Gói thầu: Gói thầu số 06 : Mua que thử ma túy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 : Mua que thử ma túy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210364447 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên; Kinh phí địa phương; Kinh phí ATGT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 17:48:00 đến ngày 2021-04-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 386,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Que thử nhanh Methamphetamine (Ma túy đá) | 7.000 | Test | -Hiệu: Nhà thầu tự đề xuất -Model: Nhà thầu tự đề xuất -Xuất xứ: Nhà thầu tự đề xuất -Mục đích sử dụng : +Kít thử chẩn đoán nhanh Methamphetamine MET (nước tiểu) là dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính giả định phát hiện sự có mặt của Methamphetamine trong mẫu phẩm nước tiểu của người tại nồng độ giới hạn 1.000 ng/mL +Tính năng: Que kiểm tra nhanh 01 loại ma túy Methamphetamine trong nước tiểu, giúp phát hiện người sử dụng ma túy Methamphetamine qua kiểm tra nước tiểu. • Giới hạn phát hiện: Opiate: 1.000 ng/mL; • Bảo quản que thử ở nhiệt độ 2-30oC cho đến ngày hết hạn sử dụng in trên túi hoặc hộp đóng kín • Mỗi kit thử bao gồm một que thuốc thử được đính trong nhà nhựa. Lượng kháng nguyên và/hoặc kháng thể phủ trên que thử ít hơn 0.001 mg tổ hợp kháng nguyên và kháng thể IgG kháng thỏ, và ít hơn 0.0015 mg thành phần kháng thể. • Vùng chứng của mỗi kit thử có chứa kháng thể IgG kháng thỏ. Vùng kết quả của mỗi kit thử chứa tôt hợp kháng nguyên protein bò với thuốc, và trên tấm cộng hợp của mỗi kit thử chứa kháng thể kháng thuốc và đơn bào và tổ hợp hạt màu với kháng thể thỏ. - Quy cách đóng gói: +Mỗi que thử được đựng trong bao bì màu trắng, chữ màu đen, logo in màu trắng và xanh. +Que thử ma túy được đóng gói theo hộp. +Mỗi hộp gồm 50 que (50 test) + dụng cụ lấy mẫu (cốc lấy mẫu) tương ứng. - Trọng lượng hộp: 580 g. - Kích thước hộp: (14.5 x 12.5 x 5) cm. - Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày giao hàng - Thời gian sử dụng: Đến hạn sử dụng in trên túi hoặc hộp đóng kín - Năm sản xuất: 2020 Các giấy tờ kèm theo: EC: European Community - Liên Minh Châu Âu hoặc FDA: Food Drug Administration - Cơ quan quản lý an toàn Thuốc & Thực Phẩm, ISO: International Standard Organization - Chứng nhận tiêu chuẩn ISO quốc tế. CO : Certificate Of Origine(Chứng nhận xuất xứ hàng hóa). | ||
| 2 | Que thử nhanh Ketamine trong nước tiểu | 800 | Test | - Hiệu: Nhà thầu tự đề xuất - Model: Nhà thầu tự đề xuất - Xuất xứ: Nhà thầu tự đề xuất - Mục đích sử dụng: +Kít thử chẩn đoán nhanh Ketamine KET (nước tiểu) là dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính giả định phát hiện sự có mặt của Ketamine trong mẫu phẩm nước tiểu của người tại nồng độ giới hạn 1.000 ng/mL. - Tính năng: + Que kiểm tra nhanh 01 loại ma túy Ketamine KET trong nước tiểu, giúp phát hiện người sử dụng ma túy Ketamine KET qua kiểm tra nước tiểu. +Giới hạn phát hiện: Opiate: 1.000 ng/mL; +Bảo quản que thử ở nhiệt độ 2-30oC cho đến ngày hết hạn sử dụng in trên túi hoặc hộp đóng kín +Mỗi kit thử bao gồm một que thử được gắn trong một vỏ nhựa. Số lượng mỗi kháng nguyên và/hoặc kháng thể phủ trên que thử ít hơn 0.001mg đối với các liên hợp kháng nguyên và kháng thể dê chống virus thỏ IgG, và ít hơn 0.0015mg đối với các thành phần kháng thể. +Tại vùng chứng của mỗi kit thử có chứa kháng thể dê chống virus thỏ IgG. Vùng kết quả của kit thử có chứa liên hợp kháng nguyên giữa thuốc và protein bovine, và lớp đệm liên hợp của mỗi kit thử có chứa phức hợp gồm kháng thể đơn dòng chống ma túy và kháng thể thỏ - hạt màu. - Quy cách đóng gói: +Mỗi que thử được đựng trong bao bì màu trắng, chữ màu đen, logo in màu trắng và xanh. +Que thử ma túy được đóng gói theo hộp. +Mỗi hộp gồm 40 que (40 test) + dụng cụ lấy mẫu (cốc lấy mẫu) tương ứng. - Trọng lượng hộp: 480 g. – Kích thước hộp: (25 x 13 x 16) cm. - Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày giao hàng - Thời gian sử dụng: Đến hạn sử dụng in trên túi hoặc hộp đóng kín - Năm sản xuất: 2020 Các giấy tờ kèm theo: EC: European Community - Liên Minh Châu Âu hoặc FDA: Food Drug Administration - Cơ quan quản lý an toàn Thuốc & Thực Phẩm, ISO: International Standard Organization - Chứng nhận tiêu chuẩn ISO quốc tế. CO : Certificate Of Origine(Chứng nhận xuất xứ hàng hóa). | ||
| 3 | Que thử nhanh thuốc lắc (MDMA) trong nước tiểu | 700 | Test | - Hiệu: Nhà thầu tự đề xuất - Model: Nhà thầu tự đề xuất - Xuất xứ: Nhà thầu tự đề xuất - Mục đích sử dụng : +Kít thử chẩn đoán nhanh thuốc lắc MDMA (nước tiểu) là dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính giả định phát hiện sự có mặt của thuốc lắc MDMA trong mẫu phẩm nước tiểu của người tại nồng độ giới hạn 1.000 ng/mL - Tính năng: +Que kiểm tra nhanh 01 loại ma túy thuốc lắc MDMA trong nước tiểu, giúp phát hiện người sử dụng ma túy thuốc lắc MDMA qua kiểm tra nước tiểu. +Giới hạn phát hiện: Opiate: 1.000 ng/mL; +Bảo quản que thử ở nhiệt độ 2-30oC cho đến ngày hết hạn sử dụng in trên túi hoặc hộp đóng kín +Mỗi kit thử bao gồm một que thử. Số lượng mỗi kháng nguyên và/hoặc kháng thể phủ trên que dưới 0.001mg đối với các liên hợp kháng nguyên và kháng thể dê chống virus thỏ IgG, và ít hơn 0.0015mg đối với các thành phần kháng thể. +Tại vùng chứng của mỗi kit thử có chứa kháng thể dê chống virus thỏ IgG. Vùng kết quả của kit thử có chứa liên hợp kháng nguyên giữa thuốc và protein bovine, và lớp đệm liên hợp của mỗi kit thử có chứa phức hợp gồm kháng thể đơn dòng chống ma túy và kháng thể thỏ - hạt màu - Quy cách đóng gói: +Mỗi que thử được đựng trong bao bì màu trắng, chữ màu đen, logo in màu trắng và xanh. +Que thử ma túy được đóng gói theo hộp. +Mỗi hộp gồm 50 que (50 test) + dụng cụ lấy mẫu (cốc lấy mẫu) tương ứng. - Trọng lượng hộp: 580 g. – Kích thước hộp: (17 x 13 x 16) cm. - Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày giao hàng - Thời gian sử dụng: Đến hạn sử dụng in trên túi hoặc hộp đóng kín - Năm sản xuất: 2020 Các giấy tờ kèm theo: EC: European Community - Liên Minh Châu Âu hoặc FDA: Food Drug Administration - Cơ quan quản lý an toàn Thuốc & Thực Phẩm, ISO: International Standard Organization - Chứng nhận tiêu chuẩn ISO quốc tế. CO : Certificate Of Origine(Chứng nhận xuất xứ hàng hóa). | ||
| 4 | Que thử nhanh MOP Morphine/Heroin trong nước tiểu | 3.100 | Test | - Hiệu: Nhà thầu tự đề xuất - Model: Nhà thầu tự đề xuất - Xuất xứ: Nhà thầu tự đề xuất - Mục đích sử dụng : +Kít thử chẩn đoán nhanh MOR (nước tiểu) là dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính giả định phát hiện sự có mặt của Morphine trong mẫu phẩm nước tiểu của người tại nồng độ giới hạn 300 ng/mL - Tính năng: +Que kiểm tra nhanh 01 loại ma túy MOP (Morphine) trong nước tiểu, giúp phát hiện người sử dụng ma túy MOP (Morphine) qua kiểm tra nước tiểu. +Giới hạn phát hiện: Opiate: 300 ng/ mL; +Bảo quản que thử ở nhiệt độ 2-30oC cho đến ngày hết hạn sử dụng in trên túi hoặc hộp đóng kín +Mỗi kit thử bao gồm một que thuốc thử được đính trong nhà nhựa. Lượng kháng nguyên và/hoặc kháng thể phủ trên que thử ít hơn 0.001 mg tổ hợp kháng nguyên và kháng thể IgG kháng thỏ, và ít hơn 0.0015 mg thành phần kháng thể. +Vùng chứng của mỗi kit thử có chứa kháng thể IgG kháng thỏ. Vùng kết quả của mỗi kit thử chứa tôt hợp kháng nguyên protein bò với thuốc, và trên tấm cộng hợp của mỗi kit thử chứa kháng thể kháng thuốc và đơn bào và tổ hợp hạt màu với kháng thể thỏ. - Quy cách đóng gói: +Mỗi que thử được đựng trong bao bì màu trắng, chữ màu đen, logo in màu trắng và xanh. +Que thử ma túy được đóng gói theo hộp. +Mỗi hộp gồm 50 que (50 test) + dụng cụ lấy mẫu (cốc lấy mẫu) tương ứng. - Trọng lượng hộp: 580 g. – Kích thước hộp: (14.5 x 12.5 x 5) cm. - Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày giao hàng - Thời gian sử dụng: Đến hạn sử dụng in trên túi hoặc hộp đóng kín. - Năm sản xuất: 2020 Các giấy tờ kèm theo: EC: European Community - Liên Minh Châu Âu hoặc FDA: Food Drug Administration - Cơ quan quản lý an toàn Thuốc & Thực Phẩm, ISO: International Standard Organization - Chứng nhận tiêu chuẩn ISO quốc tế. CO : Certificate Of Origine(Chứng nhận xuất xứ hàng hóa). | ||
| 5 | Que thử nhanh THC Marijuana (Cần sa) trong nước tiểu | 1.700 | Test | - Hiệu: Nhà thầu tự đề xuất - Model: Nhà thầu tự đề xuất - Xuất xứ: Nhà thầu tự đề xuất - Mục đích sử dụng: +Kít thử chẩn đoán nhanh THC Marijuana (Cần sa) (nước tiểu) là dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính giả định phát hiện sự có mặt của các chất chuyển hóa THC (11-nor-Δ9-THC-9-carboxylicacid) trong mẫu nước tiểu của người. - Tính năng: +Que kiểm tra nhanh 01 loại ma túy THC Marijuana (Cần sa) trong nước tiểu, giúp phát hiện người sử dụng ma túy THC Marijuana (Cần sa )qua kiểm tra nước tiểu. +Giới hạn phát hiện: 5 ng/mL; +Bảo quản que thử ở nhiệt độ 2-30oC cho đến ngày hết hạn sử dụng in trên túi hoặc hộp đóng kín +Mỗi kit thử bao gồm một que thử được gắn trong một vỏ nhựa. Số lượng mỗi kháng nguyên hoặc kháng thể phủ trên que thử ít hơn 0.001mg đối với các liên hợp kháng nguyên và kháng thể dê chống virus thỏ IgG, và ít hơn 0.0015mg đối với các thành phần kháng thể. +Tại vùng chứng của mỗi kit thử có chứa kháng thể dê chống virus thỏ IgG. Vùng kết quả của kit thử có chứa liên hợp kháng nguyên giữa thuốc và protein bovine, và lớp đệm liên hợp của mỗi kit thử có chứa phức hợp gồm kháng thể đơn dòng chống ma túy và kháng thể thỏ - hạt màu. - Quy cách đóng gói: +Mỗi que thử được đựng trong bao bì màu trắng, chữ màu đen, logo in màu trắng và xanh. +Que thử ma túy được đóng gói theo hộp. +Mỗi hộp gồm 50 que (50 test) + dụng cụ lấy mẫu (cốc lấy mẫu) tương ứng. - Trọng lượng hộp: 480 g – Kích thước hộp: (14.5 x 12.5 x 5) cm. - Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày giao hàng. - Thời gian sử dụng: Đến hạn sử dụng in trên túi hoặc hộp đóng kín. - Năm sản xuất: 2019 - Các giấy tờ kèm theo: EC: European Community - Liên Minh Châu Âu hoặc FDA: Food Drug Administration - Cơ quan quản lý an toàn Thuốc & Thực Phẩm, ISO: International Standard Organization - Chứng nhận tiêu chuẩn ISO quốc tế. CO : Certificate Of Origine(Chứng nhận xuất xứ hàng hóa). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.79E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1586E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng mua sắm hàng hóa (mua sắm hàng hóa thử ma túy) có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 270 triệu VND trở lên.
- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 270 triệu VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).
Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
* Lưu ý:
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi của nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (mua sắm que thử ma túy) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị hàng hóa giá trị hàng hóa được yêu cầu tại điểm 3 này).
- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 270.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý của hãng sản xuất đặt nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thự hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo chương V,E-HSMT |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi