Gói thầu: Xây mới nhà xe, nhà kho kỹ thuật Tiểu đoàn 79 Lữ đoàn 205

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210404712-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 205/ Binh chủng Thông tin liên lạc
Tên gói thầu Xây mới nhà xe, nhà kho kỹ thuật Tiểu đoàn 79 Lữ đoàn 205
Số hiệu KHLCNT 20210352889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 15:23:00 đến ngày 2021-04-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,828,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHO KHU KỸ THUẬT
B Phần móng
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,603 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,0419 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1183 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,4244 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,4244 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,715 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 46,639 m3
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 60 mối nối
9 Cọc dẫn 0,5m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,5 100m
12 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,6876 m3
13 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,6876 m3
C Móng nhà
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4179 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,0716 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5713 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,4776 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3265 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3265 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0975 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2093 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,5206 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,7986 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0875 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,8603 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21,8761 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,2987 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4757 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0676 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,8257 tấn
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,2851 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,0039 100m3
20 Rải nilong cách ly Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,3136 100m2
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 35,3384 m3
D Phần thân + hoàn thiện:
E Phần khung:
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,7117 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2096 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,958 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,0845 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,05 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,655 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0639 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,7262 tấn
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 26,4171 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,5371 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,8207 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 60,645 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1959 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,251 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0322 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,8941 m3
F Xây tường
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 74,6354 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,5237 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,2642 m3
G Tam cấp + ram dốc:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,9313 m3
2 Xây bậc gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,9688 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1116 tấn
4 Rải nilong cách ly Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2883 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,3245 m3
H Giằng tường thu hồi + lanh tô:
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2119 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1948 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,1654 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3791 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0968 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2485 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,0143 m3
I Kết cấu mái
1 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,8258 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,8258 tấn
3 Lợp mái bằng tôn mứi chiều dày 0.45mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,0276 100m2
J Hoàn thiện:
1 Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,675 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 305,549 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 596,789 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 103,938 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 274,248 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 553,71 m2
7 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 77,4 m
8 Kẻ chỉ lõm trang trí cột sảnh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27,16 m
9 Gờ trang trí đúc sẵn đầu cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
10 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 305,549 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.528,69 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,9826 m2
13 Đánh bóng bể mặt bằng Sika tăng cứng, xoa mặt bằng máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 240,378 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 212,216 m2
15 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng inox Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,2 md
16 Sản xuất, lắp dựng lan can ban công tầng 2 bằng inox Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,12 md
17 Lắp dựng thang lên mái bằng inox hộp 304 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 tb
18 Nắp cửa thăm mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,7395 m2
19 Vách ngăn Compact HPL dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,54 m2
20 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,75 m2
21 Con sơn thép L360x200x50 đỡ bàn đá Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 26,6387 m2
23 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 115,27 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái sika 2 lớp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 115,27 m2
K Cửa:
1 Sản xuất và cửa cuốn, cửa đi độ dày 0.9 - 1.1mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 80,58 m2
2 Gia công và lắp đặt trục cửa cuốn D=114 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20,28 md
3 Gia công và lắp đặt giá đỡ TL Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
4 Khóa 2 cạnh, khóa được 2 chiều Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
5 Gia công, lắp dựng hộp cửa cuốn bằng tấm Aluminium (bao gồm cả khung xương) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20,28 m2
6 Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38 ly Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21,16 m2
7 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38 ly Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 29,28 m2
8 Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38 ly Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,985 m2
9 Sản xuất cửa ra mái bằng gỗ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,72 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 142,725 m2
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4807 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,528 m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 29,28 m2
L Phần nước
M Cấp nước:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 28,125 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 28,125 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,5 100m
4 Lắp đặt ống PPR D25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
5 Lắp đặt cút PPR D25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
N Thoát nước khu vệ sinh:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,55 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
5 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
O Thoát nước mái:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
3 Cầu chắn rác Inox Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
P Thiết bị nước:
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
3 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
8 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
Q Bể phốt:
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0185 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,336 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0412 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,504 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,2533 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,75 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,8875 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,2128 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,1003 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,016 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0185 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cấu kiện
R Phần điện
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,55 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,5533 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,0065 m3
4 Đặt gạch báo hiêu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 591 viên
5 Lắp đặt ống hdpe gân xoắn d50/40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,3 100m
6 Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện, tủ điện tầng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 hộp
7 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường, tủ điện phòng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 hộp
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16Ampe Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 130 m
14 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 150 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 250 m
18 Lắp đặt dây dẫn E6 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 m
19 Lắp đặt dây dẫn E2.5 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 150 m
20 Lắp đặt dây dẫn E1.5 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 250 m
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
23 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
24 Đèn LED D300 24W ốp trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13 bộ
25 Đèn LED 12W ốp trần WC Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
26 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
28 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
29 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
30 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 400 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 m
S Phần chống sét + tiếp địa an toàn:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,3 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,3 m3
3 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, chiều dài kim 1,5m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 120 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm mạ kẽm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cọc
7 Lắp đặt dây dẫn E25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 m
8 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 hộp
T Phần PCCC
1 Kệ để 3 bình chữa cháy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
2 Bình chữa cháy MT3 (CO2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
3 Bình chữa cháy MFZL4 ABC Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
4 Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
U HẠNG MỤC : XÂY MỚI NHÀ XE
V Phần Cọc
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,603 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,0419 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1183 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,4244 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,4244 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,715 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 46,639 m3
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 60 mối nối
9 Cọc dẫn 0,5m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,5 100m
12 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,6876 m3
13 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,6876 m3
W Móng Nhà Xe
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4002 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,0716 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,4466 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,1794 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3405 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3405 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0975 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1282 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,364 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,8102 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1156 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,7042 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,6215 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,074 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4166 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,5241 tấn
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,425 m3
X Phần thân nhà xe
Y Cột bê tông cốt thép
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,7871 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1388 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,826 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,3289 m3
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 39,355 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 39,355 m2
Z Giằng tường
AA Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0719 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5704 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,7928 m3
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34,48 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34,48 m2
AB Cột thép
1 Gia công cột bằng thép tấm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,3636 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,3636 tấn
AC Kèo
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,4606 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,4606 tấn
AD Liên kết khung
1 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công hệ liên kết dọc trên Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,12 tấn
2 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,12 tấn
AE Xà gồ mái + cửa trời
1 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,7137 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,7137 tấn
AF Giằng cột, Giằng mái & Giằng cửa trời
1 Gia công giằng mái thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,6324 tấn
2 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,6324 tấn
AG Sơn sắt thép
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 402,911 m2
AH Phần hoàn thiện nhà xe (trừ cửa)
AI Phần xây tường
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 42,6246 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 202,066 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 193,748 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 193,748 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 202,066 m2
AJ Mái
1 Lợp mái bằng tôn xốp 3 lớp cách nhiệt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,9408 100m2
2 Lợp tôn múi cho cửa trời dày 0,45mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,5219 100m2
AK Nền nhà xe
AL Nền nhà
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,656 100m3
2 Rải nilong cách ly Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,14 100m2
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 82,8 m3
4 Đánh bóng bể mặt bằng Sika tăng cứng, xoa mặt bằng máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 414 m2
5 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,7 10m
AM Gờ chặn xe
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,675 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0441 100m2
AN Phần cửa nhà xe
1 Cửa khung thép hộp ( bao gồm cả sơn, ray sắt, bi treo...) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 150,188 m2
2 Cửa khung hoa sắt, sơn hoàn thiện 3 nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 148,52 m2
3 Cửa khung sắt hộp kính dán an toàn 6.38mm + kết hợp chớp tôn (giá cửa hoàn thiện,đã bao gồm phụ kiên, liên kết vào kết cấu nhà) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 74,25 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 372,958 m2
AO Điện
AP Cấp điện, chiếu sáng
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,5 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,5025 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,005 m3
4 Đặt gạch báo hiêu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 455 viên
5 Lắp đặt ống hdpe gân xoắn d50/40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 100m
6 Đèn led 100W, lắp cách sàn 5.5m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
7 Giá treo đèn +phụ kiện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
8 Công tắc bốn ( đế+mặt +hạt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
9 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*16+1*10mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 100 m
10 Cu/PVC/PVC 2*10mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 90 m
11 Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 62 m
12 Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 375 m
13 Lắp đặt dây dẫn E10 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 90 m
14 Lắp đặt dây dẫn E2.5 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 62 m
15 Lắp đặt dây dẫn E1.5 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 375 m
16 Ổ cắm đôi 16A (mặt, hạt đế) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 527 m
AQ Tủ điện tổng
1 Tủ điện tổng 600*400*150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 aptomat 3P-50A,18kA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 aptomat 3P-25A,10kA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 aptomat 2P-20A,6kA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
5 aptomat 1P-16A,6kA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
AR Chống sét mái, tiếp địa an toàn
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,38 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,38 m3
3 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, chiều dài kim 1,5m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 145 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm mạ kẽm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 39 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cọc
7 Lắp đặt dây dẫn E25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 m
8 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 hộp
AS Phần PCCC
1 Kệ để 3 bình chữa cháy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
2 Bình chữa cháy MT3 (CO2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
3 Bình chữa cháy MFZL4 ABC Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
4 Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
AT HẠNG MỤC : SÂN BÊ TÔNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,0125 100m3
2 Rải nilong cách ly Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,75 100m2
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 66,6 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30,5 m3
5 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,5 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, công nghiệp cấp III hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 2 công trình, trong đó 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự gói thầu đang xét, công trình tương tự thứ 2 tính như sau: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc và đảm bảo có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét và giá trị tối thiểu đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính từ ngày bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->