Gói thầu: Gói thầu số 02-PTV.01-SCL: Dịch vụ phi tư vấn Sửa chữa Nhà cảnh sát bảo vệ 6 căn tường gạch – cổng gác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHIỆT ĐIỆN THỦ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02-PTV.01-SCL: Dịch vụ phi tư vấn Sửa chữa Nhà cảnh sát bảo vệ 6 căn tường gạch – cổng gác |
| Số hiệu KHLCNT | 20210400901 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 00:20:00 đến ngày 2021-04-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,321,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao | Kích thước: 16x16x3,4/100 | 100m2 | 8,704 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Kích thước mái: 16,5x20+6,5x13 | 100m2 | 4,145 | |
| 3 | Tháo dỡ máng xối | Nhà thầu cung cấp trọn gói vật tư, nhân công, máy thi công để thực hiện. | m | 20 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | m2 | 441 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Kích thước: Kho 2x6x3,4x0,1; Phòng vệ sinh: 2x(3+1,2)x3,4x0,1 | m3 | 6,936 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, gạch vĩa hè | Kích thước: (21x4,2+3x8)x0,05 | m3 | 5,61 | |
| 7 | Đào móng đất cấp III | Kích thước: Bể tự hoại: (3,5x3)x2 = 21 Móng nhà vệ sinh các phòng: 6x(2,2+1,8)x0,3x0,2 Móng nhà vệ sinh phía ngoài: (2x7,5+6x2,1)x0,3x0,3 Bó nền hành lang xung quanh: (19+15+25)x0,3x0,3 | m3 | 30,234 | |
| 8 | Đắp cát sân khấu | Kích thước: 3,6x8x0,4 | m3 | 11,52 | |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6 vữa mác 100 | Kích thước: Bể tự hoại: (3,5x3)x0,1 Móng nhà vệ sinh các phòng: 6x(2,2+1,8)x0,3x0,1 Móng nhà vệ sinh phía ngoài: (2x7,5+6x2,1)x0,3x0,1 Bó nền hành lang xung quanh: (19+15+25)x0,3x0,1 Nền hành lang xung quanh: (19+15+25)x2x0,1 Nền các phòng: (6x3x8+16x8)x0,1 | m3 | 43,368 | |
| 10 | Bê tông móng hầm tự hoại chiều rộng | Kích thước: 3,5x3x0,2 | m3 | 2,1 | |
| 11 | Cốt thép móng đường kính | Kích thước: 2x23x3x0,62/100 + 2x20x3,5x0,62/100 | 100kg | 1,7236 | |
| 12 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây bể tự hoại vữa XM mác 100 (3x3,5+2x3)x0,2x2 | Kích thước: (3x3,5+2x3)x0,2x2 | m3 | 6,6 | |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Kích thước: Móng nhà vệ sinh các phòng: 6x(2,2+1,8)x0,3x0,2 Móng nhà vệ sinh phía ngoài: (2x7,5+6x2,1)x0,3x0,2 Móng sân khấu: 8x0,4x0,2 | m3 | 3,736 | |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Kích thước: 2x(8+3,1)x1,6x0,1+(1,8+2,2)x1,6x0,1 + 5x(8+3,1)x3,6x0,1+(1,8+2,2)x3,6x0,1 + (2x7,5+6x2,1)x3,2x0,1 + (2x8+19,3)x1,6x0,1 + 2x19x2/2x0,1 Trừ cửa (56,68x0,1) | m3 | 38,224 | |
| 15 | Cốt thép dầm giằng đường kính | Chi tiết: (19,2x3+8x5x8+25+2x7,3)x2x1,3/100 | 100kg | 10,8472 | |
| 16 | Cốt thép dầm giằng đường kính | Chi tiết: (19,2x3+8x5x8+25+2x7,3)/0,15x0,2x0,222/100 | 100kg | 1,2349 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết: (19,2x3+8x5x8+25+2x7,3)x2x0,2 /100 | 100m2 | 1,6688 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa mác 200 | Chi tiết: (19,2x3+8x5x8+25+2x7,3)x0,2x0,1 | m3 | 8,344 | |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Khối lượng: [6x(22x0,36x0,002) + 6x(61x0,3x0,002) + 4x25x0,12x0,0014 + 4x19x0,12x0,0014]x7,85 | tấn | 2,7021 | |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Khối lượng: (20x23,5+7x13)x0,24x0,0018x7,85 | tấn | 1,9025 | |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | tấn | 2,7021 | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 1,9025 | |
| 23 | Lợp mái tôn mạ màu có lớp PU cách nhiệt. PU dày >2,5cm | Kích thước: (20,4x23,6+7x13)/100 | 100m2 | 5,7244 | |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài | Kích thước: Bưng mặt dựng: 0,6x25/100 Đầu hồi: 20x2/2/100 Diềm chỉ: 80x0,3/100 | 100m2 | 0,59 | |
| 25 | Lắp đặt máng xối bằng tôn dày 4,5dem | Chiều dài mái tôn: 2x23,8 | m | 47,6 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | 100m | 0,4 | |
| 27 | Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 75 | Tường bể tự hoại: (3x3,5+2x3)x2x1,6 Phòng số 1: 2x(8+3,1)x1,6x0,1+(1,8+2,2)x1,6x2 Phòng số 2,3,4,5,6: 5x(8+3,1)x3,6x2+(1,8+2,2)x3,6x2 Khu vệ sinh bên ngoài: (2x7,5+6x2,1)x3,2x2 Phòng sinh hoạt cộng đồng: (2x8+19,3)x1,6x2 Hai đầu hồi: 2x19x2/2x2 Trừ cửa: 56,68x2 | m2 | 749,792 | |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Nền các phòng: 19,3x16,2 Nền hành lang, khu vệ sinh: 4,25x21+25,5x2+25x2+15x2+6,6x2,8+15x5,1+3,6x15 | m2 | 681,89 | |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 76 | m2 | 282,4 | |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40 | Kích thước: 4,25x21+25,5x2+25x2+15x2+6,6x2,8+15x5,1+3,6x15 -2,1x7,3 | m2 | 353,9 | |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Kích thước: 6x2,2x1,8 +6x2,1x1,2 | m2 | 38,88 | |
| 32 | Làm trần thả bằng tấm thạch cao 600x600 | Làm trần thả bằng tấm thạch cao 600x601 | m2 | 650 | |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tường mặt tiền trước: 16,2x3,6 Tường vệ sinh: 6x(2,2+1,8)x2x1,6 +6x(2,1+1,2)x2x1,6+(15+7,5+3,6)x1,6 Tường các phòng nghỉ: 6x(8+3,1)x2x1,6 Trừ cửa: -56,68x1,6 | m2 | 362,672 | |
| 34 | Bả bằng matít vào tường | Phòng số 1: 2x(8+3,1)x1,6x0,1+(1,8+2,2)x1,6x2 Phòng số 2,3,4,5,6: 5x(8+3,1)x3,6x2+(1,8+2,2)x3,6x2 Khu vệ sinh bên ngoài: (2x7,5+6x2,1)x3,2x2 Hai đầu hồi: 2x19x2/2x2 Phòng sinh hoạt cộng đồng: (2x8+19,3)x1,6x2 Trừ cửa: -56,68x1,6 Trừ tường ốp: -(395+59) | m2 | 265,664 | |
| 35 | Cung cấp và lắp vách gỗ tiêu âm | Vách: (8+16)x2x3,6 = 172,8 Trừ cửa: -(2x1,6x2,4+3x0,8x2,4) | m2 | 159,36 | |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 356,352 | |
| 37 | Sửa chữa thay cửa đi và cửa sổ nhôm Singfa kính cường lực 10mm (2 lớp 5mm, hút chân không, cách âm cách nhiệt) | CS1: 3x1,2x1,4 D1: 2x1,6x2,4 D2: 11x0,9x2,4 D3: 10x0,8x2 CS2: 10x0,35x1,2 | m2 | 56,68 | |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt loại liền khối | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 10 | |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm bộ xả tự động, nguồn điện 220V | Như trên | bộ | 7 | |
| 40 | Lắp đặt lavabo | Như trên | bộ | 10 | |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Như trên | bộ | 10 | |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như trên | Cái | 10 | |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Như trên | Cái | 10 | |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Như trên | Cái | 10 | |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Như trên | Cái | 10 | |
| 46 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Như trên | Cái | 10 | |
| 47 | Ống cấp thoát nước | Như trên | t.bộ | 1 | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Như trên | m | 30 | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Từ PPC tới các PP, ổ cắm hành lang, bóng hành lang: 200 PP(01>06): 6x80 PPA: 180 | m | 860 | |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm3 | m | 30 | |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Từ PPC tới các PP: 2x200 | m | 400 | |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | PP gồm ổ cắm, máy lanh: 2x6x90 PPA gồm ổ cắm, máy lanh: 2x130 Ổ cắm hành lang: 2x60 Dây vào PPC: 50 | m | 1.510 | |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | PP chiếu sáng: 2x6x50 PPA gồm chiếu sáng: 2x100 Hành lang: 2x60 + 4x50 | m | 1.120 | |
| 54 | Lắp đặt Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Như trên | bộ | 48 | |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn áp trần vệ sinh | Như trên | bộ | 11 | |
| 57 | Lắp đặt đèn led 600x600 âm trần | Như trên | bộ | 12 | |
| 58 | Lắp đặt ống đồng máy điều hoà 2 cục loại treo tường và âm trần | Như trên | máy | 12 | Sử dụng cho 10 máy |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Như trên | cái | 13 | |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Như trên | cái | 6 | |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Như trên | cái | 1 | |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Như trên | cái | 17 | |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | Như trên | hộp | 49 | |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | Như trên | hộp | 7 | |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200A | Như trên | cái | 1 | |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Như trên | cái | 10 | |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Như trên | cái | 1 | |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Như trên | cái | 22 | |
| 69 | Hệ thống cáp mạng, thiết bị phát. | Như trên | Toàn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.321797E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 696.539.100 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.321.797.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 696.539.100 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Có 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình công nghiệp, khu nhà văn phòng có quy mô tương đương phạm vi dịch vụ gói thầu), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.625.258.000 đồng (Một tỷ sáu trăm hai mươi lăm triệu hai trăm năm mươi tám nghìn đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.625.258.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi