Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210365089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210365080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng nói trên và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-28 11:53:00 đến ngày 2021-04-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,432,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất san lấp tại mỏ đất Phú Nham K 0,85 (cự ly vận chuyển thực 6,5km, cự ly quy đổi theo cung đường là 9,9km) | Theo HSTK | 10.866,9476 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK | 1.086,6948 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK | 1.086,6948 | 10m³/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 85,0763 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Theo HSTK | 4,4995 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK | 4,4995 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK | 4,4995 | 100m3/1km |
| 4 | Mua đất để đắp nền đường tại mỏ đất Phú Nham K0,95 (cự ly vận chuyển thực 6,5km, cự ly quy đổi theo cung đường là 9,9km) | Theo HSTK | 7.945,435 | m3 |
| 5 | Mua đất để đắp nền đường tại mỏ đất Phú Nham K0,98 (cự ly vận chuyển thực 6,5km, cự ly quy đổi theo cung đường là 9,9km) | Theo HSTK | 1.709,6129 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK | 965,5048 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK | 965,5048 | 10m³/1km |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 58,1104 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK | 12,1802 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 7,3178 | 100m3 |
| 11 | Rải ni lông chống thấm nước | Theo HSTK | 4.956,2568 | m2 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSTK | 6,0312 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường M250 dày 20cm, đá 1x2 | Theo HSTK | 857,94 | m3 |
| 14 | Cắt khe co, khe giãn | Theo HSTK | 73,6667 | 10m |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Rải ni lông chống thấm nước | Theo HSTK | 1.287,352 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 81,9224 | m3 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng gạch Tezarro 400x400 | Theo HSTK | 1.170,32 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK | 2,8737 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 40,0092 | m3 |
| 6 | Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 258,7104 | m2 |
| 7 | Bó vỉa đá xẻ (400-:-1000)x260x230 | Theo HSTK | 995,04 | m |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK | 1.157 | 1cấu kiện |
| 9 | Xây khóa hè, vữa XM M50 | Theo HSTK | 21,3841 | m3 |
| D | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào hố trồng cây - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,3912 | 100m3 |
| 2 | Mua đất mầu trồng cây | Theo HSTK | 21,9 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 3,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,6482 | 100m2 |
| 5 | Xây tường hố trồng cây - vữa XM M50 | Theo HSTK | 7,13 | m3 |
| 6 | Trồng cây sao đen ( đường kính 8-10cm, cao 3,0-3,5m) | Theo HSTK | 73 | cây |
| E | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1092 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 5,2016 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK | 0,5202 | 100m2 |
| 4 | Xây tường bồn hoa, vữa XM M50 | Theo HSTK | 11,8011 | m3 |
| 5 | Trát tường bồn hoa, vữa XM M75 | Theo HSTK | 139,793 | m2 |
| 6 | Mua đất mầu trồng hoa | Theo HSTK | 109,8319 | m3 |
| 7 | Trồng hoa mắt ngọc ven đường | Theo HSTK | 646,07 | m2 |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất I | Theo HSTK | 2,1003 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (phần mua đất đắp tính trong hạng mục san nền) | Theo HSTK | 0,7603 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK | 2,1003 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK | 2,1003 | 100m3/1km |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK | 64,184 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 1,7119 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 78,986 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,8635 | tấn |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặcvữa XM M75 | Theo HSTK | 175,1024 | m3 |
| 10 | Trát tường rãnh, vữa XM M75 | Theo HSTK | 903,508 | m2 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 4,23 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,5304 | tấn |
| 13 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 37,068 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 4,165 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,9924 | tấn |
| 16 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK | 0,5169 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 4,144 | m3 |
| 18 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 4,004 | m3 |
| 19 | Lưới chắn rác kt:1*0,3*0,56 | Theo HSTK | 28 | cái |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo HSTK | 1,6864 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 33,168 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 546 | 1cấu kiện |
| G | ĐIỆN SINH HOẠT + CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0748 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0686 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,28 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,441 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,0562 | 100m3 |
| 6 | Cột bê tông ly tâm LT 12 NPC.7.2 | Theo HSTK | 1 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông | Theo HSTK | 1 | cột |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 10kV-3x 50mm2 | Theo HSTK | 42 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 3x50mm2 | Theo HSTK | 0,042 | km/dây |
| 10 | Đầu cốt đồng D50 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 | Theo HSTK | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Dây đồng mềm M50 | Theo HSTK | 4 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây 50mm2 | Theo HSTK | 4 | 1 m |
| 14 | Ống thép D110 bảo vệ cáp lên cột | Theo HSTK | 4 | m |
| 15 | Sứ đứng 10kV | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 16 | Thép mạ làm xà | Theo HSTK | 7,396 | kg |
| 17 | Bu lông mạ M18x250 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo HSTK | 0,0074 | tấn |
| 19 | Côliê ôm cáp và ống bảo vệ cột đơn | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 20 | Móc treo cáp D16 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 21 | Thép mạ làm tiếp địa | Theo HSTK | 38,27 | kg |
| 22 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo HSTK | 0,3827 | 100kg |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSTK | 0,2 | 10 cọc |
| 24 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK | 9,549 | 1m3 |
| 25 | Đào đường ống bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,8594 | 100m3 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK | 35,775 | m3 |
| 27 | Cát đen | Theo HSTK | 35,775 | m3 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK | 2,295 | 1000v |
| 29 | Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Theo HSTK | 2.295 | viên |
| 30 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK | 1,395 | 100m2 |
| 31 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Theo HSTK | 279 | m |
| 32 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,5972 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 34 | Măng sông ống thép D90 | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 2,54 | 100 m |
| 36 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M25 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 38 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK | 2,78 | 100m |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 | Theo HSTK | 278 | m |
| 40 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ tráng men | Theo HSTK | 27 | cái |
| 41 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,792 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,0124 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,077 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,336 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3 | m2 |
| 46 | Bu lông khung móng M16x500x450x650 | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 47 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo HSTK | 12 | m |
| 48 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo HSTK | 36 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK | 0,36 | 100m |
| 51 | Thép mạ làm tiếp địa | Theo HSTK | 114,4 | kg |
| 52 | Bu lông mạ M14x50 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 53 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSTK | 0,8 | 10 cọc |
| 54 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo HSTK | 0,1778 | 100kg |
| 55 | Đào móng cột - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,875 | 1m3 |
| 56 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1688 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,0915 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,48 | 100m2 |
| 59 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo HSTK | 12 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 61 | Bu lông khung móng M24x300x300x670 | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 62 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 9,6 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,4 | m2 |
| 64 | Đào móng bằng nhân công - Cấp đất III | Theo HSTK | 69,48 | 1m3 |
| 65 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,6948 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,8699 | 100m3 |
| 67 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK | 51,966 | m3 |
| 68 | Cát đen | Theo HSTK | 51,966 | m3 |
| 69 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK | 3,366 | 1000v |
| 70 | Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Theo HSTK | 3.366 | viên |
| 71 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK | 2,025 | 100m2 |
| 72 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Theo HSTK | 405,8699 | m |
| 73 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,8699 | 100m3 |
| 74 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 0,31 | 100m |
| 75 | Măng sông ống thép D90 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Theo HSTK | 3,82 | 100 m |
| 77 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 0,31 | 100m |
| 78 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK | 96 | cái |
| 79 | Đầu cốt đồng M6 | Theo HSTK | 32 | cái |
| 80 | Dây đồng mềm M10 | Theo HSTK | 52 | |
| 81 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Theo HSTK | 4,77 | 100m |
| 82 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | Theo HSTK | 477 | m |
| 83 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo HSTK | 1,65 | 100m |
| 84 | Dây đôi ruột mềm VCTFK-2x1,5mm2 | Theo HSTK | 165 | m |
| 85 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ tráng men | Theo HSTK | 47 | cái |
| 86 | Đào móng tủ- Cấp đất III | Theo HSTK | 0,419 | 1m3 |
| 87 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0252 | 100m2 |
| 88 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,312 | m3 |
| 89 | Bu lông khung móng M16x500x200x650 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 90 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo HSTK | 5 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,84 | m2 |
| 93 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 94 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK | 1 | 1 tủ |
| 95 | Thép mạ làm tiếp địa | Theo HSTK | 214,5 | kg |
| 96 | Bu lông mạ M14x50 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 97 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSTK | 1,5 | 10 cọc |
| 98 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo HSTK | 0,1578 | 100kg |
| 99 | Thép mạ làm tiếp địa | Theo HSTK | 85,8 | kg |
| 100 | Bu lông mạ M14x50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 101 | Dây đồng mềm M10 | Theo HSTK | 3 | m |
| 102 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 103 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSTK | 0,6 | 10 cọc |
| 104 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo HSTK | 0,095 | 100kg |
| 105 | Bảng điện bakelite 220x85x5mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 106 | Cầu đấu 4Px60A | Theo HSTK | 15 | cái |
| 107 | Aptomat 1 pha/6A | Theo HSTK | 15 | cái |
| 108 | Vít M8 bắt bảng điện | Theo HSTK | 60 | cái |
| 109 | Vít M10 bắt tiếp địa liên hoàn | Theo HSTK | 15 | cái |
| 110 | Đầu cốt đồng S10 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 111 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK | 3 | 10 đầu cốt |
| 112 | Lắp bảng điện | Theo HSTK | 15 | cái |
| 113 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m-3,5mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK | 15 | cột |
| 114 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Theo HSTK | 15 | cột |
| 115 | Lắp đặt cột | Theo HSTK | 15 | cột |
| 116 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W | Theo HSTK | 15 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Theo HSTK | 15 | 1 bộ |
| 118 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 30 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6489675E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9297935E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.502.851.500 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi