Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210341499-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công
Số hiệu KHLCNT 20210341446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vay TDTM theo Quyết định số 668/QĐ-HĐTV ngày 09/10/2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 10:11:00 đến ngày 2021-03-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,196,207,251 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối 2 tầng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK 2,1632 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK 10,276 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 1,741 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,1323 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,525 100m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK 16,603 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK 14,99 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 26,2081 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,1756 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 1,584 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,2352 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK 10,296 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 1,0104 100m2
14 Xây móng bằng gạch không nung 55x90x190mm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 3,129 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 4,536 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 4,206 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 1,2768 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 8,274 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,8274 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 22,68 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 2,3391 100m2
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 42,614 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 4,9324 100m2
24 Xây tường thẳng bằng Gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x170mm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 54,6449 m3
25 Xây tường thẳng bằng Gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x170mm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 66,5544 m3
26 Xây tường thẳng bằng Gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x170mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 4,4009 m3
27 Xây tường thẳng bằng Gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x170mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 2,2223 m3
28 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 55x90x190mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 4,276 m3
29 Xây tường bằng Gạch không nung 55x90x190mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 5,3364 m3
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 5,2125 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,5203 100m2
32 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 2,2512 m3
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSTK 0,1937 100m2
34 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo HSTK 0,8655 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,8655 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK 2,7727 100m2
37 GCLD chụp chống bão Theo HSTK 676 cái
38 Lắp dựng cốt thép neo xà gồ thép ĐK Theo HSTK 0,0295 tấn
39 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) Theo HSTK 205,92 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 495,397 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 860,9636 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 146,38 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 233,91 m2
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 457,88 m2
45 GCLD cửa đi nhôm hệ 1000 mở quay ra ngoài, kính trắng dày 5mm,. Theo HSTK 74,484 m2
46 GCLD cửa sổ nhôm kính hệ 1000 mở quay, kính cường lực trắng dày 5mm, . Theo HSTK 40,128 m2
47 GCLD Cửa sổ mở hất Khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5mm Theo HSTK 8,048 m2
48 GCLD vách kính khung nhôm kính trắng dày 5mm, Theo HSTK 12,22 m2
49 GCLD khung hoa vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1mm Theo HSTK 45,296 m2
50 Gia công và lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm phi 60 Theo HSTK 22 md
51 Gia công và lắp dựng lan can cầu thang Theo HSTK 10,6 md
52 Khung bệ rửa tay Theo HSTK 1 bộ
53 Tê nhôm khe lún Theo HSTK 34,7 md
54 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 147,72 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK 147,72 m2
56 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo HSTK 42,81 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 62,4 m
58 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 68,4 m
59 Kẻ roan tường trang trí Theo HSTK 117,9 m
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 119,623 1m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Gạch Ceramic 600x600mm) Theo HSTK 303,35 m2
62 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (Gạch 100x600mm) Theo HSTK 36,696 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Gạch Ceramic chống trượt 300x300mm) Theo HSTK 31,12 m2
64 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (Gạch Ceramic 300x600mm) Theo HSTK 116,688 m2
65 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (Gạch gốm KT 60x120mm) Theo HSTK 8,7 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK 1.181,7006 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK 838,17 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 1.699,1336 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 320,737 m2
70 GCLD trần thả chống ẩm KT 600x600, đà trần khung xương Theo HSTK 35,36 m2
71 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,05 tấn
72 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 1,5741 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,1537 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 1,0135 tấn
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,3626 tấn
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 1,2603 tấn
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 2,5285 tấn
78 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,1148 tấn
79 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,3738 tấn
80 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,0896 tấn
81 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,2465 tấn
82 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,4165 tấn
83 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 2,0559 tấn
84 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 3,4513 tấn
85 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,06 tấn
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2,8mm Theo HSTK 1,86 100m
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo HSTK 17 cái
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x2mm Theo HSTK 0,03 100m
89 LĐ cầu chắn rác inox fi 100 Theo HSTK 17 cái
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK 5,7331 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK 1,8693 100m2
92 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK 0,2256 100m3
93 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,0444 100m3
94 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK 1,161 m3
95 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 1,904 m3
96 Xây tường bằng gạch không nung 55x90x190mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo HSTK 4,2876 m3
97 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 1) Theo HSTK 22,88 m2
98 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 2) Theo HSTK 22,88 m2
99 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 12,096 m2
100 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 0,6559 m3
101 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK 15 cái
102 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,0357 100m2
103 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0684 tấn
B Nhà kho
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK 0,3714 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,3177 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK 5,206 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,168 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0194 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,1776 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 2,29 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK 7,992 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,5328 100m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,2948 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,0446 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,3998 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 2,948 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,2725 100m3
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK 0,7993 100m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 7,9934 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 55x90x190mm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 0,6064 m3
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 8,085 m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x170mm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 4,8419 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 20,3198 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 50,081 m2
22 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo HSTK 0,5928 tấn
23 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo HSTK 0,4431 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,5928 tấn
25 Lắp cột thép các loại Theo HSTK 0,443 tấn
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTK 0,4285 tấn
27 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK 0,4285 tấn
28 Gia công hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm Theo HSTK 0,6561 tấn
29 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo HSTK 0,656 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 180,5266 1m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK 2,3114 100m2
32 GCLD cửa đi, sổ nhôm kính hệ 1000, kính 5ly (bao gồm chốt, khóa, bản lề) Theo HSTK 16,8 m2
33 GCLD lưới thép B40 Theo HSTK 49,47 m2
34 GCLD bu lông móng M14 Theo HSTK 60 cái
35 GCLD bu lông M14 Theo HSTK 60 cái
36 GCLD bu lông M12 Theo HSTK 4 cái
37 GCLD máng xối thu nước Theo HSTK 33,1 md
38 Gia công lắp dựng khung hoa cửa sổ thép hộp 14x14x1mm mạ kẽm Theo HSTK 2,4 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 50,081 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 20,32 m2
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2,8mm Theo HSTK 0,274 100m
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo HSTK 16 cái
43 GCLD quả cầu chắn rác inox D100 Theo HSTK 8 cái
44 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 10 bộ
45 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK 10 cái
46 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo HSTK 4 hộp
47 GCLD tủ điện nhựa 4 module Theo HSTK 1 Bộ
48 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo HSTK 4 hộp
49 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK 4 cái
50 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo HSTK 4 cái
51 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo HSTK 1 cái
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 60 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 20 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK 20 m
55 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSTK 90 m
C Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo HSTK 14,875 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK 2,774 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK 2,149 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 8,115 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 1,4845 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,312 100m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0432 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,035 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,2174 tấn
10 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo HSTK 0,7539 tấn
11 Lắp dựng bu lông neo thép D25 Theo HSTK 5 bộ
12 Lắp cột thép các loại Theo HSTK 0,7539 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo HSTK 0,1562 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK 0,1562 tấn
15 Gia công xà gồ thép hộp mạ lẽm Theo HSTK 0,3954 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,3954 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 38,4026 1m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK 0,53 100m2
19 Bách chống bão Theo HSTK 100 cái
20 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK 0,4888 100m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 4,982 m3
22 Lát gạch terrazzo 400x400x30mm, XM PCB40 Theo HSTK 49,82 m2
D Sân vườn, mương thoát nước, hạ tầng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK 0,7455 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,2109 100m3
3 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK 24,6169 m3
4 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Theo HSTK 2,1559 100m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 5,194 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,2574 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo HSTK 0,3189 tấn
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK 96 cái
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK 6,284 100m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 94,26 m3
11 Cắt roan bê tông nền Theo HSTK 420 m
12 Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30, XM PCB40 Theo HSTK 628,4 m2
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,216 100m3
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 108 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 108 m2
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,134 100m3
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 67 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 67 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 28,6 m2
20 Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30, XM PCB40 Theo HSTK 28,6 m2
E Tường rào, cổng ngõ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK 0,1489 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK 4,6656 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK 1,9712 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,1032 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,1017 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 1,492 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,1952 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK 3,904 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,122 100m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,0831 tấn
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,2096 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 1,368 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x170mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo HSTK 0,288 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x170mm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo HSTK 5,0621 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,0091 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,0367 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0473 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 0,6622 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo HSTK 0,1117 100m2
20 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,1217 tấn
21 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 16,989 m3
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK 65 cái
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 63,157 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 33,919 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 7,568 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 45,6 m
27 Bả matít vào lam bê tông Theo HSTK 47,497 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 47,497 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 61,707 m2
30 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK 14,88 m2
31 Cổng xếp hợp kim nhôm (đã bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển) dài 6,4m, cao 1,6m Theo HSTK 1 cái
F Hệ thống điện, nước, vệ sinh, PCCC, điều hòa, chống sét, mạng internet,…
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSTK 20 bộ
2 Lắp đặt đèn gắng cầu thang Theo HSTK 1 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần tròn Theo HSTK 20 bộ
4 Lắp đặt đèn led ốp trần vuông Theo HSTK 10 bộ
5 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK 10 cái
6 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo HSTK 48 cái
7 Lắp đặt ô cắm đơn Theo HSTK 4 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK 16 cái
9 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo HSTK 2 cái
10 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện, tủ tổng 300x400 , có khóa Theo HSTK 3 cái
11 GCLD tủ điện nhựa 8 module Theo HSTK 1 hộp
12 Lắp đặt ô cắm ba Theo HSTK 55 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Theo HSTK 3 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK 18 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo HSTK 18 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo HSTK 7 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo HSTK 4 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo HSTK 1 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Theo HSTK 1 cái
20 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo HSTK 810 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HSTK 498 m
22 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo HSTK 454 m
23 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo HSTK 96 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo HSTK 37 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo HSTK 405 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Theo HSTK 539 m
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm Theo HSTK 37 m
28 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Theo HSTK 50 hộp
29 Lắp mặt nạ 1 công tắc loại chống cháy Theo HSTK 4 bộ
30 Lắp mặt nạ 2 công tắc loại chống cháy Theo HSTK 16 bộ
31 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Theo HSTK 7,68 m3
32 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo HSTK 7,68 m3
33 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (bao gồm ĐHKK 12000BTU inverter và phụ kiện) Theo HSTK 3 máy
34 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Theo HSTK 0,08 100m
35 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Theo HSTK 0,08 100m
36 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, ĐK d20 Theo HSTK 30 m
37 Lắp đặt giá đỡ dàn nóng Theo HSTK 3 bộ
38 Phụ kiện lắp đặt Theo HSTK 1
39 Đóng cọc chống sét mạ đồng D18, L=0,8m Theo HSTK 5 cọc
40 Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 Theo HSTK 17 m
41 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính d32mm Theo HSTK 1,5 m
42 Mối hàn hóa nhiệt Theo HSTK 6 mối
43 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Theo HSTK 0,1 1m3
44 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo HSTK 0,1 m3
45 Lắp đặt dây cáp quang > 4 đôi Theo HSTK 3 10 m
46 Lắp đặt dây cáp CAT 6 Theo HSTK 46 10 m
47 Lắp đặt thiết bị định tuyến (Router Wifi) Theo HSTK 1 Thiết bị
48 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (modem cap quang, bộ chuyển đổi quang điện, switch) Theo HSTK 2 Thiết bị
49 Lắp đặt tủ thiết bị mạng (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK 1 Tủ
50 Lắp đặt ổ cắm chìm (bao gồm hộp, cùm, mặt nạ) Theo HSTK 29 Ổ cắm
51 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo HSTK 360 m
52 Nối đất tủ mạng Theo HSTK 1 bộ
53 Lắp đặt kim thu sét D18, dài 0.8m Theo HSTK 8 cái
54 Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 Theo HSTK 65 m
55 GCLD chân đỡ dây nối mái Theo HSTK 10 cái
56 GCLD Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét Theo HSTK 10 cái
57 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo HSTK 2 hộp
58 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Theo HSTK 10 m3
59 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo HSTK 10 m3
60 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HSTK 1 bể
61 GCLD máy bơm nước q=3 m3/h, h=25m,p=750w Theo HSTK 1 cái
62 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK 5 Bộ
63 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK 6 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK 6 cái
65 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 6 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 0 bộ
67 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 6 cái
68 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo HSTK 5 cái
69 Lắp đặt giá treo khăn Theo HSTK 3 cái
70 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo HSTK 3 bộ
71 Lắp đặt van phao tự động Theo HSTK 1 cái
72 Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 200x200, xi phông phểu thu Theo HSTK 10 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Theo HSTK 0,3 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Theo HSTK 0,48 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo HSTK 0,32 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm Theo HSTK 0,09 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo HSTK 0,35 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo HSTK 0,21 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo HSTK 0,33 100m
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo HSTK 29 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo HSTK 6 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo HSTK 10 cái
83 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo HSTK 13 cái
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 11 cái
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 29 cái
86 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo HSTK 2 cái
87 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo HSTK 2 cái
88 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo HSTK 2 cái
89 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 5 cái
90 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 6 cái
91 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo HSTK 7 cái
92 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm Theo HSTK 11 cái
93 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Theo HSTK 2 cái
94 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mm Theo HSTK 5 cái
95 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/49mm Theo HSTK 6 cái
96 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo HSTK 4 cái
97 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo HSTK 7 cái
98 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Theo HSTK 2 cái
99 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm Theo HSTK 4 cái
100 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo HSTK 5 cái
101 Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm Theo HSTK 5 cái
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo HSTK 1,86 100m
103 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo HSTK 34 cái
104 GCLD Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo HSTK 4 bộ
105 Bình chữa cháy MFZL4, CO2 MT3 Theo HSTK 4 Bình
106 Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo HSTK 4 Bình
107 Giá đỡ bình chữa cháy Theo HSTK 4 cái
108 Hộp đựng PCCC Theo HSTK 2 hộp
G Tháo dỡ cơ sở vật chất hiện trạng
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSTK 455,5508 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK 42,62 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,426 m3
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSTK 1,2622 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTK 1,8304 m3
6 Tháo dỡ tiểu nam, xí bệt, chậu rửa: Theo HSTK 5 bộ
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTK 79,9936 m3
8 Tháo dỡ các hệ thống điện, nước, hệ thống phụ trợ, … Theo HSTK 1 t.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.794310877E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.58862175E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 05 năm trở lại đây (từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trở lại đây). - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (phải là công trình trụ sở làm việc) quy mô cấp III, có diện tích sàn xây dựng từ 324 m2 trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.237.345.076 VND. - Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.237.345.076 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.474.690.152 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->