Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327528-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200981988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố từ nguồn đấu giá QSD đất khu dân cư Nguyên Ngoại 2, xã Ninh Nhất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 15:41:00 đến ngày 2021-04-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,722,077,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình đất cấp I 111,2453 100m3
2 Vận chuyển đất cấp I 111,2453 100m3
3 Đào nền đường đất cấp I 2,644 100m3
4 Vận chuyển đất cấp II 2,644 100m3
5 Đào móng công trình, đất cấp II 0,6758 100m3
6 Đào nền đường đất cấp III 1,5493 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 7,47 m3
8 Vận chuyển đất cấp III 1,86 100m3
9 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,98 29,593 100m3
10 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 332,3002 100m3
11 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2886 100m3
12 Mua đất để đắp đường 43.787,4555 m3
13 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa 2,9833 100m2
14 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 2,9833 100m2
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG: MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 15,2492 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 15,2333 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly 94,6783 100m2
4 Đổ bê tông mặt đường đá 2x4, mác 300 2.001,28 m3
5 Ván khuôn mặt đường 4,6074 100m2
6 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 404 10m
7 Ma tít chèn khe 4.040 m
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG: PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột đất cấp III 2 m3
2 Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 2 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 16 cái
D ĐƯỜNG GIAO THÔNG: VỈA BO
1 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 68,76 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 250 101,48 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác 15,8426 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0846 tấn
5 Lắp đặt bo vỉa 2.187 m
E ĐƯỜNG GIAO THÔNG: THOÁT NƯỚC HỐ GA
1 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 4,675 m3
2 Đổ bê tông thành rãnh nước, đá 1x2, mác 250 19,459 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,5858 100m2
4 Ván khuôn thành rãnh 1,8744 100m2
5 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 160mm 1,98 100m
6 Gia công tấm chắn rác 0,935 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 63,8924 m2
8 Bản lề 110 cái
9 Tấm ngăn mùi bằng inox 49,665 kg
10 Tấm ngăn mùi bằng cao su 4,4 m2
F THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III 6.421,174 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 27,1885 100m3
3 Vận chuyển đất cấp III 37,0223 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 318,31 m3
5 Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 318,31 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 9,712 100m2
7 Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 154,42 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng 18,4528 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 9,4443 tấn
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 936,69 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 4.257,69 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 1.629,2 m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 211,48 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 11,2752 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 20,332 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 2.428 cái
17 Đào móng công trình cấp III 2,079 100m3
18 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,442 100m3
19 Vận chuyển đất cấp III 1,639 100m3
20 Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 12,76 m3
21 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 12,76 m3
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,6688 100m2
23 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 8,94 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng 1,1035 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7289 tấn
26 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 6,668 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,3612 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,6338 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 57 cái
30 Xây gạch không nung mác 100 KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 48,57 m3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 220,7727 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 44,4 m2
33 Đào kênh mương, đất cấp III 6,8367 100m3
34 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 3,6605 100m3
35 Vận chuyển đất cấp III 3,26 100m3
36 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 22,356 m3
37 Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 33,534 m3
38 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,735 100m2
39 Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 117,5472 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác 13,5024 100m2
41 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 147 đoạn ống
42 Quét nhựa bitum nguội vào tường 145,62 m2
43 Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 150 2,9124 m3
G CẤP NƯỚC
1 Đào kênh mương, đất cấp III 538,324 m3
2 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống 243,0874 m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 2,8404 100m3
4 Vận chuyển đất cấp III 2,534 100m3
5 Lắp đặt ống thép đen đường kính 150mm 0,66 100m
6 Lắp đặt ống thép đường kính 125mm 0,24 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm 16,5 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm 1,75 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm 5,69 100m
10 Lắp đặt mối nối EE đường kính 200mm 2 cái
11 Lắp đặt BU đường kính 110mm 2 cái
12 Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm 2 cặp bích
13 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm 2 cặp bích
14 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225x110mm, 1 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110x110mm, 1 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110x63mm, 6 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110x90mm, 1 cái
18 Lắp đặt tê nhựa nối đường kính tê D90*90 1 cái
19 Lắp đặt tê nhựa nối đường kính tê D90*63 4 cái
20 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110x90mm, 2 cái
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút D63x90độ 1 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn D90x63 1 cái
23 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 63mm 10 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm 2 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm 26 cái
26 Nước bơm xúc sả và thổi rửa đường ống trong 1h đồng hồ 230,0183 m3
27 Nước bơm thử áp lực tuyến ống 519,6641 m3
28 Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 5,0CV 1 ca
29 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm 7,44 100m
30 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm 16,5 100m
31 Đào móng công trình, đất cấp III 0,013 100m3
32 Vận chuyển đất cấp III 0,013 100m3
33 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 0,1448 m3
34 Xây gạch không nung mác 100, KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 0,3361 m3
35 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0036 100m2
36 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 0,04 m3
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 0,1 m3
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0064 tấn
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0057 100m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 3,112 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 0,6 m2
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 2 cái
43 Lắp đặt van khóa BB, đường kính van 100mm 1 cái
44 Lắp đặt BU nhựa đường kính 100mm 1 cái
45 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm 1 cặp bích
46 Đào móng công trình, đất cấp III 0,0432 100m3
47 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0152 100m2
48 Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 0,37 m3
49 Xây gạch không nung mác 100 KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100, mác 100 0,9891 m3
50 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 7,088 m2
51 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,544 100m2
52 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,544 m3
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0072 100m2
54 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 0,162 m3
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0111 tấn
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 2 cái
57 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0272 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 0,312 m3
59 Lắp đặt van khóa BB, đường kính van 100mm 2 cái
60 Lắp đặt BU nhựa đường kính 100mm 2 cái
61 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm 2 cặp bích
62 Lắp đặt BU thép đường kính 100mm L=0.5m 4 cái
63 Lắp đặt BU thép đường kính 100mm L=0.4m 2 cái
64 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 2 cái
H THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào rãnh thoát nước đất cấp III 3.770,338 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 132,12 m3
3 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 150 97,44 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 11,01 100m2
5 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 10,5361 100m3
6 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 22,4971 100m3
7 Vận chuyển đất cấp III 15,2106 100m3
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm 2.202 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm chiều dày 15mm 3,71 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm 18,31 100m
11 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 225x160mm 142 cái
12 Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 160mm 142 cái
13 Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=150mm 142 cặp bích
14 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=150mm 142 cặp bích
15 Đào móng công trình, đất cấp II 3,0663 100m3
16 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,717 100m3
17 Vận chuyển đất cấp III 2,36 100m3
18 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 18,87 m3
19 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 101,78 m3
20 Ván khuôn hố ga 5,4309 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 10,0938 tấn
22 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 8,7396 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,535 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,8391 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 182 cái
26 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 344,16 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 58,24 m2
I Phần lắp đặt đường dây trung áp
1 Dựng cột BTLT 16m: PC.I-16-11 (G6+N10) bằng cẩu + thủ công 4 Cột
2 Tiếp địa cột RC2 1 HT
3 Tiếp địa cột RC2 - cột đầu cáp LT16m 1 HT
4 Xà néo đz 22kV: XKL2adc 2 Bộ
5 Xà néo đz 22kV: XKL2anc 1 Bộ
6 Chi tiết ghép cột đôi 2LT16 2 Bộ
7 Lắp sứ chuỗi Polymel 24kV- néo trên cột ly tâm 12 Chuỗi
8 Lắp sứ đứng Polymel 24kV + ty + kẹp trên cột ly tâm 6 Quả
9 Lắp sứ đứng VHĐ-24kV + ty trên cột ly tâm 4 Quả
10 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-70/11-24kV 294 m
11 Dây đồng mềm M50 nối đất chống sét van 4 m
12 Ghip nhôm AC 25-240 mm2, 3BL 6 Cái
13 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70mm2 15 Cái
14 Đầu cốt đồng Cu-50mm2 6 Cái
15 Ống nối nhôm không chịu lực ACSR70 mm2 3 Cái
16 Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) 3 Cái
17 Hotline 4/0 (CHLC-120) 3 Cái
18 Chụp chống sét silicon 1 Bộ
19 Ghế thao tác và giá đỡ ghế (cột đơn) 1 Bộ
20 Thang trèo 1 Bộ
21 Xà phụ đỡ lèo 3 pha XPL-3 (cột đôi) 1 Bộ
22 Giá đỡ cầu dao, chống sét trên cột XCD+CSV (cột đôi) 1 Bộ
23 Giá đỡ đầu cáp 1 Bộ
24 Giá kẹp cáp 3 Bộ
25 Ống thép mạ kẽm D168 17 m
26 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100 261 m
27 Mốc báo hiệu cáp ngầm 15 Cái
28 Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x95-24kV 280 m
29 Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3x95mm2 2 Bộ
30 Hộp nối cáp 3 pha 24kV 3x95mm2 1 Bộ
J Phần tháo hạ, thu hồi đường dây trung áp
1 Tháo hạ, thu hồi cột LT12 b 3 Cột
2 Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5 2 Cột
3 Tháo hạ, thu hồi xà néo XKL2a 1 Bộ
4 Tháo hạ, thu hồi xà néo XKL2ad 1 Bộ
5 Tháo hạ, thu hồi xà néo XKL2an 1 Bộ
6 Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE-70/11-24kV 213 m
7 Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-24kV trên cột LT 18 Quả
K Phần xây dựng đường dây trung áp
1 Móng cột đôi ly tâm trung thế 16m: MTk-16 2 móng
2 Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 1 vị trí
3 Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 - cột đầu cáp 1 vị trí
4 Hào cáp ngầm trung thế đoạn đi trên vỉa hè 215 m
5 Hào cáp ngầm trung thế đoạn qua đường 12 m
6 Hào cáp ngầm trung hạ thế đoạn đi trên vỉa hè (đi chung hạ áp) 6 m
7 Hào cáp ngầm trung hạ thế đoạn qua đường (đi chung hạ áp) 14 m
8 Hố cáp dự phòng + tấm đan nắp hố cáp 3 hố
L Phần đấu nối Hotline
1 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha 3
M Lắp đặt vật liệu trạm biến áp
1 Tiếp địa trạm biến áp trụ (tích hợp tủ RMU) 1 HT
2 Cáp trung thế đơn pha Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 1x70-24kV 21 m
3 Đầu cáp Elbow connecter 24kV-250A 70mm2, bộ 3 pha 1 Bộ
4 Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà 3x70mm2 1 Bộ
5 Cáp MBA630 sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 (2 sợi/pha + 1 sợi trung tính) 28 m
6 Dây đồng M120 nối đất trung tính MBA 4 m
7 Lắp đặt Cáp Cu/PVC-1x50mm2 nối tiếp địa đầu cáp, tủ RMU 4 m
8 Đầu cốt đồng Cu-185mm2 14 Cái
9 Đầu cốt đồng Cu-50mm2 4 Cái
10 Biển báo an toàn 4 Cái
11 Biển báo tên trạm 1 Cái
12 Lắp đặt trụ đỡ thép tủ RMU 1 Trụ
N Xây dựng trạm biến áp
1 Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ) 1 móng
2 Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp-trụ 1 vị trí
O Lắp đặt tháo dỡ thu hồi đường dây hạ thế 0,4kV
1 Dựng cột BTLT 8,5m 34 Cột
2 Dựng cột BTLT 8,5m 10 Cột
3 Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 7 HT
4 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240-0,6kV 93 m
5 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV: 4x240mm2 3 bộ
6 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100 40 m
7 Ống thép bảo vệ cáp đoạn qua đường D = 141mm 36 m
8 Giá kẹp cáp xuất tuyến 0,4kV: GKC2 3 Bộ
9 Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 8 Cái
10 Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2 22 Cái
11 Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 12 Cái
12 Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2 26 Cái
13 Móc treo cáp F20mm2 47 Cái
14 Móc treo cáp F16mm2 20 Cái
15 Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) 102 bộ
16 Ống nối nhôm ACSR240 mm2 + ống ghen co nhiệt hạ thế 12 Cái
17 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-240mm2 24 Cái
18 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120mm2 12 Cái
19 Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL 20 Cái
20 Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 966 m
21 Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 678 m
P Phần xây dựng đường dây hạ thế 0,4kv
1 Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,5(4.3) 34 móng
2 Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,5(11) 10 móng
3 Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5 7 vị trí
4 Rãnh cáp ngầm hạ thế đoạn đi trên vỉa hè 3 m
5 Rãnh cáp ngầm hạ thế đoạn qua đường 12 m
Q Cáp căng treo
1 Đai bó cáp D150 1.065 cái
2 Cáp thép 50mm2 bọc nhựa treo cáp viễn thông 1.645 m
3 Đai thép 20x0,4mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) 94 bộ
4 Móc treo cáp F20mm2 93 Cái
5 Giá đỡ cáp chữ D thép mạ kẽm nhúng nóng 47 Bộ
6 Tăng đơ hãm cáp thép 86 Cái
7 Ghip kẹp cáp 3BL 86 Cái
R Mua sắm thiết bị đường dây trung áp
1 Dao cách ly 3 pha 630A - 24kV - 150kV, polimer, mở ngang (đã bao gồm trục truyền động ngang + giá đỡ tay thao tác) 1 bộ
2 Chống sét van 24kV- Polymer 1 bộ
3 Chi phí vận chuyển bốc dỡ 1 Khoản
S Mua sắm trạm biên áp
1 Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV 1 máy
2 TBA 1 cột hợp bộ compact 1C3- 630 kVA - 22/0.4kV 1 trạm
3 Chi phí vận chuyển bốc dỡ 1 Khoản
T Lắp đặt thiết bị đường dây trung áp
1 Lắp đặt cầu dao chém ngang 630A-24kV 1 Bộ
2 Lắp đặt chống sét van 24kV-polimer trên cột 1 Bộ
U Lắp đặt thiết bị trạm biến áp
1 Lắp đặt MBA 630kVA-22/0,4kV 1 Máy
2 Lắp đặt tủ trung thế RMU 24kV 1 Tủ
3 Lắp đặt tủ phân phối hạ thế 1 Tủ
V Thí nghiệm
1 Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U 1 bộ ( 3 pha )
2 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV 1 bộ ( 1 pha )
3 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S 1 Máy
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3083115E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.616623E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện hoàn thành hoặc thực hiện trên 80% khối lượng 01 hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục là: Đường BTXM, điện trung thế, hạ thế, và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 20.106.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->