Gói thầu: Vệ sinh, thông rửa và khoan doa hệ thống hố khoan thoát nước nền đập Thủy điện Tuyên Quang năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Vệ sinh, thông rửa và khoan doa hệ thống hố khoan thoát nước nền đập Thủy điện Tuyên Quang năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210235965 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2021 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 85 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 14:45:00 đến ngày 2021-03-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,752,555,710 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác vệ sinh, thổi rửa các hố khoan | |||
| 1 | Thổi rửa, vệ sinh ống khoan thoát nước hạ lưu đường kính ống Φ105, 42 hố (chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,2 | md |
| B | Khoan doa lỗ tiêu nước nền | |||
| 1 | Khoan doa hố khoan tiêu nước hầm, hành lang d=105mm, 215 hố (Độ sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.263,78 | md |
| 2 | Lắp đặt ống PVC- Φ110 C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | md |
| 3 | Lắp cút góc PVC- Φ110 C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | Cái |
| 4 | Trám vữa keo chống thấm chân ống (256 vị trí). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | md |
| C | Công tác thông tắc đường ống Φ150 | |||
| 1 | Khoan doa ống đường kính Φ105 bằng máy khoan cần mềm theo đường ống thép (Độ sâu > 30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | md |
| 2 | Thổi rửa, vệ sinh ống thoát nước hạ lưu đường kính ống Φ105 (chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | md |
| 3 | Hóa chất ngâm khử Ca (OH)2 (sử dụng dung dịch HCl nồng độ 36%) ngâm đường ống trong 48 giờ làm 2 đợt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | lít |
| 4 | Bơm nước thu bể thu nước rò gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m3 |
| 5 | Xúc bùn đất tại bể và vận chuyển bùn đất từ cao trình 34.7 lên cao trình 76.2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn đất từ nhà máy đổ thải tại bãi thải của địa phương (cự ly vận chuyển 7 km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m3 |
| D | Thông rửa thay thế các đường ống thoát nước PVC | |||
| 1 | Khoan doa hố khoan tiêu nước hầm, hành lang d=62-76 mm (Độ sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | md |
| 2 | Tháo dỡ ống nhựa PVC Φ62 C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC Φ62 C1 (đồng bộ cả đai giữ ống bằng INOX Su 304, a=30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5 | m |
| 4 | Tháo dỡ ống nhựa PVC Φ76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC Φ76 C1 (đồng bộ cả đai giữ ống bằng INOX, a=30 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 6 | Lắp đặt cút PVC Φ76 C1 góc 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| E | Lắp đặt thiết bị đo lưu lượng thấm | |||
| 1 | Gia công chế tạo máng đo nước thấm dạng thành mỏng bằng INOX bản dày 10 mm (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt máng đo nước thấm dạng thành mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Trám vữa, trát bề mặt vị trí VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công khoan phun chống thấm, gia cố khảo sát công trình; hoặc vệ sinh thổi rửa hố khoan; khoan doa hố khoan; khoan cọc nhồi (kèm theo yêu cầu tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi