Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa phòng học, bếp ăn và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non phân hiệu 2 thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210311765-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa phòng học, bếp ăn và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non phân hiệu 2 thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210311661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cải tạo, sửa chữa phòng học, bếp ăn và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non phân hiệu 2 thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 15:01:00 đến ngày 2021-03-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,937,795,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,578 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 658,9 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 658,9 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,3348 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tay vịn lan can gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,98 | m |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8121 | tấn |
| 7 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5948 | m3 |
| 8 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,44 | m |
| 9 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5736 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9114 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8695 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 517,3934 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.827,663 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,868 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,9568 | m2 |
| 16 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 20 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp thoát nước cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 21 | Hút bể phốt cũ nhà vệ sinh phục vụ thi công đường ống thoát nước vệ sinh mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,7891 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T - Cự ly 2km (Đơn giá nhân hệ số 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,7891 | m3 |
| 24 | Doa mài lại granito, có đánh bóng (Nhân công bậc 4.0/7 - nhóm 3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 191,5103 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.972,4924 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 665,9472 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.840,658 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.128,9957 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5162 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3968 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,51 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0227 | 100kg |
| 33 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | 100kg |
| 34 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1408 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 248,3928 | m2 |
| 36 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 340,3276 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,9568 | m2 |
| 38 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.401,871 | m2 |
| 39 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.841,9 | m2 |
| 40 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,16 | m |
| 41 | Ốp gạch thẻ, KT gạch 6x24 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5818 | m2 |
| 42 | Cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà và nhân công lắp đặt tại công trình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | m2 |
| 43 | Cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, pano kính 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm có lẫy gà và nhân công lắp đặt tại công trình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 44 | Vách kính bằng cửa nhựa lõi thép khung cố định, kính 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm nhân công lắp đặt tại công trình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148,6123 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở lật bằng cửa nhựa lõi thép, pano kính 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện G-U: 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt, 2 chống gió và nhân công lắp đặt tại công trình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3617 | m2 |
| 46 | Khung chống bão cho vách kính bằng inox (Bao gồm cả nhân công lắp đặt tại công trình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,82 | kg |
| 47 | Mua cửa đi bằng gỗ Chò Chỉ, pano kính trắng dày 6.38 ly (Đã bao gồm chi phí sơn và phụ kiện bản lề, chốt ngang, chốt dọc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | m2 |
| 48 | Mua cửa sổ bằng gỗ Lim Nam Phi, pano kính trắng dày 6.38 ly (Đã bao gồm chi phí sơn và phụ kiện bản lề, chốt ngang, chốt dọc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,42 | 1m2 |
| 50 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12 mm (Bao gồm phụ kiện inox: chân đỡ, u nóc kt 40x40, u tường, hèm cửa, khóa béo tay gạt đúc, tay nắm cửa, ke góc và nhân công lắp đặt tại công trình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,5584 | m2 |
| 51 | Trần nhôm Lay-in (T-shaped) tấm nhôm 600x600 đục lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 185,875 | m2 |
| 52 | Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic KT 250x400, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 633,184 | m2 |
| 53 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 400x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.821,756 | m2 |
| 54 | Lan can cầu thang và hành lang bằng inox (Bao gồm nhân công lắp đặt tại công trình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.086,44 | kg |
| 55 | Ốp chân inox cho ống D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 56 | Ốp chân inox cho hộp 15x15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | cái |
| 57 | Trụ thang inox 304 kích thước D150x1.100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4765 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6871 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn tube led đôi dài 1.2 m - 220V/2x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn tube led đơn dài 0.6 m - 220V/1x9W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn led ốp trần D270 - 220V/14W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn led pha - 220V/150W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1400 mm - 220V/80W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 65 | Lắp đặt cầu dao 3 pha - 150A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 150A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu - 220V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 76 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | hộp |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.100 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 79 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 80 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC/2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.500 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 110x110x80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| 85 | Lắp đặt tủ aptomat nhựa loại 2-4 modul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | hộp |
| 86 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại - loại 2-4 modul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 87 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 88 | Lắp đặt xí bệt trẻ em + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh dây inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 90 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi chậu rửa inox 1 đường lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gương soi KT 450x600x5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 94 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa D20 bằng đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 97 | Phao điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Mua máy bơm nước sinh hoạt - 220V/750W (tương đương Pentax CM100) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 101 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 104 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 100m |
| 109 | Lắp đặt tê, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 111 | Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 113 | Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 115 | Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 116 | Lắp đặt thoát sàn inox D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (Hệ số mở mái 1.3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3489 | 1m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ - Móng bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0332 | 100m2 |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5897 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1038 | tấn |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7843 | m3 |
| 122 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7248 | m3 |
| 123 | Trát tường bể phốt, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,52 | m2 |
| 124 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,52 | m2 |
| 125 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,504 | m2 |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - tấm đan nắp bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0312 | 100m2 |
| 127 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5229 | m3 |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3762 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị và dây dẫn điện cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4036 | m3 |
| 5 | Cắt bê tông nền bằng máy cắt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,99 | m |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2552 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 239,5052 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3282 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, cự ly 2km (Đơn giá nhân hệ số 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3282 | m3 |
| 10 | Doa mài granito bậc tam cấp, có đánh bóng (Nhân công bậc 4.0/7 - nhóm 3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,51 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 295,821 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 301,844 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 360,4446 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6296 | m3 |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,04 | m2 |
| 16 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 641,705 | m2 |
| 17 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 360,445 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic KT 250x400, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,898 | m2 |
| 19 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 400x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 237,0412 | m2 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2949 | m3 |
| 21 | Thay cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà và nhân công lắp đặt tại công trình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| 22 | Thay cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt lùa, pano kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện G-U: 4 bánh xe kép, 1 chốt bán nguyệt và nhân công lắp đặt tại công trình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 23 | Thay cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm có lẫy gà và nhân công lắp đặt tại công trình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 24 | Thay cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ, 2 tay cài, 2 chống gió và nhân công lắp đặt tại công trình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,28 | m2 |
| 25 | Thay ô thoáng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép cố định, kính lùa mở trượt trắng 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm nhân công lắp đặt tại công trình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 26 | Thay sen hoa cửa bằng inox 304 (Bao gồm chi phí vật liệu, nhân công sản xuất và lắp đặt tại công trình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188,53 | kg |
| 27 | Khung bàn bằng inox 304 (Bao gồm chi phí vật liệu, nhân công sản xuất và lắp đặt tại công trình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,37 | kg |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào chân bàn sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7728 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7665 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3726 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn tube led đôi dài 1.2 m - 220V/2x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn led ốp trần D270 - 220V/14W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1400 mm - 220V/80W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực - 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu - 220V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 43 | Lắp đặt tủ aptomat nhựa loại 2 modul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 45 | Phao cơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 48 | Lắp đặt tê thu, côn thu, tê, cút nhựa PPR D32-20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt thoát sàn inox D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Tủ đựng bình cứu hỏa và phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 56 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 57 | Tiêu lệnh và nội quy phòng cháy chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Nhân công lắp đặt thiết bị cứu hỏa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| C | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8924 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,153 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3131 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I (Tính 10% KL đào, hệ số mở mái 1.3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3806 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Tính 90% KL đào, hệ số mở mái 1.3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5743 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0372 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,458 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,458 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo - Cự ly 30 m (Đơn giá nhân hệ số 3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,458 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7346 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km - Cấp đất I (Đơn giá nhân hệ số 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7346 | 100m3/1km |
| 12 | Đóng cọc tre, dài 2.0m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,744 | 100m |
| 13 | Đắp cát đen đệm đầu cọc bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,186 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ - Móng bể nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1721 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,186 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,831 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4113 | m3 |
| 18 | Băng cản nước bằng nhựa PVC (Tương đương Sika Waterbars V-25) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8 | m |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6769 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,033 | tấn |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,45 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0206 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0071 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2024 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3286 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5006 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6224 | m3 |
| 30 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0256 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,612 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,0788 | m2 |
| 33 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,0788 | m2 |
| 34 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,34 | m2 |
| 35 | Ngâm chống thấm và rửa bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,9594 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - tấm đan nắp bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0063 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 40 | Nắp ô đặt máy bơm gò tôn lá dày 3 cm (Bao gồm cả 2 bản lề và khóa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | PHẦN CẢI TẠO CỔNG CHÍNH: | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ bộ chũ biển hiệu cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 2 | Bộ chữ "PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN VỤ BẢN" bằng aluminium gương vàng, tấm alu ngoài trời dày 5mm, lớp nhôm dày 0.3 mm, chiều cao chữ 120 mm, chữ nổi 3 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | chữ |
| 3 | Bộ chữ "TRƯỜNG MẦM NON THỊ TRẤN GÔI - PHÂN HIỆU 2" bằng aluminium gương vàng, tấm alu ngoài trời dày 5mm, lớp nhôm dày 0.3 mm, chiều cao chữ 220 mm, chữ nổi 3 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | chữ |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - Phần báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 05 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang (Kèm đế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng (kèm đế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tổ hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột ≤ 1mm2 (2x0,75mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 282 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10x2x0,5 mm2 chuyên dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m |
| 10 | Lắp đặt ống gen cứng kèm phụ kiện đặt nổi bảo hộ dây tín hiệu, ĐK D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 282 | m |
| 11 | Lắp đặt ống gen mềm đặt nổi bảo hộ dây tín hiệu, ĐK D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m |
| 12 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Nguồn dự phòng 24V/DC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Ổn áp Lioa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 18 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ht |
| F | Phần đèn Exit và sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật KT 160x160x50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (dây nguồn 2x1mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt ống gen cứng kèm phụ kiện đặt nổi bảo hộ dây tín hiệu, ĐK D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đơn (gồm đế và mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn lối thoát nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| G | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bình |
| 3 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Giá đựng bình chữa cháy kt: 600x350x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hỏa D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 6 | Lắp đặt ống tráng kẽm D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 7 | Lắp đặt ống tráng kẽm D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 8 | Lắp đặt ống tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 9 | Lắp đặt ống tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 10 | Lắp đặt tê thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép D80/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt bích D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt bích D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt giỏ hút D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt giỏ hút D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt giảm giật D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt giảm giật D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ áp xuất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van góc D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cuộn |
| 31 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600x500x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 32 | Lắp đặt lăng phun D13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện Q=25l/s | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt máy bơm diesel CS tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt máy bơm bù áp CS=2.2kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt bình tích áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây cáp 3x10+1x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 38 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, cấp III (3)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.756.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.268.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi