Gói thầu: Sửa chữa lưới điện hạ thế sau TBA Nhân Hòa 7, Nhân Tiến 1 - Điện lực Lý Nhân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327648-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Sửa chữa lưới điện hạ thế sau TBA Nhân Hòa 7, Nhân Tiến 1 - Điện lực Lý Nhân
Số hiệu KHLCNT 20210138771
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 10:40:00 đến ngày 2021-03-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,188,101,590 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,821,000 VNĐ ((Mười bảy triệu tám trăm hai mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa lưới điện hạ thế sau TBA nhân Hòa 7, Nhân Tiến 1 - Điện lực Lý Nhân
1 Cung cấp cáp nhôm VX4x120mm2 Như chương V 432 m
2 Cung cấp cáp nhôm VX4x70mm2 Như chương V 255 m
3 Cung cấp cáp nhôm VX4x50mm2 Như chương V 1.007 m
4 Cung cấp cáp nhôm VX4x35mm2 Như chương V 443 m
5 Cung cấp cáp nhôm VX2x50mm2 Như chương V 632 m
6 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa RLL Như chương V 10 bộ
7 Cung cấp KH 4x120 Như chương V 27 Cái
8 Cung cấp KH 4x(70-95) Như chương V 36 Cái
9 Cung cấp KH 4x(16-50) Như chương V 186 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt Tấm móc f16 Như chương V 357 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt Tấm móc f20 Như chương V 121 Cái
12 Cung cấp Đai thép + khóa đai Như chương V 1.758 Cái
13 Cung cấp Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 Như chương V 139 cái
14 Cung cấp Ống co nhiệt D8 Như chương V 52 m
15 Cung cấp Ống co nhiệt D10 Như chương V 23 m
16 Cung cấp Ống nhựa HDPE 50/40 Như chương V 20 m
17 Cung cấp Lạt nhựa Như chương V 3.435 cái
18 Cung cấp Nắp co nhiệt 10-16 Như chương V 173 cái
19 Cung cấp Nắp co nhiệt 25-50 Như chương V 39 cái
20 Cung cấp Ghíp cá sấu 2 bu lông GN2 Như chương V 516 Cái
21 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt AM120 Như chương V 4 Cái
22 Cung cấp và lắp đặt Xà XLVX-1T Như chương V 10 bộ
23 Cung cấp và lắp đặt Kẹp bổ trợ đôi Như chương V 265 bộ
24 Cung cấp và lắp đặt Kẹp bổ trợ 4 Như chương V 39 bộ
25 Cung cấp Cột PC.I-7,5-160-3 Như chương V 47 cột
26 Cung cấp Cột PC.I-7,5-160-5,4 Như chương V 8 cột
27 Cung cấp Cột PC.I-8,5-190-4,3 Như chương V 36 cột
28 Cung cấp Cột PC.I-8,5-190-5 Như chương V 9 cột
29 Cung cấp Cột PC.I-10-190-5 Như chương V 4 cột
30 Cung cấp Băng dính Như chương V 70 cuộn
31 Cung cấp vật liệu và đào đúc móng M-PC.I-10-190-5 Như chương V 4 móng
32 Cung cấp vật liệu và đào đúc móng M-PC.I-7,5-160-3 Như chương V 47 móng
33 Cung cấp vật liệu và đào đúc móng M-PC.I-7,5-160-5,4 Như chương V 8 móng
34 Cung cấp vật liệu và đào đúc móng M-PC.I-8,5-190-4,3 Như chương V 36 móng
35 Cung cấp vật liệu và đào đúc móng M-PC.I-8,5-190-5 Như chương V 9 móng
36 Phá dỡ và hoàn trả bê tông mặt đường Như chương V 72 vị trí
37 Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng thủ công Như chương V 30 Cột
38 Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công Như chương V 69 Cột
39 Dựng cột cao 10m bằng cẩu kết hợp thủ công Như chương V 5 Cột
40 Căng dây CVX 4x120mm2 Như chương V 417 m
41 Căng dây CVX 4x70mm2 Như chương V 245 m
42 Căng dây CVX 4x50mm2 Như chương V 973 m
43 Căng dây CVX 4x35mm2 Như chương V 428 m
44 Căng dây CVX 2x50mm2 Như chương V 608 m
45 Tháo hạ lại căng dây VX4x70 Như chương V 369 m
46 Tháo hạ lại căng dây VX4x50 Như chương V 475 m
47 Tháo hạ lại căng dây VX4x35 Như chương V 902 m
48 Tháo đấu đầu cáp hộp H1+ H2 Như chương V 16 Cái
49 Tháo đấu đầu cáp hộp H4 Như chương V 16 Cái
50 Tháo đấu hòm công tơ 3fa Như chương V 5 Cái
51 Tháo đấu tủ tiếp địa Như chương V 1 Cái
52 Di chuyển hòm công tơ H1 + H2 Như chương V 65 Cái
53 Di chuyển hòm công tơ H4 Như chương V 76 Cái
54 Di chuyển hòm công tơ H3F Như chương V 34 Cái
55 Di chuyển hộp tụ bù Như chương V 6 Cái
56 Tháo hạ thu hồi dây AV50 Như chương V 2.888 m
57 Tháo hạ thu hồi dây AC25 Như chương V 1.102 m
58 Tháo hạ thu hồi dây VX 4x120 Như chương V 417 m
59 Tháo hạ thu hồi dây VX 4x70 Như chương V 245 m
60 Tháo hạ thu hồi dây VX 4x50 Như chương V 80 m
61 Tháo hạ thu hồi dây VX 2x50 Như chương V 399 m
62 Tháo hạ thu hồi dây VX 4x35 Như chương V 428 m
63 Tháo hạ thu hồi Xà hạ thế các loại Như chương V 34 bộ
64 Tháo hạ thu hồi Sứ hạ thế các loại + ty Như chương V 118 Quả
65 Tháo hạ cột ≤ 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công Như chương V 100 Cột
66 Tháo hạ cột 10m bằng cẩu kết hợp thủ công Như chương V 4 Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.782152E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5643E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 831.671.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.495.013.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->