Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới lưới điện trung thế nông thôn phục vụ quy hoạch chăn nuôi huyện Xuân Lộc năm 2019-2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361632-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Xuân Lộc
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới lưới điện trung thế nông thôn phục vụ quy hoạch chăn nuôi huyện Xuân Lộc năm 2019-2020
Số hiệu KHLCNT 20210239183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay ưu đãi và vốn khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 225 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 16:35:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 289,348,227 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,340,200 VNĐ ((Bốn triệu ba trăm bốn mươi nghìn hai trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng M12
1 Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng 21 bộ
2 Đắp đất công trình bằng đầm cọc (K=0,85) 21 bộ
B Móng bê tông trụ đôi 12m
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ cơng 11 bộ
2 Đắp đất công trình bằng đầm cọc (K=0,85) 11 bộ
3 Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 11 bộ
4 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 11 bộ
5 Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 11 bộ
6 Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 11 bộ
7 Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng >250cm 12,474 m3
C Tiếp địa lặp lại trụ 12m
1 Cáp đồng trần M25mm2: 10m (luồn trong thân trụ) ĐL cấp 13,44 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
3 Kẹp ép WR 279 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
4 Ốc xiết cáp Cu 1/0 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
5 Ống PVC D21x1,6mm Mô tả kỹ thuật chương V 9 m
6 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 21 Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
7 Kéo dây tiếp địa 13,44 kg
8 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 6 cọc
9 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu 6 bộ
10 Đắp đất cơng trình bằng đầm cĩc (K=0,85) 6 bộ
D Trụ bê tông ly tâm 12m
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2) ĐL cấp 43 trụ
2 Dựng trụ BTLT 43 trụ
E Bộ xà Compoxit 2,4m đỡ FCO, LA
1 Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA) ĐL cấp 1 thanh
2 Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4m ĐL cấp 2 thanh
3 Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
4 Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
5 Lắp xà compoxit 2,4m ( 1 bộ
F Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) ĐL cấp 6 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m ĐL cấp 12 thanh
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
4 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
6 Lắp xà néo 58,625kg (X22KN) 3 bộ
G Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép)
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) ĐL cấp 18 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m ĐL cấp 36 thanh
3 Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 18 bộ
4 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 36 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 36 bộ
6 Lắp xà néo 58,625kg (X22KN) 9 bộ
H Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp) ĐL cấp 21 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15m ĐL cấp 21 thanh
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 42 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 21 bộ
5 Lắp xà đỡ 25,356kg (X16Đ) 21 bộ
I Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp) ĐL cấp 4 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15m ĐL cấp 4 thanh
3 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
6 Lắp xà đỡ 50,751kg (X20K) 2 bộ
J Bộ chằng lệch đơn cho trụ 12m: CL12-B
1 Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
2 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
3 Kẹp cáp 3 boulon Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
4 Cáp thép 5/8" Mô tả kỹ thuật chương V 14 mét
5 Bộ chống chằng hẹp Þ60/50x1500+2BL12x40+BL16x250/80 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Yếm cáp dày 2mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
7 Máng che dây chằng dày 0,8mm 1 cái
8 Lắp bộ dây néo 1 bộ
9 Lắp bộ chống lệch, trụ BTLT ( 1 bộ
K Bộ móng neo xòe cho chằng lệch: NXL
1 Ty neo Þ22x2400 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
2 Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
3 Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng 1 bộ
4 Đắp đất cơng trình bằng đầm cọc (K=0,85) 1 bộ
L Phân trung thế 3 pha XD mới 1 mạch
1 Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV ACXH/XLPE50 mm2 ĐL cấp 3.632,2 mét
2 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 ĐL cấp 10,5 mét
3 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 ĐL cấp 237,3 kg
M Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1 Uclevis Mô tả kỹ thuật chương V 24 bộ
2 Sứ ống chỉ ĐL cấp 24 cái
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 24 bộ
N Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1 Khóa néo dây cỡ dây 50 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
2 Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 18 bộ
O Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1 Sứ đứng 24KV ĐL cấp 126 cái
2 Chân sứ đứng D20 bọc chì ĐL cấp 126 cái
P Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1 Sứ treo polymer ĐL cấp 54 cái
2 Móc treo chữ U Mô tả kỹ thuật chương V 108 cái
3 Giáp níu dừng dây bọc trung thế ACX (50mm2) Mô tả kỹ thuật chương V 54 cái
Q Phụ kiện các loại
1 Kẹp ép WR 279 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
2 Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2+ chụp đầu coss Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
3 Ống co nhiệt cách điện 24kV D60 Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
4 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 6 cuộn
5 Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
6 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
7 Ống nối dây cỡ 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
8 Chụp kẹp Uquai Mô tả kỹ thuật chương V 9 bộ
9 Bass LI bắt FCO Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
10 Giáp buộc đầu sứ đơn composute TTF 1202SC-F, đường kính cáp 18,5 - 23,4mm (35-50mm2) bán dẫn (PLP) Mô tả kỹ thuật chương V 110 cái
11 Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite SSF 2202SC-F đưpừng kính cáp 18.5 - 23.4mm (35-50mm2), bán dẫn (PLP) Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
12 Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 ( 1,187 km
13 Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy) 3,561 km
14 Lắp sứ đứng 24KV + ty 126 bộ
15 Lắp chuỗi sứ néo Polymer 54 chuỗi
16 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ 24 bộ
R Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1 FCO 24kV - 100A ĐL cấp 3 cái
2 Dây chảy 8K Mô tả kỹ thuật chương V 3 Sợi
S Thiết bị phần trạm biến áp
1 Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA ĐL cấp 3 máy
2 FCO 24kV - 100A ĐL cấp 3 cái
3 LA 18kV 10kA ĐL cấp 3 cái
4 MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA ĐL cấp 1 cái
5 Biến dòng 600V - 250/5A ĐL cấp 3 cái
6 Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A ĐL cấp 1 cái
T Vật liệu phần TBA
1 Dây chảy 6K Mô tả kỹ thuật chương V 3 Sợi
2 Chụp đầu cực MBA Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
3 Chụp đầu cực LA Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
4 Chụp đầu cực trên dưới FCO Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
5 Chụp kẹp Uquai Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
U Giá chùm treo 3 MBT
1 Gía chùm treo máy biến áp >= 3x50 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
2 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
V Xà compositc 2,4m đỡ FCO, LA
1 Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA) ĐL cấp 1 thanh
2 Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4m ĐL cấp 2 thanh
3 Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
5 Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Lắp xà compoxit 2,4m ( 1 bộ
W Tiếp địa TBA
1 Cáp đồng trần M25mm2 ĐL cấp 12 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
3 Kẹp ép WR 189 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
4 Ốc xiết cáp Cu 1/0 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
5 Cáp đồng bọc CV11 ĐL cấp 2 mét
6 Ống PVC D21x1,6mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 m
7 Đóng cọc tiếp địa trong TBA Mô tả kỹ thuật chương V 10 cọc
8 Kéo dây tiếp địa trong TBA Mô tả kỹ thuật chương V 53 m
9 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu 4 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cọc (K=0,85) 4 m3
X Tủ CB, điện kế trạm treo
1 Tủ điện kế hai ngăn 3 pha trạm treo (tủ+cổ dê+bakelit+khóa) 1 Bộ
Y Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA
1 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 ĐL cấp 12 mét
2 Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
4 Bass LL bắt FCO và LA Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
5 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 12 m
Z Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế
1 Cáp đồng bọc CV120 ĐL cấp 30 mét
2 Cáp đồng bọc CV25 ĐL cấp 9 mét
3 Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu coss Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
4 Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu coss Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
5 Kẹp ép WR 419 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
6 Ống PVC D90x3,8mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 m
7 Co 135 độ PVC 90 (45 độ) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
8 Co 90 độ PVC 90 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
9 Co giảm D114 - 90 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
10 Cổ dê kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
11 Keo dán ống PVC (100gr) Mô tả kỹ thuật chương V 1 tuýp
12 Keo silicon bít miệng ống 190g/ống Mô tả kỹ thuật chương V 1 ống
13 Lắp ống nhựa PVC D90 6 mét
AA Bộ dây dẫn đo đếm
1 Cáp CVV 4x4mm2 ĐL cấp 4 mét
2 Đầu cosse ép Cu 5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
3 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
4 Bảng báo nguy hiểm trạm Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3402234E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.6804468E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải sao y có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y của nhà thầu hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự kê khai +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện như hợp đồng độc lập (kèm theo tài liệu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 202.534.759 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 405.069.518 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->