Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Hoa Huệ, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210301947-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Hoa Huệ, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210300756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 10:40:00 đến ngày 2021-04-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,126,602,357 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC MẦM NON
1 PHẦN MÓNG Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I, bùn lẫn hữa cơ Theo quy định hiện hành 3,5 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 35 10m3/1km
4 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 5,39 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 53,9 10m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 2 km tiếp theo Theo quy định hiện hành 53,9 10m3/1km
7 San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 4,9 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 2,6158 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 1,8286 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 29,0649 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 19,3767 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Theo quy định hiện hành 20,184 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo quy định hiện hành 77,5636 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 2,6404 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo quy định hiện hành 0,1393 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo quy định hiện hành 2,8661 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 1,6572 tấn
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 10,9545 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 5,5631 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 35,9405 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 2,9903 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành 0,9405 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành 1,2601 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo quy định hiện hành 4,2085 tấn
25 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 3,2399 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 26,9855 m3
27 PHẦN THÂN NHÀ Theo quy định hiện hành 0 0
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 23,0384 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 3,7699 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,6451 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo quy định hiện hành 1,8424 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 2,8898 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 57,2387 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 5,2034 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 2,0354 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 4,2424 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 7,2219 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,4139 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,2221 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Theo quy định hiện hành 0,1849 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Theo quy định hiện hành 0,241 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 134,7762 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 15,0427 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo quy định hiện hành 11,3766 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 8,2024 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 1,9896 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,89 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,2005 tấn
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 45,7586 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 30,9317 m3
51 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành 44,5112 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 30,9317 m3
53 PHẦN MÁI Theo quy định hiện hành 0 0
54 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành 17,9362 m3
55 Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái, thép đặc phi 18 Theo quy định hiện hành 12 cái
56 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 1,8743 tấn
57 Lắp dựng xà gồ Theo quy định hiện hành 1,8743 tấn
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 6,3976 100m2
59 Tôn úp nóc liên doanh Theo quy định hiện hành 70,36 m
60 Xi măng ngâm bảo dưỡng mái Theo quy định hiện hành 323,19 kg
61 PHẦN HOÀN THIỆN Theo quy định hiện hành 0 0
62 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 8,9488 100m2
63 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 236,672 m2
64 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 236,672 m2
65 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1.629,51 m2
66 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 1.629,51 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1.058,8684 m2
68 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 1.058,8684 m2
69 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 103,9298 m2
70 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 103,9298 m2
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 298,7568 m2
72 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 298,7568 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 75,472 m2
74 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 75,472 m2
75 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 50 Theo quy định hiện hành 107,5592 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 294 m
77 Đào móng băng, rộng Theo quy định hiện hành 3,9547 m3
78 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,0407 m3
79 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75, chiều cao Theo quy định hiện hành 8,2968 m3
80 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 47,496 m2
81 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 47,496 m2
82 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 27,072 m2
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 895,61 m2
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 116,0728 m2
85 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 330,72 m2
86 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 Theo quy định hiện hành 64,224 m2
87 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 21,7196 m2
88 Nhân công trang trí mặt tiền( đắp đầu trụ, trang trí cột: Theo quy định hiện hành 10 công
89 PHẦN CỬA Theo quy định hiện hành 0 0
90 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ, nhôm hệ, kính trắng 6.38mm Theo quy định hiện hành 205,59 m2
91 Phụ kiện cửa đi Theo quy định hiện hành 32 bộ
92 Phụ kiện cửa sổ Theo quy định hiện hành 56 bộ
93 Sản xuất lắp dựng cửa chớp lật Theo quy định hiện hành 8,64 m2
94 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 123,728 m2
95 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 123,728 m2
96 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 30x10x1.2 Theo quy định hiện hành 618,9552 Kg
97 LAN CAN INOX Theo quy định hiện hành 0 0
98 Sản xuất lắp dựng lan can inox Theo quy định hiện hành 1.591,5841 Kg
99 Trụ inox d100 Theo quy định hiện hành 2 cái
100 TRẦN TÔN NHÀ VỆ SINH Theo quy định hiện hành 0 0
101 Sản xuất lắp dựng trần tôn+ khung xương Theo quy định hiện hành 57,6844 m2
B PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ LỚP HỌC MẦM NON
1 CẤP ĐIỆN Theo quy định hiện hành 0 0
2 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 sứ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 32 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 32 bộ
5 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác Theo quy định hiện hành 16 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 32 cái
7 Móc quạt: Theo quy định hiện hành 32 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 34 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 8 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 8 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo quy định hiện hành 8 cái
12 Rọ + mặt Theo quy định hiện hành 42 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 2 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 8 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 8 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 9 cái
17 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 1 cái
18 Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn Theo quy định hiện hành 1 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 60 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 10 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 150 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 620 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 1.020 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 600 m
25 Hộp đấu dây Theo quy định hiện hành 16 cái
26 Đinh vít Theo quy định hiện hành 800 cái
27 Tủ điều khiển Theo quy định hiện hành 8 cái
28 Tủ điện Theo quy định hiện hành 2 cái
29 THU SÉT Theo quy định hiện hành 0 0
30 Gia công kim thu sét dài 1,5m Theo quy định hiện hành 7 cái
31 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Theo quy định hiện hành 7 cái
32 Con tiện sứ Theo quy định hiện hành 7 cái
33 Thép bản đế dày 5 ly Theo quy định hiện hành 7 cái
34 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo quy định hiện hành 146 m
35 Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10 Theo quy định hiện hành 146 cái
36 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 15 cọc
37 Đào móng băng, rộng Theo quy định hiện hành 46,08 m3
38 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Theo quy định hiện hành 120 m
39 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,4608 100m3
40 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 50 m
41 Đo điện trở Theo quy định hiện hành 3 điểm
42 CẤP THOÁT NƯỚC Theo quy định hiện hành 0 0
43 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo quy định hiện hành 0,4 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo quy định hiện hành 0,32 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo quy định hiện hành 1 100m
46 Măng xông D40 Theo quy định hiện hành 10 cái
47 Măng xông D32 Theo quy định hiện hành 8 cái
48 Măng xông D25 Theo quy định hiện hành 25 cái
49 Van khóa D40 Theo quy định hiện hành 4 cái
50 Van khóa D25 Theo quy định hiện hành 16 cái
51 Côn thu D40x32 Theo quy định hiện hành 8 cái
52 Côn thu D32x25 Theo quy định hiện hành 8 cái
53 Côn thu D25x20 Theo quy định hiện hành 16 cái
54 Tê D40x25 Theo quy định hiện hành 8 cái
55 Tê D25x20 Theo quy định hiện hành 64 cái
56 Cút D40 Theo quy định hiện hành 20 cái
57 Cút D25 Theo quy định hiện hành 48 cái
58 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 1,24 100m
59 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Theo quy định hiện hành 0,8 100m
60 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Theo quy định hiện hành 0,7 100m
61 Măng xông D110 Theo quy định hiện hành 31 cái
62 Măng xông D76 Theo quy định hiện hành 20 cái
63 Tê D110 Theo quy định hiện hành 40 cái
64 Tê D76 Theo quy định hiện hành 17 cái
65 Y D110 Theo quy định hiện hành 16 cái
66 Y D76 Theo quy định hiện hành 16 cái
67 Chếch D110 Theo quy định hiện hành 16 cái
68 Chếch D76 Theo quy định hiện hành 16 cái
69 Tê D110 Theo quy định hiện hành 48 cái
70 Tê D76 Theo quy định hiện hành 16 cái
71 Cút D110 Theo quy định hiện hành 16 cái
72 Cút D76 Theo quy định hiện hành 8 cái
73 Cút D42 Theo quy định hiện hành 32 cái
74 Côn D110x42 Theo quy định hiện hành 8 cái
75 Côn D76x42 Theo quy định hiện hành 8 cái
76 Mũ thông hơi D42 Theo quy định hiện hành 8 cái
77 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 16 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 16 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định hiện hành 16 cái
80 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 64 bộ
81 Vòi xịt xí Theo quy định hiện hành 64 bộ
82 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 16 cái
83 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 64 cái
84 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 16 cái
85 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 16 cái
86 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 16 cái
87 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo quy định hiện hành 2 bể
88 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,64 100m
89 Măng xông D110 Theo quy định hiện hành 16 cái
90 Cút D110 Theo quy định hiện hành 16 cái
91 Rọ chắn rác inox Theo quy định hiện hành 8 cái
92 Chếch D110 Theo quy định hiện hành 8 cái
93 Phễu thu D110 Theo quy định hiện hành 8 cái
94 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 64 cái.
95 Sản xuất, lắp dựng tấm vách ngăn compact dày 12mm, đã bao gồm phụ kiện Theo quy định hiện hành 25,704 m2
96 BỂ TỰ HOẠI Theo quy định hiện hành 0 0
97 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 0,2338 100m3
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,5978 m3
99 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,528 m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,056 m3
101 Xây bể chứa bằng gạch không nung M100, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,3178 m3
102 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 29,744 m2
103 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 29,744 m2
104 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 5,6394 m2
105 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,5914 m3
106 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0243 100m2
107 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo quy định hiện hành 0,042 tấn
108 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy Theo quy định hiện hành 5 cấu kiện
109 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 2 cái
110 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 8 m2
111 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 8,28 m3
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 0,36 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,07 100m
114 TÊ PVC110 Theo quy định hiện hành 5 cái
115 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo quy định hiện hành 5 cái
116 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo quy định hiện hành 4 cái
117 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo quy định hiện hành 0,69 m3
118 BỂ NƯỚC Theo quy định hiện hành 0 0
119 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 0,8748 100m3
120 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 9,72 m3
121 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,62 m3
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 4,86 m3
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,81 tấn
124 Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 16,8465 m3
125 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 74,288 m2
126 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 74,288 m2
127 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 17,1325 m2
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,8495 m3
129 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,1268 100m2
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0848 tấn
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1656 tấn
132 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,3 m3
133 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,22 100m2
134 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0693 tấn
135 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 22 m2
136 TRẠM BƠM Theo quy định hiện hành 0 0
137 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 2,4541 m3
138 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 22,968 m2
139 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 22,968 m2
140 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 21,648 m2
141 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 21,648 m2
142 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,0724 m3
143 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0132 100m2
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0134 tấn
145 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,8316 m3
146 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,0924 100m2
147 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,041 tấn
148 Trát trần, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,24 m2
149 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 9,24 m2
150 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 9,24 m2
151 Cửa đi, cửa sổ khung thép, kính trắng 5mm Theo quy định hiện hành 3,6 m2
152 Phụ kiện cửa đi Theo quy định hiện hành 1 bộ
153 Phụ kiện cửa sổ Theo quy định hiện hành 1 bộ
154 CẤP ĐIỆN Theo quy định hiện hành 0 0
155 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 1 cái
156 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác Theo quy định hiện hành 1 bộ
157 bảng điện Theo quy định hiện hành 1 Cái
158 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 1 cái
159 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 40 m
160 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 20 m
161 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo quy định hiện hành 60 m
C HỆ THỐNG PCCC
1 THIẾT BỊ PCCC Theo quy định hiện hành 0 0
2 Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ Theo quy định hiện hành 1 Tủ
3 Đế đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng Theo quy định hiện hành 16 Cái
4 Đế đầu báo và đầu báo khói Theo quy định hiện hành 16 Cái
5 Nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo quy định hiện hành 2 Cái
6 Chuông báo cháy Theo quy định hiện hành 2 Cái
7 Đèn báo cháy Theo quy định hiện hành 2 Cái
8 Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm Theo quy định hiện hành 2 Cái
9 Thiết bị kiểm soát cuối đường dây Theo quy định hiện hành 2 Cái
10 Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=40m3/h, H=42m) Theo quy định hiện hành 1 Cái
11 Máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=40m3/h, H=42m) Theo quy định hiện hành 1 Cái
12 Tủ điều khiển bơm điện Theo quy định hiện hành 1 Cái
13 XÂY LẮP BÁO CHÁY - ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN Theo quy định hiện hành 0 0
14 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ Theo quy định hiện hành 1 Tủ
15 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói Theo quy định hiện hành 16 Cái
16 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt Theo quy định hiện hành 16 Cái
17 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo quy định hiện hành 2 Cái
18 Lắp đặt chuông báo cháy Theo quy định hiện hành 2 Cái
19 Lắp đặt đèn báo cháy Theo quy định hiện hành 2 Cái
20 Lắp đặt tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm Theo quy định hiện hành 2 Cái
21 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây Theo quy định hiện hành 2 Cái
22 Kéo rải dây tín hiệu báo cháy Theo quy định hiện hành 200 m
23 Kéo rải dây tín hiệu exit - sự cố Theo quy định hiện hành 200 m
24 Lắp đặt đèn Exit Theo quy định hiện hành 24 Cái
25 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo quy định hiện hành 4 Cái
26 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D16 Theo quy định hiện hành 200 m
27 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây và cáp tín hiệu báo cháy PVC D20 Theo quy định hiện hành 50 m
28 Lắp đặt khớp nối trơn PVC D16 Theo quy định hiện hành 100 Cái
29 Lắp đặt khớp nối trơn PVC D20 Theo quy định hiện hành 20 Cái
30 Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16 Theo quy định hiện hành 150 Cái
31 Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 Theo quy định hiện hành 20 Cái
32 Lắp đặt cáp tín hiệu 8 đôi trong ống Theo quy định hiện hành 50 m
33 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp tín hiệu có kích thước Theo quy định hiện hành 5 m3
34 Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống (vít, nở, băng, keo…) Theo quy định hiện hành 1 HT
35 XÂY LẮP CHỮA CHÁY Theo quy định hiện hành 0 0
36 Lắp đặt van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D100 Theo quy định hiện hành 3 Cái
37 Lắp đặt van chặn ren D25 Theo quy định hiện hành 2 Cái
38 Lắp đặt van một chiều ren D25 Theo quy định hiện hành 2 Cái
39 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 Theo quy định hiện hành 4 Cái
40 Lắp đặt bích D50 Theo quy định hiện hành 6 Cái
41 Lắp đặt bích D65 Theo quy định hiện hành 6 Cái
42 Lắp đặt bích D100 Theo quy định hiện hành 8 Cái
43 Lắp đặt rọ hút kiểu mặt bích D100 Theo quy định hiện hành 2 Cái
44 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 bằng phương pháp măng sông (đường ống xả) Theo quy định hiện hành 0,12 100m
45 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 bằng phương pháp măng sông Theo quy định hiện hành 1 100m
46 Lắp đặt cút thép mạ kẽm D25 Theo quy định hiện hành 4 Cái
47 Lắp đặt cút thép D100 Theo quy định hiện hành 8 Cái
48 Lắp đặt cút thép D65 Theo quy định hiện hành 4 Cái
49 Lắp đặt tê thép mạ kẽm D25 Theo quy định hiện hành 1 Cái
50 Lắp đặt kép thép mạ kẽm D25 Theo quy định hiện hành 2 Cái
51 Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D25 Theo quy định hiện hành 4 Cái
52 Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D100/50 Theo quy định hiện hành 4 Cái
53 Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D100/65 Theo quy định hiện hành 4 Cái
54 Lắp đặt măng sông thép mạ kẽm D25 Theo quy định hiện hành 2 Cái
55 Lắp đặt hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (700x600x220) Theo quy định hiện hành 1 Hộp
56 Lắp đặt hộp vòi chữa cháy trong nhà (600x550x220) Theo quy định hiện hành 2 Hộp
57 Lắp đặt vòi chữa cháy D65 Theo quy định hiện hành 2 Cuộn
58 Lắp đặt lăng chữa cháy D65/19 Theo quy định hiện hành 2 Cái
59 Lắp đặt truụ nước chữa cháy ngoài nhà Theo quy định hiện hành 1 Trụ
60 Lắp đặt bình bột chữa cháy Theo quy định hiện hành 8 Bình
61 Lắp đặt bình khí C02 Theo quy định hiện hành 6 Bình
62 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo quy định hiện hành 6 Bộ
63 Lắp đặt máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=10l/s, H=42m) Theo quy định hiện hành 1 Cái
64 Lắp đặt máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=10l/s, H=42m) Theo quy định hiện hành 1 Cái
65 Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện Theo quy định hiện hành 1 Cái
66 Băng keo nước Theo quy định hiện hành 40 Cuộn
67 Gioăng bích D50 Theo quy định hiện hành 8 Cái
68 Gioăng bích D65 Theo quy định hiện hành 8 Cái
69 Gioăng bích D100 Theo quy định hiện hành 8 Cái
70 Bu lông Theo quy định hiện hành 50 Cái
71 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống Theo quy định hiện hành 1 HT
D THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1 Phí tài nguyên môi trường Theo quy định hiện hành 539 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.689093536E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.53E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.588.243.650 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.176.487.300 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->