Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210417616-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Diên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210417030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 16:15:00 đến ngày 2021-04-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,946,984,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: Khối K1
1 Đào gốc cây đk 800 Theo BVTK 1 gốc cây
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 0,048 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,048 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 1,584 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,018 100m3
6 CCLD nilong chống mất nước Theo BVTK 99,4 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 13,12 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân Theo BVTK 0,265 100m2
9 Kẻ roan nền sân 2*2 Theo BVTK 110 m2
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 0,46 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,545 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 6,737 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK 5,164 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,116 100m2
15 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 12,922 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 10,876 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 1,272 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK 4,416 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,677 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 2,796 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 0,562 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,202 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,12 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,496 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,276 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 1,058 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sê nô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,093 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK 0,27 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót , đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 10,936 m3
30 Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo BVTK 2,508 m3
31 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 4,185 m3
32 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 29,713 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Theo BVTK 136,18 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Theo BVTK 112,57 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 24,42 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 8,98 m2
37 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 51,312 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 248,75 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 84,712 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 211,912 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 121,55 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 26,137 m2
43 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 15,6 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 15,6 m2
45 Đắp chỉ đầu hồi, vữa XM mác 75 Theo BVTK 27,722 m
46 Đắp VXM M75 KT 100 dày 15 Theo BVTK 24 m
47 Chỉ nước VXM M75 KT 40 dày 20 Theo BVTK 24 m
48 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90 Theo BVTK 0,073 100m
49 Lắp đặt Cút nhựa PVC đk 90 Theo BVTK 2 cái
50 CCLD cầu chắn rác Theo BVTK 2 cái 
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 10,56 m2
52 Láng đá mài bậc cấp Theo BVTK 10,56 m2
53 Trát đá mài gờ chỉ M75 Theo BVTK 33 m
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK 3,68 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK 60,8 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK 48,75 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo BVTK 105,71 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo BVTK 14,12 m2
59 Làm trần nhựa luồn khe nẹp chỉ ô vuông 600*600 khung xương thép hộp mạ kẽm 25*50*1,5 đang ô 600*600, kết hợp giằng mái thép 13*26*1, chi tiết theo thiết kế Theo BVTK 112,68 m2
60 Gia công thép Theo BVTK 0,095 tấn
61 Lắp dựng thép Theo BVTK 0,095 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 4,997 m2
63 Kèo trọng lượng nhẹ ( Theo BVTK 156,508 m2
64 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo BVTK 1,565 100m2
65 CC Cửa pano gỗ lá chớp cả khung ngoại, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện Theo BVTK 17,53 m2
66 CC Cửa sổ gỗ lật cả khung ngoại, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện Theo BVTK 2,16 m2
67 Lắp dựng cửa Theo BVTK 19,69 m2 cấu kiện
68 CC cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ chi tiết theo thiết kế Theo BVTK 7,72 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo BVTK 7,72 m2
70 Chống mối cửa gỗ Theo BVTK 38,06 m2
71 CC Khung hoa sắt, chi tiết theo thiết kế (cả hoàn thiện) Theo BVTK 7,94 m2
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo BVTK 7,94 m2
73 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 0,128 100m3
74 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,043 100m3
75 Bê tông lót móng rộng Theo BVTK 0,024 m3
76 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,314 m3
77 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,013 100m2
78 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK 5 cái
79 Hệ thống lọc hầm vệ sinh Theo BVTK 1 hầm
80 CCLD Buy D=1000,H=1000 Theo BVTK 6 cái
81 CCLD Buy D=1000,H=1500 Theo BVTK 2 cái
82 Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m, 1x40W-220V Theo BVTK 12 bộ
83 Lắp đặt Quạt trần -80W-220V Theo BVTK 4 cái
84 Lắp đặt công tắc điện 10A-220V Theo BVTK 12 cái
85 Lắp đặt ổ điện 4 lỗ 15A-220V Theo BVTK 3 cái
86 Lắp đặt cầu chì 10A-250V Theo BVTK 3 cái
87 Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tường Theo BVTK 15 cái
88 Lắp đặt Dây điện nhôm cách điện XLPE, LV-ABC 2x16mm2 Theo BVTK 30 m
89 Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 Theo BVTK 10 m
90 Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 Theo BVTK 90 m
91 Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 Theo BVTK 275 m
92 Lắp đặt Ống nhựa luồn dây dẹt Theo BVTK 70 m
93 Tủ điện kim loại chứa 6 Module Theo BVTK 1 cái
94 Lắp đặt MCB: 15A/2P/250V Theo BVTK 1 cái
95 Lắp đặt MCB: 25A/2P/250V Theo BVTK 1 cái
96 Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m Theo BVTK 4 cái
97 Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 Theo BVTK 12 m
98 Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 Theo BVTK 5 m
99 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 114 Theo BVTK 0,1 100m
100 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 65 Theo BVTK 0,25 100m
101 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34 Theo BVTK 0,1 100m
102 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114 Theo BVTK 7 cái
103 Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114 Theo BVTK 7 cái
104 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-65x50 Theo BVTK 8 cái
105 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 114 Theo BVTK 4 cái
106 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 50 Theo BVTK 8 cái
107 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-đk 50 Theo BVTK 8 cái
108 Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 50x34 Theo BVTK 8 cái
109 Lắp đặt phễu thu D50 Theo BVTK 6 cái
110 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk34 Theo BVTK 0,25 100m
111 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk27 Theo BVTK 0,17 100m
112 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk21 Theo BVTK 0,14 100m
113 Lắp đặt Tê nhựa PVC90-34x27 Theo BVTK 8 cái
114 Lắp đặt Tê nhựa PVC90-27x21 Theo BVTK 8 cái
115 Lắp đặt Cút nhựa PVC90-đk34 Theo BVTK 8 cái
116 Lắp đặt Cút nhựa PVC90-đk27 Theo BVTK 7 cái
117 Lắp đặt Cút nhựa PVC90-đk21 Theo BVTK 4 cái
118 Lắp đặt Cút nhựa PVC răng trong 90-21 Theo BVTK 6 cái
119 Lắp đặt Cút nhựa PVC răng ngoài 90-21 Theo BVTK 6 cái
120 Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 34x27 Theo BVTK 2 cái
121 Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 27x21 Theo BVTK 4 cái
122 Lắp đặt Van khóa đk 34 Theo BVTK 2 cái
123 Lắp đặt Van khóa đk 21 Theo BVTK 6 cái
124 Lắp đặt Van 1 chiều đk 34 Theo BVTK 2 cái
125 Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng đk 34 Theo BVTK 1 cái
126 Lắp Nút bịt uPVC đk 21 Theo BVTK 2 cái
127 Lắp đặt Xí bệt cả két nước + phụ kiện Theo BVTK 3 bộ
128 Lắp đặt vòi xịt Theo BVTK 3 cái
129 Lắp đặt Lavabo có chân kể cả xi phông + phụ kiện Theo BVTK 2 bộ
130 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo BVTK 2 bộ
131 Lắp đặt Bộ 7 món (Gương,kệ...) Theo BVTK 2 cái
132 Lắp đặt vòi rửa và tắm hương sen + phụ kiện Theo BVTK 2 bộ
133 Lắp đặt Âu tiểu treo Theo BVTK 1 bộ
134 Lắp đặt Bồn Inox 0,5m3 + phụ kiện Theo BVTK 1 bể
B HM: Khối K2
1 Phá lớp vữa láng sê nô Theo BVTK 22,66 m2
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo BVTK 0,34 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 0,34 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 0,34 m3
5 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo BVTK 22,66 1m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo BVTK 22,66 1m2
7 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo BVTK 29,856 m
8 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo BVTK 361,391 m2
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo BVTK 8,124 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 8,124 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 8,124 m3
12 Tháo dỡ và chỉnh lại li tô theo khoảng cách ngói 10V Theo BVTK 361,391 m2
13 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo BVTK 3,614 100m2
14 Ngòi bò 1md/3viên Theo BVTK 25,2 md
15 Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo BVTK 0,896 m3
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo BVTK 17,914 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà Theo BVTK 256,249 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trong nhà Theo BVTK 201,108 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo BVTK 114,339 m2
20 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo BVTK 1,715 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 1,715 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 1,715 m3
23 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo BVTK 64,062 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo BVTK 50,277 m2
25 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo BVTK 114,339 1m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 320,311 1m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 251,385 1m2
28 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo BVTK 4,77 1m2
29 Tháo dỡ trần Theo BVTK 265,52 m2
30 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo BVTK 2,655 m3
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 2,655 m3
32 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 2,655 m3
33 Làm trần nhựa luồn khe nẹp chỉ ô vuông 600*600 khung xương thép hộp mạ kẽm 25*50*1,5 đang ô 600*600, kết hợp giằng mái thép 13*26*1, chi tiết theo thiết kế Theo BVTK 265,52 1m2
34 Tháo dỡ lan can Theo BVTK 40,8 m
35 CCLD Lan can inox h=500, tay vin đk 50 kết hợp thanh ngang và thanh đứng inox vuông 20*20, chi tiết theo thiết kế, phụ kiện đồng bộ Theo BVTK 20,4 m2
36 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo BVTK 90,651 m2
37 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 90,651 1m2
38 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo BVTK 18,36 m2
39 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 18,36 1m2
40 Lắp bộ bản lề, chốt cửa đi Theo BVTK 17 1cánh
41 Lắp bộ bản lề, chốt cửa sổ Theo BVTK 26 1cánh
42 Lắp bộ khoá cửa đi Theo BVTK 6 1bộ
43 Vệ sinh dánh bóng bậc cấp bằng dung dịch Theo BVTK 10,176 m2
44 Chống mối cửa gỗ Theo BVTK 90,651 m2
45 Tháo dỡ chậu tiểu Theo BVTK 2 bộ
46 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo BVTK 29 bộ
47 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo BVTK 2 bộ
48 CCLD Bộ xả tiểu nam Theo BVTK 4 bộ
49 Lắp đặt Vòi lavabo+bộ xả Theo BVTK 9 bộ
50 Lắp đặt Vòi xịt bồn cầu + bộ chia +dây cấp nước bồn cầu Theo BVTK 8 cái
51 CCLD Bồn cầu loại trẻ em Theo BVTK 8 bộ
52 Lắp đặt phễu thu Theo BVTK 4 cái
53 Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1 Theo BVTK 3 công
54 Lắp đặt đèn Tube led đơn 1,2m, 1x18W-220V Theo BVTK 27 bộ
55 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80W-220V Theo BVTK 10 cái
56 Công tắc điện đi 10A-220V Theo BVTK 27 cái
57 Ổ cắm điện đôi đi 3 chấu 15A-220V Theo BVTK 7 cái
58 Cầu chì 10A-250V Theo BVTK 7 cái
59 Hộp nổi đỡ công tắc, ổ cắm ... Theo BVTK 35 hộp
60 Dây điện nhôm cách điện XLPE, LV-ABC 2x16mm2 Theo BVTK 20 m
61 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 Theo BVTK 65 m
62 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 Theo BVTK 200 m
63 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 Theo BVTK 700 m
64 Lắp đặt Ống nhựa luồn dây dẹt Theo BVTK 200 m
65 Tủ điện kim loại chứa 6 Module Theo BVTK 1 cái
66 MCB: 15A/2P/250V Theo BVTK 3 cái
67 MCB: 32A/2P/250V Theo BVTK 1 cái
68 Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m Theo BVTK 4 cái
69 Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn đk 50mm2 Theo BVTK 12 m
70 Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 Theo BVTK 5 m
C HM: Khối K3
1 Phá lớp vữa láng sê nô Theo BVTK 88,798 m2
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo BVTK 1,332 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 1,332 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 1,332 m3
5 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo BVTK 88,798 1m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng. Theo BVTK 88,798 1m2
7 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo BVTK 66,941 m
8 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo BVTK 736,284 m2
9 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo BVTK 12,94 m3
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại. Theo BVTK 29,674 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 29,674 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 29,674 m3
13 Chống dột mái tôn Theo BVTK 29,26 m2
14 CCLD Kèo trọng lượng nhẹ ( Theo BVTK 503,671 m2
15 CCLD Kèo trọng lượng nhẹ ( Theo BVTK 210,859 m2
16 CCLD Kèo trọng lượng nhẹ ( Theo BVTK 21,754 m2
17 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo BVTK 7,363 100m2
18 Ngòi bò 1md/3viên Theo BVTK 70,335 md
19 Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo BVTK 1,889 m3
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo BVTK 31,488 m2
21 Xây tường gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày Theo BVTK 0,745 m3
22 Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà Theo BVTK 573,237 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trong nhà Theo BVTK 389,477 m2
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo BVTK 412,592 m2
25 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo BVTK 6,189 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 6,189 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 6,189 m3
28 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo BVTK 249,593 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo BVTK 168,439 m2
30 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo BVTK 412,592 1m2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 822,83 1m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 557,915 1m2
33 'Phá dỡ nền gạch Theo BVTK 10,8 m2
34 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo BVTK 38,01 m2
35 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo BVTK 23,28 m2
36 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo BVTK 1,081 m3
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 1,081 m3
38 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 1,081 m3
39 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo BVTK 244,125 1m2
40 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo BVTK 6,06 1m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK 35,46 m2
42 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo BVTK 38,01 1m2
43 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo BVTK 10,8 1m2
44 Tháo dỡ trần Theo BVTK 570,02 m2
45 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo BVTK 5,7 m3
46 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 5,7 m3
47 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 5,7 m3
48 Làm trần nhựa luồn khe nẹp chỉ ô vuông 600*600 khung xương thép hộp mạ kẽm 25*50*1,5 đang ô 600*600, kết hợp giằng mái thép 13*26*1, chi tiết theo thiết kế Theo BVTK 570,02 1m2
49 Tháo dỡ lan can Theo BVTK 60,6 m
50 CCLD Lan can inox h=500, tay vin đk 50 kết hợp thanh ngang và thanh đứng inox vuông 20*20, chi tiết theo thiết kế, phụ kiện đồng bộ Theo BVTK 30,3 m2
51 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo BVTK 17,61 m2
52 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo BVTK 166,3 m2
53 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 166,3 1m2
54 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo BVTK 114,92 m2
55 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 114,92 1m2
56 Lắp bộ bản lề, chốt cửa đi Theo BVTK 32 1cánh
57 Lắp bộ bản lề, chốt cửa sổ Theo BVTK 50 1cánh
58 Lắp bộ khoá cửa đi Theo BVTK 33 1bộ
59 CC Cửa pano gỗ lá chớp cả khung ngoại, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện Theo BVTK 11,66 m2
60 CC Cửa sổ gỗ lật cả khung ngoại, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện Theo BVTK 1,75 m2
61 Lắp dựng cửa Theo BVTK 13,41 m2 cấu kiện
62 CC cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ chi tiết theo thiết kế Theo BVTK 4,2 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo BVTK 4,2 m2
64 Chống mối cửa gỗ Theo BVTK 186,08 m2
65 Vệ sinh dánh bóng bậc cấp bằng dung dịch Theo BVTK 19,404 m2
66 Hút hầm vệ sinh Theo BVTK 4 ht
67 Tháo dỡ bệ xí Theo BVTK 3 bộ
68 Tháo dỡ chậu rửa Theo BVTK 7 bộ
69 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo BVTK 6 bộ
70 Lắp đặt xí bệt kể cả két nước Theo BVTK 3 bộ
71 Lắp đặt vòi xí bệt Theo BVTK 3 cái
72 Lắp đặt Lavabo kể cả xi phông Theo BVTK 7 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo BVTK 7 bộ
74 Lắp đặt Bộ 7 món (Gương, kệ ...)+ phụ kiện Theo BVTK 6 cái
75 Lắp đặt vòi rửa Theo BVTK 22 cái
76 Lắp đặt phễu thu sàn đk 60 Theo BVTK 10 cái
77 Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1 Theo BVTK 5 công
78 Lắp đặt Đèn led âm trần 9W-220V Theo BVTK 3 bộ
79 Lắp đặt đèn Tube led đơn 1,2m, 1x18W-220V Theo BVTK 70 bộ
80 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80W-220V Theo BVTK 31 cái
81 Công tắc điện đi 10A-220V Theo BVTK 73 cái
82 Ổ cắm điện đôi đi 3 chấu 15A-220V Theo BVTK 33 cái
83 Cầu chì 10A-250V Theo BVTK 33 cái
84 Hộp nổi đỡ công tắc, ổ cắm ... Theo BVTK 35 hộp
85 Dây điện nhôm cách điện XLPE, LV-ABC 2x25mm2 Theo BVTK 50 m
86 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 10mm2 Theo BVTK 65 m
87 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 Theo BVTK 70 m
88 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 Theo BVTK 700 m
89 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 Theo BVTK 1.700 m
90 Lắp đặt Ống nhựa luồn dây dẹt Theo BVTK 350 m
91 Tủ điện kim loại chứa 6 Module Theo BVTK 1 cái
92 MCB: 15A/2P/250V Theo BVTK 9 cái
93 MCB: 25A/2P/250V Theo BVTK 1 cái
94 MCB: 50A/2P/250V Theo BVTK 1 cái
95 Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m Theo BVTK 4 cái
96 Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn đk 50mm2 Theo BVTK 12 m
97 Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 Theo BVTK 5 m
D HM: Chống sét
1 Loại 45(Tia tiên đạo) Rp=63m, bảo vệ cấp 1,Hp=5,0m) Theo BVTK 1 cái
2 Trụ đỡ kim thu sét Theo BVTK 0,05 100m
3 Bê tông đế kim thu sét đá 1x2 M200 Theo BVTK 0,156 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế kim thu sét Theo BVTK 0,012 100m2
5 Cáp thép xoắn tráng kẽm đk4 neo 3dây Theo BVTK 1 bộ
6 Đai Inox hoặc thép tráng kẽm Theo BVTK 5 bộ
7 Cáp đồng trần xoắn 70mm2 Theo BVTK 20 m
8 Kẹp Inox giữ cáp thu sét Theo BVTK 10 bộ
9 ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét đk 21 Theo BVTK 0,2 100m
10 Hộp nhựa PVC và kẹp kiểm tra bằng đồng Theo BVTK 1 hộp
11 Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m Theo BVTK 12 cọc
12 Kẹp siết cáp bằng đồng Theo BVTK 14 cái
13 Cáp đồng trần xoắn 70mm2 Theo BVTK 50 m
14 Đào mương cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo BVTK 0,081 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,081 100m3
E HM: Thiết bị
1 Bình chữa cháy tổng hợp ABC Loại 8KG 12 Bình
2 Xe bình bột MFZ Loại 35KG 1 xe
3 Kệ đựng bình chữa cháy Loại đựng 3 bình 8KG 4 Cái
4 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo tiêu chuẩn 4 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.420476E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.84095E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.062.888.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.188.664.000 VND . Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.062.888.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.188.664.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->