Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THUẬN ĐÀ |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20191235922 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 19:27:00 đến ngày 2021-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,084,588,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I.BÀN, GHẾ CỦA TRẺ - Bàn vòng cung nhóm cháo (1 bàn+5 ghế) | 6 | Bộ | Kích thước: bàn (1600 x 520 x 450) mm, ghế: (250 x 250 x 280) mm. - Vật liệu: mặt bàn được làm bằng nhựa, chân sắt sơn tĩnh điện, xếp gọn được. Ghế nhựa | ||
| 2 | Bàn ghế cho trẻ (1 bàn +2 ghế) | 30 | Bộ | Kích thước: bàn (900 x 480 x 480) mm , ghế (260 x 260 x 300) mm. - Vật liệu: mặt bàn được làm bằng nhựa, Chân sắt sơn tĩnh điện, xếp gọn được. Ghế nhựa. | ||
| 3 | Bàn ghế cho trẻ (1 bàn +2 ghế) | 30 | Bộ | Kích thước: bàn (900 x 480 x 500) mm , ghế (260 x 260 x 300) mm. Vật liệu: mặt bàn được làm bằng nhựa, Chân sắt sơn tĩnh điện, xếp gọn được.Ghế nhựa. | ||
| 4 | Ghế nằm nhún ăn bột | 15 | Cái | - Vật liệu: khung sắt, phần nằm bằng vải mềm. | ||
| 5 | Ghế bô cho bé | 3 | Cái | - Bô có lưng tựa và nắp đậy | ||
| 6 | II.TỦ CỦA TRẺ - Tủ (giá) đựng ca cốc | 8 | Cái | Kích thước: (400 x 250 x 1000) mm. - Vật liệu: mica kính bọc khung nhôm. - Bên trong được chia làm 4 ngăn để ly, các ngăn được làm bằng song nhôm. | ||
| 7 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Bộ | Kích thước: (1400 x 350 x 900) mm (Gồm 8 ô) + (1050 x 350 x 900) mm (Gồm 6 ô ). 1 ô 02 bé (bao gồm ngăn để đồ dùng cá nhân và ngăn để giày dép). -Vật liệu: gỗ ghép sơn PU, lưng bằng MDF dày 5mm, vẽ trang trí. | ||
| 8 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 3 | Bộ | Kích thước: (1400 x 350 x 900) mm (Gồm 8 ô) + (1400 x 350 x 900) mm (Gồm 8 ô). 1 ô 02 bé (bao gồm ngăn để đồ dùng cá nhân và ngăn để giày dép). - Vật liệu: gỗ ghép sơn PU, lưng bằng MDF dày 5mm, vẽ trang trí. | ||
| 9 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 3 | Bộ | Kích thước: (1400 x 350 x 900) mm (Gồm 8 ô) + (1750 x 350 x 900) mm (Gồm 10 ô). 1 ô 02 bé (bao gồm ngăn để đồ dùng cá nhân và ngăn để giày dép). - Vật liệu: gỗ ghép sơn PU, lưng bằng MDF dày 5mm, vẽ trang trí. | ||
| 10 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 8 | Cái | Kích thước: (1200 x 500 x 1000) mm - Vật liệu: gỗ ghép sơn PU, chân gắn bánh xe di chuyển, lưng bằng MDF dày 5mm, vẽ trang trí. | ||
| 11 | III.THIẾT BỊ PHỤC VỤ TRẺ - Giá phơi khăn | 8 | Cái | Kích thước: (900 x 450 x 1000) mm. - Vật liệu: inox. - Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau. | ||
| 12 | Nệm ngủ cho bé | 145 | Cái | Kích thước: (1200 x 600 x 20) mm - Vật liệu: nệm mouse, mặt vải thun nhiều màu sắc | ||
| 13 | Thùng đựng rác | 14 | Cái | Loại nhỏ, có nắp đậy. - Vật liệu: nhựa thông dụng, chịu nước. | ||
| 14 | Giá để đồ chơi và học liệu | 38 | Cái | Kích thước: (1000 x 300 x 700) mm - Vật liệu: gỗ ghép sơn PU, lưng kệ bằng ván MDF dày 5mm vẽ trang trí. - Kệ được thiết kế nhiều hình thức đa dạng, phong phú, tùy theo từng góc chơi trong lớp. | ||
| 15 | Kệ bàn tắm bé | 1 | Cái | Kích thước: (1800 x 600 x 750) mm. - Vật liệu: gỗ nhựa Picomat, khung sắt sơn tĩnh điện, có đặt bồn tắm bằng nhựa, tấm đệm thay tả trên mặt bàn. | ||
| 16 | Giuờng nôi em bé | 15 | Cái | Kích thước: (700 x 1200) mm - Vật liệu: gỗ | ||
| 17 | Bình ủ nước | 3 | Cái | Thể tích: 20 lít. Giữ được nước nóng. - Vật liệu: inox hoặc vật liệu khác đảm bảo vệ sinh. Có giá để bằng inox. | ||
| 18 | IV. BÀN GHẾ GIÁO VIÊN - Bàn uống nước | 3 | Cái | Kích thước: (1800 x 900 x 750) mm - Vật liệu: khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU. | ||
| 19 | Bàn ghế làm việc | 5 | Bộ | Kích thước bàn: (1400 x 600 x 750) mm. Gồm 1 cửa mở + 2 hộc kéo, phía sau lưng bàn cách mặt đất khoảng 100mm. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu. - Ghế xoay loại trung, có cần điều chỉnh độ cao. | ||
| 20 | Bàn ghế vi tính | 1 | Bộ | Kích thước bàn: (1200 x 600 x 750) mm. Bàn gồm 1 ngăn kéo, 1 ngăn CPU, 1 bàn phím. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu. - Ghế chân sắt sơn tĩnh điện, mặt và phần tựa bọc nệm. | ||
| 21 | Bàn Ban giám hiệu | 1 | Cái | Kích thước: (1600 x 800 x 750) mm. Bàn gồm 1 ngăn kéo giữa + thùng di động 3 ngăn kéo. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu. | ||
| 22 | Bàn họp | 2 | Cái | Kích thước: (1200 x 2400 x 750) mm. Mặt bàn ghép dày tối thiểu 25mm, bo theo dạng oval, hoặc đánh cong 4 cạnh. Chân bàn được thiết kế kiểu chữ Y. Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu. | ||
| 23 | Bàn 2 chỗ | 50 | Cái | Kích thước: (1200 x 450 x 750) mm. Mặt bàn ghép dày tối thiểu 25mm. - Vật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu.nệm. | ||
| 24 | Ghế | 150 | Cái | Vật liệu: chân sắt sơn tĩnh điện, mặt và phần tựa bọc nệm. | ||
| 25 | Ghế xoay | 1 | Cái | Ghế xoay, mặt và phần tựa bọc nệm, có nút điều chỉnh tăng giảm | ||
| 26 | V.TỦ GIÁO VIÊN - Tủ đựng đồ dùng cá nhân | 6 | Cái | Kích thước: (1200 x 400 x 1800) mm. Chia đều 12 ô, có khóa. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu. | ||
| 27 | Tủ đựng hồ sơ | 4 | Cái | Kích thước: (1200 x 400 x 1800) mm. Phần dưới là tủ 4 ngăn có cửa mở, phần trên gồm 6 ngăn đựng hồ sơ có cửa gỗ lồng kính dày 5mm. Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu. | ||
| 28 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Kích thước: (1600 x 400 x 1800) mm. 2 cửa mở lồng kính, dưới 2 cửa pano có khóa. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu, lưng tủ ván MDF dày 4mm. | ||
| 29 | Tủ kính | 1 | Cái | Kích thước: (1600 x 400 x 1800) mm. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu, lưng tủ ván MDF dày 4mm | ||
| 30 | VI. THIẾT BỊ VĂN PHÒNG KHÁC - Kệ | 24 | Cái | Kích thước: (1000 x 500 x 2000) mm. 5 tầng, 2 tầng dưới có cửa mở. - Vật liệu: khung sắt sơn tĩnh điện, mặt tole dày 1mm | ||
| 31 | Bảng | 3 | Cái | Kích thước: (1200 x 2400) mm - Vật liệu: mặt bằng formica trắng | ||
| 32 | Bảng lịch công tác | 1 | Cái | Kích thước: (1200 x 800) mm - Vật liệu: mặt bằng formica trắng | ||
| 33 | Bục sân khấu | 1 | Cái | Kích thước: (7200 x 3000 x 300) mm - Vật liệu: khung sắt hàn liên kết có khí CO2 bảo vệ, sơn tĩnh điện, mặt lợp ván ép, phủ thảm màu | ||
| 34 | VII. THIẾT BỊ ĐiỆN TỬ, ĐiỆN LẠNH - Ti vi | 8 | Cái | Kích thước: 50 inch, smart TV, bao gồm giá treo. | ||
| 35 | Tivi | 1 | Cái | Kích thước: 55 inch, smart TV, bao gồm giá treo. | ||
| 36 | Máy vi tính | 12 | Bộ | CPU: Intel Core I7 - HDD: 500GB - Ram: 2GB DDR3 - Màn hình: ≥ 17 inch - Case & nguồn: ATX 24 Pin, 500W - Keyboard: USB - Mouse: USB | ||
| 37 | Máy vi tính | 2 | Bộ | CPU: Intel Core I7 - SSD: 500GB - Ram: 2GB DDR3 - Màn hình: ≥ 17 inch - Case & nguồn: ATX 24 Pin, 500W - Keyboard: USB - Mouse: USB | ||
| 38 | Máy in | 3 | Cái | Máy in laser A4, tốc độ 25 trang, bộ nhớ 32MB, khay giấy 250 tờ, cổng giao tiếp USB 2.0. | ||
| 39 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Dung tích 90 lít, dùng bảo quản sữa mẹ | ||
| 40 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Dung tích 180 lít, dùng lưu mẫu thức ăn | ||
| 41 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Dung tích 280 lít, không đông tuyết | ||
| 42 | Tủ đông | 1 | Cái | Dung tích 400 lít | ||
| 43 | Máy lạnh | 16 | Cái | Công suất 1,5 HP, 2 cục. - Bao gồm ống đồng, bas treo cục nóng, đinh vis các loại, ống nhựa thoát nước, công lắp đặt. | ||
| 44 | Máy lạnh | 4 | Cái | Công suất 2,0 HP, 2 cục. - Bao gồm ống đồng, bas treo cục nóng, đinh vis các loại, ống nhựa thoát nước, công lắp đặt | ||
| 45 | Máy nước uống nóng lạnh | 2 | Cái | Công suất làm nóng: 550W, công suất làm lạnh: 100W. Nước nóng: 90 độ. Nước lạnh: 5 độ | ||
| 46 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Ampli 600W: 1 cái - Mixer 8chanel: 1 cái - Loa thùng 100w/cái: 4 cái - Micro không dây - 2mic: 1 bộ - Micro dây: 1 bộ - Bao gồm dây loa, nẹp, đinh vis, vật tư thi công lắp đặt | ||
| 47 | Máy chiếu + màn chiếu | 1 | Bộ | Công nghệ: DLP - Cường độ sáng: 3,200 Ansi lumens - Tương phản: 13000:1 (Siêu thực) - Độ phân giải: XGA (1024 x 768 pixels); nén UXGA (1600 x 1200 pixel) - Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ - Công suất: 190W - Kích thước hình chiếu: 36-300 inch - Màn chiếu điện có remote 100 inch | ||
| 48 | VIII. THIẾT BỊ NHÀ BẾP - Sàn bếp 3 lò | 1 | Bộ | Kích thước: (2000 x 750 x 550) mm. - Sàn bếp được thiết kế và sản xuất bằng inox ngoại nhập. - Khung sàn bếp inox vuông, kích thước: (25 x 25) mm. - Mặt sàn bếp inox, có thành chắn cao 200mm. - 06 chân trụ Inox vuông, kích thước: (40 x 40) mm, có tăng đưa điều chỉnh. - 03 bếp gas đánh lửa tự động. - 03 kiềng gang giữ nhiệt. - Đường ống dẫn gas inox chuyên dụng. - 03 khóa cho 03 bếp ga. | ||
| 49 | Hệ thống dẫn ga (không có bình ga) | 1 | Hệ thống | Cung cấp ga cho bếp, tủ hấp cơm. - Gồm ống thép dẫn ga, van điều áp, van điện từ tự ngắt khi rò ga, bộ báo động rò rỉ khí ga, và các phụ kiện. | ||
| 50 | Hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời | 1 | Hệ thống | Cung cấp nước nóng cho bếp | ||
| 51 | Máng hút khói | 1 | Cái | Kích thước: (5000 x 800 x 500) mm. - Vật liệu: inox dày 0,8mm; có lọc mỡ, motor hút khói, co, ống, vật tư thi công lắp đặt. | ||
| 52 | Tủ hấp cơm 50kg | 1 | Cái | Kích thước: (500 x 750 x 1500) mm. - Sản xuất bằng inox 304, dày 1mm. - Cách nhiệt bông thủy tinh. - Cách nhiệt 3 mặt, 02 mặt hông 2 bên và cửa. - Có 01 cánh cửa, 01 tay khóa. - Tủ có 10 khay, mỗi khay chứa 05 kg gạo. - Khay hấp dày 0,7mm. - 01 bếp gas Đài Loan. - 01 đồng hồ báo nhiệt độ. - 01 van xả hơi. - 04 chân tăng đưa điều chỉnh tủ. | ||
| 53 | Bồn rửa 3 ô | 1 | Cái | Kích thước: (2000 x 700 x 800) mm. Gồm có 03 bồn, 03 bộ xả có lọc rác, 03 vòi cấp nước. - Ống giằng quanh chân inox vuông, kích thước (25 x 25) mm. - 06 chân trụ inox vuông, kích thước (38 x 38) mm. - Dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước. | ||
| 54 | Bồn ngâm rau | 1 | Cái | Kích thước: (1000 x 700 x 800) mm. Gồm 01 bộ xả có lọc rác, 01 vòi cấp nước. - Mặt sau bồn có thành chấn cao 200 mm. - Ống giằng quanh chân trụ inox vuông, kích thước (25 x 25) mm -04 chân trụ inox vuông, kích thước (38 x 38) mm. -Dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước. | ||
| 55 | Bồn rửa 2 ô | 2 | Cái | Kích thước: (1500 x 700 x 800) mm. Gồm 02 bộ xả có lọc rác, 02 vòi cấp nước. - Mặt sau bồn có thành chấn cao 200mm. - Ống giằng quanh chân trụ inox vuông, kích thước (25 x 25) mm. - 04 chân trụ inox vuông, kích thước (38 x 38) mm. - Dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước. | ||
| 56 | Bàn sơ chế/ Bàn tiếp phẩm | 3 | Cái | Kích thước: (1600 x 800 x 800) mm. 1 tầng mặt, 1 tầng song. - Vật liệu: inox dày 1mm. | ||
| 57 | Bàn chia suất | 2 | Cái | Kích thước: (1800 x 800 x 800) mm. 1 tầng mặt, 1 tầng song. - Vật liệu: inox dày 1mm. | ||
| 58 | Bàn đổ thức ăn thừa | 1 | Cái | Kích thước: (1500 x 700 x 800) mm. Có lỗ gạt thức ăn - Vật liệu: inox dày 1mm. | ||
| 59 | Xe đẩy hàng | 1 | Cái | Kích thước: (900 x 600 x 900) mm. - Vật liệu: inox dày 1mm. | ||
| 60 | Kệ để xoong nồi | 1 | Cái | Kích thước: (1500 x 500 x 1500) mm. - 04 chân trụ inox vuông, kích thước (30 x 30) mm. Dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước. - Ống giằng quanh inox vuông, kích thước (25 x 25) mm. - Gồm có 04 tầng song inox, đường kính 12,7mm. Khoảng cách giữa các song 80mm. - Lan can 03 mặt inox vuông, kích thước (12 x 12) mm. | ||
| 61 | Kệ để vật dụng kho hàng dự trữ | 1 | Cái | Kích thước: (1500 x 500 x 1700) mm. - 04 chân trụ inox vuông, kích thước (30 x 30) mm. Dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước. - Ống giằng quanh inox vuông, kích thước (25 x 25) mm. - Gồm có 04 tầng song inox, đường kính 12,7mm. Khoảng cách giữa các song 80mm. - Lan can 03 mặt inox vuông, kích thước (12 x 12) mm. | ||
| 62 | Tủ sấy chén đĩa | 1 | Cái | Kích thước: (1200 x 800 x 1400) mm. Tủ được bít kín 03 mặt hông và 02 mặt trên dưới, tránh côn trùng sâm nhập nhằm bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. - Tủ có 02 cánh cửa inox có cách nhiệt. - 04 chân inox chịu lực. - 01 Môtơ trộn gió, 01 điện trở, 01 công tắc điện, 01 đồng hồ nhiệt. - Đèn tia cực tím sát trùng. - 01 bộ điều chỉnh nhiệt. - 01 đèn báo có điện. - 01 đèn báo đủ nhiệt | ||
| 63 | Tủ đựng khay chén đĩa | 1 | Cái | Kích thước: (1000 x 550 x 1700) mm. Xung quanh bọc inox 304 dày 0,8mm. - Gồm 03 tầng song inox, đường kính 12,7mm, 4 chân vuông, 02 cửa kính. | ||
| 64 | Tủ chờ nấu | 1 | Cái | Kích thước: (1200 x 600 x 1200) mm. Gồm 3 tầng. - Vật liệu: inox. | ||
| 65 | Xe gia vị | 1 | Cái | Kích thước: (600 x 400 x 700) mm - Vật liệu: inox dày 1mm. | ||
| 66 | Máy xay thịt | 1 | Cái | Máy được thiết kế và sản xuất bằng inox - Xung quanh được bít bằng inox. - Miệng, cối, lưỡi dao máy xay hoàn toàn bằng inox. - 4 chân trụ inox vuông, kích thước: (38 x 38) mm. Dưới chân trụ có tăng đưa điều chỉnh độ cao. - Hệ thống điều chỉnh là hệ thống điện tự động - Gồm 1 môtơ 2,0HP. - 1CP điều chỉnh hoạt động. | ||
| 67 | Máy cắt rau củ quả | 1 | Cái | Máy cắt củ quả đa năng được thiết kế và sản xuất bằng inox ngoại nhập. - Xung quanh được bít bằng inox. - Miệng, cối, lưỡi dao máy hoàn toàn bằng inox ngoại nhập. - Máy gồm có 5 chức năng: Cắt lát dày, lát mỏng, sợi dài, sợi ngắn, hạt lựu. - 4 chân, đường kính 38mm | ||
| 68 | Máy xay sinh tố | 2 | Cái | Công suất 500W, dung tích 1,5 lít | ||
| 69 | Máy đánh trứng | 1 | Cái | Công suất 250W với 5 tốc độ quay | ||
| 70 | Xe đẩy thức ăn | 12 | Cái | Kích thước: (850 x 815 x 740) mm, tính luôn hai tai gấp được kích thước mỗi tai ra 150mm. Tầng trên có các rãnh để khay thức ăn, tầng dưới để vật dụng. - Vật liệu: inox 304. | ||
| 71 | Ghế | 1 | Cái | Kích thước cao 800 mm. | ||
| 72 | IX. THIẾT BỊ GiẶT, PHƠI - Giá phơi bao nệm, gối, yếm | 10 | Cái | Kích thước: (1000 x 400 x 800) mm - Vật liệu: inox 201, đường kính 19mm, có bánh xe di chuyển. | ||
| 73 | Tủ hấp khăn | 1 | Bộ | Sử dụng điện, có 12 ngăn, sử dụng được 500 khăn | ||
| 74 | Máy giặt | 3 | Cái | Máy giặt lồng đứng, cửa trên, khối lượng giặt 12kg | ||
| 75 | X. ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI - Cột bóng rổ 5 vòng | 1 | Cái | Kích thước cao 1600mm, rộng 700mm - Vật liệu: sắt. | ||
| 76 | Bộ vận động thăng bằng | 1 | Bộ | Kích thước: (4500 x 4500) mm. - Gồm 3 khối ghép lại, 10 chi tiết; các chi tiết được gắn liên kết với nhau bằng mấu nối. - Các khung vận động được làm bằng sắt ống tròn, đường kính 27mm, dày 1,2mm; các chi tiết khác được làm bằng compact. - Bao gồm các vận động leo trèo đi thăng bằng, bò. | ||
| 77 | Bộ đồ chơi vận động liên hoàn | 1 | Bộ | Kích thước: (7000 x 2200 x 2000) mm - Đồ chơi ngoài trời bằng gỗ + nhựa composite. - Gồm cầu bò, cầu treo, thang leo dây, thang bước, cầu trượt, thang leo núi. | ||
| 78 | Bộ xà đu vận động liên hoàn đa năng | 1 | Bộ | Kích thước: (3000 x 2000 x 600) mm. - Gồm thang leo, đu dây thừng, đu treo, xà đu, xà ngang. | ||
| 79 | Thảm lót sàn | 10 | M2 | Vật liệu: nệm mousse dày 25 mm | ||
| 80 | Bộ vận động 3C | 2 | Bộ | Kích thước: chi tiết ngoài (600 x 1000 x 130) mm (2 cái) + chi tiết trong (600 x 1000 x 130) mm (1 cái) | ||
| 81 | Bộ vận động chân | 2 | Bộ | Kích thước: (600 x 500 x 15) mm. Gồm 3 chi tiết. - Vật liệu: gỗ nhựa, dày 15 mm. | ||
| 82 | Đi Zigzag trên bàn chân. | 2 | Bộ | Kích thước: (220 x 100 x 15) mm. Gồm 8 chi tiết - Vật liệu: gỗ nhựa, dày 15 mm. | ||
| 83 | Bộ vận động đi trên các thanh. | 2 | Bộ | Kích thước: chi tiết góc (250 x 120 x 60) mm (8 cái) + thanh đi thăng bằng (100 x 1000 x 25) mm (8 thanh) - Vòng nhựa, đường kính: 600mm + đường kính: 700mm + đường kính: 800mm (mỗi vòng 2 cái) | ||
| 84 | Thang leo 3 lứa tuổi | 1 | Bộ | Kích thước: (2000 x 1200 x 1800) mm - Vật liệu: khung sắt sơn tĩnh điện. | ||
| 85 | Đồ chơi vận động đa năng | 1 | Bộ | Kích thước: (3000 x 3000 x 200) mm Vật liệu: bằng gỗ ghép công nghiệp sơn PU | ||
| 86 | Thang leo vận động | 1 | Bộ | Kích thước: (6500 x 2400) mm - Vật liệu: bằng gỗ ghép công nghiệp sơn PU | ||
| 87 | Đồ chơi leo núi cho trẻ | 1 | Bộ | Kích thước: (5600 x 1900) mm - Vật liệu: bằng nhựa LLDPE, khung sắt sơn tĩnh điện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.62E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.25E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 03 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2,50 tỷ đồng (Trong đó có các thiết bị Thiết bị bàn, ghế, tủ, kệ, bảng; Máy in; Máy vi tính; Máy chiếu; Thiết bị âm thanh; Thiết bị nhà bếp).
Hoặc:
+ Có ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị > 2,50 tỷ đồng (Trong đó có các thiết bị Thiết bị bàn, ghế, tủ, kệ, bảng; Máy in; Máy vi tính; Máy chiếu; Thiết bị âm thanh; Thiết bị nhà bếp) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,50 tỷ đồng.
* Hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng - Trong vòng 24 giờ nhà thầu phải khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi