Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210345900-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Kinh doanh Xây dựng Đại Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210237130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách phường Tam Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 14:14:00 đến ngày 2021-04-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 767,232,688 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,700,000 VNĐ ((Bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI TRỤ SỞ LÀM VIỆC BAN ĐIỀU HÀNH KHU PHỐ 5 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,88 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,933 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,548 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển 7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,321 | m3 |
| B | XÂY MỚI BAN ĐIỀU HÀNH KHU PHỐ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,235 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,157 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,717 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,759 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,071 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,764 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | Tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | Tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | Tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | Tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | Tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | Tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | Tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,177 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,946 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,985 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,665 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,23 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,17 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,97 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | Tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | Tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | Tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0,45mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | 100m2 |
| 39 | Thi công trần gỗ dán, ván ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,183 | m2 |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 chống ẩm, khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,183 | m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,818 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,238 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,183 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,471 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,99 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 47 | SX cửa đi khung sắt, kính trong dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m2 |
| 48 | Ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 49 | SX cửa đi khung nhôm hệ 100, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m2 |
| 50 | Ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 51 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,31 | m2 |
| 53 | SX khung bảo vệ sắt hộp 13x26x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,85 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,665 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,15 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,85 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,815 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 61 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 65 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng - đèn led panel vuông 36W (600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi (đèn led compact 20W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi (đèn led compact 40W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 15A - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 10A - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Hộp |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo bao gồm bộ xả + dây cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 87 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 88 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 91 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van khóa D34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm (Ống u.PVC D27x1,8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm (Ống u.PVC D34x2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm (Ống u.PVC D42x2,1mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm (Ống u.PVC D60x2,8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm (Ống u.PVC D90x3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm (Ống u.PVC D114x3,8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm (Co ren trong u.PVC D27/21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm (Co u.PVC D27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm (Co u.PVC D34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm (Co u.PVC D42) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Lơi u.PVC D60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Lơi u.PVC D90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Lơi u.PVC D114) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Y u.PVC D60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Y u.PVC D90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Y u.PVC D114) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Giảm u.PVC D90/60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm (Giảm u.PVC D60/34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mm (Giảm u.PVC D42/34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm (Giảm u.PVC D34/27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm (Tê u.PVC D42) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm (Tê u.PVC D34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm (Tê u.PVC D34/27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm (Tê u.PVC D27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,533 | m3 |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 120 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | m3 |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | Tấn |
| 122 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | m3 |
| 125 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,92 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 128 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| C | SƠN LẠI HÀNG RÀO HIỆN HỮU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo sơn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,16 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,16 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,16 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,93 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (Gạch terrazzo 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,93 | m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng xà gồ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | Tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tận dụng tôn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, MỞ RỘNG PHÒNG LÀM VIỆC CỦA CẢNH SÁT KHU VỰC | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả-1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,75 | 1m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,004 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | Tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | Tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | Tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | Tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | Tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,425 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,588 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,88 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,88 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt bulông D14 L=450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | Tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | Tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0,45mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 28 | SX lắp dựng máng xối tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,25 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,53 | m2 |
| 31 | SX cửa đi khung sắt, kính trong dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 32 | Ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 35 | SX khung bảo vệ sắt hộp 13x26x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,88 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,88 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,89 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,88 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,77 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | m2 |
| 43 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn led 1x36W bán nguyệt gắn nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 15A - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm (Ống u.PVC D90x3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Lơi u.PVC D90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.151E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.30169E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng – trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 537.063.000 đồng. Hoặc: - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng – trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội) cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 537.063.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.612.000.000 đồng. - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng, hồ sơ chứng minh quy mô (giá trị) hoàn thành và hồ sơ chứng minh cấp công trình. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải chuẩn bị Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ (hợp đồng thầu phụ không được chủ đầu tư xác nhận thì không được xem xét) Lưu ý: - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng – trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội) - Loại công trình: Cấp công trình: cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 537.063.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.611.189.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi