Gói thầu: Mua sắm nguyên, nhiên liệu, vật tư, phụ tùng, dụng cụ, năng lượng, tài liệu, số liệu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210352262-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu Triển khai Khu Công nghệ cao
Tên gói thầu Mua sắm nguyên, nhiên liệu, vật tư, phụ tùng, dụng cụ, năng lượng, tài liệu, số liệu
Số hiệu KHLCNT 20210238661
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 15:43:00 đến ngày 2021-04-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 944,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 SiC wafer SWI 4 Cái Đường kính: 4 inch; Hướng tinh thể: ; Hướng cắt: ; Loại wafer: SiC; Bề mặt: Đánh bóng hai mặt; loại 4H
2 Au Material Alloy 37,5 Gram Dạng hạt, độ tinh khiết 99,99%, sử dụng cho thiết bị ebeam Sử dụng nghiên cứu chế tạo điện cực cảm biến
3 Au etchant 2 Chai 1 lít Tỷ lệ ăn mòn cao ở nhiệt độ phòng; Độ ổn định cao ngay cả khi có ô nhiễm kim loại (Cu, Ni…); mức độ nhiễm bẩn (thấp hơn 1g/l); Hỗn hợp HF/HNO3
4 Khí N2 độ tinh khiết 5N 5 Bình 47 lít độ tinh khiết 5N
5 Nito lỏng độ tinh khiết 4.5N 5.600 Kg độ tinh khiết 5N
6 Khí Argon độ tinh khiết 5N 16 Bình 47 lít độ tinh khiết 5N
7 Khí Oxygen độ tinh khiết 5N 5 Bình 47 lít độ tinh khiết 5N
8 Khí Hydro độ tinh khiết 5N 2 Bình 47 lít độ tinh khiết 5N
9 Khí N02 Mix 5% in N2 1 Bình 47 lít N02 Mix 5% in N2
10 Khí NH3 độ tinh khiết 5N 1 Bình 47 lít độ tinh khiết 5N
11 Cảm biến khí NO2 Senko 2 Chiếc Đo khí NO2; Kiểu đo: khuếch tán; Phương pháp đo: điện hóa; Thang đo: 0~20ppm; Tuổi thọ cảm biến: > 24 tháng; Thời gian hồi đáp: T90
12 Cảm biến khí NH3 Senko 2 Chiếc Đo khí NH3; Kiểu đo: khuếch tán; Phương pháp đo: điện hóa; Thang đo: 0~100ppm; Tuổi thọ cảm biến: > 24 tháng; Thời gian hồi đáp: T90
13 Cảm biến khí NO Senko 2 Chiếc Đo khí NO; Kiểu đo: khuếch tán; Phương pháp đo: điện hóa; Thang đo: 0~250ppm; Tuổi thọ cảm biến: > 24 tháng; Thời gian hồi đáp: T90
14 Cảm biến khí SO2 Senko 2 Chiếc Đo khí SO2; Kiểu đo: khuếch tán; Phương pháp đo: điện hóa; Thang đo: 0~20ppm; Tuổi thọ cảm biến: > 24 tháng; Thời gian hồi đáp: T90
15 Cảm biến khí CO2 Senko 2 Chiếc Đo khí CO2; Kiểu đo: khuếch tán; Phương pháp đo: IR; Thang đo: 0~5000ppm; Tuổi thọ cảm biến: > 24 tháng; Thời gian hồi đáp: T90
16 Cảm biến khí CO Senko 2 Chiếc Đo khí CO; Kiểu đo: khuếch tán; Phương pháp đo: điện hóa; Thang đo: 0~1000ppm; Tuổi thọ cảm biến: > 24 tháng; Thời gian hồi đáp: T90
17 Cảm biến áp suất 2 Cái Dải đo áp suất: -100kpa ~ 60MPa (xem bảng dải đo để biết thông số kỹ thuật chi tiết); Độ chính xác của phép đo áp suất: có sẵn mức 0.02 và mức 0.05; Đơn vị áp suất: kPa, MPa, 2,5MPa và dưới là kPa, trên là MPa; Báo động quá tải, khi giá trị đo áp suất vượt quá 110% FS, tín hiệu báo động sẽ được đưa ra; Dải bù nhiệt độ: 0 ~ 50 ℃; Nguồn: DC5V; Giao tiếp: RS232; Môi trường hoạt động: nhiệt độ -5 ~ 50 ℃, độ ẩm tương đối < 95% (không ngưng tụ); Kích thước: Φ 30 x 130 mm; Trọng lượng: 0.3 kg; Giao diện áp suất: M20 × 1.5 (có thể tùy chỉnh theo nhu cầu người dùng); Chức năng bổ sung: chức năng đo nhiệt độ.
18 Bóng đèn Halogen Công suất cao 10 cái 500W-1kW OSRAM, Philips…
19 Phụ kiện đóng gói cảm biến NO2 8 Bộ Keo Epoxi, Silicon, vỏ hộp nhựa..
20 Header spin (TO-08. Frame…) 20 Chiếc TO-8 SUB-MOUNTS
21 Board mạch cho module cảm biến NO2 3 Bộ Thiết kế, gia công Board mạch, chế tạo module
22 Linh kiện điện tử các loại như LCD, MCU, Opamp, FET, điện trở… 3 bộ Linh kiện điện tử, vi xử lý, màn hình LCD, Opamp, MOSFET...
23 Module cảm biến NO2 5 Cái Đo khí NO2; Kiểu đo: khuếch tán; Phương pháp đo: điện hóa; Thang đo: 0~20ppm; Tuổi thọ cảm biến: > 24 tháng; Thời gian hồi đáp: T90
24 Van điều chỉnh áp suất 4 Cái Chất liệu: Thân đồng mạ crom; Áp lực nước đầu vào max: PN25, 25bar; Môi trường làm việc: Nước; Kiểu kết nối: Lắp ren; Kích cỡ: 34mm.
25 Van tiết lưu 4 Cái Chất liệu: Hợp kim nhôm, đồng kẽm gang; Kích thước 15mm - 22 mm (Tùy theo kích cỡ); Đường kính: 6A, 8A; Phạm vi áp suất vận hành: 0.2 ~ 0.8 MPa; Áp lực: 1 MPa; Hiệu quả lỗ:  16 ~ 18 mm; Thời gian đáp ứng:  30 ms, 40 ms; Nhiệt độ môi trường: -5 ~ + 50 ℃ (Không đóng băng); Điện áp:  AC110V, 220V (50/60) Hz, DC24V; Công suất tiêu thụ:  AC = 4.8 / 4.4VA, 6 / 4.9VA, DC = 2W; Dải điện áp có sẵn: ± 10%; Lớp cách nhiệt lớp:  F
26 Buồng Inox 304 1 Cái bình khí 50l, SUS305
27 Ống khí SUS316 16 m Ống khí 1/4 inch, SUS316
28 Ống khí Teflon 10 mét Ống khí 1/4 inch, Teflon
29 Fixting SUS316 (Co. Tê. nối thẳng) 2 hộp Phụ kiện nối ống SUS316
30 Điện trở nhiệt độ cao 2 cái Can nhiệt TC loại B sứ : max 1700oC
31 Photoresit 1 chai 5 lít Tương thích với chất ăn mòn: NaOH-, KOH- hoặc TMAH; Tương thích với tất cả các chất hiện hình: Chất tẩy AZ 100, dung môi hữu cơ hoặc kiềm nước; Độ nhạy ánh sángg-, h- và i-line: khoảng 320 - 440nm; bề dày màng khoảng: 0,5 - 3 um
32 Developer 2 chai 5 lít Hàm lượng 2.38 % TMAH; nồng độ: 0.2610 ± 0.0005 M; hàm lượng Carbon dioxide (typical) ≤ 20 ppm;
33 HMDS (VLSI) 2 Chai 1 lít Hàm lượng: 99,0%; Trọng lượng riêng (20 ° C): 0,77; Màu: 10 apHa; Hàm lượng Clorua: 3 ppm; Dư lượng: 5 ppm; tạp chất hàng đầu 0,1%
34 BOE 1 Chai 2 lít BOE 7:1 (HF : NH4F = 12.5 : 87.5%)
35 IPA 3 lít Công thức: CH₃CH(OH)CH₃; Hàm lượng: 99,8%; Dạng: lỏng
36 Acetone 3 lít Công thức: CH₃COCH₃ ; Hàm lượng: 99,0%; Dạng: lỏng
37 H2SO4 1 lít Hàm lượng: 99,0%; Dạng: lỏng
38 H2O2 1 lít Hàm lượng: 30,0%; Dạng: lỏng
39 H3PO4 1 lít Hàm lượng: 85,0%; Dạng: lỏng
40 HNO3 1 lít Hàm lượng: 65,0%; Dạng: lỏng
41 HCl 1 lít Hàm lượng: 37,0%; Dạng: lỏng
42 NH4OH 1 lít Hàm lượng: 25,0%; Dạng: lỏng
43 Ethanol 5 lit Công thức: C₂H₅OH ; Hàm lượng: 99,5%; Dạng: lỏng
44 Silicon gel, Epoxy cho đóng gói cảm biến 1 Bộ Vật liệu: Silicon/epoxy; nhiệt độ đóng rắn:
45 Dao cắt Wafer 10 Cái Chiều sâu cắt: 400 µm (full cut); tốc độ cắt: 10, 20, 30 mm/s (10 lines); 40, 50 mm/s (20lines); 60 mm/s (130lines); tốc độ quay của trục: 30,000 min-1
46 Thuyền điện trở 10 Cái Thuyền điện trờ dùng cho thiết bị ebeam, loại Tungsten và vonfram
47 Mass Flow Controler (MFC) cho N02 từ 0-200sccm Horiba/MKS 1 Cái Flow 200sccm
48 Bộ controler cho MFC Horiba/MKS 1 Cái DeviceNet/Digital
49 Thiết bị đo nhiệt độ 0-500 độ C 1 Cái Số kênh đo TT21: 1 kênh đo; Khoảng đo kiểu K: -200 to +1300 °C, kiểu T: -200 to +400 °C; Độ chính xác: Độ chính xác kiểu K: ±1.1°C hoặc ±0.4% giá trị, Độ chính xác kiểu J: ±0.8°C hoặc ±0.4% giá trị, Độ chính xác kiểu T: ±0.5°C hoặc ±0.4% giá trị, Độ chính xác kiểu S: ±1°C hoặc ±0.4%; Độ phân giải:  0.1 °C; Thời gian hồi đáp: Khoảng 5 giây; Chất liệu: ABS; Cấp độ bảo vệ: IP54; Tiêu chuẩn: EMC2004/108/CE và EN 61010-1; Điều kiện hoạt động: Từ 0 đến 50°C; Điều kiện bảo quản: Từ -20 đến 80°C.
50 Bộ điều khiển nhiệt độ 0-500 độ C 1 Cái Hiển thị : LED, 2 ô, 4 chữ số; Dạng cảm biến : J,K,T,S,R dạng T/C, Pt100 tùy chọn; Dải đo lường : -100 .. 600 °C, J type T/C, (Inpt=J), -100 .. 1300 °C, K type T/C, (Inpt=k), -100 .. 400 °C, T type T/C, (Inpt=t), 0 .. 1750 °C, S type T/C, (Inpt=S), 0 .. 1750 °C, R type T/C, (Inpt=r), -100 .. 600 °C, Pt100, (Inpt=Pt), -99.9 .. 600.0 °C, Pt100, (Inpt=Pt.0); Độ chia : ± 1 ƻC or ± 0.1 ƻC; Sai số : ± % 0.3; Dạng điều khiển : ON-OFF or P,PI,PD,PID; Ngõ ra : Relay (NO + NC), 250VAC, 2A,  (optional SSR); Ngõ ra cảnh báo : Relay (NO + NC), 250VAC, 2A; Cài đặt nhiệt : Lo.L .. UP.L  °C (H.Set); Cài đặt cảnh báo : AL.tY = Abs,-Abs; Lo.L .. UP.L  °C (A.Set); AL.tY = rel, -rel, bnd, -bnd, bn.i, -bn.i; -100 .. +100 / -10.0 .. +10.0 (Pt.0); Độ trễ nhiệt: 0 .. 50 / 0.0 .. 5.0 ƻC (H.Hys); PID kích hoạt nếu cài đặt ở 0; Độ trễ cảnh báo: 1 .. 50 / 0.1 .. 5.0 ƻC (A.Hys); Dải tác động tỷ lệ: 1 .. 130 ƻC (Pb.C); Thời gian tích phân: 0 .. 30,0 min (OFF nếu ở 0); Thời gian đạo hàm: 0.. 10,0 min. (OFF nếu ở 0); Chu kỳ điều khiển: 4 .. 200 sec (Ct); Ofset : -100..+100 C / -10.0 .. +10.0 (oFFS); Ra nhiệt/Làm mát: có thể lựa chọn(chỉ điều khiển ON-OFF khi làm mát); Cold. Junc. Comp. : 0 .. 50 °C (T/C); Line Comp. : 10 Ohm max. (3 telli Pt100); Nhiệt độ hoạt động : 0 .. 50 °C; Điện áp hoạt động : 100…240VAC; Tần số hoạt động : 50Hz / 60Hz; Công suất định mức :
51 Thiết bị đo độ ẩm 10-90%RH 1 Cái Dải đo: Độ ẩm: 0 ... 100% độ ẩm tương đối (rh), Nhiệt độ: -30 ... 100 ° C / -22 ... 212 ° F, Nhiệt độ điểm sương: -30 ... 100 ° C / -22 ... 212 ° F, Nhiệt độ bóng ướt: 0 ... 80 ° C / 32 ... 176 ° F; Thông số chung: Độ chính xác: ± 2% rh ở 25 ° C / 77 ° F và 20 ... 80% rh, nếu không ± 2.5% ± 0.5 ° C / ± 0.9 ° F (ở 25 ° C / 77 ° F), nếu không ± 0.8 ° C / ± 1,5 ° F; Độ phân giải: 0,01% rh, 0,01 ° C / 0,008 ° F; Thời gian hồi đáp(% rh): Khoảng 10 giây (90% ở nhiệt độ môi trường 25 ° C / 77 ° F); Tốc độ lấy mẫu: 2,5 lần mỗi giây; Màn hình: LCD 2 chữ số với đèn nền; Điều kiện bảo quản: -10… 60 ° C / 14… 140 ° F, ˂ 80% rh, không ngưng tụ; Điều kiện hoạt động: 0… 40 ° C / 32… 104 ° F, ˂ 80% rh, noncondensing; Nguồn điện: 1 x pin 9V tiêu chuẩn, NEDA1604 hoặc 6F22
52 Đồng hồ áp suất chân không 0-10-3Torr 1 Cái Ngưỡng đo: 10-3 mbar; sai số: +/- 15% at
53 Bộ điều khiển và cấp nguồn điện công suất 7,5kW 1 Cái Công suất 7,5 kW
54 Bộ đo khí NO2 từ 0 đến 1000 ppm 1 cái Dải đo: 0~20ppm; Báo động thấp: 3ppm; Báo động cao: 5ppm; Loại cảm biến: Điện hóa; Đo: Loại khuếch tán; Màn hình: Màn hình LCD; Âm thanh: 90dB ở 10cm; Đèn cảnh báo: Đèn LED nhấp nháy màu đỏ (Điốt phát sáng); Rung: Báo động rung; Pin: Sản xuất: Vitzrocell / P / N: SB-AA02 (P) / Hệ thống: Pin tiểu lithium; Điện áp danh định: 3.6V / Công suất danh định: 1.2Ah; Nhiệt độ và độ ẩm: -40oC ~ + 50oC (đối với chất độc) / -35oC ~ + 50oC (đối với O2) 5% ~ 95% rh (không ngưng tụ); Hộp: Vỏ cao su
55 Remover 4 chai 5 lít Trọng lượng riêng (ở 25 °C): 0,955 kg/l; Màu (Alpha) tối đa. 20; Điểm cháy (AP): 72 °C; Định mức (chiết áp): 3,1 mol/l; nhiệt độ sôi: 159 - 194 °C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

nhà thầu có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->