Gói thầu: Gói thầu. Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210311997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu. Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210107301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 14:59:00 đến ngày 2021-03-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,731,191,091 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước, thiết bị vệ sinh bao gồm cả công vận chuyển từ trên cao xuống chân công trình | 30 | công | |
| 2 | Công tháo dỡ hệ thống cửa cuốn bị hư hỏng | 2 | công | |
| 3 | Công tháo dỡ hệ thống quầy lễ tân tầng 11 bao gồm cả công vận chuyển từ trên cao xuống chân công trình | 10 | công | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 73,304 | m2 | |
| 5 | Tháo hệ khung tấm ốp Alumex mặt tiền, mái sảnh | 2,384 | 100m2 | |
| 6 | Phá dỡ bậc tam cấp lát đá granit | 28,336 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 328,058 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 422,923 | m2 | |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 10,92 | 1m | |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | 0,437 | m3 | |
| 11 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | 0,655 | m3 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 331,021 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 1.066,113 | m2 | |
| 14 | Cắt tường gạch bằng máy để mở cửa thông phòng | 5,1 | 1m | |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 1,54 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn WC | 278,973 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 227,053 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần tầng hầm | 361,1 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ vách tầng hầm | 195,982 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong ngoài nhà | 4.773,506 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ gỗ ốp chân tường | 73,908 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ trần các loại | 427,904 | m2 | |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đến nơi qui định | 1 | t.bộ | |
| 24 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc | 1 | t.bộ | |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | 3.772,403 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 37,723 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 5,01 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 5,01 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa BT M150 | 0,218 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | 8,856 | 1m2 | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,73 | 100kg | |
| 8 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,546 | m3 | |
| 9 | Láng rãnh nước dày 1cm, vữa XM M100 | 4,368 | 1m2 | |
| 10 | Sản xuất + lắp dựng tấm đan rãnh bằng gang kt 400x1000x50 | 6 | tấm | |
| 11 | Vệ sinh khoan kim bơm keo chống thấm ngược tại các điểm tại vách bê tông tầng hầm | 7 | mũi | |
| 12 | Gia công + lắp dựng nắp bể nước bằng tấm inox dày 0.8 mm, KT 1.5mx1.5m | 1 | cái | |
| 13 | Sản xuất + lắp dựng Cửa cuốn khe thoáng làm từ nhôm hợp kim dày 1,3mm | 13,515 | m2 | |
| 14 | Động cơ cửa cuốn ( bao gồm mô tơ, hộp điều khiển, bộ điều khiển từ xa, bộ điều khiển âm tường, đã bao gồm hệ thống cảm biến tự động đảo chiều khi gặp vật cản ) | 1 | bộ | |
| 15 | Bộ lưu điện cửa cuốn | 1 | bộ | |
| 16 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 28,336 | m2 | |
| 17 | Sản xuất + lắp dựng trần nhôm KT 600x600 dày 0,7mm ( bao gồm cả vận chuyển lên cao tới vị trí lắp đặt ) | 342,304 | m2 | |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả | 100 | 1m2 | |
| 19 | Vệ sinh, sửa chữa, gia cường + sơn lại hệ khung thép mái sảnh tận dụng để phù hợp lắp hệ mái sảnh kính cường lực | 32,62 | m2 | |
| 20 | Sản xuất + lắp dựng kính cường lực dày 12mm cho mái sảnh | 32,62 | m2 | |
| 21 | Chống thấm nền sàn bằng màng chống thấm chuyên dụng ( bao gồm cả vận chuyển lên cao tới vị trí lắp đặt ) | 404,685 | m2 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày | 5,625 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày | 1,878 | m3 | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 363,261 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 40,172 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 300x300, vữa XM M75 | 328,058 | 1m2 | |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x450, vữa XM M75 | 1.094,083 | 1m2 | |
| 28 | Ốp chân tường bằng gạch 600x120, vữa XM M75 | 7,008 | 1m2 | |
| 29 | Cắt mạch viên gạch bị long để tận dụng gạch lát lại | 666,666 | m | |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 tận dụng, vữa XM M75 | 100 | m2 | |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 422,923 | 1m2 | |
| 32 | Sản xuất + lắp dựng bàn đá granit mặt chậu rửa ( bao gồm cả hệ giá đỡ khung inox 304 + cả vận chuyển lên cao tới vị trí lắp đặt ) ) | 27,9 | md | |
| 33 | Sản xuất + lắp dựng Vách ngăn compact chống nước dày 12ly, phụ kiện inox 304 ( bao gồm cả vận chuyển lên cao tới vị trí lắp đặt ) | 278,973 | m2 | |
| 34 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 227,053 | 1m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 557,082 | 1m2 | |
| 36 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong ngoài nhà | 4.773,506 | 1m2 | |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.512,082 | 1m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.261,424 | 1m2 | |
| 39 | Tháo dỡ, sửa chữa thay gioăng cao su, bơm keo vách kính + cửa kính các loại | 2.894,358 | md | |
| 40 | Tháo dỡ, thay bộ phụ kiện: Bản lề, tay chốt đơn điểm cho cửa sổ cánh lật của vách kính | 80 | bộ | |
| 41 | Dán film phản quang cách nhiệt hệ thống vách kính ngoài nhà | 1.036,946 | m2 | |
| 42 | Sản xuất + lắp dựng Vách nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6.38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa + công tác vận chuyển lên cao đến tại vị trí lắp đặt ) | 72,461 | m2 | |
| 43 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa + công tác vận chuyển lên cao đến tại vị trí lắp đặt ) | 58,782 | m2 | |
| 44 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi bằng gỗ công nghiệp ( bao gồm cả khuôn đố, phụ kiện và khóa cửa + công tác vận chuyển lên cao đến tại vị trí lắp đặt ) | 3,51 | m2 | |
| 45 | Sản xuất + lắp dựng Cửa pano inox 304 ( bao gồm cả phụ kiện + công tác vận chuyển lên cao đến tại vị trí lắp đặt ) | 37 | kg | |
| 46 | Sản xuất + lắp dựng tấm ốp nhôm nhựa Alu - Composite 5x0,4mm vân đá + hệ khung sắt hộp mạ kẽm trang trí mặt tiền ( bao gồm cả công tác vận chuyển lên cao đến tại vị trí lắp đặt ) | 201 | m2 | |
| 47 | Gia công + lắp dựng biển chỉ tầng vị trí phía trong và ngoài khoang thang bộ | 44 | cái | |
| 48 | Dọn dẹp, vệ sinh toàn công trường | 1 | t.bộ | |
| C | Phần điện (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đèn tuýp led máng đôi phản quang 2x18W-220V-50Hz | 14 | bộ | |
| 2 | Đèn tuýp led 1x18W-220V-50Hz | 7 | bộ | |
| 3 | Công tắc đơn ( bao gồm mặt + hạt + đế ) | 64 | cái | |
| 4 | Đèn led panel vuông KT 600x600 - 40W | 120 | bộ | |
| 5 | Công tắc đơn 2 chiều ( bao gồm mặt + hạt + đế ) | 44 | cái | |
| 6 | Công tắc đôi ( bao gồm mặt + hạt + đế ) | 50 | cái | |
| 7 | Công tắc 3( bao gồm mặt + hạt + đế ) | 9 | cái | |
| 8 | Đèn led ốp trần cầu thang tròn D220 - 18W | 22 | bộ | |
| 9 | Ổ cắm ba | 60 | cái | |
| 10 | Bình nóng lạnh 30L - 2500W | 11 | bộ | |
| 11 | Bình nóng lạnh 20L - 2500W | 11 | bộ | |
| D | Phần cấp thoát nước (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Chậu rửa âm bàn ( bao gồm cả phụ kiện ) | 26 | bộ | |
| 2 | Chậu + chân chậu rửa ( bao gồm cả phụ kiện ) | 33 | bộ | |
| 3 | Vòi rửa chậu rửa | 59 | bộ | |
| 4 | Chậu tiểu nam đặt trực tiếp sàn + van xả tiểu nhấn | 20 | bộ | |
| 5 | Chậu xí bệt | 30 | bộ | |
| 6 | Chậu xí bệt tận dụng | 31 | bộ | |
| 7 | Vòi rửa vệ sinh | 61 | cái | |
| 8 | Vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 22 | bộ | |
| 9 | Gương soi + kệ kính | 59 | cái | |
| 10 | Giá treo | 33 | cái | |
| 11 | Hộp đựng giấy WC | 61 | cái | |
| 12 | Hộp đựng xà phòng | 59 | cái | |
| 13 | Ống hàn nhiệt PPR D63mm- PN10 | 0,28 | 100m | |
| 14 | Ống hàn nhiệt PPR D50mm- PN10 | 0,03 | 100m | |
| 15 | Ống hàn nhiệt PPR D40mm- PN10 | 0,26 | 100m | |
| 16 | Ống hàn nhiệt PPR D32mm- PN10 | 0,08 | 100m | |
| 17 | Ống hàn nhiệt PPR D20mm- PN10 | 0,2 | 100m | |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | 0,28 | 100m | |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | 0,03 | 100m | |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | 0,26 | 100m | |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | 0,08 | 100m | |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | 0,2 | 100m | |
| 23 | Tê PPR D63x63 | 1 | cái | |
| 24 | Tê PPR D63x50 | 2 | cái | |
| 25 | Tê PPR D63x40 | 3 | cái | |
| 26 | Tê PPR D63x32 | 1 | cái | |
| 27 | Tê PPR D40x40 | 1 | cái | |
| 28 | Cút PPR D63 | 16 | cái | |
| 29 | Cút PPR D50 | 6 | cái | |
| 30 | Cút PPR D40 | 12 | cái | |
| 31 | Cút PPR D32 | 4 | cái | |
| 32 | Cút PPR D20 | 8 | cái | |
| 33 | Côn PPR D63x40 | 2 | cái | |
| 34 | Van hai chiều D20 | 1 | cái | |
| 35 | Van hai chiều D40 | 6 | cái | |
| 36 | Van hai chiều D63 | 2 | cái | |
| 37 | Rắc co D40 | 6 | cái | |
| 38 | Rắc co D20 | 1 | cái | |
| 39 | Mối nối mềm đường kính 65mm | 2 | cái | |
| 40 | Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 25mm | 1 | 10m | |
| 41 | Van 2 chiều D75 | 2 | cái | |
| 42 | Van 2 chiều D63 | 2 | cái | |
| 43 | Van 1 chiều D63 | 2 | cái | |
| 44 | Mối nối mềm D63 | 2 | cái | |
| 45 | Van 2 chiều D40 | 6 | cái | |
| 46 | Van 2 chiều D32 | 8 | cái | |
| 47 | Van 2 chiều D20 | 59 | cái | |
| 48 | Van xả khí D32 | 4 | cái | |
| 49 | Van phao | 5 | cái | |
| 50 | Rắc co D40 | 6 | cái | |
| 51 | Rắc co D32 | 8 | cái | |
| 52 | Rắc co D20 | 59 | cái | |
| 53 | Van 1 chiều D25 | 11 | cái | |
| 54 | Rắc co D25 | 22 | cái | |
| 55 | Ống hàn nhiệt PPR D20mm- PN10 | 2,24 | 100m | |
| 56 | Ống hàn nhiệt PPR D25mm- PN10 | 1,86 | 100m | |
| 57 | Ống hàn nhiệt PPR D32mm- PN10 | 0,65 | 100m | |
| 58 | Ống hàn nhiệt PPR D40mm- PN10 | 1,4 | 100m | |
| 59 | Ống hàn nhiệt PPR D50mm- PN10 | 0,52 | 100m | |
| 60 | Ống hàn nhiệt PPR D63mm- PN10 | 1,8 | 100m | |
| 61 | Ống hàn nhiệt PPR D75mm- PN10 | 0,15 | 100m | |
| 62 | Ống hàn nhiệt PPR D20mm- PN20 | 1,52 | 100m | |
| 63 | Tê hàn nhiệt PPR25/20 | 172 | cái | |
| 64 | Tê hàn nhiệt PPR25/25 | 75 | cái | |
| 65 | Tê hàn nhiệt PPR32/25 | 108 | cái | |
| 66 | Tê hàn nhiệt PPR40/25 | 82 | cái | |
| 67 | Tê hàn nhiệt PPR40/32 | 54 | cái | |
| 68 | Tê hàn nhiệt PPR50/40 | 16 | cái | |
| 69 | Tê hàn nhiệt PPR63/50 | 8 | cái | |
| 70 | Tê hàn nhiệt PPR75/75 | 4 | cái | |
| 71 | Cút hàn nhiệt PPR D20 | 420 | cái | |
| 72 | Cút hàn nhiệt PPR D25 | 76 | cái | |
| 73 | Cút hàn nhiệt PPR D32 | 24 | cái | |
| 74 | Cút hàn nhiệt PPR D40 | 52 | cái | |
| 75 | Cút hàn nhiệt PPR D50 | 21 | cái | |
| 76 | Cút hàn nhiệt PPR D63 | 24 | cái | |
| 77 | Cút hàn nhiệt PPR D75 | 6 | cái | |
| 78 | Ống u.PVC DN34-C2 | 0,72 | 100m | |
| 79 | Ống u.PVC DN42-C2 | 1,2 | 100m | |
| 80 | Ống u.PVC DN60-C2 | 3,6 | 100m | |
| 81 | Ống u.PVC DN110-C2 | 4,65 | 100m | |
| 82 | Ống u.PVC DN125-C2 | 0,45 | 100m | |
| 83 | Ống u.PVC DN160-C2 | 0,31 | 100m | |
| 84 | Ống u.PVC DN200-C2 | 0,1 | 100m | |
| 85 | Tê upvc 34/34 | 16 | cái | |
| 86 | Tê upvc 42/42 | 130 | cái | |
| 87 | Tê upvc 60/42 | 102 | cái | |
| 88 | Tê upvc 110/110 | 224 | cái | |
| 89 | Tê upvc 125/125 | 25 | cái | |
| 90 | Chếch upvc D42 | 19 | cái | |
| 91 | Cút upvc D42 | 39 | cái | |
| 92 | Chếch upvc D60 | 123 | cái | |
| 93 | Chếch upvc D110 | 165 | cái | |
| 94 | Chếch upvc D125 | 23 | cái | |
| 95 | Côn upvc D110/34 | 15 | cái | |
| 96 | Côn upvc D60/42 | 25 | cái | |
| 97 | Côn upvc D110/60 | 52 | cái | |
| 98 | Măng sông upvc D34 | 21 | cái | |
| 99 | Măng sông upvc D42 | 43 | cái | |
| 100 | Măng sông upvc D60 | 136 | cái | |
| 101 | Măng sông upvc D110 | 168 | cái | |
| 102 | Măng sông upvc D125 | 15 | cái | |
| 103 | Măng sông upvc D200 | 10 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.096E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.419E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo các hạng mục công trình dân dụng: văn phòng, trụ sở làm việc, các công trình dịch vụ công cộng .... Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.312.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.624.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi