Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210363106-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210218836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 17:05:00 đến ngày 2021-04-07 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,177,127,894 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo Khối hành chính quản trị (02 tầng)
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT 427,62 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 15,84 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn Alu trục 2, 4, 7 Chương V của E-HSMT 89,25 m2
4 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 219,24 m2
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 223 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 1,9584 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 1.217,35 m2
8 Lợp mái lợp tôn PU Chương V của E-HSMT 2,23 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt nền, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,1729 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt nền, đường kính cốt thép ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0464 tấn
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,0294 100m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 20,816 m3
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0326 tấn
14 Ván khuôn thép lan can Chương V của E-HSMT 0,0816 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M100, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,2856 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,7976 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,8736 m3
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 147,36 m2
19 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V của E-HSMT 219,24 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 448,6593 m2
21 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Chương V của E-HSMT 147,6 m2
22 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mm Chương V của E-HSMT 31,2 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 1.272,95 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 886,01 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 386,87 m2
26 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 37,312 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 37,312 m2
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,72 100m
29 Lắp đặt co lơi uPVC bằng phương pháp dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 32 cái
30 Lắp đặt quả cầu chắn rác D90mm Chương V của E-HSMT 6 cái
31 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 10, kính dày 8ly Chương V của E-HSMT 20,16 m2
32 Lắp đặt khung bảo vệ inox Chương V của E-HSMT 6,816 m2
33 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,039 m3
34 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,3 m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,3 m3
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0337 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0547 tấn
38 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,0756 100m2
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,227 m3
40 Gia công thép cầu thang Chương V của E-HSMT 0,8114 tấn
41 Lắp dựng cầu thang Chương V của E-HSMT 0,8114 tấn
42 Gia công, lắp dựng lan can inox Chương V của E-HSMT 8,75 m2
43 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 20 cái
44 Lắp đặt đèn mâm áp trần LED 18W Chương V của E-HSMT 8 bộ
45 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 1 bộ
46 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 20 bộ
47 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 516 m
48 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 260 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 898 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 541 m
51 Lắp đặt dây dẫn 4mm2 Chương V của E-HSMT 497 m
52 Lắp đặt dây dẫn 4mm2 PE Chương V của E-HSMT 250 m
53 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Chương V của E-HSMT 23 m
54 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Chương V của E-HSMT 12 m
55 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Chương V của E-HSMT 16 m
56 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Chương V của E-HSMT 8 m
57 Lắp đặt hộp âm đơn Chương V của E-HSMT 47 hộp
58 Lắp đặt hộp âm đôi Chương V của E-HSMT 4 hộp
59 Lắp đặt hộp nối Nano 100x100x50 Chương V của E-HSMT 100 hộp
60 Lắp đặt công tắc 1 chiều Chương V của E-HSMT 19 cái
61 Lắp đặt công tắc 2 chiều Chương V của E-HSMT 2 cái
62 Lắp đặt mặt đơn 1 Chương V của E-HSMT 4 cái
63 Lắp đặt mặt đơn 2 Chương V của E-HSMT 7 cái
64 Lắp đặt mặt đơn 3 Chương V của E-HSMT 36 cái
65 Lắp đặt mặt đôi 4 Chương V của E-HSMT 2 cái
66 Lắp đặt ô cắm 3 chấu loại 2 ổ cấm Chương V của E-HSMT 35 cái
67 Lắp đặt cáp đồng trần C-25mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
68 Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
69 Lắp đặt ống nhựa xoắn màu cam, ĐK 65/50mm Chương V của E-HSMT 25 m
70 Lắp đặt tủ điện âm tường 2 module Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
71 Lắp đặt tủ điện âm tường 4 module Chương V của E-HSMT 8 1 tủ
72 Lắp đặt tủ điện âm tường 13 module Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
73 Lắp đặt tủ điện âm tường 24 module Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
74 Lắp đặt MCB 2P-16A Chương V của E-HSMT 20 cái
75 Lắp đặt MCB 2P-25A Chương V của E-HSMT 7 cái
76 Lắp đặt MCB 3P-40A Chương V của E-HSMT 3 cái
77 Lắp đặt MCB 2P-63A Chương V của E-HSMT 1 cái
78 Lắp đặt đầu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 2 bộ
79 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 25 m
80 Gia công và đóng cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 3 cọc
81 Lắp đặt ống nhựa xoắn nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 200 m
82 Lắp đặt ống nhựa trằng PVC, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 500 m
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK27mm Chương V của E-HSMT 70 m
84 Lắp đặt co lơi uPVC nối bằng phương pháp dán keo, ĐK27mm Chương V của E-HSMT 90 cái
85 Lắp đặt ống đồng ĐK 6, 12mm Chương V của E-HSMT 0,7 100m
86 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V của E-HSMT 9 máy
B Hạng mục 2: Cải tạo Khối Phục vụ học tập (02 tầng)
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT 427,62 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 57,84 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 5,752 m3
4 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 219,24 m2
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 223 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 1.367,73 m2
7 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 Chương V của E-HSMT 15,84 m2
8 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 Chương V của E-HSMT 46,08 m2
9 Lắp dựng khung bảo vệ inox Chương V của E-HSMT 48,312 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn pu 3 lớp chống nóng Chương V của E-HSMT 2,23 100m2
11 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,1088 100m2
12 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,5443 tấn
13 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,5443 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt nền, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,1622 tấn
15 Ván khuôn thép mặt nền bê tông Chương V của E-HSMT 0,0294 100m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 20,582 m3
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1121 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng lan can, lanh tô Chương V của E-HSMT 0,1536 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M100, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,7256 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,7976 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,3888 m3
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 112,68 m2
23 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V của E-HSMT 219,24 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 412,6193 m2
25 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Chương V của E-HSMT 103,2 m2
26 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mm Chương V của E-HSMT 31,2 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 1.337,03 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 814,59 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 522,44 m2
30 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 37,312 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 37,312 m2
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,66 100m
33 Lắp đặt co lơi uPVC bằng phương pháp dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 24 cái
34 Lắp đặt quả cầu chắn rác D90mm Chương V của E-HSMT 6 cái
35 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,039 m3
36 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,3 m3
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,3 m3
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0337 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0547 tấn
40 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,0756 100m2
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,227 m3
42 Gia công thép cầu thang Chương V của E-HSMT 0,8114 tấn
43 Lắp dựng cầu thang Chương V của E-HSMT 0,8114 tấn
44 Gia công, lắp dựng lan can inox Chương V của E-HSMT 8,75 m2
45 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 24 cái
46 Lắp đặt đèn mâm áp trần 18W Chương V của E-HSMT 8 bộ
47 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 1 bộ
48 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 24 bộ
49 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 368 m
50 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 180 m
51 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 780 m
52 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 390 m
53 Lắp đặt dây đơn CV-4mm2 Chương V của E-HSMT 138 m
54 Lắp đặt dây đơn CV - 4mm2 PE Chương V của E-HSMT 70 m
55 Lắp đặt dây đơn CV - 6mm2 Chương V của E-HSMT 16 m
56 Lắp đặt dây đơn CV - 6mm2 PE Chương V của E-HSMT 8 m
57 Lắp đặt hộp âm đơn Chương V của E-HSMT 64 hộp
58 Lắp đặt hộp nối Nano 100x100x50 Chương V của E-HSMT 48 hộp
59 Lắp đặt công tắc 1 chiều Chương V của E-HSMT 12 cái
60 Lắp đặt công tắc 2 chiều Chương V của E-HSMT 2 cái
61 Lắp đặt mặt đơn 1 Chương V của E-HSMT 4 cái
62 Lắp đặt mặt đơn 2 Chương V của E-HSMT 2 cái
63 Lắp đặt mặt đơn 3 Chương V của E-HSMT 48 cái
64 Lắp đặt mặt đôi 4 Chương V của E-HSMT 2 cái
65 Lắp đặt ô cắm 3 chấu loại 2 ổ cắm Chương V của E-HSMT 48 cái
66 Lắp đặt cáp đồng trần C-25mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
67 Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 Chương V của E-HSMT 45 m
68 Lắp đặt ống nhựa xoắn màu cam, ĐK 65/50mm Chương V của E-HSMT 45 m
69 Lắp đặt tủ điện âm tường 2 module Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
70 Lắp đặt tủ điện âm tường 4 module Chương V của E-HSMT 6 1 tủ
71 Lắp đặt tủ điện âm tường 13 module Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
72 Lắp đặt tủ điện âm tường 18 module Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
73 Lắp đặt MCB 2P-16A Chương V của E-HSMT 12 cái
74 Lắp đặt MCB 3P-32A Chương V của E-HSMT 3 cái
75 Lắp đặt MCB 2P-63A Chương V của E-HSMT 1 cái
76 Lắp đặt đầu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 2 bộ
77 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 45 m
78 Gia công và đóng cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 3 cọc
79 Lắp đặt ống nhựa xoắn nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 200 m
80 Lắp đặt ống nhựa trằng PVC, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 400 m
C Hạng mục 3: Cải tạo Khối 06 phòng học (02 tầng)
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT 462,54 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 57,84 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 5,8704 m3
4 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 219,24 m2
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 223 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 1.445,7564 m2
7 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 Chương V của E-HSMT 15,84 m2
8 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 Chương V của E-HSMT 46,08 m2
9 Lắp dựng khung bảo vệ inox Chương V của E-HSMT 48,312 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn pu 3 lớp chống nóng Chương V của E-HSMT 2,23 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt nền, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,1622 tấn
12 Ván khuôn thép mặt nền bê tông Chương V của E-HSMT 0,0294 100m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 20,582 m3
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0902 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng lan can, lanh tô Chương V của E-HSMT 0,1536 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M100, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,7256 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,7976 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,4608 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 112,68 m2
20 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V của E-HSMT 219,24 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 412,6193 m2
22 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Chương V của E-HSMT 103,2 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm Chương V của E-HSMT 31,2 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 1.337,03 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 814,59 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 522,44 m2
27 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 37,312 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 37,312 m2
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,66 100m
30 Lắp đặt co lơi uPVC bằng phương pháp dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 24 cái
31 Lắp đặt quả cầu chắn rác D90mm Chương V của E-HSMT 6 cái
32 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,039 m3
33 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,3 m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,3 m3
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0337 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0547 tấn
37 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,0756 100m2
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,227 m3
39 Gia công thép cầu thang Chương V của E-HSMT 0,8114 tấn
40 Lắp dựng cầu thang Chương V của E-HSMT 0,8114 tấn
41 Gia công, lắp dựng lan can inox Chương V của E-HSMT 8,75 m2
42 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 30 cái
43 Lắp đặt đèn mâm áp trần led 18W Chương V của E-HSMT 8 bộ
44 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 1 bộ
45 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 36 bộ
46 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 610 m
47 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 300 m
48 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 600 m
49 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 300 m
50 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Chương V của E-HSMT 138 m
51 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Chương V của E-HSMT 70 m
52 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Chương V của E-HSMT 16 m
53 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Chương V của E-HSMT 8 m
54 Lắp đặt hộp âm đơn Chương V của E-HSMT 34 hộp
55 Lắp đặt hộp nối Nano 100x100x50 Chương V của E-HSMT 36 hộp
56 Lắp đặt công tắc 1 chiều Chương V của E-HSMT 20 cái
57 Lắp đặt công tắc 2 chiều Chương V của E-HSMT 2 cái
58 Lắp đặt mặt đơn 1 Chương V của E-HSMT 4 cái
59 Lắp đặt mặt đơn 2 Chương V của E-HSMT 2 cái
60 Lắp đặt mặt đơn 3 Chương V của E-HSMT 18 cái
61 Lắp đặt mặt đôi 4 Chương V của E-HSMT 2 cái
62 Lắp đặt ô cắm 3 chấu loại 2 ổ cắm Chương V của E-HSMT 18 cái
63 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
64 Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 Chương V của E-HSMT 55 m
65 Lắp đặt ống nhựa xoắn màu cam, ĐK 65/50mm Chương V của E-HSMT 55 m
66 Lắp đặt tủ điện âm tường 2 module Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
67 Lắp đặt tủ điện âm tường 4 module Chương V của E-HSMT 6 1 tủ
68 Lắp đặt tủ điện âm tường 13 module Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
69 Lắp đặt tủ điện âm tường 18 module Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
70 Lắp đặt MCB 2P-16A Chương V của E-HSMT 13 cái
71 Lắp đặt MCB 3P-32A Chương V của E-HSMT 3 cái
72 Lắp đặt MCB 2P-40A Chương V của E-HSMT 1 cái
73 Lắp đặt đầu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 2 bộ
74 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 55 m
75 Gia công và đóng cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 3 cọc
76 Lắp đặt ống nhựa xoắn nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 200 m
77 Lắp đặt ống nhựa trắng PVC, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 400 m
D Hạng mục 4: Cải tạo nhà vệ sinh học sinh
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 6,1456 m3
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 34,046 m2
3 Tháo dỡ bệ xí Chương V của E-HSMT 6 bộ
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT 19,32 m2
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0691 100m3
6 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,5375 100m
7 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0103 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,443 m3
9 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,0282 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0277 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,64 m3
12 Ván khuôn cổ móng Chương V của E-HSMT 0,0288 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0155 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0544 tấn
15 Bê tông trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,144 m3
16 Ván khuôn đà kiềng Chương V của E-HSMT 0,1135 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0288 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1396 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,1346 m3
20 Ván khuôn thép cột Chương V của E-HSMT 0,1674 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0202 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0869 tấn
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,8372 m3
24 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 0,3135 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,4816 m2
26 Ván khuôn sàn nền Chương V của E-HSMT 0,1308 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1588 tấn
28 Bê tông sàn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,5414 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3285 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,225 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1252 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1059 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,2136 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 14,0343 m3
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 269,9615 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 80,8965 m2
37 Ốp tường tiết diện gạch ≤0,09m2 Chương V của E-HSMT 82,08 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 296,9615 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 114,8815 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 80,89 m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,36 m2
42 Xây tường thẳng bằng khuôn bông 20x20cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,12 m2
43 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,1693 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,1693 tấn
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V của E-HSMT 0,4675 100m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 33,54 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 34,515 m2
48 Gia công thép trần Chương V của E-HSMT 0,0478 tấn
49 Làm trần bằng tấm nhựa Chương V của E-HSMT 29,45 m2
50 Lắp dựng cửa nhôm hệ 7, kính 5ly Chương V của E-HSMT 19,5 m2
51 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1203 100m3
52 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 4 100m
53 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,5 m3
54 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,5 m3
55 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,0221 100m2
56 Lắp dựng cốt thép đáy HTH, nắp HTH, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0724 tấn
57 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,8312 m3
58 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,9314 m3
59 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,2636 m3
60 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,43 m2
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 27,5468 m2
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0144 100m2
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0118 tấn
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,144 m3
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 4 1cấu kiện
66 Lắp đặt đèn lon âm trần LED Þ120 Chương V của E-HSMT 24 bộ
67 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 184 m
68 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 90 m
69 Lắp đặt hộp âm đơn Chương V của E-HSMT 6 hộp
70 Lắp đặt công tắc 1 chiều Chương V của E-HSMT 10 cái
71 Lắp đặt mặt đơn 1 Chương V của E-HSMT 2 cái
72 Lắp đặt mặt đơn 2 Chương V của E-HSMT 4 cái
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
74 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
75 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa xoắn HPDE Þ40/30 Chương V của E-HSMT 30 m
76 Lắp đặt tủ điện, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
77 Lắp đặt RCBO 2P-16A Chương V của E-HSMT 1 cái
78 Lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 10 bộ
79 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 25 m
80 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V của E-HSMT 3 cọc
81 Lắp đặt ống nhựa xoắn nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V của E-HSMT 92 m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,21 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,04 100m
86 Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 10 cái
87 Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 26 cái
88 Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 10 cái
89 Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 10 cái
90 Lắp đặt co vuông uPVC, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 4 cái
91 Lắp đặt Y uPVC, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 2 cái
92 Lắp đặt Y uPVC, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 4 cái
93 Lắp đặt Y uPVC, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 1 cái
94 Lắp đặt nối giảm, ĐK 114/90mm Chương V của E-HSMT 1 cái
95 Lắp đặt nối giảm, ĐK 90/60mm Chương V của E-HSMT 2 cái
96 Lắp đặt nối giảm, ĐK 60/34mm Chương V của E-HSMT 4 cái
97 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 2 cái
98 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + hộp giấy Chương V của E-HSMT 4 bộ
99 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn tiêu nam Chương V của E-HSMT 2 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 2 bộ
101 Lắp đặt lavobo + chân vòi + bộ xả Chương V của E-HSMT 2 bộ
102 Phiểu thu ngăn mùi INOX 304 Chương V của E-HSMT 6 cái
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
105 Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 20 cái
106 Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 10 cái
107 Lắp đặt co vuông uPVC, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 20 cái
108 Lắp đặt co vuông uPVC, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 10 cái
109 Lắp đặt Tê uPVC, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 5 cái
110 Lắp đặt Tê giảm có ren ngoài ĐK 27 RN21 Chương V của E-HSMT 22 cái
111 Lắp đặt Tê giảm có ren trong ĐK 27 RN21 Chương V của E-HSMT 6 cái
112 Lắp đặt Co vuông giảm có ren trong ĐK 24 RT21 Chương V của E-HSMT 6 cái
113 Lắp đặt Co vuông giảm có ren ngoài ĐK 24 RT21 Chương V của E-HSMT 6 cái
114 Lắp đặt nối giảm, ĐK 34/27mm Chương V của E-HSMT 2 cái
115 Lắp đặt Nối răng ngoài ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 6 cái
116 Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 3 cái
117 Lắp đặt phao điện Chương V của E-HSMT 2 cái
118 Lắp đặt phao cơ Chương V của E-HSMT 1 cái
119 Lắp đặt bể nước Inox 304, 1m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
120 Lắp đặt bộ điều khiển máy bơm Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
121 Lắp đặt máy bơm nước 1HP Chương V của E-HSMT 1 1 máy
E Hạng mục 5: Xây dựng mới nhà vệ sinh giáo viên
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,16 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 12,825 100m
3 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0103 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,026 m3
5 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,0444 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0683 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,476 m3
8 Ván khuôn cổ móng Chương V của E-HSMT 0,0264 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0159 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,056 tấn
11 Bê tông trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,132 m3
12 Ván khuôn đà kiềng Chương V của E-HSMT 0,1683 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0378 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2052 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,683 m3
16 Ván khuôn thép cột Chương V của E-HSMT 0,2896 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0305 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1363 tấn
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,448 m3
20 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 1,6141 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 19,226 m2
22 Ván khuôn sàn nền Chương V của E-HSMT 0,17 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1166 tấn
24 Bê tông sàn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,226 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3506 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0968 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1252 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0772 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,3613 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 4,1284 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 3,6765 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 74,3026 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 126,8701 m2
34 Ốp tường tiết diện gạch ≤0,09m2 Chương V của E-HSMT 29,76 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 171,4126 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 97,11 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 126,87 m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,64 m2
39 Xây tường thẳng bằng khuôn bôn 20x20cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,64 m2
40 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,069 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,069 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V của E-HSMT 0,1933 100m2
43 Gia công xà gồ thép mái che Chương V của E-HSMT 0,074 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,074 tấn
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V của E-HSMT 0,1055 100m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 15,18 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 15,62 m2
48 Gia công thép trần Chương V của E-HSMT 0,0478 tấn
49 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V của E-HSMT 13,94 m2
50 Lắp dựng cửa nhôm hệ 7, kính 5ly Chương V của E-HSMT 9,34 m2
51 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1203 100m3
52 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 4 100m
53 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,005 100m3
54 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,5 m3
55 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,0221 100m2
56 Lắp dựng cốt thép đáy HTH, nắp HTH, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1046 tấn
57 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,8312 m3
58 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,9314 m3
59 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,2636 m3
60 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,43 m2
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 27,5468 m2
62 Ván khuôn thép giằng HTH Chương V của E-HSMT 0,0221 100m2
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0181 tấn
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,1889 m3
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 4 1cấu kiện
66 Lắp đặt đèn lon âm trần LED Þ120 Chương V của E-HSMT 8 bộ
67 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 146 m
68 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 70 m
69 Lắp đặt hộp âm đơn Chương V của E-HSMT 4 hộp
70 Lắp đặt công tắc 1 chiều Chương V của E-HSMT 7 cái
71 Lắp đặt mặt đơn 1 Chương V của E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt mặt đơn 2 Chương V của E-HSMT 2 cái
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
75 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa xoắn HPDE Þ40/30 Chương V của E-HSMT 25 m
76 Lắp đặt tủ điện, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
77 Lắp đặt RCBO 2P-16A Chương V của E-HSMT 1 cái
78 Lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 6 bộ
79 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 25 m
80 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V của E-HSMT 3 cọc
81 Lắp đặt ống nhựa xoắn nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V của E-HSMT 73 m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,21 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,04 100m
86 Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 10 cái
87 Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 26 cái
88 Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 10 cái
89 Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 10 cái
90 Lắp đặt co vuông uPVC, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 4 cái
91 Lắp đặt Y uPVC, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 2 cái
92 Lắp đặt Y uPVC, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 4 cái
93 Lắp đặt Y uPVC, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 1 cái
94 Lắp đặt nối giảm, ĐK 114/90mm Chương V của E-HSMT 1 cái
95 Lắp đặt nối giảm, ĐK 90/60mm Chương V của E-HSMT 2 cái
96 Lắp đặt nối giảm, ĐK 60/34mm Chương V của E-HSMT 4 cái
97 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 2 cái
98 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + hộp giấy Chương V của E-HSMT 4 bộ
99 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn tiêu nam Chương V của E-HSMT 2 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 2 bộ
101 Lắp đặt lavobo + chân vòi + bộ xả Chương V của E-HSMT 2 bộ
102 Phiểu thu ngăn mùi INOX 304 Chương V của E-HSMT 6 cái
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
105 Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 10 cái
106 Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 10 cái
107 Lắp đặt co vuông uPVC, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 20 cái
108 Lắp đặt co vuông uPVC, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 10 cái
109 Lắp đặt Tê uPVC, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 4 cái
110 Lắp đặt Tê giảm có ren ngoài ĐK 27 RN21 Chương V của E-HSMT 8 cái
111 Lắp đặt Tê giảm có ren trong ĐK 27 RT21 Chương V của E-HSMT 2 cái
112 Lắp đặt co vuông giảm có ren trong ĐK 27 RT21 Chương V của E-HSMT 2 cái
113 Lắp đặt co vuông giảm có ren ngoài ĐK 27 RN21 Chương V của E-HSMT 2 cái
114 Lắp đặt nối giảm, ĐK 34/27mm Chương V của E-HSMT 2 cái
115 Lắp đặt Nối răng ngoài ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 6 cái
116 Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 3 cái
117 Lắp đặt phao điện Chương V của E-HSMT 2 cái
118 Lắp đặt phao cơ Chương V của E-HSMT 1 cái
119 Lắp đặt bể nước Inox 304, 1m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
120 Lắp đặt bộ điều khiển máy bơm Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
121 Lắp đặt máy bơm nước 1HP Chương V của E-HSMT 1 1 máy
F Hạng mục 6: Xây dựng mới Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 7,52 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,752 100m2
3 Rải lớp cao sủ phân cách Chương V của E-HSMT 112,8 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2066 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,8698 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,88 100m
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,2118 100m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0411 m3
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Chương V của E-HSMT 0,464 m3
10 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0115 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,134 m3
12 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,5723 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3111 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,6669 tấn
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 10,2414 m3
16 Ván khuôn thép cột Chương V của E-HSMT 0,3144 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0477 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2187 tấn
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,806 m3
20 Ván khuôn thép giằng tường Chương V của E-HSMT 0,0745 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,057 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,6202 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 2,319 m3
24 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 2,743 m3
25 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Chương V của E-HSMT 34,61 m2
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 90,349 m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn khung hoa văn Chương V của E-HSMT 0,4157 100m2
28 Lắp dựng cốt thép khung hoa văn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1037 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,3592 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 123 1cấu kiện
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 109,6 m
32 Lắp dựng đầu giáo hàng rào Chương V của E-HSMT 5,1915 m2
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,3242 100m2
34 Lắp dựng cốt thép đan cổng, đà cổng, giằng cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1073 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0502 tấn
36 Bê tông đan cổng, đà cổng, giằng cổng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,3923 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 42,77 m2
38 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0462 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0462 tấn
40 Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,1604 100m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 110,379 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 110,379 m2
43 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V của E-HSMT 2,7 m2
44 Lắp dựng bảng chữ INOX Chương V của E-HSMT 0,749 m2
45 Lắp dựng cửa cổng khung sắt Chương V của E-HSMT 11,4 m2
46 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 10,8 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 1,08 100m2
48 Rải lớp cao sủ phân cách Chương V của E-HSMT 162 m2
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2957 tấn
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,6857 tấn
51 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,8 100m
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 10,895 m3
53 Ván khuôn thép đà kiềng Chương V của E-HSMT 0,8381 100m2
54 Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2591 tấn
55 Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,9687 tấn
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,3808 m3
57 Ván khuôn thép giằng tường Chương V của E-HSMT 0,2794 100m2
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2643 tấn
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,0953 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 5,1549 m3
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 227,3787 m2
62 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 72 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 299,3787 m2
64 Gia công hàng rào lưói thép Chương V của E-HSMT 155,2296 m2
65 Lắp dựng đầu giáo hàng rào Chương V của E-HSMT 19,4038 m2
66 Ván khuôn thép cột Chương V của E-HSMT 0,0992 100m2
67 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0135 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0657 tấn
69 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,496 m3
70 Ván khuôn đan, ô văng, lanh tô cửa Chương V của E-HSMT 0,0226 100m2
71 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0141 tấn
72 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,1424 m3
73 Ván khuôn dầm mái, vì kèo, sê nô Chương V của E-HSMT 0,2957 100m2
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0238 tấn
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,125 tấn
76 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,1248 m3
77 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0924 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0924 tấn
79 Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,0769 100m2
80 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,6048 m3
81 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0118 100m3
82 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,784 m3
83 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 7,84 m2
84 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 7,84 m2
85 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 2,4325 m3
86 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 24,72 m2
87 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 53,944 m2
88 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16 m
89 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 11,704 m2
90 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 66,96 m2
91 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 24,72 m2
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 42,24 m2
93 Thi công trần thạch cao Chương V của E-HSMT 7,84 m2
94 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 1,6 m2
95 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 5,04 m2
96 Lắp đặt khung bảo vệ inox Chương V của E-HSMT 2,5425 m2
97 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
98 Lắp đặt các MCB 2P/20/6kA Chương V của E-HSMT 3 cái
99 Lắp đặt các MCB 2P/40/6kA Chương V của E-HSMT 1 cái
100 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 2 bộ
101 Lắp đặt đèn DOWNLIGHT LED (1x15W) Chương V của E-HSMT 3 bộ
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
104 Lắp đặt hộp nối điện đơn, âm tường Chương V của E-HSMT 3 hộp
105 Lắp đặt công tắc ba cực + mặt che Chương V của E-HSMT 1 cái
106 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 2 cái
107 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 1 cái
108 Lắp đặt ống nhựa PVC nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 20 m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,076 100m
G Hạng mục 7: Xây dựng mới Cột cờ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,14 100m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0113 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,1335 m3
4 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,095 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,3697 m3
7 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 2,3234 m3
8 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,4848 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,869 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,1702 m2
11 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V của E-HSMT 11,1702 m2
12 Gia công cột Inox Chương V của E-HSMT 0,03 tấn
13 Lắp dựng bu lông M14 Chương V của E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt quả cầu Inox Chương V của E-HSMT 1 quả
15 Cung cấp lá cờ Tổ quốc Chương V của E-HSMT 1 cái
H Hạng mục 8: Xây dựng mới Nhà đốt rác
1 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,2044 m3
2 Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0783 tấn
3 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0161 100m2
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,0808 m3
5 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,1536 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Mũ chụp ống khối dày 3mm Chương V của E-HSMT 1 cái
I Hạng mục 9: Phá dỡ công trình cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 2,4356 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 2,5912 m3
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 11,88 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 1,5625 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 2,405 m3
6 Tháo dỡ khung hàng rào Chương V của E-HSMT 34,5 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 2,408 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V của E-HSMT 3,6305 m3
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 10,8 m2
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 13,635 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 1,582 m3
12 Tháo dỡ bệ xí Chương V của E-HSMT 4 bộ
13 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT 10,4275 m2
J Hạng mục 10: Cải tạo nhà xe 02 bánh (tiền chế)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,3682 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 11,046 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 14,664 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,248 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,248 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,215 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,1047 m3
8 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,0672 100m2
9 Rải cao su lót đà kiềng Chương V của E-HSMT 16,8375 m2
10 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,0768 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1684 100m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,8332 m3
13 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,027 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1161 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,168 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0499 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1871 tấn
18 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1266 tấn
19 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,8144 tấn
20 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,8144 tấn
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT 0,1416 tấn
22 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 0,1416 tấn
23 Gia công giằng mái thép Chương V của E-HSMT 0,0703 tấn
24 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V của E-HSMT 0,0703 tấn
25 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,1423 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,1423 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 0,3671 100m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 57,864 1m2
K Hạng mục 11: Xây dựng mới sân, đường nội bộ, thoát nước, bồn hoa
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,5038 100m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,5547 100m2
3 Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,9871 tấn
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 17,0336 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 14,072 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 7,036 m3
7 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 13,8024 m3
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 175,9 m
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 140,72 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 158,31 m2
11 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Chương V của E-HSMT 1.330,27 m2
12 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0917 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,2445 m3
14 Ván khuôn đáy mương Chương V của E-HSMT 0,044 100m2
15 Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0436 tấn
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,9956 m3
17 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 7,8818 m3
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Chương V của E-HSMT 0,5098 100m
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 182,707 m2
20 Ván khuôn giằng thành mương Chương V của E-HSMT 0,8013 100m2
21 Lắp dựng cốt thép thành mương, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,519 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,488 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 77,024 m2
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 17 cái
L Hạng mục 12: San lấp tôn nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,3543 100m3
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Chương V của E-HSMT 0,3543 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,2829 100m
4 Cung cấp cừ tràm Chương V của E-HSMT 490,96 m
5 Mê bồ chắn đất Chương V của E-HSMT 19,0806 m2
6 Cao su sọc Chương V của E-HSMT 19,0806 m2
7 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 3,754 100m3
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 3,754 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.265692E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.253E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.923.989.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.695.958.400 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 2.923.989.600 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 2.923.989.600 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.923.989.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.695.958.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->