Gói thầu: Xây mới nhà xe, nhà kho kỹ thuật Tiểu đoàn 79 Lữ đoàn 205
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210404712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 205/ Binh chủng Thông tin liên lạc |
| Tên gói thầu | Xây mới nhà xe, nhà kho kỹ thuật Tiểu đoàn 79 Lữ đoàn 205 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210352889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 15:23:00 đến ngày 2021-04-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,828,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHO KHU KỸ THUẬT | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,603 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,0419 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4244 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4244 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,715 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,639 | m3 |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | mối nối |
| 9 | Cọc dẫn 0,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6876 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6876 | m3 |
| C | Móng nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4179 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,0716 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5713 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,4776 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3265 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3265 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0975 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2093 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,5206 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7986 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0875 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8603 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,8761 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2987 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4757 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0676 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8257 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,2851 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0039 | 100m3 |
| 20 | Rải nilong cách ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3136 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,3384 | m3 |
| D | Phần thân + hoàn thiện: | |||
| E | Phần khung: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7117 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2096 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,958 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,0845 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,05 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,655 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0639 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,7262 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,4171 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5371 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,8207 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,645 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1959 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,251 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0322 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8941 | m3 |
| F | Xây tường | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 74,6354 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,5237 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,2642 | m3 |
| G | Tam cấp + ram dốc: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9313 | m3 |
| 2 | Xây bậc gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,9688 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1116 | tấn |
| 4 | Rải nilong cách ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2883 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,3245 | m3 |
| H | Giằng tường thu hồi + lanh tô: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2119 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1948 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1654 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3791 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0968 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2485 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0143 | m3 |
| I | Kết cấu mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8258 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8258 | tấn |
| 3 | Lợp mái bằng tôn mứi chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0276 | 100m2 |
| J | Hoàn thiện: | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,675 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 305,549 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 596,789 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 103,938 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 274,248 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 553,71 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,4 | m |
| 8 | Kẻ chỉ lõm trang trí cột sảnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,16 | m |
| 9 | Gờ trang trí đúc sẵn đầu cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 305,549 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.528,69 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,9826 | m2 |
| 13 | Đánh bóng bể mặt bằng Sika tăng cứng, xoa mặt bằng máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 240,378 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 212,216 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | md |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng lan can ban công tầng 2 bằng inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,12 | md |
| 17 | Lắp dựng thang lên mái bằng inox hộp 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tb |
| 18 | Nắp cửa thăm mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7395 | m2 |
| 19 | Vách ngăn Compact HPL dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,54 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m2 |
| 21 | Con sơn thép L360x200x50 đỡ bàn đá | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,6387 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 115,27 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái sika 2 lớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 115,27 | m2 |
| K | Cửa: | |||
| 1 | Sản xuất và cửa cuốn, cửa đi độ dày 0.9 - 1.1mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80,58 | m2 |
| 2 | Gia công và lắp đặt trục cửa cuốn D=114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,28 | md |
| 3 | Gia công và lắp đặt giá đỡ TL | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Khóa 2 cạnh, khóa được 2 chiều | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Gia công, lắp dựng hộp cửa cuốn bằng tấm Aluminium (bao gồm cả khung xương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,28 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,16 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,28 | m2 |
| 8 | Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,985 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa ra mái bằng gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 142,725 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4807 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,528 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,28 | m2 |
| L | Phần nước | |||
| M | Cấp nước: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,125 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,125 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR D25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| N | Thoát nước khu vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| O | Thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác Inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| P | Thiết bị nước: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| Q | Bể phốt: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0185 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0412 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2533 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,75 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,8875 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2128 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,1003 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0185 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| R | Phần điện | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,55 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,5533 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,0065 | m3 |
| 4 | Đặt gạch báo hiêu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 591 | viên |
| 5 | Lắp đặt ống hdpe gân xoắn d50/40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện, tủ điện tầng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường, tủ điện phòng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn E6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn E2.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn E1.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 24 | Đèn LED D300 24W ốp trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 25 | Đèn LED 12W ốp trần WC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| S | Phần chống sét + tiếp địa an toàn: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,3 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cọc |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn E25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| T | Phần PCCC | |||
| 1 | Kệ để 3 bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 (CO2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| U | HẠNG MỤC : XÂY MỚI NHÀ XE | |||
| V | Phần Cọc | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,603 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,0419 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4244 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4244 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,715 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,639 | m3 |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | mối nối |
| 9 | Cọc dẫn 0,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6876 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6876 | m3 |
| W | Móng Nhà Xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4002 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,0716 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,4466 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,1794 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3405 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3405 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0975 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1282 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,364 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8102 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1156 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7042 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,6215 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,074 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4166 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5241 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,425 | m3 |
| X | Phần thân nhà xe | |||
| Y | Cột bê tông cốt thép | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7871 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1388 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,826 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,3289 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,355 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,355 | m2 |
| Z | Giằng tường | |||
| AA | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0719 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5704 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7928 | m3 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,48 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,48 | m2 |
| AB | Cột thép | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3636 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3636 | tấn |
| AC | Kèo | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,4606 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,4606 | tấn |
| AD | Liên kết khung | |||
| 1 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công hệ liên kết dọc trên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | tấn |
| AE | Xà gồ mái + cửa trời | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,7137 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,7137 | tấn |
| AF | Giằng cột, Giằng mái & Giằng cửa trời | |||
| 1 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6324 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6324 | tấn |
| AG | Sơn sắt thép | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 402,911 | m2 |
| AH | Phần hoàn thiện nhà xe (trừ cửa) | |||
| AI | Phần xây tường | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,6246 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 202,066 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 193,748 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 193,748 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 202,066 | m2 |
| AJ | Mái | |||
| 1 | Lợp mái bằng tôn xốp 3 lớp cách nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,9408 | 100m2 |
| 2 | Lợp tôn múi cho cửa trời dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5219 | 100m2 |
| AK | Nền nhà xe | |||
| AL | Nền nhà | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,656 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong cách ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,14 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82,8 | m3 |
| 4 | Đánh bóng bể mặt bằng Sika tăng cứng, xoa mặt bằng máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 414 | m2 |
| 5 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,7 | 10m |
| AM | Gờ chặn xe | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0441 | 100m2 |
| AN | Phần cửa nhà xe | |||
| 1 | Cửa khung thép hộp ( bao gồm cả sơn, ray sắt, bi treo...) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150,188 | m2 |
| 2 | Cửa khung hoa sắt, sơn hoàn thiện 3 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 148,52 | m2 |
| 3 | Cửa khung sắt hộp kính dán an toàn 6.38mm + kết hợp chớp tôn (giá cửa hoàn thiện,đã bao gồm phụ kiên, liên kết vào kết cấu nhà) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 74,25 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 372,958 | m2 |
| AO | Điện | |||
| AP | Cấp điện, chiếu sáng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5025 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,005 | m3 |
| 4 | Đặt gạch báo hiêu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 455 | viên |
| 5 | Lắp đặt ống hdpe gân xoắn d50/40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 6 | Đèn led 100W, lắp cách sàn 5.5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 7 | Giá treo đèn +phụ kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Công tắc bốn ( đế+mặt +hạt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*16+1*10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 10 | Cu/PVC/PVC 2*10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 11 | Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62 | m |
| 12 | Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 375 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn E10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn E2.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn E1.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 375 | m |
| 16 | Ổ cắm đôi 16A (mặt, hạt đế) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 527 | m |
| AQ | Tủ điện tổng | |||
| 1 | Tủ điện tổng 600*400*150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | aptomat 3P-50A,18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | aptomat 3P-25A,10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | aptomat 2P-20A,6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | aptomat 1P-16A,6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AR | Chống sét mái, tiếp địa an toàn | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,38 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,38 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 145 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cọc |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn E25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| AS | Phần PCCC | |||
| 1 | Kệ để 3 bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 (CO2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| AT | HẠNG MỤC : SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0125 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong cách ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,5 | m3 |
| 5 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,5 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, công nghiệp cấp III hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 2 công trình, trong đó 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự gói thầu đang xét, công trình tương tự thứ 2 tính như sau: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc và đảm bảo có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét và giá trị tối thiểu đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính từ ngày bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi