Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210417616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Diên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210417030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 16:15:00 đến ngày 2021-04-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,946,984,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: Khối K1 | |||
| 1 | Đào gốc cây đk 800 | Theo BVTK | 1 | gốc cây |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,048 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 1,584 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,018 | 100m3 |
| 6 | CCLD nilong chống mất nước | Theo BVTK | 99,4 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 13,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân | Theo BVTK | 0,265 | 100m2 |
| 9 | Kẻ roan nền sân 2*2 | Theo BVTK | 110 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,46 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,545 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 6,737 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 5,164 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,116 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 12,922 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 10,876 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 1,272 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 4,416 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,677 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 2,796 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,562 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,202 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,12 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,496 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,276 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,058 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sê nô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,093 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,27 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót , đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 10,936 | m3 |
| 30 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo BVTK | 2,508 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 4,185 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 29,713 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Theo BVTK | 136,18 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Theo BVTK | 112,57 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 24,42 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 8,98 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 51,312 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 248,75 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 84,712 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 211,912 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 121,55 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 26,137 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 15,6 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 15,6 | m2 |
| 45 | Đắp chỉ đầu hồi, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 27,722 | m |
| 46 | Đắp VXM M75 KT 100 dày 15 | Theo BVTK | 24 | m |
| 47 | Chỉ nước VXM M75 KT 40 dày 20 | Theo BVTK | 24 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90 | Theo BVTK | 0,073 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Cút nhựa PVC đk 90 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 50 | CCLD cầu chắn rác | Theo BVTK | 2 | cái |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 10,56 | m2 |
| 52 | Láng đá mài bậc cấp | Theo BVTK | 10,56 | m2 |
| 53 | Trát đá mài gờ chỉ M75 | Theo BVTK | 33 | m |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK | 3,68 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK | 60,8 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK | 48,75 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo BVTK | 105,71 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo BVTK | 14,12 | m2 |
| 59 | Làm trần nhựa luồn khe nẹp chỉ ô vuông 600*600 khung xương thép hộp mạ kẽm 25*50*1,5 đang ô 600*600, kết hợp giằng mái thép 13*26*1, chi tiết theo thiết kế | Theo BVTK | 112,68 | m2 |
| 60 | Gia công thép | Theo BVTK | 0,095 | tấn |
| 61 | Lắp dựng thép | Theo BVTK | 0,095 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 4,997 | m2 |
| 63 | Kèo trọng lượng nhẹ ( | Theo BVTK | 156,508 | m2 |
| 64 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo BVTK | 1,565 | 100m2 |
| 65 | CC Cửa pano gỗ lá chớp cả khung ngoại, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện | Theo BVTK | 17,53 | m2 |
| 66 | CC Cửa sổ gỗ lật cả khung ngoại, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện | Theo BVTK | 2,16 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa | Theo BVTK | 19,69 | m2 cấu kiện |
| 68 | CC cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ chi tiết theo thiết kế | Theo BVTK | 7,72 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 7,72 | m2 |
| 70 | Chống mối cửa gỗ | Theo BVTK | 38,06 | m2 |
| 71 | CC Khung hoa sắt, chi tiết theo thiết kế (cả hoàn thiện) | Theo BVTK | 7,94 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 7,94 | m2 |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,128 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,043 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng rộng | Theo BVTK | 0,024 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,314 | m3 |
| 77 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,013 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 5 | cái |
| 79 | Hệ thống lọc hầm vệ sinh | Theo BVTK | 1 | hầm |
| 80 | CCLD Buy D=1000,H=1000 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 81 | CCLD Buy D=1000,H=1500 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m, 1x40W-220V | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Quạt trần -80W-220V | Theo BVTK | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc điện 10A-220V | Theo BVTK | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ điện 4 lỗ 15A-220V | Theo BVTK | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt cầu chì 10A-250V | Theo BVTK | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tường | Theo BVTK | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt Dây điện nhôm cách điện XLPE, LV-ABC 2x16mm2 | Theo BVTK | 30 | m |
| 89 | Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 | Theo BVTK | 10 | m |
| 90 | Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Theo BVTK | 90 | m |
| 91 | Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Theo BVTK | 275 | m |
| 92 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây dẹt | Theo BVTK | 70 | m |
| 93 | Tủ điện kim loại chứa 6 Module | Theo BVTK | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB: 15A/2P/250V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB: 25A/2P/250V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m | Theo BVTK | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Theo BVTK | 12 | m |
| 98 | Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 | Theo BVTK | 5 | m |
| 99 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 114 | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 65 | Theo BVTK | 0,25 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34 | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-65x50 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 114 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 50 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-đk 50 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 50x34 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu D50 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk34 | Theo BVTK | 0,25 | 100m |
| 111 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk27 | Theo BVTK | 0,17 | 100m |
| 112 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk21 | Theo BVTK | 0,14 | 100m |
| 113 | Lắp đặt Tê nhựa PVC90-34x27 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê nhựa PVC90-27x21 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt Cút nhựa PVC90-đk34 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt Cút nhựa PVC90-đk27 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt Cút nhựa PVC90-đk21 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt Cút nhựa PVC răng trong 90-21 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt Cút nhựa PVC răng ngoài 90-21 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 34x27 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 27x21 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt Van khóa đk 34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt Van khóa đk 21 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt Van 1 chiều đk 34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng đk 34 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 126 | Lắp Nút bịt uPVC đk 21 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt Xí bệt cả két nước + phụ kiện | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi xịt | Theo BVTK | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt Lavabo có chân kể cả xi phông + phụ kiện | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt Bộ 7 món (Gương,kệ...) | Theo BVTK | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa và tắm hương sen + phụ kiện | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt Âu tiểu treo | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt Bồn Inox 0,5m3 + phụ kiện | Theo BVTK | 1 | bể |
| B | HM: Khối K2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa láng sê nô | Theo BVTK | 22,66 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 0,34 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 0,34 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 0,34 | m3 |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 22,66 | 1m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo BVTK | 22,66 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo BVTK | 29,856 | m |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo BVTK | 361,391 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 8,124 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 8,124 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 8,124 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ và chỉnh lại li tô theo khoảng cách ngói 10V | Theo BVTK | 361,391 | m2 |
| 13 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo BVTK | 3,614 | 100m2 |
| 14 | Ngòi bò 1md/3viên | Theo BVTK | 25,2 | md |
| 15 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo BVTK | 0,896 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 17,914 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Theo BVTK | 256,249 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trong nhà | Theo BVTK | 201,108 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTK | 114,339 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 1,715 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 1,715 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 1,715 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 64,062 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 50,277 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo BVTK | 114,339 | 1m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 320,311 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 251,385 | 1m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo BVTK | 4,77 | 1m2 |
| 29 | Tháo dỡ trần | Theo BVTK | 265,52 | m2 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 2,655 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 2,655 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 2,655 | m3 |
| 33 | Làm trần nhựa luồn khe nẹp chỉ ô vuông 600*600 khung xương thép hộp mạ kẽm 25*50*1,5 đang ô 600*600, kết hợp giằng mái thép 13*26*1, chi tiết theo thiết kế | Theo BVTK | 265,52 | 1m2 |
| 34 | Tháo dỡ lan can | Theo BVTK | 40,8 | m |
| 35 | CCLD Lan can inox h=500, tay vin đk 50 kết hợp thanh ngang và thanh đứng inox vuông 20*20, chi tiết theo thiết kế, phụ kiện đồng bộ | Theo BVTK | 20,4 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo BVTK | 90,651 | m2 |
| 37 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 90,651 | 1m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 18,36 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 18,36 | 1m2 |
| 40 | Lắp bộ bản lề, chốt cửa đi | Theo BVTK | 17 | 1cánh |
| 41 | Lắp bộ bản lề, chốt cửa sổ | Theo BVTK | 26 | 1cánh |
| 42 | Lắp bộ khoá cửa đi | Theo BVTK | 6 | 1bộ |
| 43 | Vệ sinh dánh bóng bậc cấp bằng dung dịch | Theo BVTK | 10,176 | m2 |
| 44 | Chống mối cửa gỗ | Theo BVTK | 90,651 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo BVTK | 29 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 48 | CCLD Bộ xả tiểu nam | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Vòi lavabo+bộ xả | Theo BVTK | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Vòi xịt bồn cầu + bộ chia +dây cấp nước bồn cầu | Theo BVTK | 8 | cái |
| 51 | CCLD Bồn cầu loại trẻ em | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu | Theo BVTK | 4 | cái |
| 53 | Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1 | Theo BVTK | 3 | công |
| 54 | Lắp đặt đèn Tube led đơn 1,2m, 1x18W-220V | Theo BVTK | 27 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80W-220V | Theo BVTK | 10 | cái |
| 56 | Công tắc điện đi 10A-220V | Theo BVTK | 27 | cái |
| 57 | Ổ cắm điện đôi đi 3 chấu 15A-220V | Theo BVTK | 7 | cái |
| 58 | Cầu chì 10A-250V | Theo BVTK | 7 | cái |
| 59 | Hộp nổi đỡ công tắc, ổ cắm ... | Theo BVTK | 35 | hộp |
| 60 | Dây điện nhôm cách điện XLPE, LV-ABC 2x16mm2 | Theo BVTK | 20 | m |
| 61 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 | Theo BVTK | 65 | m |
| 62 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Theo BVTK | 200 | m |
| 63 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Theo BVTK | 700 | m |
| 64 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây dẹt | Theo BVTK | 200 | m |
| 65 | Tủ điện kim loại chứa 6 Module | Theo BVTK | 1 | cái |
| 66 | MCB: 15A/2P/250V | Theo BVTK | 3 | cái |
| 67 | MCB: 32A/2P/250V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m | Theo BVTK | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn đk 50mm2 | Theo BVTK | 12 | m |
| 70 | Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 | Theo BVTK | 5 | m |
| C | HM: Khối K3 | |||
| 1 | Phá lớp vữa láng sê nô | Theo BVTK | 88,798 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 1,332 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 1,332 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 1,332 | m3 |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 88,798 | 1m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng. | Theo BVTK | 88,798 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo BVTK | 66,941 | m |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo BVTK | 736,284 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTK | 12,94 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại. | Theo BVTK | 29,674 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 29,674 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 29,674 | m3 |
| 13 | Chống dột mái tôn | Theo BVTK | 29,26 | m2 |
| 14 | CCLD Kèo trọng lượng nhẹ ( | Theo BVTK | 503,671 | m2 |
| 15 | CCLD Kèo trọng lượng nhẹ ( | Theo BVTK | 210,859 | m2 |
| 16 | CCLD Kèo trọng lượng nhẹ ( | Theo BVTK | 21,754 | m2 |
| 17 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo BVTK | 7,363 | 100m2 |
| 18 | Ngòi bò 1md/3viên | Theo BVTK | 70,335 | md |
| 19 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo BVTK | 1,889 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 31,488 | m2 |
| 21 | Xây tường gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày | Theo BVTK | 0,745 | m3 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Theo BVTK | 573,237 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trong nhà | Theo BVTK | 389,477 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTK | 412,592 | m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 6,189 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 6,189 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 6,189 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 249,593 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 168,439 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo BVTK | 412,592 | 1m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 822,83 | 1m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 557,915 | 1m2 |
| 33 | 'Phá dỡ nền gạch | Theo BVTK | 10,8 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo BVTK | 38,01 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo BVTK | 23,28 | m2 |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 1,081 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 1,081 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 1,081 | m3 |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo BVTK | 244,125 | 1m2 |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo BVTK | 6,06 | 1m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK | 35,46 | m2 |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo BVTK | 38,01 | 1m2 |
| 43 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo BVTK | 10,8 | 1m2 |
| 44 | Tháo dỡ trần | Theo BVTK | 570,02 | m2 |
| 45 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 5,7 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 5,7 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 5,7 | m3 |
| 48 | Làm trần nhựa luồn khe nẹp chỉ ô vuông 600*600 khung xương thép hộp mạ kẽm 25*50*1,5 đang ô 600*600, kết hợp giằng mái thép 13*26*1, chi tiết theo thiết kế | Theo BVTK | 570,02 | 1m2 |
| 49 | Tháo dỡ lan can | Theo BVTK | 60,6 | m |
| 50 | CCLD Lan can inox h=500, tay vin đk 50 kết hợp thanh ngang và thanh đứng inox vuông 20*20, chi tiết theo thiết kế, phụ kiện đồng bộ | Theo BVTK | 30,3 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 17,61 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo BVTK | 166,3 | m2 |
| 53 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 166,3 | 1m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 114,92 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 114,92 | 1m2 |
| 56 | Lắp bộ bản lề, chốt cửa đi | Theo BVTK | 32 | 1cánh |
| 57 | Lắp bộ bản lề, chốt cửa sổ | Theo BVTK | 50 | 1cánh |
| 58 | Lắp bộ khoá cửa đi | Theo BVTK | 33 | 1bộ |
| 59 | CC Cửa pano gỗ lá chớp cả khung ngoại, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện | Theo BVTK | 11,66 | m2 |
| 60 | CC Cửa sổ gỗ lật cả khung ngoại, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện | Theo BVTK | 1,75 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa | Theo BVTK | 13,41 | m2 cấu kiện |
| 62 | CC cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ chi tiết theo thiết kế | Theo BVTK | 4,2 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 4,2 | m2 |
| 64 | Chống mối cửa gỗ | Theo BVTK | 186,08 | m2 |
| 65 | Vệ sinh dánh bóng bậc cấp bằng dung dịch | Theo BVTK | 19,404 | m2 |
| 66 | Hút hầm vệ sinh | Theo BVTK | 4 | ht |
| 67 | Tháo dỡ bệ xí | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo BVTK | 7 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt xí bệt kể cả két nước | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi xí bệt | Theo BVTK | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt Lavabo kể cả xi phông | Theo BVTK | 7 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo BVTK | 7 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Bộ 7 món (Gương, kệ ...)+ phụ kiện | Theo BVTK | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa | Theo BVTK | 22 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu sàn đk 60 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 77 | Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1 | Theo BVTK | 5 | công |
| 78 | Lắp đặt Đèn led âm trần 9W-220V | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn Tube led đơn 1,2m, 1x18W-220V | Theo BVTK | 70 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80W-220V | Theo BVTK | 31 | cái |
| 81 | Công tắc điện đi 10A-220V | Theo BVTK | 73 | cái |
| 82 | Ổ cắm điện đôi đi 3 chấu 15A-220V | Theo BVTK | 33 | cái |
| 83 | Cầu chì 10A-250V | Theo BVTK | 33 | cái |
| 84 | Hộp nổi đỡ công tắc, ổ cắm ... | Theo BVTK | 35 | hộp |
| 85 | Dây điện nhôm cách điện XLPE, LV-ABC 2x25mm2 | Theo BVTK | 50 | m |
| 86 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 10mm2 | Theo BVTK | 65 | m |
| 87 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 | Theo BVTK | 70 | m |
| 88 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Theo BVTK | 700 | m |
| 89 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Theo BVTK | 1.700 | m |
| 90 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây dẹt | Theo BVTK | 350 | m |
| 91 | Tủ điện kim loại chứa 6 Module | Theo BVTK | 1 | cái |
| 92 | MCB: 15A/2P/250V | Theo BVTK | 9 | cái |
| 93 | MCB: 25A/2P/250V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 94 | MCB: 50A/2P/250V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m | Theo BVTK | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn đk 50mm2 | Theo BVTK | 12 | m |
| 97 | Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 | Theo BVTK | 5 | m |
| D | HM: Chống sét | |||
| 1 | Loại 45(Tia tiên đạo) Rp=63m, bảo vệ cấp 1,Hp=5,0m) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét | Theo BVTK | 0,05 | 100m |
| 3 | Bê tông đế kim thu sét đá 1x2 M200 | Theo BVTK | 0,156 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế kim thu sét | Theo BVTK | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Cáp thép xoắn tráng kẽm đk4 neo 3dây | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 6 | Đai Inox hoặc thép tráng kẽm | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 7 | Cáp đồng trần xoắn 70mm2 | Theo BVTK | 20 | m |
| 8 | Kẹp Inox giữ cáp thu sét | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 9 | ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét đk 21 | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 10 | Hộp nhựa PVC và kẹp kiểm tra bằng đồng | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 11 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m | Theo BVTK | 12 | cọc |
| 12 | Kẹp siết cáp bằng đồng | Theo BVTK | 14 | cái |
| 13 | Cáp đồng trần xoắn 70mm2 | Theo BVTK | 50 | m |
| 14 | Đào mương cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo BVTK | 0,081 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,081 | 100m3 |
| E | HM: Thiết bị | |||
| 1 | Bình chữa cháy tổng hợp ABC | Loại 8KG | 12 | Bình |
| 2 | Xe bình bột MFZ | Loại 35KG | 1 | xe |
| 3 | Kệ đựng bình chữa cháy | Loại đựng 3 bình 8KG | 4 | Cái |
| 4 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo tiêu chuẩn | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.420476E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.84095E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.062.888.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.188.664.000 VND . Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.062.888.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.188.664.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi