Gói thầu: Phần xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp kênh tưới tiêu trạm bơm Cây Si và Gia Cưa xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210326522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp kênh tưới tiêu trạm bơm Cây Si và Gia Cưa xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 22:30:00 đến ngày 2021-03-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,100,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN MƯƠNG SỐ 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5945 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,443 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5189 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3752 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3752 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3752 | 100m3/1km |
| 7 | Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,515 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8865 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,82 | m3 |
| 10 | Đay tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,4 | m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, thân mương chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,89 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8961 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thanh giằng mương đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 17 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 18 | Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 19 | Đào móng cống bằng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5415 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1995 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2254 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2254 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2254 | 100m3/1km |
| 25 | Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5435 | m3 |
| 26 | Phá dỡ bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,01 | m3 |
| 28 | Bê tông đá 4x6 M100 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thân, xà mũ mố, mương nối cống, mặt đường bằng thủ công bằng máy trộn, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép móng, thân, xà mũ mố, mương nối cống, tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8335 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1633 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | tấn |
| B | TUYẾN MƯƠNG SỐ 3 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,017 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6132 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8034 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7919 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7919 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7919 | 100m3/1km |
| 7 | Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,193 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3593 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,06 | m3 |
| 10 | Đay tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,4 | m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, thân mương chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,49 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0739 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thanh giằng mương đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 17 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 18 | Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| C | Đào móng cống bằng, máy đào | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0665 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | 100m3/1km |
| 6 | Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5145 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6 M100 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông phủ bản và mối nối tấm bản bằng thủ công bằng máy trộn, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thân, xà mũ mố, mương nối cống, mặt đường bằng thủ công bằng máy trộn, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép móng, thân, xà mũ mố, mương nối cống, tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2779 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| D | TUYẾN MƯƠNG SỐ 4 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8474 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0182 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0182 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0182 | 100m3/1km |
| 7 | Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,816 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9256 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | m3 |
| 10 | Đay tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, thân mương chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,77 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0783 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thanh giằng mương đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 17 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 18 | Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6865 | m3 |
| 19 | Đào móng cống bằng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5104 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5373 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | 100m3/1km |
| 25 | Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,244 | m3 |
| 26 | Phá dỡ bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,88 | m3 |
| 28 | Bê tông đá 4x6 M100 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thân, xà mũ mố, mương nối cống, mặt đường bằng thủ công bằng máy trộn, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,67 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép móng, thân, xà mũ mố, mương nối cống, tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9041 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 34 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2367 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1069 | tấn |
| E | TUYẾN MƯƠNG SỐ 5 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5905 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7222 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9181 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8324 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8324 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8324 | 100m3/1km |
| 7 | Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,241 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3931 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,72 | m3 |
| 10 | Đay tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,8 | m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, thân mương chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,29 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7891 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thanh giằng mương đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8693 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1951 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1739 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 17 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 18 | Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 19 | Đào móng cống bằng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1663 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | 100m3/1km |
| 25 | Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8875 | m3 |
| 26 | Phá dỡ bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m3 |
| 28 | Bê tông đá 4x6 M100 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thân, xà mũ mố, mương nối cống, mặt đường bằng thủ công bằng máy trộn, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép móng, thân, xà mũ mố, mương nối cống, tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0899 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1374 | tấn |
| F | TUYẾN MƯƠNG SỐ 6 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4055 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,737 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8811 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1151 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1151 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1151 | 100m3/1km |
| 7 | Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,509 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8319 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,31 | m3 |
| 10 | Đay tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,8 | m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, thân mương chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,23 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6748 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thanh giằng mương đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5843 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1311 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1169 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 17 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 18 | Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7005 | m3 |
| 19 | Đào móng cống bằng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5131 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5401 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2415 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2729 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2729 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2729 | 100m3/1km |
| 25 | Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2895 | m3 |
| 26 | Phá dỡ bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,92 | m3 |
| 28 | Bê tông đá 4x6 M100 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,23 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thân, xà mũ mố, mương nối cống, mặt đường bằng thủ công bằng máy trộn, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,61 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép móng, thân, xà mũ mố, mương nối cống, tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1175 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2342 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| G | TUYẾN MƯƠNG SỐ 7 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8055 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,613 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9611 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5361 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5361 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5361 | 100m3/1km |
| 7 | Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,61 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,851 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,02 | m3 |
| 10 | Đay tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,6 | m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, thân mương chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,14 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9398 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thanh giằng mương đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2982 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cái |
| 17 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 18 | Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5865 | m3 |
| 19 | Đào móng cống bằng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8714 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9173 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3627 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3627 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3627 | 100m3/1km |
| 25 | Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,273 | m3 |
| 26 | Phá dỡ bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,89 | m3 |
| 28 | Bê tông đá 4x6 M100 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,82 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thân, xà mũ mố, mương nối cống, mặt đường bằng thủ công bằng máy trộn, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,35 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép móng, thân, xà mũ mố, mương nối cống, tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4597 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 34 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2978 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2431 | tấn |
| H | TUYẾN MƯƠNG SỐ 8 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9635 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5131 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5927 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8405 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8405 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8405 | 100m3/1km |
| 7 | Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,052 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6732 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,39 | m3 |
| 10 | Đay tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, thân mương chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,24 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1197 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thanh giằng mương đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0886 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 17 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 18 | Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m3 |
| 19 | Đào móng cống bằng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1649 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | 100m3/1km |
| 25 | Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8704 | m3 |
| 26 | Phá dỡ bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 28 | Bê tông đá 4x6 M100 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thân, xà mũ mố, mương nối cống, mặt đường bằng thủ công bằng máy trộn, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép móng, thân, xà mũ mố, mương nối cống, tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3131 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | tấn |
| I | TUYẾN MƯƠNG SỐ 9 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,899 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4008 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5798 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3214 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3214 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3214 | 100m3/1km |
| 7 | Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,136 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8376 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,59 | m3 |
| 10 | Đay tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,4 | m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, thân mương chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,93 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1782 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thanh giằng mương đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2182 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1818 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 17 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| J | TUYẾN MƯƠNG SỐ 10 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6939 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5518 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,907 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,907 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,907 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,907 | 100m3/1km |
| 7 | Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,907 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5518 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,38 | m3 |
| 10 | Đay tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,4 | m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, thân mương chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,07 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9973 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thanh giằng mương đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 17 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 18 | Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 19 | Đào móng cống bằng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1385 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m3/1km |
| 25 | Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,763 | m3 |
| 26 | Phá dỡ bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 28 | Bê tông đá 4x6 M100 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thân, xà mũ mố, mương nối cống, mặt đường bằng thủ công bằng máy trộn, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép móng, thân, xà mũ mố, mương nối cống, tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | tấn |
| K | TUYẾN MƯƠNG SỐ 12 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,484 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,092 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0968 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9509 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9509 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9509 | 100m3/1km |
| 7 | Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.195,092 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1372 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,45 | m3 |
| 10 | Đay tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.595,8 | m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, thân mương chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.599,34 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8102 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7849 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7687 | tấn |
| 15 | Bê tông thanh giằng mương đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1555 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2021 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2311 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | cái |
| 19 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | ca |
| 20 | Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,45 | m3 |
| 21 | Đào móng cống bằng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3655 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7798 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7798 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7798 | 100m3/1km |
| 27 | Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,98 | m3 |
| 28 | Phá dỡ bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 29 | Phá dỡ khối đá xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,32 | m3 |
| 31 | Bê tông đá 4x6 M100 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3166 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,83 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thân, tường cánh thượng hạ lưu, giằng chống, mủ mố, mương nối cống bằng thủ công bằng máy trộn, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1675 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản vượt đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0977 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép móng, thân, xà mũ mố, mương nối cống, tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3408 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 38 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6141 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm bản, bản vượt và giằng chống :, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5381 | tấn |
| 41 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Ống thép tráng kẽm d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9652E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.93E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là >=01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.100.961.000 VND + Hoặc có 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng đạt trên 60% giá gói thầu và có tổng giá trị >= giá gói thầu đang xét, - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 13.100.961.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi