Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210306911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN CHƯƠNG MỸ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210301984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thành phố hỗ trợ có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 14:32:00 đến ngày 2021-03-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,852,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 537,024 | m3 |
| 2 | Đào khuôn mặt đường cũ BTXM | Theo HSBCKTKT được duyệt | 372,612 | m3 |
| 3 | Đào bùn, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 122,074 | m3 |
| 4 | Đào đất hữu cơ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,376 | m3 |
| 5 | Đào khuôn hè đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27,276 | m3 |
| 6 | Mua đất đồi đắp nền đường đầm K95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 92,1402 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8154 | 100m3 |
| 8 | Đắp hè đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,0717 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2207 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4066 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8992 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,7261 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BTN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSBCKTKT được duyệt | 113,8188 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép trung bình 10 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,2261 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,2261 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 104,6818 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,1334 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,3329 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,0193 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi đắp nền đường đầm K98 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 466,2388 | m3 |
| 9 | Bù vênh mặt đường CPĐD loại 1 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,4256 | 100m3 |
| C | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG VỠ | |||
| 1 | Căt mặt đường cũ BTXM | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,95 | 10m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường cũ bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 58,95 | m3 |
| 3 | Đào khuôn xử lý nền đường đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 121,176 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8188 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9825 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi đắp nền đường đầm K98 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 113,97 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2118 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5895 | 100m3 |
| D | VUỐT LỐI RẼ MẶT ĐƯỜNG BTN | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường cũ bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 96,826 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9683 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,294 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường vị trí vuốt rẽ bê tông nhựa (loại C | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9335 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5447 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,7294 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2017 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3362 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4035 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đồi đắp nền đường đầm K98 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 46,806 | m3 |
| 11 | Bù vênh mặt đường CPĐD loại 1 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6829 | 100m3 |
| E | BÊ TÔNG TÔN CAO TƯỜNG KÈ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông tôn cao tường kè | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5796 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tôn cao mũ mố kè hiện trạng mác 200 đá 2x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,62 | m3 |
| F | VỈA HÈ - CÂY XANH, BÓ VỈA HÈ VÀ BÓ GẤY ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.026,49 | m2 |
| 2 | Đệm cát vàng đáy móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 51,32 | m3 |
| 3 | Móng hè đường cát vàng gia cố 8% ximăng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0265 | 100m3 |
| 4 | Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150#) dày 10cm đá 2x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42,19 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5881 | 100m2 |
| 6 | Vửa xi măng lot móng bó vỉa vữa XM mác 100 dày 2cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 325,2 | m2 |
| 7 | Ván khuôn viên block vỉa BTXM loại B1 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,3414 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xi măng cấp B22,5 (mác 300#) đá 1x2 viên block vỉa loại B1 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27,1 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B1 kích thước (26x23x100)cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 542 | m |
| 10 | Vữa bê tông lát tấm đan rãnh ghé mác 100 dày 2cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 162,6 | m2 |
| 11 | Ván khuôn rãnh ghé BTXM loại A kích thước (30x50x6)cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,6666 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xi măng cấp B22,5 (mác 300#) đá 1x2 rãnh ghé BTXM loại A kích thước (30x50x6)cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,76 | m3 |
| 13 | Lát rãnh ghé BTXM loại A kích thước (30x50x6)cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 162,6 | m2 |
| 14 | Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150#) dày 10cm đá 2x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,64 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2124 | 100m2 |
| 16 | Vữa lắp đặt block vỉa mác 100 dày 2cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 43,5 | m2 |
| 17 | Ván khuôn viên block vỉa BTXM loại B2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,957 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xi măng cấp B22,5 (mác 300#) đá 1x2 viên block vỉa loại B2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,63 | m3 |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B2 kích thước (26x23x50)cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 72,5 | m |
| 20 | Vữa bê tông lát tấm đan rãnh ghé mác 100 dày 2cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,75 | m2 |
| 21 | Ván khuôn rãnh ghé BTXM loại A kích thước (30x50x6)cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4089 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xi măng cấp B22,5 (mác 300#) đá 1x2 rãnh ghé BTXM loại b kích thước (30x25x6)cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,31 | m3 |
| 23 | Lát rãnh ghé BTXM loại B kích thước (30x25x6)cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,75 | m2 |
| G | CÂY XANH TRỒNG MỚI | |||
| 1 | Đào hố móng trông cây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng hố trồng cây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2086 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng hố trồng cây, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,8 | m3 |
| 4 | Xây móng bó bồn cây bằng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,5 | m3 |
| 5 | Trát bồn cây vữa ximăng M75# dày 1,5cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 34,41 | m2 |
| 6 | Đắp đất mầu hố trồng cây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,9 | m3 |
| 7 | Mùa đất mầu hố trồng cây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,9 | m3 |
| 8 | Mua cây xanh trông mới cây Bàng Đài Loan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35 | cây |
| H | BỔ SUNG BỒN CÂY HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào hố móng trông cây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng hố trồn cây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1659 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng hố trồng cây, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,15 | m3 |
| 4 | Xây móng bó bồn cây bằng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,56 | m3 |
| 5 | Trát bồn cây vữa mimăng M75#, dày 1,5cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,41 | m2 |
| I | XÂY BÓ GAY HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đệm bó gáy hè vữa xi măng lót mác 100 dày 2cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,87 | m2 |
| 2 | Xây móng bó bồn cây bằng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,26 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2607 | 100m3 |
| J | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 209,53 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,2 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 243,38 | m2 |
| 4 | Mua biển báo tam giác đều cạnh 70cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | Cái |
| 5 | Đào hố móng cột biển báo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,23 | m3 |
| 6 | Bê tông móng côt biển báo mác 150 đá 2x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,23 | m3 |
| 7 | Mua côt biển báo đường kính D88,3mm chiêu cao cột L=3m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42 | m |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | cái |
| 9 | Mua biển báo hình tròn đường kính 70cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | Cái |
| 10 | Đào hố móng cột biển báo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,88 | m3 |
| 11 | Bê tông móng côt biển báo mác 150 đá 2x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,88 | m3 |
| 12 | Mua côt biển báo đường kính D88,3mm chiêu cao cột L=3.1m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31 | m |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Mua biển báo hình chữ nhật kích thước 160x100cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,4 | m2 |
| 15 | Đào hố móng cột biển báo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,58 | m3 |
| 16 | Bê tông móng côt biển báo mác 150 đá 2x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,58 | m3 |
| 17 | Mua côt biển báo đường kính D88,3mm chiêu cao cột L=3.4m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 61,2 | m |
| 18 | Lắp đặt cột biển báo hình chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | cái |
| 19 | Mua biển báo hình vuông kích thước 60x60cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,96 | m2 |
| 20 | Đào hố móng cột biển báo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,97 | m3 |
| 21 | Bê tông móng côt biển báo mác 150 đá 2x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,97 | m3 |
| 22 | Mua côt biển báo đường kính D88,3mm chiêu cao cột L=3.4m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 33 | m |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11 | cái |
| 24 | Mua hộ lan mềm tôn lượn song | Theo HSBCKTKT được duyệt | 49,38 | m |
| 25 | Mua cột hộ lan mềm tôn lượn sóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26 | Cột |
| 26 | Đào hố móng cột tôn lượn sóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,17 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột tôn luộn sóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2808 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,17 | m3 |
| 29 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 49,38 | m |
| 30 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0802 | 100m3 |
| 31 | Đào hố móng cột lan can xích | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,54 | m3 |
| 32 | San xuất cốt thép lan can và xích | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1597 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép 3 lớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35,19 | m2 |
| 34 | Dán màng phản quang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,94 | m2 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0414 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0571 | 100m3 |
| K | DI CHUYỂN CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Đào hố móng đường cáp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,024 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,86 | m3 |
| 5 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Rải cáp ngầm tận dung cáp hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,26 | 100m |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0195 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0445 | 100m3 |
| 10 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC ĐẬY BẢN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 187,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy móng hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,4342 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 280,32 | m3 |
| 4 | Xây tường rãnh vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 492,88 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2.679,1 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố rãnh và hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,1275 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mố hố ga đường kính D | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,309 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố hố ga mác 200 đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 174,52 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bản rãnh và hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,6563 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép bản rãnh và hố ga đường kính D | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,0885 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản rãnh và hố ga đường kính 10| Theo HSBCKTKT được duyệt |
9,6863
|
tấn |
|
| 12 | Bê tông tâm đan rãnh và hố ga mác 250 đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 169,17 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bản rãnh và hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2.058 | cấu kiện |
| 14 | Bộ nắp hố ga gang đúc Tải trọng thiết kế 400 KN | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | Bộ |
| 15 | Bộ nắp hố ga thăm thu kết hợp bằng thép mạ kẽm kích thước 900x900 đặt dưới đườngTải trọng thiết kế P=400 KN | Theo HSBCKTKT được duyệt | 66 | Bộ |
| 16 | Ván khuôn máng cửa thu nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,171 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép máng cửa thu nước đường kính D | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0992 | tấn |
| 18 | Bê tông máng cửa thu nước B20 (mác 250#) đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,44 | m3 |
| 19 | Lắp đặt máng cửa thu nước bằng máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 20 | Song chắn rác cửa thu nước gang đúc tải trọng P=400KN | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 21 | Ván khuôn Block cửa thu nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép Block cửa thu nước đường kính D | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0281 | tấn |
| 23 | Bê tông Block cửa thu nước B20 (mác 250#) đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,36 | m3 |
| 24 | Lắp đặt Block cửa thu nước bằng máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 25 | Tháo dỡ bản rãnh hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.047,5 | cấu kiện |
| 26 | Phá dỡ rãnh cũ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 364,69 | m3 |
| 27 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 915,1823 | m3 |
| 28 | Đắp đất hố móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4232 | 100m3 |
| 29 | Cặt mặt đường cũ BTXM | Theo HSBCKTKT được duyệt | 114,27 | 10m |
| 30 | Phá dỡ mặt đường cũ BTXM | Theo HSBCKTKT được duyệt | 85,51 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,4113 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,502 | 100m3 |
| M | CỐNG HỘP BXH: 800X800 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31,304 | 10m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50,71 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bản cống hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 157 | cấu kiện |
| 4 | Phá dơ rãnh cũ kết cấu gạch đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 77,32 | m3 |
| 5 | Đào hố móng cống đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 443,726 | m3 |
| 6 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,9584 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi đắp hố móng cống đầm K95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 334,2992 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,4373 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2803 | 100m3 |
| 10 | Đệm móng đá dăm móng cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,83 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đáy móng hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,624 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40,24 | m3 |
| 13 | Mua cống hộp BXH:800x800 tải trọng trên hè | Theo HSBCKTKT được duyệt | 74,05 | m |
| 14 | Mua cống hộp BXH:800x800 tải trọng dưới đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 142 | m |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 142 | đoạn cống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su hộp BXH: 800x800 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 133 | mối nối |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,29 | m3 |
| 18 | Đào hố móng cống đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 95,576 | m3 |
| 19 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,474 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đồi đắp hố móng cống đầm K95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 53,562 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9558 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0792 | 100m3 |
| 23 | Đệm móng đá dăm móng cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,74 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,9304 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép thành hố ga đường kính D | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0555 | tấn |
| 26 | Cốt thép thành hố ga đường kính D | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,9575 | tấn |
| 27 | Cốt thép thành hố ga đường kính D>8mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1486 | tấn |
| 28 | Bê tông tường hố ga, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,47 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bản hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3179 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép bản hố ga đường kính D | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0068 | tấn |
| 31 | Cốt thép bản hố ga đường kính D | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8895 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bản hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,87 | m3 |
| 33 | Mua bản đậy hố ga bằng gang đúc kích thước 850x850mm tải trọng thiết kế P=400KN | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | Bộ |
| 34 | Mua bản đây hố ga thăm thu kết hợp bằng thép mạ kém kích thước 900x900mm, tải trọng thiết kế P=400KN | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11 | cấu kiện |
| 36 | Ván khuôn Block cửa thu nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0427 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép Block cửa thu nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0072 | tấn |
| 38 | Bê tông Block cửa thu nước B20 (mác 250#) đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,34 | m3 |
| 39 | Lắp đặt Block cửa thu nước bằng máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 40 | Ván khuôn máng cửa thu nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép máng cửa thu nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0293 | tấn |
| 42 | Bê tông máng cửa thu nước B20 (mác 250#) đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,44 | m3 |
| 43 | Lắp đặt máng cửa thu nước bằng máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 44 | Song chắn rác cửa thu nước gang đúc tải trọng P=400KN | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| N | MÁNG CỬA THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn máng cửa thu nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3316 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép máng cửa thu nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1785 | tấn |
| 3 | Bê tông máng cửa thu nước B20 (mác 250#) đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,93 | m3 |
| 4 | Lắp đặt máng cửa thu nước bằng máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 5 | Song chắn rác cửa thu nước gang đúctải trọng P400KN | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Ván khuôn Block cửa thu nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép Block cửa thu nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0374 | tấn |
| 8 | Bê tông Block cửa thu nước B20 (mác 250#) đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,48 | m3 |
| 9 | Lắp đặt Block cửa thu nước bằng máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 10 | Đào hố móng cống đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,312 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,83 | m3 |
| 12 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,93 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0931 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0183 | 100m3 |
| O | CỐNG NGANG ĐƯỜNG ĐẬY BẢN BTCT | |||
| 1 | Đào hố móng cống đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 53,438 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4499 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy móng cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1822 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,56 | m3 |
| 6 | Xây tường cống vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,18 | m3 |
| 7 | Trát tường cống, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 71,19 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6734 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ mố cống đường kính D | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3168 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố cống mác 200 đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,15 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3301 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bản cống đường kính D | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3772 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản cống đường kính 10| Theo HSBCKTKT được duyệt |
0,4807
|
tấn |
|
| 14 | Bê tông tâm đan bản cống mác 250 đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,79 | m3 |
| 15 | Lắp đặt bản cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 62 | cấu kiện |
| 16 | Đào hố móng cống đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 76,25 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0317 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đồi đắp móng hố ga đầm K95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,5821 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,71 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đáy móng hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2507 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,56 | m3 |
| 22 | Xây tường rãnh vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,95 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 143,58 | m2 |
| 24 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1256 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép thành hố ga đường kính D | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0031 | tấn |
| 26 | Cốt thép thành hố ga đường kính D | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2167 | tấn |
| 27 | Cốt thép thành hố ga đường kính D>8mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0116 | tấn |
| 28 | Bê tông tường hố ga, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,45 | m3 |
| 29 | Ván khuôn mũ mố rãnh và hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,547 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép mũ mố hố ga đường kính D | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2685 | tấn |
| 31 | Bê tông mũ mố hố ga mác 200 đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,02 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bản rãnh và hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3069 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép bản rãnh và hố ga đường kính D | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1337 | tấn |
| 34 | Cốt thép bản rãnh và hố ga đường kính 10| Theo HSBCKTKT được duyệt |
0,4228
|
tấn |
|
| 35 | Bê tông tâm đan rãnh và hố ga mác 250 đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,33 | m3 |
| 36 | Lắp đặt bản rãnh và hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31 | cấu kiện |
| 37 | Bộ nắp hố ga gang đúc Tải trọng thiết kế 400KN | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 38 | Bộ nắp hố ga thăm thu kết hợp bằng thép mạ kẽm kích thước 900x900 đặt dưới đườngTải trọng thiết kế 1400 KN | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | Bộ |
| 39 | Ván khuôn máng cửa thu nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0285 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép máng cửa thu nước đường kính D | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0165 | tấn |
| 41 | Bê tông máng cửa thu nước B20 (mác 250#) đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,24 | m3 |
| 42 | Lắp đặt máng cửa thu nước bằng máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 43 | Song chắn rác cửa thu nước gang đúc tải trọng P=400KN | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Ván khuôn Block cửa thu nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0214 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép Block cửa thu nước đường kính D | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0036 | tấn |
| 46 | Bê tông Block cửa thu nước B20 (mác 250#) đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,17 | m3 |
| 47 | Lắp đặt Block cửa thu nước bằng máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 48 | Phá dỡ cống cũ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25,61 | m3 |
| 49 | Phá dỡ mặt đương cũ BTXM | Theo HSBCKTKT được duyệt | 33,34 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 (thủ công) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3109 | 100m3 |
| 51 | Mua đất đồi đắp nền đường đầm K98 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 36,0644 | m3 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2591 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2805 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,0034 | 100m3 |
| P | CỐNG NGANG ĐƯỜNG HỘP BTCT | |||
| 1 | Đào hố móng cống đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 44,888 | m3 |
| 2 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1537 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi đắp hố móng cống đầm K95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,3681 | m3 |
| 4 | Đệm móng đá dăm móng cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy móng hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0392 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,43 | m3 |
| 7 | Mua cống hộp BXH:800x800 tải trọng dưới đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,5 | m |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn 800x800mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | đoạn cống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su hộp BXH: 800x800 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | mối nối |
| 10 | Đào hố móng cống đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,35 | m3 |
| 11 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0013 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đồi đắp hố móng cống đầm K95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1469 | m3 |
| 13 | Đệm móng đá dăm móng cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,29 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1876 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép thành hố ga đường kính D | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0066 | tấn |
| 16 | Cốt thép thành hố ga đường kính D | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2602 | tấn |
| 17 | Cốt thép thành hố ga đường kính D>8mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0139 | tấn |
| 18 | Bê tông tường hố ga, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,07 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bản hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0289 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép bản hố ga đường kính D | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0006 | tấn |
| 21 | Cốt thép bản hố ga đường kính D | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0809 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bản hố ga bằng thủ công , đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,43 | m3 |
| 23 | Mua bản đây hố ga thăm thu kết hợp bằng thép mạ kém kích thước 900x900mm, tải trọng thiết kế P=400KN | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 24 | Phá dỡ cống cũ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,12 | m3 |
| 25 | Phá dỡ mặt đương cũ BTXM | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,61 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông hoàn trả tường hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0109 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tôn tường hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,12 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0342 | 100m3 |
| 29 | Mua đất đồi đắp nền đường đầm K98 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,9672 | m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0285 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9558 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0792 | 100m3 |
| Q | KÈ NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hố móng kè đất cấp 2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 396,94 | m3 |
| 2 | Đắp móng trong kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,0642 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi đắp móng trong kè đầm K95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 233,2546 | m3 |
| 4 | Đắp móng ngoài kè K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1804 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,771 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre gia cố đày móng kè, chiều dài cọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,113 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,37 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 95,88 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 194,14 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,438 | m2 |
| 11 | Ống nhựa PVC D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19 | m |
| 12 | Vải địa KT | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,51 | m2 |
| 13 | Đá 0.5x1 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,56 | m3 |
| 14 | Đá 2x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,14 | m3 |
| 15 | Đá 4x6 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,07 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1607 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mũ mố kè mác 200 đá 2x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,51 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tre bờ vây thi công vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,8204 | 100m |
| 19 | Tre giằng D8-10 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 241,02 | m |
| 20 | Phên nứa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 120,51 | m2 |
| 21 | Bạt dứa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 120,51 | m2 |
| 22 | Đắp đất bờ vây thi công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6026 | 100m3 |
| 23 | Phá bờ vây thi công, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6026 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.928E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.855E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông có kết cấu (móng CPĐD, mặt đường BTN), rãnh thoát nước, kè xây đá hộc. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,00 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn khối lượng hoàn thành mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi