Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210343702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210342133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn (Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất năm 2020 đấu giá nhà Văn Hóa cũ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 15:05:00 đến ngày 2021-03-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,039,366,436 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Phá dỡ toàn bộ nhà văn hóa cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | ca |
| B | Phần móng: | |||
| 1 | Vây móng, bơm nước đào móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | ca |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9106 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,2251 | 1m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,3 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,4561 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,176 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,242 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,264 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4361 | tấn |
| 10 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,3387 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,2802 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,2569 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1475 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,404 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1498 | tấn |
| 16 | Xây bậc tam cấp, xây gạch bê tông đặc kích thước 6x10,5x22cm, vữa M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,8038 | m3 |
| 17 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,341 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4079 | 100m3 |
| 19 | Mua đất về đắp | Theo hồ sơ TKBVTC | 82,0435 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,726 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,726 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,726 | 100m3/1km |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,8644 | m3 |
| C | Phần thân: | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8949 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1135 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6938 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,9223 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6769 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1623 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5804 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,6832 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2172 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8348 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,5691 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 62,6358 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,2851 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1788 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1087 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,226 | m3 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1612 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1612 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,8756 | 1m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6822 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,494 | 100m2 |
| 22 | Ke chống bảo | Theo hồ sơ TKBVTC | 535 | cái |
| 23 | Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,22 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 489,8464 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 206,5493 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 113,076 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,5514 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,824 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 88,64 | m |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 70,8 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 489,8464 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 398,0007 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 187,55 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,138 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,4713 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,72 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép (thêm đố tăng cứng cộng thêm 240.000đ), kính trắng an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,48 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,86 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,12 | m2 |
| 40 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 12x12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,12 | m2 |
| 41 | Đắp chữ, đắp phào chỉ và hình quốc huy | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 122,92 | m2 |
| D | Phần cấp điện: | |||
| 1 | Gia công lắp dựng tủ điện tổng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng led 12W | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 65 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 170 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 240 | m |
| E | Phần chống sét: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,4496 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0248 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,52 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 8 | Kẹp nối đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| F | Phần thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,39 | 100m |
| G | Phần cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt két nước mái 2m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5 | 100 m |
| H | Phần PCCC: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600*400*220mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 - ABC | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 -MT3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bình |
| 4 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi