Gói thầu: Gói thầu số 5: Cải tạo, sửa chữa nhà A và nâng cấp hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210345512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Cơ học |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Cải tạo, sửa chữa nhà A và nâng cấp hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210319720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 16:34:00 đến ngày 2021-03-29 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,331,866,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, sửa chữa nhà A | |||
| 1 | Cạo, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 2.680,06 | m2 |
| 2 | Cạo, vệ sinh lớp sơn cũ xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V | 2.819,35 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 140,97 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V | 141,57 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 140,97 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 141,57 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 5.650,75 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V | 20,66 | 100m2 |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe | Theo chương V | 5,65 | m3 |
| 10 | Bốc xếp thu gom các loại chạc vữa trên mặt bằng | Theo chương V | 5,65 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi 1000m đầu bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 5,65 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 16000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 5,65 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 3.227,92 | m2 |
| 14 | Cạo, vệ sinh lớp sơn cũ xà, dầm, trần trong nhà | Theo chương V | 1.557,31 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 161,4 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V | 77,87 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 161,4 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 77,87 | m2 |
| 19 | Công tác bả bột bả vào tường | Theo chương V | 161,4 | 1m2 |
| 20 | Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 77,87 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 4.785,23 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 10,84 | 100m2 |
| 23 | Bốc xếp thu gom các loại chạc vữa trên mặt bằng | Theo chương V | 4,79 | m3 |
| 24 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe | Theo chương V | 4,79 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải đổ đi 1000m đầu bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 4,79 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 16000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 4,79 | m3 |
| 27 | Dọn seno (nhổ cây, bó gọn, di chuyển đường cáp điện, cáp điện thoại ...) | Theo chương V | 1 | Gói |
| 28 | Phá lớp vữa láng seno | Theo chương V | 75,24 | m2 |
| 29 | Đục nhám mặt bê tông tạo bám dính | Theo chương V | 75,24 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (quét 3 nước) | Theo chương V | 75,24 | 1m2 |
| 31 | Láng lớp lót seno dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V | 75,24 | m2 |
| 32 | Láng seno có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 75,24 | 1m2 |
| 33 | Bốc xếp thu gom các loại chạc vữa trên mặt bằng | Theo chương V | 2,26 | m3 |
| 34 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe | Theo chương V | 2,26 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải đổ đi 1000m đầu bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 2,26 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 16000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 2,26 | m3 |
| B | NÂNG CẤP HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông dày lớp cắt 15cm | Theo chương V | 1,44 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V | 12,98 | m3 |
| 3 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V | 42,19 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 42,19 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo chương V | 12,98 | m3 |
| 6 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Theo chương V | 6 | lỗ |
| 7 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm | Theo chương V | 16 | lỗ khoan |
| 8 | Đục tường xây gạch chôn hộp cứu hỏa | Theo chương V | 16 | lỗ |
| 9 | Bốc xếp lên xe vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 55,17 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 55,17 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 16000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 55,17 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống PCCC bị hỏng (đường ống, thiết bị, dây tín hiệu ...) | Theo chương V | 1 | Gói |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 113,5x4,0mm | Theo chương V | 1,28 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 59,9x4,0mm | Theo chương V | 1,23 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo chương V | 18 | Cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/50mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 61,75 | m2 |
| 23 | Lắp đặt hộp chứa họng vách tường kích thước 600x500x180mm | Theo chương V | 16 | hộp |
| 24 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo chương V | 10,5 | 10 đầu |
| 26 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V | 6 | 5 chuông |
| 27 | Bảo dưỡng, thay dầu, vệ sinh, sơn sửa lại máy bơm cứu hỏa cũ | Theo chương V | 970 | m |
| 28 | Bảo dưỡng, thay dầu, vệ sinh, sơn sửa lại máy bơm cứu hỏa cũ | Theo chương V | 2 | máy |
| 29 | Hiệu chỉnh, bảo dưỡng hệ thống báo cháy | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Bảo dưỡng, nạp bổ sung bình chữa cháy (bình CO2, MFZ28) | Theo chương V | 50 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.997799E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.995598E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng (gồm các hạng mục cải tạo phần xây dựng; Hệ thống PCCC). - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm: 1. Hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng; 2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: - Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: + Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện; - Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 932.306.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.796.918.600 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi