Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới lưới điện trung thế nông thôn phục vụ quy hoạch chăn nuôi huyện Xuân Lộc năm 2019-2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Xuân Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới lưới điện trung thế nông thôn phục vụ quy hoạch chăn nuôi huyện Xuân Lộc năm 2019-2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210239183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ưu đãi và vốn khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 225 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 16:35:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 289,348,227 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,340,200 VNĐ ((Bốn triệu ba trăm bốn mươi nghìn hai trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng M12 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng | 21 | bộ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cọc (K=0,85) | 21 | bộ | |
| B | Móng bê tông trụ đôi 12m | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ cơng | 11 | bộ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cọc (K=0,85) | 11 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 5 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 6 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 7 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng >250cm | 12,474 | m3 | |
| C | Tiếp địa lặp lại trụ 12m | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2: 10m (luồn trong thân trụ) | ĐL cấp | 13,44 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp Cu 1/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 5 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 6 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 21 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | 13,44 | kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 6 | cọc | |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | 6 | bộ | |
| 10 | Đắp đất cơng trình bằng đầm cĩc (K=0,85) | 6 | bộ | |
| D | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2) | ĐL cấp | 43 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 43 | trụ | |
| E | Bộ xà Compoxit 2,4m đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA) | ĐL cấp | 1 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4m | ĐL cấp | 2 | thanh |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp xà compoxit 2,4m ( | 1 | bộ | |
| F | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810 | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | ĐL cấp | 6 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | ĐL cấp | 12 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp xà néo 58,625kg (X22KN) | 3 | bộ | |
| G | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép) | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | ĐL cấp | 18 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | ĐL cấp | 36 | thanh |
| 3 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 6 | Lắp xà néo 58,625kg (X22KN) | 9 | bộ | |
| H | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp) | ĐL cấp | 21 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15m | ĐL cấp | 21 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ 25,356kg (X16Đ) | 21 | bộ | |
| I | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3 | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp) | ĐL cấp | 4 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15m | ĐL cấp | 4 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp xà đỡ 50,751kg (X20K) | 2 | bộ | |
| J | Bộ chằng lệch đơn cho trụ 12m: CL12-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Cáp thép 5/8" | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | mét |
| 5 | Bộ chống chằng hẹp Þ60/50x1500+2BL12x40+BL16x250/80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Máng che dây chằng dày 0,8mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp bộ chống lệch, trụ BTLT ( | 1 | bộ | |
| K | Bộ móng neo xòe cho chằng lệch: NXL | |||
| 1 | Ty neo Þ22x2400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng | 1 | bộ | |
| 4 | Đắp đất cơng trình bằng đầm cọc (K=0,85) | 1 | bộ | |
| L | Phân trung thế 3 pha XD mới 1 mạch | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV ACXH/XLPE50 mm2 | ĐL cấp | 3.632,2 | mét |
| 2 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | ĐL cấp | 10,5 | mét |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | ĐL cấp | 237,3 | kg |
| M | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ | ĐL cấp | 24 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| N | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| O | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | ĐL cấp | 126 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | ĐL cấp | 126 | cái |
| P | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | ĐL cấp | 54 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật chương V | 108 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc trung thế ACX (50mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| Q | Phụ kiện các loại | |||
| 1 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 2 | Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Ống co nhiệt cách điện 24kV D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 4 | Băng keo cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cuộn |
| 5 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 6 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Ống nối dây cỡ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 8 | Chụp kẹp Uquai | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 9 | Bass LI bắt FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Giáp buộc đầu sứ đơn composute TTF 1202SC-F, đường kính cáp 18,5 - 23,4mm (35-50mm2) bán dẫn (PLP) | Mô tả kỹ thuật chương V | 110 | cái |
| 11 | Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite SSF 2202SC-F đưpừng kính cáp 18.5 - 23.4mm (35-50mm2), bán dẫn (PLP) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 12 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 ( | 1,187 | km | |
| 13 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy) | 3,561 | km | |
| 14 | Lắp sứ đứng 24KV + ty | 126 | bộ | |
| 15 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer | 54 | chuỗi | |
| 16 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ | 24 | bộ | |
| R | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | FCO 24kV - 100A | ĐL cấp | 3 | cái |
| 2 | Dây chảy 8K | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Sợi |
| S | Thiết bị phần trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA | ĐL cấp | 3 | máy |
| 2 | FCO 24kV - 100A | ĐL cấp | 3 | cái |
| 3 | LA 18kV 10kA | ĐL cấp | 3 | cái |
| 4 | MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA | ĐL cấp | 1 | cái |
| 5 | Biến dòng 600V - 250/5A | ĐL cấp | 3 | cái |
| 6 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | ĐL cấp | 1 | cái |
| T | Vật liệu phần TBA | |||
| 1 | Dây chảy 6K | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Sợi |
| 2 | Chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Chụp đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Chụp đầu cực trên dưới FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 5 | Chụp kẹp Uquai | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| U | Giá chùm treo 3 MBT | |||
| 1 | Gía chùm treo máy biến áp >= 3x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| V | Xà compositc 2,4m đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA) | ĐL cấp | 1 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4m | ĐL cấp | 2 | thanh |
| 3 | Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp xà compoxit 2,4m ( | 1 | bộ | |
| W | Tiếp địa TBA | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | ĐL cấp | 12 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR 189 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp Cu 1/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 5 | Cáp đồng bọc CV11 | ĐL cấp | 2 | mét |
| 6 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa trong TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cọc |
| 8 | Kéo dây tiếp địa trong TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 53 | m |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | 4 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cọc (K=0,85) | 4 | m3 | |
| X | Tủ CB, điện kế trạm treo | |||
| 1 | Tủ điện kế hai ngăn 3 pha trạm treo (tủ+cổ dê+bakelit+khóa) | 1 | Bộ | |
| Y | Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | ĐL cấp | 12 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Bass LL bắt FCO và LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | 12 | m | |
| Z | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 | ĐL cấp | 30 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25 | ĐL cấp | 9 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Kẹp ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Ống PVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 7 | Co 135 độ PVC 90 (45 độ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Co 90 độ PVC 90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Co giảm D114 - 90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Cổ dê kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 11 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tuýp |
| 12 | Keo silicon bít miệng ống 190g/ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ống |
| 13 | Lắp ống nhựa PVC D90 | 6 | mét | |
| AA | Bộ dây dẫn đo đếm | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4mm2 | ĐL cấp | 4 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bảng báo nguy hiểm trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3402234E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.6804468E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải sao y có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y của nhà thầu hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự kê khai +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện như hợp đồng độc lập (kèm theo tài liệu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 202.534.759 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
405.069.518 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi