Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210306911-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN CHƯƠNG MỸ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210301984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thành phố hỗ trợ có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 14:32:00 đến ngày 2021-03-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,852,035,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 537,024 m3
2 Đào khuôn mặt đường cũ BTXM Theo HSBCKTKT được duyệt 372,612 m3
3 Đào bùn, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 122,074 m3
4 Đào đất hữu cơ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 13,376 m3
5 Đào khuôn hè đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 27,276 m3
6 Mua đất đồi đắp nền đường đầm K95 Theo HSBCKTKT được duyệt 92,1402 m3
7 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,8154 100m3
8 Đắp hè đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,0717 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 1,2207 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4066 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 1,8992 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 3,7261 100m3
B MẶT ĐƯỜNG BTN
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo HSBCKTKT được duyệt 113,8188 100m2
2 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép trung bình 10 cm Theo HSBCKTKT được duyệt 9,2261 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSBCKTKT được duyệt 9,2261 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSBCKTKT được duyệt 104,6818 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSBCKTKT được duyệt 20,1334 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSBCKTKT được duyệt 3,3329 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,0193 100m3
8 Mua đất đồi đắp nền đường đầm K98 Theo HSBCKTKT được duyệt 466,2388 m3
9 Bù vênh mặt đường CPĐD loại 1 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,4256 100m3
C SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG VỠ
1 Căt mặt đường cũ BTXM Theo HSBCKTKT được duyệt 9,95 10m
2 Phá dỡ mặt đường cũ bê tông Theo HSBCKTKT được duyệt 58,95 m3
3 Đào khuôn xử lý nền đường đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 121,176 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSBCKTKT được duyệt 0,8188 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,9825 100m3
6 Mua đất đồi đắp nền đường đầm K98 Theo HSBCKTKT được duyệt 113,97 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 1,2118 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 0,5895 100m3
D VUỐT LỐI RẼ MẶT ĐƯỜNG BTN
1 Phá dỡ mặt đường cũ bê tông Theo HSBCKTKT được duyệt 96,826 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 0,9683 100m3
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo HSBCKTKT được duyệt 8,294 100m2
4 Bù vênh mặt đường vị trí vuốt rẽ bê tông nhựa (loại C Theo HSBCKTKT được duyệt 0,9335 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,5447 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSBCKTKT được duyệt 6,7294 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2017 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3362 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4035 100m3
10 Mua đất đồi đắp nền đường đầm K98 Theo HSBCKTKT được duyệt 46,806 m3
11 Bù vênh mặt đường CPĐD loại 1 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6829 100m3
E BÊ TÔNG TÔN CAO TƯỜNG KÈ HIỆN TRẠNG
1 Ván khuôn đổ bê tông tôn cao tường kè Theo HSBCKTKT được duyệt 1,5796 100m2
2 Bê tông tôn cao mũ mố kè hiện trạng mác 200 đá 2x4 Theo HSBCKTKT được duyệt 23,62 m3
F VỈA HÈ - CÂY XANH, BÓ VỈA HÈ VÀ BÓ GẤY ĐƯỜNG
1 Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm Theo HSBCKTKT được duyệt 1.026,49 m2
2 Đệm cát vàng đáy móng Theo HSBCKTKT được duyệt 51,32 m3
3 Móng hè đường cát vàng gia cố 8% ximăng Theo HSBCKTKT được duyệt 1,0265 100m3
4 Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150#) dày 10cm đá 2x4 Theo HSBCKTKT được duyệt 42,19 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSBCKTKT được duyệt 1,5881 100m2
6 Vửa xi măng lot móng bó vỉa vữa XM mác 100 dày 2cm Theo HSBCKTKT được duyệt 325,2 m2
7 Ván khuôn viên block vỉa BTXM loại B1 Theo HSBCKTKT được duyệt 6,3414 100m2
8 Bê tông xi măng cấp B22,5 (mác 300#) đá 1x2 viên block vỉa loại B1 Theo HSBCKTKT được duyệt 27,1 m3
9 Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B1 kích thước (26x23x100)cm Theo HSBCKTKT được duyệt 542 m
10 Vữa bê tông lát tấm đan rãnh ghé mác 100 dày 2cm Theo HSBCKTKT được duyệt 162,6 m2
11 Ván khuôn rãnh ghé BTXM loại A kích thước (30x50x6)cm Theo HSBCKTKT được duyệt 2,6666 100m2
12 Bê tông xi măng cấp B22,5 (mác 300#) đá 1x2 rãnh ghé BTXM loại A kích thước (30x50x6)cm Theo HSBCKTKT được duyệt 9,76 m3
13 Lát rãnh ghé BTXM loại A kích thước (30x50x6)cm Theo HSBCKTKT được duyệt 162,6 m2
14 Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150#) dày 10cm đá 2x4 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,64 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2124 100m2
16 Vữa lắp đặt block vỉa mác 100 dày 2cm Theo HSBCKTKT được duyệt 43,5 m2
17 Ván khuôn viên block vỉa BTXM loại B2 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,957 100m2
18 Bê tông xi măng cấp B22,5 (mác 300#) đá 1x2 viên block vỉa loại B2 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,63 m3
19 Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B2 kích thước (26x23x50)cm Theo HSBCKTKT được duyệt 72,5 m
20 Vữa bê tông lát tấm đan rãnh ghé mác 100 dày 2cm Theo HSBCKTKT được duyệt 21,75 m2
21 Ván khuôn rãnh ghé BTXM loại A kích thước (30x50x6)cm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4089 100m2
22 Bê tông xi măng cấp B22,5 (mác 300#) đá 1x2 rãnh ghé BTXM loại b kích thước (30x25x6)cm Theo HSBCKTKT được duyệt 1,31 m3
23 Lát rãnh ghé BTXM loại B kích thước (30x25x6)cm Theo HSBCKTKT được duyệt 21,75 m2
G CÂY XANH TRỒNG MỚI
1 Đào hố móng trông cây Theo HSBCKTKT được duyệt 21 m3
2 Ván khuôn móng hố trồng cây Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2086 100m2
3 Bê tông móng hố trồng cây, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 2,8 m3
4 Xây móng bó bồn cây bằng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 3,5 m3
5 Trát bồn cây vữa ximăng M75# dày 1,5cm Theo HSBCKTKT được duyệt 34,41 m2
6 Đắp đất mầu hố trồng cây Theo HSBCKTKT được duyệt 18,9 m3
7 Mùa đất mầu hố trồng cây Theo HSBCKTKT được duyệt 18,9 m3
8 Mua cây xanh trông mới cây Bàng Đài Loan Theo HSBCKTKT được duyệt 35 cây
H BỔ SUNG BỒN CÂY HIỆN TRẠNG
1 Đào hố móng trông cây Theo HSBCKTKT được duyệt 5,07 m3
2 Ván khuôn móng hố trồn cây Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1659 100m2
3 Bê tông móng hố trồng cây, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 2,15 m3
4 Xây móng bó bồn cây bằng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 2,56 m3
5 Trát bồn cây vữa mimăng M75#, dày 1,5cm Theo HSBCKTKT được duyệt 22,41 m2
I XÂY BÓ GAY HÈ ĐƯỜNG
1 Đệm bó gáy hè vữa xi măng lót mác 100 dày 2cm Theo HSBCKTKT được duyệt 2,87 m2
2 Xây móng bó bồn cây bằng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 1,26 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2607 100m3
J TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo HSBCKTKT được duyệt 209,53 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo HSBCKTKT được duyệt 28,2 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo HSBCKTKT được duyệt 243,38 m2
4 Mua biển báo tam giác đều cạnh 70cm Theo HSBCKTKT được duyệt 14 Cái
5 Đào hố móng cột biển báo Theo HSBCKTKT được duyệt 1,23 m3
6 Bê tông móng côt biển báo mác 150 đá 2x4 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,23 m3
7 Mua côt biển báo đường kính D88,3mm chiêu cao cột L=3m Theo HSBCKTKT được duyệt 42 m
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSBCKTKT được duyệt 14 cái
9 Mua biển báo hình tròn đường kính 70cm Theo HSBCKTKT được duyệt 10 Cái
10 Đào hố móng cột biển báo Theo HSBCKTKT được duyệt 0,88 m3
11 Bê tông móng côt biển báo mác 150 đá 2x4 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,88 m3
12 Mua côt biển báo đường kính D88,3mm chiêu cao cột L=3.1m Theo HSBCKTKT được duyệt 31 m
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo HSBCKTKT được duyệt 10 cái
14 Mua biển báo hình chữ nhật kích thước 160x100cm Theo HSBCKTKT được duyệt 14,4 m2
15 Đào hố móng cột biển báo Theo HSBCKTKT được duyệt 1,58 m3
16 Bê tông móng côt biển báo mác 150 đá 2x4 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,58 m3
17 Mua côt biển báo đường kính D88,3mm chiêu cao cột L=3.4m Theo HSBCKTKT được duyệt 61,2 m
18 Lắp đặt cột biển báo hình chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 18 cái
19 Mua biển báo hình vuông kích thước 60x60cm Theo HSBCKTKT được duyệt 3,96 m2
20 Đào hố móng cột biển báo Theo HSBCKTKT được duyệt 0,97 m3
21 Bê tông móng côt biển báo mác 150 đá 2x4 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,97 m3
22 Mua côt biển báo đường kính D88,3mm chiêu cao cột L=3.4m Theo HSBCKTKT được duyệt 33 m
23 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Theo HSBCKTKT được duyệt 11 cái
24 Mua hộ lan mềm tôn lượn song Theo HSBCKTKT được duyệt 49,38 m
25 Mua cột hộ lan mềm tôn lượn sóng Theo HSBCKTKT được duyệt 26 Cột
26 Đào hố móng cột tôn lượn sóng Theo HSBCKTKT được duyệt 3,17 m3
27 Ván khuôn cột tôn luộn sóng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2808 100m2
28 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 3,17 m3
29 Lắp đặt tôn lượn sóng Theo HSBCKTKT được duyệt 49,38 m
30 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0802 100m3
31 Đào hố móng cột lan can xích Theo HSBCKTKT được duyệt 2,54 m3
32 San xuất cốt thép lan can và xích Theo HSBCKTKT được duyệt 1,1597 tấn
33 Sơn sắt thép 3 lớp Theo HSBCKTKT được duyệt 35,19 m2
34 Dán màng phản quang Theo HSBCKTKT được duyệt 12,94 m2
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0414 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0571 100m3
K DI CHUYỂN CỘT CHIẾU SÁNG
1 Lắp đèn cao áp ở độ cao h Theo HSBCKTKT được duyệt 2 bộ
2 Đào hố móng đường cáp Theo HSBCKTKT được duyệt 8,024 m3
3 Ván khuôn móng cột Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0864 100m2
4 Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,86 m3
5 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 bộ
6 Rải cáp ngầm tận dung cáp hiện trạng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2 100m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,26 100m
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0195 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0445 100m3
10 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 Theo HSBCKTKT được duyệt 4 m2
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,12 100m3
L RÃNH THOÁT NƯỚC ĐẬY BẢN
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt 187,07 m3
2 Ván khuôn đáy móng hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 6,4342 100m2
3 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 280,32 m3
4 Xây tường rãnh vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 492,88 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 2.679,1 m2
6 Ván khuôn mũ mố rãnh và hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 20,1275 100m2
7 Cốt thép mũ mố hố ga đường kính D Theo HSBCKTKT được duyệt 9,309 tấn
8 Bê tông mũ mố hố ga mác 200 đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 174,52 m3
9 Ván khuôn bản rãnh và hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 8,6563 100m2
10 Cốt thép bản rãnh và hố ga đường kính D Theo HSBCKTKT được duyệt 10,0885 tấn
11 Cốt thép bản rãnh và hố ga đường kính 10 Theo HSBCKTKT được duyệt 9,6863 tấn
12 Bê tông tâm đan rãnh và hố ga mác 250 đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 169,17 m3
13 Lắp đặt bản rãnh và hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 2.058 cấu kiện
14 Bộ nắp hố ga gang đúc Tải trọng thiết kế 400 KN Theo HSBCKTKT được duyệt 6 Bộ
15 Bộ nắp hố ga thăm thu kết hợp bằng thép mạ kẽm kích thước 900x900 đặt dưới đườngTải trọng thiết kế P=400 KN Theo HSBCKTKT được duyệt 66 Bộ
16 Ván khuôn máng cửa thu nước Theo HSBCKTKT được duyệt 0,171 100m2
17 Cốt thép máng cửa thu nước đường kính D Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0992 tấn
18 Bê tông máng cửa thu nước B20 (mác 250#) đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,44 m3
19 Lắp đặt máng cửa thu nước bằng máy Theo HSBCKTKT được duyệt 6 cấu kiện
20 Song chắn rác cửa thu nước gang đúc tải trọng P=400KN Theo HSBCKTKT được duyệt 6 bộ
21 Ván khuôn Block cửa thu nước Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0192 100m2
22 Cốt thép Block cửa thu nước đường kính D Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0281 tấn
23 Bê tông Block cửa thu nước B20 (mác 250#) đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,36 m3
24 Lắp đặt Block cửa thu nước bằng máy Theo HSBCKTKT được duyệt 6 cấu kiện
25 Tháo dỡ bản rãnh hiện trạng Theo HSBCKTKT được duyệt 1.047,5 cấu kiện
26 Phá dỡ rãnh cũ Theo HSBCKTKT được duyệt 364,69 m3
27 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 915,1823 m3
28 Đắp đất hố móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4232 100m3
29 Cặt mặt đường cũ BTXM Theo HSBCKTKT được duyệt 114,27 10m
30 Phá dỡ mặt đường cũ BTXM Theo HSBCKTKT được duyệt 85,51 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 11,4113 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 4,502 100m3
M CỐNG HỘP BXH: 800X800
1 Cắt mặt đường BTXM Theo HSBCKTKT được duyệt 31,304 10m
2 Phá dỡ mặt đường kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 50,71 m3
3 Tháo dỡ bản cống hiện trạng Theo HSBCKTKT được duyệt 157 cấu kiện
4 Phá dơ rãnh cũ kết cấu gạch đá Theo HSBCKTKT được duyệt 77,32 m3
5 Đào hố móng cống đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 443,726 m3
6 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,9584 100m3
7 Mua đất đồi đắp hố móng cống đầm K95 Theo HSBCKTKT được duyệt 334,2992 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 4,4373 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 1,2803 100m3
10 Đệm móng đá dăm móng cống Theo HSBCKTKT được duyệt 26,83 m3
11 Ván khuôn đáy móng hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 0,624 100m2
12 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 40,24 m3
13 Mua cống hộp BXH:800x800 tải trọng trên hè Theo HSBCKTKT được duyệt 74,05 m
14 Mua cống hộp BXH:800x800 tải trọng dưới đường Theo HSBCKTKT được duyệt 142 m
15 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm Theo HSBCKTKT được duyệt 142 đoạn cống
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su hộp BXH: 800x800 Theo HSBCKTKT được duyệt 133 mối nối
17 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HSBCKTKT được duyệt 7,29 m3
18 Đào hố móng cống đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 95,576 m3
19 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,474 100m3
20 Mua đất đồi đắp hố móng cống đầm K95 Theo HSBCKTKT được duyệt 53,562 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,9558 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0792 100m3
23 Đệm móng đá dăm móng cống Theo HSBCKTKT được duyệt 3,74 m3
24 Ván khuôn đổ bê tông hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 1,9304 100m2
25 Cốt thép thành hố ga đường kính D Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0555 tấn
26 Cốt thép thành hố ga đường kính D Theo HSBCKTKT được duyệt 2,9575 tấn
27 Cốt thép thành hố ga đường kính D>8mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1486 tấn
28 Bê tông tường hố ga, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 21,47 m3
29 Ván khuôn bản hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3179 100m2
30 Cốt thép bản hố ga đường kính D Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0068 tấn
31 Cốt thép bản hố ga đường kính D Theo HSBCKTKT được duyệt 0,8895 tấn
32 Đổ bê tông bản hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,87 m3
33 Mua bản đậy hố ga bằng gang đúc kích thước 850x850mm tải trọng thiết kế P=400KN Theo HSBCKTKT được duyệt 2 Bộ
34 Mua bản đây hố ga thăm thu kết hợp bằng thép mạ kém kích thước 900x900mm, tải trọng thiết kế P=400KN Theo HSBCKTKT được duyệt 9 Bộ
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSBCKTKT được duyệt 11 cấu kiện
36 Ván khuôn Block cửa thu nước Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0427 100m2
37 Cốt thép Block cửa thu nước Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0072 tấn
38 Bê tông Block cửa thu nước B20 (mác 250#) đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,34 m3
39 Lắp đặt Block cửa thu nước bằng máy Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cấu kiện
40 Ván khuôn máng cửa thu nước Theo HSBCKTKT được duyệt 0,057 100m2
41 Cốt thép máng cửa thu nước Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0293 tấn
42 Bê tông máng cửa thu nước B20 (mác 250#) đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,44 m3
43 Lắp đặt máng cửa thu nước bằng máy Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cấu kiện
44 Song chắn rác cửa thu nước gang đúc tải trọng P=400KN Theo HSBCKTKT được duyệt 2 bộ
N MÁNG CỬA THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1 Ván khuôn máng cửa thu nước Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3316 100m2
2 Cốt thép máng cửa thu nước Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1785 tấn
3 Bê tông máng cửa thu nước B20 (mác 250#) đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,93 m3
4 Lắp đặt máng cửa thu nước bằng máy Theo HSBCKTKT được duyệt 8 cấu kiện
5 Song chắn rác cửa thu nước gang đúctải trọng P400KN Theo HSBCKTKT được duyệt 8 bộ
6 Ván khuôn Block cửa thu nước Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0256 100m2
7 Cốt thép Block cửa thu nước Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0374 tấn
8 Bê tông Block cửa thu nước B20 (mác 250#) đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,48 m3
9 Lắp đặt Block cửa thu nước bằng máy Theo HSBCKTKT được duyệt 8 cấu kiện
10 Đào hố móng cống đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 9,312 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 1,83 m3
12 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,93 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0931 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0183 100m3
O CỐNG NGANG ĐƯỜNG ĐẬY BẢN BTCT
1 Đào hố móng cống đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 53,438 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4499 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt 5,7 m3
4 Ván khuôn đáy móng cống Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1822 100m2
5 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 8,56 m3
6 Xây tường cống vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 12,18 m3
7 Trát tường cống, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 71,19 m2
8 Ván khuôn mũ mố cống Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6734 100m2
9 Cốt thép mũ mố cống đường kính D Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3168 tấn
10 Bê tông mũ mố cống mác 200 đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,15 m3
11 Ván khuôn bản cống Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3301 100m2
12 Cốt thép bản cống đường kính D Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3772 tấn
13 Cốt thép bản cống đường kính 10 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4807 tấn
14 Bê tông tâm đan bản cống mác 250 đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 7,79 m3
15 Lắp đặt bản cống Theo HSBCKTKT được duyệt 62 cấu kiện
16 Đào hố móng cống đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 76,25 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0317 100m3
18 Mua đất đồi đắp móng hố ga đầm K95 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,5821 m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt 5,71 m3
20 Ván khuôn đáy móng hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2507 100m2
21 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 8,56 m3
22 Xây tường rãnh vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 23,95 m3
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 143,58 m2
24 Ván khuôn đổ bê tông hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1256 100m2
25 Cốt thép thành hố ga đường kính D Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0031 tấn
26 Cốt thép thành hố ga đường kính D Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2167 tấn
27 Cốt thép thành hố ga đường kính D>8mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0116 tấn
28 Bê tông tường hố ga, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,45 m3
29 Ván khuôn mũ mố rãnh và hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 0,547 100m2
30 Cốt thép mũ mố hố ga đường kính D Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2685 tấn
31 Bê tông mũ mố hố ga mác 200 đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,02 m3
32 Ván khuôn bản rãnh và hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3069 100m2
33 Cốt thép bản rãnh và hố ga đường kính D Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1337 tấn
34 Cốt thép bản rãnh và hố ga đường kính 10 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4228 tấn
35 Bê tông tâm đan rãnh và hố ga mác 250 đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,33 m3
36 Lắp đặt bản rãnh và hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 31 cấu kiện
37 Bộ nắp hố ga gang đúc Tải trọng thiết kế 400KN Theo HSBCKTKT được duyệt 1 Bộ
38 Bộ nắp hố ga thăm thu kết hợp bằng thép mạ kẽm kích thước 900x900 đặt dưới đườngTải trọng thiết kế 1400 KN Theo HSBCKTKT được duyệt 30 Bộ
39 Ván khuôn máng cửa thu nước Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0285 100m2
40 Cốt thép máng cửa thu nước đường kính D Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0165 tấn
41 Bê tông máng cửa thu nước B20 (mác 250#) đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,24 m3
42 Lắp đặt máng cửa thu nước bằng máy Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cấu kiện
43 Song chắn rác cửa thu nước gang đúc tải trọng P=400KN Theo HSBCKTKT được duyệt 1 bộ
44 Ván khuôn Block cửa thu nước Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0214 100m2
45 Cốt thép Block cửa thu nước đường kính D Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0036 tấn
46 Bê tông Block cửa thu nước B20 (mác 250#) đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,17 m3
47 Lắp đặt Block cửa thu nước bằng máy Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cấu kiện
48 Phá dỡ cống cũ Theo HSBCKTKT được duyệt 25,61 m3
49 Phá dỡ mặt đương cũ BTXM Theo HSBCKTKT được duyệt 33,34 m3
50 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 (thủ công) Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3109 100m3
51 Mua đất đồi đắp nền đường đầm K98 Theo HSBCKTKT được duyệt 36,0644 m3
52 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2591 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 1,2805 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 3,0034 100m3
P CỐNG NGANG ĐƯỜNG HỘP BTCT
1 Đào hố móng cống đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 44,888 m3
2 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1537 100m3
3 Mua đất đồi đắp hố móng cống đầm K95 Theo HSBCKTKT được duyệt 17,3681 m3
4 Đệm móng đá dăm móng cống Theo HSBCKTKT được duyệt 1,62 m3
5 Ván khuôn đáy móng hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0392 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 2,43 m3
7 Mua cống hộp BXH:800x800 tải trọng dưới đường Theo HSBCKTKT được duyệt 13,5 m
8 Lắp đặt cống hộp đơn 800x800mm Theo HSBCKTKT được duyệt 9 đoạn cống
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su hộp BXH: 800x800 Theo HSBCKTKT được duyệt 8 mối nối
10 Đào hố móng cống đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 2,35 m3
11 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0013 100m3
12 Mua đất đồi đắp hố móng cống đầm K95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1469 m3
13 Đệm móng đá dăm móng cống Theo HSBCKTKT được duyệt 0,29 m3
14 Ván khuôn đổ bê tông hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1876 100m2
15 Cốt thép thành hố ga đường kính D Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0066 tấn
16 Cốt thép thành hố ga đường kính D Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2602 tấn
17 Cốt thép thành hố ga đường kính D>8mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0139 tấn
18 Bê tông tường hố ga, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,07 m3
19 Ván khuôn bản hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0289 100m2
20 Cốt thép bản hố ga đường kính D Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0006 tấn
21 Cốt thép bản hố ga đường kính D Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0809 tấn
22 Đổ bê tông bản hố ga bằng thủ công , đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,43 m3
23 Mua bản đây hố ga thăm thu kết hợp bằng thép mạ kém kích thước 900x900mm, tải trọng thiết kế P=400KN Theo HSBCKTKT được duyệt 1 Bộ
24 Phá dỡ cống cũ Theo HSBCKTKT được duyệt 0,12 m3
25 Phá dỡ mặt đương cũ BTXM Theo HSBCKTKT được duyệt 2,61 m3
26 Ván khuôn đổ bê tông hoàn trả tường hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0109 100m2
27 Bê tông tôn tường hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,12 m3
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0342 100m3
29 Mua đất đồi đắp nền đường đầm K98 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,9672 m3
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0285 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,9558 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0792 100m3
Q KÈ NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hố móng kè đất cấp 2 Theo HSBCKTKT được duyệt 396,94 m3
2 Đắp móng trong kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,0642 100m3
3 Mua đất đồi đắp móng trong kè đầm K95 Theo HSBCKTKT được duyệt 233,2546 m3
4 Đắp móng ngoài kè K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1804 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 3,771 100m3
6 Đóng cọc tre gia cố đày móng kè, chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt 28,113 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt 9,37 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 95,88 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 194,14 m3
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSBCKTKT được duyệt 0,438 m2
11 Ống nhựa PVC D110 Theo HSBCKTKT được duyệt 19 m
12 Vải địa KT Theo HSBCKTKT được duyệt 0,51 m2
13 Đá 0.5x1 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,56 m3
14 Đá 2x4 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,14 m3
15 Đá 4x6 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,07 m3
16 Ván khuôn mũ mố Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1607 100m2
17 Bê tông mũ mố kè mác 200 đá 2x4 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,51 m3
18 Đóng cọc tre bờ vây thi công vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5m Theo HSBCKTKT được duyệt 4,8204 100m
19 Tre giằng D8-10 Theo HSBCKTKT được duyệt 241,02 m
20 Phên nứa Theo HSBCKTKT được duyệt 120,51 m2
21 Bạt dứa Theo HSBCKTKT được duyệt 120,51 m2
22 Đắp đất bờ vây thi công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6026 100m3
23 Phá bờ vây thi công, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6026 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.928E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.855E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông có kết cấu (móng CPĐD, mặt đường BTN), rãnh thoát nước, kè xây đá hộc. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,00 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn khối lượng hoàn thành mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->