Gói thầu: Xây lắp trạm xử lý nước thải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210337711-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp trạm xử lý nước thải
Số hiệu KHLCNT 20210329328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NGân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 09:21:00 đến ngày 2021-03-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,214,702,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,220,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu hai trăm hai mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bể xử lý nước thải 180m3/ngày.đêm)
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu chương V 8,505 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu chương V 3,326 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng yêu cầu chương V 16,416 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 350 (Có phụ gia bền Sunfat) Đáp ứng yêu cầu chương V 72,444 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Đáp ứng yêu cầu chương V 0,319 100m2
6 Bê tông tường, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 350, chiều dày Đáp ứng yêu cầu chương V 78,725 m3
7 Bê tông sàn. dầm, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 350 (Có phụ gia bền Sunfat) Đáp ứng yêu cầu chương V 27,186 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng yêu cầu chương V 6,07 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng yêu cầu chương V 1,642 100m2
10 Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu chương V 0,128 tấn
11 Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu chương V 7,743 tấn
12 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu chương V 0,382 tấn
13 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu chương V 2,037 tấn
14 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu chương V 8,274 tấn
15 Cốt thép bản trên, dầm, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu chương V 0,009 tấn
16 Cốt thép bản trên, dầm, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu chương V 0,067 tấn
17 Cốt thép bản trên, dầm đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu chương V 5,433 tấn
18 Thanh Sika Waterbar V-25 (Hoặc tương đương) Đáp ứng yêu cầu chương V 99,85 m
19 Lắp đặt nắp thăm bằng gang, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tương đương loại Hapulico GBB60) Đáp ứng yêu cầu chương V 15 cấu kiện
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (Bả hồ dầu trước khi trát: VLx1,25; NCx1,1) Đáp ứng yêu cầu chương V 435,9 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng yêu cầu chương V 120 m2
22 Quét lớp Sika Topseal 109 (Hoặc tương đương) Đáp ứng yêu cầu chương V 555,9 m2
23 Đóng cọc thép hình (cừ Larsen IV) cao > 100mm trên mặt đất, chiều dài cọc Đáp ứng yêu cầu chương V 4,59 100m
24 Đóng cọc thép hình(cừ Larsen IV) cao > 100mm trên mặt đất, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (Đoạn trên mặt đất) Đáp ứng yêu cầu chương V 0,27 100m
25 Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạn Đáp ứng yêu cầu chương V 4,59 100m cọc
26 Hao hụt do sức mẻ, toè đầu thép cọc (Cừ Larsen IV), theo thời gian và môi trường. Tổng khối lượng thi công gồm 4 modul mỗi modul thi công trong 24 ngày: 24/30=0,8 tháng; 1 lần luân chuyển: 3,5%*1+1,17%*0,8=4,44% Đáp ứng yêu cầu chương V 1.536,916 kg
27 Khoan giếng hạ mực nước ngầm Đáp ứng yêu cầu chương V 6 cái
28 Bơm nước ngầm ra khỏi hố móng bằng máy bơm (Tạm tính máy bơm có công suất 2,8 kw) Đáp ứng yêu cầu chương V 72 ca
29 Vận chuyển đất thừa đi đổ tại bãi đổ phế thải Hòa Nhơn bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km đầu, ôtô 10T, tương đương đất cấp II (cự ly 18,5km) Đáp ứng yêu cầu chương V 5,27 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu chương V 5,27 100m3
31 Vận chuyển giá hạ tiếp cự ly 13,5 km cuối bằng ôtô tự đổ 10T, tương đương đất cấp II Đáp ứng yêu cầu chương V 5,27 100m3
B Nhà điều hành
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu chương V 0,431 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu chương V 0,294 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu chương V 1,984 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng yêu cầu chương V 2,836 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu chương V 8,526 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Đáp ứng yêu cầu chương V 0,208 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu chương V 0,232 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu chương V 0,202 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu chương V 0,187 tấn
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu chương V 3,2 m3
11 Bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu chương V 0,456 m3
12 Ván khuôn cột, bổ trụ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao Đáp ứng yêu cầu chương V 0,091 100m2
13 Cốt thép cột, bổ trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu chương V 0,014 tấn
14 Cốt thép cột, bổ trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu chương V 0,106 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu chương V 1,738 m3
16 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu chương V 2,05 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn dầm mái, chiều cao Đáp ứng yêu cầu chương V 0,174 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng yêu cầu chương V 0,233 100m2
19 Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép D Đáp ứng yêu cầu chương V 0,033 tấn
20 Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép D Đáp ứng yêu cầu chương V 0,266 tấn
21 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D Đáp ứng yêu cầu chương V 0,181 tấn
22 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D Đáp ứng yêu cầu chương V 0,118 tấn
23 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu chương V 0,453 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Đáp ứng yêu cầu chương V 0,022 100m2
25 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép D Đáp ứng yêu cầu chương V 0,022 tấn
26 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép D Đáp ứng yêu cầu chương V 0,019 tấn
27 Bê tông lam đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu chương V 0,21 m3
28 Ván khuôn thép, ván khuôn lam bê tông đúc sẵn Đáp ứng yêu cầu chương V 0,053 100m2
29 Cốt thép lam bê tông đúc sẵn, đường kính D Đáp ứng yêu cầu chương V 0,025 tấn
30 Lắp dựng lam bê tông đúc sẵn bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu chương V 7 cái
31 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu chương V 7,777 m3
32 Xây móng, gạch 5,5x9,5x19, chiều dày Đáp ứng yêu cầu chương V 1,069 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu chương V 38,883 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu chương V 43,363 m2
35 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu chương V 4,8 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu chương V 23,32 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu chương V 22,756 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Đáp ứng yêu cầu chương V 43,363 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Đáp ứng yêu cầu chương V 38,883 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng yêu cầu chương V 50,876 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu chương V 94,239 m2
42 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu chương V 38,883 m2
43 Lát nền bằng gạch ceramic, KT 400x400, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu chương V 31,132 m2
44 Lát gạch đất nung, KT 300x300mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu chương V 18 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu chương V 22,8 m2
46 Quét Sika Lastic 110 (Định mức NSX: 1,5 kg/m2) (hoặc tương đương) Đáp ứng yêu cầu chương V 22,8 m2
47 ống nhựa u.PVC thoát nước mái, D90 Đáp ứng yêu cầu chương V 6,8 100m
48 Quả cầu chắn rác D100 Đáp ứng yêu cầu chương V 2 cái
49 Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh pano sắt mạ kẽm, kính an toàn 8,38mm (Bao gồm NC lắp đặt hoàn thiện + Phụ kiện đồng bộ kèm theo) Đáp ứng yêu cầu chương V 3,3 m2
50 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 2 cánh pano sắt mạ kẽm, kính an toàn 8,38mm (Bao gồm NC lắp đặt hoàn thiện + Phụ kiện đồng bộ kèm theo) Đáp ứng yêu cầu chương V 3,78 m2
51 Gia công khung bảo vệ bằng inox Đáp ứng yêu cầu chương V 0,029 tấn
52 Lắp dựng khung bảo vệ Đáp ứng yêu cầu chương V 3,78 m2
53 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu chương V 0,687 100m2
C Đường ống, hố ga
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu chương V 5,194 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu chương V 0,712 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu chương V 4,095 100m3
4 Bê tông lót đáy hố ga rộng Đáp ứng yêu cầu chương V 14,182 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đáy hố ga, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu chương V 2,531 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu chương V 9,399 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu chương V 0,497 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối kê, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu chương V 0,39 m3
9 Bê tông tạo dốc đá 1x2 M250 Đáp ứng yêu cầu chương V 0,945 m3
10 Láng vữa xi măng đáy hố ga mác 75, dày 1cm Đáp ứng yêu cầu chương V 6,23 m2
11 Ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố ga Đáp ứng yêu cầu chương V 0,097 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thành hố ga Đáp ứng yêu cầu chương V 1,145 100m2
13 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu chương V 0,012 100m2
14 Ván khuôn thép, ván khuôn gối kê Đáp ứng yêu cầu chương V 0,174 100m2
15 Cốt thép hố ga, đường kính Đáp ứng yêu cầu chương V 0,02 tấn
16 Cốt thép hố ga, đường kính Đáp ứng yêu cầu chương V 0,291 tấn
17 Cốt thép hố ga, đường kính Đáp ứng yêu cầu chương V 0,914 tấn
18 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan (D6,D8mm) Đáp ứng yêu cầu chương V 0,107 tấn
19 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d Đáp ứng yêu cầu chương V 0,119 tấn
20 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép gối kê, đường kính Đáp ứng yêu cầu chương V 0,009 tấn
21 Cốt thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng yêu cầu chương V 0,147 tấn
22 Nắp thăm bằng gang (tương đương loại Hapulico GBB60) Đáp ứng yêu cầu chương V 1 cái
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng yêu cầu chương V 53 cấu kiện
24 Ống nhựa uPVC-D200-PN10 Đáp ứng yêu cầu chương V 1,95 100m
25 Lát gạch Terrazzo màu ghi, KT (300x300x30)mm Đáp ứng yêu cầu chương V 3,59 m2
D - Hệ thống điện
1 Đèn tuýp Led chống nổ 1 bóng 36W/IP20/kt:1,2m Đáp ứng yêu cầu chương V 2 bộ
2 Công tắc đơn 1 chiều 16A/KT (86x86)mm màu trắng Đáp ứng yêu cầu chương V 1 cái
3 ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường 16A mặt vuông có màn chắn an toàn, KT (86x86)mm màu trắng Đáp ứng yêu cầu chương V 2 cái
4 Hộp đế công tắc, ổ cắm, CB nước nóng KT (110x110)mm Đáp ứng yêu cầu chương V 3 hộp
5 Hộp phân dây, hộp chia ngả xuống đèn KT 40x60 Đáp ứng yêu cầu chương V 1 hộp
6 Tủ điện tầng, tole 2,0mm, 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện RAL7035 nhăn, tủ trong nhà, KT: (H600xW400XD200)mm (tđ Hoàng Lê Phát) Đáp ứng yêu cầu chương V 1 cái
7 MCB 1P 10A 6kA Đáp ứng yêu cầu chương V 1 cái
8 MCB 1P 20A 6kA Đáp ứng yêu cầu chương V 1 cái
9 MCCB 3P 50A 18kA Đáp ứng yêu cầu chương V 1 cái
10 Dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2(Cu/PVC) Đáp ứng yêu cầu chương V 125 m
11 Dây dẫn 1 ruột 1x2,5mm2(Cu/PVC) Đáp ứng yêu cầu chương V 50 m
12 Dây dẫn 1 ruột 1x4mm2(Cu/PVC) Đáp ứng yêu cầu chương V 80 m
13 Dây dẫn 1 ruột 1x10mm2(Cu/XLPE/PVC) Đáp ứng yêu cầu chương V 90 m
14 Dây dẫn 1 ruột 1x16mm2(Cu/XLPE/PVC) Đáp ứng yêu cầu chương V 278,1 m
15 ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm Đáp ứng yêu cầu chương V 75 m
16 ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D50/40mm Đáp ứng yêu cầu chương V 85 m
E Phần thiết bị
1 Giỏ chắn rác tinh (bể gom) Đáp ứng yêu cầu chương V 1 trọn bộ
2 Bơm chìm nước thải (bể gom) Đáp ứng yêu cầu chương V 2 cái
3 Phao cho nước thải (bể gom) Đáp ứng yêu cầu chương V 1 bộ
4 Giỏ chắn rác tinh (bể điều hòa) Đáp ứng yêu cầu chương V 1 trọn bộ
5 Bơm chìm nước thải (bể điều hòa) Đáp ứng yêu cầu chương V 2 cái
6 Phao cho nước thải (bể điều hòa) Đáp ứng yêu cầu chương V 1 bộ
7 Đĩa thổi khí thô EDI (bể điều hòa) Đáp ứng yêu cầu chương V 20 cái
8 Máy khuấy chìm (bể thiếu khí) Đáp ứng yêu cầu chương V 2 cái
9 Thanh đỡ, trượt thân máy (bể thiếu khí) Đáp ứng yêu cầu chương V 2 trọn bộ
10 Đĩa thổi khí (Bể đệm vi sinh lưu động) Đáp ứng yêu cầu chương V 37 cái
11 Giá thể đệm vi sinh lưu động (Bể đệm vi sinh lưu động) Đáp ứng yêu cầu chương V 2,5 m3
12 Bơm chìm nước thải (Bể đệm vi sinh lưu động) Đáp ứng yêu cầu chương V 2 cái
13 Bơm chìm nước thải (bể lắng) Đáp ứng yêu cầu chương V 2 cái
14 Ống trung tâm, nón chắn bùn, khung giá đỡ (bể lắng) Đáp ứng yêu cầu chương V 1 cái
15 máng thu nước cấu tạo răng cưa thu nước (bể lắng) Đáp ứng yêu cầu chương V 4 trọn bộ
16 Bồn lọc composite 4272 - (Bể trung gian - Bồn lọc áp lực) Đáp ứng yêu cầu chương V 2 cái
17 Vật liệu lọc (Bể trung gian - Bồn lọc áp lực) Đáp ứng yêu cầu chương V 2 trọn bộ
18 Bơm tự mồi (Bơm lọc) (Bể trung gian - Bồn lọc áp lực) Đáp ứng yêu cầu chương V 2 cái
19 Phao cho nước thải (Bể trung gian - Bồn lọc áp lực) Đáp ứng yêu cầu chương V 1 trọn bộ
20 Bơm chìm nước thải (bể khử trùng) Đáp ứng yêu cầu chương V 2 cái
21 Phao cho nước thải (bể khử trùng) Đáp ứng yêu cầu chương V 1 trọn bộ
22 Máy thổi khí (phòng vận hành) Đáp ứng yêu cầu chương V 2 cái
23 Tủ điện điều khiển tự động: Timer, Aptomat, contactor, dây cáp CADIVI… (phòng vận hành) Đáp ứng yêu cầu chương V 1 hệ thống
24 Bơm định lượng (phòng vận hành) Đáp ứng yêu cầu chương V 2 cái
25 Bể chứa chlorine (phòng vận hành) Đáp ứng yêu cầu chương V 1 bồn
26 Quạt hút khí thải (Xử lý mùi hôi) Đáp ứng yêu cầu chương V 2 cái
27 Bồn Inox hệ thống khử mùi (Xử lý mùi hôi) Đáp ứng yêu cầu chương V 1 hệ thống
28 Bơm ly tâm vận chuyển hóa chất (Xử lý mùi hôi) Đáp ứng yêu cầu chương V 2 cái
29 Bể chứa dung dịch (Xử lý mùi hôi) Đáp ứng yêu cầu chương V 1 cái
F Chi phí chạy thử, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ
1 Nhân công vận hành thử nghiệm (2 người - ): Nhân công bậc 3/7 nhóm 8: 2 người x1 tháng=2 tháng Đáp ứng yêu cầu chương V 2 tháng
2 Chi phí điện vận hành thử nghiệm Đáp ứng yêu cầu chương V 30 ngày
3 Chi phí hóa chất vận hành thử nghiệm Đáp ứng yêu cầu chương V 30 ngày
G Chi phí đường ống công nghệ
1 ống nhựa uPVC D114x4,9 Đáp ứng yêu cầu chương V 0,72 100m
2 ống nhựa uPVC D60x2,8 Đáp ứng yêu cầu chương V 0,85 100m
3 ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm Đáp ứng yêu cầu chương V 0,1 100m
4 ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Đáp ứng yêu cầu chương V 0,25 100m
5 ống nhựa uPVC D27 Đáp ứng yêu cầu chương V 0,15 100m
6 Tê PVC D114 Đáp ứng yêu cầu chương V 26 cái
7 Co PVC D114 Đáp ứng yêu cầu chương V 22 cái
8 Nút bịt PVC D114 Đáp ứng yêu cầu chương V 10 cái
9 Nối bích PVC D114 Đáp ứng yêu cầu chương V 4 bộ
10 Tê PVC D60 Đáp ứng yêu cầu chương V 15 cái
11 Co PVC D60 Đáp ứng yêu cầu chương V 40 cái
12 Van khóa 2 chiều D60 PVC Đáp ứng yêu cầu chương V 14 cái
13 Van khóa 1 chiều D60 PVC Đáp ứng yêu cầu chương V 12 cái
14 Rắc co D60 PVC Đáp ứng yêu cầu chương V 18 cái
15 Tê PPR D63 Đáp ứng yêu cầu chương V 6 cái
16 Co PPR D63 Đáp ứng yêu cầu chương V 10 cái
17 Bích PPR D63 Đáp ứng yêu cầu chương V 7 cặp bích
18 Van khóa cửa đồng, tay nhựa PPR D63 Đáp ứng yêu cầu chương V 3 cái
19 Co PPR D27 Đáp ứng yêu cầu chương V 8 cái
20 ống thép D34 inox 304 Đáp ứng yêu cầu chương V 0,08 100m
21 Cùm Omega D114 inox 304 Đáp ứng yêu cầu chương V 24 cái
22 Cùm ty treo D114 inox 304 Đáp ứng yêu cầu chương V 5 cái
23 Thanh ty M10 inox 304 Đáp ứng yêu cầu chương V 46 m
24 Cùm Omega D60 inox 304 Đáp ứng yêu cầu chương V 85 cái
25 Cùm ty treo D60 inox 304 Đáp ứng yêu cầu chương V 40 cái
26 Cùm Omega D63 inox 304 Đáp ứng yêu cầu chương V 25 cái
27 Cùm ty treo D63 inox 304 Đáp ứng yêu cầu chương V 15 cái
28 Cùm ty treo D21 inox 304 Đáp ứng yêu cầu chương V 12 cái
H Chi phí đường dây điện cấp nguồn cho thiết bị
1 Ống SP40 (dài 2,92m/cây) Đáp ứng yêu cầu chương V 438 m
2 Dây điện CVV-4x1.5(4x7/0,52) -300/500V (Cadivi) Đáp ứng yêu cầu chương V 207,5 m
3 Dây điện CVV-4x10(4x7/0,67) -300/500V (Cadivi) Đáp ứng yêu cầu chương V 16 m
4 Dây điện CVV-4x25(4x7/1,04) -300/500V (Cadivi) Đáp ứng yêu cầu chương V 61 m
5 Dây điện CVV-2x1.5(2x7/0,52) -300/500V (Cadivi) Đáp ứng yêu cầu chương V 64,5 m
I Chi phí khác
1 Phí đổ phể thải (Tại bãi Hòa Nhơn) Đáp ứng yêu cầu chương V 527 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.822053E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.6441E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công trạm xử lý nước (nước thải hoặc nước sạch) có công xuất tối thiểu 126m3/ngày. đêm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.250.291.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->