Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210365089-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210365080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng nói trên và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-28 11:53:00 đến ngày 2021-04-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,432,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Mua đất san lấp tại mỏ đất Phú Nham K 0,85 (cự ly vận chuyển thực 6,5km, cự ly quy đổi theo cung đường là 9,9km) Theo HSTK 10.866,9476 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK 1.086,6948 10m³/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK 1.086,6948 10m³/1km
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 85,0763 100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I Theo HSTK 4,4995 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo HSTK 4,4995 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo HSTK 4,4995 100m3/1km
4 Mua đất để đắp nền đường tại mỏ đất Phú Nham K0,95 (cự ly vận chuyển thực 6,5km, cự ly quy đổi theo cung đường là 9,9km) Theo HSTK 7.945,435 m3
5 Mua đất để đắp nền đường tại mỏ đất Phú Nham K0,98 (cự ly vận chuyển thực 6,5km, cự ly quy đổi theo cung đường là 9,9km) Theo HSTK 1.709,6129 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK 965,5048 10m³/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK 965,5048 10m³/1km
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 58,1104 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTK 12,1802 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK 7,3178 100m3
11 Rải ni lông chống thấm nước Theo HSTK 4.956,2568 m2
12 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo HSTK 6,0312 100m2
13 Bê tông mặt đường M250 dày 20cm, đá 1x2 Theo HSTK 857,94 m3
14 Cắt khe co, khe giãn Theo HSTK 73,6667 10m
C VỈA HÈ
1 Rải ni lông chống thấm nước Theo HSTK 1.287,352 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo HSTK 81,9224 m3
3 Lát vỉa hè bằng gạch Tezarro 400x400 Theo HSTK 1.170,32 m2
4 Ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK 2,8737 100m2
5 Bê tông lót M150, đá 4x6 Theo HSTK 40,0092 m3
6 Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M50 Theo HSTK 258,7104 m2
7 Bó vỉa đá xẻ (400-:-1000)x260x230 Theo HSTK 995,04 m
8 Lắp đặt bó vỉa Theo HSTK 1.157 1cấu kiện
9 Xây khóa hè, vữa XM M50 Theo HSTK 21,3841 m3
D HỐ TRỒNG CÂY
1 Đào hố trồng cây - Cấp đất III Theo HSTK 0,3912 100m3
2 Mua đất mầu trồng cây Theo HSTK 21,9 m3
3 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo HSTK 3,4 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,6482 100m2
5 Xây tường hố trồng cây - vữa XM M50 Theo HSTK 7,13 m3
6 Trồng cây sao đen ( đường kính 8-10cm, cao 3,0-3,5m) Theo HSTK 73 cây
E BỒN HOA
1 Đào móng bồn hoa - Cấp đất III Theo HSTK 0,1092 100m3
2 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo HSTK 5,2016 m3
3 Ván khuôn bê tông lót Theo HSTK 0,5202 100m2
4 Xây tường bồn hoa, vữa XM M50 Theo HSTK 11,8011 m3
5 Trát tường bồn hoa, vữa XM M75 Theo HSTK 139,793 m2
6 Mua đất mầu trồng hoa Theo HSTK 109,8319 m3
7 Trồng hoa mắt ngọc ven đường Theo HSTK 646,07 m2
F PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất I Theo HSTK 2,1003 100m3
2 Đắp đất hoàn trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (phần mua đất đắp tính trong hạng mục san nền) Theo HSTK 0,7603 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo HSTK 2,1003 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo HSTK 2,1003 100m3/1km
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK 64,184 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 1,7119 100m2
7 Bê tông móng M150, đá 1x2 Theo HSTK 78,986 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,8635 tấn
9 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặcvữa XM M75 Theo HSTK 175,1024 m3
10 Trát tường rãnh, vữa XM M75 Theo HSTK 903,508 m2
11 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK 4,23 100m2
12 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,5304 tấn
13 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo HSTK 37,068 m3
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo HSTK 4,165 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo HSTK 0,9924 tấn
16 Ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK 0,5169 100m2
17 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo HSTK 4,144 m3
18 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo HSTK 4,004 m3
19 Lưới chắn rác kt:1*0,3*0,56 Theo HSTK 28 cái
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Theo HSTK 1,6864 100m2
21 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo HSTK 33,168 m3
22 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK 546 1cấu kiện
G ĐIỆN SINH HOẠT + CHIẾU SÁNG
1 Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III Theo HSTK 0,0748 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,0686 100m2
3 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Theo HSTK 0,28 m3
4 Bê tông móng , M200, đá 1x2 Theo HSTK 1,441 m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 0,0562 100m3
6 Cột bê tông ly tâm LT 12 NPC.7.2 Theo HSTK 1 cột
7 Lắp dựng cột bê tông Theo HSTK 1 cột
8 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 10kV-3x 50mm2 Theo HSTK 42 m
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 3x50mm2 Theo HSTK 0,042 km/dây
10 Đầu cốt đồng D50 Theo HSTK 6 cái
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 Theo HSTK 0,6 10 đầu cốt
12 Dây đồng mềm M50 Theo HSTK 4 m
13 Lắp đặt dây đồng tiết diện dây 50mm2 Theo HSTK 4 1 m
14 Ống thép D110 bảo vệ cáp lên cột Theo HSTK 4 m
15 Sứ đứng 10kV Theo HSTK 1 bộ
16 Thép mạ làm xà Theo HSTK 7,396 kg
17 Bu lông mạ M18x250 Theo HSTK 4 cái
18 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Theo HSTK 0,0074 tấn
19 Côliê ôm cáp và ống bảo vệ cột đơn Theo HSTK 1 bộ
20 Móc treo cáp D16 Theo HSTK 4 cái
21 Thép mạ làm tiếp địa Theo HSTK 38,27 kg
22 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo HSTK 0,3827 100kg
23 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo HSTK 0,2 10 cọc
24 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công - Cấp đất III Theo HSTK 9,549 1m3
25 Đào đường ống bằng máy đào - Cấp đất III Theo HSTK 0,8594 100m3
26 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo HSTK 35,775 m3
27 Cát đen Theo HSTK 35,775 m3
28 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo HSTK 2,295 1000v
29 Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm Theo HSTK 2.295 viên
30 Rải băng báo hiệu cáp ngầm Theo HSTK 1,395 100m2
31 Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m Theo HSTK 279 m
32 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,5972 100m3
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm Theo HSTK 0,24 100m
34 Măng sông ống thép D90 Theo HSTK 2 bộ
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm Theo HSTK 2,54 100 m
36 Đầu cốt đồng M35 Theo HSTK 16 cái
37 Đầu cốt đồng M25 Theo HSTK 4 cái
38 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK 2,78 100m
39 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 Theo HSTK 278 m
40 Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ tráng men Theo HSTK 27 cái
41 Đào móng - Cấp đất III Theo HSTK 2,792 1m3
42 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 0,0124 100m3
43 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,077 100m2
44 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK 2,336 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 3 m2
46 Bu lông khung móng M16x500x450x650 Theo HSTK 4 bộ
47 Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 Theo HSTK 12 m
48 Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 Theo HSTK 36 m
49 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK 0,12 100m
50 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK 0,36 100m
51 Thép mạ làm tiếp địa Theo HSTK 114,4 kg
52 Bu lông mạ M14x50 Theo HSTK 4 cái
53 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo HSTK 0,8 10 cọc
54 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Theo HSTK 0,1778 100kg
55 Đào móng cột - Cấp đất III Theo HSTK 1,875 1m3
56 Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III Theo HSTK 0,1688 100m3
57 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 0,0915 100m3
58 Ván khuôn móng Theo HSTK 0,48 100m2
59 Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 Theo HSTK 12 m
60 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK 0,12 100m
61 Bu lông khung móng M24x300x300x670 Theo HSTK 4 bộ
62 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo HSTK 9,6 m3
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 2,4 m2
64 Đào móng bằng nhân công - Cấp đất III Theo HSTK 69,48 1m3
65 Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III Theo HSTK 0,6948 100m3
66 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 0,8699 100m3
67 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo HSTK 51,966 m3
68 Cát đen Theo HSTK 51,966 m3
69 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo HSTK 3,366 1000v
70 Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm Theo HSTK 3.366 viên
71 Rải băng báo hiệu cáp ngầm Theo HSTK 2,025 100m2
72 Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m Theo HSTK 405,8699 m
73 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,8699 100m3
74 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm Theo HSTK 0,31 100m
75 Măng sông ống thép D90 Theo HSTK 1 bộ
76 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm Theo HSTK 3,82 100 m
77 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm Theo HSTK 0,31 100m
78 Đầu cốt đồng M10 Theo HSTK 96 cái
79 Đầu cốt đồng M6 Theo HSTK 32 cái
80 Dây đồng mềm M10 Theo HSTK 52
81 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo HSTK 4,77 100m
82 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 Theo HSTK 477 m
83 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo HSTK 1,65 100m
84 Dây đôi ruột mềm VCTFK-2x1,5mm2 Theo HSTK 165 m
85 Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ tráng men Theo HSTK 47 cái
86 Đào móng tủ- Cấp đất III Theo HSTK 0,419 1m3
87 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,0252 100m2
88 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,312 m3
89 Bu lông khung móng M16x500x200x650 Theo HSTK 1 bộ
90 Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 Theo HSTK 5 m
91 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK 0,05 100m
92 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 1,84 m2
93 Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) Theo HSTK 1 tủ
94 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo HSTK 1 1 tủ
95 Thép mạ làm tiếp địa Theo HSTK 214,5 kg
96 Bu lông mạ M14x50 Theo HSTK 15 cái
97 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo HSTK 1,5 10 cọc
98 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Theo HSTK 0,1578 100kg
99 Thép mạ làm tiếp địa Theo HSTK 85,8 kg
100 Bu lông mạ M14x50 Theo HSTK 1 cái
101 Dây đồng mềm M10 Theo HSTK 3 m
102 Đầu cốt đồng M10 Theo HSTK 1 cái
103 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo HSTK 0,6 10 cọc
104 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Theo HSTK 0,095 100kg
105 Bảng điện bakelite 220x85x5mm Theo HSTK 15 cái
106 Cầu đấu 4Px60A Theo HSTK 15 cái
107 Aptomat 1 pha/6A Theo HSTK 15 cái
108 Vít M8 bắt bảng điện Theo HSTK 60 cái
109 Vít M10 bắt tiếp địa liên hoàn Theo HSTK 15 cái
110 Đầu cốt đồng S10 Theo HSTK 30 cái
111 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK 3 10 đầu cốt
112 Lắp bảng điện Theo HSTK 15 cái 
113 Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m-3,5mm mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTK 15 cột
114 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Theo HSTK 15 cột
115 Lắp đặt cột Theo HSTK 15 cột
116 Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W Theo HSTK 15 bộ
117 Lắp đặt đèn chiếu sáng Theo HSTK 15 1 bộ
118 Băng dính cách điện Theo HSTK 30 cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6489675E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9297935E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.502.851.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->