Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210343445-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210238683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 18:50:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,980,401,228 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG + HỘI TRƯỜNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,809 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 609,469 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,258 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,968 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,928 m3
6 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Tháo dỡ chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Tháo dỡ chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,436 m2
11 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m2
12 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,66 m2
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 577,13 m2
14 Phá dỡ lớp láng granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,065 m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,126 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 100m3
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (90% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 517,643 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (90% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.524,956 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,793 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,612 m2
23 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,44 m2
24 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,421 m2
25 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,72 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,472 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,062 tấn
29 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 tấn
31 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 100m
32 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
33 Thuê cọc thép ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 tấn
35 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 mối nối
36 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
37 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
38 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
39 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,55 m3
41 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,629 m3
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
43 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 100m3
44 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 100m3
45 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 100m3
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,383 m3
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,148 m3
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 tấn
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,229 tấn
51 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 100m2
52 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m2
53 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,339 m3
54 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 lỗ khoan
55 Vệ sinh lỗ khoan và bơm chất kết dính Ramset vào lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 lỗ khoan
56 Chất kết dính Ramset phủ bề mặt thép tiếp xúc với bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
57 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,182 m3
58 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 100m2
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 tấn
61 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 tấn
62 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,218 m3
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,098 m3
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,795 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 tấn
67 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 tấn
68 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,116 100m2
69 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,336 100m2
70 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,901 m3
71 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 tấn
72 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
73 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,205 100m2
74 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,113 m3
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 tấn
77 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m2
78 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,545 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,142 m3
80 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,595 m3
81 Đắp cát làm đối trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,463 m3
82 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,694 m3
83 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 m3
84 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 m3
85 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
86 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
87 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
88 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 m3
89 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 m3
90 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 m3
91 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
92 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
93 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
94 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,625 m3
95 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 tấn
96 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m2
97 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 lỗ khoan
98 Vệ sinh lỗ khoan và bơm chất kết dính Ramset vào lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 lỗ khoan
99 Chất kết dính Ramset phủ bề mặt thép tiếp xúc với bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
100 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,423 m3
101 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,511 m2
102 Gia công lan can innox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 tấn
103 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,004 m2
104 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
105 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
106 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,173 m2
107 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
108 Lắp đặt thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
109 Nắp tôn lỗ thang mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,921 tấn
111 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,921 tấn
112 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,613 tấn
113 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,613 tấn
114 Bulong M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 432 cái
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,806 1m2
116 Khung bulong neo M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
117 Bulong M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
118 Bulong M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
119 Cáp căng D9,8 (l=6,9m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
120 Cáp căng D9,8 (l=4,7m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
121 Ốc xiết cáp d9,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
122 Móc cáp D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
123 Tăng đơ căng cáp D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
124 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,972 100m2
125 Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,108 m
126 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên seno Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,819 m2
127 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … (SIKA TOPSEAL 107 1,5kg/m2/lớp hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,829 m2
128 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,829 m2
129 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,148 m2
130 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,341 m3
131 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,027 m3
132 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
133 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
134 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
135 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
136 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 tấn
137 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,674 m3
138 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,104 m2
139 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100m2
140 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,794 m
141 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,428 m
142 Đắp con bọ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
143 Đắp quốc huy Việt Nam bằng inox gắn trực tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
144 Hoa văn trang trí mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
145 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,104 m2
146 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,923 m2
147 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.273,938 m2
148 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,577 m2
149 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,12 m
150 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,76 m
151 Đắp phù điêu đỉnh cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
152 Đắp chi tiết con bọ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 chi tiết
153 Đắp họa tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
154 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,548 m2
155 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4 m2
156 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,064 m2
157 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,021 m2
158 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,04 m
159 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m
160 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 959,566 m2
161 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.011,285 m2
162 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,367 m2
163 Làm trần nhôm Clip-in 600x600x0,8mm tiêu âm màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,118 m2
164 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,574 m2
165 Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,31 m2
166 Đắp nền sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,646 m3
167 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,274 m3
168 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,269 m3
169 Lát đá bậc sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,017 m2
170 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,671 m2
171 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,671 m2
172 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.143,263 m2
173 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … (SIKA TOPSEAL 107 1,5kg/m2/lớp hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,698 m2
174 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,438 m2
175 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 tấn
176 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,541 m2
177 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … (SIKA TOPSEAL 107 1,5kg/m2/lớp hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,229 m2
178 Đắp cát đen tôn nền mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,446 m3
179 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,223 m3
180 Lát gạch đỏ Hạ Long tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,508 m2
181 Lan can kính cường lực dày 12ly (bao gồm cả phụ kiện và công lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,003 m2
182 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
183 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 m2
184 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,963 m3
185 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
186 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 m3
187 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,885 m3
188 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,844 m3
189 Lắp đặt con tiện bằng xi măng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
190 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,72 m2
191 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,146 m
192 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,92 m
193 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,72 m2
194 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,225 m2
195 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,383 m2
196 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,667 m2
197 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,866 m3
198 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,32 m
199 Bốc xếp gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,597 m3
200 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,597 m3
201 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,597 m3
202 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m3
203 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m3
204 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m3
205 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,866 m3
206 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,798 m2
207 Cửa thủy lực kính cường lực dày 12mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,464 m2
208 Cửa đi 2 cánh mở quay hệ cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,9 m2
209 Cửa đi 1 cánh mở quay hệ cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,46 m2
210 Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 m2
211 Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6 m2
212 Cửa sổ hất A hệ cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m2
213 Cửa sổ hất A hệ cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,321 m2
214 Cửa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,475 m2
215 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,891 tấn
216 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,838 1m2
217 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,62 m2
218 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,994 m3
219 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 m3
220 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
221 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m2
222 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
223 Khung Bulong neo 4M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 khung
224 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,766 tấn
225 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,766 tấn
226 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,446 tấn
227 Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,446 tấn
228 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 lỗ khoan
229 Chất kết dính Ramset phủ bề mặt thép tiếp xúc với bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
230 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
231 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
232 Bulong lở M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
233 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 tấn
234 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,97 m2
235 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,374 1m2
236 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m2
237 Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 md
238 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m
239 Lắp đặt cút nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
240 Phễu thu D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
241 Cầu chắn rác D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
242 Máng thu nước khổ 600 dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,05 m
B HẠNG MỤC: PHẦN PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,72 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,586 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,328 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
9 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
10 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 m3
16 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,343 m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,186 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 m3
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,991 m2
24 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,935 m2
25 Kẻ chỉ âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,96 m
26 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,52 m
27 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,955 m2
28 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 tấn
29 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
30 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
31 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,222 1m2
33 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,499 m2
34 Gắn chữ bằng inox hộp mạ vàng cao 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 chữ
35 Gắn chữ bằng inox hộp mạ vàng cao 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 chữ
36 Tháo dỡ hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,365 m2
37 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,098 m3
38 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
39 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
40 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
41 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường rào (90% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 729,43 m2
42 Phá lớp vữa trát tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,596 m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 m3
45 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,238 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,307 m2
47 Ốp chân tường bằng gạch giả đá rối Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,504 m2
48 Kẻ phào âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1 m
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,041 m2
50 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,73 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,73 1m2
52 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,365 m2
53 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m3
54 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,005 m3
55 Lát gạch Terazzo kt 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 706,7 m2
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,322 m3
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,913 m2
58 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,773 m2
59 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,98
60 Di chuyển đá tiểu cảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
61 Tháo dỡ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cấu kiện
62 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,485 m3
63 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 m3
64 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m3
65 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m3
66 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m3
67 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
68 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
69 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
70 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,618 m3
71 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,149 m3
72 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,804 m2
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 m3
74 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
75 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cái
76 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,644 m3
77 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
78 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m3
79 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m3
80 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m3
81 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m3
82 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,801 m3
83 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
84 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,507 m3
85 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,252 m2
86 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,244 m2
87 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,522 m3
88 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
89 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
90 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
C HẠNG MỤC: BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + SINH HOẠT
1 Thuê cừ thép Larsen IV 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.089,676 kg
2 Thuê thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.548 đ/m
3 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 100m
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,179 tấn
5 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,179 tấn
6 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 100m
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,335 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,948 m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,108 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,133 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,072 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 tấn
16 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,245 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,657 m3
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,359 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,978 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,604 100m2
22 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
23 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,146 tấn
24 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 tấn
25 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,41 m2
26 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6 m2
27 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,75 m2
28 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 1m2
31 Băng cản nước Sika Waterbar V25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
32 Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 100m3
34 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m3
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,098 m3
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 m3
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
44 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
50 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,449 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,342 m2
52 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,928 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8 m
54 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,728 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,449 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,398 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … (SIKA TOPSEAL 107 1,5kg/m2/lớp hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
60 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 m3
61 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 m3
62 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,728 m2
63 Cửa đi khung cửa nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 01 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
64 Cửa sổ khung cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất 1 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
65 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 1m2
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
68 Lắp đặt tủ điện tầng KT(400x300x200)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
69 Tủ điện aptomat 6 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
70 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
77 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
78 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
79 Măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
80 Lắp đặt hộp box chia ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
81 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Hộp đèn tuýp Led 1 bóng 1x18W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
83 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt tủ điện tầng KT(800x600x200)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Lắp đặt tủ điện tầng KT(400x300x200)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Tủ điện aptomat 12 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Tủ điện aptomat 6 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
6 Tủ điện aptomat 4 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
7 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
19 Lắp đặt đèn Led Panel 35W KT600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
20 Hộp đèn tuýp Led 2 bóng 2x18W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
21 Hộp đèn tuýp Led 1 bóng 1x18W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
22 Đèn áp trần bóng Led 1x14W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 bộ
23 Đèn áp trần bóng Led 1x9W-160V Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
24 Đèn hắt gương bóng Led 1x8W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
25 Lắp đặt Đèn hắt tường 2 đầu 5W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
26 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
27 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
31 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
32 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Lắp đặt hộp box chia ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 425 hộp
34 Hộp đấu dây 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
35 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 cái
36 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
37 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
38 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
39 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
40 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
41 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
42 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
43 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
44 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 631 m
45 Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 631 m
46 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.892 m
47 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.126 m
48 Lắp đặt ống luồn dây HDPE xoắn D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
49 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
50 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 692 m
51 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.447 m
52 Măng sông D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
53 Măng sông D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238 cái
54 Măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.189 cái
55 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
56 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
57 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
58 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 327 m
59 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
60 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1382 100m3
61 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 100m3
62 Thép dẹt 30x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,216 kg
63 Thép 50x5x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,85 kg
64 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cọc
65 Cọc đỡ dây thu sét thép D10, L= 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218 cái
66 Gỗ phíp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tấm
67 Bulong M12x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
68 Sứ cao thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
69 Hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
70 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m
74 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
75 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
76 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
77 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m
78 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
79 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
81 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
82 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt côn nhựa PPR D50-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt côn nhựa PPR D50-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
89 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
95 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Kép TTK DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Kép TTK DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
99 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
103 Lắp nút bịt ren D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
104 Tê TTK DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
105 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
107 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
108 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
109 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
114 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
115 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
116 Lắp đặt Y nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
117 Lắp đặt Y nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
118 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
121 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
122 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cái
123 Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
124 Lắp đặt chếch nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
125 Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
126 Lắp đặt bạc PVC D60/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
127 Lắp đặt bạc PVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
128 Lắp đặt Siphong nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
129 Lắp đặt Siphong nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
130 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
132 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
133 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
134 Lắp đặt côn nhựa thu PVC D110-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Lắp đặt côn nhựa thu PVC D90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
137 Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
138 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
139 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
140 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
141 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
142 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
143 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
144 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
145 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
146 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
147 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
148 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
149 Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi âm bàn người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
150 Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
151 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
152 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
153 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
154 Hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
155 Lắp đặt tê thép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
156 Cầu chắn rác D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
157 Thoát sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
158 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
159 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
160 Lắp đặt van nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Lắp đặt van nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Lắp đặt van nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Lắp đặt van nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
164 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
165 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,122 m3
166 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% đào máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 100m3
167 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5085 100m3
168 Băng cảnh báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 md
169 Gạch báo cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 viên
170 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
172 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
173 Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
174 Lắp đặt dây đơn 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
175 Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
176 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
177 Lắp đặt ống luồn dây HDPE xoắn D85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
178 Lắp đặt ống luồn dây HDPE xoắn D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
179 Lắp đặt ống luồn dây HDPE xoắn D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
180 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8644 m3
181 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% đào máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1678 100m3
182 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,644 m3
183 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1859 100m3
184 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
185 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
186 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
187 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
188 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
189 Lắp đặt van 2 chiều PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
190 Van phao chống cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
191 Van phao cơ DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
192 Lắp đặt van 1 chiều PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
193 Lắp đặt măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
194 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D40x1.1/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
195 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D32x1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
196 Lắp đặt cút 1 đầu ren trong PPR D32x1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
197 Lắp đặt cút PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
198 Lắp đặt cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
199 Lắp đặt côn thu PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
200 Lắp đặt Rắc co PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
201 Lắp đặt kép TTK DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
202 Clepin Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 10 đầu
3 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 5 chuông
4 Lắp đặt nút báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 5 nút
5 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 5 đèn
6 Lắp đặt đèn báo phòng (kèm đế ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 5 đèn
7 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
8 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
11 Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
12 Lắp đặt cáp tín hiệu 15 đôi 15x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 10 m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 cháy chậm bảo vệ dây nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 909 m
14 Lắp đặt măng sông nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 455 cái
15 Lắp đặt kẹp nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 758 cái
16 Lắp đặt chia 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 hộp
17 Lắp đặt ống nhự HDPE 32/25 bảo vệ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
18 Tháo dỡ gạch lát sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m2
19 Phá dỡ kết cấu mặt sân bê tông ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
26 Lát hoàn trả sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m2
27 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 cọc
28 Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
29 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10m
30 Ép đầu cốt cho dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu cốt
31 Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 bộ
32 Lắp đặt Đèn exit 2 mặt chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 5 đèn
33 Lắp đặt Đèn exit loại 1 mặt không chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 5 đèn
34 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 5 đèn
35 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
36 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
38 Lắp đặt ống nhựa cháy chậm D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 m
39 Lắp đặt măng sông nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
40 Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 cái
41 Lắp đặt chia 3 ngả 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 hộp
42 Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
43 Lắp đặt ống thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
44 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
45 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
46 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
47 Thép V4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
48 Thanh ty ren M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
49 Ecu M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,214 m2
51 Lắp đặt Tê D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt tê thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt cút thép d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
54 Lắp đặt cút thép d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
55 Lắp đặt cút thép d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
56 Lắp đặt côn thép D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt côn thu D100/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x180) loại 3 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
59 Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
60 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m 16 bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
61 Lắp đặt lăng chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà (3 cửa) D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D65x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt van van một chiều D 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
66 Lắp bích thép, đường kính ống D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
67 Lắp đặt zoăng cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt zoăng cao su D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Bulong M14x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m 16 bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
71 Lắp đặt lăng chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Bulong M16x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
74 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
75 Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
76 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 bộ
77 Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1200x600x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Thử áp lực đường ống thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
79 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
80 Tháo dỡ gạch lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
81 Phá dỡ kết cấu bê tông ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
82 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
83 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
86 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
88 Lát hoàn trả sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
89 Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=17.5 l/s; H=53 m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
90 Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=17.5l/s; H=53m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
91 Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
92 Lắp đặt Cáp 3x25+1x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
93 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
94 Cung cấp và lắp đặt cốt 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 cái
95 Lắp đặt Rọ hút D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt Y lọc D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt Khớp nối mềm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
98 Lắp đặt van chặn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
99 Lắp đặt van một chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt van bi tay gạt D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt van bi tay gạt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
103 Lắp đặt kép tiện ren D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt kép ren D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt cút ren D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt lơ đồng 15/10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt côn thu hàn 100/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt côn thu hàn 100/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp bích thép, đường kính ống D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
110 Zoăng cao su D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp bích thép, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
112 Zoăng cao su D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cặp bích
114 Zoăng cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
115 Lắp đặt kép ren D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt kép ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt cút ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 Lắp đặt tê ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Lắp đặt rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Bê tông bệ máy bơm, BT mac 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1 Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Máy bơm chạy điện chữa cháy Q=17.5 l/s; H=53 m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
3 Máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=17.5 l/s; H=53 m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
4 Tủ trung điều khiển 2 bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1  tủ
5 Máy bơm cấp nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.197E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.394E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.586.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.758.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->