Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi cong xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210331681-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi cong xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210233704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 10:35:00 đến ngày 2021-03-25 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,798,968,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần xây lắp | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,952 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Như trên | 10,226 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Như trên | 3,313 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Như trên | 10,937 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Như trên | 0,501 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 1,512 | tấn |
| 7 | Lá tôn cuộn dày 6 ly | Như trên | 120 | cái |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Như trên | 17,156 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Như trên | 1,176 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Như trên | 168 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 2,768 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 10 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 100 | m2 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% KL) | Như trên | 4,936 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20% KL) | Như trên | 123,4 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 18,151 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 3,958 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 78,966 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,589 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,232 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 51,48 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Như trên | 0,63 | 100m2 |
| 23 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 10,536 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 4,877 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 1,293 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Như trên | 1,293 | 100m3/1km |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 2,974 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m, cốt thép cổ cột | Như trên | 0,231 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m, cốt thép cổ cột | Như trên | 1,811 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,488 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,233 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 5,39 | tấn |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,704 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,9 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,026 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,106 | tấn |
| 37 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,331 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,48 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Như trên | 0,024 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Như trên | 0,04 | tấn |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 6 | cái |
| 42 | Trát tường trong bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 25,913 | m2 |
| 43 | Đánh màu tường bể phốt, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 25,913 | m2 |
| 44 | Láng nền bể phốt, đánh màu dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 10,621 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7 | m2 |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 16,382 | m3 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 11,736 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 37,387 | m3 |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 65,267 | m3 |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,527 | m3 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 9,297 | m3 |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,768 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 4,362 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 4,243 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 6,684 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,553 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 1,311 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như trên | 0,355 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,674 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 6,361 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,55 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,514 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,104 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,537 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 4,13 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,905 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,082 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,187 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,304 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,691 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 8,561 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,207 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,311 | tấn |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 498,308 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 759,2 | m2 |
| 76 | Láng mái sảnh, sê nô, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 127,231 | m2 |
| 77 | Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 190,32 | m2 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 10,088 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 29,685 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 19,661 | m3 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Như trên | 94,054 | m2 |
| 82 | Xây lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,72 | m3 |
| 83 | Xây lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,037 | m3 |
| 84 | Con tiện xi măng ( tính cả lắp dựng) | Như trên | 308,5 | con |
| 85 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 67,85 | m2 |
| 86 | Trát tường chân tường, bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 137,924 | m2 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 10,202 | m3 |
| 88 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Như trên | 161,118 | m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 96,108 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 73,648 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng khu vệ sinh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,781 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 42,009 | m3 |
| 93 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 47,209 | m3 |
| 94 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 21,579 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 420,316 | m2 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 877,726 | m2 |
| 97 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Như trên | 631,523 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 533,978 | m2 |
| 99 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 161,5 | m |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1.087,16 | m |
| 101 | Kẻ mạch trang trí | Như trên | 812,976 | m |
| 102 | Đắp trang trí trên cửa vòm | Như trên | 18 | cái |
| 103 | Xây bậc cầu thang gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,665 | m3 |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Như trên | 15,302 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 03 tháng) | Như trên | 5,88 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Như trên | 14,206 | 100m2 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 4,271 | 100m3 |
| 108 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 54,534 | m3 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch granite 800x800 | Như trên | 630,255 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch chống trơn khu vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30 | Như trên | 11,26 | m2 |
| 111 | Ốp tường vệ sinh gạch 300 x600mm2 | Như trên | 52,326 | m2 |
| 112 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột 120x800 | Như trên | 25,39 | m2 |
| 113 | Bu lông d=14, l=80 | Như trên | 70 | cái |
| 114 | Nẹp chống bão mái tôn thép 25x3 | Như trên | 350 | kg |
| 115 | Tôn úp nóc + sối | Như trên | 121,02 | m |
| 116 | Gia công lan can cầu thang bằng Inox | Như trên | 0,079 | tấn |
| 117 | Tay vịn cầu thang = gỗ lim | Như trên | 14,33 | m |
| 118 | Trụ cầu thang | Như trên | 3 | cái |
| 119 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhữa lõi thép | Như trên | 66,5 | m2 |
| 120 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Như trên | 100,703 | m2 |
| 121 | Phụ kiện cửa sổ: | Như trên | 45 | bộ |
| 122 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh: | Như trên | 6 | bộ |
| 123 | Phụ kiện cửa đi 1cánh: | Như trên | 14 | bộ |
| 124 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Như trên | 167,203 | m2 |
| 125 | Gia công hoa sắt bằng Inox hộp | Như trên | 0,673 | tấn |
| 126 | Lắp dựng sen hoa cửa | Như trên | 108,567 | m2 |
| 127 | Đắp trống đồng loại to | Như trên | 3 | cái |
| 128 | Đắp trống đồng loại nhỏ | Như trên | 23 | cái |
| 129 | Lắp dựng lan can | Như trên | 7,331 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 2.384,857 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.272,383 | m2 |
| 132 | Gia công giằng mái thép | Như trên | 1,129 | tấn |
| 133 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 3,423 | tấn |
| 134 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 3,685 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 519,205 | 1m2 |
| 136 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 3,423 | tấn |
| 137 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Như trên | 1,129 | tấn |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 3,685 | tấn |
| 139 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 5,116 | 100m2 |
| 140 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Như trên | 279,104 | m2 |
| 141 | Sản xuất thép gia cường trần thạch cao | Như trên | 2,412 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 96,293 | 1m2 |
| 143 | Bả bằng bột bả vào trần | Như trên | 279,104 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 279,104 | m2 |
| 145 | Phào chỉ thạch cao | Như trên | 53,56 | m |
| 146 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương khu vệ sinh | Như trên | 10,93 | m2 |
| 147 | Vách compac dày 12mm | Như trên | 8,162 | m2 |
| 148 | Sản xuất cửa compact dày 12mm | Như trên | 1,104 | m2 |
| 149 | Lắp dựng cửa , vách compact | Như trên | 9,266 | 1m2 |
| 150 | Lắp đặt đèn led 2 bóng 2x18w | Như trên | 11 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn led 1 bóng 1x18w | Như trên | 25 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần 60w | Như trên | 11 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần 10w | Như trên | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 14 | cái |
| 155 | Lắp đặt triết áp quạt trần | Như trên | 14 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc đôi | Như trên | 21 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 18 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 2 vị trí cầu thang | Như trên | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt ô cắm đôi | Như trên | 28 | cái |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Như trên | 490 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Như trên | 364 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Như trên | 80 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Như trên | 35 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Như trên | 50 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 thông tầng | Như trên | 25 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn cáp CU/PVC/PVC 2x25mm2 | Như trên | 100 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn cáp CU/PVC/PVC 2x16mm2 | Như trên | 25 | m |
| 168 | Lắp đặt quạt treo tường diện cơ 50w | Như trên | 2 | cái |
| 169 | Thép dưỡng cáp ĐK4mm | Như trên | 5,94 | kg |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Như trên | 560 | m |
| 171 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Như trên | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe | Như trên | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A( 15A, 25A, 35A,45A) | Như trên | 13 | cái |
| 174 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Như trên | 1 | cái |
| 175 | Tủ điện 250x200x150 | Như trên | 2 | cái |
| 176 | Tủ điện 520x350x170 | Như trên | 1 | cái |
| 177 | Đèn hắt chiếu sáng | Như trên | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt đèn hắt trần Halogien 15W | Như trên | 24 | bộ |
| 179 | Lắp đặt đèn chóa Inox 600x600 | Như trên | 16 | bộ |
| 180 | Cáp đồng trục ( cho dây loa) | Như trên | 50 | md |
| 181 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A ( chờ cho điều hòa) | Như trên | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 ( chờ điều hòa) | Như trên | 90 | m |
| 183 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Như trên | 6 | cái |
| 184 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Như trên | 62 | m |
| 185 | Gia công, đóng cọc chống sét | Như trên | 5 | cọc |
| 186 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như trên | 43 | m |
| 187 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 19,84 | 1m3 |
| 188 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 6,613 | m3 |
| 189 | Bu lông M 10x300 thép góc L 63 x 6 = 2000 | Như trên | 1 | bộ |
| 190 | Hộp chữa cháy | Như trên | 3 | hộp |
| 191 | Bình chữa cháy | Như trên | 6 | bình |
| 192 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Như trên | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 2 | bộ |
| 194 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 2 | bộ |
| 195 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 2 | cái |
| 196 | Móc giấy vệ sinh | Như trên | 2 | bộ |
| 197 | Lắp đặt kệ kính | Như trên | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Như trên | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt xí bệt | Như trên | 2 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như trên | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như trên | 2 | bộ |
| 202 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Như trên | 2 | bộ |
| 203 | Vòi gạt | Như trên | 2 | bộ |
| 204 | Máy bơm Q =3m3/h, | Như trên | 1 | bộ |
| 205 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Như trên | 1 | bể |
| 206 | Lắp đặt ga thu sàn INOX | Như trên | 2 | cái |
| 207 | Van phao + Dây điện | Như trên | 1 | bộ |
| 208 | Lắp đặt van khóa D32 | Như trên | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt van khóa D25 | Như trên | 15 | cái |
| 210 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D25 | Như trên | 1 | cái |
| 211 | Rắc co D25 | Như trên | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn ( nhân công nhân hệ số 1.5) | Như trên | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn ( nhân công nhân hệ số 1.5) | Như trên | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn ( nhân công nhân hệ số 1.5) | Như trên | 30 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Như trên | 0 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Như trên | 1,51 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Như trên | 0,25 | 100m |
| 218 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Như trên | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 10 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 12 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Như trên | 10 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Như trên | 8 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm ( Nhân công nhân hệ số 1.5) | Như trên | 5 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm:( Nhân công nhân hệ số 1.5 | Như trên | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm: ( Nhân công nhân hệ số 1.5) | Như trên | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm ( Nhân công nhân hệ số 1.5) | Như trên | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Như trên | 0,15 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,6 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 0,85 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Như trên | 0,55 | 100m |
| 232 | Cầu chẵn rác D110 | Như trên | 12 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 24 | cái |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Như trên | 1,12 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Như trên | 0,18 | 100m |
| 236 | Đào móng băng, rộng | Như trên | 7,369 | m3 |
| 237 | Đắp đất hố móng công trình | Như trên | 2,456 | m3 |
| 238 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Như trên | 0,049 | 100m3 |
| 239 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 0,013 | 100m2 |
| 240 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Như trên | 0,957 | m3 |
| 241 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,359 | m3 |
| 242 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9,044 | m3 |
| 243 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,447 | m3 |
| 244 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,026 | 100m2 |
| 245 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,007 | tấn |
| 246 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,034 | tấn |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=90mm | Như trên | 0,028 | 100m |
| 248 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Như trên | 0,585 | m3 |
| 249 | Đào móng băng, rộng | Như trên | 2,72 | m3 |
| 250 | Đắp đất hố móng công trình | Như trên | 0,907 | m3 |
| 251 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Như trên | 0,018 | 100m3 |
| 252 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 0,016 | 100m2 |
| 253 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Như trên | 0,852 | m3 |
| 254 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,2 | m3 |
| 255 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng , đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,516 | m3 |
| 256 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,049 | 100m2 |
| 257 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,012 | tấn |
| 258 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,066 | tấn |
| 259 | Bê tông bản bậc lên xuống thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,912 | m3 |
| 260 | Ván khuôn gỗ bản bậc lên xuống | Như trên | 0,091 | 100m2 |
| 261 | Lắp dựng cốt thép bản bậ lên xuống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,088 | tấn |
| 262 | Xây các bậc lên xuống bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,314 | m3 |
| 263 | Láng bậc lên xuống, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 12 | m2 |
| 264 | Đục tường để chôn cột, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Như trên | 45 | lỗ |
| 265 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,215 | m3 |
| 266 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,162 | 100m2 |
| 267 | Rào xích, cột xích INOX D10 bảo vệ | Như trên | 423,94 | kg |
| 268 | Lắp dựng tường rào xích | Như trên | 73,37 | m2 |
| 269 | Xây tường rào xích bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,192 | m3 |
| 270 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 14,85 | m2 |
| 271 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 14,85 | m2 |
| 272 | Đắp đất lẫn đá san nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 6,234 | 100m3 |
| 273 | Lớp nilon giữ ẩm cho bê tông | Như trên | 850,38 | m2 |
| 274 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 85,038 | m3 |
| 275 | Lát gạch Terazzo 400x400mm: | Như trên | 850,38 | m2 |
| 276 | Đào móng bồn cây bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 7,628 | 1m3 |
| 277 | Đắp đất hố móng công trình, nền đường | Như trên | 2,543 | m3 |
| 278 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 2,461 | m3 |
| 279 | Xây bồn cây bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,706 | m3 |
| 280 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 43,833 | m2 |
| 281 | Đổ đất bồn cây | Như trên | 22,558 | m3 |
| 282 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 43,833 | m2 |
| 283 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 25,008 | 1m3 |
| 284 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,25 | 100m2 |
| 285 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 7,67 | m3 |
| 286 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,215 | m3 |
| 287 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,288 | m3 |
| 288 | Trát tường rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 57,16 | m2 |
| 289 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 36,54 | m2 |
| 290 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,285 | 100m2 |
| 291 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,198 | tấn |
| 292 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 4,481 | m3 |
| 293 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 121 | cái |
| 294 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất C2 | Như trên | 2,42 | 1m3 |
| 295 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,2 | m3 |
| 296 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,361 | m3 |
| 297 | Lắp đặt khung móng bung long M24 | Như trên | 2 | bộ |
| 298 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,008 | 100m3 |
| 299 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Như trên | 2 | 1 cột |
| 300 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Như trên | 2 | 1 cần đèn |
| 301 | Lắp đèn Led 120W- Đèn ở độ cao ≤12m | Như trên | 2 | bộ |
| 302 | Lắp đặt MCB -1P-35A-6KA: | Như trên | 1 | cái |
| 303 | Lắp đặt MCB -1P-15A-6KA: | Như trên | 2 | cái |
| 304 | Tủ điện 1.2ly sơn tĩnh điện 300x400x200 + phụ kiện | Như trên | 1 | cái |
| 305 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2x10mm2) | Như trên | 78 | m |
| 306 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x4mm2) | Như trên | 14 | m |
| 307 | Cọc tiếp địa L63x63 L = 2.4m+ kẹp | Như trên | 2 | bộ |
| 308 | Dây tiếp địa, dây đồng trần M16 | Như trên | 10 | m |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Như trên | 78 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0198E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.039E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi