Gói thầu: Gói thầu. Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210311997-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu. Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210107301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 14:59:00 đến ngày 2021-03-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,731,191,091 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1 Tháo dỡ hệ thống điện nước, thiết bị vệ sinh bao gồm cả công vận chuyển từ trên cao xuống chân công trình 30 công
2 Công tháo dỡ hệ thống cửa cuốn bị hư hỏng 2 công
3 Công tháo dỡ hệ thống quầy lễ tân tầng 11 bao gồm cả công vận chuyển từ trên cao xuống chân công trình 10 công
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 73,304 m2
5 Tháo hệ khung tấm ốp Alumex mặt tiền, mái sảnh 2,384 100m2
6 Phá dỡ bậc tam cấp lát đá granit 28,336 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 328,058 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 422,923 m2
9 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 10,92 1m
10 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép 0,437 m3
11 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III 0,655 m3
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 331,021 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường 1.066,113 m2
14 Cắt tường gạch bằng máy để mở cửa thông phòng 5,1 1m
15 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 1,54 m2
16 Tháo dỡ vách ngăn WC 278,973 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 227,053 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần tầng hầm 361,1 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ vách tầng hầm 195,982 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong ngoài nhà 4.773,506 m2
21 Tháo dỡ gỗ ốp chân tường 73,908 m2
22 Tháo dỡ trần các loại 427,904 m2
23 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đến nơi qui định 1 t.bộ
24 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc 1 t.bộ
B Phần xây dựng
1 Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công 3.772,403 m2
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 37,723 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 5,01 100m2
4 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 5,01 100m2
5 Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa BT M150 0,218 m3
6 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy 8,856 1m2
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,73 100kg
8 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, vữa BT M250 0,546 m3
9 Láng rãnh nước dày 1cm, vữa XM M100 4,368 1m2
10 Sản xuất + lắp dựng tấm đan rãnh bằng gang kt 400x1000x50 6 tấm
11 Vệ sinh khoan kim bơm keo chống thấm ngược tại các điểm tại vách bê tông tầng hầm 7 mũi
12 Gia công + lắp dựng nắp bể nước bằng tấm inox dày 0.8 mm, KT 1.5mx1.5m 1 cái
13 Sản xuất + lắp dựng Cửa cuốn khe thoáng làm từ nhôm hợp kim dày 1,3mm 13,515 m2
14 Động cơ cửa cuốn ( bao gồm mô tơ, hộp điều khiển, bộ điều khiển từ xa, bộ điều khiển âm tường, đã bao gồm hệ thống cảm biến tự động đảo chiều khi gặp vật cản ) 1 bộ
15 Bộ lưu điện cửa cuốn 1 bộ
16 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 28,336 m2
17 Sản xuất + lắp dựng trần nhôm KT 600x600 dày 0,7mm ( bao gồm cả vận chuyển lên cao tới vị trí lắp đặt ) 342,304 m2
18 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 100 1m2
19 Vệ sinh, sửa chữa, gia cường + sơn lại hệ khung thép mái sảnh tận dụng để phù hợp lắp hệ mái sảnh kính cường lực 32,62 m2
20 Sản xuất + lắp dựng kính cường lực dày 12mm cho mái sảnh 32,62 m2
21 Chống thấm nền sàn bằng màng chống thấm chuyên dụng ( bao gồm cả vận chuyển lên cao tới vị trí lắp đặt ) 404,685 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày 5,625 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày 1,878 m3
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 363,261 m2
25 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 40,172 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch KT 300x300, vữa XM M75 328,058 1m2
27 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x450, vữa XM M75 1.094,083 1m2
28 Ốp chân tường bằng gạch 600x120, vữa XM M75 7,008 1m2
29 Cắt mạch viên gạch bị long để tận dụng gạch lát lại 666,666 m
30 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 tận dụng, vữa XM M75 100 m2
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 422,923 1m2
32 Sản xuất + lắp dựng bàn đá granit mặt chậu rửa ( bao gồm cả hệ giá đỡ khung inox 304 + cả vận chuyển lên cao tới vị trí lắp đặt ) ) 27,9 md
33 Sản xuất + lắp dựng Vách ngăn compact chống nước dày 12ly, phụ kiện inox 304 ( bao gồm cả vận chuyển lên cao tới vị trí lắp đặt ) 278,973 m2
34 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 227,053 1m2
35 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 557,082 1m2
36 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong ngoài nhà 4.773,506 1m2
37 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 2.512,082 1m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 2.261,424 1m2
39 Tháo dỡ, sửa chữa thay gioăng cao su, bơm keo vách kính + cửa kính các loại 2.894,358 md
40 Tháo dỡ, thay bộ phụ kiện: Bản lề, tay chốt đơn điểm cho cửa sổ cánh lật của vách kính 80 bộ
41 Dán film phản quang cách nhiệt hệ thống vách kính ngoài nhà 1.036,946 m2
42 Sản xuất + lắp dựng Vách nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6.38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa + công tác vận chuyển lên cao đến tại vị trí lắp đặt ) 72,461 m2
43 Sản xuất + lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa + công tác vận chuyển lên cao đến tại vị trí lắp đặt ) 58,782 m2
44 Sản xuất + lắp dựng cửa đi bằng gỗ công nghiệp ( bao gồm cả khuôn đố, phụ kiện và khóa cửa + công tác vận chuyển lên cao đến tại vị trí lắp đặt ) 3,51 m2
45 Sản xuất + lắp dựng Cửa pano inox 304 ( bao gồm cả phụ kiện + công tác vận chuyển lên cao đến tại vị trí lắp đặt ) 37 kg
46 Sản xuất + lắp dựng tấm ốp nhôm nhựa Alu - Composite 5x0,4mm vân đá + hệ khung sắt hộp mạ kẽm trang trí mặt tiền ( bao gồm cả công tác vận chuyển lên cao đến tại vị trí lắp đặt ) 201 m2
47 Gia công + lắp dựng biển chỉ tầng vị trí phía trong và ngoài khoang thang bộ 44 cái
48 Dọn dẹp, vệ sinh toàn công trường 1 t.bộ
C Phần điện (Cung cấp và lắp đặt)
1 Đèn tuýp led máng đôi phản quang 2x18W-220V-50Hz 14 bộ
2 Đèn tuýp led 1x18W-220V-50Hz 7 bộ
3 Công tắc đơn ( bao gồm mặt + hạt + đế ) 64 cái
4 Đèn led panel vuông KT 600x600 - 40W 120 bộ
5 Công tắc đơn 2 chiều ( bao gồm mặt + hạt + đế ) 44 cái
6 Công tắc đôi ( bao gồm mặt + hạt + đế ) 50 cái
7 Công tắc 3( bao gồm mặt + hạt + đế ) 9 cái
8 Đèn led ốp trần cầu thang tròn D220 - 18W 22 bộ
9 Ổ cắm ba 60 cái
10 Bình nóng lạnh 30L - 2500W 11 bộ
11 Bình nóng lạnh 20L - 2500W 11 bộ
D Phần cấp thoát nước (Cung cấp và lắp đặt)
1 Chậu rửa âm bàn ( bao gồm cả phụ kiện ) 26 bộ
2 Chậu + chân chậu rửa ( bao gồm cả phụ kiện ) 33 bộ
3 Vòi rửa chậu rửa 59 bộ
4 Chậu tiểu nam đặt trực tiếp sàn + van xả tiểu nhấn 20 bộ
5 Chậu xí bệt 30 bộ
6 Chậu xí bệt tận dụng 31 bộ
7 Vòi rửa vệ sinh 61 cái
8 Vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen 22 bộ
9 Gương soi + kệ kính 59 cái
10 Giá treo 33 cái
11 Hộp đựng giấy WC 61 cái
12 Hộp đựng xà phòng 59 cái
13 Ống hàn nhiệt PPR D63mm- PN10 0,28 100m
14 Ống hàn nhiệt PPR D50mm- PN10 0,03 100m
15 Ống hàn nhiệt PPR D40mm- PN10 0,26 100m
16 Ống hàn nhiệt PPR D32mm- PN10 0,08 100m
17 Ống hàn nhiệt PPR D20mm- PN10 0,2 100m
18 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm 0,28 100m
19 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm 0,03 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm 0,26 100m
21 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm 0,08 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm 0,2 100m
23 Tê PPR D63x63 1 cái
24 Tê PPR D63x50 2 cái
25 Tê PPR D63x40 3 cái
26 Tê PPR D63x32 1 cái
27 Tê PPR D40x40 1 cái
28 Cút PPR D63 16 cái
29 Cút PPR D50 6 cái
30 Cút PPR D40 12 cái
31 Cút PPR D32 4 cái
32 Cút PPR D20 8 cái
33 Côn PPR D63x40 2 cái
34 Van hai chiều D20 1 cái
35 Van hai chiều D40 6 cái
36 Van hai chiều D63 2 cái
37 Rắc co D40 6 cái
38 Rắc co D20 1 cái
39 Mối nối mềm đường kính 65mm 2 cái
40 Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 25mm 1 10m
41 Van 2 chiều D75 2 cái
42 Van 2 chiều D63 2 cái
43 Van 1 chiều D63 2 cái
44 Mối nối mềm D63 2 cái
45 Van 2 chiều D40 6 cái
46 Van 2 chiều D32 8 cái
47 Van 2 chiều D20 59 cái
48 Van xả khí D32 4 cái
49 Van phao 5 cái
50 Rắc co D40 6 cái
51 Rắc co D32 8 cái
52 Rắc co D20 59 cái
53 Van 1 chiều D25 11 cái
54 Rắc co D25 22 cái
55 Ống hàn nhiệt PPR D20mm- PN10 2,24 100m
56 Ống hàn nhiệt PPR D25mm- PN10 1,86 100m
57 Ống hàn nhiệt PPR D32mm- PN10 0,65 100m
58 Ống hàn nhiệt PPR D40mm- PN10 1,4 100m
59 Ống hàn nhiệt PPR D50mm- PN10 0,52 100m
60 Ống hàn nhiệt PPR D63mm- PN10 1,8 100m
61 Ống hàn nhiệt PPR D75mm- PN10 0,15 100m
62 Ống hàn nhiệt PPR D20mm- PN20 1,52 100m
63 Tê hàn nhiệt PPR25/20 172 cái
64 Tê hàn nhiệt PPR25/25 75 cái
65 Tê hàn nhiệt PPR32/25 108 cái
66 Tê hàn nhiệt PPR40/25 82 cái
67 Tê hàn nhiệt PPR40/32 54 cái
68 Tê hàn nhiệt PPR50/40 16 cái
69 Tê hàn nhiệt PPR63/50 8 cái
70 Tê hàn nhiệt PPR75/75 4 cái
71 Cút hàn nhiệt PPR D20 420 cái
72 Cút hàn nhiệt PPR D25 76 cái
73 Cút hàn nhiệt PPR D32 24 cái
74 Cút hàn nhiệt PPR D40 52 cái
75 Cút hàn nhiệt PPR D50 21 cái
76 Cút hàn nhiệt PPR D63 24 cái
77 Cút hàn nhiệt PPR D75 6 cái
78 Ống u.PVC DN34-C2 0,72 100m
79 Ống u.PVC DN42-C2 1,2 100m
80 Ống u.PVC DN60-C2 3,6 100m
81 Ống u.PVC DN110-C2 4,65 100m
82 Ống u.PVC DN125-C2 0,45 100m
83 Ống u.PVC DN160-C2 0,31 100m
84 Ống u.PVC DN200-C2 0,1 100m
85 Tê upvc 34/34 16 cái
86 Tê upvc 42/42 130 cái
87 Tê upvc 60/42 102 cái
88 Tê upvc 110/110 224 cái
89 Tê upvc 125/125 25 cái
90 Chếch upvc D42 19 cái
91 Cút upvc D42 39 cái
92 Chếch upvc D60 123 cái
93 Chếch upvc D110 165 cái
94 Chếch upvc D125 23 cái
95 Côn upvc D110/34 15 cái
96 Côn upvc D60/42 25 cái
97 Côn upvc D110/60 52 cái
98 Măng sông upvc D34 21 cái
99 Măng sông upvc D42 43 cái
100 Măng sông upvc D60 136 cái
101 Măng sông upvc D110 168 cái
102 Măng sông upvc D125 15 cái
103 Măng sông upvc D200 10 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.096E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.419E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo các hạng mục công trình dân dụng: văn phòng, trụ sở làm việc, các công trình dịch vụ công cộng .... Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.312.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.624.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->