Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210345900-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư Kinh doanh Xây dựng Đại Phú
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210237130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư ngân sách phường Tam Bình
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 14:14:00 đến ngày 2021-04-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 767,232,688 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,700,000 VNĐ ((Bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI TRỤ SỞ LÀM VIỆC BAN ĐIỀU HÀNH KHU PHỐ 5
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,364 100m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,88 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,933 m3
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,548 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển 7km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,321 m3
B XÂY MỚI BAN ĐIỀU HÀNH KHU PHỐ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,235 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,157 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,717 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,759 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,071 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,764 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,791 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,587 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,622 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 Tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 Tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 Tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 Tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,764 Tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 Tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 Tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,177 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,946 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,985 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,665 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,23 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,75 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,17 m2
30 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,97 m2
33 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 m2
34 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 Tấn
35 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 Tấn
36 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 Tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 Tấn
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0,45mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 100m2
39 Thi công trần gỗ dán, ván ép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,183 m2
40 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 chống ẩm, khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,183 m2
41 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,818 m2
42 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,238 m2
43 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,183 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,471 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,99 m2
46 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
47 SX cửa đi khung sắt, kính trong dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 m2
48 Ổ khóa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
49 SX cửa đi khung nhôm hệ 100, kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 m2
50 Ổ khóa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
51 SX cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,31 m2
53 SX khung bảo vệ sắt hộp 13x26x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 m2
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,85 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,665 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,15 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,85 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,815 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
61 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
65 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
66 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
67 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
68 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
69 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng - đèn led panel vuông 36W (600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
70 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi (đèn led compact 20W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
71 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi (đèn led compact 40W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
72 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
73 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
74 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 15A - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
75 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 10A - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
76 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
77 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
78 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
79 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Hộp
80 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Hộp
81 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
82 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
83 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo bao gồm bộ xả + dây cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
84 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi lavabo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
85 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
86 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
87 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
88 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
89 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
90 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
91 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van khóa D34) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
92 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm (Ống u.PVC D27x1,8mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
93 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm (Ống u.PVC D34x2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
94 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm (Ống u.PVC D42x2,1mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
95 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm (Ống u.PVC D60x2,8mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm (Ống u.PVC D90x3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm (Ống u.PVC D114x3,8mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm (Co ren trong u.PVC D27/21) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm (Co u.PVC D27) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm (Co u.PVC D34) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm (Co u.PVC D42) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Lơi u.PVC D60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Lơi u.PVC D90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Lơi u.PVC D114) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Y u.PVC D60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
106 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Y u.PVC D90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Y u.PVC D114) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
108 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Giảm u.PVC D90/60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
109 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm (Giảm u.PVC D60/34) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
110 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mm (Giảm u.PVC D42/34) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
111 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm (Giảm u.PVC D34/27) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
112 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm (Tê u.PVC D42) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
113 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm (Tê u.PVC D34) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
114 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm (Tê u.PVC D34/27) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
115 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm (Tê u.PVC D27) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
116 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 m3
117 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,533 m3
118 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 m3
119 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 m3
120 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 m3
121 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 Tấn
122 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
123 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,998 m3
124 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 m3
125 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,92 m2
126 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 m2
127 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
128 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
C SƠN LẠI HÀNG RÀO HIỆN HỮU
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo sơn cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,16 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,16 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,16 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,93 m2
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (Gạch terrazzo 400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,93 m2
8 Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng xà gồ cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 Tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tận dụng tôn cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m2
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, MỞ RỘNG PHÒNG LÀM VIỆC CỦA CẢNH SÁT KHU VỰC
1 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả-1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,75 1m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,004 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 Tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 Tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 Tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 Tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 Tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,425 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,588 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,88 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,88 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,67 m2
21 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 m
22 Cung cấp, lắp đặt bulông D14 L=450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
23 Gia công cột bằng thép hình tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 Tấn
24 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 Tấn
25 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 Tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 Tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0,45mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100m2
28 SX lắp dựng máng xối tôn dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7 m
29 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,25 m2
30 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,53 m2
31 SX cửa đi khung sắt, kính trong dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
32 Ổ khóa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
33 SX cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m2
35 SX khung bảo vệ sắt hộp 13x26x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,88 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,88 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,89 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,88 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,77 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,52 m2
43 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn led 1x36W bán nguyệt gắn nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
45 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 15A - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
46 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
47 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
48 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Hộp
49 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm (Ống u.PVC D90x3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Lơi u.PVC D90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.151E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.30169E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng – trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 537.063.000 đồng. Hoặc: - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng – trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội) cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 537.063.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.612.000.000 đồng. - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng, hồ sơ chứng minh quy mô (giá trị) hoàn thành và hồ sơ chứng minh cấp công trình. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải chuẩn bị Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ (hợp đồng thầu phụ không được chủ đầu tư xác nhận thì không được xem xét) Lưu ý: - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng – trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội) - Loại công trình: Cấp công trình: cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 537.063.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.611.189.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->