Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210602766-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210602490
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 16:37:00 đến ngày 2021-06-11 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,718,714,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tường chắn
1 Bê tông M250 đá1x2 thân tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,75 m3
2 Bê tông M250 đá 1x2 móng tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,5 m3
3 Cốt thép tường chắn d Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,154 tấn
4 Cốt thép tường chắn d>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,542 tấn
5 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7 m3
6 Đá 1x2 tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7 m3
7 Đá 2x4 tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4 m3
8 Đá 4x6 tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,1 m3
9 Đất sét luyện dẻo Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m3
10 Ván khuôn thân tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.064,157 m2
11 Ván khuôn móng tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,1 m2
12 ống nhựa PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,15 m
13 Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,02 m2
14 Đào đất cấp 2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.836,05 m3
15 Đắp đất công trình K90 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.437,1 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.986,877 m3
17 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.986,877 m3
18 Đào đá tạo mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8 m3
19 Khoan lỗ cấy thép vào nền đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,162 m
20 Keo cấy thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,296 lít
21 Làm và thả rọ đá 2x1x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 rọ
22 Bê tông M200 đá 1x2 rãnh đỉnh tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
23 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
24 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
25 Đá hộc xây vữa M100 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,4 m3
26 Dăm sạn đệm Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,5 m3
B Trồng cỏ gia cố taluy
1 Trồng cỏ vetiver taluy dương Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,527 100m2
C Gia cố rãnh cơ
1 Bê tông M150 đá 2x4 rãnh cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,03 m3
2 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,304 m3
3 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
4 Đào rãnh cơ đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,374 m3
D Gia cố rãnh dọc
1 Bê tông M200 đá 1x2 gia cố rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m3
2 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 m2
3 Bê tông tấm ốp KT (57x50x8)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,876 m3
4 Cốt thép D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
5 Lắp đặt tấm ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 tấn
6 Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 m3
8 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 m3
9 Làm và thả rọ đá 2x1x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 rọ
E Rãnh đỉnh
1 Đá hộc xây vữa M100 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2 m3
2 Dăm sạn đệm Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m3
3 Gờ tiêu năng bê tông M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
4 Vữa liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
5 Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 538,15 m3
6 Làm và thả rọ đá 2x1x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 rọ
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 538,15 m3
8 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 538,15 m3
9 Vận chuyển cát, đá lên cao bằng máy tời Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,592 m3
10 Vận chuyển xi măng lên cao bằng máy tời Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,151 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công công trình Kè tường chắn taluy dương, cao ≥4m, bằng bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->