kiện Chương V của E-HSMT 1,525 m2
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 3,2 100m
156 Lắp đặt co nhựa D27 Chương V của E-HSMT 44 cái
157 Lắp đặt tê nhựa D27 Chương V của E-HSMT 32 cái
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 2,6 100m
159 Lắp đặt co nhựa D90 Chương V của E-HSMT 26 cái
160 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0878 100m3
161 Đóng cừ tràm L=5m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,0608 100m
162 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,54 m3
163 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,54 m3
164 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,54 m3
165 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0094 100m2
166 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0976 tấn
167 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 2,0358 m3
168 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,252 m3
169 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 28,34 m2
170 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,178 m3
171 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0196 100m2
172 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0175 tấn
173 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,36 m3
174 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0184 100m2
175 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0368 tấn
176 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 5 1cấu kiện
177 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 2,72 m2
178 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Chương V của E-HSMT 2 hộp
179 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 65 bộ
180 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 23 bộ
181 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 2 bộ
182 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Chương V của E-HSMT 9 bộ
183 Lắp đặt đèn trang trí nổi Chương V của E-HSMT 6 bộ
184 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 34 cái
185 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 52 cái
186 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 29 cái
187 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 8 cái
188 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V của E-HSMT 4 cái
189 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 23 cái
190 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 1 cái
191 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V của E-HSMT 2 cái
192 Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A Chương V của E-HSMT 1 cái
193 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.680 m
194 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 650 m
195 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.900 m
196 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 800 m
197 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 260 m
198 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Chương V của E-HSMT 55 m
199 Lắp đặt dây đơn 25mm2 Chương V của E-HSMT 55 m
200 Lắp đặt hộp nối dây 160x160x80 Chương V của E-HSMT 25 hộp
201 Lắp đặt đế âm đơn Chương V của E-HSMT 107 hộp
202 Cung cấp mặt nạ 1 lỗ Chương V của E-HSMT 2 cái
203 Cung cấp mặt nạ 2 lỗ Chương V của E-HSMT 79 cái
204 Cung cấp mặt nạ 3 lỗ Chương V của E-HSMT 5 cái
205 Cung cấp mặt MCB Chương V của E-HSMT 22 cái
206 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống lò xo D21 Chương V của E-HSMT 800 m
207 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống lò xo D25 Chương V của E-HSMT 200 m
208 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống lò xo D34 Chương V của E-HSMT 200 m
209 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 4 cọc
210 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 25mm2 Chương V của E-HSMT 17 m
211 Lắp đặt tủ treo tường chứa MDF & Switch Chương V của E-HSMT 1 hộp
212 Lắp đặt ô cắm mạng Chương V của E-HSMT 47 cái
213 Lắp đặt ô cắm điện thoại Chương V của E-HSMT 24 cái
214 Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5E/D20 Chương V của E-HSMT 1.470 m
215 Lắp đặt dây điện thoại CAT3/2Px0,5mm2 Chương V của E-HSMT 780 m
216 Cung cấp, lắp đặt HUB Switch 08 port Chương V của E-HSMT 1 bộ
217 Cung cấp, lắp đặt HUB Switch 24 port Chương V của E-HSMT 2 bộ
218 Lắp đặt đế âm đơn Chương V của E-HSMT 48 hộp
219 Cung cấp mặt nạ 1 lỗ Chương V của E-HSMT 25 cái
220 Cung cấp mặt nạ 2 lỗ Chương V của E-HSMT 23 cái
221 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống lò xo D20 Chương V của E-HSMT 1.500 m
B HẠNG MỤC: Xây dựng mới cổng hàng rào, nhà bảo vệ
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 17,6563 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 1,8356 100m2
3 Cao su lót Chương V của E-HSMT 0,902 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,5264 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,8999 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,838 100m
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,4305 100m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 0,712 m3
9 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0315 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,298 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,588 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 12,0857 m3
13 Ván khuôn móng, đà kiềng Chương V của E-HSMT 1,7342 100m2
14 Rãi cao su lót Chương V của E-HSMT 0,4029 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,8512 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,3604 tấn
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1291 100m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,836 m3
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5672 100m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 53,68 m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,074 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2522 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,9973 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,3214 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,5186 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0982 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,4409 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1254 tấn
29 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 157,384 m2
30 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,496 m2
31 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,6 m
32 Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 4,5264 m3
33 Xây móng bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,6048 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,042 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 1,656 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 10,0317 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 304,6345 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 23,92 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 225,56 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 328,5545 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 530,1945 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 23,92 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 9,984 m2
44 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 9,984 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 32 m
46 Ốp đá granit tự nhiên bảng tên Chương V của E-HSMT 3,6 m2
47 Ốp kính cường lực bảng tên Chương V của E-HSMT 3,6 m2
48 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,176 m3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,784 m3
50 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Chương V của E-HSMT 9 m2
51 Lát gạch Ceramic 300x300 nhám bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 0,73 m2
52 Ốp chân tường, viền tường hàng rào 50x200 Chương V của E-HSMT 38,4775 m2
53 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0826 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0826 tấn
55 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,1292 100m2
56 Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 Chương V của E-HSMT 9 m2
57 Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 7, kình dày 5ly Chương V của E-HSMT 1,76 m2
58 Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly Chương V của E-HSMT 3,6 m2
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 4,336 m2
60 Lắp dựng cửa sắt xếp cổng Chương V của E-HSMT 9,6 m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt cổng Chương V của E-HSMT 9,875 m2
62 Lắp dựng hàng rào lưới B40 Chương V của E-HSMT 115,14 m2
63 Lắp dựng mũi giáo hàng rào Chương V của E-HSMT 95,95 m
64 Bảng chữ Inox cơ quan Chương V của E-HSMT 1 bộ
65 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
66 Lắp đặt dây CV-1,5mm2-PE Chương V của E-HSMT 10 m
67 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 Chương V của E-HSMT 53 m
68 Lắp đặt dây CV-2,5mm2-PE Chương V của E-HSMT 27 m
69 Lắp đặt dây CXV3x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 29 m
70 Lắp đặt ống nhựa d20 Chương V của E-HSMT 36 m
71 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 4 cái
72 Lắp đặt công tắc 1 chiều Chương V của E-HSMT 2 cái
73 Lắp đặt đèn trang trí cổng Chương V của E-HSMT 3 bộ
74 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 2 bộ
75 Lắp đặt hộp âm đơn Chương V của E-HSMT 5 hộp
76 Lắp đặt hộp âm đôi Chương V của E-HSMT 2 hộp
77 Mặt đơn 3 Chương V của E-HSMT 5 cái
78 Mặt đôi 4 Chương V của E-HSMT 2 cái
79 Mặt đôi 6 Chương V của E-HSMT 3 cái
80 Hộp nối 100x100x50 Chương V của E-HSMT 1 hộp
81 Cọc tiếp địa d16+ kẹp tiếp địa Chương V của E-HSMT 3 cọc
82 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
83 Tủ điện 2 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
84 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 1 cái
85 Lắp đặt các MCB 2 pha 20A Chương V của E-HSMT 3 cái
86 Lắp đặt các MCB 2 pha 40A Chương V của E-HSMT 1 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,19 100m
88 Lắp đặt quả cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 2 cái
89 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 8 cái
C HẠNG MỤC: Xây dựng mới nhà xe 02 bánh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 10,374 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 3,1122 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,84 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,128 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,02 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,6 m3
7 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,187 100m2
8 Rãi cao su lót giằng móng Chương V của E-HSMT 0,702 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,065 100m2
10 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,1152 m3
11 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 3,84 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 3,84 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3,84 m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,31 m3
15 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0177 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0861 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,5081 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1575 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,361 tấn
20 Bu lông neo D16, L=550 Chương V của E-HSMT 40 bộ
21 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,6764 tấn
22 Gia công cột bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,0985 tấn
23 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,7748 tấn
24 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,322 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,322 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V của E-HSMT 0,65 100m2
27 Cung cấp, lắp đặt máng thu nước tole dày 0,5mm Chương V của E-HSMT 12,4 m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,055 100m
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V của E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 2 cái
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 58,5955 1m2
D HẠNG MỤC: Hệ thống PCCC (hồ nước PCCC)
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,5921 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 1,8145 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 9,92 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 9,92 m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 116,56 100m
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 19,326 m3
7 Ván khuôn đà kiềng Chương V của E-HSMT 0,1212 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,2494 100m2
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 64,548 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,7758 100m2
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,5335 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2739 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,8774 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,0025 100m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,0567 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0054 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 1 1cấu kiện
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0917 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 4,3328 tấn
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,7301 tấn
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,0518 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1211 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,3988 tấn
24 Trát thành dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 167,316 m2
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 179,44 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 167,316 m2
E HẠNG MỤC: Hệ thống PCCC (Hệ thống PCCC, Chống sét, Đèn thoát hiểm)
1 Máy bơm điện Q = 36 m3/h, H = 60m Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Máy bơm động cơ diesel Q = 36 m3/h, H = 60m, bao gồm bồn dầu & ắc quy Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Máy bơm điện bù áp Q = 6m3/H, H = 65m Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Tủ điều khiển cụm bơm Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Công tắc mực nước Chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Bệ bê tông đặt 3 bơm chung Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt lọc rác chữ Y DN100 Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt lọc rác chữ Y DN50 Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Khớp nối mềm DN100 Chương V của E-HSMT 4 cái
10 Khớp nối mềm DN50 Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt van một chiều, DN100 Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt van một chiều, DN50 Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt van cổng, DN100 Chương V của E-HSMT 5 cái
14 Lắp đặt van cổng, DN50 Chương V của E-HSMT 2 cái
15 Công tắc áp suất Chương V của E-HSMT 3 cái
16 Đồng hồ áp suất Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt van an toàn DN100 Chương V của E-HSMT 1 cái
18 Đồng hồ đo lưu lượng nước DN100 Chương V của E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN100 Chương V của E-HSMT 0,3 100m
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN50 Chương V của E-HSMT 0,15 100m
21 Lắp bích thép, DN100 Chương V của E-HSMT 30 cặp bích
22 Lắp bích thép, DN50 Chương V của E-HSMT 15 cặp bích
23 Lắp bích mù, DN100 Chương V của E-HSMT 4 cặp bích
24 Lúp pê DN100 Chương V của E-HSMT 2 cái
25 Lúp pê DN50 Chương V của E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt co hàn, DN100 Chương V của E-HSMT 13 cái
27 Lắp đặt co hàn, DN50 Chương V của E-HSMT 3 cái
28 Lắp đặt tê hàn, DN100 Chương V của E-HSMT 5 cái
29 Vật tư phụ ( Cùm, V, ty treo ,bulon,ốc tán, sơn chống rỉ, sơn đỏ, đào lắp đất ….) Chương V của E-HSMT 1 hệ
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN100 Chương V của E-HSMT 1,2 100m
31 Lắp bích thép, DN100 Chương V của E-HSMT 15 cặp bích
32 Lắp đặt co hàn, DN100 Chương V của E-HSMT 10 cái
33 Họng tiếp nước PCCC DN100 X 2DN65 Chương V của E-HSMT 1 cái
34 Trụ chữa cháy ngoài nhà Chương V của E-HSMT 2 cái
35 Tủ chữa cháy ngoài nhà Chương V của E-HSMT 2 cái
36 Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà Chương V của E-HSMT 2 cái
37 Lăng phun chữa cháy ngoài Chương V của E-HSMT 2 cái
38 Bình chữa cháy bột ABC - 8kg treo phía ngoài Chương V của E-HSMT 5 bình
39 Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài Chương V của E-HSMT 6 bình
40 Bảng tiêu lệnh Chương V của E-HSMT 6 bộ
41 Vật tư phụ ( Cùm, V, ty treo ,bulon,ốc tán, sơn chống rỉ, sơn đỏ, đào đất ….) Chương V của E-HSMT 1 hệ
42 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III, R=71m Chương V của E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 Chương V của E-HSMT 125 m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 75 m
45 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V của E-HSMT 3 cọc
46 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Chương V của E-HSMT 1 hộp
47 Mối hàn cabwell Chương V của E-HSMT 4 mối
48 Cột thép tráng kẽm d42 Chương V của E-HSMT 5 m
49 Cáp neo d8 Chương V của E-HSMT 24 m
50 Kẹp đỡ cáp Chương V của E-HSMT 3 bộ
51 Vật tư phụ chống sét Chương V của E-HSMT 1 bộ
52 Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, kèm mũi tên chỉ 2 hướng, bóng led 1x3w kèm ổ cắm đơn Chương V của E-HSMT 1 bộ
53 Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, kèm mũi tên chỉ 1 hướng, bóng led 1x3w kèm ổ cắm đơn Chương V của E-HSMT 4 bộ
54 Đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt, gắn tường, bóng led Chương V của E-HSMT 6 bộ
55 Đèn sự cố, acquy tự sạc, bóng led 2x3w kèm ổ cắm đơn 1x3w kèm ổ cắm đơn Chương V của E-HSMT 13 bộ
F HẠNG MỤC: San lấp mặt bằng
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 1,712 100m3
G HẠNG MỤC: Xây dựng mới sân đường nội bộ, Hệ thống thoát nước tổng thể, Bồn hoa
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,2854 100m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.427,14 m2
3 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm Chương V của E-HSMT 1.427,14 m2
4 Cao su lót Chương V của E-HSMT 4,0564 100m2
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,1074 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,7421 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 40,564 m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1421 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 10,932 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 14,7582 m3
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 284,5 m
12 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 191,31 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 136,65 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 136,65 m2
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,9441 100m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Chương V của E-HSMT 1,499 100m
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 12,7241 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,008 m3
19 Ván khuôn đáy hố ha Chương V của E-HSMT 0,0269 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0561 tấn
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,8064 m3
22 Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 1,2721 m3
23 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 31,8024 m2
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 0,3259 m3
25 Rải cao su lót Chương V của E-HSMT 0,07 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,4138 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,0224 100m2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,56 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 7 1cấu kiện
H HẠNG MỤC: Xây dựng mới cột cờ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0517 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,1335 m3
3 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,073 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,3697 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 2,3234 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 0,4849 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,869 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,1702 m2
10 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V của E-HSMT 11,1702 m2
11 Gia công cột bằng Inox Chương V của E-HSMT 0,0301 tấn
12 Lắp cột inox Chương V của E-HSMT 0,0301 tấn
13 Lắp dựng bu lông M14 Chương V của E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt quả cầu Inox Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Cung cấp lá cờ Tổ quốc Chương V của E-HSMT 1 cái
I HẠNG MỤC: Hệ thống chiếu sáng ngoại vi
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,052 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,288 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,536 m3
4 Cung cấp bu lông neo D18, L=550 Chương V của E-HSMT 48 bộ
5 Cung cấp bu lông móng M22, L=900 Chương V của E-HSMT 4 bộ
6 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,1056 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0986 tấn
8 Lắp dựng cột đèn thép, gang Chương V của E-HSMT 8 1 cột
9 Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn Chương V của E-HSMT 8 1 cần đèn
10 Lắp choá đèn (lắp lốp), chóa cao áp ở độ cao Chương V của E-HSMT 8 1 choá
11 Lắp bảng điện cửa cột Chương V của E-HSMT 8 1 bảng
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 8 cái
13 Lắp đặt cáp đồng trần CVV 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 0,8 100m
14 Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp Chương V của E-HSMT 186 m
15 Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện Chương V của E-HSMT 8 1 bộ
16 Lắp đặt cáp CXV/DSTA-3x16mm2 Chương V của E-HSMT 1,86 100m
17 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
18 Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 52,08 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 36,456 m3
21 Làm đầu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 8 1 đầu cáp
22 Luồn cáp cửa cột Chương V của E-HSMT 8 1 đầu cáp
J HẠNG MỤC: Thử tải cọc
1 Chi phí thử tải cọc Chương V của E-HSMT 2 Tim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6050592E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.210118E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2018,2019,2020) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 7.490.276.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 29.961.104.000 VND.Trong đó X=NxV * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và cấp công trình cấp III. Có 01 hợp đồng phải có phòng cháy chữa cháy tương tự với gói thầu đang xét) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥7.490.276.000 VND) (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.490.276.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.961.104.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->