Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp công trình Chợ Vàm Cống; Hạng mục: Nâng cấp sân đale, xây dựng mái che (bao gồm chi phí thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210306443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp công trình Chợ Vàm Cống; Hạng mục: Nâng cấp sân đale, xây dựng mái che (bao gồm chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210126737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 15:56:00 đến ngày 2021-03-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,446,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỒNG CHỢ ẨM THỰC (PHẦN XD - NHÀ SỐ 01) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3099 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3028 | 100m3 |
| 5 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7663 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3067 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,753 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5437 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7242 | tấn |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5581 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (kích thước 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột gạch chỉ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (kích thước 60x240x12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,552 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (kích thước 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4221 | tấn |
| 27 | Cung cấp thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.422,09 | kg |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0771 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0771 | tấn |
| 30 | Cung cấp thép ống STK D60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,37 | kg |
| 31 | Cung cấp thép ống STK D42x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,96 | kg |
| 32 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,72 | kg |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4756 | tấn |
| 34 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4756 | tấn |
| 35 | Cung cấp thép ống STK D114x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,41 | kg |
| 36 | Cung cấp thép tấm dày 5-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,16 | kg |
| 37 | Gia công lắp dựng giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4885 | tấn |
| 38 | Cung cấp thép ống STK D42x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,51 | kg |
| 39 | Cung cấp bulong D16, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 40 | Cung cấp bulong D12, L=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | bộ |
| 41 | Lợp mái, tôn sóng vuông màu xanh dương dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8912 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp tôn phẳng úp nóc dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5084 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,881 | 1m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt trần tole sóng nhỏ dày 3Dzem, hệ khung Vĩnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m2 |
| B | NHÀ LỒNG CHỢ ẨM THỰC (PHẦN XD - NHÀ SỐ 02) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3099 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3028 | 100m3 |
| 5 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7663 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3067 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,753 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5437 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7242 | tấn |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5581 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (kích thước 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột gạch chỉ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (kích thước 60x240x12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,552 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (kích thước 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4221 | tấn |
| 27 | Cung cấp thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.422,09 | kg |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0771 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0771 | tấn |
| 30 | Cung cấp thép ống STK D60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,37 | kg |
| 31 | Cung cấp thép ống STK D42x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,96 | kg |
| 32 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,72 | kg |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4756 | tấn |
| 34 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4756 | tấn |
| 35 | Cung cấp thép ống STK D114x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,41 | kg |
| 36 | Cung cấp thép tấm dày 5-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,16 | kg |
| 37 | Gia công lắp dựng giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4885 | tấn |
| 38 | Cung cấp thép ống STK D42x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,51 | kg |
| 39 | Cung cấp bulong D16, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 40 | Cung cấp bulong D12, L=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | bộ |
| 41 | Lợp mái, tôn sóng vuông màu xanh dương dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8912 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp tôn phẳng úp nóc dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5084 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,881 | 1m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt trần tole sóng nhỏ dày 3Dzem, hệ khung Vĩnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m2 |
| C | NHÀ LỒNG CHỢ ẨM THỰC (PHẦN XD - NHÀ SỐ 03) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3099 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3028 | 100m3 |
| 5 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7663 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3067 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,753 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5437 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7242 | tấn |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5581 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (kích thước 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột gạch chỉ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (kích thước 60x240x12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,552 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (kích thước 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4221 | tấn |
| 27 | Cung cấp thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.422,09 | kg |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0771 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0771 | tấn |
| 30 | Cung cấp thép ống STK D60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,37 | kg |
| 31 | Cung cấp thép ống STK D42x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,96 | kg |
| 32 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,72 | kg |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4756 | tấn |
| 34 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4756 | tấn |
| 35 | Cung cấp thép ống STK D114x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,41 | kg |
| 36 | Cung cấp thép tấm dày 5-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,16 | kg |
| 37 | Gia công lắp dựng giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4885 | tấn |
| 38 | Cung cấp thép ống STK D42x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,51 | kg |
| 39 | Cung cấp bulong D16, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 40 | Cung cấp bulong D12, L=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | bộ |
| 41 | Lợp mái, tôn sóng vuông màu xanh dương dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8912 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp tôn phẳng úp nóc dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5084 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,881 | 1m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt trần tole sóng nhỏ dày 3Dzem, hệ khung Vĩnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m2 |
| D | NHÀ LỒNG CHỢ ẨM THỰC (PHẦN XD - NHÀ SỐ 04) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3099 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3028 | 100m3 |
| 5 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7663 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3067 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,753 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5437 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7242 | tấn |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5581 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (kích thước 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột gạch chỉ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (kích thước 60x240x12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,552 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (kích thước 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4221 | tấn |
| 27 | Cung cấp thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.422,09 | kg |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0771 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0771 | tấn |
| 30 | Cung cấp thép ống STK D60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,37 | kg |
| 31 | Cung cấp thép ống STK D42x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,96 | kg |
| 32 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,72 | kg |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4756 | tấn |
| 34 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4756 | tấn |
| 35 | Cung cấp thép ống STK D114x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,41 | kg |
| 36 | Cung cấp thép tấm dày 5-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,16 | kg |
| 37 | Gia công lắp dựng giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4885 | tấn |
| 38 | Cung cấp thép ống STK D42x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,51 | kg |
| 39 | Cung cấp bulong D16, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 40 | Cung cấp bulong D12, L=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | bộ |
| 41 | Lợp mái, tôn sóng vuông màu xanh dương dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8912 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp tôn phẳng úp nóc dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5084 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,881 | 1m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt trần tole sóng nhỏ dày 3Dzem, hệ khung Vĩnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m2 |
| E | NHÀ LỒNG CHỢ ẨM THỰC (PHẦN LẮP ĐẶT - 4 NHÀ) | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt khóa 2 chiều - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa Inox 304 - Đường kính 21m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu răng nhựa - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt đầu răng nhựa - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu Inox 304 (150x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ nước Đường kính 21mm - DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 12 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn Compact búp (50W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Công tơ 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt Timer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 2P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 2P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt đế + hộp nổi MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 25 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu (có màn che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt đế nổi + mặt dùng cho 6 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 28 | Lắp đặt đế nổi + mặt dùng cho 3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - Đường kính 30/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 200x300x100 (có ổ khóa bật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 tủ |
| 36 | Cung cấp bình chữa cháy 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 37 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 38 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m (mạ đồng) + kẹp xiếc cáp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - Đường kính 40/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 40 | Lắp đặt cục sứ + kẹp treo (dây nguồn CVV 2x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 41 | Cung cấp dây rút dài 200 (1000 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | túi |
| 42 | Cung cấp kẹp dừng cáp (2x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | NHÀ LỒNG CHỢ NÔNG SẢN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.843,44 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.292,0656 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,9725 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,135 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,79 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 8 | Vệ sinh gạch ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,2 | m2 |
| 9 | Vệ sinh khung kính bằng nước tẩy rửa chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,03 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,35 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dương dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4344 | 100m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.322,0656 | 1m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,9725 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,135 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,79 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,7625 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,135 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,05m2, vữa XM M75, XM PCB40 (kích thước 200x250mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 24 | Cung cấp bảng tên chợ chữ nổi ALu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính trắng maì mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (kích thước 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,03 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (kích thước 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,35 | m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,14 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6672 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt khóa 2 chiều - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt khóa 1 chiều - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt lavabo sứ màu trắng + vòi Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xí bệt có thùng nước (có vòi xịt Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi rửa có vòi tắm bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 40 | Lắp đặt luppê nhựa - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt gạt nước nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đầu răng tê đồng - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt đầu răng nhựa - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 44 | Lắp đặt đầu răng nhựa - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu Inox 304 (150x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn Compact búp (50W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Công tơ 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 70 | Lắp đặt Timer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCCB 2P-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 73 | Lắp đặt đế + hộp nổi MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 74 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu (có màn che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 76 | Lắp đặt đế nổi + mặt dùng cho 6 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 77 | Lắp đặt đế nổi + mặt dùng cho 3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.501 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - Đường kính 40/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa 40x18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 85 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 200x300x100 (có ổ khóa bật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 tủ |
| 86 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 87 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m (mạ đồng) + kẹp xiếc cáp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - Đường kính 40/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 89 | Lắp đặt cục sứ + kẹp treo (dây nguồn CVV 2x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 90 | Cung cấp dây rút dài 200 (1000 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | túi |
| 91 | Cung cấp kẹp dừng cáp (2x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Cung cấp thép cáp D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | kg |
| 93 | Cung cấp tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 94 | Cung cấp bát bắt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 95 | Cung cấp thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | kg |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 97 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 98 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 99 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 100 | Lắp đặt đầu kim thu sét R=35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét ống STK D49- Chiều dài kim 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7693 | 1m2 |
| 103 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 105 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m, mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 106 | Cung cấp mối hàn hóa nhiệt cọc tiếp địa và dây đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối |
| 107 | Cung cấp bộ dây chằng neo, tăng đơ, ốc xiếc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Cung cấp hộp kiểm tra điện trở đất KT: 270x190x100 (Bao gồm: bulong, cầu đấu, sứ đỡ, đầu cốt,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 110 | Cung cấp bản đế thép, bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | NHÀ LỒNG CHỢ BÁCH HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989,324 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840,54 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7768 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,22 | m2 |
| 5 | Vệ sinh gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 982,339 | m2 |
| 6 | Vệ sinh khung kính bằng nước tẩy rửa chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dương dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8932 | 100m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840,54 | 1m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,22 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,22 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7768 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7768 | m2 |
| 13 | Cung cấp bảng tên chợ chữ nổi Mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,34 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9893 | tấn |
| H | XÂY QUẦY CHỢ NÔNG SẢN | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3712 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2385 | 100m3 |
| 3 | Rải nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0608 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4864 | m3 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện KT 400x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch KT 400x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt sạp thịt Inox KT 2000x1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| I | SÂN ĐAN, HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8361 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8581 | 100m3 |
| 3 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5624 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1201 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6596 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6242 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,3496 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,2536 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6802 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9434 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,817 | 10m |
| 12 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.016,87 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ đan nắp hố ga hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4362 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2548 | 100m3 |
| 18 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6514 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,104 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3425 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2583 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 32 | Cung cấp thép V75x75x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,64 | kg |
| 33 | Cung cấp thép V40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,4 | kg |
| 34 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3028 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1552 | m2 |
| 36 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | 1cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 29,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 41 | Cung cấp nắp gang hố thu nước kích thước 250x950 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 42 | Cung cấp cuộn dây cứu hỏa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Cung cấp lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt van chữa cháy bằng đồng - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy, KT 900x750x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa 2 chiều gang- Đường kính 75,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt khớp nối chống rung cao su - Đường kính 75,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa 1 chiều gang - Đường kính 75,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van Y lọc - Đường kính 114mm (gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt khớp nối chống rung cao su - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 2 chiều gang đúc - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Cung cấp luppe D90 gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt co 90 STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt co 90 STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 75,6x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 75,6x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 75,6/59,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt co 90 STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 59,9x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt van gang - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 65mm (2 họng tiếp nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt nắp chụp van - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75,6x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,705 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 59,9x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m3 |
| 66 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8653 | m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3975 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2667 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3797 | 100m3 |
| 71 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,704 | m3 |
| 72 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5808 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,704 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9345 | m3 |
| 75 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | m3 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3089 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0434 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3943 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5524 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1442 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3465 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2137 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0952 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2068 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm Sikaproof membrane | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,94 | m2 |
| 97 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,75 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,19 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m2 |
| 100 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 101 | Cung cấp thép tròn D34x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | kg |
| 102 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | tấn |
| 103 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | tấn |
| 104 | Cung cấp tôn phẳng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8384 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3952 | 1m2 |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 107 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 109 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 110 | Cung cấp thép V30x30x2,5 (TL:1,128kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7896 | kg |
| 111 | Cung cấp thép tấm dày 2mm (TL:15,7kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,673 | kg |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 1m2 |
| 113 | Lắp đặt MCB 1P -10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp + mặt MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 CVV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 CVV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy Diesel 40HP, Q=54-138m3/h H=10-20m, H=79,8-58m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm 2HP, Q=140lít/phút, H=10-20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 4.300.000.000 đồng có quy mô tương tự gói thầu, hoặc: - 02 hợp đồng có giá trị tổng giá trị ≥ 4.300.000.000 đồng (trong đó: 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 3.000.000.000 đồng và 01 công trình có thi công hạng mục mặt đan bê tông cốt thép hoặc lát vỉa hè có giá trị ≥ 1.300.000.000 đồng) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi