Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200981988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố từ nguồn đấu giá QSD đất khu dân cư Nguyên Ngoại 2, xã Ninh Nhất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 15:41:00 đến ngày 2021-04-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,722,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp I | 111,2453 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I | 111,2453 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường đất cấp I | 2,644 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II | 2,644 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,6758 | 100m3 | |
| 6 | Đào nền đường đất cấp III | 1,5493 | 100m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 7,47 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III | 1,86 | 100m3 | |
| 9 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 29,593 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | 332,3002 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2886 | 100m3 | |
| 12 | Mua đất để đắp đường | 43.787,4555 | m3 | |
| 13 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 2,9833 | 100m2 | |
| 14 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 2,9833 | 100m2 | |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 15,2492 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 15,2333 | 100m3 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 94,6783 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường đá 2x4, mác 300 | 2.001,28 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | 4,6074 | 100m2 | |
| 6 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 404 | 10m | |
| 7 | Ma tít chèn khe | 4.040 | m | |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG: PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III | 2 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 | 2 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 16 | cái | |
| D | ĐƯỜNG GIAO THÔNG: VỈA BO | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 68,76 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 250 | 101,48 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | 15,8426 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0846 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt bo vỉa | 2.187 | m | |
| E | ĐƯỜNG GIAO THÔNG: THOÁT NƯỚC HỐ GA | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 4,675 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thành rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 19,459 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,5858 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn thành rãnh | 1,8744 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 160mm | 1,98 | 100m | |
| 6 | Gia công tấm chắn rác | 0,935 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,8924 | m2 | |
| 8 | Bản lề | 110 | cái | |
| 9 | Tấm ngăn mùi bằng inox | 49,665 | kg | |
| 10 | Tấm ngăn mùi bằng cao su | 4,4 | m2 | |
| F | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | 6.421,174 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 27,1885 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | 37,0223 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 318,31 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 318,31 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 9,712 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | 154,42 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 18,4528 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 9,4443 | tấn | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 936,69 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 4.257,69 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1.629,2 | m2 | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 211,48 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 11,2752 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 20,332 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 2.428 | cái | |
| 17 | Đào móng công trình cấp III | 2,079 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,442 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất cấp III | 1,639 | 100m3 | |
| 20 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | 12,76 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 12,76 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,6688 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 8,94 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,1035 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7289 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 6,668 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3612 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,6338 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 57 | cái | |
| 30 | Xây gạch không nung mác 100 KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 48,57 | m3 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 220,7727 | m2 | |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 44,4 | m2 | |
| 33 | Đào kênh mương, đất cấp III | 6,8367 | 100m3 | |
| 34 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,6605 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất cấp III | 3,26 | 100m3 | |
| 36 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 22,356 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 33,534 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,735 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | 117,5472 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | 13,5024 | 100m2 | |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | 147 | đoạn ống | |
| 42 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | 145,62 | m2 | |
| 43 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 150 | 2,9124 | m3 | |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | 538,324 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | 243,0874 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,8404 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III | 2,534 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 150mm | 0,66 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép đường kính 125mm | 0,24 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | 16,5 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | 1,75 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | 5,69 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt mối nối EE đường kính 200mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | 2 | cặp bích | |
| 13 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | 2 | cặp bích | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225x110mm, | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110x110mm, | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110x63mm, | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110x90mm, | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối đường kính tê D90*90 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối đường kính tê D90*63 | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110x90mm, | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút D63x90độ | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn D90x63 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 63mm | 10 | cái | |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | 26 | cái | |
| 26 | Nước bơm xúc sả và thổi rửa đường ống trong 1h đồng hồ | 230,0183 | m3 | |
| 27 | Nước bơm thử áp lực tuyến ống | 519,6641 | m3 | |
| 28 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 5,0CV | 1 | ca | |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | 7,44 | 100m | |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | 16,5 | 100m | |
| 31 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,013 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất cấp III | 0,013 | 100m3 | |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,1448 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung mác 100, KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | 0,3361 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0036 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | 0,04 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 0,1 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0064 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0057 | 100m2 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 3,112 | m2 | |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 0,6 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt van khóa BB, đường kính van 100mm | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt BU nhựa đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 45 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | 1 | cặp bích | |
| 46 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,0432 | 100m3 | |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0152 | 100m2 | |
| 48 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | 0,37 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung mác 100 KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100, mác 100 | 0,9891 | m3 | |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 7,088 | m2 | |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,544 | 100m2 | |
| 52 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,544 | m3 | |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0072 | 100m2 | |
| 54 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 0,162 | m3 | |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0111 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 2 | cái | |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0272 | 100m2 | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | 0,312 | m3 | |
| 59 | Lắp đặt van khóa BB, đường kính van 100mm | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt BU nhựa đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 61 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | 2 | cặp bích | |
| 62 | Lắp đặt BU thép đường kính 100mm L=0.5m | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt BU thép đường kính 100mm L=0.4m | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | 2 | cái | |
| H | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | 3.770,338 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 132,12 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 150 | 97,44 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 11,01 | 100m2 | |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 10,5361 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 22,4971 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III | 15,2106 | 100m3 | |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | 2.202 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm chiều dày 15mm | 3,71 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm | 18,31 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 225x160mm | 142 | cái | |
| 12 | Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 160mm | 142 | cái | |
| 13 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=150mm | 142 | cặp bích | |
| 14 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=150mm | 142 | cặp bích | |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp II | 3,0663 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,717 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất cấp III | 2,36 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | 18,87 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 101,78 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn hố ga | 5,4309 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | 10,0938 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 8,7396 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,535 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,8391 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 182 | cái | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 344,16 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 58,24 | m2 | |
| I | Phần lắp đặt đường dây trung áp | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 16m: PC.I-16-11 (G6+N10) bằng cẩu + thủ công | 4 | Cột | |
| 2 | Tiếp địa cột RC2 | 1 | HT | |
| 3 | Tiếp địa cột RC2 - cột đầu cáp LT16m | 1 | HT | |
| 4 | Xà néo đz 22kV: XKL2adc | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà néo đz 22kV: XKL2anc | 1 | Bộ | |
| 6 | Chi tiết ghép cột đôi 2LT16 | 2 | Bộ | |
| 7 | Lắp sứ chuỗi Polymel 24kV- néo trên cột ly tâm | 12 | Chuỗi | |
| 8 | Lắp sứ đứng Polymel 24kV + ty + kẹp trên cột ly tâm | 6 | Quả | |
| 9 | Lắp sứ đứng VHĐ-24kV + ty trên cột ly tâm | 4 | Quả | |
| 10 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-70/11-24kV | 294 | m | |
| 11 | Dây đồng mềm M50 nối đất chống sét van | 4 | m | |
| 12 | Ghip nhôm AC 25-240 mm2, 3BL | 6 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70mm2 | 15 | Cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng Cu-50mm2 | 6 | Cái | |
| 15 | Ống nối nhôm không chịu lực ACSR70 mm2 | 3 | Cái | |
| 16 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | 3 | Cái | |
| 17 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | 3 | Cái | |
| 18 | Chụp chống sét silicon | 1 | Bộ | |
| 19 | Ghế thao tác và giá đỡ ghế (cột đơn) | 1 | Bộ | |
| 20 | Thang trèo | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XPL-3 (cột đôi) | 1 | Bộ | |
| 22 | Giá đỡ cầu dao, chống sét trên cột XCD+CSV (cột đôi) | 1 | Bộ | |
| 23 | Giá đỡ đầu cáp | 1 | Bộ | |
| 24 | Giá kẹp cáp | 3 | Bộ | |
| 25 | Ống thép mạ kẽm D168 | 17 | m | |
| 26 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100 | 261 | m | |
| 27 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 15 | Cái | |
| 28 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x95-24kV | 280 | m | |
| 29 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3x95mm2 | 2 | Bộ | |
| 30 | Hộp nối cáp 3 pha 24kV 3x95mm2 | 1 | Bộ | |
| J | Phần tháo hạ, thu hồi đường dây trung áp | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi cột LT12 b | 3 | Cột | |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5 | 2 | Cột | |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi xà néo XKL2a | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi xà néo XKL2ad | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi xà néo XKL2an | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE-70/11-24kV | 213 | m | |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-24kV trên cột LT | 18 | Quả | |
| K | Phần xây dựng đường dây trung áp | |||
| 1 | Móng cột đôi ly tâm trung thế 16m: MTk-16 | 2 | móng | |
| 2 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 | 1 | vị trí | |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 - cột đầu cáp | 1 | vị trí | |
| 4 | Hào cáp ngầm trung thế đoạn đi trên vỉa hè | 215 | m | |
| 5 | Hào cáp ngầm trung thế đoạn qua đường | 12 | m | |
| 6 | Hào cáp ngầm trung hạ thế đoạn đi trên vỉa hè (đi chung hạ áp) | 6 | m | |
| 7 | Hào cáp ngầm trung hạ thế đoạn qua đường (đi chung hạ áp) | 14 | m | |
| 8 | Hố cáp dự phòng + tấm đan nắp hố cáp | 3 | hố | |
| L | Phần đấu nối Hotline | |||
| 1 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | 3 | cò | |
| M | Lắp đặt vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp trụ (tích hợp tủ RMU) | 1 | HT | |
| 2 | Cáp trung thế đơn pha Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 1x70-24kV | 21 | m | |
| 3 | Đầu cáp Elbow connecter 24kV-250A 70mm2, bộ 3 pha | 1 | Bộ | |
| 4 | Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà 3x70mm2 | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp MBA630 sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 (2 sợi/pha + 1 sợi trung tính) | 28 | m | |
| 6 | Dây đồng M120 nối đất trung tính MBA | 4 | m | |
| 7 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC-1x50mm2 nối tiếp địa đầu cáp, tủ RMU | 4 | m | |
| 8 | Đầu cốt đồng Cu-185mm2 | 14 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng Cu-50mm2 | 4 | Cái | |
| 10 | Biển báo an toàn | 4 | Cái | |
| 11 | Biển báo tên trạm | 1 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt trụ đỡ thép tủ RMU | 1 | Trụ | |
| N | Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ) | 1 | móng | |
| 2 | Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp-trụ | 1 | vị trí | |
| O | Lắp đặt tháo dỡ thu hồi đường dây hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 8,5m | 34 | Cột | |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m | 10 | Cột | |
| 3 | Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 | 7 | HT | |
| 4 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240-0,6kV | 93 | m | |
| 5 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV: 4x240mm2 | 3 | bộ | |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100 | 40 | m | |
| 7 | Ống thép bảo vệ cáp đoạn qua đường D = 141mm | 36 | m | |
| 8 | Giá kẹp cáp xuất tuyến 0,4kV: GKC2 | 3 | Bộ | |
| 9 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | 8 | Cái | |
| 10 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2 | 22 | Cái | |
| 11 | Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 | 12 | Cái | |
| 12 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2 | 26 | Cái | |
| 13 | Móc treo cáp F20mm2 | 47 | Cái | |
| 14 | Móc treo cáp F16mm2 | 20 | Cái | |
| 15 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | 102 | bộ | |
| 16 | Ống nối nhôm ACSR240 mm2 + ống ghen co nhiệt hạ thế | 12 | Cái | |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-240mm2 | 24 | Cái | |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120mm2 | 12 | Cái | |
| 19 | Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL | 20 | Cái | |
| 20 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | 966 | m | |
| 21 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | 678 | m | |
| P | Phần xây dựng đường dây hạ thế 0,4kv | |||
| 1 | Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,5(4.3) | 34 | móng | |
| 2 | Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,5(11) | 10 | móng | |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5 | 7 | vị trí | |
| 4 | Rãnh cáp ngầm hạ thế đoạn đi trên vỉa hè | 3 | m | |
| 5 | Rãnh cáp ngầm hạ thế đoạn qua đường | 12 | m | |
| Q | Cáp căng treo | |||
| 1 | Đai bó cáp D150 | 1.065 | cái | |
| 2 | Cáp thép 50mm2 bọc nhựa treo cáp viễn thông | 1.645 | m | |
| 3 | Đai thép 20x0,4mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | 94 | bộ | |
| 4 | Móc treo cáp F20mm2 | 93 | Cái | |
| 5 | Giá đỡ cáp chữ D thép mạ kẽm nhúng nóng | 47 | Bộ | |
| 6 | Tăng đơ hãm cáp thép | 86 | Cái | |
| 7 | Ghip kẹp cáp 3BL | 86 | Cái | |
| R | Mua sắm thiết bị đường dây trung áp | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 630A - 24kV - 150kV, polimer, mở ngang (đã bao gồm trục truyền động ngang + giá đỡ tay thao tác) | 1 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 24kV- Polymer | 1 | bộ | |
| 3 | Chi phí vận chuyển bốc dỡ | 1 | Khoản | |
| S | Mua sắm trạm biên áp | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | TBA 1 cột hợp bộ compact 1C3- 630 kVA - 22/0.4kV | 1 | trạm | |
| 3 | Chi phí vận chuyển bốc dỡ | 1 | Khoản | |
| T | Lắp đặt thiết bị đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao chém ngang 630A-24kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 24kV-polimer trên cột | 1 | Bộ | |
| U | Lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 630kVA-22/0,4kV | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ trung thế RMU 24kV | 1 | Tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ phân phối hạ thế | 1 | Tủ | |
| V | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | 1 | bộ ( 3 pha ) | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | 1 | bộ ( 1 pha ) | |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | 1 | Máy | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3083115E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.616623E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện hoàn thành hoặc thực hiện trên 80% khối lượng 01 hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục là: Đường BTXM, điện trung thế, hạ thế, và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 20.106.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi