Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa phòng học, bếp ăn và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non phân hiệu 2 thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210311765-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa phòng học, bếp ăn và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non phân hiệu 2 thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20210311661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cải tạo, sửa chữa phòng học, bếp ăn và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non phân hiệu 2 thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 15:01:00 đến ngày 2021-03-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,937,795,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 82,578 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 658,9 m2
3 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 658,9 m2
4 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 153,3348 m2
5 Tháo dỡ tay vịn lan can gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85,98 m
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8121 tấn
7 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5948 m3
8 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,44 m
9 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5736 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,9114 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,8695 m3
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 517,3934 m2
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.827,663 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 118,868 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,9568 m2
16 Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
17 Tháo dỡ chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
18 Tháo dỡ bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
19 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
20 Nhân công tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp thoát nước cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
21 Hút bể phốt cũ nhà vệ sinh phục vụ thi công đường ống thoát nước vệ sinh mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 140,7891 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T - Cự ly 2km (Đơn giá nhân hệ số 2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 140,7891 m3
24 Doa mài lại granito, có đánh bóng (Nhân công bậc 4.0/7 - nhóm 3) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 191,5103 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.972,4924 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 665,9472 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.840,658 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.128,9957 m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,5162 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,3968 m3
31 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,51 m2
32 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0227 100kg
33 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1296 100kg
34 Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1408 m3
35 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 248,3928 m2
36 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 340,3276 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,9568 m2
38 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5.401,871 m2
39 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.841,9 m2
40 Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,16 m
41 Ốp gạch thẻ, KT gạch 6x24 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,5818 m2
42 Cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà và nhân công lắp đặt tại công trình) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,84 m2
43 Cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, pano kính 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm có lẫy gà và nhân công lắp đặt tại công trình) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,04 m2
44 Vách kính bằng cửa nhựa lõi thép khung cố định, kính 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm nhân công lắp đặt tại công trình) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 148,6123 m2
45 Cửa sổ mở lật bằng cửa nhựa lõi thép, pano kính 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện G-U: 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt, 2 chống gió và nhân công lắp đặt tại công trình) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,3617 m2
46 Khung chống bão cho vách kính bằng inox (Bao gồm cả nhân công lắp đặt tại công trình) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,82 kg
47 Mua cửa đi bằng gỗ Chò Chỉ, pano kính trắng dày 6.38 ly (Đã bao gồm chi phí sơn và phụ kiện bản lề, chốt ngang, chốt dọc) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,42 m2
48 Mua cửa sổ bằng gỗ Lim Nam Phi, pano kính trắng dày 6.38 ly (Đã bao gồm chi phí sơn và phụ kiện bản lề, chốt ngang, chốt dọc) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 m2
49 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,42 1m2
50 Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12 mm (Bao gồm phụ kiện inox: chân đỡ, u nóc kt 40x40, u tường, hèm cửa, khóa béo tay gạt đúc, tay nắm cửa, ke góc và nhân công lắp đặt tại công trình) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71,5584 m2
51 Trần nhôm Lay-in (T-shaped) tấm nhôm 600x600 đục lỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 185,875 m2
52 Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic KT 250x400, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 633,184 m2
53 Lát nền gạch ceramic chống trơn 400x400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.821,756 m2
54 Lan can cầu thang và hành lang bằng inox (Bao gồm nhân công lắp đặt tại công trình) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.086,44 kg
55 Ốp chân inox cho ống D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110 cái
56 Ốp chân inox cho hộp 15x15 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 720 cái
57 Trụ thang inox 304 kích thước D150x1.100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,4765 100m2
59 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,6871 100m2
60 Lắp đặt đèn tube led đôi dài 1.2 m - 220V/2x18W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 bộ
61 Lắp đặt đèn tube led đơn dài 0.6 m - 220V/1x9W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38 bộ
62 Lắp đặt đèn led ốp trần D270 - 220V/14W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42 bộ
63 Lắp đặt đèn led pha - 220V/150W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
64 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1400 mm - 220V/80W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62 cái
65 Lắp đặt cầu dao 3 pha - 150A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
66 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 150A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
67 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
68 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
69 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
70 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
71 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
72 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
73 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
74 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
75 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu - 220V/16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 cái
76 Lắp đặt đế âm tường chống cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 113 hộp
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.100 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.100 m
79 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
80 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
81 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC/2x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
82 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.500 m
83 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 240 m
84 Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 110x110x80mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 hộp
85 Lắp đặt tủ aptomat nhựa loại 2-4 modul Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 hộp
86 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại - loại 2-4 modul Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
87 Lắp đặt xí bệt + phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
88 Lắp đặt xí bệt trẻ em + phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh dây inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
90 Lắp đặt móc giấy vệ sinh bằng inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
91 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
92 Lắp đặt vòi chậu rửa inox 1 đường lạnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
93 Lắp đặt gương soi KT 450x600x5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
94 Lắp đặt kệ đựng xà phòng bằng inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
95 Lắp đặt vòi rửa D20 bằng đồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
96 Lắp đặt bể nước Inox ngang 2m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bể
97 Phao điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
98 Mua máy bơm nước sinh hoạt - 220V/750W (tương đương Pentax CM100) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
99 Lắp đặt máy bơm nước các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 máy
100 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,65 100m
101 Lắp đặt rắc co nhựa PPR - Đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
102 Lắp đặt tê, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
103 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m
104 Lắp đặt van khóa nhựa PPR - Đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
105 Lắp đặt rắc co nhựa PPR - Đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
106 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
107 Lắp đặt tê, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
108 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 100m
109 Lắp đặt tê, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 192 cái
110 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 100m
111 Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96 cái
112 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,65 100m
113 Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
114 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
115 Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62 cái
116 Lắp đặt thoát sàn inox D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
117 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (Hệ số mở mái 1.3) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,3489 1m3
118 Ván khuôn gỗ - Móng bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0332 100m2
119 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5897 m3
120 Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1038 tấn
121 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7843 m3
122 Xây bể chứa bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7248 m3
123 Trát tường bể phốt, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,52 m2
124 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,52 m2
125 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,504 m2
126 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - tấm đan nắp bể phốt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0312 100m2
127 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể phốt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 tấn
128 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5229 m3
129 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 1cấu kiện
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 88,08 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3762 tấn
3 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị và dây dẫn điện cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4036 m3
5 Cắt bê tông nền bằng máy cắt bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,99 m
6 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2552 m3
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 239,5052 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,3282 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, cự ly 2km (Đơn giá nhân hệ số 2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,3282 m3
10 Doa mài granito bậc tam cấp, có đánh bóng (Nhân công bậc 4.0/7 - nhóm 3) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,51 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 295,821 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 301,844 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 360,4446 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,6296 m3
15 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,04 m2
16 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 641,705 m2
17 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 360,445 m2
18 Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic KT 250x400, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 117,898 m2
19 Lát nền gạch ceramic chống trơn 400x400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 237,0412 m2
20 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2949 m3
21 Thay cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà và nhân công lắp đặt tại công trình) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,52 m2
22 Thay cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt lùa, pano kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện G-U: 4 bánh xe kép, 1 chốt bán nguyệt và nhân công lắp đặt tại công trình) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,4 m2
23 Thay cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm có lẫy gà và nhân công lắp đặt tại công trình) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,98 m2
24 Thay cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ, 2 tay cài, 2 chống gió và nhân công lắp đặt tại công trình) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,28 m2
25 Thay ô thoáng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép cố định, kính lùa mở trượt trắng 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm nhân công lắp đặt tại công trình) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,6 m2
26 Thay sen hoa cửa bằng inox 304 (Bao gồm chi phí vật liệu, nhân công sản xuất và lắp đặt tại công trình) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 188,53 kg
27 Khung bàn bằng inox 304 (Bao gồm chi phí vật liệu, nhân công sản xuất và lắp đặt tại công trình) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 98,37 kg
28 Ốp đá granit tự nhiên vào chân bàn sử dụng keo dán Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7728 m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7665 100m2
30 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3726 100m2
31 Lắp đặt đèn tube led đôi dài 1.2 m - 220V/2x18W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
32 Lắp đặt đèn led ốp trần D270 - 220V/14W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
33 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1400 mm - 220V/80W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
34 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực - 32A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
36 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
37 Lắp đặt công tắc đảo chiều Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
38 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu - 220V/16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
39 Lắp đặt đế âm tường chống cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 hộp
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 520 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 155 m
42 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 550 m
43 Lắp đặt tủ aptomat nhựa loại 2 modul Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
44 Lắp đặt bể nước Inox ngang 2m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
45 Phao cơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
46 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
47 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
48 Lắp đặt tê thu, côn thu, tê, cút nhựa PPR D32-20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
49 Lắp đặt van khóa nhựa PPR - Đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
50 Lắp đặt tê, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
51 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
52 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
53 Lắp đặt thoát sàn inox D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
54 Tủ đựng bình cứu hỏa và phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
55 Bình bột chữa cháy MFZ8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
56 Bình chữa cháy khí CO2 MT3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bình
57 Tiêu lệnh và nội quy phòng cháy chữa cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
58 Nhân công lắp đặt thiết bị cứu hỏa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 công
C HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,8924 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,153 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,3131 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I (Tính 10% KL đào, hệ số mở mái 1.3) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,3806 1m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Tính 90% KL đào, hệ số mở mái 1.3) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5743 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0372 100m3
7 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73,458 m3
8 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73,458 m3
9 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo - Cự ly 30 m (Đơn giá nhân hệ số 3) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73,458 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7346 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km - Cấp đất I (Đơn giá nhân hệ số 2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7346 100m3/1km
12 Đóng cọc tre, dài 2.0m bằng thủ công - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,744 100m
13 Đắp cát đen đệm đầu cọc bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,186 m3
14 Ván khuôn gỗ - Móng bể nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1721 100m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,186 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,831 tấn
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,4113 m3
18 Băng cản nước bằng nhựa PVC (Tương đương Sika Waterbars V-25) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,8 m
19 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6769 100m2
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0073 tấn
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,033 tấn
22 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,45 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0206 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0071 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0294 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2024 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3286 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5006 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,6224 m3
30 Xây bể chứa bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0256 m3
31 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,612 m2
32 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,0788 m2
33 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,0788 m2
34 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,34 m2
35 Ngâm chống thấm và rửa bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,9594 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - tấm đan nắp bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 100m2
37 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0063 tấn
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1cấu kiện
40 Nắp ô đặt máy bơm gò tôn lá dày 3 cm (Bao gồm cả 2 bản lề và khóa) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
D PHẦN CẢI TẠO CỔNG CHÍNH:
1 Nhân công tháo dỡ bộ chũ biển hiệu cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 công
2 Bộ chữ "PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN VỤ BẢN" bằng aluminium gương vàng, tấm alu ngoài trời dày 5mm, lớp nhôm dày 0.3 mm, chiều cao chữ 120 mm, chữ nổi 3 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 chữ
3 Bộ chữ "TRƯỜNG MẦM NON THỊ TRẤN GÔI - PHÂN HIỆU 2" bằng aluminium gương vàng, tấm alu ngoài trời dày 5mm, lớp nhôm dày 0.3 mm, chiều cao chữ 220 mm, chữ nổi 3 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 chữ
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - Phần báo cháy
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 05 kênh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
2 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang (Kèm đế) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
3 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng (kèm đế) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42 bộ
4 Lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
6 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
7 Lắp đặt tổ hợp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
8 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột ≤ 1mm2 (2x0,75mm2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 282 m
9 Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10x2x0,5 mm2 chuyên dụng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76 m
10 Lắp đặt ống gen cứng kèm phụ kiện đặt nổi bảo hộ dây tín hiệu, ĐK D16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 282 m
11 Lắp đặt ống gen mềm đặt nổi bảo hộ dây tín hiệu, ĐK D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76 m
12 Lắp đặt điện trở cuối kênh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ báo cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
15 Nguồn dự phòng 24V/DC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Ổn áp Lioa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Lắp đặt hộp nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
18 Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 ht
F Phần đèn Exit và sự cố
1 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật KT 160x160x50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (dây nguồn 2x1mm2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
3 Lắp đặt ống gen cứng kèm phụ kiện đặt nổi bảo hộ dây tín hiệu, ĐK D16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
4 Lắp đặt ô cắm đơn (gồm đế và mặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn lối thoát nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
7 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
G Phần chữa cháy
1 Bình chữa cháy ABC-MFZL4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bình
2 Bình chữa cháy CO2-MT3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bình
3 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
4 Giá đựng bình chữa cháy kt: 600x350x180 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
5 Lắp đặt trụ cứu hỏa D65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 trụ
6 Lắp đặt ống tráng kẽm D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 m
7 Lắp đặt ống tráng kẽm D80 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
8 Lắp đặt ống tráng kẽm D65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
9 Lắp đặt ống tráng kẽm D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
10 Lắp đặt tê thép D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt tê thép D80/65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt tê thép D65/50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt cút thép D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
14 Lắp đặt cút thép D80 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt cút thép D65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt cút thép D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
17 Lắp đặt mặt bích D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
18 Lắp đặt mặt bích D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
19 Lắp đặt van chặn D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
20 Lắp đặt van chặn D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
21 Lắp đặt van 1 chiều D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
22 Lắp đặt van 1 chiều D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt giỏ hút D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đặt giỏ hút D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
25 Lắp đặt giảm giật D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
26 Lắp đặt giảm giật D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
27 Lắp đặt đồng hồ áp xuất Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt công tắc áp lực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
29 Lắp đặt van góc D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
30 Lắp đặt vòi chữa cháy D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cuộn
31 Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600x500x200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 hộp
32 Lắp đặt lăng phun D13 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
33 Lắp đặt máy bơm động cơ điện Q=25l/s Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
34 Lắp đặt máy bơm diesel CS tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 Lắp đặt máy bơm bù áp CS=2.2kw Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt bình tích áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
37 Lắp đặt dây cáp 3x10+1x10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
38 Lắp đặt tủ điều khiển bơm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.18E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, cấp III (3)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.756.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.268.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->