Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210218836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 17:05:00 đến ngày 2021-04-07 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,177,127,894 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo Khối hành chính quản trị (02 tầng) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 427,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn Alu trục 2, 4, 7 | Chương V của E-HSMT | 89,25 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 219,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 223 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 1,9584 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 1.217,35 | m2 |
| 8 | Lợp mái lợp tôn PU | Chương V của E-HSMT | 2,23 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,1729 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt nền, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 20,816 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép lan can | Chương V của E-HSMT | 0,0816 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M100, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,2856 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,7976 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,8736 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 147,36 | m2 |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 219,24 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 448,6593 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chương V của E-HSMT | 147,6 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.272,95 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 886,01 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 386,87 | m2 |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 37,312 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 37,312 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 29 | Lắp đặt co lơi uPVC bằng phương pháp dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 30 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 10, kính dày 8ly | Chương V của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 32 | Lắp đặt khung bảo vệ inox | Chương V của E-HSMT | 6,816 | m2 |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,039 | m3 |
| 34 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0547 | tấn |
| 38 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0756 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,227 | m3 |
| 40 | Gia công thép cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,8114 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,8114 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 8,75 | m2 |
| 43 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn mâm áp trần LED 18W | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 516 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 898 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 541 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 497 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp âm đơn | Chương V của E-HSMT | 47 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp âm đôi | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp nối Nano 100x100x50 | Chương V của E-HSMT | 100 | hộp |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt mặt đơn 1 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt mặt đơn 2 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt mặt đơn 3 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 65 | Lắp đặt mặt đôi 4 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ô cắm 3 chấu loại 2 ổ cấm | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 67 | Lắp đặt cáp đồng trần C-25mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 68 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa xoắn màu cam, ĐK 65/50mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 70 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 module | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 71 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 module | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 tủ |
| 72 | Lắp đặt tủ điện âm tường 13 module | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 73 | Lắp đặt tủ điện âm tường 24 module | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 74 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 3P-40A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 2P-63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt đầu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 80 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa xoắn nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa trằng PVC, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK27mm | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 84 | Lắp đặt co lơi uPVC nối bằng phương pháp dán keo, ĐK27mm | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống đồng ĐK 6, 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 86 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V của E-HSMT | 9 | máy |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo Khối Phục vụ học tập (02 tầng) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 427,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 57,84 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 5,752 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 219,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 223 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 1.367,73 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 | Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 | Chương V của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 9 | Lắp dựng khung bảo vệ inox | Chương V của E-HSMT | 48,312 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn pu 3 lớp chống nóng | Chương V của E-HSMT | 2,23 | 100m2 |
| 11 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,1088 | 100m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5443 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5443 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,1622 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép mặt nền bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 20,582 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1121 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng lan can, lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M100, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,7256 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,7976 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,3888 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 112,68 | m2 |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 219,24 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 412,6193 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chương V của E-HSMT | 103,2 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.337,03 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 814,59 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 522,44 | m2 |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 37,312 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 37,312 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co lơi uPVC bằng phương pháp dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,039 | m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0547 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0756 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,227 | m3 |
| 42 | Gia công thép cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,8114 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,8114 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 8,75 | m2 |
| 45 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn mâm áp trần 18W | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 368 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 780 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 390 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn CV-4mm2 | Chương V của E-HSMT | 138 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn CV - 4mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn CV - 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn CV - 6mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp âm đơn | Chương V của E-HSMT | 64 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp nối Nano 100x100x50 | Chương V của E-HSMT | 48 | hộp |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt mặt đơn 1 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt mặt đơn 2 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt mặt đơn 3 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 64 | Lắp đặt mặt đôi 4 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ô cắm 3 chấu loại 2 ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 66 | Lắp đặt cáp đồng trần C-25mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa xoắn màu cam, ĐK 65/50mm | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 69 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 module | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 70 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 module | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 tủ |
| 71 | Lắp đặt tủ điện âm tường 13 module | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 72 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 module | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 73 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB 3P-32A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 2P-63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt đầu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 78 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa xoắn nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa trằng PVC, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo Khối 06 phòng học (02 tầng) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 462,54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 57,84 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 5,8704 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 219,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 223 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 1.445,7564 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 | Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 | Chương V của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 9 | Lắp dựng khung bảo vệ inox | Chương V của E-HSMT | 48,312 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn pu 3 lớp chống nóng | Chương V của E-HSMT | 2,23 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,1622 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép mặt nền bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 20,582 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0902 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng lan can, lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M100, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,7256 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,7976 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,4608 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 112,68 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 219,24 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 412,6193 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chương V của E-HSMT | 103,2 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.337,03 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 814,59 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 522,44 | m2 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 37,312 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 37,312 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 30 | Lắp đặt co lơi uPVC bằng phương pháp dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,039 | m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0547 | tấn |
| 37 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0756 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,227 | m3 |
| 39 | Gia công thép cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,8114 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,8114 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 8,75 | m2 |
| 42 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn mâm áp trần led 18W | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 610 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 138 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp âm đơn | Chương V của E-HSMT | 34 | hộp |
| 55 | Lắp đặt hộp nối Nano 100x100x50 | Chương V của E-HSMT | 36 | hộp |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt mặt đơn 1 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt mặt đơn 2 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt mặt đơn 3 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt mặt đôi 4 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ô cắm 3 chấu loại 2 ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 64 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa xoắn màu cam, ĐK 65/50mm | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 66 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 module | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 67 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 module | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 tủ |
| 68 | Lắp đặt tủ điện âm tường 13 module | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 69 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 module | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 70 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 3P-32A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt đầu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 75 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa xoắn nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa trắng PVC, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 6,1456 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 34,046 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 19,32 | m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0691 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,5375 | 100m |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0103 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,443 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0544 | tấn |
| 15 | Bê tông trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V của E-HSMT | 0,1135 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0288 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1396 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,1346 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép cột | Chương V của E-HSMT | 0,1674 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0202 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0869 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,8372 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,3135 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,4816 | m2 |
| 26 | Ván khuôn sàn nền | Chương V của E-HSMT | 0,1308 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1588 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,5414 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3285 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1252 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1059 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,2136 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 14,0343 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 269,9615 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 80,8965 | m2 |
| 37 | Ốp tường tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chương V của E-HSMT | 82,08 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 296,9615 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 114,8815 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 80,89 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,36 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng khuôn bông 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1693 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1693 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,4675 | 100m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,54 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 34,515 | m2 |
| 48 | Gia công thép trần | Chương V của E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 49 | Làm trần bằng tấm nhựa | Chương V của E-HSMT | 29,45 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa nhôm hệ 7, kính 5ly | Chương V của E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1203 | 100m3 |
| 52 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4 | 100m |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0221 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép đáy HTH, nắp HTH, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0724 | tấn |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,8312 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,9314 | m3 |
| 59 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,2636 | m3 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,5468 | m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 66 | Lắp đặt đèn lon âm trần LED Þ120 | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 184 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp âm đơn | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt mặt đơn 1 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt mặt đơn 2 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa xoắn HPDE Þ40/30 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt tủ điện, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 77 | Lắp đặt RCBO 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 79 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 80 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa xoắn nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V của E-HSMT | 92 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 86 | Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 88 | Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt co vuông uPVC, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt Y uPVC, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y uPVC, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y uPVC, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt nối giảm, ĐK 114/90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt nối giảm, ĐK 90/60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt nối giảm, ĐK 60/34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + hộp giấy | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn tiêu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt lavobo + chân vòi + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Phiểu thu ngăn mùi INOX 304 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 105 | Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt co vuông uPVC, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt co vuông uPVC, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê uPVC, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê giảm có ren ngoài ĐK 27 RN21 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê giảm có ren trong ĐK 27 RN21 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt Co vuông giảm có ren trong ĐK 24 RT21 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt Co vuông giảm có ren ngoài ĐK 24 RT21 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt nối giảm, ĐK 34/27mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Nối răng ngoài ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt phao điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt phao cơ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt bể nước Inox 304, 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 120 | Lắp đặt bộ điều khiển máy bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 121 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng mới nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 12,825 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0103 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,026 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0444 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0683 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,476 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0159 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 11 | Bê tông trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V của E-HSMT | 0,1683 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2052 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,683 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép cột | Chương V của E-HSMT | 0,2896 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0305 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1363 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,448 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 1,6141 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,226 | m2 |
| 22 | Ván khuôn sàn nền | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1166 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,226 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3506 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0968 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1252 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0772 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,3613 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,1284 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,6765 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 74,3026 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 126,8701 | m2 |
| 34 | Ốp tường tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chương V của E-HSMT | 29,76 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 171,4126 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 97,11 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 126,87 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng khuôn bôn 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,1933 | 100m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép mái che | Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,1055 | 100m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,18 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 15,62 | m2 |
| 48 | Gia công thép trần | Chương V của E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 13,94 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa nhôm hệ 7, kính 5ly | Chương V của E-HSMT | 9,34 | m2 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1203 | 100m3 |
| 52 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4 | 100m |
| 53 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0221 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép đáy HTH, nắp HTH, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1046 | tấn |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,8312 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,9314 | m3 |
| 59 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,2636 | m3 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,5468 | m2 |
| 62 | Ván khuôn thép giằng HTH | Chương V của E-HSMT | 0,0221 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0181 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1889 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 66 | Lắp đặt đèn lon âm trần LED Þ120 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 146 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp âm đơn | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt mặt đơn 1 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt mặt đơn 2 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa xoắn HPDE Þ40/30 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 76 | Lắp đặt tủ điện, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 77 | Lắp đặt RCBO 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 79 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 80 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa xoắn nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V của E-HSMT | 73 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 86 | Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 88 | Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt co vuông uPVC, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt Y uPVC, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y uPVC, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y uPVC, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt nối giảm, ĐK 114/90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt nối giảm, ĐK 90/60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt nối giảm, ĐK 60/34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + hộp giấy | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn tiêu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt lavobo + chân vòi + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Phiểu thu ngăn mùi INOX 304 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 105 | Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt co vuông uPVC, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt co vuông uPVC, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê uPVC, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê giảm có ren ngoài ĐK 27 RN21 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê giảm có ren trong ĐK 27 RT21 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt co vuông giảm có ren trong ĐK 27 RT21 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt co vuông giảm có ren ngoài ĐK 27 RN21 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt nối giảm, ĐK 34/27mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Nối răng ngoài ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt phao điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt phao cơ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt bể nước Inox 304, 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 120 | Lắp đặt bộ điều khiển máy bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 121 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| F | Hạng mục 6: Xây dựng mới Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 7,52 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,752 | 100m2 |
| 3 | Rải lớp cao sủ phân cách | Chương V của E-HSMT | 112,8 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2066 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,8698 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,88 | 100m |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,2118 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0411 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0115 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,5723 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3111 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,6669 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,2414 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép cột | Chương V của E-HSMT | 0,3144 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0477 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2187 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,806 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép giằng tường | Chương V của E-HSMT | 0,0745 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,6202 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,319 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 2,743 | m3 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Chương V của E-HSMT | 34,61 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 90,349 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn khung hoa văn | Chương V của E-HSMT | 0,4157 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép khung hoa văn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1037 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,3592 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 123 | 1cấu kiện |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 109,6 | m |
| 32 | Lắp dựng đầu giáo hàng rào | Chương V của E-HSMT | 5,1915 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,3242 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép đan cổng, đà cổng, giằng cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1073 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| 36 | Bê tông đan cổng, đà cổng, giằng cổng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,3923 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 42,77 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0462 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0462 | tấn |
| 40 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,1604 | 100m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 110,379 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 110,379 | m2 |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 44 | Lắp dựng bảng chữ INOX | Chương V của E-HSMT | 0,749 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 46 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 48 | Rải lớp cao sủ phân cách | Chương V của E-HSMT | 162 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2957 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,6857 | tấn |
| 51 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 10,895 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép đà kiềng | Chương V của E-HSMT | 0,8381 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2591 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,9687 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,3808 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép giằng tường | Chương V của E-HSMT | 0,2794 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2643 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,0953 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 5,1549 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 227,3787 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 72 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 299,3787 | m2 |
| 64 | Gia công hàng rào lưói thép | Chương V của E-HSMT | 155,2296 | m2 |
| 65 | Lắp dựng đầu giáo hàng rào | Chương V của E-HSMT | 19,4038 | m2 |
| 66 | Ván khuôn thép cột | Chương V của E-HSMT | 0,0992 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0135 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0657 | tấn |
| 69 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 70 | Ván khuôn đan, ô văng, lanh tô cửa | Chương V của E-HSMT | 0,0226 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1424 | m3 |
| 73 | Ván khuôn dầm mái, vì kèo, sê nô | Chương V của E-HSMT | 0,2957 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0238 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,1248 | m3 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0924 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0924 | tấn |
| 79 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,0769 | 100m2 |
| 80 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,6048 | m3 |
| 81 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0118 | 100m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,4325 | m3 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,72 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 53,944 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 11,704 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 66,96 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 24,72 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 93 | Thi công trần thạch cao | Chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 96 | Lắp đặt khung bảo vệ inox | Chương V của E-HSMT | 2,5425 | m2 |
| 97 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 98 | Lắp đặt các MCB 2P/20/6kA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt các MCB 2P/40/6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT LED (1x15W) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 104 | Lắp đặt hộp nối điện đơn, âm tường | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 105 | Lắp đặt công tắc ba cực + mặt che | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m |
| G | Hạng mục 7: Xây dựng mới Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,1335 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,3697 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 2,3234 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,4848 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,869 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,1702 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 11,1702 | m2 |
| 12 | Gia công cột Inox | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 13 | Lắp dựng bu lông M14 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt quả cầu Inox | Chương V của E-HSMT | 1 | quả |
| 15 | Cung cấp lá cờ Tổ quốc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| H | Hạng mục 8: Xây dựng mới Nhà đốt rác | |||
| 1 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,2044 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0783 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0161 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,0808 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,1536 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Mũ chụp ống khối dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| I | Hạng mục 9: Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 2,4356 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 2,5912 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,5625 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 2,405 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ khung hàng rào | Chương V của E-HSMT | 34,5 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 2,408 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 3,6305 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 13,635 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,582 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 10,4275 | m2 |
| J | Hạng mục 10: Cải tạo nhà xe 02 bánh (tiền chế) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,3682 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 11,046 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 14,664 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,215 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,1047 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 9 | Rải cao su lót đà kiềng | Chương V của E-HSMT | 16,8375 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1684 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,8332 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1161 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0499 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1871 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1266 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,8144 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,8144 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,1416 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,1416 | tấn |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,0703 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,0703 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1423 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1423 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,3671 | 100m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 57,864 | 1m2 |
| K | Hạng mục 11: Xây dựng mới sân, đường nội bộ, thoát nước, bồn hoa | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,5038 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,5547 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,9871 | tấn |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 17,0336 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 14,072 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 7,036 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,8024 | m3 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 175,9 | m |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 140,72 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 158,31 | m2 |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Chương V của E-HSMT | 1.330,27 | m2 |
| 12 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0917 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,2445 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đáy mương | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0436 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,9956 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 7,8818 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Chương V của E-HSMT | 0,5098 | 100m |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 182,707 | m2 |
| 20 | Ván khuôn giằng thành mương | Chương V của E-HSMT | 0,8013 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép thành mương, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,519 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,488 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 77,024 | m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| L | Hạng mục 12: San lấp tôn nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,3543 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V của E-HSMT | 0,3543 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,2829 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm | Chương V của E-HSMT | 490,96 | m |
| 5 | Mê bồ chắn đất | Chương V của E-HSMT | 19,0806 | m2 |
| 6 | Cao su sọc | Chương V của E-HSMT | 19,0806 | m2 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 3,754 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 3,754 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.265692E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.253E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.923.989.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.695.958.400 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 2.923.989.600 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 2.923.989.600 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.923.989.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.695.958.400 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi