Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313479-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Kênh tưới trạm bơm Đông Yên huyện Đông Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210300010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-13 11:28:00 đến ngày 2021-03-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,147,347,556 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lát kênh
1 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250 đá 1x2 Theo HSTK 63,94 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 5,4964 100m2
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK 16,68 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK 2,65 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,6642 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 2,3123 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 1,8906 tấn
8 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 220,43 m3
9 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK 23,86 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ trên cạn Theo HSTK 9,7256 100m2
11 Bê tông cầu máng, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK 237,27 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái Theo HSTK 6,6456 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường Theo HSTK 16,1109 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Theo HSTK 16,045 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Theo HSTK 6,501 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo HSTK 1,328 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,733 tấn
18 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK 52,8 m2
19 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 Theo HSTK 122 m
20 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo HSTK 76,86 100m
B Công trình trên tuyến
1 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK 14 m3
2 Ván khuôn móng Theo HSTK 0,2628 100m2
3 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Theo HSTK 20,91 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường Theo HSTK 1,6789 100m2
5 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 Theo HSTK 1,62 m3
6 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 0,1021 100m2
7 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Theo HSTK 0,2 m3
8 Ván khuôn cột Theo HSTK 0,0351 100m2
9 Bê tông cánh cửa cống M250, đá 1x2 Theo HSTK 0,07 m3
10 Lắp đặt cánh cửa cống Theo HSTK 1 1cấu kiện
11 Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200 đá 1x2 Theo HSTK 2,01 m3
12 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo HSTK 0,0463 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm Theo HSTK 0,6429 tấn
14 Lắp dựng dầm đỡ cánh cửa, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0051 tấn
15 Lắp dựng dầm đỡ cánh cửa, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,018 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cánh cửa, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0113 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cánh cửa, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,0025 tấn
18 Thép hình cánh cửa Theo HSTK 0,0362 tấn
19 Ni lon tái sinh Theo HSTK 44,73 m2
20 Ổ khóa V1 Theo HSTK 1 cái
C Phần đất
1 Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I Theo HSTK 2,81 100m3
2 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo HSTK 2,81 100m3
3 Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II Theo HSTK 6,9746 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 10,1899 100m3
5 Đất mua mỏ 34B Hợp Lý, huyện Triệu Sơn, cự ly vận chuyển L=24,3 km Theo HSTK 392,87 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ từ mỏ 34B Hợp Lý, huyện Triệu Sơn về xã Đông Yên, huyện Đông Sơn, cự ly vận chuyển L=24,3 km Theo HSTK 39,287 10m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.221021334E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.44204267E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp có hạng mục thi công kênh mương nội đồng. * Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.503.143.289 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->