Gói thầu: Phần xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp kênh tưới tiêu trạm bơm Cây Si và Gia Cưa xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210326522-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát
Tên gói thầu Phần xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp kênh tưới tiêu trạm bơm Cây Si và Gia Cưa xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu
Số hiệu KHLCNT 20210312402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 22:30:00 đến ngày 2021-03-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,100,961,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN MƯƠNG SỐ 2
1 Đào kênh mương bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5945 m3
2 Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,443 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5189 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3752 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3752 100m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3752 100m3/1km
7 Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,515 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8865 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,82 m3
10 Đay tẩm nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,4 m
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, thân mương chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,89 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8961 100m2
13 Bê tông thanh giằng mương đúc sẵn M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1458 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
17 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
18 Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
19 Đào móng cống bằng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5415 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m3
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1995 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2254 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2254 100m3/1km
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2254 100m3/1km
25 Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5435 m3
26 Phá dỡ bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
27 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,01 m3
28 Bê tông đá 4x6 M100 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,36 m3
30 Đổ bê tông thân, xà mũ mố, mương nối cống, mặt đường bằng thủ công bằng máy trộn, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,52 m3
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12 m3
32 Ván khuôn thép móng, thân, xà mũ mố, mương nối cống, tấm bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8335 100m2
33 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
35 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1633 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1326 tấn
B TUYẾN MƯƠNG SỐ 3
1 Đào kênh mương bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,017 m3
2 Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6132 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8034 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7919 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7919 100m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7919 100m3/1km
7 Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,193 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3593 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,06 m3
10 Đay tẩm nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,4 m
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, thân mương chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,49 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0739 100m2
13 Bê tông thanh giằng mương đúc sẵn M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1458 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
17 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
18 Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
C Đào móng cống bằng, máy đào
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0665 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 100m3/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 100m3/1km
6 Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5145 m3
7 Phá dỡ bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
9 Bê tông đá 4x6 M100 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,79 m3
11 Đổ bê tông phủ bản và mối nối tấm bản bằng thủ công bằng máy trộn, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
13 Đổ bê tông thân, xà mũ mố, mương nối cống, mặt đường bằng thủ công bằng máy trộn, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,84 m3
14 Ván khuôn thép móng, thân, xà mũ mố, mương nối cống, tấm bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2779 100m2
15 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
17 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0545 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 tấn
D TUYẾN MƯƠNG SỐ 4
1 Đào kênh mương bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46 m3
2 Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8474 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,892 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0182 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0182 100m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0182 100m3/1km
7 Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,816 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9256 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,94 m3
10 Đay tẩm nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4 m
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, thân mương chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,77 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0783 100m2
13 Bê tông thanh giằng mương đúc sẵn M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
17 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
18 Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6865 m3
19 Đào móng cống bằng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5104 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5373 100m3
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2124 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2124 100m3/1km
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2124 100m3/1km
25 Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,244 m3
26 Phá dỡ bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
27 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,88 m3
28 Bê tông đá 4x6 M100 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,02 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,25 m3
30 Đổ bê tông thân, xà mũ mố, mương nối cống, mặt đường bằng thủ công bằng máy trộn, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,67 m3
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,73 m3
32 Ván khuôn thép móng, thân, xà mũ mố, mương nối cống, tấm bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9041 100m2
33 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
34 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
35 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2367 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1069 tấn
E TUYẾN MƯƠNG SỐ 5
1 Đào kênh mương bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5905 m3
2 Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7222 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9181 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8324 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8324 100m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8324 100m3/1km
7 Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,241 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3931 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,72 m3
10 Đay tẩm nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,8 m
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, thân mương chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,29 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7891 100m2
13 Bê tông thanh giằng mương đúc sẵn M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8693 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1951 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1739 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
17 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
18 Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
19 Đào móng cống bằng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1663 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m3
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0875 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0989 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0989 100m3/1km
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0989 100m3/1km
25 Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8875 m3
26 Phá dỡ bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
27 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 m3
28 Bê tông đá 4x6 M100 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,22 m3
30 Đổ bê tông thân, xà mũ mố, mương nối cống, mặt đường bằng thủ công bằng máy trộn, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,21 m3
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,67 m3
32 Ván khuôn thép móng, thân, xà mũ mố, mương nối cống, tấm bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,642 100m2
33 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
35 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0899 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1374 tấn
F TUYẾN MƯƠNG SỐ 6
1 Đào kênh mương bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4055 m3
2 Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,737 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8811 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1151 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1151 100m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1151 100m3/1km
7 Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,509 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8319 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,31 m3
10 Đay tẩm nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,8 m
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, thân mương chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,23 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6748 100m2
13 Bê tông thanh giằng mương đúc sẵn M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5843 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1311 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1169 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
17 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
18 Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7005 m3
19 Đào móng cống bằng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5131 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5401 100m3
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2415 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2729 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2729 100m3/1km
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2729 100m3/1km
25 Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2895 m3
26 Phá dỡ bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
27 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,92 m3
28 Bê tông đá 4x6 M100 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,31 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,23 m3
30 Đổ bê tông thân, xà mũ mố, mương nối cống, mặt đường bằng thủ công bằng máy trộn, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,61 m3
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
32 Ván khuôn thép móng, thân, xà mũ mố, mương nối cống, tấm bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1175 100m2
33 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
34 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
35 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2342 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 tấn
G TUYẾN MƯƠNG SỐ 7
1 Đào kênh mương bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8055 m3
2 Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,613 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9611 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5361 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5361 100m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5361 100m3/1km
7 Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 753,61 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,851 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,02 m3
10 Đay tẩm nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,6 m
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, thân mương chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,14 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9398 100m2
13 Bê tông thanh giằng mương đúc sẵn M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2982 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 cái
17 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
18 Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5865 m3
19 Đào móng cống bằng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8714 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9173 100m3
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3627 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3627 100m3/1km
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3627 100m3/1km
25 Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,273 m3
26 Phá dỡ bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 m3
27 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,89 m3
28 Bê tông đá 4x6 M100 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,02 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,82 m3
30 Đổ bê tông thân, xà mũ mố, mương nối cống, mặt đường bằng thủ công bằng máy trộn, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,35 m3
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,64 m3
32 Ván khuôn thép móng, thân, xà mũ mố, mương nối cống, tấm bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4597 100m2
33 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
34 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
35 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2978 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2431 tấn
H TUYẾN MƯƠNG SỐ 8
1 Đào kênh mương bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9635 m3
2 Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5131 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5927 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8405 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8405 100m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8405 100m3/1km
7 Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,052 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6732 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,39 m3
10 Đay tẩm nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4 m
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, thân mương chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,24 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1197 100m2
13 Bê tông thanh giằng mương đúc sẵn M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0886 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0738 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
17 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
18 Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 m3
19 Đào móng cống bằng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1649 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1736 100m3
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 100m3/1km
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 100m3/1km
25 Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8704 m3
26 Phá dỡ bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
27 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m3
28 Bê tông đá 4x6 M100 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,73 m3
30 Đổ bê tông thân, xà mũ mố, mương nối cống, mặt đường bằng thủ công bằng máy trộn, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,91 m3
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
32 Ván khuôn thép móng, thân, xà mũ mố, mương nối cống, tấm bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3131 100m2
33 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
35 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0553 tấn
I TUYẾN MƯƠNG SỐ 9
1 Đào kênh mương bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,899 m3
2 Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4008 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5798 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3214 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3214 100m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3214 100m3/1km
7 Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 532,136 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8376 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,59 m3
10 Đay tẩm nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,4 m
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, thân mương chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,93 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1782 100m2
13 Bê tông thanh giằng mương đúc sẵn M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,909 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2182 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1818 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 cái
17 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
J TUYẾN MƯƠNG SỐ 10
1 Đào kênh mương bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6939 m3
2 Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5518 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,907 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,907 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,907 100m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,907 100m3/1km
7 Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,907 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5518 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,38 m3
10 Đay tẩm nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,4 m
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, thân mương chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,07 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9973 100m2
13 Bê tông thanh giằng mương đúc sẵn M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1458 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 cái
17 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
18 Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 m3
19 Đào móng cống bằng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1385 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1458 100m3
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m3/1km
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m3/1km
25 Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,763 m3
26 Phá dỡ bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
27 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m3
28 Bê tông đá 4x6 M100 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m3
30 Đổ bê tông thân, xà mũ mố, mương nối cống, mặt đường bằng thủ công bằng máy trộn, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,67 m3
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
32 Ván khuôn thép móng, thân, xà mũ mố, mương nối cống, tấm bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 100m2
33 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
35 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0553 tấn
K TUYẾN MƯƠNG SỐ 12
1 Đào kênh mương bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,484 m3
2 Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,092 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0968 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9509 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9509 100m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9509 100m3/1km
7 Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.195,092 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1372 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,45 m3
10 Đay tẩm nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.595,8 m
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, thân mương chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.599,34 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8102 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7849 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7687 tấn
15 Bê tông thanh giằng mương đúc sẵn M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1555 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2021 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2311 100m2
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 201 cái
19 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 ca
20 Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,45 m3
21 Đào móng cống bằng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3655 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 100m3
23 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7798 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7798 100m3/1km
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 6 Km tiếp theo ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7798 100m3/1km
27 Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 12Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,98 m3
28 Phá dỡ bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
29 Phá dỡ khối đá xây cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m3
30 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,32 m3
31 Bê tông đá 4x6 M100 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3166 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,83 m3
33 Đổ bê tông thân, tường cánh thượng hạ lưu, giằng chống, mủ mố, mương nối cống bằng thủ công bằng máy trộn, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,1675 m3
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản vượt đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0977 m3
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,92 m3
36 Ván khuôn thép móng, thân, xà mũ mố, mương nối cống, tấm bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3408 100m2
37 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
38 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ca
39 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6141 tấn
40 Lắp dựng cốt thép dầm bản, bản vượt và giằng chống :, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5381 tấn
41 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Ống thép tráng kẽm d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9652E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.93E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là >=01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.100.961.000 VND + Hoặc có 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng đạt trên 60% giá gói thầu và có tổng giá trị >= giá gói thầu đang xét, - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.100.961.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->