Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210363878-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THUẬN ĐÀ
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20191235922
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 19:27:00 đến ngày 2021-04-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,084,588,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 I.BÀN, GHẾ CỦA TRẺ - Bàn vòng cung nhóm cháo (1 bàn+5 ghế) 6 Bộ Kích thước: bàn (1600 x 520 x 450) mm, ghế: (250 x 250 x 280) mm. - Vật liệu: mặt bàn được làm bằng nhựa, chân sắt sơn tĩnh điện, xếp gọn được. Ghế nhựa
2 Bàn ghế cho trẻ (1 bàn +2 ghế) 30 Bộ Kích thước: bàn (900 x 480 x 480) mm , ghế (260 x 260 x 300) mm. - Vật liệu: mặt bàn được làm bằng nhựa, Chân sắt sơn tĩnh điện, xếp gọn được. Ghế nhựa.
3 Bàn ghế cho trẻ (1 bàn +2 ghế) 30 Bộ Kích thước: bàn (900 x 480 x 500) mm , ghế (260 x 260 x 300) mm. Vật liệu: mặt bàn được làm bằng nhựa, Chân sắt sơn tĩnh điện, xếp gọn được.Ghế nhựa.
4 Ghế nằm nhún ăn bột 15 Cái - Vật liệu: khung sắt, phần nằm bằng vải mềm.
5 Ghế bô cho bé 3 Cái - Bô có lưng tựa và nắp đậy
6 II.TỦ CỦA TRẺ - Tủ (giá) đựng ca cốc 8 Cái Kích thước: (400 x 250 x 1000) mm. - Vật liệu: mica kính bọc khung nhôm. - Bên trong được chia làm 4 ngăn để ly, các ngăn được làm bằng song nhôm.
7 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ 2 Bộ Kích thước: (1400 x 350 x 900) mm (Gồm 8 ô) + (1050 x 350 x 900) mm (Gồm 6 ô ). 1 ô 02 bé (bao gồm ngăn để đồ dùng cá nhân và ngăn để giày dép). -Vật liệu: gỗ ghép sơn PU, lưng bằng MDF dày 5mm, vẽ trang trí.
8 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ 3 Bộ Kích thước: (1400 x 350 x 900) mm (Gồm 8 ô) + (1400 x 350 x 900) mm (Gồm 8 ô). 1 ô 02 bé (bao gồm ngăn để đồ dùng cá nhân và ngăn để giày dép). - Vật liệu: gỗ ghép sơn PU, lưng bằng MDF dày 5mm, vẽ trang trí.
9 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ 3 Bộ Kích thước: (1400 x 350 x 900) mm (Gồm 8 ô) + (1750 x 350 x 900) mm (Gồm 10 ô). 1 ô 02 bé (bao gồm ngăn để đồ dùng cá nhân và ngăn để giày dép). - Vật liệu: gỗ ghép sơn PU, lưng bằng MDF dày 5mm, vẽ trang trí.
10 Tủ đựng chăn, màn, chiếu 8 Cái Kích thước: (1200 x 500 x 1000) mm - Vật liệu: gỗ ghép sơn PU, chân gắn bánh xe di chuyển, lưng bằng MDF dày 5mm, vẽ trang trí.
11 III.THIẾT BỊ PHỤC VỤ TRẺ - Giá phơi khăn 8 Cái Kích thước: (900 x 450 x 1000) mm. - Vật liệu: inox. - Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau.
12 Nệm ngủ cho bé 145 Cái Kích thước: (1200 x 600 x 20) mm - Vật liệu: nệm mouse, mặt vải thun nhiều màu sắc
13 Thùng đựng rác 14 Cái Loại nhỏ, có nắp đậy. - Vật liệu: nhựa thông dụng, chịu nước.
14 Giá để đồ chơi và học liệu 38 Cái Kích thước: (1000 x 300 x 700) mm - Vật liệu: gỗ ghép sơn PU, lưng kệ bằng ván MDF dày 5mm vẽ trang trí. - Kệ được thiết kế nhiều hình thức đa dạng, phong phú, tùy theo từng góc chơi trong lớp.
15 Kệ bàn tắm bé 1 Cái Kích thước: (1800 x 600 x 750) mm. - Vật liệu: gỗ nhựa Picomat, khung sắt sơn tĩnh điện, có đặt bồn tắm bằng nhựa, tấm đệm thay tả trên mặt bàn.
16 Giuờng nôi em bé 15 Cái Kích thước: (700 x 1200) mm - Vật liệu: gỗ
17 Bình ủ nước 3 Cái Thể tích: 20 lít. Giữ được nước nóng. - Vật liệu: inox hoặc vật liệu khác đảm bảo vệ sinh. Có giá để bằng inox.
18 IV. BÀN GHẾ GIÁO VIÊN - Bàn uống nước 3 Cái Kích thước: (1800 x 900 x 750) mm - Vật liệu: khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU.
19 Bàn ghế làm việc 5 Bộ Kích thước bàn: (1400 x 600 x 750) mm. Gồm 1 cửa mở + 2 hộc kéo, phía sau lưng bàn cách mặt đất khoảng 100mm. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu. - Ghế xoay loại trung, có cần điều chỉnh độ cao.
20 Bàn ghế vi tính 1 Bộ Kích thước bàn: (1200 x 600 x 750) mm. Bàn gồm 1 ngăn kéo, 1 ngăn CPU, 1 bàn phím. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu. - Ghế chân sắt sơn tĩnh điện, mặt và phần tựa bọc nệm.
21 Bàn Ban giám hiệu 1 Cái Kích thước: (1600 x 800 x 750) mm. Bàn gồm 1 ngăn kéo giữa + thùng di động 3 ngăn kéo. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu.
22 Bàn họp 2 Cái Kích thước: (1200 x 2400 x 750) mm. Mặt bàn ghép dày tối thiểu 25mm, bo theo dạng oval, hoặc đánh cong 4 cạnh. Chân bàn được thiết kế kiểu chữ Y. Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu.
23 Bàn 2 chỗ 50 Cái Kích thước: (1200 x 450 x 750) mm. Mặt bàn ghép dày tối thiểu 25mm. - Vật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu.nệm.
24 Ghế 150 Cái Vật liệu: chân sắt sơn tĩnh điện, mặt và phần tựa bọc nệm.
25 Ghế xoay 1 Cái Ghế xoay, mặt và phần tựa bọc nệm, có nút điều chỉnh tăng giảm
26 V.TỦ GIÁO VIÊN - Tủ đựng đồ dùng cá nhân 6 Cái Kích thước: (1200 x 400 x 1800) mm. Chia đều 12 ô, có khóa. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu.
27 Tủ đựng hồ sơ 4 Cái Kích thước: (1200 x 400 x 1800) mm. Phần dưới là tủ 4 ngăn có cửa mở, phần trên gồm 6 ngăn đựng hồ sơ có cửa gỗ lồng kính dày 5mm. Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu.
28 Tủ đựng hồ sơ 1 Cái Kích thước: (1600 x 400 x 1800) mm. 2 cửa mở lồng kính, dưới 2 cửa pano có khóa. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu, lưng tủ ván MDF dày 4mm.
29 Tủ kính 1 Cái Kích thước: (1600 x 400 x 1800) mm. - Vật liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn thổi PU màu, lưng tủ ván MDF dày 4mm
30 VI. THIẾT BỊ VĂN PHÒNG KHÁC - Kệ 24 Cái Kích thước: (1000 x 500 x 2000) mm. 5 tầng, 2 tầng dưới có cửa mở. - Vật liệu: khung sắt sơn tĩnh điện, mặt tole dày 1mm
31 Bảng 3 Cái Kích thước: (1200 x 2400) mm - Vật liệu: mặt bằng formica trắng
32 Bảng lịch công tác 1 Cái Kích thước: (1200 x 800) mm - Vật liệu: mặt bằng formica trắng
33 Bục sân khấu 1 Cái Kích thước: (7200 x 3000 x 300) mm - Vật liệu: khung sắt hàn liên kết có khí CO2 bảo vệ, sơn tĩnh điện, mặt lợp ván ép, phủ thảm màu
34 VII. THIẾT BỊ ĐiỆN TỬ, ĐiỆN LẠNH - Ti vi 8 Cái Kích thước: 50 inch, smart TV, bao gồm giá treo.
35 Tivi 1 Cái Kích thước: 55 inch, smart TV, bao gồm giá treo.
36 Máy vi tính 12 Bộ CPU: Intel Core I7 - HDD: 500GB - Ram: 2GB DDR3 - Màn hình: ≥ 17 inch - Case & nguồn: ATX 24 Pin, 500W - Keyboard: USB - Mouse: USB
37 Máy vi tính 2 Bộ CPU: Intel Core I7 - SSD: 500GB - Ram: 2GB DDR3 - Màn hình: ≥ 17 inch - Case & nguồn: ATX 24 Pin, 500W - Keyboard: USB - Mouse: USB
38 Máy in 3 Cái Máy in laser A4, tốc độ 25 trang, bộ nhớ 32MB, khay giấy 250 tờ, cổng giao tiếp USB 2.0.
39 Tủ lạnh 1 Cái Dung tích 90 lít, dùng bảo quản sữa mẹ
40 Tủ lạnh 1 Cái Dung tích 180 lít, dùng lưu mẫu thức ăn
41 Tủ lạnh 1 Cái Dung tích 280 lít, không đông tuyết
42 Tủ đông 1 Cái Dung tích 400 lít
43 Máy lạnh 16 Cái Công suất 1,5 HP, 2 cục. - Bao gồm ống đồng, bas treo cục nóng, đinh vis các loại, ống nhựa thoát nước, công lắp đặt.
44 Máy lạnh 4 Cái Công suất 2,0 HP, 2 cục. - Bao gồm ống đồng, bas treo cục nóng, đinh vis các loại, ống nhựa thoát nước, công lắp đặt
45 Máy nước uống nóng lạnh 2 Cái Công suất làm nóng: 550W, công suất làm lạnh: 100W. Nước nóng: 90 độ. Nước lạnh: 5 độ
46 Hệ thống âm thanh 1 Bộ Ampli 600W: 1 cái - Mixer 8chanel: 1 cái - Loa thùng 100w/cái: 4 cái - Micro không dây - 2mic: 1 bộ - Micro dây: 1 bộ - Bao gồm dây loa, nẹp, đinh vis, vật tư thi công lắp đặt
47 Máy chiếu + màn chiếu 1 Bộ Công nghệ: DLP - Cường độ sáng: 3,200 Ansi lumens - Tương phản: 13000:1 (Siêu thực) - Độ phân giải: XGA (1024 x 768 pixels); nén UXGA (1600 x 1200 pixel) - Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ - Công suất: 190W - Kích thước hình chiếu: 36-300 inch - Màn chiếu điện có remote 100 inch
48 VIII. THIẾT BỊ NHÀ BẾP - Sàn bếp 3 lò 1 Bộ Kích thước: (2000 x 750 x 550) mm. - Sàn bếp được thiết kế và sản xuất bằng inox ngoại nhập. - Khung sàn bếp inox vuông, kích thước: (25 x 25) mm. - Mặt sàn bếp inox, có thành chắn cao 200mm. - 06 chân trụ Inox vuông, kích thước: (40 x 40) mm, có tăng đưa điều chỉnh. - 03 bếp gas đánh lửa tự động. - 03 kiềng gang giữ nhiệt. - Đường ống dẫn gas inox chuyên dụng. - 03 khóa cho 03 bếp ga.
49 Hệ thống dẫn ga (không có bình ga) 1 Hệ thống Cung cấp ga cho bếp, tủ hấp cơm. - Gồm ống thép dẫn ga, van điều áp, van điện từ tự ngắt khi rò ga, bộ báo động rò rỉ khí ga, và các phụ kiện.
50 Hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời 1 Hệ thống Cung cấp nước nóng cho bếp
51 Máng hút khói 1 Cái Kích thước: (5000 x 800 x 500) mm. - Vật liệu: inox dày 0,8mm; có lọc mỡ, motor hút khói, co, ống, vật tư thi công lắp đặt.
52 Tủ hấp cơm 50kg 1 Cái Kích thước: (500 x 750 x 1500) mm. - Sản xuất bằng inox 304, dày 1mm. - Cách nhiệt bông thủy tinh. - Cách nhiệt 3 mặt, 02 mặt hông 2 bên và cửa. - Có 01 cánh cửa, 01 tay khóa. - Tủ có 10 khay, mỗi khay chứa 05 kg gạo. - Khay hấp dày 0,7mm. - 01 bếp gas Đài Loan. - 01 đồng hồ báo nhiệt độ. - 01 van xả hơi. - 04 chân tăng đưa điều chỉnh tủ.
53 Bồn rửa 3 ô 1 Cái Kích thước: (2000 x 700 x 800) mm. Gồm có 03 bồn, 03 bộ xả có lọc rác, 03 vòi cấp nước. - Ống giằng quanh chân inox vuông, kích thước (25 x 25) mm. - 06 chân trụ inox vuông, kích thước (38 x 38) mm. - Dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước.
54 Bồn ngâm rau 1 Cái Kích thước: (1000 x 700 x 800) mm. Gồm 01 bộ xả có lọc rác, 01 vòi cấp nước. - Mặt sau bồn có thành chấn cao 200 mm. - Ống giằng quanh chân trụ inox vuông, kích thước (25 x 25) mm -04 chân trụ inox vuông, kích thước (38 x 38) mm. -Dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước.
55 Bồn rửa 2 ô 2 Cái Kích thước: (1500 x 700 x 800) mm. Gồm 02 bộ xả có lọc rác, 02 vòi cấp nước. - Mặt sau bồn có thành chấn cao 200mm. - Ống giằng quanh chân trụ inox vuông, kích thước (25 x 25) mm. - 04 chân trụ inox vuông, kích thước (38 x 38) mm. - Dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước.
56 Bàn sơ chế/ Bàn tiếp phẩm 3 Cái Kích thước: (1600 x 800 x 800) mm. 1 tầng mặt, 1 tầng song. - Vật liệu: inox dày 1mm.
57 Bàn chia suất 2 Cái Kích thước: (1800 x 800 x 800) mm. 1 tầng mặt, 1 tầng song. - Vật liệu: inox dày 1mm.
58 Bàn đổ thức ăn thừa 1 Cái Kích thước: (1500 x 700 x 800) mm. Có lỗ gạt thức ăn - Vật liệu: inox dày 1mm.
59 Xe đẩy hàng 1 Cái Kích thước: (900 x 600 x 900) mm. - Vật liệu: inox dày 1mm.
60 Kệ để xoong nồi 1 Cái Kích thước: (1500 x 500 x 1500) mm. - 04 chân trụ inox vuông, kích thước (30 x 30) mm. Dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước. - Ống giằng quanh inox vuông, kích thước (25 x 25) mm. - Gồm có 04 tầng song inox, đường kính 12,7mm. Khoảng cách giữa các song 80mm. - Lan can 03 mặt inox vuông, kích thước (12 x 12) mm.
61 Kệ để vật dụng kho hàng dự trữ 1 Cái Kích thước: (1500 x 500 x 1700) mm. - 04 chân trụ inox vuông, kích thước (30 x 30) mm. Dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước. - Ống giằng quanh inox vuông, kích thước (25 x 25) mm. - Gồm có 04 tầng song inox, đường kính 12,7mm. Khoảng cách giữa các song 80mm. - Lan can 03 mặt inox vuông, kích thước (12 x 12) mm.
62 Tủ sấy chén đĩa 1 Cái Kích thước: (1200 x 800 x 1400) mm. Tủ được bít kín 03 mặt hông và 02 mặt trên dưới, tránh côn trùng sâm nhập nhằm bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. - Tủ có 02 cánh cửa inox có cách nhiệt. - 04 chân inox chịu lực. - 01 Môtơ trộn gió, 01 điện trở, 01 công tắc điện, 01 đồng hồ nhiệt. - Đèn tia cực tím sát trùng. - 01 bộ điều chỉnh nhiệt. - 01 đèn báo có điện. - 01 đèn báo đủ nhiệt
63 Tủ đựng khay chén đĩa 1 Cái Kích thước: (1000 x 550 x 1700) mm. Xung quanh bọc inox 304 dày 0,8mm. - Gồm 03 tầng song inox, đường kính 12,7mm, 4 chân vuông, 02 cửa kính.
64 Tủ chờ nấu 1 Cái Kích thước: (1200 x 600 x 1200) mm. Gồm 3 tầng. - Vật liệu: inox.
65 Xe gia vị 1 Cái Kích thước: (600 x 400 x 700) mm - Vật liệu: inox dày 1mm.
66 Máy xay thịt 1 Cái Máy được thiết kế và sản xuất bằng inox - Xung quanh được bít bằng inox. - Miệng, cối, lưỡi dao máy xay hoàn toàn bằng inox. - 4 chân trụ inox vuông, kích thước: (38 x 38) mm. Dưới chân trụ có tăng đưa điều chỉnh độ cao. - Hệ thống điều chỉnh là hệ thống điện tự động - Gồm 1 môtơ 2,0HP. - 1CP điều chỉnh hoạt động.
67 Máy cắt rau củ quả 1 Cái Máy cắt củ quả đa năng được thiết kế và sản xuất bằng inox ngoại nhập. - Xung quanh được bít bằng inox. - Miệng, cối, lưỡi dao máy hoàn toàn bằng inox ngoại nhập. - Máy gồm có 5 chức năng: Cắt lát dày, lát mỏng, sợi dài, sợi ngắn, hạt lựu. - 4 chân, đường kính 38mm
68 Máy xay sinh tố 2 Cái Công suất 500W, dung tích 1,5 lít
69 Máy đánh trứng 1 Cái Công suất 250W với 5 tốc độ quay
70 Xe đẩy thức ăn 12 Cái Kích thước: (850 x 815 x 740) mm, tính luôn hai tai gấp được kích thước mỗi tai ra 150mm. Tầng trên có các rãnh để khay thức ăn, tầng dưới để vật dụng. - Vật liệu: inox 304.
71 Ghế 1 Cái Kích thước cao 800 mm.
72 IX. THIẾT BỊ GiẶT, PHƠI - Giá phơi bao nệm, gối, yếm 10 Cái Kích thước: (1000 x 400 x 800) mm - Vật liệu: inox 201, đường kính 19mm, có bánh xe di chuyển.
73 Tủ hấp khăn 1 Bộ Sử dụng điện, có 12 ngăn, sử dụng được 500 khăn
74 Máy giặt 3 Cái Máy giặt lồng đứng, cửa trên, khối lượng giặt 12kg
75 X. ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI - Cột bóng rổ 5 vòng 1 Cái Kích thước cao 1600mm, rộng 700mm - Vật liệu: sắt.
76 Bộ vận động thăng bằng 1 Bộ Kích thước: (4500 x 4500) mm. - Gồm 3 khối ghép lại, 10 chi tiết; các chi tiết được gắn liên kết với nhau bằng mấu nối. - Các khung vận động được làm bằng sắt ống tròn, đường kính 27mm, dày 1,2mm; các chi tiết khác được làm bằng compact. - Bao gồm các vận động leo trèo đi thăng bằng, bò.
77 Bộ đồ chơi vận động liên hoàn 1 Bộ Kích thước: (7000 x 2200 x 2000) mm - Đồ chơi ngoài trời bằng gỗ + nhựa composite. - Gồm cầu bò, cầu treo, thang leo dây, thang bước, cầu trượt, thang leo núi.
78 Bộ xà đu vận động liên hoàn đa năng 1 Bộ Kích thước: (3000 x 2000 x 600) mm. - Gồm thang leo, đu dây thừng, đu treo, xà đu, xà ngang.
79 Thảm lót sàn 10 M2 Vật liệu: nệm mousse dày 25 mm
80 Bộ vận động 3C 2 Bộ Kích thước: chi tiết ngoài (600 x 1000 x 130) mm (2 cái) + chi tiết trong (600 x 1000 x 130) mm (1 cái)
81 Bộ vận động chân 2 Bộ Kích thước: (600 x 500 x 15) mm. Gồm 3 chi tiết. - Vật liệu: gỗ nhựa, dày 15 mm.
82 Đi Zigzag trên bàn chân. 2 Bộ Kích thước: (220 x 100 x 15) mm. Gồm 8 chi tiết - Vật liệu: gỗ nhựa, dày 15 mm.
83 Bộ vận động đi trên các thanh. 2 Bộ Kích thước: chi tiết góc (250 x 120 x 60) mm (8 cái) + thanh đi thăng bằng (100 x 1000 x 25) mm (8 thanh) - Vòng nhựa, đường kính: 600mm + đường kính: 700mm + đường kính: 800mm (mỗi vòng 2 cái)
84 Thang leo 3 lứa tuổi 1 Bộ Kích thước: (2000 x 1200 x 1800) mm - Vật liệu: khung sắt sơn tĩnh điện.
85 Đồ chơi vận động đa năng 1 Bộ Kích thước: (3000 x 3000 x 200) mm Vật liệu: bằng gỗ ghép công nghiệp sơn PU
86 Thang leo vận động 1 Bộ Kích thước: (6500 x 2400) mm - Vật liệu: bằng gỗ ghép công nghiệp sơn PU
87 Đồ chơi leo núi cho trẻ 1 Bộ Kích thước: (5600 x 1900) mm - Vật liệu: bằng nhựa LLDPE, khung sắt sơn tĩnh điện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.62E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.25E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 03 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2,50 tỷ đồng (Trong đó có các thiết bị Thiết bị bàn, ghế, tủ, kệ, bảng; Máy in; Máy vi tính; Máy chiếu; Thiết bị âm thanh; Thiết bị nhà bếp). Hoặc: + Có ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị > 2,50 tỷ đồng (Trong đó có các thiết bị Thiết bị bàn, ghế, tủ, kệ, bảng; Máy in; Máy vi tính; Máy chiếu; Thiết bị âm thanh; Thiết bị nhà bếp) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,50 tỷ đồng. * Hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng - Trong vòng 24 giờ nhà thầu phải khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->