Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp công trình Chợ Vàm Cống; Hạng mục: Nâng cấp sân đale, xây dựng mái che (bao gồm chi phí thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210306443-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp công trình Chợ Vàm Cống; Hạng mục: Nâng cấp sân đale, xây dựng mái che (bao gồm chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210126737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 15:56:00 đến ngày 2021-03-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,446,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỒNG CHỢ ẨM THỰC (PHẦN XD - NHÀ SỐ 01)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3099 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3028 100m3
5 Lót nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7663 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3067 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,753 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
11 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1792 100m2
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1606 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1231 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5437 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7242 tấn
20 Xây cột, trụ bằng gạch đất không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5581 m3
21 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,544 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m2
23 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (kích thước 300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
24 Ốp tường trụ, cột gạch chỉ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (kích thước 60x240x12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,552 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (kích thước 300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4221 tấn
27 Cung cấp thép hộp 40x80x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.422,09 kg
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0771 tấn
29 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0771 tấn
30 Cung cấp thép ống STK D60x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,37 kg
31 Cung cấp thép ống STK D42x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 551,96 kg
32 Cung cấp thép tấm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,72 kg
33 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4756 tấn
34 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4756 tấn
35 Cung cấp thép ống STK D114x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,41 kg
36 Cung cấp thép tấm dày 5-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,16 kg
37 Gia công lắp dựng giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4885 tấn
38 Cung cấp thép ống STK D42x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,51 kg
39 Cung cấp bulong D16, L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
40 Cung cấp bulong D12, L=70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191 bộ
41 Lợp mái, tôn sóng vuông màu xanh dương dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8912 100m2
42 Cung cấp tôn phẳng úp nóc dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5084 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,881 1m2
44 Cung cấp và lắp đặt trần tole sóng nhỏ dày 3Dzem, hệ khung Vĩnh tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m2
B NHÀ LỒNG CHỢ ẨM THỰC (PHẦN XD - NHÀ SỐ 02)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3099 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3028 100m3
5 Lót nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7663 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3067 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,753 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
11 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1792 100m2
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1606 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1231 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5437 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7242 tấn
20 Xây cột, trụ bằng gạch đất không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5581 m3
21 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,544 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m2
23 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (kích thước 300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
24 Ốp tường trụ, cột gạch chỉ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (kích thước 60x240x12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,552 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (kích thước 300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4221 tấn
27 Cung cấp thép hộp 40x80x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.422,09 kg
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0771 tấn
29 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0771 tấn
30 Cung cấp thép ống STK D60x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,37 kg
31 Cung cấp thép ống STK D42x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 551,96 kg
32 Cung cấp thép tấm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,72 kg
33 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4756 tấn
34 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4756 tấn
35 Cung cấp thép ống STK D114x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,41 kg
36 Cung cấp thép tấm dày 5-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,16 kg
37 Gia công lắp dựng giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4885 tấn
38 Cung cấp thép ống STK D42x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,51 kg
39 Cung cấp bulong D16, L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
40 Cung cấp bulong D12, L=70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191 bộ
41 Lợp mái, tôn sóng vuông màu xanh dương dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8912 100m2
42 Cung cấp tôn phẳng úp nóc dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5084 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,881 1m2
44 Cung cấp và lắp đặt trần tole sóng nhỏ dày 3Dzem, hệ khung Vĩnh tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m2
C NHÀ LỒNG CHỢ ẨM THỰC (PHẦN XD - NHÀ SỐ 03)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3099 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3028 100m3
5 Lót nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7663 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3067 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,753 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
11 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1792 100m2
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1606 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1231 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5437 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7242 tấn
20 Xây cột, trụ bằng gạch đất không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5581 m3
21 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,544 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m2
23 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (kích thước 300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
24 Ốp tường trụ, cột gạch chỉ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (kích thước 60x240x12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,552 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (kích thước 300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4221 tấn
27 Cung cấp thép hộp 40x80x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.422,09 kg
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0771 tấn
29 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0771 tấn
30 Cung cấp thép ống STK D60x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,37 kg
31 Cung cấp thép ống STK D42x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 551,96 kg
32 Cung cấp thép tấm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,72 kg
33 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4756 tấn
34 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4756 tấn
35 Cung cấp thép ống STK D114x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,41 kg
36 Cung cấp thép tấm dày 5-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,16 kg
37 Gia công lắp dựng giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4885 tấn
38 Cung cấp thép ống STK D42x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,51 kg
39 Cung cấp bulong D16, L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
40 Cung cấp bulong D12, L=70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191 bộ
41 Lợp mái, tôn sóng vuông màu xanh dương dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8912 100m2
42 Cung cấp tôn phẳng úp nóc dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5084 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,881 1m2
44 Cung cấp và lắp đặt trần tole sóng nhỏ dày 3Dzem, hệ khung Vĩnh tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m2
D NHÀ LỒNG CHỢ ẨM THỰC (PHẦN XD - NHÀ SỐ 04)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3099 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3028 100m3
5 Lót nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7663 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3067 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,753 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
11 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1792 100m2
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1606 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1231 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5437 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7242 tấn
20 Xây cột, trụ bằng gạch đất không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5581 m3
21 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,544 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m2
23 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (kích thước 300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
24 Ốp tường trụ, cột gạch chỉ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (kích thước 60x240x12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,552 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (kích thước 300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4221 tấn
27 Cung cấp thép hộp 40x80x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.422,09 kg
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0771 tấn
29 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0771 tấn
30 Cung cấp thép ống STK D60x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,37 kg
31 Cung cấp thép ống STK D42x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 551,96 kg
32 Cung cấp thép tấm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,72 kg
33 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4756 tấn
34 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4756 tấn
35 Cung cấp thép ống STK D114x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,41 kg
36 Cung cấp thép tấm dày 5-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,16 kg
37 Gia công lắp dựng giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4885 tấn
38 Cung cấp thép ống STK D42x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,51 kg
39 Cung cấp bulong D16, L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
40 Cung cấp bulong D12, L=70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191 bộ
41 Lợp mái, tôn sóng vuông màu xanh dương dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8912 100m2
42 Cung cấp tôn phẳng úp nóc dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5084 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,881 1m2
44 Cung cấp và lắp đặt trần tole sóng nhỏ dày 3Dzem, hệ khung Vĩnh tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m2
E NHÀ LỒNG CHỢ ẨM THỰC (PHẦN LẮP ĐẶT - 4 NHÀ)
1 Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
2 Lắp đặt khóa 2 chiều - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt vòi rửa Inox 304 - Đường kính 21m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Lắp đặt đầu răng nhựa - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Lắp đặt đầu răng nhựa - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt phễu thu Inox 304 (150x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Lắp đặt đồng hồ nước Đường kính 21mm - DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 100m
11 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
12 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
14 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
17 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
18 Lắp đặt đèn Compact búp (50W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
19 Lắp đặt Công tơ 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
20 Lắp đặt Timer Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt MCCB 2P-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt MCCB 2P-30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt MCB 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
24 Lắp đặt đế + hộp nổi MCCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 hộp
25 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
26 Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu (có màn che) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
27 Lắp đặt đế nổi + mặt dùng cho 6 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
28 Lắp đặt đế nổi + mặt dùng cho 3 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
29 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
30 Lắp đặt dây dẫn CV 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261 m
31 Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
32 Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 634 m
33 Lắp đặt ống nhựa xoắn chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 m
34 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - Đường kính 30/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m
35 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 200x300x100 (có ổ khóa bật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 tủ
36 Cung cấp bình chữa cháy 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
37 Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
38 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m (mạ đồng) + kẹp xiếc cáp cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
39 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - Đường kính 40/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
40 Lắp đặt cục sứ + kẹp treo (dây nguồn CVV 2x16mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
41 Cung cấp dây rút dài 200 (1000 sợi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 túi
42 Cung cấp kẹp dừng cáp (2x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
F NHÀ LỒNG CHỢ NÔNG SẢN
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.843,44 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.292,0656 m2
3 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,9725 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,135 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,79 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
8 Vệ sinh gạch ốp cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,2 m2
9 Vệ sinh khung kính bằng nước tẩy rửa chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,76 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,65 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,36 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,03 m2
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,35 m2
14 Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dương dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4344 100m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.322,0656 1m2
16 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,9725 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,135 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,79 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 588,7625 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,135 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4 m2
23 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,05m2, vữa XM M75, XM PCB40 (kích thước 200x250mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,36 m2
24 Cung cấp bảng tên chợ chữ nổi ALu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
26 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính trắng maì mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,65 m2
27 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (kích thước 300x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,03 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (kích thước 300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,35 m2
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,14 m3
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6672 tấn
31 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
32 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
33 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt khóa 2 chiều - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt khóa 1 chiều - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt lavabo sứ màu trắng + vòi Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
38 Lắp đặt xí bệt có thùng nước (có vòi xịt Inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
39 Lắp đặt 1 vòi rửa có vòi tắm bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
40 Lắp đặt luppê nhựa - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt gạt nước nhựa - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt đầu răng tê đồng - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt đầu răng nhựa - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
44 Lắp đặt đầu răng nhựa - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt phễu thu Inox 304 (150x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
46 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
52 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
53 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
54 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
56 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
57 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
68 Lắp đặt đèn Compact búp (50W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
69 Lắp đặt Công tơ 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
70 Lắp đặt Timer Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt MCCB 2P-75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt MCB 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
73 Lắp đặt đế + hộp nổi MCCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
74 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
75 Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu (có màn che) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
76 Lắp đặt đế nổi + mặt dùng cho 6 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hộp
77 Lắp đặt đế nổi + mặt dùng cho 3 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hộp
78 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
79 Lắp đặt dây dẫn CV 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 m
80 Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
81 Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.501 m
82 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
83 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - Đường kính 40/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
84 Lắp đặt ống nhựa 40x18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
85 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 200x300x100 (có ổ khóa bật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 tủ
86 Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
87 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m (mạ đồng) + kẹp xiếc cáp cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
88 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - Đường kính 40/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
89 Lắp đặt cục sứ + kẹp treo (dây nguồn CVV 2x16mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
90 Cung cấp dây rút dài 200 (1000 sợi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 túi
91 Cung cấp kẹp dừng cáp (2x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
92 Cung cấp thép cáp D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 kg
93 Cung cấp tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
94 Cung cấp bát bắt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
95 Cung cấp thép D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247 kg
96 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
97 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
98 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
99 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
100 Lắp đặt đầu kim thu sét R=35m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét ống STK D49- Chiều dài kim 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7693 1m2
103 Lắp đặt dây cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
104 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 m
105 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m, mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
106 Cung cấp mối hàn hóa nhiệt cọc tiếp địa và dây đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối
107 Cung cấp bộ dây chằng neo, tăng đơ, ốc xiếc cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
108 Cung cấp hộp kiểm tra điện trở đất KT: 270x190x100 (Bao gồm: bulong, cầu đấu, sứ đỡ, đầu cốt,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
109 Lắp đặt hộp đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
110 Cung cấp bản đế thép, bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G NHÀ LỒNG CHỢ BÁCH HÓA
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 989,324 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 840,54 m2
3 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,7768 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,22 m2
5 Vệ sinh gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 982,339 m2
6 Vệ sinh khung kính bằng nước tẩy rửa chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8 m2
7 Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dương dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8932 100m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 840,54 1m2
9 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,22 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,22 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,7768 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,7768 m2
13 Cung cấp bảng tên chợ chữ nổi Mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6 m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,34 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9893 tấn
H XÂY QUẦY CHỢ NÔNG SẢN
1 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3712 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2385 100m3
3 Rải nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0608 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4864 m3
5 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện KT 400x400, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,8 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch KT 400x400, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 496 m2
7 Cung cấp và lắp đặt sạp thịt Inox KT 2000x1300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
I SÂN ĐAN, HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8361 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8581 100m3
3 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5624 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1201 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6596 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6242 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,3496 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,2536 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6802 tấn
10 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9434 100m2
11 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,817 10m
12 Lát gạch xi măng, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.016,87 m2
13 Tháo dỡ đan nắp hố ga hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1cấu kiện
14 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4362 m3
16 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2548 100m3
18 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6514 100m2
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,104 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,376 m3
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,356 m3
23 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
27 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1541 tấn
28 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3425 tấn
29 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2583 tấn
30 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0424 tấn
31 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 tấn
32 Cung cấp thép V75x75x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 584,64 kg
33 Cung cấp thép V40x40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,4 kg
34 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3028 m3
35 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1552 m2
36 Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m2
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 1cấu kiện
38 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 29,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 100m
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
41 Cung cấp nắp gang hố thu nước kích thước 250x950 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
42 Cung cấp cuộn dây cứu hỏa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
43 Cung cấp lăng phun D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
44 Lắp đặt van chữa cháy bằng đồng - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy, KT 900x750x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
46 Lắp đặt đồng hồ áp suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt van khóa 2 chiều gang- Đường kính 75,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt khớp nối chống rung cao su - Đường kính 75,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt van khóa 1 chiều gang - Đường kính 75,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt van Y lọc - Đường kính 114mm (gang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt khớp nối chống rung cao su - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt van 2 chiều gang đúc - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Cung cấp luppe D90 gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt co 90 STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
55 Lắp đặt co 90 STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 75,6x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
56 Lắp đặt tê STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 75,6x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt tê STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 75,6/59,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
58 Lắp đặt co 90 STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 59,9x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
59 Lắp đặt van gang - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 65mm (2 họng tiếp nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt nắp chụp van - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m
63 Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75,6x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,705 100m
64 Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 59,9x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 100m
65 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,916 m3
66 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8653 m3
67 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3975 m3
68 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
69 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2667 100m3
70 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3797 100m3
71 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,704 m3
72 Rải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5808 100m2
73 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,704 m3
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9345 m3
75 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 m3
76 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 m3
77 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3089 m3
78 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0419 100m2
79 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0434 100m2
80 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3943 100m2
81 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 100m2
82 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0605 100m2
83 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 100m2
84 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5524 tấn
85 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1442 tấn
86 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3465 tấn
87 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 tấn
88 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2244 tấn
89 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2137 tấn
90 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 tấn
91 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0123 tấn
92 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0669 tấn
93 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0952 tấn
94 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2068 tấn
95 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
96 Quét dung dịch chống thấm Sikaproof membrane Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,94 m2
97 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,75 m2
98 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,19 m2
99 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m2
100 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 tấn
101 Cung cấp thép tròn D34x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 kg
102 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0805 tấn
103 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0805 tấn
104 Cung cấp tôn phẳng dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8384 m2
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3952 1m2
106 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
107 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 m3
108 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m2
109 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m2
110 Cung cấp thép V30x30x2,5 (TL:1,128kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7896 kg
111 Cung cấp thép tấm dày 2mm (TL:15,7kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,673 kg
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 1m2
113 Lắp đặt MCB 1P -10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt hộp + mặt MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
115 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 CVV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 CVV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
117 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D25/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
J THIẾT BỊ
1 Máy bơm chữa cháy Diesel 40HP, Q=54-138m3/h H=10-20m, H=79,8-58m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Máy bơm 2HP, Q=140lít/phút, H=10-20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 4.300.000.000 đồng có quy mô tương tự gói thầu, hoặc: - 02 hợp đồng có giá trị tổng giá trị ≥ 4.300.000.000 đồng (trong đó: 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 3.000.000.000 đồng và 01 công trình có thi công hạng mục mặt đan bê tông cốt thép hoặc lát vỉa hè có giá trị ≥ 1.300.000.000 đồng) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->