Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210341499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vay TDTM theo Quyết định số 668/QĐ-HĐTV ngày 09/10/2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 10:11:00 đến ngày 2021-03-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,196,207,251 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,1632 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 10,276 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,741 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,1323 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,525 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 16,603 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 14,99 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 26,2081 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1756 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,584 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,2352 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK | 10,296 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,0104 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 55x90x190mm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 3,129 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 4,536 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 4,206 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,2768 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 8,274 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,8274 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 22,68 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 2,3391 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 42,614 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 4,9324 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng Gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x170mm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 54,6449 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng Gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x170mm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 66,5544 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng Gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x170mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 4,4009 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng Gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x170mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 2,2223 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 55x90x190mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 4,276 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng Gạch không nung 55x90x190mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 5,3364 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 5,2125 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,5203 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,2512 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK | 0,1937 | 100m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK | 0,8655 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,8655 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 2,7727 | 100m2 |
| 37 | GCLD chụp chống bão | Theo HSTK | 676 | cái |
| 38 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ thép ĐK | Theo HSTK | 0,0295 | tấn |
| 39 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Theo HSTK | 205,92 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 495,397 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 860,9636 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 146,38 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 233,91 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 457,88 | m2 |
| 45 | GCLD cửa đi nhôm hệ 1000 mở quay ra ngoài, kính trắng dày 5mm,. | Theo HSTK | 74,484 | m2 |
| 46 | GCLD cửa sổ nhôm kính hệ 1000 mở quay, kính cường lực trắng dày 5mm, . | Theo HSTK | 40,128 | m2 |
| 47 | GCLD Cửa sổ mở hất Khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5mm | Theo HSTK | 8,048 | m2 |
| 48 | GCLD vách kính khung nhôm kính trắng dày 5mm, | Theo HSTK | 12,22 | m2 |
| 49 | GCLD khung hoa vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1mm | Theo HSTK | 45,296 | m2 |
| 50 | Gia công và lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm phi 60 | Theo HSTK | 22 | md |
| 51 | Gia công và lắp dựng lan can cầu thang | Theo HSTK | 10,6 | md |
| 52 | Khung bệ rửa tay | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 53 | Tê nhôm khe lún | Theo HSTK | 34,7 | md |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 147,72 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 147,72 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo HSTK | 42,81 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 62,4 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 68,4 | m |
| 59 | Kẻ roan tường trang trí | Theo HSTK | 117,9 | m |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 119,623 | 1m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Gạch Ceramic 600x600mm) | Theo HSTK | 303,35 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (Gạch 100x600mm) | Theo HSTK | 36,696 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Gạch Ceramic chống trượt 300x300mm) | Theo HSTK | 31,12 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (Gạch Ceramic 300x600mm) | Theo HSTK | 116,688 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (Gạch gốm KT 60x120mm) | Theo HSTK | 8,7 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK | 1.181,7006 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK | 838,17 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.699,1336 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 320,737 | m2 |
| 70 | GCLD trần thả chống ẩm KT 600x600, đà trần khung xương | Theo HSTK | 35,36 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,05 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,5741 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1537 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,0135 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,3626 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,2603 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,5285 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1148 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,3738 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0896 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2465 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,4165 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,0559 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 3,4513 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,06 | tấn |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2,8mm | Theo HSTK | 1,86 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo HSTK | 17 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x2mm | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 89 | LĐ cầu chắn rác inox fi 100 | Theo HSTK | 17 | cái |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 5,7331 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 1,8693 | 100m2 |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,2256 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0444 | 100m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 1,161 | m3 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,904 | m3 |
| 96 | Xây tường bằng gạch không nung 55x90x190mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 4,2876 | m3 |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 1) | Theo HSTK | 22,88 | m2 |
| 98 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 2) | Theo HSTK | 22,88 | m2 |
| 99 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 12,096 | m2 |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,6559 | m3 |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 15 | cái |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0357 | 100m2 |
| 103 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0684 | tấn |
| B | Nhà kho | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,3714 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,3177 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 5,206 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0194 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,1776 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,29 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK | 7,992 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,5328 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2948 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0446 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,3998 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,948 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,2725 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK | 0,7993 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 7,9934 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 55x90x190mm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 0,6064 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 8,085 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x170mm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 4,8419 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 20,3198 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 50,081 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK | 0,5928 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSTK | 0,4431 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,5928 | tấn |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK | 0,443 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 0,4285 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,4285 | tấn |
| 28 | Gia công hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK | 0,6561 | tấn |
| 29 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 0,656 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 180,5266 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 2,3114 | 100m2 |
| 32 | GCLD cửa đi, sổ nhôm kính hệ 1000, kính 5ly (bao gồm chốt, khóa, bản lề) | Theo HSTK | 16,8 | m2 |
| 33 | GCLD lưới thép B40 | Theo HSTK | 49,47 | m2 |
| 34 | GCLD bu lông móng M14 | Theo HSTK | 60 | cái |
| 35 | GCLD bu lông M14 | Theo HSTK | 60 | cái |
| 36 | GCLD bu lông M12 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 37 | GCLD máng xối thu nước | Theo HSTK | 33,1 | md |
| 38 | Gia công lắp dựng khung hoa cửa sổ thép hộp 14x14x1mm mạ kẽm | Theo HSTK | 2,4 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 50,081 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 20,32 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2,8mm | Theo HSTK | 0,274 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 43 | GCLD quả cầu chắn rác inox D100 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo HSTK | 4 | hộp |
| 47 | GCLD tủ điện nhựa 4 module | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo HSTK | 4 | hộp |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 60 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK | 90 | m |
| C | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 14,875 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,774 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 2,149 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 8,115 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,4845 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,312 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0432 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,035 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2174 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSTK | 0,7539 | tấn |
| 11 | Lắp dựng bu lông neo thép D25 | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK | 0,7539 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo HSTK | 0,1562 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,1562 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp mạ lẽm | Theo HSTK | 0,3954 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,3954 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 38,4026 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,53 | 100m2 |
| 19 | Bách chống bão | Theo HSTK | 100 | cái |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK | 0,4888 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 4,982 | m3 |
| 22 | Lát gạch terrazzo 400x400x30mm, XM PCB40 | Theo HSTK | 49,82 | m2 |
| D | Sân vườn, mương thoát nước, hạ tầng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,7455 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,2109 | 100m3 |
| 3 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK | 24,6169 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo HSTK | 2,1559 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 5,194 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,2574 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo HSTK | 0,3189 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 96 | cái |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK | 6,284 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 94,26 | m3 |
| 11 | Cắt roan bê tông nền | Theo HSTK | 420 | m |
| 12 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30, XM PCB40 | Theo HSTK | 628,4 | m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,216 | 100m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 108 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 108 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,134 | 100m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 67 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 67 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 28,6 | m2 |
| 20 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30, XM PCB40 | Theo HSTK | 28,6 | m2 |
| E | Tường rào, cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1489 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 4,6656 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 1,9712 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1032 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1017 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,492 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1952 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK | 3,904 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,122 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0831 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,2096 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,368 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x170mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 0,288 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x170mm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 5,0621 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0091 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0367 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0473 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,6622 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo HSTK | 0,1117 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1217 | tấn |
| 21 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 16,989 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 65 | cái |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 63,157 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 33,919 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 7,568 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 45,6 | m |
| 27 | Bả matít vào lam bê tông | Theo HSTK | 47,497 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 47,497 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 61,707 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK | 14,88 | m2 |
| 31 | Cổng xếp hợp kim nhôm (đã bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển) dài 6,4m, cao 1,6m | Theo HSTK | 1 | cái |
| F | Hệ thống điện, nước, vệ sinh, PCCC, điều hòa, chống sét, mạng internet,… | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn gắng cầu thang | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn | Theo HSTK | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo HSTK | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HSTK | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện, tủ tổng 300x400 , có khóa | Theo HSTK | 3 | cái |
| 11 | GCLD tủ điện nhựa 8 module | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo HSTK | 55 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo HSTK | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK | 810 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK | 498 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK | 454 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo HSTK | 96 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK | 37 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo HSTK | 405 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo HSTK | 539 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Theo HSTK | 37 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Theo HSTK | 50 | hộp |
| 29 | Lắp mặt nạ 1 công tắc loại chống cháy | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 30 | Lắp mặt nạ 2 công tắc loại chống cháy | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 31 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Theo HSTK | 7,68 | m3 |
| 32 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo HSTK | 7,68 | m3 |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (bao gồm ĐHKK 12000BTU inverter và phụ kiện) | Theo HSTK | 3 | máy |
| 34 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, ĐK d20 | Theo HSTK | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt giá đỡ dàn nóng | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 38 | Phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK | 1 | lô |
| 39 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D18, L=0,8m | Theo HSTK | 5 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Theo HSTK | 17 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính d32mm | Theo HSTK | 1,5 | m |
| 42 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo HSTK | 6 | mối |
| 43 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Theo HSTK | 0,1 | 1m3 |
| 44 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo HSTK | 0,1 | m3 |
| 45 | Lắp đặt dây cáp quang > 4 đôi | Theo HSTK | 3 | 10 m |
| 46 | Lắp đặt dây cáp CAT 6 | Theo HSTK | 46 | 10 m |
| 47 | Lắp đặt thiết bị định tuyến (Router Wifi) | Theo HSTK | 1 | Thiết bị |
| 48 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (modem cap quang, bộ chuyển đổi quang điện, switch) | Theo HSTK | 2 | Thiết bị |
| 49 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK | 1 | Tủ |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm chìm (bao gồm hộp, cùm, mặt nạ) | Theo HSTK | 29 | Ổ cắm |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo HSTK | 360 | m |
| 52 | Nối đất tủ mạng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét D18, dài 0.8m | Theo HSTK | 8 | cái |
| 54 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Theo HSTK | 65 | m |
| 55 | GCLD chân đỡ dây nối mái | Theo HSTK | 10 | cái |
| 56 | GCLD Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét | Theo HSTK | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 58 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Theo HSTK | 10 | m3 |
| 59 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo HSTK | 10 | m3 |
| 60 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 61 | GCLD máy bơm nước q=3 m3/h, h=25m,p=750w | Theo HSTK | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 5 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 0 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo HSTK | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt van phao tự động | Theo HSTK | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 200x200, xi phông phểu thu | Theo HSTK | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 0,48 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,32 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Theo HSTK | 0,09 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 0,35 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 0,21 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 0,33 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo HSTK | 29 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTK | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK | 29 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm | Theo HSTK | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/49mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 1,86 | 100m |
| 103 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 34 | cái |
| 104 | GCLD Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 105 | Bình chữa cháy MFZL4, CO2 MT3 | Theo HSTK | 4 | Bình |
| 106 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo HSTK | 4 | Bình |
| 107 | Giá đỡ bình chữa cháy | Theo HSTK | 4 | cái |
| 108 | Hộp đựng PCCC | Theo HSTK | 2 | hộp |
| G | Tháo dỡ cơ sở vật chất hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 455,5508 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 42,62 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,426 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,2622 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK | 1,8304 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ tiểu nam, xí bệt, chậu rửa: | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK | 79,9936 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ các hệ thống điện, nước, hệ thống phụ trợ, … | Theo HSTK | 1 | t.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.794310877E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.58862175E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 05 năm trở lại đây (từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trở lại đây). - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (phải là công trình trụ sở làm việc) quy mô cấp III, có diện tích sàn xây dựng từ 324 m2 trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.237.345.076 VND. - Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.237.345.076 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.474.690.152 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi