Gói thầu: Xây dựng, lắp đặt hệ thống cấp điện thuộc dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210117802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây dựng, lắp đặt hệ thống cấp điện thuộc dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20200962317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 14:05:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,185,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào hố móng cột chiếu sáng bằng máy, đất cấp I | Chương V | 276,74 | m3 |
| 2 | Đào hào cáp ngầm bằng máy đào, đất cấp I | Chương V | 1.149,76 | m3 |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn chịu lực D65/50 HDPE | Chương V | 3.893 | m |
| 4 | Làm tiếp địa cột chiếu sáng loại RC1 | Chương V | 100 | VT |
| 5 | Làm tiếp địa cột chiếu sáng loại RC6 | Chương V | 7 | HT |
| 6 | Lấp đất rãnh cáp đất cấp 1: K=0,9 | Chương V | 1.003,059 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cột chiếu sáng M200 đá 2x4 | Chương V | 64,141 | m3 |
| 8 | Lắp khung móng cột thép cao 8m : M16x240x240x525 | Chương V | 100 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn tròn côn liền cần đơn 8m- 3,5mm | Chương V | 100 | cột |
| 10 | Rải cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1 kV-Cu/XLPE/PVC - 4x10 mm2 | Chương V | 1.258 | m |
| 11 | Rải cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1 kV-Cu/XLPE/PVC - 4x16 mm2 | Chương V | 607 | m |
| 12 | Rải cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1 kV-Cu/XLPE/PVC - 4x6 mm2 | Chương V | 2.228 | m |
| 13 | Rải dây tiếp địa liên hoàn dây đồng M10 | Chương V | 4.093 | m |
| 14 | Đắp đất rãnh cáp | Chương V | 359,3 | m3 |
| 15 | Rải băng báo hiệu cáp | Chương V | 3.593 | m |
| 16 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D25/20 | Chương V | 800 | m |
| 17 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 1.000 | m |
| 18 | Lắp đèn chiếu sáng led 90W trên cột | Chương V | 100 | bộ |
| 19 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột, cột liền cần đơn | Chương V | 100 | cái |
| 21 | Luồn cáp cửa cột | Chương V | 200 | đầu cáp |
| 22 | Làm đầu cáp M25 | Chương V | 144 | đầu cáp |
| 23 | Làm đầu cáp M16 | Chương V | 204 | đầu cáp |
| 24 | Làm đầu cáp M10 | Chương V | 476 | đầu cáp |
| 25 | Đánh số cột đèn | Chương V | 64,141 | cột |
| 26 | Lắp đặt mốc hiệu cáp | Chương V | 180 | cái |
| 27 | Băng dính cách điện | Chương V | 50 | cuộn |
| 28 | Lắp đặt công tơ 3 pha cấp nguồn chiếu sáng | Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bệ móng tủ chiếu sáng | Chương V | 1 | bệ |
| B | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa. Cột điện RC1 | Chương V | 100 | V.trí |
| 2 | Thí nghiệm tiếp tủ điện, tiếp địa lặp lại RC7 | Chương V | 7 | H.thống |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 98 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Chương V | 112 | cái |
| 6 | Thí nghiệm. Ampemet loại DC | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Thí nghiệm. Vônmet loại DC | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van. Điện áp | Chương V | 2 | bộ |
| C | PHẦN ĐIỆN XÂY DỰNG MỚI | |||
| D | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| E | PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Chống sét oxit kim loại 24kV | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 24KV-630A | Chương V | 1 | bộ |
| F | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối ngoài trời, 1250KVA-(22)/0,4KV đầu elbow | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ RMU (2CD+1CC) 3 ngăn-24 kV | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-2000A | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ tụ bù 415V-200 kVAr | Chương V | 1 | tủ |
| G | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Tủ hạ thế trung gian, 600V-400A | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ hạ thế trung gian, 600V-500A | Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ hạ thế phân phối T1, 600V-100A | Chương V | 17 | tủ |
| 4 | Tủ hạ thế phân phối T3, 600V-100A | Chương V | 4 | tủ |
| 5 | Tủ chiếu sáng cây xanh, 600V-100A | Chương V | 1 | tủ |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| I | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | Chương V | 1 | bộ |
| J | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV >750KVA | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện, điện áp | Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha | Chương V | 2 | tủ |
| K | HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha | Chương V | 24 | tủ |
| L | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| M | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| N | CÔNG TÁC ĐÀO PHÁ | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp ngầm đất cấp I | Chương V | 28,6076 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp ngầm đất cấp I | Chương V | 257,4684 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V | 202,075 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa ra bãi đổ thải đất cấp I | Chương V | 84,001 | m3 |
| O | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn, F 195/150 | Chương V | 640 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA - 3x240mm2 trong ống bảo vệ | Chương V | 640 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA - 3x240mm2 trên giá đỡ, trên cột | Chương V | 25 | m |
| 4 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 637 | m |
| 5 | Rải cát đệm | Chương V | 84,001 | m3 |
| 6 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V | 5.740 | viên |
| 7 | Biển chỉ dẫn cáp | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x240 | Chương V | 1 | đầu |
| 10 | Lắp đặt hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240 | Chương V | 2 | hộp |
| 11 | Dựng cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 13.0 (G8+N10) | Chương V | 2 | cột |
| 12 | Lắp đặt xà phụ 3 sứ XP-K- 3 | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà phụ 2 sứ XP-K 1 | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà phụ 1 sứ XP-K 1 | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà néo cột đúp 2 mạch - XN-2T-1 | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao thân cột - XCDNK | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà đỡ chống sét+ cổ cáp thân cột - XCDNK | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gông cột | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt thang trèo cột kép | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ghế thao tác cột kép | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng 24 kV | Chương V | 19 | quả |
| 22 | Lắp đặt sứ chuỗi Silicon 24 kV | Chương V | 6 | chuỗi |
| 23 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép Silicon 24 kV | Chương V | 6 | chuỗi |
| 24 | Lắp dây dẫn đồng M 35mm2 | Chương V | 7 | m |
| 25 | Lắp đặt đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu cốt đồng M 240 | Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt đầu cốt đồng M35 | Chương V | 11 | cái |
| 28 | Kéo rải căng dây, lấy độ võng, dây nhôm AC-120 | Chương V | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt colie đỡ cáp lên cột kép | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Làm dây tiếp địa cột điện d =12-14mm | Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp I | Chương V | 1 | cọc |
| 32 | Lắp đặt Ghíp nhôm 3 bu lông | Chương V | 18 | bộ |
| 33 | Móng cột bê tông kép, ly tâm 18 m | Chương V | 1 | móng |
| 34 | Đào hố, lấp đất hố tiếp địa | Chương V | 1 | hố |
| 35 | Lắp đặt thanh đồng dẹt | Chương V | 3 | m |
| P | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| Q | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG TỦ CAO HẠ THẾ TRỤ MBA | |||
| 1 | Lắp đặt điện trở sấy kèm điều chỉnh nhiệt độ ở tủ RMU | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị báo sự cố đầu cáp | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ đo xa đầu nguồn hạ thế trạm biến áp | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp sang tủ hạ thế -1x240mm2 | Chương V | 245 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp sang máy biến áp 24kV-1x50mm2 | Chương V | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt đầu cáp TPlug cho cáp Cu-3x240mm2 | Chương V | 1 | đầu (3pha) |
| 8 | Lắp đặt đầu cáp Elbow cho cáp Cu-1x50mm2 | Chương V | 2 | đầu (3pha) |
| 9 | Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 35mm2 | Chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 120mm2 | Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 240mm2 | Chương V | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 95mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa TBA | Chương V | 1 | HT |
| 14 | Lắp đặt dây đồng M95 làm tiếp địa trung tính máy | Chương V | 3 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đồng M35 làm tiếp địa | Chương V | 18 | m |
| 16 | Lắp đặt biển an toàn,biển sơ đồ 1 sợi | Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt biển tên trạm | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cáp Cu- 0.6/1kV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x120mm2 | Chương V | 8 | m |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ cáp trung thế | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ cáp hạ thế | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ tủ trung thế | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt thanh chắn an toàn | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt giá đỡ hố dầu | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Khoá cửa Cty khoá Minh Khai | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Chương V | 6 | cái |
| 26 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Thảm cách điện | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Ủng cách điện | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Găng tay cách điện | Chương V | 1 | cái |
| R | PHẦN TRỤC HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | Chương V | 124 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Chương V | 489 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x70mm2 | Chương V | 348 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x35mm2 | Chương V | 1.066 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp hạ thế 0.6/1kV-CU/PVC -1x70mm2 | Chương V | 4 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp tiếp địa hạ thế 0.6/1kV-CU/PVC/PVC -1x35mm2 | Chương V | 48 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn d130/110 | Chương V | 561 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn d105/80 | Chương V | 332 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn d85/65 | Chương V | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn d65/50 | Chương V | 3.534 | m |
| 11 | Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 240mm2 | Chương V | 8 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 120mm2 | Chương V | 16 | Cái |
| 13 | Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 70mm2 | Chương V | 44 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 35mm2 | Chương V | 232 | cái |
| 15 | Lắp đặt hố ga cáp ngầm | Chương V | 4 | móng |
| 16 | Lắp đặt bệ móng tủ trung gian | Chương V | 2 | móng |
| 17 | Lắp đặt bệ móng tủ phân phối T1 và T3 | Chương V | 22 | móng |
| 18 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 1.743 | m |
| 19 | Rải cát đệm | Chương V | 280,4095 | m3 |
| 20 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V | 12.843 | viên |
| 21 | Biển tên tủ + biển an toàn + sơ đồ một sợi | Chương V | 72 | bộ |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V | 97 | cái |
| 23 | Đào đất rãnh cáp ngầm đất cấp I | Chương V | 71,7953 | m3 |
| 24 | Đào đất rãnh cáp ngầm đất cấp I | Chương V | 646,1577 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V | 437,5435 | m3 |
| 26 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa lặp lại | Chương V | 24 | VT |
| 27 | Lắp đặt đầu cáp hạ thế M4x240mm2 | Chương V | 2 | đầu |
| 28 | Lắp đặt đầu cáp hạ thế M4x120mm2 | Chương V | 4 | đầu |
| 29 | Lắp đặt đầu cáp hạ thế M4x70mm2 | Chương V | 10 | đầu |
| 30 | Lắp đặt đầu cáp hạ thế M4x35mm2 | Chương V | 34 | đầu |
| 31 | Vận chuyển đất thải ra bãi đổ đất cấp I | Chương V | 280,4095 | m3 |
| 32 | Măng sông ống nhựa chịu lực siêu bền d130/110 | Chương V | 6 | cái |
| 33 | Măng sông ống nhựa chịu lực siêu bền d105/80 | Chương V | 18 | cái |
| 34 | Măng sông ống nhựa chịu lực siêu bền d85/65 | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Măng sông ống nhựa chịu lực siêu bền d65/50 | Chương V | 386 | cái |
| S | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH CHUYÊN NGÀNH (PHẦN XÂY DỰNG MỚI) | |||
| T | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| U | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí. Điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van. Điện áp 22 - 35kV, 1 pha | Chương V | 1 | bộ |
| V | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 - 35kV, cáp 1 ruột | Chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa. Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V | 1 | V.trí |
| W | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| X | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U22-35kV, công suất > 1MVA | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí. Điện áp | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm máy cắt khí, điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm. Rơ le dòng điện - Điện từ, điện tử | Chương V | 1 | bộ |
| Y | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp. Điện áp | Chương V | 1 | H.thống |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 - 35kV, cáp 1 ruột | Chương V | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 16 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện U | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000 - 2000A | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 - | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Chương V | 22 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V | 10 | tụ |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van. Điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm. Ampemet loại DC | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Thí nghiệm. Vônmet loại DC | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm khóa chuyển mạch | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Thí nghiệm. Công tơ 3 pha điện từ | Chương V | 2 | cái |
| Z | PHẦN TRỤC HẠ THẾ | |||
| AA | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 - | Chương V | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Chương V | 5 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Chương V | 24 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Chương V | 161 | cái |
| AB | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 26 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa. Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V | 24 | V.trí |
| AC | PHẦN XÂY DỰNG MỚI NHÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AD | PHẦN MÓNG NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I | Chương V | 75,273 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, đất cấp II | Chương V | 0,5458 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Chương V | 6 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Chương V | 2,0684 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,7715 | m3 |
| 6 | Xây bể dầu bằng gạch bê tông, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,8456 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 7,61 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1471 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,5925 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, dầm móng | Chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, dầm móng | Chương V | 0,2224 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 20,6955 | m3 |
| 13 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 13,1 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,2274 | m3 |
| 15 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 23,1336 | m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 0,4014 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0738 | tấn |
| 18 | Lắp cấu kiện tấm đan bê tông | Chương V | 21 | cái |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V | 3,8604 | m3 |
| 20 | Xây bậc tam cấp, móng hè bằng gạch bê tông, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,8087 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 36,4583 | m3 |
| AE | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,3054 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,5243 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0367 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2635 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, | Chương V | 0,7032 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,3369 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,0971 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,6457 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,2735 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 1,0444 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 6,9788 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 2,9501 | m3 |
| 13 | Lắp cấu kiện tấm chớp bê tông | Chương V | 170 | cái |
| 14 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 193,0544 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,5732 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 171,5876 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,92 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 196,24 | m |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,299 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 257,6276 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 153,257 | m2 |
| 22 | Gia công cửa lưới thép | Chương V | 19,89 | m2 |
| 23 | Gia công kết cấu cửa thép, | Chương V | 0,3591 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cửa thép, | Chương V | 0,3591 | tấn |
| 25 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 19,89 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện bản lề, khóa cửa, chốt cửa | Chương V | 3 | bộ |
| AF | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Quét chống thấm mái bằng sika | Chương V | 69,7884 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 69,7884 | m2 |
| 3 | Gia công giằng xà gồ mái thép | Chương V | 0,1987 | tấn |
| 4 | Lắp đặt giằng xà gồ mái thép | Chương V | 0,1987 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi | Chương V | 0,714 | 100m2 |
| AG | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Chương V | 55 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn chống nổ | Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,192 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 89mm | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chắn rác DN80 | Chương V | 4 | cái |
| AH | PHẦN ĐIỆN DI CHUYỂN | |||
| AI | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| AJ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24KV-630A | Chương V | 1 | bộ |
| AK | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | Chương V | 1 | bộ |
| AL | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AM | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AN | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Biển cầu dao | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 12.0 (G8+N10) | Chương V | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11.0 (G8+N10) | Chương V | 3 | cột |
| 4 | Lắp đặt xà Xà trung gian 3 sứ XTG 3P-22 | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà Xà trung gian 2 sứ XTG 2P-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà Xà trung gian 1sứ XTG 1P-22 | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà néo cột đúp 2 mạch | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà néo rẽ XR -22 | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà néo sứ đứng X2 -22 | Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ghíp nhôm 3 bulong | Chương V | 60 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà cầu dao đỉnh cột | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ SI - XSI | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà đỡ tụ bù - XTB | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà đỡ chống sét van | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gông cột | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt thang trèo | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ghế thao tác | Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cầu dao | Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa RC 1 | Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng 24 kV | Chương V | 32 | quả |
| 21 | Lắp đặt sứ chuỗi Silicon 24 kV , kép | Chương V | 12 | chuỗi |
| 22 | Lắp đặt sứ chuỗi Silicon 24 kV | Chương V | 9 | chuỗi |
| 23 | Lắp đặt đầu cốt sử lý đồng nhôm AM120 | Chương V | 6 | đầu |
| 24 | Lắp đặt đầu cốt đồng M 50 | Chương V | 12 | đầu |
| 25 | Kéo rải căng dây, lấy độ võng, dây nhôm bọc 24 kV - AC 120 | Chương V | 120 | m |
| 26 | Kéo rải căng dây, lấy độ võng, dây nhôm bọc 24 kV - AC 95 | Chương V | 435 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp 24 kV- Cu/XLPE/PVC - 1x50 mm2 | Chương V | 18 | m |
| 28 | Móng cột bê tông kép, ly tâm 18 m | Chương V | 1 | móng |
| 29 | Móng cột bê tông đơn, ly tâm 16 m | Chương V | 3 | móng |
| 30 | Lắp đặt thanh đồng dẹt 50x5 | Chương V | 3 | m |
| AO | PHẦN THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| AP | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chống sét van 22 kV | Chương V | 2 | bộ (3pha) |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cầu chì SI 22 kV | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tụ bù 22 kV-100 kVAr | Chương V | 3 | 1 MvAr |
| 4 | Căng lại dây AC-95 | Chương V | 195 | m |
| 5 | Căng lại dây AAAC-120 | Chương V | 255 | m |
| AQ | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| AR | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12 m | Chương V | 5 | cột |
| 2 | Tháo hạ xà thép X2 | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo hạ xà thép rẽ nhánh | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo hạ xà thép XNĐ 22 | Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo hạ xà thép đỡ cầu dao | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ xà thép đỡ tụ bù | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ xà thép đỡ SI | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ xà ghế thao tác | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo hạ thang trèo | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ sứ đứng 22 kV | Chương V | 52 | sứ |
| 11 | Tháo hạ sứ chuỗi 22 kV | Chương V | 6 | Chuỗi |
| 12 | Tháo hạ dây dẫn AC-95 | Chương V | 468 | m |
| 13 | Tháo hạ sứ đỡ 24kV | Chương V | 1 | bộ |
| AS | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH CHUYÊN NGÀNH ( PHẦN ĐIỆN DI CHUYỂN) | |||
| AT | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AU | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí. Điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| AV | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa. Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V | 4 | V.trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97775E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.955E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
27.690.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi