Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi cong xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210331681-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi cong xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210233704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 10:35:00 đến ngày 2021-03-25 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,798,968,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần xây lắp
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,952 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Như trên 10,226 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Như trên 3,313 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Như trên 10,937 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Như trên 0,501 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Như trên 1,512 tấn
7 Lá tôn cuộn dày 6 ly Như trên 120 cái
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Như trên 17,156 100m
9 Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Như trên 1,176 100m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Như trên 168 1 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Như trên 2,768 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 10 m3
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 100 m2
14 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% KL) Như trên 4,936 100m3
15 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20% KL) Như trên 123,4 1m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 18,151 m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 3,958 100m2
18 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 78,966 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,589 100m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 5,232 m3
21 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 51,48 m3
22 Ván khuôn gỗ giằng móng Như trên 0,63 100m2
23 Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 10,536 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 4,877 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 1,293 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Như trên 1,293 100m3/1km
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 2,974 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m, cốt thép cổ cột Như trên 0,231 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m, cốt thép cổ cột Như trên 1,811 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,488 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,233 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 5,39 tấn
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,704 m3
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,9 m3
35 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,026 100m2
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,106 tấn
37 Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,331 m3
38 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,48 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Như trên 0,024 100m2
40 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Như trên 0,04 tấn
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như trên 6 cái
42 Trát tường trong bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 25,913 m2
43 Đánh màu tường bể phốt, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 25,913 m2
44 Láng nền bể phốt, đánh màu dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,621 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 7 m2
46 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 16,382 m3
47 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 11,736 m3
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 37,387 m3
49 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 65,267 m3
50 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 5,527 m3
51 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 9,297 m3
52 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,768 m3
53 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 4,362 100m2
54 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 4,243 100m2
55 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 6,684 100m2
56 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 0,553 100m2
57 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 1,311 100m2
58 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Như trên 0,355 100m2
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,674 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 6,361 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,55 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,514 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,104 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,537 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 4,13 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 3,905 tấn
67 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,082 tấn
68 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,187 tấn
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,304 tấn
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,691 tấn
71 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 8,561 tấn
72 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,207 tấn
73 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,311 tấn
74 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 498,308 m2
75 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 759,2 m2
76 Láng mái sảnh, sê nô, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 127,231 m2
77 Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 190,32 m2
78 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 10,088 m3
79 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 29,685 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 19,661 m3
81 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Như trên 94,054 m2
82 Xây lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,72 m3
83 Xây lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,037 m3
84 Con tiện xi măng ( tính cả lắp dựng) Như trên 308,5 con
85 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 67,85 m2
86 Trát tường chân tường, bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 137,924 m2
87 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,202 m3
88 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Như trên 161,118 m2
89 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 96,108 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 73,648 m3
91 Xây tường thẳng khu vệ sinh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,781 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 42,009 m3
93 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 47,209 m3
94 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 21,579 m3
95 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 420,316 m2
96 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 877,726 m2
97 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Như trên 631,523 m2
98 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 533,978 m2
99 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Như trên 161,5 m
100 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1.087,16 m
101 Kẻ mạch trang trí Như trên 812,976 m
102 Đắp trang trí trên cửa vòm Như trên 18 cái
103 Xây bậc cầu thang gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,665 m3
104 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Như trên 15,302 m2
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 03 tháng) Như trên 5,88 100m2
106 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Như trên 14,206 100m2
107 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 4,271 100m3
108 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 54,534 m3
109 Lát nền, sàn gạch granite 800x800 Như trên 630,255 m2
110 Lát nền, sàn gạch chống trơn khu vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30 Như trên 11,26 m2
111 Ốp tường vệ sinh gạch 300 x600mm2 Như trên 52,326 m2
112 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột 120x800 Như trên 25,39 m2
113 Bu lông d=14, l=80 Như trên 70 cái
114 Nẹp chống bão mái tôn thép 25x3 Như trên 350 kg
115 Tôn úp nóc + sối Như trên 121,02 m
116 Gia công lan can cầu thang bằng Inox Như trên 0,079 tấn
117 Tay vịn cầu thang = gỗ lim Như trên 14,33 m
118 Trụ cầu thang Như trên 3 cái
119 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhữa lõi thép Như trên 66,5 m2
120 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép Như trên 100,703 m2
121 Phụ kiện cửa sổ: Như trên 45 bộ
122 Phụ kiện cửa đi 2 cánh: Như trên 6 bộ
123 Phụ kiện cửa đi 1cánh: Như trên 14 bộ
124 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Như trên 167,203 m2
125 Gia công hoa sắt bằng Inox hộp Như trên 0,673 tấn
126 Lắp dựng sen hoa cửa Như trên 108,567 m2
127 Đắp trống đồng loại to Như trên 3 cái
128 Đắp trống đồng loại nhỏ Như trên 23 cái
129 Lắp dựng lan can Như trên 7,331 m2
130 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 2.384,857 m2
131 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 1.272,383 m2
132 Gia công giằng mái thép Như trên 1,129 tấn
133 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Như trên 3,423 tấn
134 Gia công xà gồ thép Như trên 3,685 tấn
135 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 519,205 1m2
136 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như trên 3,423 tấn
137 Lắp dựng giằng thép bu lông Như trên 1,129 tấn
138 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 3,685 tấn
139 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 5,116 100m2
140 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Như trên 279,104 m2
141 Sản xuất thép gia cường trần thạch cao Như trên 2,412 tấn
142 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 96,293 1m2
143 Bả bằng bột bả vào trần Như trên 279,104 m2
144 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 279,104 m2
145 Phào chỉ thạch cao Như trên 53,56 m
146 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương khu vệ sinh Như trên 10,93 m2
147 Vách compac dày 12mm Như trên 8,162 m2
148 Sản xuất cửa compact dày 12mm Như trên 1,104 m2
149 Lắp dựng cửa , vách compact Như trên 9,266 1m2
150 Lắp đặt đèn led 2 bóng 2x18w Như trên 11 bộ
151 Lắp đặt đèn led 1 bóng 1x18w Như trên 25 bộ
152 Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần 60w Như trên 11 bộ
153 Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần 10w Như trên 2 bộ
154 Lắp đặt quạt trần Như trên 14 cái
155 Lắp đặt triết áp quạt trần Như trên 14 cái
156 Lắp đặt công tắc đôi Như trên 21 cái
157 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 18 cái
158 Lắp đặt công tắc 2 vị trí cầu thang Như trên 2 cái
159 Lắp đặt ô cắm đôi Như trên 28 cái
160 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Như trên 490 m
161 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Như trên 364 m
162 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Như trên 80 m
163 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Như trên 35 m
164 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Như trên 50 m
165 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 thông tầng Như trên 25 m
166 Lắp đặt dây dẫn cáp CU/PVC/PVC 2x25mm2 Như trên 100 m
167 Lắp đặt dây dẫn cáp CU/PVC/PVC 2x16mm2 Như trên 25 m
168 Lắp đặt quạt treo tường diện cơ 50w Như trên 2 cái
169 Thép dưỡng cáp ĐK4mm Như trên 5,94 kg
170 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Như trên 560 m
171 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Như trên 1 cái
172 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe Như trên 1 bộ
173 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A( 15A, 25A, 35A,45A) Như trên 13 cái
174 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Như trên 1 cái
175 Tủ điện 250x200x150 Như trên 2 cái
176 Tủ điện 520x350x170 Như trên 1 cái
177 Đèn hắt chiếu sáng Như trên 2 cái
178 Lắp đặt đèn hắt trần Halogien 15W Như trên 24 bộ
179 Lắp đặt đèn chóa Inox 600x600 Như trên 16 bộ
180 Cáp đồng trục ( cho dây loa) Như trên 50 md
181 Lắp đặt các automat 1 pha 20A ( chờ cho điều hòa) Như trên 12 cái
182 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 ( chờ điều hòa) Như trên 90 m
183 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Như trên 6 cái
184 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Như trên 62 m
185 Gia công, đóng cọc chống sét Như trên 5 cọc
186 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Như trên 43 m
187 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 19,84 1m3
188 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như trên 6,613 m3
189 Bu lông M 10x300 thép góc L 63 x 6 = 2000 Như trên 1 bộ
190 Hộp chữa cháy Như trên 3 hộp
191 Bình chữa cháy Như trên 6 bình
192 Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC Như trên 4 cái
193 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Như trên 2 bộ
194 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Như trên 2 bộ
195 Lắp đặt gương soi Như trên 2 cái
196 Móc giấy vệ sinh Như trên 2 bộ
197 Lắp đặt kệ kính Như trên 2 cái
198 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Như trên 2 cái
199 Lắp đặt xí bệt Như trên 2 bộ
200 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Như trên 2 cái
201 Lắp đặt chậu tiểu nam Như trên 2 bộ
202 Lắp đặt chậu tiểu nữ Như trên 2 bộ
203 Vòi gạt Như trên 2 bộ
204 Máy bơm Q =3m3/h, Như trên 1 bộ
205 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Như trên 1 bể
206 Lắp đặt ga thu sàn INOX Như trên 2 cái
207 Van phao + Dây điện Như trên 1 bộ
208 Lắp đặt van khóa D32 Như trên 5 cái
209 Lắp đặt van khóa D25 Như trên 15 cái
210 Lắp đặt van khóa 1 chiều D25 Như trên 1 cái
211 Rắc co D25 Như trên 1 cái
212 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn ( nhân công nhân hệ số 1.5) Như trên 8 cái
213 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn ( nhân công nhân hệ số 1.5) Như trên 6 cái
214 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn ( nhân công nhân hệ số 1.5) Như trên 30 cái
215 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Như trên 0 100m
216 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Như trên 1,51 100m
217 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Như trên 0,25 100m
218 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Như trên 4 cái
219 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Như trên 10 cái
220 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 12 cái
221 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Như trên 10 cái
222 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Như trên 8 cái
223 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Như trên 8 cái
224 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm ( Nhân công nhân hệ số 1.5) Như trên 5 cái
225 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm:( Nhân công nhân hệ số 1.5 Như trên 8 cái
226 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm: ( Nhân công nhân hệ số 1.5) Như trên 6 cái
227 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm ( Nhân công nhân hệ số 1.5) Như trên 6 cái
228 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Như trên 0,15 100m
229 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Như trên 0,6 100m
230 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 0,85 100m
231 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Như trên 0,55 100m
232 Cầu chẵn rác D110 Như trên 12 cái
233 Lắp đặt cút 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 24 cái
234 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Như trên 1,12 100m
235 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Như trên 0,18 100m
236 Đào móng băng, rộng Như trên 7,369 m3
237 Đắp đất hố móng công trình Như trên 2,456 m3
238 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Như trên 0,049 100m3
239 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Như trên 0,013 100m2
240 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Như trên 0,957 m3
241 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 5,359 m3
242 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 9,044 m3
243 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,447 m3
244 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 0,026 100m2
245 Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,007 tấn
246 Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,034 tấn
247 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=90mm Như trên 0,028 100m
248 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Như trên 0,585 m3
249 Đào móng băng, rộng Như trên 2,72 m3
250 Đắp đất hố móng công trình Như trên 0,907 m3
251 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Như trên 0,018 100m3
252 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Như trên 0,016 100m2
253 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Như trên 0,852 m3
254 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 7,2 m3
255 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng , đá 1x2, mác 200 Như trên 0,516 m3
256 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 0,049 100m2
257 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,012 tấn
258 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,066 tấn
259 Bê tông bản bậc lên xuống thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,912 m3
260 Ván khuôn gỗ bản bậc lên xuống Như trên 0,091 100m2
261 Lắp dựng cốt thép bản bậ lên xuống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,088 tấn
262 Xây các bậc lên xuống bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,314 m3
263 Láng bậc lên xuống, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 12 m2
264 Đục tường để chôn cột, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Như trên 45 lỗ
265 Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,215 m3
266 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,162 100m2
267 Rào xích, cột xích INOX D10 bảo vệ Như trên 423,94 kg
268 Lắp dựng tường rào xích Như trên 73,37 m2
269 Xây tường rào xích bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 3,192 m3
270 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 14,85 m2
271 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 14,85 m2
272 Đắp đất lẫn đá san nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như trên 6,234 100m3
273 Lớp nilon giữ ẩm cho bê tông Như trên 850,38 m2
274 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 85,038 m3
275 Lát gạch Terazzo 400x400mm: Như trên 850,38 m2
276 Đào móng bồn cây bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 7,628 1m3
277 Đắp đất hố móng công trình, nền đường Như trên 2,543 m3
278 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 2,461 m3
279 Xây bồn cây bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 5,706 m3
280 Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 43,833 m2
281 Đổ đất bồn cây Như trên 22,558 m3
282 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 43,833 m2
283 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 25,008 1m3
284 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,25 100m2
285 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 7,67 m3
286 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,215 m3
287 Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,288 m3
288 Trát tường rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 57,16 m2
289 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 36,54 m2
290 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,285 100m2
291 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Như trên 0,198 tấn
292 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 4,481 m3
293 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Như trên 121 cái
294 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất C2 Như trên 2,42 1m3
295 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,2 m3
296 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,361 m3
297 Lắp đặt khung móng bung long M24 Như trên 2 bộ
298 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,008 100m3
299 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Như trên 2 1 cột
300 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Như trên 2 1 cần đèn
301 Lắp đèn Led 120W- Đèn ở độ cao ≤12m Như trên 2 bộ
302 Lắp đặt MCB -1P-35A-6KA: Như trên 1 cái
303 Lắp đặt MCB -1P-15A-6KA: Như trên 2 cái
304 Tủ điện 1.2ly sơn tĩnh điện 300x400x200 + phụ kiện Như trên 1 cái
305 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2x10mm2) Như trên 78 m
306 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x4mm2) Như trên 14 m
307 Cọc tiếp địa L63x63 L = 2.4m+ kẹp Như trên 2 bộ
308 Dây tiếp địa, dây đồng trần M16 Như trên 10 m
309 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Như trên 78 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0198E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.039E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->