Gói thầu: Mua sắm lắp đặt trạm biến áp 1000kVA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Mỏ Địa chất |
| Tên gói thầu | Mua sắm lắp đặt trạm biến áp 1000kVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210306516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp khác của Trường Đại học Mỏ - Địa chất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 15:14:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,364,939,301 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mua sắm thiết bị; Gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn | |||
| 1 | Máy biến áp 1000KVA 22/04 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Tủ trung thế 3 ngăn RMU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Cáp ngầm trong hào kỹ thuật CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ Watre 22KV 3x240mm2 chống thấm ngang, dọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | m |
| 4 | Cáp ngầm trong hào kỹ thuật CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ Watre 22KV 3x70mm2 chống thấm ngang, dọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m |
| 5 | Cáp đồng trần M70 làm tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 195/150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 7 | Đầu cáp thường 22KV -70mm3 bộ 3pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cáp Tpuls 22kV 240mm2 bộ 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Đầu cáp Elbwo 22kV - 70mm2 bộ 3 pha tủ RMU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Tủ tổng hạ áp 1600 A trọn bộ máy căt ACB1600A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ tụ bù 12 bước 240 KVAR | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Tủ |
| 12 | Cáp hạ thế 0.6kV CU/XLPE/PVC 1x 240mm2 (bao gồm cả trung tính nối đất) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 13 | Đầu cos CU, CU-240 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52 | đầu |
| 14 | Đầu cos CU, CU-70 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | đầu |
| 15 | Biển báo tên trạm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Biển báo nguy hiểm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Cọc tiếp địa D16 L=2,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cọc |
| 18 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 19 | Cát | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m3 |
| 20 | Gạch chỉ 22x10,5x6,5 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 250 | viên |
| 21 | Mốc cảnh bảo cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | mốc |
| 22 | Kẹp siết tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Bình bột cứu hỏa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bình |
| B | Xây dựng và lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,15 | 100m |
| 6 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | đầu cáp |
| 7 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | đầu cáp |
| 8 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hệ thống |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, loại tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 10 | Ép đầu cốt các loại, tiết diện 1 ruột cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8 | 10 cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt biển báo an toàn, Biển tên trạm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | m3 |
| 14 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | 10 cọc |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9 tấn kết hợp thủ công, K=0.90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,21 | 100m3 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | m3 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 1000v |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 20 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m2 |
| 21 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Máy |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | sợi |
| 23 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp 220kv, 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | sợi |
| 25 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Thí nghiệm biến dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | mẫu |
| 30 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Công tắc đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Dây điện 1x2.5 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 33 | Dây điên 1x1,5 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 34 | Ống luồn dây cứng D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 35 | Gia công lắp dựng lưới thép B40 chắn máy biến áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất: công trình xây lắp trạm biến áp 1000kVA. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.880.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi