Gói thầu: Mua văn phòng phẩm phục vụ các đơn vị chức năng, hội đồng thi năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Chính trị khu vực I |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm phục vụ các đơn vị chức năng, hội đồng thi năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210328869 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 15:18:00 đến ngày 2021-04-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 374,377,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 80 gsm | 210 | Ram | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 2 | Giấy in A4 70 gsm | 785 | Ram | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 3 | Giấy in A5 70 gsm | 10 | Ram | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 4 | Giấy in A4 màu hồng 70gsm | 2 | Ram | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 5 | Giấy thi A3 in theo mẫu | 250.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 6 | Giấy nháp thi | 100.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 7 | Giấy A3 | 5 | Ram | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 8 | Bìa A4 màu xanh | 62 | Tập | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 9 | Giấy Decan A4 | 5 | Tập | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 10 | Giấy thi dành riêng tuyển sinh cao học | 450 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 11 | Túi đựng bài thi theo yêu cầu | 10.000 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 12 | Phong bì đề thi theo mẫu | 10.500 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 13 | Phong bì đề thi cỡ A4 | 1.000 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 14 | Phong bì đề thi tốt nghiệp cỡ A4 | 8.000 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 15 | Bút ký (ngòi 1,0mm) | 224 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 16 | Ruột bút ký | 8 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 17 | Bút bi ngòi 0,8mm màu xanh | 70 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 18 | Bút bi ngòi 0,8mm màu đỏ | 32 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 19 | Băng dính giấy viết loại 5cm | 32 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 20 | Băng dính trắng 1cm | 60 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 21 | Băng dính trắng 5cm loại dày | 4 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 22 | Băng dính gáy xanh 5cm | 20 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 23 | Hồ dán khô | 40 | Lọ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 24 | Hồ dán nước | 10 | Lọ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 25 | Bộ thẻ chức danh hội đồng thi (Gồm mặt phù hiệu + dây đeo + Bảng tên chức danh) | 260 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 26 | Máy dập ghim số 10 | 35 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 27 | Ghim dập số 23/10 | 20 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 28 | Ghim dập số 23/15 | 15 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 29 | Ghim dập số 10 | 300 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 30 | Kẹp nhổ ghim | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 31 | Mực dấu đỏ | 50 | Lọ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 32 | Mực dấu xanh | 10 | Lọ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 33 | Bút xóa nước | 60 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 34 | Băng xóa | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 35 | Bút nhớ dòng (màu hồng, màu vàng) | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 36 | Giấy nhắc việc 3x5cm | 20 | Tập | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 37 | Giấy nhắc việc 3x3cm | 20 | Tập | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 38 | Miếng phân trang 5 màu | 235 | Vỉ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 39 | Kẹp file trình ký da | 25 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 40 | Túi clear bag | 1.000 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 41 | Bút dạ ghi đĩa CD | 10 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 42 | Kéo văn phòng loại nhỏ | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 43 | Kẹp sắt loại 51mm | 15 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 44 | Kẹp sắt loại 41mm | 10 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 45 | Kẹp sắt 32 mm | 55 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 46 | Kẹp sắt 25 mm | 150 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 47 | Kẹp sắt 19 mm | 150 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 48 | Kẹp sắt 15 mm | 50 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 49 | Chun vòng kếp | 10 | Túi | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 50 | Ghim dập số 10 | 70 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 51 | Ghim vòng | 390 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 52 | Hộp mực dấu | 20 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 53 | Phong bì thư | 26 | Tập | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 54 | Cặp 3 dây bìa xanh 7cm | 70 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 55 | Hộp đựng văn bản | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 56 | Sổ đăng ký văn bản | 50 | Quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | ||
| 57 | Máy tính bỏ túi | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.62E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng cung cấp Văn phòng phẩm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 263.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
526.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi