Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp, lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210369378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp, lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210361244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 11:18:00 đến ngày 2021-04-09 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,499,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà đại thể- giải phẫu bệnh cải tạo chống xuống cấp | |||
| 1 | (THÁO DỠ) Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT | 66,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mục C chương V của E-HSMT | 186,3 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMT | 179,3696 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4911 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ bồn nước inox (nhân công 3/7) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mục C chương V của E-HSMT | 55,288 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát sê nô | Mục C chương V của E-HSMT | 25,0048 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, phá lớp vữa láng sê nô mái | Mục C chương V của E-HSMT | 42,3696 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mục C chương V của E-HSMT | 16,137 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMT | 79,5117 | m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền | Mục C chương V của E-HSMT | 191,2505 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục C chương V của E-HSMT | 203,692 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục C chương V của E-HSMT | 225,0028 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMT | 185,5273 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp granito tam cấp | Mục C chương V của E-HSMT | 11,5927 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng (nhân công bậc 3/7) | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục C chương V của E-HSMT | 23,5815 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mục C chương V của E-HSMT | 23,5815 | m3 |
| 19 | (CẢI TẠO) Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 50,931 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 39,052 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 23,3088 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 56,2029 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 16,236 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 25,0048 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 26,955 | m |
| 26 | Kẻ chỉ lõm | Mục C chương V của E-HSMT | 47,694 | m |
| 27 | Trát thành sênô, ôvăng, lan can, diềm chắn nắng, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 11,9656 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 17,0694 | m |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 30x60cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 224,332 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 60x60cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 194,4625 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp | Mục C chương V của E-HSMT | 10,5307 | m2 |
| 32 | Quét Sika chống thấm sê nô mái | Mục C chương V của E-HSMT | 85,8256 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 85,8256 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3867 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3867 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,7937 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc | Mục C chương V của E-HSMT | 35,5182 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 357,113 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 267,6426 | m2 |
| 40 | (CỬA) Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính dày 6.38mm, PK đồng bộ | Mục C chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 41 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính dày 6.38mm | Mục C chương V của E-HSMT | 33,32 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm, kính dán an toàn 6.38mm | Mục C chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 43 | Cạo rỉ hoa sắt cửa | Mục C chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục C chương V của E-HSMT | 66,8 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục C chương V của E-HSMT | 1,6284 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 3,6096 | 100m2 |
| 48 | (HỆ THỐNG ĐIỆN - TỦ ĐIỆN TỔNG TĐT) Tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, loại tủ có khóa lật sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250, tôn dày 1.5mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 49 | Lắp đặt tủ điện | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 50 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-32A-18KA | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-32A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-20A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-16A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Đèn báo pha D21, 5W-220V | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 57 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Thanh cái đồng 15x3mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,5 | kg |
| 59 | (TỦ ĐIỆN PHÒNG TẦNG 1) Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 9MCB, lắp âm tường | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 60 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6MCB, lắp âm tường | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 61 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-32A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 64 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 65 | (HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG, CÔNG TẮC, Ổ CẮM) Bộ đèn LED tuýp bán nguyệt dài 1.2m, công suất 36W-220V, chỉ số hoàn màu Ra>=80a, ánh sáng trắng | Mục C chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 66 | Bộ đèn ốp trần LED, kích thước d300mm, công suất 24w-220v, chỉ số hoàn màu Ra>=80, ánh sáng trắng | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 67 | Bộ đèn tường nến hợp kim 3 bóng d20, ánh sáng vàng | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Quạt trần sải cánh D1400 công suất 1x75w-220v, kèm hộp số điều khiển | Mục C chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc loại 1 hạt loại 10A-250A (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế ấm) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc loại 2 hạt loại 10A-250A (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế ấm) | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc loại 3 hạt loại 10A-250A (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế ấm) | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế ấm tường) | Mục C chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 73 | (HỆ THỐNG DÂY CÁP ĐIỆN) Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 (tạm tính từ mạng điện hạ thế ngoài nhà cấp đến tủ điện tổng) | Mục C chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 82 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 336 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 325 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 82 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 238 | m |
| 82 | (ỐNG LUỒN DÂY ĐIỆN) Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 | Mục C chương V của E-HSMT | 148 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20. | Mục C chương V của E-HSMT | 217 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 83 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 | Mục C chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 86 | (HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG) Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 89 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 90 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 91 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 92 | Quang treo giá đỡ ống đồng | Mục C chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 93 | (HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC NGƯNG) Ống nhựa uPVC dẫn nước ngưng tụ D27 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 94 | Bảo ôn Ống nhựa uPVC dẫn nước ngưng tụ D27 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 95 | (DÂY ĐIỆN) Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 89 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x1.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 89 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20. | Mục C chương V của E-HSMT | 81 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20. | Mục C chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 100 | Máng ghen nhựa luồn dây dẫn điện KT100x60mm | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 101 | (PHẦN ĐIỆN NHẸ - MẠNG CAMERA GIÁM SÁT) Đầu ghi hình 8 kênh Turbo HD 3,0 DVR | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Ổ cứng lưu trữ cho camera 2TB HD 5900 RPM | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Camera HD bán cầu hồng ngoại: Cảm biến CMOS 3MP, độ phân giải 2052x1536' ống kính 3,6mm, công nghệ exir hồng ngoại xa 20m, tốc độ khung hình 1920x1536@18fps | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Nguồn cấp cho camera 12 VDC/1A | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Cáp tín hiệu RG59 | Mục C chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 107 | Cáp VGA dài 5m | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 108 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20. | Mục C chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 109 | Cầu đấu dây 10P | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | (MẠNG INTERNET) Switcher 12 port | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Patch panel 12 port | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Hộp phối quang ODF4FO gắn trên tủ Rack | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Bộ thu phát sóng không dây wifi | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Cáp mạng internet UTP CAT 6 4 pair | Mục C chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 115 | Ổ cắm mạng lắp âm tường (bao gồm 1 nhân mạng RJ45+mặt nạ+đế âm) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Dây nhảy cáp mạng internet UTP CAT 6 4 pair (1.5m) bao gồm 2 giắc RJ45 | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20. | Mục C chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 118 | Cáp quang 4FO (tạm tính từ mạng internet trung tâm cấp đến) | Mục C chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 119 | (MẠNG ĐIỆN THOẠI) Hộp IDF 10P (bao gồm phiến phập) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 120 | Cáp điện thoại 2 đôi dây 2x2x0.5 | Mục C chương V của E-HSMT | 94 | m |
| 121 | Dây nhảy thoại 2 đôi dây (1.5m) bao gồm 2 giắc RJ11 | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20. | Mục C chương V của E-HSMT | 94 | m |
| 123 | Cáp điện thoại 10 đôi dây 10x2x0.5 (tạm tính từ mạng điện thoại trung tâm cấp đến) | Mục C chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 124 | (CÁC VẬT TƯ CHUNG MẠNG ĐIỆN THOẠI VÀ INTERNET) Tủ Rack 6U, D400 19", treo tường | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 125 | Ổ cắm điện thoại và mạng lắp âm tường (bao gồm 1 nhân mạng RJ45, 1 nhân điện thoại RJ11+mặt nạ+đế âm) | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 126 | (HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC - THIẾT BỊ VỆ SINH) Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 - lát bàn đá khu vệ sinh | Mục C chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 127 | Giá đỡ bàn đá Inox | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (âm bàn) | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 130 | Van hai chiều D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Van hai chiều D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Van hai chiều D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 134 | Van phao bể nước | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | (CẤP NƯỚC) Ống PPR D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 136 | Ống PPR D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 137 | Ống PPR D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 138 | Tê PPR D20/20 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Tê PPR D25/25 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Cút PPR D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 141 | Cút PPR D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Cút PPR D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 143 | Côn PPR D25/20 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Côn PPR D32/25 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Cút ren trong D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 146 | Tê ren ngoài D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 147 | Kep D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 148 | Măng sông PPR D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Măng sông PPR D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Măng sông PPR D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 151 | Măng sông PPR ren ngoài D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Măng sông PPR ren ngoài D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Rắc co PPR D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Rắc co PPR D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | (THOÁT NƯỚC) Y uPVC D90/90 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Côn uPVC D90/42 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Chếch uPVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Cút uPVC D42 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Ống thoát nước uPVC D42 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 160 | Ống thoát nước uPVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 161 | Măng sông uPVC D42 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Măng sông uPVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 163 | Thông tắc + nút bịt D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | (THOÁT NƯỚC MƯA) Rọ chắn rác D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Phễu thoát sàn D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Ống thoát nước mưa uPVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 167 | Y uPVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Côn uPVC D110/90 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 169 | Chếch uPVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 170 | Chếch uPVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 171 | Măng sông uPVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 172 | (HỆ THỐNG PCCC) Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 173 | Bình bột ABC 4kg | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 174 | Bình khí CO2 3kg | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 175 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| B | Hạng mục: Khoa truyền nhiễm cũ thành khoa truyền nhiễm mới | |||
| 1 | (PHÁ DỠ) Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT | 116,816 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mục C chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước hiện trạng (nhân công bậc 3/7) | Mục C chương V của E-HSMT | 30 | công |
| 4 | Phá dỡ đường dốc | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1823 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 3,7783 | m3 |
| 6 | Phá dỡ thanh chắn bê tông cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,8945 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục C chương V của E-HSMT | 2,3822 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục C chương V của E-HSMT | 6,6621 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT | 309,9942 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục C chương V của E-HSMT | 1,224 | tấn |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mục C chương V của E-HSMT | 139,9659 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Mục C chương V của E-HSMT | 14,5596 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát sê nô mái | Mục C chương V của E-HSMT | 38,834 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục C chương V của E-HSMT | 41,9 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mục C chương V của E-HSMT | 368,0633 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà | Mục C chương V của E-HSMT | 53,2529 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần | Mục C chương V của E-HSMT | 136,3128 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục C chương V của E-HSMT | 1.309,9866 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục C chương V của E-HSMT | 160,824 | m2 |
| 20 | Phá dỡ gạch lát nền | Mục C chương V của E-HSMT | 127,4688 | m2 |
| 21 | Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp, cầu thang | Mục C chương V của E-HSMT | 25,4892 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ lan can | Mục C chương V của E-HSMT | 9,639 | m |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục C chương V của E-HSMT | 40,9992 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mục C chương V của E-HSMT | 40,9992 | m3 |
| 25 | (CẢI TẠO) Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 17,475 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 4,0957 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3881 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1183 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0031 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0221 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 5,5401 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0916 | 100m3 |
| 33 | (MÁI SẢNH) Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,2711 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0874 | tấn |
| 36 | (LANH TÔ) Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3102 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0571 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0316 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 4,3777 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 6,4309 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 269,0915 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 51,2596 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 137,7316 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 16,2985 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 163,687 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 14,5596 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 38,834 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,9639 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,9639 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mục C chương V của E-HSMT | 3,0999 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc | Mục C chương V của E-HSMT | 48,4369 | m |
| 52 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMT | 700 | cái |
| 53 | Quét Sika chống thấm nhà vệ sinh, sê nô mái | Mục C chương V của E-HSMT | 195,0989 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 120,8145 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 60x60cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 409,9576 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 49,2936 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 11,5595 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 21,1176 | m2 |
| 59 | Lát đá đường dốc bằng đá nhám, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,8296 | m2 |
| 60 | Ốp đá granite vào tường, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,6751 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 30x60cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 725,249 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 15x60cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 12,8235 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường bằng gạch gốm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 34,236 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 1.102,2614 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 710,7785 | m2 |
| 66 | Thi công trần thả bằng hệ trần thả nhựa kích thước 60x60cm | Mục C chương V của E-HSMT | 299,6412 | m2 |
| 67 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính dày 6.38mm, PK đồng bộ | Mục C chương V của E-HSMT | 17,088 | m2 |
| 68 | Cửa đi 1 cánh, mở trượt khung nhôm, kính dày 6.38mm, PK đồng bộ | Mục C chương V của E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 69 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính dày 6.38mm | Mục C chương V của E-HSMT | 47,04 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm, kính dán an toàn 6.38mm | Mục C chương V của E-HSMT | 38,16 | m2 |
| 71 | Vách kính khung nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 6.38mm (trừ chênh kính từ 10.38mm xuống 6.38mm là 250.000đ) | Mục C chương V của E-HSMT | 97,6604 | 0.0 |
| 72 | Cửa đi bằng INOX 304 | Mục C chương V của E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục C chương V của E-HSMT | 125,088 | m2 |
| 74 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mục C chương V của E-HSMT | 97,6604 | m2 |
| 75 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | Mục C chương V của E-HSMT | 48,96 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 48,96 | m2 |
| 77 | Gia công lan can Inox 304 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0864 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can Inox | Mục C chương V của E-HSMT | 13,6019 | m2 |
| 79 | Bộ chữ Mạ đồng 'Khoa truyền nhiễm" cao 20cm | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 8,2209 | 100m2 |
| 81 | (HỆ THỐNG ĐIỆN - TỦ ĐIỆN TỔNG TĐT) Tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, loại tủ có khóa lật sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250, tôn dày 1.5mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 82 | Lắp đặt tủ điện | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 83 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-80A-25KA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-40A-18KA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-20A-18KA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 87 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-16A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 88 | Đèn báo pha D21, 5W-220V | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 89 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Thanh cái đồng 15x3mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2,5 | kg |
| 91 | (TỦ ĐIỆN TẦNG 2 TĐ2) Tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, loại tủ có khóa lật sơn tĩnh điện kích thước 600x400x250, tôn dày 1.2mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 92 | Lắp đặt tủ điện | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 93 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-40A-18KA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-16A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 96 | Đèn báo pha D21, 5W-220V | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 97 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Thanh cái đồng 15x3mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,5 | kg |
| 99 | Thanh trung tính, tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | (TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU HÒA TĐT.ĐH) Tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, loại tủ có khóa lật sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250, tôn dày 1.5mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 101 | Lắp đặt tủ điện | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 102 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-80A-25KA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-40A-18KA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-32A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 106 | Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng rò RCBO-2P-20A-30MA | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Đèn báo pha D21, 5W-220V | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 108 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Thanh cái đồng 25x3mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2,5 | kg |
| 110 | (TỦ ĐIỆN ĐIỀU HÒA TẦNG 2 TĐ2.ĐH) Tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, loại tủ có khóa lật sơn tĩnh điện kích thước 600x400x250, tôn dày 1.2mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 111 | Lắp đặt tủ điện | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 112 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-40A-18KA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 114 | Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng rò RCBO-2P-20A-30MA | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Đèn báo pha D21, 5W-220V | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 116 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Thanh cái đồng 25x3mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,5 | kg |
| 118 | Thanh trung tính, tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | (TỦ ĐIỆN PHÒNG TẦNG 1) Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 9MCB, lắp âm tường | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 120 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6MCB, lắp âm tường | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 121 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-32A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 123 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 124 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 125 | Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng rò RCBO-2P-20A-30MA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | (TỦ ĐIỆN PHÒNG TẦNG 2) Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6MCB, lắp âm tường | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 127 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 128 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 129 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 130 | (HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG, CÔNG TẮC, Ổ CẮM) Bộ đèn Led Panel âm trần, kt 600x600xmm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra>80, quang thông 4000 lm, ánh sáng trắng | Mục C chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 131 | Bộ đèn ốp trần LED, kích thước d300mm, công suất 24w-220v, chỉ số hoàn màu Ra>80, ánh sáng trắng | Mục C chương V của E-HSMT | 41 | bộ |
| 132 | Bộ đèn led tuýp 1 bóng T8 dài 1.2m, gắn tường, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra>80, ánh sáng trắng | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 133 | Quạt trần sải cánh D1400 công suất 1x18w-220v, kèm hộp số điều khiển | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 134 | Quạt treo tường D400 công suất 1x46w-220v, kèm hộp số điều khiển | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc loại 1 hạt loại 10A-250A (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế ấm) | Mục C chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc loại 2 hạt loại 10A-250A (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế ấm) | Mục C chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc loại 3 hạt loại 10A-250A (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế ấm) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc loại 2 hạt loại 10A-250A (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 1 hạt 1 chiều + 1 hạt 2 chiều + đế ấm) | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế ấm tường) | Mục C chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 140 | Ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế ấm tường) | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 141 | (HỆ THỐNG DÂY CÁP ĐIỆN) Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 (tạm tính từ mạng điện hạ thế ngoài nhà cấp đến tủ điện tổng chiếu sáng ổ cắm) | Mục C chương V của E-HSMT | 275 | m |
| 142 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 (tạm tính từ mạng điện hạ thế ngoài nhà cấp đến tủ điện tổng điều hòa) | Mục C chương V của E-HSMT | 275 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 267 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 432 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 1.162 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 1.832 | m |
| 149 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x10mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 150 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x6mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 151 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 267 | m |
| 152 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 1.013 | m |
| 153 | (ỐNG LUỒN DÂY ĐIỆN) Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 | Mục C chương V của E-HSMT | 833 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20. | Mục C chương V của E-HSMT | 921 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 253 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 157 | Lắp đặt ống gen ruột gà D16 | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 | Mục C chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 159 | (PHẦN ĐIỆN NHẸ - MẠNG CAMERA GIÁM SÁT) Đầu ghi hình 8 kênh Turbo HD 3,0 DVR | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Ổ cứng lưu trữ cho camera 2TB HD 5900 RPM | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Màn hình giám sát LCD 21"+giá treo | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Camera HD bán cầu hồng ngoại: Cảm biến CMOS 3MP, độ phân giải 2052x1536' ống kính 3,6mm, công nghệ exir hồng ngoại xa 20m, tốc độ khung hình 1920x1536@18fps | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 163 | Nguồn cấp cho camera 12 VDC/1A | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 164 | Cáp tín hiệu RG59 | Mục C chương V của E-HSMT | 101 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 101 | m |
| 166 | Cáp VGA dài 5m | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 167 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20. | Mục C chương V của E-HSMT | 92 | m |
| 168 | (MẠNG INTERNET) Switcher 24 port | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Patch panel 24 port | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 170 | Hộp phối quang ODF4FO gắn trên tủ Rack | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Bộ thu phát sóng không dây wifi | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 172 | Ổ cắm mạng lắp âm tường (bao gồm 1 nhân mạng RJ45+mặt nạ+đế âm) | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 173 | Cáp mạng internet UTP CAT 6 4 pair | Mục C chương V của E-HSMT | 712 | m |
| 174 | Dây nhảy cáp mạng internet UTP CAT 6 4 pair (1.5m) bao gồm 2 giắc RJ45 | Mục C chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 175 | Dây nhảy quang 4 lõi (1.5m/sợi) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20. | Mục C chương V của E-HSMT | 191 | m |
| 177 | Cáp quang 4FO (tạm tính từ mạng internet trung tâm cấp đến) | Mục C chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 178 | (MẠNG ĐIỆN THOẠI) Hộp IDF 40P (bao gồm phiến phập) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 179 | Hộp IDF 20P (bao gồm phiến phập) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 180 | Cáp điện thoại 2 đôi dây 2x2x0.5 | Mục C chương V của E-HSMT | 635 | m |
| 181 | Dây nhảy thoại 2 đôi dây (1.5m) bao gồm 2 giắc RJ11 | Mục C chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20. | Mục C chương V của E-HSMT | 189 | m |
| 183 | Cáp điện thoại 40 đôi dây 40x2x0.5 (tạm tính từ mạng điện thoại trung tâm cấp đến) | Mục C chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 184 | (CÁC VẬT TƯ CHUNG MẠNG ĐIỆN THOẠI VÀ INTERNET) Tủ Rack 10U, D400 19", treo tường | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 185 | Tủ Rack 6U, D400 19", treo tường | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 186 | Ổ cắm điện thoại và mạng lắp âm tường (bao gồm 1 nhân mạng RJ45, 1 nhân điện thoại RJ11+mặt nạ+đế âm) | Mục C chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 187 | Lắp đặt máng gen nhựa dẹt 120x40mm | Mục C chương V của E-HSMT | 61 | m |
| 188 | Bộ nguồn UPS 220AC 2KVA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 189 | (ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG DẪN MÔI CHẤT) Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 191 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 192 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 193 | Quang treo giá đỡ ống đồng | Mục C chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 194 | (HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC NGƯNG) Ống nhựa uPVC dẫn nước ngưng tụ D27 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,46 | 100m |
| 195 | Bảo ôn Ống nhựa uPVC dẫn nước ngưng tụ D27 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,46 | 100m |
| 196 | (DÂY ĐIỆN) Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 193 | m |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x1.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 63 | m |
| 198 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 193 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20. | Mục C chương V của E-HSMT | 176 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20. | Mục C chương V của E-HSMT | 63 | m |
| 201 | (HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ CỤC BỘ) Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 1 chiều 12.000BTU | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | máy |
| 202 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 1 chiều 9.000BTU | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 203 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 300m3/h | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 204 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 200m3/h | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi gắn tường 200m3/h | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 206 | (HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC - THIẾT BỊ VỆ SINH) Lát đá mặt bệ các loại | Mục C chương V của E-HSMT | 24,28 | m2 |
| 207 | Giá đỡ bàn đá Inox | Mục C chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 208 | Lắp đặt vách ngăn Composite dày 12mm (giá bao gồm vật tư và công lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMT | 18,2384 | m2 |
| 209 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 210 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 211 | Lắp đặt hộp giấy | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 212 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (âm bàn) | Mục C chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 213 | Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo | Mục C chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 214 | Lắp đặt gương soi (gương bàn chậu đôi) | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt gương soi (gương bàn chậu đơn) | Mục C chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 216 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục C chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 217 | Lắp đặt ga thoát sàn | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 218 | Lắp đặt giá treo | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 219 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 220 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 221 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 222 | Van hai chiều D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 223 | Van hai chiều D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 224 | Van hai chiều D40 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 225 | Bồn nước Inox 3m3 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 226 | Van phao bể nước | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 227 | Bình nóng lạnh kèm van 1 chiều | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 228 | (CẤP NƯỚC SINH HOẠT) Ống PPR D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,45 | 100m |
| 229 | Ống PPR D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 230 | Ống PPR D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 231 | Ống PPR D40 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 232 | Tê PPR D20/20 | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 233 | Tê PPR D25/25 | Mục C chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 234 | Tê PPR D32/32 | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 235 | Tê PPR D40/40 | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 236 | Cút PPR D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 117 | cái |
| 237 | Cút PPR D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 238 | Cút PPR D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 239 | Cút PPR D40 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 240 | Côn PPR D40/32 | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 241 | Côn PPR D32/25 | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 242 | Côn PPR D25/20 | Mục C chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 243 | Cút ren trong D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 97 | cái |
| 244 | Tê ren ngoài D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 245 | Kep D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 97 | cái |
| 246 | Măng sông PPR D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 67 | cái |
| 247 | Măng sông PPR D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 248 | Măng sông PPR D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 249 | Măng sông PPR D40 | Mục C chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 250 | Măng sông PPR ren ngoài D40 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 251 | Măng sông PPR ren ngoài D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 252 | Rắc co PPR D40 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 253 | Rắc co PPR D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 254 | (CẤP NƯỚC NÓNG) Ống PPR nóng D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 255 | Ống PPR nóng D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 256 | Cút PPR D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 257 | Cút PPR D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 258 | Tê PPR D20/20 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 259 | Tê PPR D25/25 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 260 | Côn PPR D25/20 | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 261 | (THOÁT NƯỚC NÓNG) Lưới chắn côn trung | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 262 | Y uPVC D75/75 | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 263 | Y uPVC D90/90 | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 264 | Y uPVC D110/110 | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 265 | Y uPVC D125/125 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 266 | Côn uPVC D125/110 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 267 | Côn uPVC D110/90 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 268 | Côn uPVC D110/75 | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 269 | Côn uPVC D90/60 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 270 | Côn uPVC D90/75 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 271 | Côn uPVC D75/42 | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 272 | Chếch uPVC D125 | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 273 | Chếch uPVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 274 | Chếch uPVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 275 | Chếch uPVC D75 | Mục C chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 276 | Chếch uPVC D60 | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 277 | Chếch uPVC D42 | Mục C chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 278 | Cút uPVC D42 | Mục C chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 279 | Phễu thoát sàn D75 | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 280 | Ống thoát nước uPVC D42 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 281 | Ống thoát nước uPVC D60 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 282 | Ống thoát nước uPVC D75 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 283 | Ống thoát nước uPVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 284 | Ống thoát nước uPVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 285 | Ống thoát nước uPVC D125 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 286 | Măng sông uPVC D42 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 287 | Măng sông uPVC D60 | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 288 | Măng sông uPVC D75 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 289 | Măng sông uPVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 290 | Măng sông uPVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 291 | Măng sông uPVC D125 | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 292 | Thông tắc + nút bịt D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 293 | Thông tắc + nút bịt D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 294 | (THOÁT NƯỚC XÉT NGHIỆM) Ống thoát nước thí nghiệm uPVC D42 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 295 | Ống thoát nước thí nghiệm uPVC D75 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 296 | Ống thoát nước thí nghiệm uPVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 297 | Ống thoát nước thí nghiệm uPVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 298 | Ống thoát nước thí nghiệm uPVC D125 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 299 | Y uPVC D75/75 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 300 | Y uPVC D90/90 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 301 | Y uPVC D110/110 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 302 | Y uPVC D125/125 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 303 | Chếch uPVC D125 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 304 | Chếch uPVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 305 | Chếch uPVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 306 | Chếch uPVC D75 | Mục C chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 307 | Chếch uPVC D42 | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 308 | Cút uPVC D42 | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 309 | Côn uPVC D125/110 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 310 | Côn uPVC D125/90 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 311 | Côn uPVC D125/75 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 312 | Côn uPVC D110/90 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 313 | Côn uPVC D110/75 | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 314 | Côn uPVC D90/75 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 315 | Côn uPVC D75/42 | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 316 | Thông tắc + nút bịt D75 | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 317 | Măng sông uPVC D42 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 318 | Măng sông uPVC D75 | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 319 | Măng sông uPVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 320 | Măng sông uPVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 321 | Măng sông uPVC D125 | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 322 | (ỐNG THÔNG HƠI) Ống thông hơi uPVC D75 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 323 | Ống thông hơi uPVC D60 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 324 | Chếch uPVC D60 | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 325 | Chếch uPVC D75 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 326 | Chếch uPVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 327 | Chếch uPVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 328 | Chếch uPVC D125 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 329 | Y uPVC D60/60 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 330 | Y uPVC D75/75 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 331 | Y uPVC D90/90 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 332 | Y uPVC D110/110 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 333 | Y uPVC D125/125 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 334 | Côn uPVC D125/75 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 335 | Côn uPVC D110/75 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 336 | Côn uPVC D110/60 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 337 | Côn uPVC D90/60 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 338 | Măng sông uPVC D75 | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 339 | Măng sông uPVC D60 | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 340 | Chụp thông hơi D60 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 341 | Chụp thông hơi D75 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 342 | (THOÁT NƯỚC MƯA) Phễu thoát sàn kèm cầu chắn rác | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 343 | Ống thoát nước mưa uPVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 344 | Chếch uPVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 345 | Nút bịt thông tắc D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 346 | Măng sông uPVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 347 | (HỐ GA) Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 3,367 | m3 |
| 348 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2539 | m3 |
| 349 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1555 | m3 |
| 350 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0196 | 100m2 |
| 351 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 352 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5797 | m3 |
| 353 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 354 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,2208 | m2 |
| 355 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 356 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1555 | m3 |
| 357 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 358 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 359 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 360 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục C chương V của E-HSMT | 2,4289 | m3 |
| 361 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 362 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 363 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 364 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 365 | (BỂ) Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1148 | 100m3 |
| 366 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 2,8712 | m3 |
| 367 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5606 | m3 |
| 368 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,9778 | m3 |
| 369 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0469 | 100m2 |
| 370 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0709 | tấn |
| 371 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1398 | tấn |
| 372 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,6662 | m3 |
| 373 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5179 | m3 |
| 374 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 375 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 376 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 377 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mục C chương V của E-HSMT | 17,8772 | m2 |
| 378 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mục C chương V của E-HSMT | 19,648 | m2 |
| 379 | Quét Sika chống thấm bể | Mục C chương V của E-HSMT | 40,2252 | m2 |
| 380 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mục C chương V của E-HSMT | 17,8772 | m2 |
| 381 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mục C chương V của E-HSMT | 19,648 | m2 |
| 382 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 383 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mục C chương V của E-HSMT | 2,7476 | m3 |
| 384 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục C chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 385 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mục C chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 386 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 387 | (HỆ THỐNG PCCC) Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 388 | Bình bột ABC 4kg | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 389 | Bình khí CO2 3kg | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 390 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| C | Hạng mục: Khoa truyền nhiễm hiện tại thành khoa kiểm soát nhiễm khuẩn | |||
| 1 | (PHÁ DỠ) Phá lớp vữa trát tường | Mục C chương V của E-HSMT | 351,0572 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát dầm | Mục C chương V của E-HSMT | 188,0812 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát cột | Mục C chương V của E-HSMT | 42,408 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát trần | Mục C chương V của E-HSMT | 384,27 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục C chương V của E-HSMT | 918,0855 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tam cấp đường dốc | Mục C chương V của E-HSMT | 3,9177 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục C chương V của E-HSMT | 4,1624 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục C chương V của E-HSMT | 8,5267 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT | 94,92 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mục C chương V của E-HSMT | 249,2 | m |
| 11 | Phá dỡ lớp gạch lát nền, sàn | Mục C chương V của E-HSMT | 363,8855 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp, cầu thang | Mục C chương V của E-HSMT | 14,4666 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mục C chương V của E-HSMT | 9,63 | m |
| 14 | Tháo dỡ lan can hành lang | Mục C chương V của E-HSMT | 26,14 | m |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT | 252,9496 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ xà gỗ | Mục C chương V của E-HSMT | 0,756 | tấn |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục C chương V của E-HSMT | 50,0117 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải 14km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T | Mục C chương V của E-HSMT | 50,0117 | m3 |
| 19 | (CẢI TẠO - GIA CỐ MÓNG) Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1948 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 5,5454 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 3,1666 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 7,2354 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3468 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1563 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1951 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 7,2429 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 8,8572 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2233 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5123 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0839 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0619 | tấn |
| 33 | (LANH TÔ) Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,8656 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,6165 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0918 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3633 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 58,4944 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 5,3874 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 1,1502 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 119,0496 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 161,3367 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 74,7816 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 16,0776 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 42,2899 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 30,4715 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 30x60cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 531,978 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 60x60cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 346,164 | m2 |
| 49 | Quét Sika chống thấm nhà vệ sinh, sê nô mái | Mục C chương V của E-HSMT | 114,4266 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 87,464 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 28,827 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 18,872 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 17,1552 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 439,3713 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 803,0247 | m2 |
| 56 | Thi công trần thả bằng tấm nhựa kích thước 60x60cm | Mục C chương V của E-HSMT | 227,7416 | m2 |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng hệ trần nhôm | Mục C chương V của E-HSMT | 106,9372 | m2 |
| 58 | Gia công lan can Inox 304 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0662 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan cầu thang, hành lang | Mục C chương V của E-HSMT | 10,593 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,6195 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 81,4484 | m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,6195 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mục C chương V của E-HSMT | 2,5295 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc | Mục C chương V của E-HSMT | 43,5199 | m |
| 65 | Cửa kính thủy lực kính cường lực 12mm phụ kiện PVV đồng bộ nhập khẩu | Mục C chương V của E-HSMT | 9,548 | m2 |
| 66 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính dày 6.38mm, PK đồng bộ | Mục C chương V của E-HSMT | 11,84 | m2 |
| 67 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính dày 6.38mm, PK đồng bộ | Mục C chương V của E-HSMT | 49,62 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm, kính dày 6.38mm | Mục C chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 69 | Vách kính khung nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 6.38mm (trừ chênh kính từ 10.38mm xuống 6.38mm là 250.000đ) | Mục C chương V của E-HSMT | 120,864 | 0.0 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục C chương V của E-HSMT | 227,872 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục C chương V của E-HSMT | 4,4828 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 7,5336 | 100m2 |
| 73 | (HỆ THỐNG ĐIỆN - TỦ ĐIỆN TỔNG TĐT) Tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, loại tủ có khóa lật sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250, tôn dày 1.5mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 74 | Lắp đặt tủ điện | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 75 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-63A-25KA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-32A-18KA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-20A-18KA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Đèn báo pha D21, 5W-220V | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 82 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Thanh cái đồng 15x3mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2,5 | kg |
| 84 | (TỦ ĐIỆN TẦNG 2 TĐ2) Tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, loại tủ có khóa lật sơn tĩnh điện kích thước 600x400x250, tôn dày 1.2mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 85 | Lắp đặt tủ điện | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 86 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-32A-18KA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Đèn báo pha D21, 5W-220V | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 91 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Thanh cái đồng 15x3mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,5 | kg |
| 93 | Thanh trung tính, tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | (TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU HÒA TĐT.ĐH) Tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, loại tủ có khóa lật sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250, tôn dày 1.5mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 95 | Lắp đặt tủ điện | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 96 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-80A-25KA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-40A-18KA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-20A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 100 | Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng rò RCBO-2P-20A-30MA | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Đèn báo pha D21, 5W-220V | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 102 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Thanh cái đồng 25x3mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2,5 | kg |
| 104 | (TỦ ĐIỆN ĐIỀU HÒA TẦNG 2 TĐ2.ĐH) Tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, loại tủ có khóa lật sơn tĩnh điện kích thước 600x400x250, tôn dày 1.2mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 105 | Lắp đặt tủ điện | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 106 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-40A-18KA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-20A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 109 | Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng rò RCBO-2P-20A-30MA | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Đèn báo pha D21, 5W-220V | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 111 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Thanh cái đồng 25x3mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,5 | kg |
| 113 | Thanh trung tính, tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | (TỦ ĐIỆN PHÒNG TẦNG 1) Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6MCB, lắp âm tường | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 115 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 117 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | (TỦ ĐIỆN PHÒNG TẦNG 2) Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6MCB, lắp âm tường | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 119 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 121 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | (HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG, CÔNG TẮC, Ổ CẮM) Bộ đèn Led Panel âm trần, kt 600x600xmm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra>80, quang thông 4000 lm, ánh sáng trắng | Mục C chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 123 | Bộ đèn ốp trần LED, kích thước d300mm, công suất 24w-220v, chỉ số hoàn màu Ra>80, ánh sáng trắng | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 124 | Bộ đèn led tuýp 1 bóng T8 dài 1.2m, gắn tường, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra>80, ánh sáng trắng | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 125 | Quạt trần sải cánh D1400 công suất 1x18w-220v, kèm hộp số điều khiển | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 126 | Quạt treo tường D400 công suất 1x46w-220v, kèm hộp số điều khiển | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc loại 1 hạt loại 10A-250A (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế ấm) | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc loại 2 hạt loại 10A-250A (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế ấm) | Mục C chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc loại 3 hạt loại 10A-250A (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế ấm) | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc loại 2 hạt loại 10A-250A (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 1 hạt 1 chiều + 1 hạt 2 chiều + đế ấm) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc loại 1 hạt loại 10A-250A (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 2 chiều + đế ấm) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế ấm tường) | Mục C chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 133 | Ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế ấm tường) | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 134 | (HỆ THỐNG DÂY CÁP ĐIỆN) Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 (tạm tính từ mạng điện hạ thế ngoài nhà cấp đến tủ điện tổng chiếu sáng ổ cắm) | Mục C chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 135 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 (tạm tính từ mạng điện hạ thế ngoài nhà cấp đến tủ điện tổng điều hòa) | Mục C chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 216 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 290 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 1.394 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 1.446 | m |
| 141 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x10mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 142 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 216 | m |
| 143 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 987 | m |
| 144 | (ỐNG LUỒN DÂY ĐIỆN) Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 | Mục C chương V của E-HSMT | 657 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20. | Mục C chương V của E-HSMT | 897 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 197 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 148 | Lắp đặt ống gen ruột gà D16 | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 | Mục C chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 150 | (PHẦN ĐIỆN NHẸ - MẠNG CAMERA GIÁM SÁT) Đầu ghi hình 8 kênh Turbo HD 3,0 DVR | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Ổ cứng lưu trữ cho camera 2TB HD 5900 RPM | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Màn hình giám sát LCD 21"+giá treo | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Camera HD bán cầu hồng ngoại: Cảm biến CMOS 3MP, độ phân giải 2052x1536' ống kính 3,6mm, công nghệ exir hồng ngoại xa 20m, tốc độ khung hình 1920x1536@18fps | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 154 | Nguồn cấp cho camera 12 VDC/1A | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 155 | Cáp tín hiệu RG59 | Mục C chương V của E-HSMT | 97 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 97 | m |
| 157 | Cáp VGA dài 5m | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 158 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20. | Mục C chương V của E-HSMT | 88 | m |
| 159 | (MẠNG INTERNET) Switcher 24 port | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Patch panel 24 port | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Hộp phối quang ODF4FO gắn trên tủ Rack | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Bộ thu phát sóng không dây wifi | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 163 | Ổ cắm mạng lắp âm tường (bao gồm 1 nhân mạng RJ45+mặt nạ+đế âm) | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 164 | Cáp mạng internet UTP CAT 6 4 pair | Mục C chương V của E-HSMT | 733 | m |
| 165 | Dây nhảy cáp mạng internet UTP CAT 6 4 pair (1.5m) bao gồm 2 giắc RJ45 | Mục C chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 166 | Dây nhảy quang 4 lõi (1.5m/sợi) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20. | Mục C chương V của E-HSMT | 206 | m |
| 168 | Cáp quang 4FO (tạm tính từ mạng internet trung tâm cấp đến) | Mục C chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 169 | (MẠNG ĐIỆN THOẠI) Hộp IDF 40P (bao gồm phiến phập) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 170 | Hộp IDF 20P (bao gồm phiến phập) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 171 | Cáp điện thoại 2 đôi dây 2x2x0.5 | Mục C chương V của E-HSMT | 679 | m |
| 172 | Dây nhảy thoại 2 đôi dây (1.5m) bao gồm 2 giắc RJ11 | Mục C chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20. | Mục C chương V của E-HSMT | 189 | m |
| 174 | Cáp điện thoại 40 đôi dây 40x2x0.5 (tạm tính từ mạng điện thoại trung tâm cấp đến) | Mục C chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 175 | (CÁC VẬT TƯ CHUNG MẠNG ĐIỆN THOẠI VÀ INTERNET) Tủ Rack 10U, D400 19", treo tường | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 176 | Tủ Rack 6U, D400 19", treo tường | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 177 | Ổ cắm điện thoại và mạng lắp âm tường (bao gồm 1 nhân mạng RJ45, 1 nhân điện thoại RJ11+mặt nạ+đế âm) | Mục C chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 178 | Lắp đặt máng gen nhựa dẹt 120x40mm | Mục C chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 179 | Bộ nguồn UPS 220AC 2KVA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 180 | (ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG DẪN MÔI CHẤT) Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,97 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 183 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,97 | 100m |
| 184 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 185 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 186 | Quang treo giá đỡ ống đồng | Mục C chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 187 | (HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC NGƯNG) Ống nhựa uPVC dẫn nước ngưng tụ D27 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 188 | Bảo ôn Ống nhựa uPVC dẫn nước ngưng tụ D27 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 189 | (DÂY ĐIỆN) Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 173 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 24mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 113 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x1.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 57 | m |
| 192 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 173 | m |
| 193 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 117 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20. | Mục C chương V của E-HSMT | 157 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25. | Mục C chương V của E-HSMT | 103 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20. | Mục C chương V của E-HSMT | 57 | m |
| 197 | (HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ CỤC BỘ) Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 1 chiều 12.000BTU | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | máy |
| 198 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 1 chiều 18.000BTU | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | máy |
| 199 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 300m3/h | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi gắn tường 200m3/h | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 201 | (HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC - THIẾT BỊ VỆ SINH) Lát đá mặt bệ các loại | Mục C chương V của E-HSMT | 12,66 | m2 |
| 202 | Giá đỡ bàn đá Inox | Mục C chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 203 | Lắp đặt vách ngăn Composite dày 12mm (giá bao gồm vật tư và công lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMT | 19,64 | m2 |
| 204 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 206 | Lắp đặt hộp giấy | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (âm bàn) | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 208 | Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 209 | Lắp đặt gương soi (gương bàn đôi) | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt gương soi | Mục C chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 211 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 212 | Lắp đặt ga thoát sàn | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt giá treo | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 215 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 216 | Van hai chiều D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 217 | Van hai chiều D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 218 | Van hai chiều D40 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 220 | Van phao bể nước | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 221 | Bình nóng lạnh kèm van 1 chiều | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 222 | (CẤP NƯỚC SINH HOẠT) Ống PPR D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 223 | Ống PPR D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 224 | Ống PPR D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 225 | Ống PPR D40 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 226 | Tê PPR D20/20 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 227 | Tê PPR D25/25 | Mục C chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 228 | Tê PPR D32/32 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 229 | Tê PPR D40/40 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 230 | Cút PPR D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 231 | Cút PPR D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 232 | Cút PPR D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 233 | Cút PPR D40 | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 234 | Côn PPR D40/32 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 235 | Côn PPR D32/25 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 236 | Côn PPR D25/20 | Mục C chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 237 | Cút ren trong D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 238 | Cút ren ngoài D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 239 | Tê ren ngoài D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 240 | Tê PPR D25/20 | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 241 | Tê PPR D32/25 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 242 | Kep D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 243 | Măng sông PPR D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 244 | Măng sông PPR D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 245 | Măng sông PPR D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 246 | Măng sông PPR D40 | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 247 | Măng sông PPR ren ngoài D40 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 248 | Măng sông PPR ren ngoài D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 249 | Rắc co PPR D40 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 250 | Rắc co PPR D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 251 | (CẤP NƯỚC NÓNG) Ống PPR nóng D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 252 | Ống PPR nóng D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 253 | Cút PPR D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 254 | Cút PPR D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 255 | Tê PPR D20/20 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 256 | Tê PPR D25/25 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 257 | Côn PPR D25/20 | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 258 | (THOÁT NƯỚC THẢI) Lưới chắn côn trung | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 259 | Y uPVC D75/75 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 260 | Y uPVC D90/90 | Mục C chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 261 | Y uPVC D110/110 | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 262 | Y uPVC D125/125 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 263 | Côn uPVC D110/90 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 264 | Côn uPVC D90/75 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 265 | Côn uPVC D90/60 | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 266 | Côn uPVC D90/42 | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 267 | Côn uPVC D60/42 | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 268 | Chếch uPVC D125 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 269 | Chếch uPVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 270 | Chếch uPVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 271 | Chếch uPVC D75 | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 272 | Chếch uPVC D60 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 273 | Chếch uPVC D42 | Mục C chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 274 | Cút uPVC D42 | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 275 | Cút uPVC D75 | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 276 | Cút uPVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 277 | Tê uPVC D75/42 | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 278 | Tê uPVC D90/75 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 279 | Phễu thoát sàn D75 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 280 | Ống thoát nước uPVC D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 281 | Ống thoát nước uPVC D42 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 282 | Ống thoát nước uPVC D60 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 283 | Ống thoát nước uPVC D75 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 284 | Ống thoát nước uPVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 285 | Ống thoát nước uPVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 286 | Ống thoát nước uPVC D125 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 287 | Măng sông uPVC D42 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 288 | Măng sông uPVC D60 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 289 | Măng sông uPVC D75 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 290 | Măng sông uPVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 291 | Măng sông uPVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 292 | Măng sông uPVC D125 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 293 | Thông tắc + nút bịt D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 294 | Thông tắc + nút bịt D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 295 | (ỐNG THÔNG HƠI) Ống thông hơi uPVC D75 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 296 | Ống thông hơi uPVC D60 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 297 | Chếch uPVC D60 | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 298 | Chếch uPVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 299 | Chếch uPVC D125 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 300 | Y uPVC D75/75 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 301 | Y uPVC D110/110 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 302 | Y uPVC D125/125 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 303 | Côn uPVC D125/75 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 304 | Côn uPVC D125/110 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 305 | Măng sông uPVC D75 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 306 | Măng sông uPVC D60 | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 307 | Chụp thông hơi D60 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 308 | Chụp thông hơi D75 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 309 | (THOÁT NƯỚC MƯA) Phễu thoát sàn kèm cầu chắn rác | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 310 | Ống thoát nước mưa uPVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 311 | Chếch uPVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 312 | Măng sông uPVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 313 | (HỐ GA) Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 1,4976 | m3 |
| 314 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 315 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 316 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 317 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 318 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2587 | m3 |
| 319 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,824 | m2 |
| 320 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 321 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2888 | m2 |
| 322 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 323 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 324 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 325 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 326 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục C chương V của E-HSMT | 1,0096 | m3 |
| 327 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 328 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 329 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 330 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 331 | (HỆ THỐNG PCCC) Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 332 | Bình bột ABC 4kg | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 333 | Bình khí CO2 3kg | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 334 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| D | Hạng mục: Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn cải tạo thành khoa dinh dưỡng | |||
| 1 | (PHÁ DỠ) Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT | 115,14 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mục C chương V của E-HSMT | 159 | m |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước hiện trạng (nhân công bậc 3/7) | Mục C chương V của E-HSMT | 30 | công |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 374,871 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục C chương V của E-HSMT | 1,3744 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kệ bê tông cột thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,6508 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tam cấp | Mục C chương V của E-HSMT | 5,7233 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch khu vực sân phơi | Mục C chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lan can hành lang | Mục C chương V của E-HSMT | 1,8155 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục C chương V của E-HSMT | 19,1324 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục C chương V của E-HSMT | 1,5865 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông, phá dỡ nền bể nước | Mục C chương V của E-HSMT | 3,3269 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mục C chương V của E-HSMT | 162,861 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMT | 371,6886 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mục C chương V của E-HSMT | 60,3192 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Mục C chương V của E-HSMT | 6,93 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát sê nô mái | Mục C chương V của E-HSMT | 46,8338 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục C chương V của E-HSMT | 630,0327 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục C chương V của E-HSMT | 132,72 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Mục C chương V của E-HSMT | 316,9347 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục C chương V của E-HSMT | 49,7897 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mục C chương V của E-HSMT | 49,7897 | m3 |
| 23 | (CẢI TẠO) Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 21,2638 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 4,7409 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5456 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1172 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 6,2398 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1178 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2126 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2126 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2126 | 100m3 |
| 34 | (LANH TÔ) Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2044 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0425 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0271 | tấn |
| 37 | (BÀN BTCT) Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,9994 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1606 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1457 | tấn |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 8,1359 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 10,0273 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 7,2458 | m3 |
| 43 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 84,624 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 174,2271 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 32,7132 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 121,9296 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,8016 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 48,6942 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mục C chương V của E-HSMT | 14,058 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mục C chương V của E-HSMT | 11,8685 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 150,8759 | m2 |
| 52 | Quét Sika chống thấm nhà vệ sinh, sê nô mái | Mục C chương V của E-HSMT | 448,0122 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 448,0122 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 60x60cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 325,5707 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 13,242 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 30x60cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 286,905 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 15x60cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 13,6674 | m2 |
| 58 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 20x25cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 27,8772 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 24,5296 | m2 |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 61 | Thi công trần thả bằng tấm trần nhựa kích thước 60x60cm | Mục C chương V của E-HSMT | 196,013 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 682,3083 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 723,9622 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 1,1263 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 1,1263 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 148,0763 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mục C chương V của E-HSMT | 3,7487 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc | Mục C chương V của E-HSMT | 30,5046 | m |
| 69 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMT | 700 | cái |
| 70 | (CỬA) Cửa đi 1 cánh, mở trượt khung nhôm, kính dày 6.38mm, PK đồng bộ | Mục C chương V của E-HSMT | 17,08 | m2 |
| 71 | Cửa đi 1 cánh, mở trượt khung nhôm, kính dày 6.38mm, PK đồng bộ (mở 2 chiều) | Mục C chương V của E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 72 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính dày 6.38mm, PK đồng bộ | Mục C chương V của E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 73 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính dày 6.38mm, PK đồng bộ (mở 2 chiều) | Mục C chương V của E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm, kính dán an toàn 6.38mm | Mục C chương V của E-HSMT | 27,55 | m2 |
| 75 | Cửa chớp nhôm | Mục C chương V của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục C chương V của E-HSMT | 90,41 | m2 |
| 77 | Vách ngăn di dộng bằng gỗ công nghiệp | Mục C chương V của E-HSMT | 42,955 | m2 |
| 78 | Gia công lan can | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4703 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Mục C chương V của E-HSMT | 21,1275 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục C chương V của E-HSMT | 3,3858 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 5,0553 | 100m2 |
| 82 | (ĐIỆN - TỦ ĐIỆN TỔNG TĐT) Tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, loại tủ có khóa lật sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250, tôn dày 1.5mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 83 | Lắp đặt tủ điện | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 84 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-63A-25KA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-20A-18KA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-15A-18KA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 88 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Đèn báo pha D21, 5W-220V | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 90 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Thanh cái đồng 15x3mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | kg |
| 92 | (TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU HÒA TĐT.ĐH) Tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, loại tủ có khóa lật sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250, tôn dày 1.5mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 93 | Lắp đặt tủ điện | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 94 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-50A-25KA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-32A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-25A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng rò RCBO-2P-20A-30MA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Đèn báo pha D21, 5W-220V | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 100 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Thanh cái đồng 25x3mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2,5 | kg |
| 102 | (TỦ ĐIỆN MÁY BƠM NƯỚC) Tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, loại tủ có khóa lật sơn tĩnh điện kích thước 600x400x250, tôn dày 1.2mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 103 | Lắp đặt tủ điện | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 104 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-15A-18KA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-10A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Công tắc tơ 12A/380V | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Rơ le nhiệt 5-8A | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Rơ le trung gian, 2 cặp tiếp điểm thường đóng & thường mở | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Rơ le thời gian 24h | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Biến áp cách ly 220VAC/24VDC dung lượng 250VA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Bộ van phao kiểm tra mực nước | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Van điện từ D27 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Nút nhấn on/off kèm đèn báo | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Đèn báo pha D21, 5W-220V | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 118 | Thanh trung tính, tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | (TỦ ĐIỆN PHÒNG TẦNG 1) Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 9MCB, lắp âm tường | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 120 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6MCB, lắp âm tường | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 121 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-32A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 123 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 124 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 125 | (HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG, CÔNG TẮC, Ổ CẮM) Bộ đèn Led Panel âm trần, kt 600x600xmm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra>80, quang thông 4000 lm, ánh sáng trắng | Mục C chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 126 | Bộ đèn ốp trần LED, kích thước d300mm, công suất 24w-220v, chỉ số hoàn màu Ra>80, ánh sáng trắng | Mục C chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 127 | Bộ đèn led tuýp 2 bóng T8 dài 1.2m, gắn tường, bóng đèn công suất 2x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra>80, ánh sáng trắng | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 128 | Bộ đèn led tuýp 1 bóng T8 dài 1.2m, gắn tường, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra>80, ánh sáng trắng | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 129 | Quạt trần sải cánh D1400 công suất 1x18w-220v, kèm hộp số điều khiển | Mục C chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 130 | Quạt treo tường D400 công suất 1x46w-220v, kèm hộp số điều khiển | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc loại 1 hạt loại 10A-250A (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế ấm) | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc loại 2 hạt loại 10A-250A (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế ấm) | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc loại 3 hạt loại 10A-250A (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế ấm) | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế ấm tường) | Mục C chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 135 | Ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế ấm tường) | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 136 | (HỆ THỐNG DÂY CÁP ĐIỆN) Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 (tạm tính từ mạng điện hạ thế ngoài nhà cấp đến tủ điện tổng chiếu sáng ổ cắm) | Mục C chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 137 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 (tạm tính từ mạng điện hạ thế ngoài nhà cấp đến tủ điện tổng điều hòa) | Mục C chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 259 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 259 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 457 | m |
| 145 | (ỐNG LUỒN DÂY ĐIỆN) Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 | Mục C chương V của E-HSMT | 518 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20. | Mục C chương V của E-HSMT | 415 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 285 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 149 | Lắp đặt ống gen ruột gà D16 | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 | Mục C chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 151 | (PHẦN ĐIỆN NHẸ - MẠNG INTERNET) Switcher 24 port | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Patch panel 24 port | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Hộp phối quang ODF4FO gắn trên tủ Rack | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Bộ thu phát sóng không dây wifi | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 155 | Ổ cắm mạng lắp âm tường (bao gồm 1 nhân mạng RJ45+mặt nạ+đế âm) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Cáp mạng internet UTP CAT 6 4 pair | Mục C chương V của E-HSMT | 107 | m |
| 157 | Dây nhảy cáp mạng internet UTP CAT 6 4 pair (1.5m) bao gồm 2 giắc RJ45 | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 158 | (MẠNG ĐIỆN THOẠI) Hộp IDF 10P (bao gồm phiến phập) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 159 | Cáp điện thoại 2 đôi dây 2x2x0.5 | Mục C chương V của E-HSMT | 92 | m |
| 160 | Dây nhảy thoại 2 đôi dây (1.5m) bao gồm 2 giắc RJ11 | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20. | Mục C chương V của E-HSMT | 92 | m |
| 162 | Cáp điện thoại 10 đôi dây 10x2x0.5 (tạm tính từ mạng điện thoại trung tâm cấp đến) | Mục C chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 163 | (CÁC VẬT TƯ CHUNG MẠNG ĐIỆN THOẠI VÀ INTERNET) Tủ Rack 6U, D400 19", treo tường | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 164 | Ổ cắm điện thoại và mạng lắp âm tường (bao gồm 1 nhân mạng RJ45, 1 nhân điện thoại RJ11+mặt nạ+đế âm) | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 165 | (ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ-HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG DẪN MÔI CHẤT) Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 168 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 169 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 170 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 171 | Quang treo giá đỡ ống đồng | Mục C chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 172 | (HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC NGƯNG) Ống nhựa uPVC dẫn nước ngưng tụ D27 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 173 | Ống nhựa uPVC dẫn nước ngưng tụ D34 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 174 | Bảo ôn Ống nhựa uPVC dẫn nước ngưng tụ D27 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 175 | Bảo ôn Ống nhựa uPVC dẫn nước ngưng tụ D34 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 176 | (DÂY ĐIỆN) Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 169 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x1.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 178 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 169 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20. | Mục C chương V của E-HSMT | 154 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20. | Mục C chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 181 | (ỐNG GIÓ) Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 182 | Lắp đặt ống thông gió mềm không bảo ôn D100 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 183 | VENCAP D100 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Quang treo giá đỡ ống gió | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 185 | (HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ CỤC BỘ) Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 1 chiều 18.000BTU | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 186 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 1 chiều 12.000BTU | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 187 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 1 chiều 9.000BTU | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 188 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 1500m3/h | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 600m3/h | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 400m3/h | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 200m3/h | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt quạt hút gắn trần 200m3/h | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi gắn tường 200m3/h | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi gắn tường 300m3/h | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi gắn tường 500m3/h | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | (HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC-THIẾT BỊ VỆ SINH) Lát đá mặt bệ các loại | Mục C chương V của E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 197 | Giá đỡ bàn đá Inox | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt vách ngăn Composite dày 12mm (giá bao gồm vật tư và công lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 199 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 201 | Lắp đặt hộp giấy | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (âm bàn) | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 203 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 204 | Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 205 | Lắp đặt gương soi | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt ga thoát sàn | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt giá treo | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt kệ kính | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt chậu rửa bếp đôi inox | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi chậu rửa bếp | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 212 | Van 2 chiều D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 213 | Van 2 chiều D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 214 | Van 2 chiều D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Van phao bể ngầm | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt máy bơm nước Q=25m3/h; H=25m | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 217 | Bể tách mỡ | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 218 | (CẤP NƯỚC SINH HOẠT) Ống PPR D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 219 | Ống PPR D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 220 | Ống PPR D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 221 | Tê PPR D20/20 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 222 | Tê PPR D25/25 | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 223 | Tê PPR D32/32 | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 224 | Cút PPR D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 225 | Cút PPR D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 226 | Cút PPR D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 227 | Côn PPR D32/25 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 228 | Côn PPR D25/20 | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 229 | Cút ren trong D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 230 | Tê ren ngoài D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 231 | Kep D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 232 | Măng sông PPR D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 233 | Măng sông PPR D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 234 | Măng sông PPR D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 235 | Hộp đồng hồ (đồng hồ, van rắc co,..) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 236 | Máy bơm nước Q=25m3/h, H=25m (tham khảo Pentax CM32 -160A | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 237 | (THOÁT NƯỚC THẢI) Lưới chắn côn trung | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 238 | Y uPVC D75/75 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 239 | Y uPVC D90/90 | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 240 | Côn uPVC D90/75 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 241 | Côn uPVC D90/42 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 242 | Chếch uPVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 243 | Chếch uPVC D75 | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 244 | Chếch uPVC D60 | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 245 | Chếch uPVC D42 | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 246 | Cút uPVC D42 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 247 | Phễu thoát sàn D75 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 248 | Ống thoát nước uPVC D42 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 249 | Ống thoát nước uPVC D60 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 250 | Ống thoát nước uPVC D75 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 251 | Ống thoát nước uPVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 252 | Ống thoát nước uPVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 253 | Măng sông uPVC D42 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 254 | Măng sông uPVC D60 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 255 | Măng sông uPVC D75 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 256 | Măng sông uPVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 257 | Măng sông uPVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 258 | Thông tắc + nút bịt D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 259 | Thông tắc + nút bịt D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 260 | (ỐNG THÔNG HƠI) Ống thông hơi uPVC D60 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 261 | Chếch uPVC D60 | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 262 | Măng sông uPVC D60 | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 263 | Chụp thông hơi D60 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 264 | (THOÁT NƯỚC MƯA) Phễu thoát sàn kèm cầu chắn rác | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 265 | Ống thoát nước mưa uPVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 266 | Chếch uPVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 267 | Măng sông uPVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 268 | (HỐ GA - RÃNH THOÁT NƯỚC) Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 1,4976 | m3 |
| 269 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,8387 | 100m3 |
| 270 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 9,3184 | m3 |
| 271 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 9,088 | m3 |
| 272 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 6,472 | m3 |
| 273 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5232 | 100m2 |
| 274 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,8499 | tấn |
| 275 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 14,3387 | m3 |
| 276 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 129,824 | m2 |
| 277 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 130,88 | m2 |
| 278 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 36,1288 | m2 |
| 279 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,472 | m3 |
| 280 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5168 | 100m2 |
| 281 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,8611 | tấn |
| 282 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMT | 258 | cấu kiện |
| 283 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4023 | 100m3 |
| 284 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục C chương V của E-HSMT | 0,9429 | 100m3 |
| 285 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục C chương V của E-HSMT | 0,9429 | 100m3 |
| 286 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 0,9429 | 100m3 |
| 287 | (BỂ NƯỚC) Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5137 | 100m3 |
| 288 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 12,8419 | m3 |
| 289 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,058 | m3 |
| 290 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,8213 | m3 |
| 291 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1173 | 100m2 |
| 292 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 293 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1136 | tấn |
| 294 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,6177 | m3 |
| 295 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,6252 | m3 |
| 296 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2621 | 100m2 |
| 297 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,372 | tấn |
| 298 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1686 | tấn |
| 299 | Gia công thép thang bể nước | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 300 | Lắp dựng thang bể nước | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 301 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mục C chương V của E-HSMT | 40,02 | m2 |
| 302 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mục C chương V của E-HSMT | 28,044 | m2 |
| 303 | Quét Sika chống thấm bể | Mục C chương V của E-HSMT | 44,0456 | 1m2 |
| 304 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mục C chương V của E-HSMT | 40,02 | m2 |
| 305 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mục C chương V của E-HSMT | 28,044 | m2 |
| 306 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mục C chương V của E-HSMT | 13,4936 | 1m2 |
| 307 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mục C chương V của E-HSMT | 18,9139 | m3 |
| 308 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục C chương V của E-HSMT | 0,453 | 100m3 |
| 309 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mục C chương V của E-HSMT | 0,453 | 100m3 |
| 310 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 0,453 | 100m3 |
| 311 | (HỆ THỐNG PCCC) Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 312 | Bình bột ABC 4kg | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 313 | Bình khí CO2 3kg | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 314 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | (THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI) Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Mục C chương V của E-HSMT | 3,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Mục C chương V của E-HSMT | 3,4 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 9 | Gen nhựa chống cháy cỡ 40x100mm | Mục C chương V của E-HSMT | 112 | m |
| 10 | Măng xông đồng d28.6mm | Mục C chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 11 | Măng xông đồng d22.2mm | Mục C chương V của E-HSMT | 142 | cái |
| 12 | Măng xông đồng d15.9mm | Mục C chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 13 | Măng xông đồng d12.7mm | Mục C chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính 28,6mm | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính 22,2mm | Mục C chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính 15,9mm | Mục C chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính 12,7mm | Mục C chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính 28,6mm | Mục C chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính 22,2mm | Mục C chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính 15,9mm | Mục C chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính 12,7mm | Mục C chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính 28,6/22,2mm | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính 22,2/15,9mm | Mục C chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính 15,9/12,7mm | Mục C chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa ống đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính 28,6mm | Mục C chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa ống đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính 22,2mm | Mục C chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa ống đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính 15,9mm | Mục C chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa ống đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính 12,7mm | Mục C chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 29 | (THIẾT BỊ) Đầu ra cấp khí oxy | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Đầu ra cấp khí nén 4bar | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Đầu ra cấp khí hút | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Hộp van khu vực(O, A, V) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Báo động khu vực (O, A, V) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Bộ điều chỉnh lưu lượng kèm bình làm ẩm oxy | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 35 | Bộ hút dịch gắn tường | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 36 | Giắc cắm nhanh cho oxy | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Giắc cắm nhanh cho nén 4bar | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành khoảng 80% khối lượng giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi