Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405934-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế đầu tư xây dựng Phú Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210402455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã 2021- Sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-04 13:49:00 đến ngày 2021-04-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 418,432,893 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,2903 100m3
2 Đắp đất đỏ nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0.98 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 11,7554 100m3
3 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 12,037 100m2
4 Vét mương đất 2 bên tuyến Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 9,0969 100m3
5 Vét hữu cơ Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,5763 100m3
6 Đắp trả vét hữu cơ bằng đất sỏi đỏ, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,5763 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 9,6732 100m3
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4 đoạn ống
2 Cung cấp joint cao su cống D600 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 Cái
3 Cung cấp lắp đặt gối cống D600 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8 cái
4 Ván khuôn móng cống Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0644 100m2
5 Bê tông móng cống đá 1x2M150 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4,29 m3
6 Vữa xi măng M75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,27 m2
7 Đào đất lắp đặt cống Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,2531 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1433 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1098 100m3
10 Đào đất xây dựng cống, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1186 100m3
11 Cát lót móng miệng cống Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,58 m3
12 Bê tông lót đá 1x2, mác 150 móng cống Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,17 m3
13 Ván khuôn miệng cống Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0088 100m2
14 Bê tông đá 1x2M200 tường đầu Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,84 m3
15 Ván khuôn tường đầu Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,2473 100m2
16 Đắp đất miệng cống bằng đất tận dụng đến CĐTN Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0913 100m3
17 Đào đất tạo dòng chảy Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 10,9 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1363 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27649E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25529E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 292.903.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->