Gói thầu: 08 HH Ắc quy, tủ nguồn một chiều và phụ kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210365609-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Định |
| Tên gói thầu | 08 HH Ắc quy, tủ nguồn một chiều và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210365605 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL, ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 07:55:00 đến ngày 2021-04-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,335,320,060 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ắcquy loại 2V-200Ah | 440 | bình | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | kèm giá đỡ, đầy đủ phụ kiện: thanh nối, bulông….. | |
| 2 | Ắc qui kín khí, điện áp định mức 110VDC/bộ, dung lượng 200Ah | 3 | h thống | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | kèm giá đỡ, đầu cực, thanh nối, bu lông, cầu chì/aptomat bảo vệ có tiếp điểm phụ, khóa chuyển mạch, tủ lắp cầu chì/aptomat, phụ kiện, đấu nối hoàn thiện dàn ắc quy như bản vẽ | |
| 3 | Ắc qui kín khí, điện áp định mức 220VDC/bộ, dung lượng 200Ah | 10 | h thống | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | kèm giá đỡ, đầu cực, thanh nối, bu lông, cầu chì/aptomat bảo vệ có tiếp điểm phụ, khóa chuyển mạch, tủ lắp cầu chì/aptomat, phụ kiện, đấu nối hoàn thiện dàn ắc quy như bản vẽ | |
| 4 | Tủ chỉnh lưu dùng để nạp ắc quy, có dòng điện nạp 100A, điện áp đầu vào 220/380VAC, điện áp đầu ra 220VDC | 1 | Tủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | kèm các phụ kiện để lắp đặt. | |
| 5 | Tủ nguồn một chiều 110VDC | 3 | Tủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bao gồm thiết bị điều khiển mức ngăn BCU, Aptomat kèm động cơ điều khiển, phụ kiện khác để hoàn thiện tủ: rơ le trung gian, cầu chì, cầu nối, aptomat, hàng kẹp dây đấu nối nội bộ, đèn chỉ thị, sấy, chiếu sáng, | |
| 6 | Tủ nguồn một chiều 220VDC | 10 | Tủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bao gồm thiết bị điều khiển mức ngăn BCU, Aptomat 220VDC-100A kèm động cơ điều khiển, phụ kiện khác để hoàn thiện tủ: rơ le trung gian, cầu chì, cầu nối, aptomat, hàng kẹp dây đấu nối nội bộ, đèn chỉ thị, sấy, chiếu sáng | |
| 7 | Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-S chống nhiễu 7x1,5 | 440 | Mét | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cáp Cu XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV 2x35mm2 | 440 | Mét | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-S chống nhiễu 2x1,5 | 60 | Mét | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Đầu cốt cho dây 1,5mm2 | 13 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đèn tròn LED làm việc phòng nổ, 220VAC-50W | 5 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Giá đỡ ắc qui 220VDC | 1 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Giá đỡ ắc qui 48VDC | 1 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | loại 2 tầng | |
| 14 | Hộp cầu chì 100A/aptomat bảo vệ | 12 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | có tiếp điểm phụ, khóa chuyển mạch, tủ lắp cầu chì/aptomat, phụ kiện, đấu nối hoàn thiện dàn ắc quy như bản vẽ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.400298009E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.707243E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có cung cấp ắc quy và Tủ nguồn một chiều các loại
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.534.724.042 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành không quá 05 ngày làm việc |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi