Gói thầu: Xây dựng, lắp đặt hệ thống cấp điện thuộc dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210117802-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây dựng, lắp đặt hệ thống cấp điện thuộc dự án
Số hiệu KHLCNT 20200962317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 14:05:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,185,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào hố móng cột chiếu sáng bằng máy, đất cấp I Chương V 276,74 m3
2 Đào hào cáp ngầm bằng máy đào, đất cấp I Chương V 1.149,76 m3
3 Lắp ống nhựa xoắn chịu lực D65/50 HDPE Chương V 3.893 m
4 Làm tiếp địa cột chiếu sáng loại RC1 Chương V 100 VT
5 Làm tiếp địa cột chiếu sáng loại RC6 Chương V 7 HT
6 Lấp đất rãnh cáp đất cấp 1: K=0,9 Chương V 1.003,059 m3
7 Bê tông móng cột chiếu sáng M200 đá 2x4 Chương V 64,141 m3
8 Lắp khung móng cột thép cao 8m : M16x240x240x525 Chương V 100 bộ
9 Lắp dựng cột đèn tròn côn liền cần đơn 8m- 3,5mm Chương V 100 cột
10 Rải cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1 kV-Cu/XLPE/PVC - 4x10 mm2 Chương V 1.258 m
11 Rải cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1 kV-Cu/XLPE/PVC - 4x16 mm2 Chương V 607 m
12 Rải cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1 kV-Cu/XLPE/PVC - 4x6 mm2 Chương V 2.228 m
13 Rải dây tiếp địa liên hoàn dây đồng M10 Chương V 4.093 m
14 Đắp đất rãnh cáp Chương V 359,3 m3
15 Rải băng báo hiệu cáp Chương V 3.593 m
16 Lắp ống nhựa xoắn HDPE D25/20 Chương V 800 m
17 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Chương V 1.000 m
18 Lắp đèn chiếu sáng led 90W trên cột Chương V 100 bộ
19 Lắp tủ điều khiển chiếu sáng Chương V 1 tủ
20 Lắp bảng điện cửa cột, cột liền cần đơn Chương V 100 cái
21 Luồn cáp cửa cột Chương V 200 đầu cáp
22 Làm đầu cáp M25 Chương V 144 đầu cáp
23 Làm đầu cáp M16 Chương V 204 đầu cáp
24 Làm đầu cáp M10 Chương V 476 đầu cáp
25 Đánh số cột đèn Chương V 64,141 cột
26 Lắp đặt mốc hiệu cáp Chương V 180 cái
27 Băng dính cách điện Chương V 50 cuộn
28 Lắp đặt công tơ 3 pha cấp nguồn chiếu sáng Chương V 1 bộ
29 Lắp đặt bệ móng tủ chiếu sáng Chương V 1 bệ
B THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH CHUYÊN NGÀNH
1 Thí nghiệm tiếp địa. Cột điện RC1 Chương V 100 V.trí
2 Thí nghiệm tiếp tủ điện, tiếp địa lặp lại RC7 Chương V 7 H.thống
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V 98 sợi
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Chương V 2 cái
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Chương V 112 cái
6 Thí nghiệm. Ampemet loại DC Chương V 6 cái
7 Thí nghiệm. Vônmet loại DC Chương V 2 cái
8 Thí nghiệm chống sét van. Điện áp Chương V 2 bộ
C PHẦN ĐIỆN XÂY DỰNG MỚI
D PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
E PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Chống sét oxit kim loại 24kV Chương V 1 bộ
2 Cầu dao phụ tải 24KV-630A Chương V 1 bộ
F PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp phân phối ngoài trời, 1250KVA-(22)/0,4KV đầu elbow Chương V 1 cái
2 Tủ RMU (2CD+1CC) 3 ngăn-24 kV Chương V 1 cái
3 Tủ hạ thế 600V-2000A Chương V 1 cái
4 Tủ tụ bù 415V-200 kVAr Chương V 1 tủ
G PHẦN HẠ THẾ
1 Tủ hạ thế trung gian, 600V-400A Chương V 1 tủ
2 Tủ hạ thế trung gian, 600V-500A Chương V 1 tủ
3 Tủ hạ thế phân phối T1, 600V-100A Chương V 17 tủ
4 Tủ hạ thế phân phối T3, 600V-100A Chương V 4 tủ
5 Tủ chiếu sáng cây xanh, 600V-100A Chương V 1 tủ
H PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
I TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Lắp đặt chống sét van Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Chương V 1 bộ
J TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV >750KVA Chương V 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện, điện áp Chương V 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha Chương V 2 tủ
K HẠ THẾ
1 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha Chương V 24 tủ
L PHẦN XÂY DỰNG
M PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
N CÔNG TÁC ĐÀO PHÁ
1 Đào đất rãnh cáp ngầm đất cấp I Chương V 28,6076 m3
2 Đào đất rãnh cáp ngầm đất cấp I Chương V 257,4684 m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,9 Chương V 202,075 m3
4 Vận chuyển đất thừa ra bãi đổ thải đất cấp I Chương V 84,001 m3
O CÔNG TÁC LẮP ĐẶT
1 Lắp ống nhựa xoắn, F 195/150 Chương V 640 m
2 Lắp đặt cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA - 3x240mm2 trong ống bảo vệ Chương V 640 m
3 Lắp đặt cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA - 3x240mm2 trên giá đỡ, trên cột Chương V 25 m
4 Rải băng báo hiệu cáp ngầm Chương V 637 m
5 Rải cát đệm Chương V 84,001 m3
6 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Chương V 5.740 viên
7 Biển chỉ dẫn cáp Chương V 3 bộ
8 Mốc báo hiệu cáp Chương V 40 cái
9 Lắp đặt đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x240 Chương V 1 đầu
10 Lắp đặt hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240 Chương V 2 hộp
11 Dựng cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 13.0 (G8+N10) Chương V 2 cột
12 Lắp đặt xà phụ 3 sứ XP-K- 3 Chương V 1 bộ
13 Lắp đặt xà phụ 2 sứ XP-K 1 Chương V 1 bộ
14 Lắp đặt xà phụ 1 sứ XP-K 1 Chương V 1 bộ
15 Lắp đặt xà néo cột đúp 2 mạch - XN-2T-1 Chương V 1 bộ
16 Lắp đặt xà đỡ cầu dao thân cột - XCDNK Chương V 1 bộ
17 Lắp đặt xà đỡ chống sét+ cổ cáp thân cột - XCDNK Chương V 1 bộ
18 Lắp đặt gông cột Chương V 1 bộ
19 Lắp đặt thang trèo cột kép Chương V 1 bộ
20 Lắp đặt ghế thao tác cột kép Chương V 1 bộ
21 Lắp đặt sứ đứng 24 kV Chương V 19 quả
22 Lắp đặt sứ chuỗi Silicon 24 kV Chương V 6 chuỗi
23 Lắp đặt sứ chuỗi néo kép Silicon 24 kV Chương V 6 chuỗi
24 Lắp dây dẫn đồng M 35mm2 Chương V 7 m
25 Lắp đặt đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Chương V 6 cái
26 Lắp đặt đầu cốt đồng M 240 Chương V 6 cái
27 Lắp đặt đầu cốt đồng M35 Chương V 11 cái
28 Kéo rải căng dây, lấy độ võng, dây nhôm AC-120 Chương V 15 m
29 Lắp đặt colie đỡ cáp lên cột kép Chương V 1 bộ
30 Làm dây tiếp địa cột điện d =12-14mm Chương V 1 bộ
31 Đóng cọc tiếp địa đất cấp I Chương V 1 cọc
32 Lắp đặt Ghíp nhôm 3 bu lông Chương V 18 bộ
33 Móng cột bê tông kép, ly tâm 18 m Chương V 1 móng
34 Đào hố, lấp đất hố tiếp địa Chương V 1 hố
35 Lắp đặt thanh đồng dẹt Chương V 3 m
P PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
Q PHẦN XÂY DỰNG MÓNG TỦ CAO HẠ THẾ TRỤ MBA
1 Lắp đặt điện trở sấy kèm điều chỉnh nhiệt độ ở tủ RMU Chương V 3 bộ
2 Lắp đặt thiết bị báo sự cố đầu cáp Chương V 1 bộ
3 Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt bộ đo xa đầu nguồn hạ thế trạm biến áp Chương V 1 bộ
5 Lắp đặt cáp sang tủ hạ thế -1x240mm2 Chương V 245 m
6 Lắp đặt cáp sang máy biến áp 24kV-1x50mm2 Chương V 45 m
7 Lắp đặt đầu cáp TPlug cho cáp Cu-3x240mm2 Chương V 1 đầu (3pha)
8 Lắp đặt đầu cáp Elbow cho cáp Cu-1x50mm2 Chương V 2 đầu (3pha)
9 Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 35mm2 Chương V 18 cái
10 Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 120mm2 Chương V 8 cái
11 Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 240mm2 Chương V 34 cái
12 Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 95mm2 Chương V 2 cái
13 Lắp đặt hệ thống tiếp địa TBA Chương V 1 HT
14 Lắp đặt dây đồng M95 làm tiếp địa trung tính máy Chương V 3 m
15 Lắp đặt dây đồng M35 làm tiếp địa Chương V 18 m
16 Lắp đặt biển an toàn,biển sơ đồ 1 sợi Chương V 6 bộ
17 Lắp đặt biển tên trạm Chương V 1 bộ
18 Lắp đặt cáp Cu- 0.6/1kV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x120mm2 Chương V 8 m
19 Lắp đặt giá đỡ cáp trung thế Chương V 1 bộ
20 Lắp đặt giá đỡ cáp hạ thế Chương V 1 bộ
21 Lắp đặt giá đỡ tủ trung thế Chương V 1 bộ
22 Lắp đặt thanh chắn an toàn Chương V 1 bộ
23 Lắp đặt giá đỡ hố dầu Chương V 1 bộ
24 Khoá cửa Cty khoá Minh Khai Chương V 3 cái
25 Bình cứu hỏa MFZ4 Chương V 6 cái
26 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Chương V 1 cái
27 Thảm cách điện Chương V 1 cái
28 Ủng cách điện Chương V 1 cái
29 Găng tay cách điện Chương V 1 cái
R PHẦN TRỤC HẠ THẾ
1 Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 Chương V 124 m
2 Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 Chương V 489 m
3 Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x70mm2 Chương V 348 m
4 Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x35mm2 Chương V 1.066 m
5 Lắp đặt cáp hạ thế 0.6/1kV-CU/PVC -1x70mm2 Chương V 4 m
6 Lắp đặt cáp tiếp địa hạ thế 0.6/1kV-CU/PVC/PVC -1x35mm2 Chương V 48 m
7 Lắp đặt ống nhựa xoắn d130/110 Chương V 561 m
8 Lắp đặt ống nhựa xoắn d105/80 Chương V 332 m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn d85/65 Chương V 120 m
10 Lắp đặt ống nhựa xoắn d65/50 Chương V 3.534 m
11 Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 240mm2 Chương V 8 Cái
12 Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 120mm2 Chương V 16 Cái
13 Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 70mm2 Chương V 44 cái
14 Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 35mm2 Chương V 232 cái
15 Lắp đặt hố ga cáp ngầm Chương V 4 móng
16 Lắp đặt bệ móng tủ trung gian Chương V 2 móng
17 Lắp đặt bệ móng tủ phân phối T1 và T3 Chương V 22 móng
18 Rải băng báo hiệu cáp ngầm Chương V 1.743 m
19 Rải cát đệm Chương V 280,4095 m3
20 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Chương V 12.843 viên
21 Biển tên tủ + biển an toàn + sơ đồ một sợi Chương V 72 bộ
22 Mốc báo hiệu cáp Chương V 97 cái
23 Đào đất rãnh cáp ngầm đất cấp I Chương V 71,7953 m3
24 Đào đất rãnh cáp ngầm đất cấp I Chương V 646,1577 m3
25 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,9 Chương V 437,5435 m3
26 Lắp đặt hệ thống tiếp địa lặp lại Chương V 24 VT
27 Lắp đặt đầu cáp hạ thế M4x240mm2 Chương V 2 đầu
28 Lắp đặt đầu cáp hạ thế M4x120mm2 Chương V 4 đầu
29 Lắp đặt đầu cáp hạ thế M4x70mm2 Chương V 10 đầu
30 Lắp đặt đầu cáp hạ thế M4x35mm2 Chương V 34 đầu
31 Vận chuyển đất thải ra bãi đổ đất cấp I Chương V 280,4095 m3
32 Măng sông ống nhựa chịu lực siêu bền d130/110 Chương V 6 cái
33 Măng sông ống nhựa chịu lực siêu bền d105/80 Chương V 18 cái
34 Măng sông ống nhựa chịu lực siêu bền d85/65 Chương V 4 cái
35 Măng sông ống nhựa chịu lực siêu bền d65/50 Chương V 386 cái
S THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH CHUYÊN NGÀNH (PHẦN XÂY DỰNG MỚI)
T PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
U PHẦN THIẾT BỊ
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí. Điện áp Chương V 1 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van. Điện áp 22 - 35kV, 1 pha Chương V 1 bộ
V PHẦN VẬT LIỆU
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 - 35kV, cáp 1 ruột Chương V 1 sợi
2 Thí nghiệm tiếp địa. Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Chương V 1 V.trí
W PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
X PHẦN THIẾT BỊ
1 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U22-35kV, công suất > 1MVA Chương V 1 máy
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí. Điện áp Chương V 2 bộ
3 Thí nghiệm máy cắt khí, điện áp Chương V 1 bộ
4 Thí nghiệm. Rơ le dòng điện - Điện từ, điện tử Chương V 1 bộ
Y PHẦN VẬT LIỆU
1 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp. Điện áp Chương V 1 H.thống
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 - 35kV, cáp 1 ruột Chương V 3 sợi
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V 16 sợi
4 Thí nghiệm biến dòng điện U Chương V 6 cái
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000 - 2000A Chương V 1 cái
6 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 - Chương V 3 cái
7 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Chương V 3 cái
8 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Chương V 22 cái
9 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Chương V 1 cái
10 Thí nghiệm tụ điện, điện áp Chương V 10 tụ
11 Thí nghiệm chống sét van. Điện áp Chương V 1 bộ
12 Thí nghiệm. Ampemet loại DC Chương V 3 cái
13 Thí nghiệm. Vônmet loại DC Chương V 1 cái
14 Thí nghiệm khóa chuyển mạch Chương V 1 cái
15 Thí nghiệm. Công tơ 3 pha điện từ Chương V 2 cái
Z PHẦN TRỤC HẠ THẾ
AA PHẦN THIẾT BỊ
1 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 - Chương V 2 cái
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Chương V 5 cái
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Chương V 24 cái
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Chương V 161 cái
AB PHẦN VẬT LIỆU
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V 26 sợi
2 Thí nghiệm tiếp địa. Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Chương V 24 V.trí
AC PHẦN XÂY DỰNG MỚI NHÀ TRẠM BIẾN ÁP
AD PHẦN MÓNG NHÀ TRẠM
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I Chương V 75,273 m3
2 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, đất cấp II Chương V 0,5458 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Chương V 6 100m
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Chương V 2,0684 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V 20,7715 m3
6 Xây bể dầu bằng gạch bê tông, vữa XM mác 75 Chương V 1,8456 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng móng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 7,61 m3
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,1471 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,5925 tấn
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, dầm móng Chương V 0,0456 100m2
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, dầm móng Chương V 0,2224 100m2
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 20,6955 m3
13 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V 13,1 m2
14 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V 3,2274 m3
15 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V 23,1336 m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 0,4014 m3
17 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0738 tấn
18 Lắp cấu kiện tấm đan bê tông Chương V 21 cái
19 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V 3,8604 m3
20 Xây bậc tam cấp, móng hè bằng gạch bê tông, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,8087 m3
21 Đắp cát nền móng công trình Chương V 36,4583 m3
AE PHẦN THÂN NHÀ
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V 30,3054 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,5243 m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0367 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,2635 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, Chương V 0,7032 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,3369 tấn
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,0971 100m2
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Chương V 0,6457 100m2
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,2735 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 1,0444 m3
11 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 6,9788 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 2,9501 m3
13 Lắp cấu kiện tấm chớp bê tông Chương V 170 cái
14 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V 193,0544 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 64,5732 m2
16 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V 171,5876 m2
17 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 34,92 m
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 196,24 m
19 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 10,299 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 257,6276 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 153,257 m2
22 Gia công cửa lưới thép Chương V 19,89 m2
23 Gia công kết cấu cửa thép, Chương V 0,3591 tấn
24 Lắp đặt cửa thép, Chương V 0,3591 tấn
25 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 19,89 m2
26 Cung cấp lắp đặt phụ kiện bản lề, khóa cửa, chốt cửa Chương V 3 bộ
AF PHẦN MÁI
1 Quét chống thấm mái bằng sika Chương V 69,7884 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 69,7884 m2
3 Gia công giằng xà gồ mái thép Chương V 0,1987 tấn
4 Lắp đặt giằng xà gồ mái thép Chương V 0,1987 tấn
5 Lợp mái, che tường bằng tôn múi Chương V 0,714 100m2
AG ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm Chương V 55 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 30 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 25 m
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn chống nổ Chương V 3 bộ
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V 3 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn Chương V 3 cái
7 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Chương V 3 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 89mm Chương V 0,192 100m
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 89mm Chương V 12 cái
10 Lắp đặt cầu chắn rác DN80 Chương V 4 cái
AH PHẦN ĐIỆN DI CHUYỂN
AI PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
AJ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cầu dao phụ tải 24KV-630A Chương V 1 bộ
AK PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Chương V 1 bộ
AL PHẦN XÂY DỰNG
AM PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AN CÔNG TÁC LẮP ĐẶT
1 Biển cầu dao Chương V 3 bộ
2 Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 12.0 (G8+N10) Chương V 2 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11.0 (G8+N10) Chương V 3 cột
4 Lắp đặt xà Xà trung gian 3 sứ XTG 3P-22 Chương V 2 bộ
5 Lắp đặt xà Xà trung gian 2 sứ XTG 2P-22 Chương V 1 bộ
6 Lắp đặt xà Xà trung gian 1sứ XTG 1P-22 Chương V 2 bộ
7 Lắp đặt xà néo cột đúp 2 mạch Chương V 1 bộ
8 Lắp đặt xà néo rẽ XR -22 Chương V 2 bộ
9 Lắp đặt xà néo sứ đứng X2 -22 Chương V 3 bộ
10 Lắp đặt ghíp nhôm 3 bulong Chương V 60 bộ
11 Lắp đặt xà cầu dao đỉnh cột Chương V 1 bộ
12 Lắp đặt xà đỡ SI - XSI Chương V 1 bộ
13 Lắp đặt xà đỡ tụ bù - XTB Chương V 1 bộ
14 Lắp đặt xà đỡ chống sét van Chương V 1 bộ
15 Lắp đặt gông cột Chương V 1 bộ
16 Lắp đặt thang trèo Chương V 2 bộ
17 Lắp đặt ghế thao tác Chương V 2 bộ
18 Lắp đặt tiếp địa cầu dao Chương V 2 bộ
19 Lắp đặt tiếp địa RC 1 Chương V 2 bộ
20 Lắp đặt sứ đứng 24 kV Chương V 32 quả
21 Lắp đặt sứ chuỗi Silicon 24 kV , kép Chương V 12 chuỗi
22 Lắp đặt sứ chuỗi Silicon 24 kV Chương V 9 chuỗi
23 Lắp đặt đầu cốt sử lý đồng nhôm AM120 Chương V 6 đầu
24 Lắp đặt đầu cốt đồng M 50 Chương V 12 đầu
25 Kéo rải căng dây, lấy độ võng, dây nhôm bọc 24 kV - AC 120 Chương V 120 m
26 Kéo rải căng dây, lấy độ võng, dây nhôm bọc 24 kV - AC 95 Chương V 435 m
27 Lắp đặt cáp 24 kV- Cu/XLPE/PVC - 1x50 mm2 Chương V 18 m
28 Móng cột bê tông kép, ly tâm 18 m Chương V 1 móng
29 Móng cột bê tông đơn, ly tâm 16 m Chương V 3 móng
30 Lắp đặt thanh đồng dẹt 50x5 Chương V 3 m
AO PHẦN THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI
AP PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1 Tháo dỡ, lắp đặt lại chống sét van 22 kV Chương V 2 bộ (3pha)
2 Tháo dỡ, lắp đặt lại cầu chì SI 22 kV Chương V 1 1 bộ
3 Tháo dỡ, lắp đặt lại tụ bù 22 kV-100 kVAr Chương V 3 1 MvAr
4 Căng lại dây AC-95 Chương V 195 m
5 Căng lại dây AAAC-120 Chương V 255 m
AQ PHẦN THÁO DỠ THU HỒI
AR PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1 Cột bê tông ly tâm 12 m Chương V 5 cột
2 Tháo hạ xà thép X2 Chương V 1 bộ
3 Tháo hạ xà thép rẽ nhánh Chương V 4 bộ
4 Tháo hạ xà thép XNĐ 22 Chương V 3 bộ
5 Tháo hạ xà thép đỡ cầu dao Chương V 1 bộ
6 Tháo hạ xà thép đỡ tụ bù Chương V 1 bộ
7 Tháo hạ xà thép đỡ SI Chương V 1 bộ
8 Tháo hạ xà ghế thao tác Chương V 1 bộ
9 Tháo hạ thang trèo Chương V 1 bộ
10 Tháo hạ sứ đứng 22 kV Chương V 52 sứ
11 Tháo hạ sứ chuỗi 22 kV Chương V 6 Chuỗi
12 Tháo hạ dây dẫn AC-95 Chương V 468 m
13 Tháo hạ sứ đỡ 24kV Chương V 1 bộ
AS THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH CHUYÊN NGÀNH ( PHẦN ĐIỆN DI CHUYỂN)
AT PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AU PHẦN THIẾT BỊ
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí. Điện áp Chương V 1 bộ
AV PHẦN VẬT LIỆU
1 Thí nghiệm tiếp địa. Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Chương V 4 V.trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97775E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.955E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->